CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. Bài mới : - Hôm nay các em được học bài “Ôn tập và thực hành giữa Học kỳ I” Hoạt động 1: Xử lí tình h
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 11:
Thứ 2
25/10/2010
SHĐT Đạo đức Tập đọc Anh văn Toán
11 11 21 21 51
Chào cờ Thực hành giữa HKI Chuyện một khu vườn nhỏ Luyện tập
Thứ 3
26/10/2010
Chính tả Toán LT&C Lịch sử Khoa học
11 52 21 11 21
Nghe – viết : Luật bảo vệ môi trường Trừ hai số thập phân
Đại từ xung hô
53 11 11 22 11
Luyện tập
Tiếng vọng Lâm nghiệp và thủy sản
Thứ 5
28/10/2010
TLV
LT & C Toán Anh văn Khoa học
21 22 54 22 22
Trả bài văn tả cảnh Quan hệ từ
Luyện tập chung Tre, mây, song
Thứ 6
29/10/2010
Kể chuyện TLV
Toán
Kĩ thuật SHL
11 22 55 11 11
Người đi săn và con nai Luyện tập làm đơn Nhân một số thập phân với một số tự nhiên Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
Sinh hoạt cuối tuần (Tôn sư trọng đạo)
Trang 2TUẦ N 11 :
Thứ hai, ngày 25 tháng10 năm 2010.
Tiết 11: SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
_
Mơn: ĐẠO ĐỨC
Tiết 11: THỰC HÀNH GIỮA KÌ I
I MỤC TIÊU:
- HS ôn lại những kiến thức đã học
- Biết ứng xử trong các tình huống thường gặp trong cuộc sống hàng ngày
- Nhớ ơn tổ tiên,đối xử tốt với bạn bè,xác định được trách nhiệm của mình đối với người khácvà đối với công việc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi học sinh trả lời bài “ Tình bạn”
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Bài mới :
- Hôm nay các em được học bài “Ôn tập và
thực hành giữa Học kỳ I”
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Phương pháp: đàm thoại,thảo luận
-GV nêu các tình huống
+Em nhìn thấy một HS lớp dưới vứt rác ra sân
trường
+Em thấy mấy học sinh lớp dưới đánh nhau
+Trên đường đi học em thấy một em bé bị ngã
Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ
Phương pháp: Trực quan,cá nhân đàm thoại
a.Trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè
b.Bạn bè mang lại cho em niềm vui
c.Bạn bè tốt phải biết giúp đỡ,che giấu khuyết
điểm cho nhau
d.Bạn bè phải biết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ
4.Củng cố:
Hoạt động 3: Kể chuyện ,đọc thơ…
- Hát
- Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi-HS thảo luận theo cặp để xử lí các tình huốngmà GV đưa ra
Hoạt động lớp
-Vài HS lần lượt nêu cách ứng xử của mìnhtrước lớp
-Cả lớp theo dõi nhận xét
Hoạt động lớp
-HS bày tỏ thái độ của mình về mỗi ý kiến khi
GV đưa ratán thành, không tán thành, phân vân
Trang 3Phương pháp: Trực quan,cá nhân đàm thoại.
-GV có thể kể cho hs nghe một vài câu chuyện
nếu hs không tìm được câu chuyện
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Nhận xét - dặn dò:
- Xem lại các bài đã học
-Chuẩn bị bài “kính già, yêu trẻ”
- Nhận xét tiết học
-HS thực hành kể chuyện,đọc thơ,ca dao …trướclớp
-Cả lớp theo dõi cho ý kiến
Môn: TẬP ĐỌC
Tiết 21: CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I MỤC TIÊU:
- Đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên ( bé Thu ); giọng hiền từ ( người ông )
- Hiểu Nội dung: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu ( Trả lời được các câu hỏitrong SGK )
* Cĩ ý thức làm đẹp cuộc sống mơi trường sống trong gia đình và xung quanh em.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết đoạn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ:
- Đọc bài ôn
- Giáo viên đặt câu hỏi Học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài mới:
- Giới thiệu chủ điểm “ Giữ lấy màu xanh ”
- Chuyện một khu vườn nhỏ –chúng ta sẽ tìm
hiểu hơm nay kể về 1 mảnh vườn trên từng gác
của 1 ngơi nhà
b Hướng dẫn HS luyện đọc nối tiếp:
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
- Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
- HS luyện đọc nối tiếp
- Bài văn chia làm mấy đoạn: 3 đoạn+ Đoạn 1: Từ đầu… loài cây
+ Đoạn 2: Tiếp theo … không phải là vườn+ Đạn 3 : Còn lại
- 1 học sinh khá giỏi đọc toàn bài
- Lần lượt 1 học sinh đọc nối tiếp
- Học sinh nêu những từ phát âm còn sai
- Lớp lắng nghe
Trang 4- Giáo viên giúp học sinh giải nghĩa từ khó:
nhọn hoắt , săm soi.
- Giáo viên đọc mẫu
c.
Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Câu hỏi 1 : Bé Thu thích ra ban công để
làm gì ?
- Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Câu hỏi 2: Mỗi loài cây trên ban công nhà
bé Thu có những đặc điểm gì nổi bật?
-GV kết hợp ghi bảng : cây quỳnh ;cây hoa
tigôn ; cây hoa giấy; cây đa Aán Độ
- Giáo viên chốt lại: Đặc điểm các loài cây
trên ban công nhà bé Thu.
+ Câu hỏi 2: Vì sao khi thấy chim về đậu ở
ban công, Thu muốn báo ngay cho Hằng
biết?
+ Vì sao Thu muốn Hằng công nhận ban
công của nhà mình là một khu vườn nhỏ?
- Giáo viên chốt lại: Vẻ đẹp của cây cối
trong khu vườn nhỏ
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Em hiểu: “Đất lành chim đậu là như thế
nào”?
Nêu ý chính: -Tình yêu thiên nhiên của hai
ông cháu bé Thu
d.
Rèn học sinh đọc diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn
cảm
- Giáo viên đọc mẫu
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
– Nêu cách đọc diễn cảm bài văn
- Chọn đoạn đọc diễn cảm đoạn 2
+Nêu từ ngữ cần nhấn giọng trong đoạn?
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm
-NX-ghi điểm
3.Củng cố - dặn dị:
- Thi đua theo bàn đọc diễn cảm bài văn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Tiếng vọng”
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp lượt 2
- Học sinh đọc phần chú giải
- Thi đua đọc
- Học sinh đọc đoạn 1
- Để được ngắm nhìn cây cối; nghe ông kểchuyện về từng loài cây trồng ở ban công
- Học sinh đọc đoạn 2
- Dự kiến:
+ Cây quỳnh: lá dày, giữ được nước
+ Cây hoa ti-gôn: thò râu theo gió nguậy như vòivoi
+ Cây hoa giấy: bị vòi ti-gôn quấn nhiều vòng.+ Cây đa Ấn Độ: bật ra những búp đỏ hồng nhạthoắt, xòe những lá nâu rõ to…
• - HS lắng nghe
- Vì Thu muốn Hằng công nhận ban công nhàmình cũng là vườn
- Học sinh phát biểu tự do
- • Ban công nhà bé Thu là một khu vườn nhỏ
- HS lắng nghe
- Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim về đậu, sẽcó người tìm đến làm ăn
- Học sinh lắng nghe
- Lần lượt học sinh đọc
- Đoạn 1: Nhấn mạnh những từ ngữ gợi tả:khoái, rủ rỉ,
- Đoạn 2 : ngọ nguậy, bé xíu, đỏ hồng, nhọnhoắt,…
- Đoạn 3: Luyện đọc giọng đối thoại giữa ôngvà bé Thu ở cuối bài
- Thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
Trang 5- Nhaôn xeùt tieât hóc
- Tính toơng nhieău soâ thaôp phađn, tính baỉng caùch thuaôn tieôn nhaât
- So saùnh caùc soâ thaôp phađn, giại baøi toaùn vôùi caùc soâ thaôp phađn
Băi tập cần lăm: Băi 1, băi 2, * Baøi 3 daønh cho HS khaù gioûi.
- Giâo dục học sinh vận dụng điều đê học văo cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC CHỤ YEÂU:
Băi 2:Gọi hs đọc yíu cầu của đề.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài (2) a,b
-1 hs níu-HS trả lời-nx-HS lăm
a/ 15,32 b/ 27,05
+ 41,69 + 9,38
8,44 11,23
= 4,68 +( 6,03 + 3,97 ) = 4,68 + 10 = 14,68b.Sdụng tính chất giao hoân 6,9 + 8,4 +3,1 +0,2
= (6,9 +3,1 ) + (8,4 + 0,2 )
= 10 + 8,6 = 18,6
Trang 6-Nêu cách cộng nhiều số thập phân
-Chuẩn bị: Trừ hai số thập phân
-2 hs đọc đề -Tính tổng các số thập phân rồi so sánh.3,6 + 5,8 > 8,9 5,7 + 8,9 > 14,57,56 < 4,2 + 3,4 0,5 > 0,08 + 0,4 28,4m
Ngy thứ 1: 2,2m
Ngy thứ 2: 1,5m ? mNgy thứ 3:
HS tự giải vở - 1 hs lên bảng giải-nx Đáp số : 91,1 m
Thứ ba ngày 26 tháng1 0 năm 2010
Mơn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Tiết 11: LUẬT BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG
I MỤC TIÊU:
- Viết đúng bài chính tả; trình bày đúng văn bản luật
- Làm được BT(2) a/ b, hoặc BT3 (3) a/ b
- Rèn hs viết đúng nhanh, đúng tốc độ quy định
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3 sách giáo khoa
- Bảng nhĩm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: Gọi hs viết : cầm trịch , canh cánh ,
giữ nước
-Gv nhận xét
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh nghe – viết.
-Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viết chính tả
-Nội dung “ Điều 3 ,khoản 3 luật bảo vệ mơi
trường” nĩi gì ?
- HS viết tiếng khĩ vào bảng con –nx
-GV nhắc hs chú ý cách trình bày điều
luật,những chữ viết hoa
-GV đọc lại bài viết
-Giáo viên đọc cho học sinh viết
-Đọc hs dị bài.Yêu cầu hs đổi chéo vở dị bài
bạn
- Giáo viên chấm chữa bài
c Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả.
- HS sốt lỗi ( đổi tâp)
- 1 học sinh đọc yêu cầu
Trang 7- Giáo viên tổ chức trò chơi.
- Giáo viên chốt lại, khen nhóm đạt yêu cầu
Bài 3 a:Yêu cầu học sinh đọc đề.
GV nhắc lại 1 số từ hs viết sai
-Chuẩn bị: “Mùa thảo quả”
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp đọc thầm
- Thi viết nhanh các từ ngữ có cặptiếng ghi trên phiếu
- Học sinh lần lượt “bốc thăm” mởphiếu và đọc to cho cả lớp nghe cặptiếng ghi trên phiếu (VD: lắm –nắm) học sinh tìm thật nhanh từ:thích lắm – nắm cơm
- Cả lớp làm vào nháp, nhận xét cáctừ đã ghi trên bảng
-1 học sinh đọc -Cả lớp đọc thầm.-HS đọc
-Trị chơi tiếp sức: 1nhĩm 5 em
Na ná, năn nỉ , nao nức,nết na
- loảng xoảng, leng keng, đùng đùng, ăng ẳng, boong boong
_
Mơn: TỐN
Tiết 52: TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
- Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế
- Giáo dục học sinh độc lập suy nghĩ khi làm bài
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 và bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ, bảng nhĩm.
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Nêu cách thưc hiện phép
-Để tính được độ dài đoạn BC chúng ta làm thế
Trang 8-GV níu :coi 45,8 lă 45,80 hêy đặt tính
-NX Muốn trừ 1 số thập phđn cho 1 số thập phđn
ta lăm thế năo?
c Luyện tập
Băi 1: Gọi hs đọc đề
(YCCĐ : a,b )
- HS laøm bạng con
- Gói laăn löôït leđn bạng tính
Băi 2: Gọi hs đọc đề
- Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh ñóc ñeă
- Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh neđu lái caùch
tính tröø hai soâ thaôp phađn
- Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh laøm baøi
- Hình thöùc thi ñua caù nhađn (Chích bong
boùng)
- Giaùo vieđn choât lái caùch laøm
- Băi 3: Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh ñóc ñeă
- Giaùo vieđn yeđu caău hóc sinh toùm taĩt ñeă vaø
245 cm = 2,45 m -
84,1
29,4 2,45-HS nhắc lại câch thực hiện
-HS lăm –cả lớp lăm nhâp-
26,19
8,45
26,54-HS trả lời –nx
- Hóc sinh ñóc ñeă
- Hóc sinh laøm baøi vạo bạng con
- Hóc sinh söûa baøi mieông
a/ _ 68,4 b/ _ 46,8 25,7 9,34
- Hóc sinh nhaôn xeùt
- Hóc sinh ñóc ñeă
- Hóc sinh neđu caùch giại
- Hóc sinh laøm baøi
Bài giải
Số ki-lô-gam đường lấy
ra tất cả là:
10,5 + 8 = 18,5 (kg) Số ki-lô-gam đường cònlại trong thùng là:
28,75 - 18,25 = 10,25 (kg) Đáp số:10,25kg
- Hóc sinh nhắc lại quy tắc
Trang 9- Năm được khái niệm đại từ xưng hô ( ND ghi nhớ ).
- Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn (BT1 mục III); chọn được đại từ xưnghô thích hợp để điền vào ô trống ( BT2 )
- Giáo dục học sinh xưng hơ cần lịch sự
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn mục I.1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ:
Đại từ là gì ? Cho ví dụ
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài : Để giúp các em nắm vững
khái niệm đại từ xưng hơ,nhận biết đại từ xưng
hơ trong văn bản Hơm nay chúng ta tìm hiểu
-Trong các từ xưng hơ, những từ nào chỉ người
nĩi? Những từ nào chỉ người nghe? Từ nào chỉ
người hay sự vật được nhắc tới?
Những từ đĩ được gọi là đại từ xưng hơ
Bài 2:Gọi hs đọc yêu cầu
- Nhận xét về thái độ của cơm ,Hơ Bia
- Yêu cầu học sinh tìm những đại từ theo 3
ngôi: 1, 2, 3 – Ngoài ra đối với người Việt Nam
còn dùng những đại từ xưng hô nào theo thứ
bậc, tuổi tác, giới tính …
GV chốt: 1 số đại từ chỉ người để xưng hơ:
chị, anh, em, cháu, ơng, bà, cụ
Bài 3:Gọi hs đọc yêu cầu
- 2 HS nêu
-2 hs đọc -Hơ Bia ,cơm và thĩc gạo
-Những từ chỉ người nĩi :chúng tơi, ta-Những từ chỉ người nghe: chị, cácngươi…
- Từ chỉ người hay sự vật mà câuchuyện hướng tới : nĩ, chúng nĩ…
- 2 Học sinh đọc -Cả lớp đọc thầm Học sinh nhận xét thái độ của từng nhânvật.- nx ( HS khá, giỏi )
+ Cơm: lịch sự, tơn trọngngười nghe
+ Hơ-bia: kiêu căng, tự phụ,coi thường người khác, tự xưng là ta,gọi cơm các ngươi
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài 3
Trang 10- Tổ chức HS thảo luận nhĩm 4 trong 5 phút
- GV nhận xét –bổ sung
- Giáo viên lưu ý học sinh tìm những từ để tự
xưng và những từ để gọi người khác
Giáo viên nhận xét nhanh
Giáo viên nhấn mạnh: tùy thứ bậc, tuổi tác,
giới tính, hoàn cảnh … cần lựa chọn xưng hô
phù hợp để lời nói bảo đảm tính lịch sự hay
thân mật, đạt mục đích giao tiếp, tránh xưng hô
xuồng vã, vô lễ với người trên
• Ghi nhớ:
+ Đại từ xưng hô dùng để làm gì?
+ Đại từ xưng hô được chia theo mấy ngôi?
+ Nêu các danh từ chỉ người để xưng hô
- Học sinh viết ra nháp
- Lần lượt học sinh đọc
- Lần lượt cho từng nhóm trò chuyệntheo đề tài: “Trường lớp – Học tập –Vui chơi …”
- Cả lớp xác định đại từ tự xưng và đạitừ để gọi người khác
- Học sinh thảo luận nhóm rút ra ghinhớ
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét
2, 3 học sinh đọc phần ghi nhớ trongSGK
-HS đọc thầm –trả lời miệng
+Thỏ xưng là ta, gọi rùa là chú em:
kiêu căng, coi thường
+ Rùa: tơi, gọi thỏ là anh: tự trọng, lịch
sự
- HS đọc yêu cầu
-HS đọc đoạn văn -Các nhĩm trình bày thi đua trên bảngphụ
1- tơi , 2- tơi ,3 – nĩ , 4- tơi, 5-nĩ , chúng ta
6- _
Môn: LỊCH SỬ
Tiết 11: ƠN TẬP : HƠN 80 NĂM CHỐNG
THỰC DÂN PHÁP XÂM LƯỢC VÀ ĐƠ HỘ ( 1858 - 1945 )
I MỤC TIÊU:
- Nắm được những mốc thời gian, những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến năm1945:
+ Năm 1858: Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước
+ Nửa cuối thế kỷ XIX: phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào CấnVương
+ Đầu thế kỷ XX: phong trào Đông Du của Phan Bội Châu
+ Ngày 3-02-1930: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
+ Ngày 19-8-1945: khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội
Trang 11+ Ngày 2-9-1945: Chủ tịch Hồ Chí Minh độc Tuyên ngôn Độc lập Nước Việt NamDân chủ Cộng hoà ra đời.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: Bản đồ hành chính Việt Nam
Bảng thống kê các niên đại và sự kiện
+ HS: Chuẩn bị bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Bài cũ: -Cuơí bản “Tuyên ngơn độc lập”, Bác Hồ
thay mặt nhân dân Việt Nam tuyên bố điều gì?
-Trong buổi lễ, nhân dân ta đã thể hiện ý chí của
- Học sinh thảo luận nhĩm đơi trong 5 phút
-Hãy nêu các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai
đoạn 1858 – 1945 ?
Giáo viên nhận xét
-Giáo viên tổ chức thi đố em 2 dãy
-Thực dân Pháp xâm lược nước ta vào thời điểm
nào?
-Các phong trào chống Pháp xảy ra vào lúc nào?
-Phong trào yêu nước của Phan Bội Châu, Phan Chu
Trinh diễn ra vào thời điểm nào?
-Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời vào ngày, tháng,
năm nào?
-Cách mạng tháng 8 thành cơng vào thời gian nào?
-Bác Hồ đọc bản “Tuyên ngơn độc lập” khai sinh
nước Việt Nam dân chủ cộng hịa vào ngày, tháng,
Học sinh thảo luận theo nhĩm 4( 5 phút )
-Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời mang lại ý nghĩa
gì?
- 2 hs trả lời -nx
- HS làm việc theo nhĩm -nx+ Thực dân Pháp xam lược nước ta.+ Phong trào chống Pháp tiêu biểu:phong trào Cần Vương
+ Phong trào yêu nước của Phan BộiChâu, Phan Chu Trinh
+ Thành lập Đảng Cộng sản ViệtNam
+ Cách mạng tháng 8 + Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tuyênngơn độc lập”
-Học sinh thi đua trả lời theo dãy
+ Học sinh nêu: 1858+ Nửa cuối thế kỉ XIX+ Đầu thế kỉ XX+ Ngày 3/2/1930+ Ngày 19/8/1945+ Ngày 2/9/1945
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Nhóm trình bày, các nhóm khác nhận
Trang 12-Nêu ý nghĩa lịch sử của sự kiện Cách mạng tháng 8
-huẩn bị: Vượt qua tình thế hiểm nghèo
xét, bổ sung.
Mơn: KHOA HỌC
Tiết 21: ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ ( tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
Ôn tập kiến thức về:
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì
- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A: nhiễmHIV/AIDS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các sơ đồ trong SGK.
- Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng
III HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
1 Bài cũ: Ôn tập: Con người và sức khỏe (tiết
1)
- Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì?
•-Dựa vào sơ đồ đã lập ở tiết trước, trình bày
lại cách phòng chống bệnh (sốt rét, sốt xuất
huyết, viêm não, viêm gan B, nhiễm HIV/
AIDS)?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài mới:
Ôn tập: Con người và sức khỏe (tiết 2)
Hoạt động 1: Trò chơi “Bắt tay lây bệnh”.
Phương pháp: Trò chơi học tập, thảo luận
* Bước 1: Tổ chức hướng dẫn
- Giáo viên chọn ra 2 học sinh (giả sử 2 em
này mắc bệnh truyền nhiễm), Giáo viên không
nói cho cả lớp biết và những ai bắt tay với 2
học sinh sẽ bị “Lây bệnh”
- Yêu cầu học sinh tìm xem trong mỗi lần ai
đã bắt tay với 2 bạn này
* Bước 2: Tổ chức cho học sinh thảo luận
- Học sinh trả lời
- Học sinh chọn sơ đồ và trình bày lại
- Mỗi học sinh hỏi cầm giấy, bút
• Lần thứ nhất: đi bắt tay 2 bạn rối ghi têncác bạn đó (đề rõ lần 1)
• Lần thứ hai: đi bắt tay 2 bạn khác rồi ghitên các bạn đó (đề rõ lần 2)
• Lần thứ 3: đi bắt tay 2 bạn khác nữa rồighi tên các bạn đó (đề rõ lần 3)
- Học sinh đứng thành nhóm những bạn bịbệnh
Trang 13 Giáo viên chốt + kết luận: Khi có nhiều
người cùng mắc chung một loại bệnh lây
nhiễm, người ta gọi đó là “dịch bệnh” Ví dụ:
dịch cúm, đại dịch HIV/ AIDS…
Hoạt động 2: Thực hành vẽ tranh vận động.
Phương pháp: Thực hành
* Bước 1: Làm việc cá nhân
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- Giáo viên dặn học sinh về nhà nói với bố mẹ
những điều đã học và treo tranh ở chỗ thuận
tiện, dễ xem
3 Củng cố – dặn dị:
- Thế nào là dịch bệnh? Nêu ví dụ?
- Chọn tranh vẽ đẹp, nội dung phong phú, mới
lạ, tuyên dương trước lớp
- Xem lại bài + vận dụng những điều đã học
- Chuẩn bị: Tre, Mây, Song
- Nhận xét tiết học
• + Nêu một số ví dụ về dịch bệnh mà embiết?
- Hoạt động cá nhân
- Học sinh làm việc cá nhân như đã hướngdẫn ở mục thực hành trang 40 SGK
- Một số học sinh trình bày sản phẩm củamình với cả lớp
- Học sinh trả lời
Thứ Tư, ngày 27 tháng 10 năm 2010
Mơn: TỐN
Tiết 53: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Biết:
- Trừ hai số thập phân
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ các số thập phân
- Cách trừ một số cho một tổng
-Rèn học sinh kĩ năng trừ số thập phân nhanh, tìm thành phần chưa biết nhanh, chính xác
-Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm tốn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Bài cũ: Muốn trừ 1 số thập phân cho 1 số
Bài 1: HS nêu yêu cầu
- Giáo viên theo dõi cách làm của học
sinh (xếp số thập phân)
a 62,9 b 8,04
HS làm bảng con – 1 hs lên bảng làm-nx
- a) b) _ 68,72 _
Trang 14- Giáo viên nhận xét kĩ thuật tính.
Bài 2: - HS nêu yêu cầu
Nêu cách tìm thành phần chưa biết
- Giáo viên yêu cầu học sinh ôn lại ghi
nhớ cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
trước khi làm bài
- Giáo viên nhận xét
-HS nhắc lại kt vừa luyện
-Chuẩn bị : Luyện tập chung
25,37
29,91 8,64
38,81 16,73
c) d) _ 75,5 _ 60
30,26 12,45
45,24 47,55
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm bài
- Sửa bài
a) x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 - 4,32
x = 4,35 c) x - 3,64 = 5,86
x = 5,86 + 3,64
x = 9,5
- Nêu ghi nhớ: tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
- Lớp nhận xét
- 2 hs đọc –tĩm tắt
Ba quả nặng : 14,5 kgQuả thứ nhất : 4,8 kgQuả 2 nhẹ hơn quả 1 : 1,2 kgQuả thứ 3 : ….kg ?
-HS tính giá trị của biểu thức trong từng hàng –nx
8,9 2,3 3,5 3,1 3,112,38 4,3 2,08 6 616,72 8,4 3,6 4,72 4,72
H: bằng nhau
a – b - c = a – (b + c )Làm tương tự bi b (về nh )
_
Mơn: ÂM NHẠC
_
Mơn: MĨ THUẬT _
Mơn: TẬP ĐỌC