- GV chia bài đọc thành 3 đoạn rồi hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giúp HS hiểu nghĩa từ mới và luyện đọc những từ ngữ khó: Ăng-co Vát, Cam-pu-chia, tuyệt diệu, kín khít, xòa tán … - GV đ
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 31
Thứ hai ngày 05 tháng 04 năm 2010
Tập đọc
Tiết 61: ĂNG – CO VÁT
I.Mục tiêu:
KT : Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi Ăng-co Vát, một công
trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia
KN : Đọc lưu loát bài văn Đọc đúng tên riêng (Ăng-co Vát, Cam-pu-chia), chữ số La Mã (XII –
mười hai) Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rải, biểu lộ tình cảm kính phục
TĐ : Giáo dục HS có ý thức bảo vệ các danh lam thắng cảnh.
II.Đồ dùng dạy học:
-Ảnh khu đền Ăng-co Vát trong SGK
III.Hoạt động trên lớp:
1 KTBC: Kiểm tra 2 HS.
* Vì sao tác giả nói là dòng sông “điệu” ?
* Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì
sao ?
-GV nhận xét và cho điểm
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu Cam-pu-chia là một đất nước có
nhiều công trình kiến trúc độc đáo Trong Ăng-co
Vát là công trình kiến trúc tiêu biểu nhất Ăng-co
Vát được xây dựng từ bao giờ ? Đồ sộ như thế nào ?
Để biết được điều đó, chúng ta cùng đi vào bài TĐ
Aêng - co Vát rồi ghi bảng tên bài
* Hoạt động 2 : Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc:
- Cho HS đọc nối tiếp
- GV chia bài đọc thành 3 đoạn rồi hướng dẫn HS
luyện đọc kết hợp giúp HS hiểu nghĩa từ mới và
luyện đọc những từ ngữ khó: Ăng-co Vát,
Cam-pu-chia, tuyệt diệu, kín khít, xòa tán …
- GV đọc diễn cảm cả bài một lần
b) Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc thành tieengsa kết hợp đọc thầm từng
đoạn trả lời các câu hỏi :
-HS1: Đọc thuộc lòng bài Dòng sông mặcáo và trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe
-HS dùng viết chì đánh dấu đoạn trongSGK
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc theo cặp
- HS đọc toàn bài
- HS lắng nghe
- HS dựa vào SGK và vốn hiểu biết trả lời
Trang 2+ Ăng-co Vát được xây dựng ở đâu, từ bao giờ?
+ Khu đền chính đồ sộ như thế nào ? với những ngọn
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng
* Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm:
-Cho HS đọc nối tiếp
-GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 3
-Cho HS thi đọc
-GV nhận xét và khen những HS nào đọc hay nhất
3 Củng cố, dặn dò:
* Bài văn nói về điều gì ?
-GV nhận xét tiết học Dặn HS vè ôn bài và chuẩn
bị tiết học sau
trước lớp
- HS nhận xét
-Từng cặp HS luyện đọc
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- Cả lớp luyện đọc đoạn
- Một số HS thi đọc diễn cảm
- Lớp nhận xét
* Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiếntrúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dânCam-pu-chia
CHÍNH TẢ (Nghe – Viết) Bài : NGHE LỜI CHIM NÓI
I.Mục tiêu:
+ KT : Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nghe lời chim nói.
+ KN : Làm đúng Bt chính tả pương ngữ ( 2 a-b).
+ TĐ : Giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi trường.
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số tờ phiếu viết nội dung BT 2a/2b, 3a/3b
III.Hoạt động trên lớp:
1 KTBC:
-Kiểm tra 2 HS
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn CT.
a) Hướng dẫn chính tả
-GV đọc bài thơ một lần
-Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: bận
rộn, bạt núi, tràn, thanh khiết, ngỡ ngàng, thiết tha
-GV nói về nội dung bài thơ: thông qua lời chim,
tác giả muốn nói về cảnh đẹp, về sự đổi thay của đất
nước
b) GV đọc cho HS viết
- Đọc từng câu hoặc cụm từ
-2 HS đọc lại BT3a hoặc 3b (trang 116).Nhớ – viết lại tin đó trên bảng lớp
Trang 3-GV đọc một lần cho HS soát lỗi
c) Chấm, chữa bài
-Chấm 5 đến 7 bài
-Nhận xét chung
* Hoạt động 3 : Thực hành
- Hướng dẫn HS làm BT 2/ SGK
- GV chọn câu a hoặc câu b
a) Tìm 3 trường hợp chỉ viết l không viết với n và
ngược lại
-Cho HS đọc yêu cầu của BT + đọc mẫu
-GV giao việc: Các em có thể tìm nhiều từ
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm
-Cho các nhóm trình bày kết quả tìm từ
-GV nhận xét + chốt lại những từ các nhóm tìm
đúng:
+Các trường hợp chỉ viết với l không viết với n:
làm, lãm, lảng, lãng, lập, lất, lật, lợi lụa, luốc, lụt …
+Các trường hợp chỉ viết với n không viết với l:
này, nằm, nấu, nêm, nến, nĩa, noãn, nơm …
b) Cách tiến hành như câu a
-Lời giải đúng:
+Từ láy bắt đầu bằng tiếng có thanh hỏi: bảng lảng,
lủng củng, bảnh bao, bủn rủn, gửi gắm, hẩm hiu,
liểng xiểng, lỉnh kỉnh, mải miết …
+Từ láy bắt đầu bằng tiếng có thanh ngã: bão bùng,
bẽ bàng, bỡ ngỡ, lẵng nhẵng, lẫm chẫm …
* Bài tập 3: ( HS khá giỏi làm thêm BT 3 )
-GV chọn câu a hoặc câu b
a) Cách tiến hành tương tự như câu a (BT2)
-Lời giải đúng: núi – lớn – Nam – năm – này
b) Lời giải đúng: Ở – cũng – cảm – cả
3 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS ghi nhớ những từ ngữ đã luyện viết
chính tả, nhớ những mẫu tin đã học
- HS soát lỗi
- HS đổi tập cho nhau để chữa lỗi – ghi lỗi
ra lề
-1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
-HS làm bài theo nhóm
-Đại diện các nhóm dán bài làm lên bảng.-Lớp nhận xét
-HS chép những từ đúng vào vở
-HS chép những từ đúng vào vở
- HS làm bài cá nhân
Toán
Tiết 151 : THỰC HÀNH (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
+ KTKN : Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ
+ TĐ : GDHS tính cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
-HS chuẩn bị giấy vẽ, thước thẳng có vạch chia xăng-tỉ lệ-mét, bút chì
III Hoạt động trên lớp:
Trang 41/ KTBC:
2/ Bài mới:
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn Vẽ đoạn thẳng AB
trên bản đồ
- Nêu ví dụ trong SGK: Một bạn đo độ dài đoạn
thẳng AB trên mặt đất được 20 m Hãy vẽ đoạn
thẳng AB đó trên bản đồ có tỉ lệ
1 : 400
- Hỏi: Để vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ, trước
hết chúng ta cần xác định gì ?
- Có thể dựa vào đâu để tính độ dài của đoạn
thẳng AB thu nhỏ
- Yêu cầu: Hãy tính độ dài đoạn thẳng AB thu
nhỏ
- Vậy đoạn thẳng AB thu nhỏ trên bản đồ tỉ lệ 1 :
400 dài bao nhiêu cm?
- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng AB dài 5 cm
- Yêu cầu HS thực hành vẽ đoạn thẳng AB dài
20 m trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400
* Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1
- Yêu cầu HS nêu chiều dài bảng lớp đã đo ở tiết
thực hành trước
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài
bảng lớp trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 50 (GV có thể
chọn tỉ lệ khác cho phù hợp với chiều dài thật của
bảng lớp mình)
Bài 2 : ( HS khá giỏi làm thêm )
- HS nghe yêu cầu của ví dụ
- Chúng ta cần xác định được độ dài đoạnthẳng AB thu nhỏ
- Dựa vào độ dài thật của đoạn thẳng AB và
tỉ lệ của bản đồ
- Tính và báo cáo kết quả trước lớp:
20 m = 2000 cmĐộ dài đoạn thẳng AB thu nhỏ là:
2000 : 400 = 5 (cm)-Dài 5 cm
- 1HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi vànhận xét
+ Chọn điểm A trên giấy
+ Đặt một đầu thước tại điểm A sao cho điểm
A trùng với vạch số 0 của thước
+Tìm vạch chỉ số 5 cm trên thước, chấm điểm
B trùng với vạch chỉ 5 cm của thước
+Nối A với B ta được đoạn thẳng AB có độdài 5 cm
- HS nêu (có thể là 3 m)
- Tính độ dài đoạn thẳng thu nhỏ biểu thịchiều dài bảng lớp và vẽ
Ví dụ:
+ Chiều dài bảng là 3 m
+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 50
3 m = 300 cmChiều dài bảng lớp thu nhỏ trên bản đồ tỉ lệ 1: 50 là:
300 : 50 = 6 (cm)
Trang 5- Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi trong SGK
-Hoỷi: ẹeồ veừ ủửụùc hỡnh chửừ nhaọt bieồu thũ neàn
phoứng hoùc treõn baỷn ủoà tổ leọ 1 : 200, chuựng ta phaỷi
tớnh ủửụùc gỡ?
-Yeõu caàu HS laứm baứi
- GV nhaọn xeựt, choỏt baứi thửùc haứnh ủuựng
3/ Cuỷng coỏ daởn doứ :
-GV toồng keỏt giụứ hoùc, tuyeõn dửụng caực HS tớch
cửùc hoaùt ủoọng, nhaộc nhụỷ caực em coứn chửa coỏ gaộng
- Daởn doứ HS veà nhaứ chuaồn bũ baứi sau
-1 HS ủoùc trửụực lụựp, HS caỷ lụựp ủoùc trongSGK
-Phaỷi tớnh ủửụùc chieàu daứi vaứ chieàu roọng cuỷahỡnh chửừ nhaọt thu nhoỷ
-Thửùc haứnh tớnh chieàu roọng, chieàu daứi thu nhoỷcuỷa neàn lụựp hoùc vaứ veừ
8 m = 800 cm ; 6 m = 600 cmChieàu daứi lụựp hoùc thu nhoỷ laứ:
800 : 200 = 4 (cm)Chieàu roọng lụựp hoùc thu nhoỷ laứ:
II- ẹoà duứng daùy hoùc:
Bảng phụ ghi BT cho HS làm thêm
II- Các hoạt động dạy học :
1/ Kểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2/ Bài mới :
* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học rồi ghi bảng tên
bài
* Hoạt động 2 : Ôn tập.
a- Luyện đọc
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc trụn tửứng ủoaùn
- 1,2 HS ủoùc caỷ baứi
- HS luyeọn ủoùc dieón caỷm
- ẹaùi dieọn nhoựm thi ủoùc dieón caỷm baứi vaờn
b - TLCH:
Aờng – co Vaựt ủửụùc xaõy dửùng ụỷ ủaõu vaứ tửứ bao giụứ ?
+ Khu ủeàn chớnh ủoà soọ nhử theỏ naứo ?
Khu ủeàn chớnh ủửụùc xaõy dửùng kỡ coõng nhử theỏ naứo ?
Phong caỷnh khu ủeàn luực hoaứng hoõn coự gỡ ủeùp ?
- HS đọc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn
- 1,2 HS ủoùc caỷ baứi
- HS luyeọn ủoùc vaứ thi ủoùc dieón caỷm toaứnbaứi
- HS nhaọn xeựt
- HS dửùa vaứo SGK vaứ voỏn hieồu bieỏt traỷ lụứi trửụực lụựp
Trang 6Câu 2: Vẻ đẹp lúc hoàng hôn ụ ỷAờng – co Vaựt là:
A Ngoõi ủeàn cao vụựi nhửừng theàm ủaự reõu phong caứng
trụỷ neõn uy nghi , thaõm nghieõm hụn dửụựi aựnh chieàu
vaứng , khi ủaứn dụi bay toaỷ ra tửứ caực ngaựch
B Aựnh saựng chieỏu soi vaứo boựng toỏi cửỷa ủeàn
C ba taàng vụựi nhửừng ngoùn thaựp lụựn , ba taàng haứnh
lang daứi gaàn 1500 meựt
- GV nhaọn xeựt, choỏt caõu traỷ lụứi ủuựng
3./ Củng cố, dặn dò :
- GV tóm tắt nội dung bài học, HS về nhà làm bài và
chuẩn bị bài sau
- HS nhaọn xeựt
Thứ ba ngày 05 thỏng 04 năm 2010 Luyeọn tửứ vaứ caõu
Tieỏt 61 : THEÂM TRAẽNG NGệế CHO CAÂU
I.Muùc tieõu:
+ KT : Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ traùng ngửừ
+ KN : Bieỏt nhaọn dieọn ủửụùc traùng ngửừ trong caõu Bửụực ủaàu vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn ngaộn trong ủoự coự ớt
nhaỏt 1 caõu coự sửỷ duùng traùng ngửừ HS khaự, gioỷi vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn coự ớt nhaỏt 2 caõu duứng traùng ngửừ
+ Tẹ :
II.ẹoà duứng daùy hoùc: Baỷng phuù.
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1 KTBC: Kieồm tra 2 HS.
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
2 Baứi mụựi:
* Hẹ 1 : Giụựi thieọu baứi.
Caực em ủaừ ủửụùc hoùc veà thaứnh phaàn CN vaứ VN trong
caõu Tieỏt hoùc hoõm nay seừ giuựp caực em bieỏt theõm moọt
thaứnh phaàn nửừa cuỷa caõu ẹoự laứ thaứnh phaàn traùng ngửừ
Traùng ngửừ laứ gỡ ? Laứm theỏ naứo ủeồ bieỏt ủửụùc trang ngửừ
trong caõu, caực em seừ cuứng ủi vaứo tỡm hieồu baứi hoùc roài
ghi baỷng teõn baứi
* Hẹ 2 : Giụựi thieọu khaựi nieọm traùng ngửừ trong caõu.
a) Phaàn nhaọn xeựt:
* Baứi taọp 1:
- Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa BT1
- GV nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi yự ủuựng: caõu a vaứ caõu b coự sửù
khaực nhau: caõu b coự theõm 2 boọ phaọn ủửụùc in nghieõng
ẹoự laứ: Nhụứ tinh thaàn ham hoùc hoỷi, sau naứy
* Baứi taọp 2:
-Caựch tieỏn haứnh nhử ụỷ BT1
- GV choỏt lụứi giaỷi ủuựng:
+ ẹaởt caõu cho phaàn in nghieõng nhụứ tinh thaàn ham hoùc
-HS1: noựi laùi noọi dung caàn ghi nhụự ụỷ tieỏtTLV trửụực
-HS2 ủaởt 2 caõu hoỷi
-HS laộng nghe
-1 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm
-HS laứm baứi caự nhaõn
-HS laàn lửụùt phaựt bieồu yự kieỏn,-Lụựp nhaọn xeựt
Trang 7hỏi
Nhờ đâu I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng ?
hoặc:
Vì sao I-ren trở thành nhà khoa học nổi tiếng?
-Câu hỏi cho phần in nghiêng sau này là
Khi nào I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng ?
* Bài tập 3:
-Cách làm tương tự như BT1
- GV chốt lời giải đúng: Tác dụng của phần in
nghiêng trong câu: Nêu nguyên nhân và thời gian xảy
ra sự việc ở CN và VN
b) Ghi nhớ:
- GV gợi ý HS nêu nội dung ghi nhớ
- Cho HS đọc nội dung cần ghi nhớ
-GV nhắc lại một lần nội dung ghi nhớ và nhắc HS
HTL phần ghi nhớ
* HĐ 3 : Luyện tập:
* Bài tập 1:
-Cho HS đọc yêu cầu của BT1
-GV giao việc: Để tìm thành phần trạng ngữ trong
câu thì các em phải tìm bộ phận nào trả lời cho các
câu hỏi: Khi nào ? Ở đâu ? Vì sao ? Để làm gì ?
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng (GV gạch dưới
trạng ngữ trong các câu văn trên bảng phụ):
a) Ngày xưa, rùa có một cái mai láng bóng
b) Trong vườn, muôn loài hoa đua nở
c) Từ tờ mờ sáng, cô Thảo … vì vậy, mỗi năm, cô chỉ
về làng chừng hai ba lượt
* Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu BT
-Cho HS trình bày đoạn văn
-GV nhận xét + khen HS nào viết đúng, hay
3/ Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu những HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà
viết lại vào vở
- HS nêu
-3 HS đọc ghi nhớ
-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK
-HS suy nghĩ, tìm trạng từ trong các câuđã cho
-HS lần lượt phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
-HS viết đoạn văn có trạng ngữ
-Một số HS đọc đoạn văn viết
-Lớp nhận xét
Kể chuyện
Tiết 31 : KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I.Mục tiêu:
Trang 8+ KT – KN : HS chọn được một câu chuyện mà mình đã chứng kiến hoặc tham gia nói về một cuộc
du lịch hay cắm trại, đi chơi xa
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ Lắng nghe bạn kể, nhận xétđúng lời kể của bạn
+ TĐ :
II.Đồ dùng dạy học:
-Ảnh về các cuộc du lịch, tham quan của lớp (nếu có)
-Bảng lớp viết sẵn đề bài, gợi ý 2
III.Hoạt độngdạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2 HS
-GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
* HĐ 1 : Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài
* HĐ 2 : Hướng dẫn HS kể chuyện.
a) Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài:
-Cho HS đọc đề bài
-GV viết đề bài lên bảng, gạch dưới những từ
ngữ quan trọng
Đề bài : Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc
cắm trại mà em đã được tham gia.
-Cho HS đọc gợi ý
-GV lưu ý HS: Những em đã được đi du lịch hoặc
đi cắm trại thì kể về những chuyến đi của mình
Những em chưa được đi có thể kể về chuyện mình
đi thăm ông bà, cô bác …
- Cho HS nói tên câu chuyện mình chọn kể
* HĐ 3 : Thực hành kể chuyện.
-Cho HS kể chuyện trong nhóm
-Thi kể trước lớp
-GV nhận xét + khen những HS kể hay, có câu
chuyện hấp dẫn nhất
3/ Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe hoặc viết lại nội dung câu chuyện
-HS kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về dulịch hoặc thám hiểm
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
- HS nêu những từ ngữ trọng tâm
- HS đọc nối tiếp các gợi ý
-HS lần lượt nói tên câu chuyện
-Từng cặp kể chuyện cho nhau nghe + nói vềấn tượng của mình về cuộc đi …
-Đại diện các cặp lên thi kể
-Lớp nhận xét
Toán
Tiết 152 : ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
Trang 9+ KTKN : Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân Hàng và lớp ; giá trị của chữ số phụ thuộc
vào vị trí của nó trong một số cụ thể Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số này
+ TĐ : HS học tập nghiêm túc.
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III Hoạt động trên lớp:
1/ Kiểm tra bài cũ :
2/ Bài mới:
* HĐ 1 : Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài
* HĐ 2 : Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: ( HS khuyết tật làm BT 1 + 3a)
-Treo bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1 và gọi
- HS nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài, có thể đọc cho HS viết một số các
số khác và viết lên bảng một số các số khác yêu
cầu HS đọc, nêu cấu tạo của số
Bài 2 : ( HS khá giỏi )
-Yêu cầu HS viết các số trong bài thành tổng
của các hàng, có thể đưa thêm các số khác
-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: (HS khá giỏi làm thêm ý b.)
-Hỏi: Chúng ta đã học các lớp nào ? Trong mỗi
lớp có những hàng nào ?
a).Yêu cầu HS đọc các số trong bài và nêu rõ
chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào ?
b) Yêu cầu HS đọc các số trong bài và nêu rõ
giá trị của chữ số 3 trong mỗi số
-Nhận xét và rút ra bài làm đúng như sau:
-5 HS nối tiếp nhau thực hiện yêu cầu, mỗi HSđọc và nêu về một số Ví dụ:
+1379 – Một nghìn ba trăm bẩy mươi chín –Giá trị của chữ số 3 là 300 vì nó ở hàng trămlớp đơn vị
-HS làm việc theo cặp
Trang 10a).Trong daừy soỏ tửù nhieõn, hai soỏ lieõn tieỏp hụn
(hoaởc keựm) nhau maỏy ủụn vũ ? Cho vớ duù minh
hoaù
b).Soỏ tửù nhieõn beự nhaỏt laứ soỏ naứo ? Vỡ sao ?
c).Coự soỏ tửù nhieõn lụựn nhaỏt khoõng ? Vỡ sao ?
Baứi 5 : ( HS khaự gioỷi )
-Yeõu caàu HS neõu ủeà baứi, sau ủoự tửù laứm baứi
-Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn
-Nhaọn xeựt phaàn traỷ lụứi cuỷa HS
3/ Cuỷng coỏ daởn doứ :
- GV toồng keỏt giụứ hoùc
- Daởn doứ HS veà nhaứ laứm caực baứi taọp hửụựng daón
luyeọn taọp theõm vaứ chuaồn bũ baứi sau
a) 1 ủụn vũ Vớ duù: soỏ 231 keựm 232 laứ 1 ủụn vũvaứ 232 hụn 231 laứ 1 ủụn vũ
b) Laứ soỏ 0 vỡ khoõng coự soỏ tửù nhieõn naứo beự hụnsoỏ 0
c) Khoõng coự soỏ tửù nhieõn naứo lụựn nhaỏt vỡ theõm
1 vaứo baỏt kỡ soỏ tửù nhieõn naứo cuừng ủửụùc soỏủửựng lieàn sau noự Daừy soỏ tửù nhieõn coự theồ keựodaứi maừi
-3 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứoVBT
a) 67, 68, 69 ; 798, 799, 800 ;
999, 1000, 1001b) 8, 10, 12 ; 98, 100, 102 ; 998, 1000, 1002c) 51, 53, 55 ; 199, 201, 203 ;
997, 999, 1001-Nhaọn xeựt, neỏu baùn laứm sai thỡ sửỷa laùi choủuựng
+ 2 ủụn vũ
+ 2 ủụn vũ
+ẹeàu chia heỏt cho 2
Luyện tập toỏn : Ôn Đọc, viết số, xếp thứ tự các số tự nhiên
I Mục tiêu:
+ KTKN : OÂn tập về cách đọc , vieỏt, so saựnh vaứ saộp xeỏp caực soỏ tửù nhieõn trong heọ thaọp phaõn
+ Tẹ : HS hoùc taọp nghieõm tuực.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi BT cho HS làm thêm
II- Các hoạt động dạy học :
1/ Kểm tra bài cũ :
- Không kiểm tra
2/ Bài mới :
* HĐ 1 : Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài.
* HĐ 2 : Ôn tập.
- GV tổ chức cho HS ôn tập theo nội dung sau :
a/ GV yêu cầu HS làm bài tập trong VBT/ 84,85
b/ GV yêu cầu HS làm thêm một số bài tập sau
* Bài 1 (HS KT):
- HS lắng nghe
- Há hoàn thành VBT rồi trình bày miệng trớc lớp
Trang 11c) Năm trăm chín mơi t nghìn ba trăm bảy mơi sáu.
* Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS tự làm, GV bao quát hớng dẫn HS yếu làm bài
- GV tổ chức chữa bài, GV chốt nội dung đúng
Yêu cầu HS nêu lại cách làm
- GV nhận xét, chốt bài làm đúng
3/ Củng cố, dặn dò :
- GV tóm tắt nội dung bài học
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà làm bài và
chuẩn bị bài sau
- HS dựa vào kiến thức đã học làm bài rồi trình bày trớc lớp
+ KTKN : HS so saựnh ủửụùc caực soỏ coự ủeỏna 6 chửừ soỏ Bieỏt saộp xeỏp boỏn soỏ TN theo thửự tửù tửứ lụựn ủeỏn
beự vaứ ngửụùc laùi
+ Tẹ : HS hoùc taọp nghieõm tuực.
II Hoaùt ủoọng dạy học :
1/ Kieồm tra baứi cuừ :
Kieồm tra 2 HS HS leõn baỷng, yeõu caàu caực em
laứm caực BT hửụựng daón luyeọn taọp theõm cuỷa
tieỏt 152
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
2/ Baứi mụựi :
* Hẹ 1 : Giụựi thieọu baứi.
- GV giụựi thieọu, ghi baỷng teõn baứi
* Hẹ 2 : OÂn taọp.
Baứi 1 : ( HS khaự gioỷi laứm theõm doứng 3 –
HSKT laứm doứng 1 )
- Goùi S ủoùc YC cuỷa Bt
-Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ ?
-Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
- GV chửừa baứi vaứ yeõu caàu HS giaỷi thớch caựch
ủieàn daỏu Vớ duù:
+Vỡ 989 coự ba chửừ soỏ, 1321 coự boỏn chửừ soỏ neõn
989 nhoỷ hụn 1321 Khi so saựnh caực soỏ tửù nhieõn,
Trang 12+ Hãy giải thích vì sao 34579 < 34601.
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2 : (HSKT làm phần a )
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách
sắp xếp của mình
-GV nhận xét câu trả lời của HS
Bài 3 :
-Tiến hành tương tự như bài tập 2
Bài 4 : ( HS khá giỏi làm thêm - HSKT làm
phần b)
-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự viết số
-Yêu cầu nối tiếp nhau báo cáo kết quả làm
bài trước lớp
-Yêu cầu HS cả lớp theo dõi và nhận xét câu
trả lời của các bạn
Bài 5 : ( HS khá giỏi làm thêm)
-Viết lên bảng 57 < x < 62 và yêu cầu HS
đọc
-Yêu cầu HS đọc tiếp yêu cầu a
-Hỏi: Vậy x (phần a) phải thoả mãn điều
Hàng chục nghìn bằng nhau và bằng 3
Hàng trăm nghìn bằng nhau và bằng 4
Hàng trăm 5 < 6
Vậy 34597 < 34601
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vàoVBT
a) 999, 7426, 7624, 7642b) 1853, 3158, 3190, 3518-Trả lời Ví dụ:
a) So sánh các số 999, 7426, 7624, 7642 thì:
999 là số có ba chữ số, các số còn lại có bốnchữ số nên 999 là số bé nhất
So sánh các số còn lại thì các số này có hàngnghìn bằng nhau, hàng trăm 4 < 6 nên 7426 làsố bé hơn hai số còn lại
So sánh hai số còn lại với nhau thì hàng chục 2
+Số bé nhất có một chữ số là 0
+Số bé nhất có hai chữ số là 10 …
-57 nhỏ hơn x, x nhỏ hơn 62
-x là số chẵn
-x phải thỏa mãn hai điều kiện:
+ x lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62
+ x là số chẵn
-HS làm bài:
Trang 13-Yêu cầu HS tìm x
-GV chữa bài phần a, sau đó yêu cầu HS tự
làm các phần còn lại của bài
-Gọi 2 HS đọc bài làm của mình trước lớp
-GV nhận xét và ghi điểm
3/ Củng cố dặn dò :
-GV tổng kết giờ học
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
+ Các số chẵn lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là 58,
59, 60, 61
+Trong các số trên có 58, 60 là số chẵn
Vậy x = 58 hoặc x = 60
-Làm bài vào VBT
-Mỗi HS đọc một phần, HS cả lớp theo dõi vànhận xét
Tập làm văn
Tiết 61 : LUYỆN TẬP MIÊU TẢ CÁC BỘ PHẬN CỦA CON VẬT
I.Mục tiêu:
+ KTKN : Nhận biết được những nét tả bộ phận chính của một con vật trong đoạn văn Quan sát các
bộ phận của con vật em yêu thích và bước đầu tìm được những từ ngữ miêu tả thích hợp
+ TĐ : HS yêu thích loài vật ; có thói quen quan sát mọi vật.
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ Tranh, ảnh một số con vật
III.Hoạt động trên lớp:
1/ Kiểm tra bài cũ :
2/ Bài mới:
* HĐ 1 : Giới thiệu bài:
- GV giơi thiệu, ghi bảng tên bài
* HĐ 2 : Luyện tập.
* Bài tập 1, 2:
-Cho HS đọc yêu cầu của BT
-GV giao việc
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày bài
-GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:
Các bộ phận
+ Hai tai + Hai lỗ mũi + Hai hàm răng
+ Bờm + Ngực + Bốn chân + Cái đuôi
* Bài tập 3:
-HS lắng nghe
-1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK
-HS đọc kĩ đoạn Con ngựa + làm bài cánhân
-HS lần lượt phát biểu ý kiến
-Lớp nhận xét
Từ ngữ miêu tả+… to, dựng đứng trên cái đầu rất đẹp+ …ươn ướt, động đậy hoài
+ …trắng muốt+ …được cái rất phẳng+… nở
+ …khi đứng cũng cứ dậm lộp cộp trên đất+ …dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái