Mục tiêu: Sau bài học, hs có thể: - Trình bày đợc sự trao đổi chất của thực vật với môi trờng: thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thả
Trang 1Tuần 31 Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Ăng - co Vát
I Mục đích, yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài vơí giọng chạm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng-co Vát, 1 công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia
II Đồ dùng dạy học.
- ảnh khu đền trong SGK
III Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ : HTL bài thơ: “Dòng sông
mặc áo”? Trả lời câu hỏi nội dung?
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1 Luyện đọc.
- Chia đoạn: 3 đoạn, yêu cầu HS đọc nối tiếp
(2lần)
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phát âm:
+ Đọc nối tiếp lần 2: Kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- Goi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu, giọng chậm rãi, thể hiện tình
cảm kính phục, ngỡng mộ
2 Tìm hiểu bài.
* Đoạn 1 : HS đọc thầm
+ Ăng - co Vát đợc xây dựng ở đâu và từ bao
giờ?
+ Nêu ý chính đoạn1?
* Đoạn 2 : HS đọc thầm
+ Khu đền chính đồ sộ nh thế nào?
+ Khu đền chính đợc xây dựng kì công nh
thế nào?
+ Yêu cầu HS nêu ý chính đoạn 2?
* Đoạn 3 : HS đọc thầm
+ Đoạn 3 tả cảnh khu đền vào thời gian nào
trong ngày?
+ Lúc hoàng hôn phong cảnh khu đền có gì
đẹp?
+ Nêu ý chính đoạn 3?
+ Yêu cầu HS nêu ý chính của bài
* GV giảng: Đền Ăng-co Vát là 1 công trình
kiến trúc và điêu khắc theo kiểu mẫu, mang
tính nghệ thuật thời cổ đại của nhân dân
Cam-pu-chia có từ thế kỉ XII…
- Đọc nối tiếp đoạn:
+ Đoạn 1: Ăng-co Vát….đầu thế kỉ XII + Đoạn 2: Khu đền chính… xây gạch vỡ
+ Đoạn 3: Toàn bộ khu đền… từ các ngách
- 2 HS cùng bàn đọc nối tiếp từng đoạn
- 2 HS đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
+ đợc xây dựng ở Cam-pu-chia từ đầu thế kỉ thứ 12
+ Giới thiệu chung về khu đền Ăng-coVát
+ Gồm 3 tầng với những ngọn tháp lớn,
3 tầng hành lang dài gần 1500m; có
398 gian phòng
+ Những cây tháp lớn đợc dựng bằng
đá ong và bọc ngoài bằng đá nhẵn Những bức tờng buồng nhẵng nh mặt ghế đá, đợc ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít nh xây gạch vữa
+ Đền Ăng-co Vát đợc xây dựng rất to
đẹp
+ Lúc hoàng hôn
+ Ăng-co Vát thật huy hoàng, ánh
áng chiếu soi vào bóng tối cửa đền; những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa những chùm lá thốt lốt xoà tán tròn; ngôi đền to với những thềm đá rêu phong càng trở nên uy nghi và thâm nghiêm
+ Vẻ đẹp khu đền lúc hoàng hôn
+ Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ, uy nghi của
đền Ăng-co Vát, một công trình kiến
Trang 23 Đọc diễn cảm.
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, tìm cách đọc
bài?
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
+ GV đọc mẫu
+ HS luyện đọc theo cặp
+ Thi đọc
- GV cùng HS nhận xét, cho điểm
3 Củng cố – Dặn dò
- HS nêu lại nội dung của bài
Nhận xét tiết học, dặn HS chuẩn bị bài: “Con
chuồn chuồn nớc ”
trúcvà điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia
-3 HS đọc Cả lớp theo dõi, tìm giọng
đọc
- Theo dõi
- 2 HS cùng bàn luyện đọc theo cặp
- 3-5 HS thi đọc
-Chính tả (Nghe - viết)
Nghe lời chim nói
I Mục đích, yêu cầu.
- Nghe – viết đúng bài CT; biết trình bày các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ
5 chữ
- Lam đúng BT CT phơng ngữ 2.a
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ : Viết : rong chơi, gia đình, dong
dỏng, tham gia, ra chơi,
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1 Hớng dẫn HS nghe- viết
- Đọc bài chính tả:
+ Loài chim nói về điều gì?
- Loài chim nói về những cánh đồng mùa nối mùa với
những con ngời say mê lao động, về những thành phố
hiện đại, những công trình truỷ điện
+ Tìm và viết từ khó?
- HS lên bảng viết một số từ
+ Cách trình bày?
- GV đọc bài - HS nghe viết
- GV thu bài chấm:
- GV cùng nhận xét chung
2 Luyện tập
Bài 2)a
- HS làm bài vào vở
- GV cùng HS nhận xét
Bài 3a
- Làm bài vào vở:
- Trình bày:
KQ : Núi Băng trôi, lớn nhất, nam cực, năm 1956, núi
băng này
3 Nhắc nhở, dặn dò
Đọc bài Trả lời
Tìm từ khó
Lên bảng viết một số từ
- lắng nghe, bận rộn, say
mê, rừng sâu, ngỡ ngàng, thanh khiết,
Trả lời
- HS suy nghĩ trả lòi
- là, lạch, lãi, làm, lãm, lảng, lảnh, lãnh, làu, lảu, lảu, lí, lĩ, lị, liệng, lìm, lủng, luôn, lợng,
- này, nãy, nằm, nắn, nấng, nấu, nơm, nuột, nớc, nợp, nến, nống, nơm,
- Làm bài
Trang 3-Toán
Thực hành (tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết đợc 1 số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình
* BT cần làm: 1
II Đồ dùng dạy học.
- Thớc thẳng có vạch chia xăng-ti-mét
III Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b các hoạt động
I Ví dụ:
Bài toán : HS đọc
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS thảo luận nhóm
- Các nhóm chữa bài
II Luyện tập
Bài 1:
- HS đọc đề bài
+ Muốn vẽ đợc chiều dài thu nhỏ cần phải
biết cái gì?
- HS làm bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra chéo
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 2:
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày
3 Củng cố – Dặn dò
Nêu nội dung bài học
- Đọc đề bài
- Trả lời
- Thảo luận nhóm
- Đổi 20 m = 2000cm
Độ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5 (cm) Lớp vẽ vào giấy
Đổi 3m = 300cm Chiều dài trên bản đồ là :
300 : 50 = 6(cm) A B
Tỉ lệ: 1:50
Đọc đề bài Bài giải Đổi 8m = 800cm; 6m = 600cm Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ là:
800 : 200 = 4(cm) Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ là:
600 : 200 = 3(cm)
3cm
4cm
Tỉ lệ: 1 : 200
-Khoa học Trao đổi chất ở thực vật
I Mục tiêu: Sau bài học, hs có thể:
- Trình bày đợc sự trao đổi chất của thực vật với môi trờng: thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng các chất khoáng, khí các-bô-níc, khí ô-xi và thải ra hơi nớc, khí
ô-xi, các chất khoáng khác…
Trang 4- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trờng bằng sơ đồ.
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ : Nêu vai rò của không khí đối với thực vật?
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Trao đổi chất ở thực vật
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 sgk/122
- Gọi HS đọc câu hỏi SGK
- Cho HS thảo luận nhóm
+ Thc vật lấy gì từ môi trờng để sống?
+ Thực vật thải ra môi trờng những gì?
+ Quá trình đó gọi là gì?
+ Thế nào là quá trình trao đổi chất ở thực vật?
2) Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở thực
vật.
- Yêu cầu HS đọc, quan sát sơ đồ SGK : Sơ đồ
trao đổi khí, sơ đồ trao đổi thức ăn
- HS thực hành vẽ sơ đồ : 1 dãy vẽ sơ đồ trao
đổi khí, 1 dãy vẽ sơ đồ trao đổi thức ăn
- HS trình bày : Thuyết minh về sơ đồ mình vẽ
- GV cùng HS nhận xét
* Mục bạn cần biết : 2-3 HS đọc
Quan sát hình SGK
Đọc câu hỏi Thảo luận nhóm
+ Nớc, ánh sáng, chất khoáng, khí các bô níc, ô-xi
+ khí các-bô-níc, hơi nớc, khí ô-xi
và các chất khoáng khác
+ Quá trình trên đợc gọi là quá trình trao đổi chất ở thực vật
+ Là quá trình cây xanh lấy từ môi tr-ờng các chất khoáng, khí các-bon-nic, khí ô-xi, nớc và thải ra môi trờng khí các-bon-níc, khí ô-xi, hơi nớc và các chất khoáng khác
- HS thực hành
- 1 số HS trình bày, các nhón khác nhận xét, bổ sung
3 Củng cố – Dặn dò
- Nêu sự trao đổi chất ở thực vật
- Dặn dò : Hoàn chỉnh sơ đồ
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu
Thêm trạng ngữ cho câu
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ
- Biết nhận diện và đặt đợc câu có trạng ngữ
II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
I Nhận xét
1 HS đọc đề bài
- GV chép 2 câu lên bảng
2 Đặt câu cho bộ phận gạch chân?
3 Mỗi phần in nghiêng …
II Ghi nhớ : SGK : HS đọc
- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ
III Luyện tập
Bài 1:
- HS đọc đề bài
- Vì sao (Nhờ đâu/ Khi nào) I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng
- Nhờ tinh thần ham học hỏi
bổ sung ý nghĩa về mục đích
- Sau này …thời gian
- 2-3 HS đọc
- HS đặt câu
Trang 5- HS đọc đề bài
- HD cách trình bày : Viết cả câu rồi gạch chân
dới TN
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài : HS đọc chữa
KQ :
a Ngày xa,
TN
b Trong vờn,
TN
c Từ tờ mờ sáng,
TN
Bài 2
- HS đọc đề bài
VD : Chủ nhật tuần trớc, em đợc bố mẹ cho về quê
thăm ông bà ngoại Nhà bà ngoại có mảnh vờn rất
rộng Em cùng các chị ra vờn chơi
- Viết đoạn văn vào vở
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
- GV cùng HS nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Trả lời
Đọc ghi nhớ
Đọc đề bài
Làm bài vào vở
Đọc chữa bài
-Tin học Tiết 61
GV bộ môn dạy
-Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục đích, yêu cầu
- Chọn đợc câu chuyện đã tham gia (hoặc chứng kiến) nói về 1 cuộc du lịch hay cắm trại, đi chơi xa,…
- Biết sắp xếp các sự việc theo trình tự hợp lí để kể lại rõ ràng; biết trao đổi với bạ
về ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học.
- ảnh về cuộc du lịch tham quan, cắm trại (nếu có)
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Tìm hiểu đề
- GV viết đề bài lên bảng:
- GV hỏi học sinh để gạch chân những từ quan
trọng trong đề bài:
* Gợi ý :
- 2 HS đọc nối tiếp 2 gợi ý của bài
*Nhắc nhở : Nhớ lại để kể một chuyến du lịch
cùng bố mẹ, cùng các bạn Nếu chữa từng đi
du lịch có thể kể một chuyến đi thăm ông bà
…
- Có thể kể cả các câu chuyện đã đợc chứng
kiến qua truyền hình và trên phim ảnh
- Một số em không tìm truyện có thể kể câu
chuyện đã nghe, đã đọc
- Giới thiệu câu chuyện mình chọn kể:
*Đề bài: Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em đợc tham gia
Đọc gợi ý
Giới thiệu câu chuyện định kể
Trang 62) Thực hành
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trớc lớp cùng trao đổi ý nghĩa câu
chuyện với bạn
- GV cùng học sinh bình chọn các bạn có
câu chuyện hay nhất, bạn kể chuyện hấp
dẫn nhất
Kể chuyện trong nhóm Thi kể chuyện trớc lớp Trao đổi ý nghĩa câu chuyện với bạn Bình chọn bạn kể hay nhất
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
-Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I.Mục tiêu
- So sánh đợc các số có đến 6 chữ số
- Biết sắp xếp 4 số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
* BT cần làm: 1(dòng 1, 2); 2; 3
III Lên lớp Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 1 :
- HS đọc đề bài
- HS tự làm bài
- Chữa bài : HS lên bảng chữa bài
+ Nêu cách so sánh?
Bài 2 :
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Chữa bài : HS đọc chữa
- GV ghi bảng
-+ Nêu cách sắp xếp?
Bài 3: Tiến hành tơng tự nh bài 2
Bài 4:
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng chữa bài
Bài 5 :
- HS đọc đề bài
- HD : Tìm các số chẵn lớn hơn 57 bé hơn
62 rồi kết luận
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhắc lại nội dung ôn tập
KQ : 989 <1321
27 105 > 7 985
83 000 : 10 > 830
Trả lời
- Đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Đọc chữa bài
a 7 642, 7624, 7426, 999
b 3 518, 3 190, 3 158, 1 853
- Trả lời
- Đọc đề bài
Số bé nhất
- Có 1 chữ số là: 0
- Có 2 chữ số : 10
- Có 3 chữ số : 100…
- Đọc đề bài
a) x = 58; 60 b) x = 59; 61 c) x = 60
Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tập đọc Con chuồn chuồn nớc I.Mục tiêu
Trang 7- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bớc đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc và cảch
đẹp quê hơng (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk
III Lên lớp Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Luyện đọc
- Đọc nối tiếp : 2lần
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa phát âm,
nhắt giọng:
trên lng, lấp lánh, nắng mùa thu, lộc vừng,
chuồn chuồn nớc
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ:
Lộc vừng
- Đọc theo cặp
- Đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
2 Tìm hiểu bài
* Đoạn 1 : Yêu cầu HS đọc thầm
+ Chú chuồn chuồn nớc đợc miêu tả bằng
những hình ảnh so sánh nào?
+ Em thích hình ảnh so sánh nào vì sao?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?
- GV giảng: ở đoan 1, màu sắc của chú
chuồn chuồn nớc đợc miêu tả rất đẹp và ấn
tợng Tác giả dùng những hình ảnh so sánh
làm cho chú thêm sinh động, gần gũi
hơn…
* Đoạn 2 : HS đọc thầm
+ Cách miêu tả của chú chuồn nớc có gì
hay?
+ Tình yêu quê hơng đất nớc của tg thể
hiện qua những câu thơ nào?
+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?
+ Bài văn nói lên điều gì?
- Giảng: Theo cánh bay của chú, tác giả đã
vẽ lên trớc mắt chúng takhung cảnh tơi
đẹp, thanh bình của làng quê Việt Nam,
qua đó bộc lộ tình yêu quê hơng, đất nớc
thiết tha của tác giả
3) Đọc diễn cảm.
- 2 HS đọc nối tiếp bài
+Đọc nối tiếp lần 1
Đọc nối tiếp lần 2
- 2 HS cùng bàn đọc tiếp nối từng đoạn
- 2 HS đọc toàn bài
- Theo dõi GV đọc mẫu
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:
+ Bốn cái cánh mỏng nh cái giấy bóng Hai con mắt long lanh nh thuỷ tinh Thân chú nhỏ và thon vàng nh màu vàng của nắng mùa thu Bốn cánh khẽ rung rung nh còn
đang phân vân
+ HS trả lời
+ Miêu tả vẻ đẹp về hình dáng và màu sắc của chú chuồn chuồn nớc
- Lắng nghe
+ Tác giả tả đúng cách bay vọt lên bất ngờ của chú và theo cánh bay của chú, cảnh
đẹp của đất nớc lần lợt hiện ra
+ Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng; luỹ tre xanh rì rào trong gió, bờ ao với những khóm khoai nớc rung rinh; rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nớc hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngợc xuôi, trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút
+ Tình yêu quê hơng đất nớc của tác giả + Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc, cảch đẹp của thiên nhiên, đất
n-ớc theo cánh bay của chú chuồn chuồn, qua
đó bộc lộ tình yêu quê hơng, đất nớc của tác giả
Trang 8- 2 HS đọc nối tiếp bài:
- Lớp nx, nêu giọng đọc
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1: Chao ôi …
phân vân.
- Gv đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV cùng HS nhận xét , cho điểm
3 Củng cố – Dặn dò
- ý nghĩa của bài
- Nhận xét giờ học
-Đọc nối tiếp toàn bài
- Giọng đọc : Nhẹ nhàng, ngạc nhiên Nhấn giọng ở các từ tả vẻ đẹp của chú
chuồn chuồn nớc : đẹp làm sao, lấp lánh,
long lanh
- Theo dõi GV đọc mẫu
- 2 HS cùng bàn luyện đọc
- 3-5 HS thi đọc diễn cảm
Nêu ý nghĩa của bài
-Tập làm văn Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật I.Mục tiêu:
- Nhận biết đợc những nét tả bộ phận chính của 1 con vật trong đoạn văn (BT1 ;2); quan sát các bộ phận của con vật em yêu thích và bớc đầu tìm đợc những từ ngữ miêu tả thích hợp (bt3)
II Đồ dùng dạy học
- Su tầm tranh ảnh về một số con vật
III Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài Đọc đoạn văn
Bài 2:
+ Đoạn văn miêu tả những bộ phận nào của
con ngựa?
+ Đặc điểm chính của các bộ phận ấy?
Bài 3:
- Mẫu : Gọi 2 HS đọc
- HS nêu một số con vật đã quan sát
- Các bộ phận quan sát
- Yêu cầu HS viết lại những đặc điểm
miêu tả theo 2 cột
- Chữa bài : HS đọc chữa
- GV cùng HS nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
Dặn HS hoàn chỉnh bài 3 Quan sát con
gà trống
Đọc đề bài, đọc đoạn văn
- Hai tai : To, dựng đứng trên cái đầu đẹp
- Hai lỗ mũi : ơn ớt động đậy hoài
- Hai hàm răng : trắng muốt
- Bờm : Đợc cắt rất phẳng
- Ngực : nở
- Bốn chân : khi đứng cứ dậm lộp cộp trên
đất
- Cái đuôi : dài ve vẩy hết sang bên phải lại sang bên trái
- Đọc đề bài và mẫu
- HS trả lời
- 2 HS đọc mẫu, các HS khác theo dõi trong SGK
- Làm bài
-Khoa học
Động vật cần gì để sống?
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc những yếu tố cần để duy trì sự sống của động vật nh: nớc, thức ăn, không khí, ánh sáng
Trang 9II Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quá trình trao đổi chất ở thực vật?
2, bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
1) Cách tiến hành thí nghiệm động vật cần gì để
sống
+ Cây cần gì để sống?
+ Động vật cần gì để sống - Làm thí nghiệm
- HS đọc mục quan sát và xác định điều kiện
sống của 5 con chuột trong thí nghiệm
+ Nêu diều kiện sống của từng con?
- HS trả lời
- Không khí, ánh sáng, nớc, các chất khoáng
- Trả lời
Chuột sống ở hộp Điều kiện đợc cung cấp Điều kiện thiếu
3 ánh sáng, nớc, không khí, thức ăn
2) Dự đoán kết quả thí nghiệm
- HS thảo luận nhóm 2 CH SGK
+ Con chuột nào chết trớc? Tại sao?
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng
-+ Câu 2 SGK
* KL : Nh mục bạn cần biết
3 Củng cố – Dặn dò
- Động vật cần gì để sống
- Dặn dò : Tìm hiểu về các con vật và các
thức ăn của chúng
- Thảo luận nhóm
- Trả lời:
- Con 1: Chết sau con ở hình 2 và 4
- Con 2: Chết sau con hình 4
- Con 3: Sống bình thờng
- Con 4: Chết trớc tiên
- Con 5: Sống không khoẻ mạnh
Trả lời
-Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp hs ôn tập về:
- Đọc, viết đợc số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nắm đợc hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong 1 số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và 1 số đặc điểm của nó
* BT cần làm: 1; 3(a); 4
II Lên lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
Bài tập 1,2,3:
- GV yêu cầu HS tự làm VBT
- Gọi lần lợt từng em lên bảng chữa bài
- GV chữa và nhận xét
Bài tập 4:
-HS tự làm VBT -Chữa bài trên bảng
Trang 10? Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn
hoặc kém nhau mấy đơn vị?
? Số tự nhiên bé nhất là số nào?
? Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
Bài tập 5:
-Gọi HS nêu đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT
-GV chấm và chữa bài
-GV nhận xét và kết luận
3, Củng cố, dăn dò
- Nhận xét tiết học Khen ngợi những HS tích
cực
-1 đơn vị
-Là số 0 -Không Vì hai số liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị…
kém nhau 1 đơn vị…
-HS đọc đề bài
-Tự làm bài
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu (trả lời câu hỏi
ở đâu?); nhận biết đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu (BT1 mục III); bớc đầu biết thêm đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu.cha có trạng ngữ(BT2); biết thêm những bộ phận cần thiết để hoàn chỉnh câu có trạng ngữ cho trớc(BT3)
II Lên lớp Lên lớp
1, Kiểm tra bài cũ
2, Bài mới : a Giới thiệu bài
b Các hoạt động
I Nhận xét
1 Gọi HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày GV chữa bài trên bảng
lớp
2 Gọi HS đọc đề bài
+ Đặt câu hỏi cho các trạng ngữ tìm đợc?
II Ghi nhớ : SGK : HS đọc
III Luyện tập
Bài 1 :
- HS đọc đề bài
- Làm bài
- Chữa bài : HS đọc chữa bài
Bài 2:
- HS đọc đề bài
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày
- GV cùng HS nhận xét chốt KQ đúng
-Bài 3 :
+ Bộ phận cần điền là bộ phận nào?
- HS làm bài nối tiếp, GV ghi bảng
-1 HS đọc,
- 2 HS cùng bàn thảo luận
- a) Tr ớc nhà ,/ mấy cây bông giấy //nở hoa tng bừng
b) Trên các hè phố, tr ớc cổng cơ quan, trên mặt đ ờng nhựa, từ khắp năm cửa ô về, hoa sấu //vẫn nở, vẫn
v-ơng vãi khắp thủ đô
-Trạng ngữ chỉ nơi chốn
+ Mấy cây hoa giấy nở tng bừng ở
đâu?
+ Hoa sấu vẫn nở, vẫn vơng vãi ở
đâu?
- 2 -3 HS đọc ghi nhớ
- Đọc đề bài
- KQ : + Trớc rạp,
+ Trên bờ,
+ Dới những mái nhà ẩm ớt, -1 HS đọc
- Các nhóm thảo luận, trình bày
- ở nhà,
- ở lớp,
- Ngoài vờn,
- Chủ ngữ, vị ngữ