A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ rõ ý, đọc rõ lời nhân vật trong bài.. + Yêu cầu luyện đọc ngắt giọng các câu khó + Cho HS luyện đọc từng đoạn + Tìm cách
Trang 1TUẦN 31 Thứ năm ngày 7 tháng 04 năm 2011
Tốn – Tiết 151 Bài : LUYỆN TẬP.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách làm tính cộng ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn
- Biết tính chu vi hình tam giác
- Làm bài 1, 2( cột 1,3), 4, 5
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu cả lớp tự làm bài
+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2:
+ Nêu yêu cầu của bài
+ Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện tính
+ Nhận xét sửa chữa ghi điểm
Bài 4:
+ Gọi HS đọc đề bài.
+ Con gấu nặng bao nhiêu kilôgam?
+ Con sư tử nặng như thế nào so với con
225 362 683 502 261
+ 634 + 425 + 204 + 256 + 27
859 787 887 758 288+ Nhận xét
+ Đặt tính rồi tính+ 3 HS lên bảng, cả, lớp làm vào vào vở
245 68 217 61 + 312 + 27 + 752 + 29
557 95 769 90+ Nhận xét
+ Đọc đề bài
+ Con gấu nặng 210 kg.
+ Con sư tử nặng hơn con gấu 18 kg
+ Làm bài theo yêu cầu.1 HS lên bảng giảibài tốn
Bài giải :
Con sư tử nặng là:
210 + 18 = 228 (kg) Đáp số : 228kg
Trang 2Con sư tử hơn con gấu : 18kg
Con sư tử nặng : kg?
+ Nhận xét sửa chữa ghi điểm
Bài 5: Gọi 1 HS đọc đề bài tốn.
+ Hãy nêu cách tính chu vi của hình tam
giác?
+ Yêu cầu HS nêu độ dài các cạnh của hình
tam giác ABC
+ Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét tiết học , tuyên dương
-Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập
Chuẩn bị bài cho tiết sau
+ Đọc đề bài
+ Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài các cạnh của hình tam giác đó.
+ Cạnh AB dài: 300cm; cạnh BC dài:400cm ; cạnh CA dài : 200cm
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Chu vi của hình tam giác ABC là:
300 + 400 + 200 = 900 (cm) Đáp số : 900 cm
**********************************
Tập đọc – Tiết 91 + 92 Bài : CHIẾC RỄ ĐA TRÒN.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ rõ ý, đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nộâi dung: Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật ( trả lời đượccâu hỏi 1,2,3,4.)
- Học sinh khá giỏi trả lời được câu hỏi 5
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1 : I/ KTBC :
+ Kiểm tra 3 HS đọc bài Cháu nhớ Bác Hồ
và trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : Giới thiệu ghi bảng.
2/ Luyện đọc:
a/ Đọc mẫu
+ 2 HS trả lời câu hỏi cuối bài
+ 1 HS nêu ý nghĩa bài tập đọcNhắc lại đầu bài
Trang 3+ Đọc mẫu lần 1, tóm tắt nội dung bài.
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm
trên bảng phụ: rễ, ngoằn ngoèo, vùi….
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét
c/ Luyện đọc đoạn
+ Treo bảng phụ hướng dẫn
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn?
Các đoạn được phân chia như thế nào?
+ Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu các
từ mới
+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: như
phần mục tiêu.
+ Yêu cầu luyện đọc ngắt giọng các câu khó
+ Cho HS luyện đọc từng đoạn
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:+ Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1:Buổi sớm hôm ấy … mọc tiếp nhé
Đoạn 2:Theo lời Bác … Rồi chú sẽ biết
Đ oạn 3: Đoạn còn lại
+ 2 HS đọc phần chú giải + Tập giải nghĩa một số từ
Đến gần cây đa,/ Bác chợt thấy một chiếc
rễ đa nhỏ/ .ngoằn ngoèo/ mặt đất.// Nói rồi, .vòng tròn/và bảo .cái cọc,/sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.//
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài
+ HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp+ Luyện đọc trong nhóm
+ Từng HS thực hành đọc trong nhóm.+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xét+ Đại diện các nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmtheo
+ Bác bảo chú cần vụ trồng cho chiếc rễ mọc tiếp.
+ Chú xới đất vùi chiếc rễ xuống.
+ Bác hướng dẫn chú cần vụ cuộn chiệc
rễ thành một vòng tròn, buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu rễ xuống đất + Chiếc rễ đa trở thành một cây đa con
có vòng lá tròn
Trang 4hình dáng thế nào?
+ Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây
đa?
+ Hãy nói 1 câu về tình cảm của bác đối
với thiếu nhi?
+ Câu chuyện muốn nói lên điều gì?
6/ Luyện đọc lại bài
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét ,tuyên dương các nhóm đọc bài
tốt
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau Nhận
+ Nêu rồi nhận xét như phần mục tiêu
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữacác nhóm
****************************
Thể dục – Tiết 61 Bài: CHUYỀN CẦU.
TRÒ CHƠI: NÉM BÓNG TRÚNG ĐÍCH.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hay vợt gỗ
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
B/ CHUẨN BỊ :
- Địa điểm: Sân trường
- Phương tiện : 1 còi ; bảng gỗ tâng cầu và bóng……
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 4 hàng dọc Phổ
biến nội dung giờ học ( 1 p)
+ Xoay các khớp cổ tay, chân, hông, đầu
go
+ Xoay cánh tay, khớp vai
+ Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên ở
sân trường: 90 – 100m
+ Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
+ Ôn các động tác: tay, chân, lườn, bụng,
tồn thân và nhảy của bài thể dục phát triển
vào nhau từng đôi một, từng đôi cách nhau
+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp Lắngnghe
Trang 5+ Cúi đầu lắc người thả lỏng, nhảy thả lỏng
+ Hệ thống ND bài và yêu cầu HS nhắc lại
+ Nhận xét tiết học – Dặn về nhà ôn lại
bài,chuẩn bị tiết sau
sau đó đổi bạn chơi
+ Chia tổ và tập luyện+ Cả lớp cùng tham gia trò chơi
+ Thực hiện theo yêu cầu + Thả lỏng cơ thể
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm
- Biết giải bài tốn về ít hơn
- Làm bài 1( cột 1,2), 2( phép tính đầu và phép tính cuối), 3,4
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi bảng
2.1/ Giới thiệu phép trừ
+ Nêu bài tốn vừa gắn hình biểu diễn
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu hình vuông
ta làm như thế nào?
+ Nhắc lại bài tốn và đánh dấu gạch 214
hình vuông như phần bài học
2.2/ Đi tìm kết quả
+ Yêu cầu HS quan sát hình biểu diễn phép
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Cả lớp thực hiện ở bảng con
Nhắc lại đầu bài
+ Nghe và phân tích đề tốn+ Ta thực hiện phép trừ 635 – 214 + Nghe và nhắc lại
Trang 6+ Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi vở để
kiểm tra lẫn nhau
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 2: Làm phép tính đầu và phép tính
cuối
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện cách tính
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
+ Chữa bài và ghi điểm
Bài 3: Yêu cầu HS nối tiếp nhau tính nhẩm
trước lớp, mỗi HS chỉ thực hiện 1 con tính
+ Nhận xét và hỏi: Các số trong bài tập là
+ Đọc đề: Tính+ Tự làm bài sau đó đổi vở để kiểm tra lẫnnhau
484 497 590 764
- 241 - 125 - 470 - 751
243 372 120 13
+ Đặt tính rồi tính+ Nêu lại cách đặt tính và cách tính
+ 4 HS lên bảng, cả lớp làm ở bảng con
548 395
- 312 - 23
236 372 + Tính nhẩm và nêu kết quả
+Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số con đàn gà có là:
Trang 7Nhận xét tiết học , tuyên dương
Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập
Chuẩn bị bài cho tiết sau
183 – 121 = 62 (con) Đáp số : 62 con
*****************************************
Chính tả ( Nghe - viết) – Tiết 61 Bài:VIỆT NAM CÓ BÁC.
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát Việt Nam có Bác.
- làm được abif tập 2,bài tập 3 a/b
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bài thơ Việt Nam có Bác chép sẵn ở bảng phụ.
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng đặt câu có chứa tiêng
bắt đầu là ch/tr
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: Hôm nay, các em sẽ được viết
chính tả bài Việt Nam có Bác Ghi bảng
2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Đọc mẫu
+ GV gọi học sinh đọc bài
+ Bài thơ nói về ai ?
+ Công lao của Bác Hồ được so sánh với
gì?
+ Nhân dân ta yêu quý và kính Bác Hồ
ntn?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Bài thơ có mấy dòng thơ?
+ Đây là thể thơ gì? Vì sao em biết?
+ Các chữ đầu dòng được viết ntn?
+ Cả lớp theo dõi nhận xét
Nhắc lại đầu bài
+ Lắng nghe+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Bài thơ nói về Bác Hồ.
+ Công lao của Bác Hồ được so sánh với non nước, trời mây và đỉnh Trường Sơn + Nhân dân ta coi Bác là Việt Nam, Việt Nam là Bác.
+ Bài thơ có 6 dòng thơ.
+ Đây là thể thơ lục bát vì 1 dòng có 6 tiếng, dòng sau có 8 tiếng.
+ Chữ đầu câu phải viết hoa , chữ ở dòng
6 tiếng viết lùi vào 1 ô, chữ ở dòng 8 viết sát lề.
+ Viết hoa các chữ: Việt Nam, Trường
Trang 8+ Ngồi các chữ đầu dòng, chúng ta còn viết
+ Đọc từng câu cho HS nghe viết
+ Đọc lại cho HS sốt lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Yêu cầu 4 HS lên bảng trình bày
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng
Bài 3: Làm phần a
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Dán 2 tờ giấy có ghi đề bài lên bảng, yêu
cầu 2 nhóm thi làm bài theo hình thức nối
tiếp, mỗi HS chỉ điền 1 từ
+ Nhận xét tuyên dương
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
Chuẩn bị cho tiết sau Nhận xét tiết học
Có bưởi cam thơm mát bóng dừa
Có rào râm bụt đỏ hoa quê
Có bốn mùa rau tươi tốt lá Như những ngày cháo bẹ măng tre
Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn Giường mây chiếu cói, đơn chăn gối
+ Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống+ 2 nhóm cùng thảo luận và làm bài
a/ Tàu rời ga Sơn tinh dời từng dãy núi đi.
Hổ là lồi thú dữ
Bộ đội canh giữ biển trời.
*******************************
Kể chuyện – Tiết 31 Bài : CHIẾC RỄ ĐA TRÒN.
- Tranh minh hoạ
- Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 4 HS lên bảng kể chuyện Ai ngoan sẽ + 3 HS kể nối tiếp, mỗi HS kể 1 đoạn 1
Trang 9được thưởng.
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên bài
tập đọc, Ghi đầu bài và gọi học sinh đọc lại
đầu bài
2) Hướng dẫn kể truyện theo gợi ý:
a/ Sắp xếp lại các tranh theo trật tự
+ Gắn các tranh không theo thứ tự
+ Yêu cầu HS nêu nội dung từng bức tranh
+ Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại thứ tự
các bức tranh theo trình tự câu chuyện
+ Gọi 1 HS lên dán lại các bức tranh theo
+ Chú cần vụ trồng cái rễ đa như thế nào?
+ Theo Bác thì phải trồng chiếc rễ đa ntn?
Đoạn 3 :
+ Kết quả việc trồng rễ đa của Bác ntn?
+ Mọi người hiểu Bác cho trồng chiếc rễ
đa thành vòng tròn để làm gì?
c/ Hướng dẫn kể lại tồn bộ câu chuyện
+ Gọi 3 HS xung phong lên kể lại chuyện
+ Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm
3 HS và yêu cầu kể trong nhóm và kể trước
lớp theo phân vai
+ Yêu cầu nhận xét lời bạn kể
+ Đáp án : 3 – 2 – 1
+ Mỗi nhóm cùng nhau kể lại, mỗi HS kể
về 1 đoạn + Các nhóm trình bày và nhận xét
+ Bác nhìn thấy một chiếc rễ đa nhỏ, dài
+ Bác bảo chú cần vụ cuốn rễ lại rồi trồng cho nó mọc tiếp
+ Chú cần vụ xới đất rồi vùi chiếc rễ xuống.
+ Bác cuốn chiếc rễ thành một vòng tròn rồi bảo chú cần vụ buộc nó tựa vào 2 cái cọc, sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất.
+ Chiếc rễ đa thành một cây đa có vòng
lá tròn + Bác trồng rễ đa như vậy để làm chỗ vui chơi mát mẻ và đẹp cho các cháu thiếu nhi.
Trang 10+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Qua câu chuyện này muốn nói với chúng ta
điều gì? Em học những gì bổ ích cho bản
thân?
Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn
bị tiết sau Nhận xét tiết học
+ Mỗi HS kể một đoạn
+ Thực hành kể , mỗi nhóm 3 HS, sau đónhận xét
+ Nhận xét bạn kể
+ Nêu và nhận xét
***************************
Thủ công – Tiết 31 Bài :LÀM CON BƯỚM (T1).
A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách làm con bướm bằng giấy
- Làm được con bướm bằng giấy, con bướm tương đối cân đối, các nếp gấp tương đối đều phẳng
- Với học sinh khéo tay: Làm được con bướm bằng giấy, các nếp gấp đều phẳng, có thể
làm được con bướm có kích thước khác.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC
- Mẫu con bướm bằng giấy
- Giấy thủ công đủ màu,hồ kéo , bút chì , thước kẻ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn quan sát nhận xét:
+ Giới thiệu con bướm bằng giấy ( hình
mẫu)
+ Con bướm được làm bằng gì?
+ Con bướm có những bộ phận nào?
Bước 3: Buộc thân bướm.
Bước 4: Làm râu bướm.
+ Cho nhắc lại các bước thực hiện
* Thực hành:
+ Cho HS thực hành gấp và cắt cánh bướm
+ Nhận xét sửa chữa
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
-Nhắc lại các bước thực hiện
Nhắc lại đầu bài
+ Bằng giấy màu thủ công.
Trang 11- HS có tinh thần đồn kết, phê và tự phê.
II/ Nội dung sinh hoạt :
1.Sơ kết tuần 31 :
-Lớp trưởng điều khiển các tổ nhận xét chung về tổ mình
-Lớp trưởng tổng hợp lại và báo cáo về GV
-GV nhận xét chung các mặt hoạt động của lớp
-Các em thực hiện việc sinh hoạt giữa giờ và tập thể dục giữa giờ đều đặn
- -Vệ sinh cá nhân và sân trường sạch sẽ
-Tham gia và thực hiện tốt an tồn giao thông và an ninh học đường
2/ Kế hoạch tuần 32:
-Tiếp tục thực hiện tốt khâu nề nếp đã có
-Tiếp tục HS giỏi kèm HS yếu
-Thực hiện tốt an tồn giao thông và an ninh học đường
-Lớp sinh hoạt văn nghệ
****************************************
Thứ bảy ngày 9 tháng 4 năm 2011
(Dạy bù thứ 2 ) Tập đọc – Tiết 93 Bài : CÂY VÀ HOA BÊN LĂNG BÁC A/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc rành mạch tồn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn dài.
- Hiểu nội dung: cây và hoa đẹp nhất khắp miền đất nước tụ hội bên lăng Bác, thể hiệ lòng tôn kính của tồn dân đối với Bác.( trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :
Trang 12- Tranh minh họa trong SGK Tranh ảnh quảng trường Ba Đình, nhà sàn, các loại cây hoa xung quanh lăng Bác.
- Bảng phụ ghi sẵn các câu, từ cần luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đọc bài:
Chiếc rễ đa tròn và trả lời câu hỏi
Nhận xét cho điểm từng em
II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu :Ghi đầu bài lên bảng để giới
thiệu và gọi học sinh đọc đầu bài
2) Luyện đọc
a/ Đ ọc mẫu :
Đọc lần 1 sau đó gọi 1 HS đọc lại.Treo
tranh và tóm tắt nội dung
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Yêu cầu HS đọc các từ giáo viên ghi
bảng: quảng trường, thềm lăng, ngào
ngạt….
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ
khó
c/ Luyện đọc đoạn:
Nêu giọng đọc chung của tồn bài, sau đó
yêu cầu đọc đoạn và hướng dẫn chia bài tập
đọc thành 4 đoạn
+ Yêu cầu HS đọc từng mục trước lớp và
tìm cách đọc các câu dài
+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ
còn lại: như phần mục tiêu
+ Yêu cầu luyện đọc nối tiếp đoạn
+ Dùng bút chì và viết để phân cách cácđoạn
- Đoạn 1: Trên quảng trường hương
thơm.
- Đoạn 2: Ngay thềm lăng nở lứa đầu.
- Đoạn 3: Sau lăng hương ngào ngạt
- Đoạn 4: Đoạn còn lại
+ Cho HS luyện đọc nối tiếp
+ Lần lượt từng HS đọc bài trongnhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhómkhác
Trang 13* Đọc mẫu lần 2.
+ Giải thích thêm một số loại cây và hoa
+ Kể tên các loại cây được trồng trước
lăng Bác?
+ Những lồi hoa nổi tiếng nào ở khắp mọi
nơi được trồng quanh lăng Bác?
+ Tìm những từ ngữ hình ảnh cho thấy cây
và hoa luôn cố gắng làm đẹp cho lăng
Bác?
+ Câu văn nào cho thấy cây và hoa cũng
mang tình cảm của con người đối với Bác?
+ Bài tập đọc muốn nói lên điều gì ?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Cây và hoa bên lăng bác tượng trưng
cho ai?
+ Qua bài học em rút ra được điều gì ?
+ Nhận xét tiết học ,tuyên dương ,phê bình
+ Dặn về nhà luyện đọc Chuẩn bị bài sau
+ Tụ hôi, đâm chồi, phô sắc, toả ngát hương thơm.
+ Cây và hoa của non sông gấm vóc đang dâng niềm tôn kính thiêng liêng theo đồn người vào lăng viếng Bác.
+ Nêu và nhận xét như phần mục tiêu
+ Cây và hoa bên lăng bác tượng trưng cho…….
- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn về ít hơn
- Làm bài 1, 2( cột 1)3( cột 1,2,4), 4
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Viết sẵn nội dung bài tập 3
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : Giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
+ 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
+ Viết bảng con theo yêu cầu
Nhắc lại đầu bài
Trang 14+Yêu cầu đọc đề bài?
+ Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó, gọi HS nối
tiếp nhau đọc kết quả
Bài 3:Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài.
+ Chỉ bảng và cho HS đọc tên các dòng trong
bảng tính : Số bị trừ, số trừ, hiệu
+ Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?
+ Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào?
+ Yêu cầu HS làm bài
Trường Thành Công : 865 học sinh
Trường Hữu Nghị : ít hơn 32 học sinh
Trường Hữu Nghị: học sinh?
- Nhận xét tiết học , tuyên dương
-Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập
Chuẩn bị bài cho tiết sau
+ Đọc đề+ Cả lớp làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnhnhau đổ chéo vở để kiểm tra bài lẫnnhau
682 987 599 425676
- 351 - 255 - 148 - 203
-215
331 732 451 222461
+ Đọc tên các dòng trong bảng tính
+ Muốn tìm hiệu ta lấy số bị trừ trừ đi
số trừ.
+ Ta lấy hiệu cộng với số trừ.
+ Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
Trường Thành Công có 865 học sinh Trường Hữu Nghị có ít hơn trường Thành Công 32 học sinh.
Hỏi trường Hữu Nghịcó bao nhiêu học sinh?
+ 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số học sinh ở trường Hữu Nghị là:
865 – 32 = 833 (học sinh) Đáp số : 833 học sinh