1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8- HOÀNG LAN

167 358 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 8 - Hoàng Lan
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: Giáo viên: Giáo án,SGK, bảng phụ.phấn màu Học sinh; ôn tập nhân 1 số với một tổng, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ,Nhân 2 đơn thức.. - Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức the

Trang 1

Ngày soạn 4/9/2006 Ngày giảng 7/9/2006

Chơng I: phép nhân và phép chia các đa thức

Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức A.Phần chuẩn bị:

I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm đựơc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán, cẩn thận

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án,SGK, bảng phụ.phấn màu

Học sinh; ôn tập nhân 1 số với một tổng, nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ,Nhân 2 đơn thức B.Phần thể hiện ở trên lớp:

I.Kiểm tra bài cũ:( 5')

Giáo viên nhắc nhở chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở giáo viên nêu yêu cầu của bộ môn GV:Giới thiệu chơng trình đại số 8 ( 4 chơng)

Nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng

Nhắc lại nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số:

công thức: a(b+c) =ab+ac

xm xn = xm +n

II.Bài mới:

Đặt vấn đề: Nếu thay số a là đơn thức và biểu thức trong dấu ngoặc là một đa thức thì

khi nhân đơn thức với đa thức ta làm nh thế nào?

10’ Cho học sinh đọc ?1

Cho mỗi học sinh tìm đơn thức

và 1 đa thức rồi thực hiện theo

yêu cầu của ?1

1 Qui tắc:

?1

Ví dụ: 5x( 3x2 - 4x + 1) = 5x.3x2 +5x(-4x) +5x.1 + 15x3 -20x2 + 5x

Trang 2

16’

Học sinh kiểm tra chéo nhau

cho 2 học sinh lên bảng trình

bày bài làm của mình

tơng tự cho học sinh thực hiện

em hãy thay số tính toán ?

Cho học sinh hoạt động nhóm?

Để tìm x ta làm nh thế nào?

HS Nhân đơn thức với đa thức

sau đó giản ớc những hạng tử

Đa thức: 15x3 - 20x2 + 5x là tích của đơn thức5x và đa thức 3x2 - 4x+1

Quy tắc( SGK-4)2.áp dụng:

Ví dụ: làm tính(-2z x3)( x2 +5x - 1/2)Giải:

(-2x3)(x2

+5x-2

1

) + (-2x3) x2 +(-2x3) 2x3) (-12 ) = -2x5 - 10x4+x3

Trang 3

giống nhau và đa về dạng

tiết 2:Nhân đa thức với đa thức.

A.Phần chuẩn bị:

I.mục tiêu bài dạy:

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II.Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án, bảng phụ phấn màu.

Học sinh Đọc trớc bài mới học và làm bài đã cho.

B Phần thể hiện khi lên lớp:

I.Kiểm tra bài cũ:(8' )

Học sinh 1 : Phát biểu qui tắc nhân

đơn thức với đa thức.? Viết dạng

tổng quát?

Qui tắc (SGK )Dạng tổng quát:

A(B + C ) = AB + AC : A,B,C là đơn thức

Trang 4

cho 1 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy l¹i.

VËy muèn nh©n 1 ®a thøc víi 1 ®a

(A+ B )(C + D) = AC + AD + BC + BD nhËn xÐt (SGK)

Trang 5

Muốn thực hiện phép nhân đa thức

theo cách 2 ta phải làm nh thế nào ?

Cho 2 học sinh làm phần a theo 2

cách ? 1 học sinh làm phần b

Cách 2 chỉ nên áp dụng với đa thức 1

biến và đã xắp xếp

Cho học sinh nhận xét kết quả

Đọc yêu cầu của ?3

- 12x2 + 10x -2 6x3 - 5x2 + x _

6x3 - 17x2 +11x -2

* chú ý:SGK2.áp dụng:

x3 + 3x2 - 5x

Trang 6

nhật theo các cạnh.?

Cho học sinh hoạt động nhóm bài 7

yêu cầu làm theo 2 cách?

đại diện nhóm lên chữa

- x2 + 2x - 1

x3 - 2x2 + x -

x3 - 3x2 + 3x - 1

b ( x3 - 2x2 + x - 1) ( 5 -x )

= x3( 5 - x ) - 2x2 ( 5 - x ) + x ( 5 - x) - 1 ( 5 - x )

Trang 7

- Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa thức cách 2

- Học theo sách giáo khoa

- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức , đa thức với đa thức

- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức

II.chuẩn bị:

Giáo viên : Giáo án , bảng phụ.

Học sinh: Học và làm bài đã cho.

B.Phần thể hiện ở trên lớp:

I.Kiểm tra bài cũ.

Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức? viết dạng tổgn quát

Trang 8

= x3 + y3.

II Bài mới:

Cho 3 học sinh lên làm bài 10

Phần a làm theo 2 cách ?

Cho học sinh nhận xét cách làm và

kết quả?

Đọc yêu cầu của Bài 11

Muốn chứng minh giá trị của biểu

thức sau không phụ thuộc vào giá

trị của x là sau khi biến đổi không

x2 - 2x + 3

2

1

x - 5 - -5x2 + 10x - 15

b ( 3x - 5 ) 2x + 11 ) - ( 2x + 3 ) ( 3x + 7 )

Trang 9

Treo bảng phụ Bài 12

= 6x2 + 33x - 10x - 55 - 6x2- 14x - 9x - 21

= - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 12 ( SGK - 8 ) ( x2 - 5 ) ( x+ 3 ) + ( x + 4 ) ( x- x2 )

= x3 + 3x2 - 5x - 15 + x2 - x3 + 4x - 4x3

= -x - 15

Bài 13( SGK - 9 ) ( 12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)( 1 - 16x ) = 81 48x2-12x-20x +5+3x - 48x2-7 +112x = 81 <=>83x - 2 = 81

<=> 83x = 83 =>x=1

Bài 14 ( SGK - 9 )

Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp:

2n; 2n+ 2 ; 2n + 4 ( n ∈ N ) theo đầu bài :

( 2n + 2 ) ( 2n + 4 ) - 2n ( 2n + 2 ) = 192 4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192

=>8n + 8 = 192

=>8( n+ 1 ) = 192

=>n+ 1 = 24 => n= 23 Vậy ba số đó là : 46; 48 ; 50

III H ớng dẫn về nhà

Trang 10

Gi¸o viªn: gi¸o ¸n , b¶ng phô, thíc phÊn mµu.

Häc sinh: «n qui t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc.

B PhÇn thÓ hiÖn ë trªn líp:

I.KiÓm tra bµi cò:

Ph¸t biÓu qui t¾c nh©n ®a thøc víi ®a thøc

xy + y2

Trang 11

II Bài mới:

Đặt vấn đề :Trong bài toán trên em phải thực hiện nhân đa thức với đa thức Để có kết

quả nhanh chóng cho phép nhân 1 số dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại biến đổi 1 đa thức 1 tích ngời ta đã lập các hằng đẳng thức đáng nhớ trong chơng trình lớp 8 ta sẽ học 7 hằng đẳng thức này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi biểu thức, hay tính giá trị biểu thức

A, B là biểu thức : ( A+ B ) 2 = A2 + 2AB + B2

? 2:

áp dụng:

a ( a+ 1 ) 2 = a2 + 2a 1 + 12 = a2 + 2a + 1 (

Trang 12

Em hãy so sánh biểu thức khai

triển cảu bình phơng của 1 tổng

và 1 hiệu?

cho học sinh làm phần áp dụng

cho học sinh hoạt độngnhóm

( a-b )2 = [a + ( -b ) ]2 = a2 + 2a( - b) +(-b)2

= a2 - 2ab + b2 Tổng quát : A,B là biểu thức (A- B ) 2 = A2 - 2AB +B2

?4:

áp dụng:

a ( x- 12 )2 = x2 - 2.x 21 + (21 )2

= x2 - x + 41b.( 2x - 3y ) 2 = 2x2 - 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 - 12xy + 9y2

c 992 = ( 100-1)2 = 1002 -2.100.1 + 12

Trang 13

phần b,c?

Đại diện nhóm lên trình bày?

cho học sinh thực hiện ?5

Dựa vào ?5 em nào viết công htức

tổng quát?

cho học sinh làm ?6

Lu ý : Cần phân biệt bình phơng 1

hiệu với hiệu 2 bình phơng

cho học sinh áp dụng bình phơng

của 2 số đối nhau thì bằng nhau

Em hãy viết 3 hằng đẳng thức vừa

học

3.Hiệu 2 bình ph ơng :

?5:

(a+ b ) ( a-b ) = a2 + ab - ab - b2 = a2 - b2 Tổng quát:

I.Mục tiêu:

Trang 14

- củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng ,bình phơng của mộthiệu , hiệu 2 bình phơng

- Học sinh biết vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trên và giải toán

II Chuẩn bị :

Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.

Học sinh: Học và làm bài tập đầy đủ.

B.Phần thể hiện ở trên lớp;

I.Kiểm tra bài cũ: ( 10' )

Viết và phát biểu thành lời 3 hằng đẳng thức vừa học

III Bài mới:

cho 1 học sinh lên bảng làm giải

Trang 15

= 10000 + 200+ 1 = 10201b.1992 = ( 200 -1 )2 = 2002 - 2.200 +1

= 40000 - 400 +_1= 39601c.47.53= ( 50- 3 ) ( 50- +3) = 502- 32

= 2500- 9 = 2491Bài 23(SGK - 12)a.( a+b)2 = (a- b)2 + 4abBiến đổi vế phải:

( a- b )2 + 4ab =a2 - 2ab + b2 + 4ab

= a2+ 2ab +b2 = ( a+ b )2

Vế phải = vế tráib.( a-b )2 = ( a+ b )2 -4ab

Biến đổi vế phải:

(a+ b )2 - 4ab =a2 +2ab +b2 - 4ab

Trang 16

Lập 2 đội chơi mỗi đội 5 em , mỗi

học sinh làm 1 câu Em sau có thể

chữa kết quả của em trớc Đội nào

đúng song trớc thì thắng

Treo bảng phụ?

= 202 + 4.3 = 400+ 12 = 412Bài 25 ( SGK -12)

Cách 1:

a.( a + b + c )2 = ( a+ b + c )( a+b + c )

a2 +ab + ac+ ab + b2 + bc + ac + bc +c2

= a2 + b2 +c2 +2ab + 2bc + 2ac Cách 2:

I.Mục tiêu:

Trang 17

- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức : Lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu.

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức để giải bài tập

(a+ b ) ( a + b )2 = ( a + b ) ( a2 + 2ab + b2) = a3 + 3a2b + 3ab2+ b3

II Bài mới:

10’ Đặt vấn đề :

(a +b )3 = (a+ b ) ( a + b )2

đây cũng là một hằng đẳng thức mà

bài hôm nay ta làm quen

Em hãy viết dạng tổng quát A, B là

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Trang 18

15’ Em hãy nhận xét cách làm và kết quả

theo 2 cách ?

Hai kết quả đều bằng nhau

em hãy viết dạng tổng quát với 2 biểu

thức A và B

Em hãy phát biểu hằng đẳng thức lập

phơng của một hiệu bằng lời?

em hãy so sánh biểu thức khai triển

b ( x- 2y )2 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

Bài tập : Trong các khẳng định sau khẳng định nào

Trang 19

Cho học sinh hoạt động nhóm bài 29

đọc yêu cầu bài 29

Phát phiếu học tập cho mỗi nhóm

A3 = - ( - A )3

3 Đúng vì x+ 1 = 1 + x 4.Sai: vì 2 vế đa thức đối nhau

x2 - 1 = -( 1 - x2 )

5 Sai: vì ( x- 3 )2 = x2 - 6x + 9 ( A- B ) 2 = ( B - A ) 2

( A- B ) 3 = - ( B - A )3

3 Luyện tập:

Bài 26 ( SGK - 14) a.( 2x2 + 3y )3 = ( 2x2)3 + 3(2x2)2.3y + 3.2x2(3y)2 + (3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

Bài 29(SGK - 14)N.x3 - 3x2 + 3x -1 = ( x- 1)3

Trang 20

-Ngày soạn Ngày giảng

tiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ A.Phần chuẩn bị:

I.Mục tiêu:

- Học sinh đợc các hằng đẳng thức : tổng 2 lập phơng , hiệu 2 lập phơng

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận kiên trì

- Giúp cho học sinh có hứng thú học tập và yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.

Học sinh: học và làm bài tập đã cho.

Trang 21

em h·y tr×nh bµy c¸ch gi¶i?

t¬ng tù víi A,B lµ biÓu thøc ta cã

A,B lµ c¸c biÓu thøc:

a3 + b3=( a+ b )( a2 - ab+ b2) Qui íc: a2 - ab + b2 lµ b×nh ph¬ng thiÕu cña hiÖu (a - b)2

?2:¸p dông:

a ViÕt x3 + 8 díi d¹ng tÝch

x3 + 8 = x3 + 23 = ( x + 2 ) (x2 - 2x + 4 )b.viÕt ( x+ 1)(x2- x +1) = x3 +13= x3 + 1Bµi 30 (SGK -16)

a ( x+3) ( x- 3x + 9 ) - ( 54 + x3)

= x3 + 33- 54 - x3

= x3 + 27 - 54 - x3 = - 277.HiÖu hai lËp ph ¬ng :

?3: ( a- b )( a2 + ab+ b2)=

a3 + a2b + ab2 - a2b - ab2 -b3

= a3 - b3

VËy: a3 - b3=( a- b )( a2 + ab+ b2)Tæng qu¸t:

A,B lµ c¸c biÓu thøc:

a3 - b3=( a- b )( a2 + ab+ b2) Qui íc: a2 +ab + b2 lµ b×nh ph¬ng thiÕu cña tæng (a + b)2

Trang 22

chỉ đâu là biểu thức A, đâu là biểu

thức B?

Yêu cầu làm bài 30( SGK -16 )

yêu cầu viết tất cả các hằng đẳng thức

Trang 23

I.Mục tiêu:

- củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức

- Học sinh biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ để giải toán

- Hớng dẫn học sinh dùng hằng đẳng thức ( ( A+B) 2 và (A + B)2 để xét giá trị của 1 tam thức bậc 2

Trang 24

= [( a+b) -( a- b )] [( a+ b) +( a- b )]

=2b.2a = 4abb.( a+ b )3 - ( a- b )3 - 2b3

Trang 25

Em hãy nêu cách chứng minh/

đại diện nhóm lên trình bày?

làm thế nào chứng minh đa thức

luôn luôn dơng với mọi x?

em hãy biện luận biểu thức luôn

nhỏ hơn 0 với mọi x?

tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức

= ( a3 +3a2b + 3ab2 + b3) - ( a3 - 3a2b + 3ab2

- b3 ) - 2b3 = 6a2bc.( x+y +z)2 - 2( x+y +z)( x +y ) +( x + y)2

= [( x +y + z ) - ( x + y ) ]2

= ( x+ y + z - x -y ) 2 = z2

Bài 35 (SGK - 17) a.342 + 662 + 68.66

VP = ( a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

= - ( b3 - 3b2a + 3ba2 - a3 )

= -( b -a )3 = VP

Bài 18(SBT -5 )a.x2 - 6x +10 > 0 Với mọi xxét biểu thức vế trái

x2 - 6x +10 = x2 - 2 x.3 + 32 + 1

= ( x- 3 )2 + 1

có ( x- 3 )2 > 0 với ∀ x

⇒( x- 3 )2 + 1 ≥ 1 với ∀x Hay x2 - 6x + 10 > 0 với ∀x

b 4x - x2 - 5 < 0 với ∀x4x - x2 - 5 = - ( x2 - 4x + 5 )

=- [ ( x- 2 ) 2 + 1 ]

Trang 26

Tơng tự hãy đa các hạng tử chứa

biến vào bình phơng của một

a.P = x2 - 2x + 5 P= x2 - 2.x + 1 + 4

P = ( x- 1 )2 + 4

có ( x- 1 )2 ≥ 0 với ∀x

P = ( x- 1 )2 + 4 ≥ 4 với ∀ x GTNN của P = 4 ⇔ x = 1

A.Phần chuẩn bị :

I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

II.Chuẩn bị:

Giáo viên : Giáo án, bảng phụ.

Trang 27

Học sinh: Học và làm bài tập đã cho, đọc trớc bài mới.

B.Phần thể hiện ở trên lớp:

I.Kiểm tra bài cũ:( 6’)

Tính nhanh giá trị của biểu thức

Đối với đa thức thì sao?

áp dụng giải ví dụ sau

Vậy thế nào là phân tích đa thức

15x3 - 5x2 + 10x = 5x.3x2 -5x.x + 5x.2

= 5x( 3x2 - x + 2 )Cách tìm nhân tử chung với đa thức có hệ

Trang 28

Luü thõa b»ng ch÷ cña nh©n tö

chung cã quan hÖ nh thÕ nµo víi

c¸c luü thõa b»ng ch÷ cña c¸c h¹ng

tö?

Treo b¶ng phô qui t¾c t×m nh©n tö

chung cña ®a thøc

?2: T×m x sao cho 3x2 - 6x = 0Gi¶i:

3x2 - 6x = 0

⇒3x( x- 2 ) = 0

⇒ 3x= 0 ⇒ x= 0 hoÆc x- 2 = 0 ⇒ x= 23.LuyÖn tËp:

Trang 29

Phân tích đa thức thành nhân tử có

nhiều ích lợi Một trong các ích lợi

đó là giải bài toán tìm x ?

Em hãy phân tích đa thức vế trái

b x( x - 1 ) - y ( 1 - x ) Tại x = 2001 và y =1999Giải:

x( x - 1)- y(1 - x) = x( x - 1 ) + y ( x +1 )

= ( x- 1 ) ( y + x ) Thay số:

( 2001 -1) ( 1999+ 2001) = 2000 4000

= 80000

Bài 41( SGK - 19) a.5x ( x - 2000) - x + 2000= 0 5x( x- 2000) - ( x- 2000) = 0 ( x- 2000) ( 5x - 1 ) = 0 x- 2000=0 ⇒ x = 2000hoặc 5x - 1 = 0 ⇒x= 1/5

- Phân tích đa thức phải triệt để -Có 2 bớc

III.H ớng dẫn học ở nhà( 3’)

- Học theo sách giáo khoa

lamg bài tập 40a, 41b, 42(SGK)

Đọc trớc bài mới:

Trang 30

giáo viên: giáo án, bảng phụ.

Học sinh: Học và làm bài tập đã cho, đọc trớc bài mới.

Trang 31

( 2n + 5 )2 - 25 = ( 2n + 5 )2 - 52

= ( 2n + 5 - 5 )( 2n + 5 + 5 )

= 2n ( 2n + 10 ) = 4n ( n + 5 )  4

Trang 32

§äc néi dung bµi 44 Yªu cÇu lµm

theo 2 nhãm Mçi nhãm lµm 1 c©u

a 2 - 25x2 = 0

2 - ( 5x )2 =0 ( 2 - 5x ) ( 2 + 5x ) = 0

2 - 5x = 0 hoÆc 2 + 5x = 0

x =

5

2 x =

-5 2

III.Híng dÉn häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ( 3’)

Trang 33

Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

Học sinh: Học và làm bài tập đã cho đọc trớc bài mới.

Trang 34

Lu ý: Khi đặt dấu " - '' trớc dấu ngoặc

phải đổi dấu các hạng tử bên trong dấu

ngoặc

Dù phân tích bằng cách nào thì kết

quả là duy nhất?

Em hãy nêu cách nhóm của ví dụ 2

Cho 2 học sinh lên bảng trình bày?

1.Ví dụ:

Phân tích đa thức thành nhân tử

x2 - 3x + xy - 3y giải:

x2 - 3x + xy - 3y

= ( x2 - 3x ) +( xy - 3y )

= x( x - 3 ) + y ( x - 3 )

= ( x - 3 ) ( x + y )Cách 2:

x2 - 3x + xy - 3y

= ( x2 + xy ) - ( 3x + 3y )

= x (x + y ) - 3 ( x + y ) ( x + y ) (x - 3 )

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức thành nhân tử:

2xy + 3z + 6y + xz Giải:

2xy + 3z + 6y + xz

= ( 2xy + 6y ) + ( 3z + xz )

= 2y ( x + 3 ) + z ( x + 3 )

= ( x + 3 ) ( 2y + z ) 2.áp dụng:

?1a.Tính nhanh:

15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

= ( 15.64+ 36.15) +( 100.25 + 60.100)

= 15( 64 + 36 ) + 100( 25 + 60 )

= 15.100 + 100.85

= 100( 15 + 85) = 100 100

Trang 35

x4 - 9x2 + x2 - 9x

= ( x4 - 9x3 ) + (x2 - 9x)

= x3( x - 9 ) + x ( x - 9 )

= ( x - 9 ) ( x3 + x ) x( x2 + 1 ) ( x - 9 ) 3.LuyÖn tËp:

b 452 + 402 - 152 + 45.80

= 452 + 2 45.40 + 402 - 152

( 45 + 40)2 - 152

= ( 85 + 15 ) ( 85 - 15 )

Trang 36

Tiết 13: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp

nhiều phơng pháp

A Phần chuẩn bị:

I.Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

II.Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án, bảng phụ,

Học sinh: Học và làm bài tập đã cho, đọc trớc bài mới.

Trang 37

bµy c¸ch lµm cña em?

Treo b¶ng phô yªu cÇu häc sinh

= 2xy( x + y + 1 ) ( x - y - 1)

2 ¸p dông:

Trang 38

§¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy kÐt

qu¶, c¸c nhãm kiÓm tra nhau

=-[( x2 - 2xy + y2 ) - 16 ]

= - [( x - y )2 - 42]

= ( x - y + 4 ) ( x - y - 4 )Trß ch¬i:

Trang 39

I.Mục tiêu bài dạy:

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- giới thiệu cho học sinh phơng pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án , bảng phụ,

Học sinh: Học và làm bài đã cho

B.Phần thể hiện ở trên lớp:

I.Kiểm tr a bài cũ:(7’)

chữa bài 54c

Trang 40

Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta làm nh thế nào?

- Nhóm nhiều hạng tử để mỗi nhóm có nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức

II Bài mới:

10’ Đọc nội dung bài 55

Để tìm x ta làm nh thế nào?

Em hãy nhận xét cách làm và kết

quả?

Cho học sinh đọc nội dung bài 56

cho học sinh làm việc theo nhóm

b/ ( 2x - 1 )2 - ( x +3 ) 2 = 0 [(2x - 1)- (x + 3)][(2x - 1) +(x + 3)] = 0 ( 2x - 1 - x - 3 ) ( 2x - 1 + x + 3 ) = 0 ( x - 4 ) ( 3x + 2 ) = 0

x - 4 = 0 Hoặc 3x + 2 = 0

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mô tả cách tìm MTC(SGK- 41) NhËn xÐt: SGK- 41) - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8- HOÀNG LAN
Bảng m ô tả cách tìm MTC(SGK- 41) NhËn xÐt: SGK- 41) (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w