Hớng dẫn HS luyện đọc: * GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn nhiên các câu thơ của bé.. Luyện đọc tiếng, từ ngữ: - Trong bài có tiếng, từ nào khi phát âm cần chú ý?. Luyện đọc đoạn, bài.. Tìm h
Trang 1TUẦN 30
THỨ HAI
Ngày soạn : Thứ ngày thỏng 3 năm 2010 Ngày dạy : Thứ ngày thỏng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC
CHUYậ́N Ở LỚP
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
B-ớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế nào?
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II.Đụ̀ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh SGK
- Bộ HVTH
III Các hoạt đụ̣ng dạy học chủ yếu:
Tiết 1 1.Kiờ̉m tra bài cũ
- 2 HS đọc bài “ Chú công” và trả lời câu hỏi:
? Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?
?Sau 2, 3 năm đuôi chú thay đổi nh thế nào?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn nhiên các câu thơ của bé Giọng dịu dàng âu yếm các câu thơ của mẹ
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Trong bài có tiếng, từ nào khi phát âm cần chú ý?
- HS nêu các từ ngữ khó phát âm
- GV viết: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng trêu , bẩn, vuốt
- Ghép theo dãy: đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc
Luyện đọc câu.
- Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài.
- Bài có mấy khổ thơ? ( 3 khổ )
- Mỗi khổ thơ có mấy tiếng? (5 tiếng)
- 3 HS đọc khổ 1 3 HS đọc khổ 2 3 HS đọc khổ 3
- Cho HS đọc nối tiếp khổ thơ theo dãy
- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh
Thi đọc trơn cả bài.
Trang 2- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài.
- HS đọc cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểm
c Ôn các vần uôc, uôt:
* Tìm tiếng trong bài có vần uôt : vuốt.
- HS đọc, phân tích tiếng vuốt
* Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc.
- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu
- Cho HS thi đua tìm từ chứa tiếng có vần uôt, uôc
- Nhận xét, tuyên dơng
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc
- 1 HS khá giỏi đọc mẫu
- 3 HS đọc khổ 1 và 2 và trả lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
- 3HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:
+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
- GV: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế nào?
- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm
* Luyện nói:
- Nêu chủ đề của bài luyện nói: (Kể với bố mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào)
- Cho HS quan sát tranh trả lời câu hỏi “ Bạn nhỏ làm đợc việc gì ngoan?”
- Hằng ngày đến lớp em đã làm đợc việc gì ngoan?
- HS thi đua kể
3 Củng cố – Dặn dò:
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Về đọc bài Chuẩn bị bài “ Mèo con đi học”.
_
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( TRỪ KHễNG NHỚ )
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số dạng 65-30,36- 4
II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
- GV: Các bó chục và que tính rời
- HS: Bộ THT
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiờ̉m tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm BT:
- HS1: Đặt tính rồi tính
65 - 13 57 - 34 55 - 21
- HS2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang 367 54 45
- 35 - 11 - 45
41 33 00
- Dới lớp nhẩm nhanh phép trừ do GV đa ra - Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: a Giới thiệu bài b Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 65 30.– (Tơng tự cách làm tính trừ dạng 57 – 23) c Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 36 4.– (Tơng tự cách làm tính trừ dạng 57 – 23) *Lu ý: Bỏ qua thao tác trên que tính.Khi đặt tính cần viết 4 thẳng với 6 ở cột đơn vị d Luyện tập * Bài 1: + HS yêu cầu (Tính) + Học sinh làm bài + 2Học sinh lên chữa bài Nhận xét + Lu ý các trờng hợp xuất hiện số 0 ( 55 – 55, 33 –3, 54 – 4) *Bài 2: + Nêu yêu cầu ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S ) + HD: Muốn biết mỗi phép tính đúng hay sai ta phải KT những gì? (KT cách đặt tính và KT kết quả) + HS làm bài, chữa bài , cần giải thích vì sao ghi Đ( S), đổi vở KT * Bài 3: + Bài yêu cầu gì? + HD cách nhẩm: VD: 59 – 30 = 9 trừ 0 bằng 9 viết 9 (cách dấu = một khoảng nhỏ) 5 trừ 3 bằng 2 viết 2 + HS làm bài + Chữa bài, nhận xét 3 Củng cố dặn dò: - Nhẩm nhanh 1 số phép trừ - Về chuẩn bị tiết sau THỨ BA
Ngày soạn : Thứ ngày thỏng 3 năm 2010 Ngày dạy : Thứ ngày thỏng 3 năm 2010
Tập viết
I Mục tiêu:
- Tô đợc các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
- Viết đúng các vần: uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
bơu kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở Tập viết 1, tập 2
Trang 4II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:
- Chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Các vần uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- Viết bảng con theo dãy: hoa sen, trong xanh, cải xoong.
- Chấm 1 số vở của HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn tô chữ hoa:
- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa O gồm những nét nào?
- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.
- HS viết bảng con
- GV uốn nắn, sửa sai
- GV giới thiệu cách viết chữ hoa Ô, Ơ, P( Tơng tự chữ O)
- HS viết bảng con
c Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng.
- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng chuốt, thuộc, cừu, bơu
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
d Hớng dẫn HS viết vở.
- GV cho 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết
- HS viết vở: uôt, uôc, u, ơu chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu
- HS khá giỏi viết cả bài
- GV uốn nắn t thế và các lỗi khi viết
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố – Dặn dò:
- Tìm thêm những tiếng có vần uôt, uôc, u, ơu
- Về viết những dòng còn lại
_
Chính tả
CHUYậ́N Ở LỚP
I Mục tiêu:
Trang 5- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ 3 bài thơ “Chuyện ở lớp”:
20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôc, uôt; chữ c, k vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
- Bảng phụ chép sẵn bài thơ và 2BT.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- 2 HS lên bảng làm BT 2, 3 – SGK ( T 96)
- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS tập chép.
- Treo bảng phụ
- HS đọc khổ 3 bài “Chuyện ở lớp” (3 – 5 em)
- Tìm tiếng khó viết ( vuốt, nổi, nói, thế nào )
- Phân tích tiếng vuốt, nổi
- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con)
- GV hớng dẫn cách trình bày
- HS chép bài chính tả vào vở
- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi
- GV thu chấm 1 số bài
c Hớng dẫn HS làm BT chính tả.
* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần uôt hay uôc?
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở
* Bài tập 3: Điền c hay k?
- Tiến hành tơng tự BT2
- GV chữa bài, nhận xét
- Khi nào điền k? ( Khi đi với e, ê, i)
- Chấm 1 số bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Khen những em viết đẹp
- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài
_
Toán
LUYậ́N TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ)
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- 3HS lên bảng, dới lớp làm bảng con theo dãy:
Trang 6- Đặt tính rồi tính: 83 - 40 57 - 6 65 - 60
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b HD luyện tập.
* Bài 1: + HS nêu yêu cầu.(Đặt tính rồi tính)
+ Khi đặt tính cần lu ý gì? ( Viết các số thẳng cột) + HS làm bài
+ Chữa bài
* Bài 2: + Bài yêu cầu gì? (Tính nhẩm)
+ HS làm bài, chữa bài
*Bài 3: + HS nêu yêu cầu.( Điền dấu >, <, = vào ô trống.
+ Hớng dẫn HS tính kết quả sau đó điền dấu
+ HS làm bài, chữa bài
+ Lu ý: 35 – 5 35 – 4 , 43 + 3 43 – 3, 31 + 42 41 + 32 -HS khá giỏi có thể nhận xét hai vế sau đó điền dấu
*Bài 4: + HS đọc đề toán.
+ HS tự ghi tóm tắt và trình bày bài giải
+ Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức” Bài tập 5”
- Về chuẩn bi tiết sau “Các ngày trong tuần lễ”
_
MỸ THUẬT (GV Bệ̃ MễN DẠY)
*******************************
THỨ TƯ
Ngày soạn : Thứ ngày thỏng 3 năm 2010 Ngày dạy : Thứ ngày thỏng 3 năm 2010
Tập đọc
MÈO CON ĐI HỌC
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến
mèo sợ phải đi học
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khá giỏi học thuộc bài thơ
II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
- Sử dụng tranh SGK
- Bộ HVTH
III Các hoạt đụ̣ng day hoc chủ yếu: ̣ ̣
Tiết 1
Trang 71 Kiờ̉m tra bài cũ:
- HS đọc bài “ Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi:
Mẹ muốn bé kể những chuyện gì?
- 3 HS lên bảng, dới lớp viết bảng theo dãy: vuốt tóc, đứng dậy, bôi bẩn
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* 1 HS đọc diễn cảm bài thơ: Giọng hồn nhiên nghịch ngợm Giọng Mèo chậm chạp, vờ mệt mỏi Giọng Cừu to, nhanh nhẹn Giọng Mèo hoảng hốt sợ bị cắt đuôi
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?
- HS nêu
- GV viết: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng bực, kiếm và ghép theo dãy: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi
- Giải nghĩa từ : Kiếm cớ: Tìm lí do
Be toáng: Kêu ầm ĩ ? Em hiểu thế nào là “buồn bực”? (Buồn và khó chịu)
Luyện đọc câu.
- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- 2 bàn đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
Luyện đọc đoạn, bài.
- HS đọc nhẩm cả bài
- 3 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Cho HS đọc theo vai: lời dẫn, Cừu, Mèo
c Ôn các vần u, ơu:
* Tìm tiếng trong bài có vần u: cừu.
- HS đọc, phân tích tiếng cừu
* Tìm tiếng ngoài bài có vần u, ơu.
- HS thi đua tìm
* Nói câu chứa tiếng có vần u, ơu.
- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu
- Cho HS thi đua tìm câu có tiếng chứa vần u, ơu
- Nhận xét, tuyên dơng
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 2
- 2 HS đọc 4 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi:
+ Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
Trang 8- 2 HS đọc 6 dòng cuối:
+ Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học ngay?
- GV: Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học
- Cho 3 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét cho điểm
* Học thuộc lòng:
- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần
- HS thi đua đọc thuộc bài thơ
- GV nhận xét, cho điểm
* Luyện nói:
- Chủ đề bài luyện nói là gì? (Hỏi nhau : Vì sao bạn thích đi học?).
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo tranh.
- GV hỏi: Vì sao em thích đi học?
- HS thi đua trả lời
3 Củng cố – Dặn dò:
- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Về học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài “Ngời bạn tốt”
tự nhiên và xã hội
TRỜI NẮNG TRỜI MƯA
I Mục tiêu:
- Nhận biết và miêu tả ở mức độ đơn giản của hiện tợng thời tiết: nắng, ma
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, ma
- Nêu đợc một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, ma với đời sống con ngời
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh ảnh 1 con vật Phiếu học tập Giấy to, keo, nam châm
- HS: Su tầm tranh con vật
III Các hoạt động day học:
1 Bài cũ:
- Kể tên 1 số cây rau, cây hoa và cây gỗ mà em biết
- Kể tên 1 số con vật có ích và con vật có hại
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) HD các hoạt động.
*Hoạt đụ̣ng 1: Nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời ma.
- Cho HS quan sát tranh cảnh trời nắng và tranh cảnh trời ma thảo luận theo nhóm:
+) Khi trời nắng, bầu trời và những đám mây nh thế nào?
+) Lúc trời ma, bầu trời và những đám mây nh thế nào?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày
- Nhận xét, bổ sung
*Gv kờ́t luọ̃n:
- Khi trời nắng bầu trời trong xanh có mây trăng, Mặt trời sáng chói,…
Trang 9- Khi trời ma , bầu trời u ám, có nhiều mây đen, không có mặt trời, …
- Hôm nay trời nắng hay ma? Dấu hiệu nào cho em biết điều đó?
*Hoạt đụ̣ng 2: Cách giữ sức khoẻ khi nắng, khi ma.
- Khi đi dới trời nắng cac em cần làm gì?
- Tại sao phải làm nh vậy?
- Khi đi dới trời ma để không bị ớt các em phải làm gì?
- Nhận xét, bổ sung
GV kờ́t luọ̃n: Khi đi dới trời nắng phải đội mũ, nón để không bị ốm Khi đi dới
trời ma phải mang ô, mặc áo ma để không bị ớt, bị cảm
3 Củng cố - Dặn dò:
- Miêu tả bầu khi nắng, khi ma
- Nhận xét giờ học
HOẠT Đệ̃NG TẬP THấ̉
CA MÚA TRÒ CHƠI
I.Mục tiờu:
- H mỳa hỏt được,đẹp cỏc bài đó học
- H chơi được, thành thục một số trũ chơi dõn gian đó học
- Rốn kĩ năng hoạt động -mạnh dạn trước tập thể
II Cỏc hoạt động dạy học:
1.H ụn lại cỏc bài mỳa hỏt đó học:
+H biểu diễn trước lớp: cỏ nhõn- nhúm - Gv theo dừi uốn nắn sữa sai
+Gv nhận xột chấm điểm
2.H chơi lại cỏc trũ chơi đó học:
- Mốo đuổi chuột
- Bịt mắt bắt dờ
- Rồng rắn lờn mõy
- H chơi
3 Nhận xột - dặn dũ:
- Gv tuyờn dương những em học
****************************
THỨ NĂM ( NGHỈ Tễ̉ TRƯỞNG )
****************************
THỨ SÁU
Ngày soạn : Thứ ngày thỏng 3 năm 2010 Ngày dạy : Thứ ngày thỏng 3 năm 2010
Chính tả
MÈO CON ĐI HỌC
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 6 dòng thơ đầu bài “Mèo con đi học ” 24 chữ
trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng chữ in, iên chữ r, d, gi vào chỗ trống bài tập 2a, b (SGK)
Trang 10II
Đụ̀ dùng dạy học :
- Bảng phụ chép sẵn khổ thơ 1, 2 bài “Mời vào” và BT2, 3.
III Các hoa ̣t đụ̣ng dạy học chủ yếu:
1 Kiờ̉m tra bài cũ
- 1 HS lên làm lại BT2, 3 (T102) và nêu lại luật chính tả viết g hay gh.
- Chấm 1 số vở của HS phải viết lại bài chuyện ở lớp.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS tập chép.
- Treo bảng phụ
- HS đọc đoạn thơ (3 – 5 em)
- Tìm tiếng khó viết:(kiếm cớ, toáng,chữa lành)
- Phân tích tiếng khó viết: kiếm, toáng
- GV cất bảng HS viết bảng (3HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con)
- GV hớng dẫn cách trình bày thể thơ 4 chữ
- HS chép bài chính tả vào vở
- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi
- Chấm 1 số bài
c Hớng dẫn HS làm BT chính tả.
* Bài tập 2: Điền chữ r, d hay gi?
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ cảnh gì?
- 1HS lên bảng, dới lớp làm vào vở
* Bài tập 3: Điền vần iên hay in?
- Tơng tự bài 2
- Chấm 1 số bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Khen những em viết đẹp
- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài
Kể chuyện
SÓI VÀ SÓC
I Mục tiêu:
- Kể lại đợc 1 đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh
- Hiểu nội dung câu chuyện: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát đợc nguy hiểm
- HS khá, giỏi kể đợc toàn bộ câu chuyện theo tranh
II.Đụ̀ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ câu chuyện.
III Các hoa ̣t đụ̣ng dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh kể lại một đoạn truyện: “ Niền vui bất ngờ”.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện