Chuẩn bị: Giáo viên: Giáo án,SGK, bảng phụ.phấn màu Học sinh; ôn tập nhân 1 số với một tổng, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ,Nhân 2 đơn thức.. - Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức the
Trang 1Ngày soạn 4/9/2006 Ngày giảng 7/9/2006
Chơng I: phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức A.Phần chuẩn bị:
I.Mục tiêu:
- Học sinh nắm đựơc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán, cẩn thận
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án,SGK, bảng phụ.phấn màu
Học sinh; ôn tập nhân 1 số với một tổng, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ,Nhân 2 đơn thức B.Phần thể hiện ở trên lớp:
I.Kiểm tra bài cũ:( 5')
Giáo viên nhắc nhở chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở giáo viên nêu yêu cầu của bộ môn GV:Giới thiệu chơng trình đại số 8 ( 4 chơng)
Nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng
Nhắc lại nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số:
công thức: a(b+c) =ab+ac
xm xn = xm +n
II.Bài mới:
Đặt vấn đề: Nếu thay số a là đơn thức và biểu thức trong dấu ngoặc là một đa thức thì
khi nhân đơn thức với đa thức ta làm nh thế nào?
10’ Cho học sinh đọc ?1
Cho mỗi học sinh tìm đơn thức
và 1 đa thức rồi thực hiện theo
yêu cầu của ?1
1 Qui tắc:
?1
Ví dụ: 5x( 3x2 - 4x + 1) = 5x.3x2 +5x(-4x) +5x.1 + 15x3 -20x2 + 5x
Trang 216’
Học sinh kiểm tra chéo nhau
cho 2 học sinh lên bảng trình
bày bài làm của mình
tơng tự cho học sinh thực hiện
em hãy thay số tính toán ?
Cho học sinh hoạt động nhóm?
Để tìm x ta làm nh thế nào?
HS Nhân đơn thức với đa thức
sau đó giản ớc những hạng tử
Đa thức: 15x3 - 20x2 + 5x là tích của đơn thức5x và đa thức 3x2 - 4x+1
Quy tắc( SGK-4)2.áp dụng:
Ví dụ: làm tính(-2z x3)( x2 +5x - 1/2)Giải:
(-2x3)(x2
+5x-2
1
) + (-2x3) x2 +(-2x3) 2x3) (-12 ) = -2x5 - 10x4+x3
Trang 3giống nhau và đa về dạng
tiết 2:Nhân đa thức với đa thức.
A.Phần chuẩn bị:
I.mục tiêu bài dạy:
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ phấn màu.
Học sinh Đọc trớc bài mới học và làm bài đã cho.
B Phần thể hiện khi lên lớp:
I.Kiểm tra bài cũ:(8' )
Học sinh 1 : Phát biểu qui tắc nhân
đơn thức với đa thức.? Viết dạng
tổng quát?
Qui tắc (SGK )Dạng tổng quát:
A(B + C ) = AB + AC : A,B,C là đơn thức
Trang 4cho 1 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy l¹i.
VËy muèn nh©n 1 ®a thøc víi 1 ®a
(A+ B )(C + D) = AC + AD + BC + BD nhËn xÐt (SGK)
Trang 5Muốn thực hiện phép nhân đa thức
theo cách 2 ta phải làm nh thế nào ?
Cho 2 học sinh làm phần a theo 2
cách ? 1 học sinh làm phần b
Cách 2 chỉ nên áp dụng với đa thức 1
biến và đã xắp xếp
Cho học sinh nhận xét kết quả
Đọc yêu cầu của ?3
- 12x2 + 10x -2 6x3 - 5x2 + x _
6x3 - 17x2 +11x -2
* chú ý:SGK2.áp dụng:
x3 + 3x2 - 5x
Trang 6nhật theo các cạnh.?
Cho học sinh hoạt động nhóm bài 7
yêu cầu làm theo 2 cách?
đại diện nhóm lên chữa
- x2 + 2x - 1
x3 - 2x2 + x -
x3 - 3x2 + 3x - 1
b ( x3 - 2x2 + x - 1) ( 5 -x )
= x3( 5 - x ) - 2x2 ( 5 - x ) + x ( 5 - x) - 1 ( 5 - x )
Trang 7- Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa thức cách 2
- Học theo sách giáo khoa
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức
II.chuẩn bị:
Giáo viên : Giáo án , bảng phụ.
Học sinh: Học và làm bài đã cho.
B.Phần thể hiện ở trên lớp:
I.Kiểm tra bài cũ.
Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức? viết dạng tổgn quát
Trang 8= x3 + y3.
II Bài mới:
Cho 3 học sinh lên làm bài 10
Phần a làm theo 2 cách ?
Cho học sinh nhận xét cách làm và
kết quả?
Đọc yêu cầu của Bài 11
Muốn chứng minh giá trị của biểu
thức sau không phụ thuộc vào giá
trị của x là sau khi biến đổi không
x2 - 2x + 3
2
1
x - 5 - -5x2 + 10x - 15
b ( 3x - 5 ) 2x + 11 ) - ( 2x + 3 ) ( 3x + 7 )
Trang 9Treo bảng phụ Bài 12
= 6x2 + 33x - 10x - 55 - 6x2- 14x - 9x - 21
= - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài 12 ( SGK - 8 ) ( x2 - 5 ) ( x+ 3 ) + ( x + 4 ) ( x- x2 )
= x3 + 3x2 - 5x - 15 + x2 - x3 + 4x - 4x3
= -x - 15
Bài 13( SGK - 9 ) ( 12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)( 1 - 16x ) = 81 48x2-12x-20x +5+3x - 48x2-7 +112x = 81 <=>83x - 2 = 81
<=> 83x = 83 =>x=1
Bài 14 ( SGK - 9 )
Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp:
2n; 2n+ 2 ; 2n + 4 ( n ∈ N ) theo đầu bài :
( 2n + 2 ) ( 2n + 4 ) - 2n ( 2n + 2 ) = 192 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192
=>8n + 8 = 192
=>8( n+ 1 ) = 192
=>n+ 1 = 24 => n= 23 Vậy ba số đó là : 46; 48 ; 50
III H ớng dẫn về nhà
Trang 10Gi¸o viªn: gi¸o ¸n , b¶ng phô, thíc phÊn mµu.
Häc sinh: «n qui t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc.
B PhÇn thÓ hiÖn ë trªn líp:
I.KiÓm tra bµi cò:
Ph¸t biÓu qui t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc
xy + y2
Trang 11II Bài mới:
Đặt vấn đề :Trong bài toán trên em phải thực hiện nhân đa thức với đa thức Để có kết
quả nhanh chóng cho phép nhân 1 số dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại biến đổi 1 đa thức 1 tích ngời ta đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ trong chơng trình lớp 8 ta sẽ học 7 hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu thức, hay tính giá trị biểu thức
A, B là biểu thức : ( A+ B ) 2 = A2 + 2AB + B2
? 2:
áp dụng:
a ( a+ 1 ) 2 = a2 + 2a 1 + 12 = a2 + 2a + 1 (
Trang 12Em hãy so sánh biểu thức khai
triển cảu bình phơng của 1 tổng
và 1 hiệu?
cho học sinh làm phần áp dụng
cho học sinh hoạt độngnhóm
( a-b )2 = [a + ( -b ) ]2 = a2 + 2a( - b) +(-b)2
= a2 - 2ab + b2 Tổng quát : A,B là biểu thức (A- B ) 2 = A2 - 2AB +B2
?4:
áp dụng:
a ( x- 12 )2 = x2 - 2.x 21 + (21 )2
= x2 - x + 41b.( 2x - 3y ) 2 = 2x2 - 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 - 12xy + 9y2
c 992 = ( 100-1)2 = 1002 -2.100.1 + 12
Trang 13phần b,c?
Đại diện nhóm lên trình bày?
cho học sinh thực hiện ?5
Dựa vào ?5 em nào viết công htức
tổng quát?
cho học sinh làm ?6
Lu ý : Cần phân biệt bình phơng 1
hiệu với hiệu 2 bình phơng
cho học sinh áp dụng bình phơng
của 2 số đối nhau thì bằng nhau
Em hãy viết 3 hằng đẳng thức vừa
học
3.Hiệu 2 bình ph ơng :
?5:
(a+ b ) ( a-b ) = a2 + ab - ab - b2 = a2 - b2 Tổng quát:
I.Mục tiêu:
Trang 14- củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng ,bình phơng của mộthiệu , hiệu 2 bình phơng
- Học sinh biết vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trên và giải toán
II Chuẩn bị :
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.
Học sinh: Học và làm bài tập đầy đủ.
B.Phần thể hiện ở trên lớp;
I.Kiểm tra bài cũ: ( 10' )
Viết và phát biểu thành lời 3 hằng đẳng thức vừa học
III Bài mới:
cho 1 học sinh lên bảng làm giải
Trang 15= 10000 + 200+ 1 = 10201b.1992 = ( 200 -1 )2 = 2002 - 2.200 +1
= 40000 - 400 +_1= 39601c.47.53= ( 50- 3 ) ( 50- +3) = 502- 32
= 2500- 9 = 2491Bài 23(SGK - 12)a.( a+b)2 = (a- b)2 + 4abBiến đổi vế phải:
( a- b )2 + 4ab =a2 - 2ab + b2 + 4ab
= a2+ 2ab +b2 = ( a+ b )2
Vế phải = vế tráib.( a-b )2 = ( a+ b )2 -4ab
Biến đổi vế phải:
(a+ b )2 - 4ab =a2 +2ab +b2 - 4ab
Trang 16Lập 2 đội chơi mỗi đội 5 em , mỗi
học sinh làm 1 câu Em sau có thể
chữa kết quả của em trớc Đội nào
đúng song trớc thì thắng
Treo bảng phụ?
= 202 + 4.3 = 400+ 12 = 412Bài 25 ( SGK -12)
Cách 1:
a.( a + b + c )2 = ( a+ b + c )( a+b + c )
a2 +ab + ac+ ab + b2 + bc + ac + bc +c2
= a2 + b2 +c2 +2ab + 2bc + 2ac Cách 2:
I.Mục tiêu:
Trang 17- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức : Lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu.
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức để giải bài tập
(a+ b ) ( a + b )2 = ( a + b ) ( a2 + 2ab + b2) = a3 + 3a2b + 3ab2+ b3
II Bài mới:
10’ Đặt vấn đề :
(a +b )3 = (a+ b ) ( a + b )2
đây cũng là một hằng đẳng thức mà
bài hôm nay ta làm quen
Em hãy viết dạng tổng quát A, B là
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Trang 1815’ Em hãy nhận xét cách làm và kết quả
theo 2 cách ?
Hai kết quả đều bằng nhau
em hãy viết dạng tổng quát với 2 biểu
thức A và B
Em hãy phát biểu hằng đẳng thức lập
phơng của một hiệu bằng lời?
em hãy so sánh biểu thức khai triển
b ( x- 2y )2 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
Bài tập : Trong các khẳng định sau khẳng định nào
Trang 19Cho học sinh hoạt động nhóm bài 29
đọc yêu cầu bài 29
Phát phiếu học tập cho mỗi nhóm
A3 = - ( - A )3
3 Đúng vì x+ 1 = 1 + x 4.Sai: vì 2 vế đa thức đối nhau
x2 - 1 = -( 1 - x2 )
5 Sai: vì ( x- 3 )2 = x2 - 6x + 9 ( A- B ) 2 = ( B - A ) 2
( A- B ) 3 = - ( B - A )3
3 Luyện tập:
Bài 26 ( SGK - 14) a.( 2x2 + 3y )3 = ( 2x2)3 + 3(2x2)2.3y + 3.2x2(3y)2 + (3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
Bài 29(SGK - 14)N.x3 - 3x2 + 3x -1 = ( x- 1)3
Trang 20-Ngày soạn Ngày giảng
tiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ A.Phần chuẩn bị:
I.Mục tiêu:
- Học sinh đợc các hằng đẳng thức : tổng 2 lập phơng , hiệu 2 lập phơng
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận kiên trì
- Giúp cho học sinh có hứng thú học tập và yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.
Học sinh: học và làm bài tập đã cho.
Trang 21em h·y tr×nh bµy c¸ch gi¶i?
t¬ng tù víi A,B lµ biÓu thøc ta cã
A,B lµ c¸c biÓu thøc:
a3 + b3=( a+ b )( a2 - ab+ b2) Qui íc: a2 - ab + b2 lµ b×nh ph¬ng thiÕu cña hiÖu (a - b)2
?2:¸p dông:
a ViÕt x3 + 8 díi d¹ng tÝch
x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 ) (x2 - 2x + 4 )b.viÕt ( x+ 1)(x2- x +1) = x3 +13= x3 + 1Bµi 30 (SGK -16)
a ( x+3) ( x- 3x + 9 ) - ( 54 + x3)
= x3 + 33- 54 - x3
= x3 + 27 - 54 - x3 = - 277.HiÖu hai lËp ph ¬ng :
?3: ( a- b )( a2 + ab+ b2)=
a3 + a2b + ab2 - a2b - ab2 -b3
= a3 - b3
VËy: a3 - b3=( a- b )( a2 + ab+ b2)Tæng qu¸t:
A,B lµ c¸c biÓu thøc:
a3 - b3=( a- b )( a2 + ab+ b2) Qui íc: a2 +ab + b2 lµ b×nh ph¬ng thiÕu cña tæng (a + b)2
Trang 22chỉ đâu là biểu thức A, đâu là biểu
thức B?
Yêu cầu làm bài 30( SGK -16 )
yêu cầu viết tất cả các hằng đẳng thức
Trang 23I.Mục tiêu:
- củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức
- Học sinh biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ để giải toán
- Hớng dẫn học sinh dùng hằng đẳng thức ( ( A+B) 2 và (A + B)2 để xét giá trị của 1 tam thức bậc 2
Trang 24= [( a+b) -( a- b )] [( a+ b) +( a- b )]
=2b.2a = 4abb.( a+ b )3 - ( a- b )3 - 2b3
Trang 25Em hãy nêu cách chứng minh/
đại diện nhóm lên trình bày?
làm thế nào chứng minh đa thức
luôn luôn dơng với mọi x?
em hãy biện luận biểu thức luôn
nhỏ hơn 0 với mọi x?
tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức
= ( a3 +3a2b + 3ab2 + b3) - ( a3 - 3a2b + 3ab2
- b3 ) - 2b3 = 6a2bc.( x+y +z)2 - 2( x+y +z)( x +y ) +( x + y)2
= [( x +y + z ) - ( x + y ) ]2
= ( x+ y + z - x -y ) 2 = z2
Bài 35 (SGK - 17) a.342 + 662 + 68.66
VP = ( a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
= - ( b3 - 3b2a + 3ba2 - a3 )
= -( b -a )3 = VP
Bài 18(SBT -5 )a.x2 - 6x +10 > 0 Với mọi xxét biểu thức vế trái
x2 - 6x +10 = x2 - 2 x.3 + 32 + 1
= ( x- 3 )2 + 1
có ( x- 3 )2 > 0 với ∀ x
⇒( x- 3 )2 + 1 ≥ 1 với ∀x Hay x2 - 6x + 10 > 0 với ∀x
b 4x - x2 - 5 < 0 với ∀x4x - x2 - 5 = - ( x2 - 4x + 5 )
=- [ ( x- 2 ) 2 + 1 ]
Trang 26Tơng tự hãy đa các hạng tử chứa
biến vào bình phơng của một
a.P = x2 - 2x + 5 P= x2 - 2.x + 1 + 4
P = ( x- 1 )2 + 4
có ( x- 1 )2 ≥ 0 với ∀x
P = ( x- 1 )2 + 4 ≥ 4 với ∀ x GTNN của P = 4 ⇔ x = 1
A.Phần chuẩn bị :
I.Mục tiêu:
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II.Chuẩn bị:
Giáo viên : Giáo án, bảng phụ.
Trang 27Học sinh: Học và làm bài tập đã cho, đọc trớc bài mới.
B.Phần thể hiện ở trên lớp:
I.Kiểm tra bài cũ:( 6’)
Tính nhanh giá trị của biểu thức
Đối với đa thức thì sao?
áp dụng giải ví dụ sau
Vậy thế nào là phân tích đa thức
15x3 - 5x2 + 10x = 5x.3x2 -5x.x + 5x.2
= 5x( 3x2 - x + 2 )Cách tìm nhân tử chung với đa thức có hệ
Trang 28Luü thõa b»ng ch÷ cña nh©n tö
chung cã quan hÖ nh thÕ nµo víi
c¸c luü thõa b»ng ch÷ cña c¸c h¹ng
tö?
Treo b¶ng phô qui t¾c t×m nh©n tö
chung cña ®a thøc
?2: T×m x sao cho 3x2 - 6x = 0Gi¶i:
3x2 - 6x = 0
⇒3x( x- 2 ) = 0
⇒ 3x= 0 ⇒ x= 0 hoÆc x- 2 = 0 ⇒ x= 23.LuyÖn tËp:
Trang 29Phân tích đa thức thành nhân tử có
nhiều ích lợi Một trong các ích lợi
đó là giải bài toán tìm x ?
Em hãy phân tích đa thức vế trái
b x( x - 1 ) - y ( 1 - x ) Tại x = 2001 và y =1999Giải:
x( x - 1)- y(1 - x) = x( x - 1 ) + y ( x +1 )
= ( x- 1 ) ( y + x ) Thay số:
( 2001 -1) ( 1999+ 2001) = 2000 4000
= 80000
Bài 41( SGK - 19) a.5x ( x - 2000) - x + 2000= 0 5x( x- 2000) - ( x- 2000) = 0 ( x- 2000) ( 5x - 1 ) = 0 x- 2000=0 ⇒ x = 2000hoặc 5x - 1 = 0 ⇒x= 1/5
- Phân tích đa thức phải triệt để -Có 2 bớc
III.H ớng dẫn học ở nhà( 3’)
- Học theo sách giáo khoa
lamg bài tập 40a, 41b, 42(SGK)
Đọc trớc bài mới:
Trang 30giáo viên: giáo án, bảng phụ.
Học sinh: Học và làm bài tập đã cho, đọc trớc bài mới.
Trang 31( 2n + 5 )2 - 25 = ( 2n + 5 )2 - 52
= ( 2n + 5 - 5 )( 2n + 5 + 5 )
= 2n ( 2n + 10 ) = 4n ( n + 5 ) 4
Trang 32§äc néi dung bµi 44 Yªu cÇu lµm
theo 2 nhãm Mçi nhãm lµm 1 c©u
a 2 - 25x2 = 0
2 - ( 5x )2 =0 ( 2 - 5x ) ( 2 + 5x ) = 0
2 - 5x = 0 hoÆc 2 + 5x = 0
x =
5
2 x =
-5 2
III.Híng dÉn häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ( 3’)
Trang 33Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
Học sinh: Học và làm bài tập đã cho đọc trớc bài mới.
Trang 34Lu ý: Khi đặt dấu " - '' trớc dấu ngoặc
phải đổi dấu các hạng tử bên trong dấu
ngoặc
Dù phân tích bằng cách nào thì kết
quả là duy nhất?
Em hãy nêu cách nhóm của ví dụ 2
Cho 2 học sinh lên bảng trình bày?
1.Ví dụ:
Phân tích đa thức thành nhân tử
x2 - 3x + xy - 3y giải:
x2 - 3x + xy - 3y
= ( x2 - 3x ) +( xy - 3y )
= x( x - 3 ) + y ( x - 3 )
= ( x - 3 ) ( x + y )Cách 2:
x2 - 3x + xy - 3y
= ( x2 + xy ) - ( 3x + 3y )
= x (x + y ) - 3 ( x + y ) ( x + y ) (x - 3 )
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức thành nhân tử:
2xy + 3z + 6y + xz Giải:
2xy + 3z + 6y + xz
= ( 2xy + 6y ) + ( 3z + xz )
= 2y ( x + 3 ) + z ( x + 3 )
= ( x + 3 ) ( 2y + z ) 2.áp dụng:
?1a.Tính nhanh:
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= ( 15.64+ 36.15) +( 100.25 + 60.100)
= 15( 64 + 36 ) + 100( 25 + 60 )
= 15.100 + 100.85
= 100( 15 + 85) = 100 100
Trang 35x4 - 9x2 + x2 - 9x
= ( x4 - 9x3 ) + (x2 - 9x)
= x3( x - 9 ) + x ( x - 9 )
= ( x - 9 ) ( x3 + x ) x( x2 + 1 ) ( x - 9 ) 3.LuyÖn tËp:
b 452 + 402 - 152 + 45.80
= 452 + 2 45.40 + 402 - 152
( 45 + 40)2 - 152
= ( 85 + 15 ) ( 85 - 15 )
Trang 36Tiết 13: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp
nhiều phơng pháp
A Phần chuẩn bị:
I.Mục tiêu bài dạy:
- Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân
tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án, bảng phụ,
Học sinh: Học và làm bài tập đã cho, đọc trớc bài mới.
Trang 37bµy c¸ch lµm cña em?
Treo b¶ng phô yªu cÇu häc sinh
= 2xy( x + y + 1 ) ( x - y - 1)
2 ¸p dông:
Trang 38§¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy kÐt
qu¶, c¸c nhãm kiÓm tra nhau
=-[( x2 - 2xy + y2 ) - 16 ]
= - [( x - y )2 - 42]
= ( x - y + 4 ) ( x - y - 4 )Trß ch¬i:
Trang 39I.Mục tiêu bài dạy:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- giới thiệu cho học sinh phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án , bảng phụ,
Học sinh: Học và làm bài đã cho
B.Phần thể hiện ở trên lớp:
I.Kiểm tr a bài cũ:(7’)
chữa bài 54c
Trang 40Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta làm nh thế nào?
- Nhóm nhiều hạng tử để mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức
II Bài mới:
10’ Đọc nội dung bài 55
Để tìm x ta làm nh thế nào?
Em hãy nhận xét cách làm và kết
quả?
Cho học sinh đọc nội dung bài 56
cho học sinh làm việc theo nhóm
b/ ( 2x - 1 )2 - ( x +3 ) 2 = 0 [(2x - 1)- (x + 3)][(2x - 1) +(x + 3)] = 0 ( 2x - 1 - x - 3 ) ( 2x - 1 + x + 3 ) = 0 ( x - 4 ) ( 3x + 2 ) = 0
x - 4 = 0 Hoặc 3x + 2 = 0