1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4 TUẦN 29 (CHUẨN KTKN)

28 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 734,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhiều tiếng có nghĩa.- GV phát 3 tờ phiếu cho 3 cặp HS - GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời giải đúng.. - HS phát biểu ý kiến - Cả lớp nhận xét kết quả làm bài - Cả lớp sửa

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 29

Thứ hai ngày 22 tháng 03 năm 2010

Tập đọc

Tiết 53 : ĐƯỜNG ĐI SA PA

I M ục tiêu:

1 Kiến thức : Hiểu nội dung , ý nghĩa bài : Ca ngợi vẻ đẹp của Sa Pa , thể hiện tình cảm yêu mến

thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp của đất nước , quê hương HTL 2 đoạn cuối của bài

2 Kĩ năng : Đọc lưu loát toàn bài Chú ý : Đọc đúng các từ , câu Biết đọc bài văn với giọng đọc thể

hiện niềm vui , sự háo hức của du khách trước vẻ đẹp của con đường lên Sa Pa , phong cảnh Sa Pa

3 Thái độ : Giáo dục HS yêu thiên nhiên , yêu con người Việt Nam.

II Đồ dùng dạy học

- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK , tranh ảnh về cảnh Sa Pa hoặc đường lên Sa Pa ( nếu có )

- Bảng phụ viết sẵn các câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ : Không kiển tra.

2/ Bài mới

* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* Hoạt động 2 : Luyện đọc vè tìm hiểu bài.

a/ Luyện đọc :

 GV yêu cầu HS chia đoạn bài tập đọc

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa

đúng hoặc giọng đọc không phù hợp

- GV yêu cầu HS đọc thầm phần chú thích các từ mới

ở cuối bài đọc

Yêu cầu HS đọc lại toàn bài

 GV đọc diễn cảm cả bài

b/ Tìm hiểu bài :

- GV gợi ý HS đọc SGK và lần lượt trả lời câu hỏi /

SGK

- GV nhạn xét, chốt câu trả lời đúng

* Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong bài

- GV đọc diễn cảm đoạn Xe chúng tôi leo… liễu rủ.

Giọng đọc suy tưởng , nhẹ nhàng , nhấn giọng các từ

ngữ miêu tả

- GV nhận xét khen HS đọc hay nhất

- Cho HS nhẩm HTL 2 đoạn cuối

- HS nghe

- HS nối đọc tiếp

- HS đọc theo cặp

- 1HS đọc lại toàn bài

- HS nghe

- HS dựa vào SGK và vốn hiểu biếttrả lời trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

- Mỗi HS nối tiếp tìm giọng đọc

- HS luện đọc và thi đọc trước lớp

- HS nhận xét cách đọc của bạn

- HS nhận xét, bình chọn bạn đọc haynhất

- HS nhẩm HTL và thi đọc HTL trước lớp

Trang 2

- GV khen HS thuộc bài ngay tại lớp.

3/ Củng cố d ặn dị :

- Gợi ý HS nêu nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn , học

thuộc đoạn 3 Chuẩn bị : Trăng ơi từ đâu đến ?

Chính trả

Tiết 29: ` AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1, 2, 3, 4 … ?

I.Mục đích - yêu cầu:

1.Kiến thức: Nghe – viết đúng chính tả bài Ai đã nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4 … ?

2.Kĩ năng: Viết đúng các tên riêng nước ngoài, trình bày đúng bài văn Làm đúng các bài tập phân

biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang dễ lẫn

3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết đẹp Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.

II.Chuẩn bị:

- 3 tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2a, 3

III.Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :

2/ Bài mới:

* HĐ 1 : Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* Hoạt động 2 : HD HS nghe - viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

- Đoạn văn nói về điều gì?

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết &

cho biết những từ ngữ cần phải chú ý khi viết bài

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai & hướng dẫn

HS nhận xét

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết sai vào

nháp

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp HS đổi vở

soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

* Hoạt động 3 : HD HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2a

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV nhắc HS có thể thêm dấu thanh để tạo thêm

HS nhắc lại tựa

- HS theo dõi trong SGK+ …giải thích các chữ số 1,2,3,4,…khôngphải do người Ả- rập nghĩ ra Một ngườiẤn Độ khi sang Bát- đa đã ngẫu nhiêntruyền bá một bảng thiên văn có các chữsố Ấn Độ 1, 2, 3, 4,…

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết,nêu những hiện tượng mình dễ viết sai:

A- rập, Bát- đa, Ấn Độ, truyền bá, thiên văn học

- HS nhận xét

- HS luyện viết vào nháp

- HS nghe – viết

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chínhtả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tự làm vào vở

Trang 3

nhiều tiếng có nghĩa.

- GV phát 3 tờ phiếu cho 3 cặp HS

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời giải

đúng

Bài tập 3:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- GV dán 3 tờ phiếu đã viết nội dung truyện, mời 3 HS

lên bảng thi làm bài

- GV hỏi: Tính khôi hài của truyện vui là gì?

3/ Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để không

viết sai những từ đã học

- Chuẩn bị bài: Nhớ – viết: Đường đi Sa Pa.

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS đọc thầm truyện vui Trí nhớ tốt

làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng thi làm bài

“ Chị Hương kể chuyện lịch sử nhưngSơn ngây thơ tưởng rằng chị có trí nhớtốt, nhớ được cả những chuyện xảy ra từ

500 năm trước, cứ như là chị đã sốngđược hơn 500 năm.”

Toán

I – Mục tiêu :

1 Kiến thức - Kĩ

-Ôn tập cách viết tỉ số của hai số

-Rèn kĩ năng giải toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”

2 Thái độ: HS làm tính cẩn thận, nhanh, chính xác.

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS lên bảng sửa lại bài tập 4

- Nêu cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và

tỉ số của hai số đó”?

- GV nhận xét – ghi điểm

2/ Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* Hoạt động 2: HD HS luyện tập

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Chú ý tỉ số cũng có thể rút gọn như phân số

-GV cùng HS sửa bài - nhận xét

Bài tập 2: ( HS khá giỏi làm thêm)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV treo bảng phụ

- Yêu cầu HS làm vào vở nháp rồi viết đáp số vào ô

- HS lên bảng sửa bài

-1 HS nêu

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài

+ Viết tỉ số của a và b,biết

- 2 HS lên thực hiện + cả lớp làm bảng.a/ 43 ; b/ 75 ; c/ 4

Trang 4

trống trong bảng

- GV cùng HS nhận xét – tuyên dương

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Tổng của hai số là bao nhiêu?

- Hãy tìm tỉ số của hai số?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

* Các bước giải

-Xác định tỉ số

-Vẽ sơ đồ

-Tìm tổng số phần bằng nhau

-Tìm mỗi số

-GV chấm 1 số vở- nhận xét

Bài tập 4:

Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Đây là dạng toán nào đã học?

-Y/C HS nêu cách giải

+Tính nửa chu vi

+Vẽ sơ đồ

+Tìm chiều dài, chiều rộng

phụ

Tỉ số của hai số

-HS đọc yêu cầu bài

-Bài toán thuộc dạng“Tìm hai số khi biếttổng và tỉ số của hai số đó”

-Tổng số của hai số là 1080-Vì gấp bảy lần số thứ nhất thì được số thứ hai nên số thứ nhất bằng 71 số thứ hai

-1HS giải vào bảng phụ, HS lớp làm bàivào vở

Bài giải

Vì gấp bảy lần số thứ nhất thì được số thứhai nên số thứ nhất bằng 71 số thứ hai.Số thứ nhất: ?

Số thứ hai:

1080Tổng số phần bằng nhau là:

1 +7 = 8 (phấn)Số thứ nhất là:

1080 :8 =135Số thứ hai là:

1080 -135 = 945

Đáp số : Số thứ nhất :135

Số thứ hai : 945

-HS đọc yêu cầu bài

Bài toán thuộc dạng“Tìm hai số khi biếttổng và tỉ số của hai số đó”

Trang 5

GV chaỏm moọt soỏ vụỷ - nhaọn xeựt

3/ Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn veà“ Tỡm hai soỏ khi bieỏt

toồng vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự”

GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc Daởn HS veà chuaồn bũ: “Tỡm hai

soỏ khi bieỏt hieọu vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự”.

Chieàu roọng hỡnh chửừ nhaọt laứ:

32 – 20 = 12 (m)

ẹaựp soỏ : Chieàu daứi :20m

Chieàu roọng:12m

+ 2HS neõu – HS khaực nhaọn xeựt

I Mục tiêu

KT - KN : Rèn luyện kĩ n aờng giaỷi toaựn veà tỡm hai soỏ ki bieỏt toồng vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự

Tẹ : HS reứn luyeọn tớnh chớnh xaực, yeõu thớch moõn hoùc

II Các hoạt động dạy học:

1/ Kieồm tra baứi cuừ : Không KT.

2/ Bài mới :

* HĐ 1 : Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

BT 2 : Trên bãI cỏ có tất cả 25 con trâu và bò Số trâu bằng

Tieỏt 57: MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: DU LềCH – THAÙM HIEÅM

I.Muùc ủớch - yeõu caàu:

1.Kieỏn thửực: Mụỷ roọng voỏn tửứ ngửừ thuoọc chuỷ ủieồm Du lũch – Thaựm hieồm.

2.Kú naờng: Bieỏt ủửụùc moọt soỏ tửứ chổ ủũa danh, phaỷn ửựng traỷ lụứi nhanh trong troứ chụi “Du lũch treõn

soõng”

3 Thaựi ủoọ: Yeõu thớch tỡm hieồu Tieỏng Vieọt.

II.Chuaồn bũ:

-Buựt daù & phieỏu khoồ to ủeồ HS laứm BT4

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1/ Baứi cuừ:

2/ Baứi mụựi:

* Hẹ 1 : Giụựi thieọu baứi

- GV giụựi thieọu, ghi baỷng teõn baứi

Trang 6

Hoạt động : Tìm hiểu thế nào là du lịch, thám

hiểm

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn: “Ai được đi

nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan,

trưởng thành hơn./ Chịu khó đi đây đi đó để học

hỏi, con người mới sớm khôn ngoan, hiểu biết”

* Hoạt động 2: Học một số từ chỉ địa danh

Bài tập 4:

- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV chia lớp thành các nhóm, phát giấy cho các

nhóm trao đổi, thảo luận, chọn tên các dòng sông

đã cho để giải đố nhanh

- GV lập 1 tổ trọng tài; mời 2 nhóm thi trả lời

nhanh: nhóm 1 đọc câu hỏi / nhóm 2 trả lời đồng

thanh Hết một nửa bài thơ, đổi ngược lại nhiệm vụ

Làm tương tự như thế với các nhóm sau Cuối cùng,

các nhóm dán lời giải lên bảng lớp

- GV cùng tổ trọng tài chấm điểm, kết luận nhóm

thắng cuộc

3/ Củng cố dặn dò :

- Thế nào là du lịch?

- Thế nào là thám hiểm?

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

- Yêu cầu HS về nhà HTL bài thơ (ở BT4) & câu

tục ngữ Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

Chuẩn bị bài: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Ýùb: Du lịch là đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm

cảnh.

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Ý c: Thám hiểm có nghĩa là thăm dò, tìm hiểu

những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến theo sự hiểubiết của mình

- Cả lớp chú ý theo dõi

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi theo nhóm, thảo luận, thi giảiđố nhanh

- HS thi đua trong trò chơi “Du lịch trênsông”

- HS nhận xét

Kể chuyện

I.Mục đích - yêu cầu:

Trang 7

KT-KN : Hiểu truyện, trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Phải mạnh dạn đi đó đi đây mới

mở rộng tầm hiểu biết, mới mau khôn lớn, vững vàng

- Dựa vào lời kể của GV & tranh minh họa, HS kể lại được từng đoạn & toàn bộ câu chuyện Đôi

cánh của ngựa trắng, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên

- Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ cốt truyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

TĐ : HS hứng thú , yªu thÝch m«n häc học.

II.Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ truyện SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ:

2/ Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* Hoạt động 2: HS nghe kể chuyện

GV kể chuyện lần 1.

- GV kết hợp vừa kể vừa giải nghĩa từ

- Giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng ở đoạn đầu, nhấn

giọng những từ ngữ ca ngợi vẻ đẹp của Ngựa Trắng,

sự chiều chuộng của Ngựa Mẹ với con, sức mạnh

của Đại Bàng Núi; giọng kể nhanh hơn, căng thẳng

ở đoạn Sói Xám định vồ Ngựa Trắng; hào hứng ở

đoạn cuối – Ngựa Trắng đã biết phóng như bay

GV kể chuyện lần 2

 GV vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ

* Hoạt động 3: HS kể chuyện & trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- GV mời HS đọc yêu cầu của BT1, 2

- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm Kể xong trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

- GV nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân kể chuyện

hay nhất, hiểu ý nghĩa câu chuyện nhất

3/ Củng cố dặn dò :

- Có thể dùng câu tục ngữ nào để nói về chuyến đi

của Ngựa Trắng?(GV bổ sung thêm: Đi cho biết đó

biết đây – Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn.)

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS kể

hay, nghe bạn chăm chú, nêu nhận xét chính xác

-HS quan sát tranh minh họa, đọc thầmnhiệm vụ của bài KC

-HS nghe kể và giải nghĩa một số từ khó

- HS nghe, kết hợp nhìn tranh minh hoạ

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS thực hành kể chuyện trong nhóm Kểxong, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể chuyện trước lớp+ 2, 3 nhóm HS (mỗi nhóm 2, 3 em) tiếp nốinhau thi kể toàn bộ câu chuyện

+ Một vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện.+ Mỗi HS hoặc nhóm HS kể xong đều nói ýnghĩa câu chuyện hoặc đối thoại cùng cô &các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện:

- Cả lớp nhận xét

- HS cùng GV bình chọn bạn kể chuyệnhay nhất, hiểu ý nghĩa câu chuyện nhất

Trang 8

- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho

người thân

- Chuẩn bị bài: Kể lại chuyện đã nghe, đã đọc (Đọc

trước yêu cầu & gợi ý của bài tập kể chuyện trong

SGK, tuần 30 để chuẩn bị một câu chuyện em sẽ kể

trước lớp Đọc kĩ để nhớ thuộc câu chuyện Mang

đến lớp truyện các em tìm được)

- HS biết áp dụng vào giải toán nhanh, chính xác

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ : Luyện tập chung

Gọi 1 HS lên sửa bài 4

- GV chấm 1 số vở

- GV nhận xét - ghi điểm

2/ Bài mới:

* HĐ 1 : Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài – ghi tựa bài:

* Hoạt động 2: HD giải bài toán “Tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

Bài toán 1:

-GV nêu bài toán

+ Bài toán cho ta biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng hình chữ nhật là:

125 : 5 x 2 = 50 (m)Chiều dài hình chữ nhật là:

+Tìm hai số

Trang 9

- Y/C HS dựa vào tỉ số của hai số để biểu diễn

bằng sơ đồ

Hướng dẫn HS giải theo các bước:

+ Tìm hiệu số phần bằng nhau?

+ Tìm giá trị của 1 phần?

+ Tìm số bé?

+ Tìm số lớn?

-GV hỏi HS và kết hợp ghi bảng

Bài toán 2:

-GV nêu bài toán

-Phân tích đề toán

+Bài toán thuộc dạng toán gì?

+Hiệu của hai số là bao nhiêu?

+Tỉ số của hai số là bao nhiêu?

-Hãy vẽ sơ đồ minh họa bài toán trên

Hướng dẫn HS giải:

+ Tìm hiệu số phần bằng nhau?

+ Tìm giá trị của 1 phần?

+ Tìm chiều dài?

+ Tìm chiều rộng ?

-Y/C HS trình bày bài toán

- GV nhận xét , kết luận:

-Qua hai bài toán trên, bạn nào có thể nêu các

bước giải của bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và

tỉ số của hai số đó”

* Hoạt động 3: Thực hành

-Biểu thị số bé 3 phần bằng nhau thì số lớn 5phần như thế

24 :2 x 3 =36Số lớn là:

36 + 24 = 60Đáp số : Số bé: 36 Số lớn: 60

HS nêu lại-Bài toán thuộc dạng “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

Bài giải:

Ta có sơ đồ:

Chiều dài : Chều rộng:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

7 – 4 = 3 (phần)Chiều dài hình chữ nhật là:

12 : 3 x 7 = 28 (m)Chiều rộng hình chữ nhật là:

28 – 12 = 16 (m)Đáp số: Chiều dài: 28 m Chiều rộng: 16 m

- HS trao đổi trả lời:

 Bước 1:Vẽ sơ đồ minh họa bài toán

 Bước 2:Tìm hiệu số phần bằng nhau

 Bước 3:Tìm giá trị của một phần

 Bước 4:Tìm các số

Trang 10

Bài tập 1:

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán thuộc dạng toán gì?

-Yêu cầu HS làm bài

- GV hướng dẫn các bước giải

+Vẽ sơ đồ

+Tìm hiệu số phần bằng nhau

+Tìm số bé

+Tìm số lớn

Bài tập 2: (HS khá giỏi làm thêm)

-Y/C HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

+Hiệu của hai số là bao nhiêu?

+Tỉ số của hai số là bao nhiêu?

Các bước giải:

+Vẽ sơ đồ

+Tìm hiệu số phần bằng nhau

+Tìm tuổi con

+Tìm tuổi mẹ

- GV nhận xét, chốt bài giải đúng

3/ Củng cố dặn dò :

-Nêu các bước giải của bài toán “Tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

HS đọc đềBài toán thuộc dạng Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

123 :3 x 2 = 82Số lớn là:

123 + 82 = 205Đáp số :Số bé:82 Số lớn:205-HS đọc đề

- Bài toán thuộc dạng Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

+ Hiệu của hai số bằng 25+Tỉ số của hai số là

7 2

25: 5 x 2= 10 (tuổi)Tuổi mẹ là:

25 +10= 35 (tuổi)Đáp số : Con: 10 tuổi Mẹ: 35 tuổi

- HS nhận xét, chữa bài

I/ Mục tiêu :

KT- KN : Củng cố các kiểu câu : Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai là gì ? X¸ác định CN và VN trong các

câu kể

TĐ : HS có hứng thú trong học tập.

II/ Hoạt động daỵ hoc bọc :

Trang 11

1/ Kiểm tra bài cũ :

- 3 HS đọc HTL nội dung ghi nhớ của 3 kiểu câu

đã học

- Gv nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới :

* HĐ 1 : Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* HĐ 2 : Thực hành

- Hướng dẫn Hs lần lượt làm các BT sau :

BT 1 : Tìm 3 kiểu câu Ai làm gì ? Ai thế nào ? Ai

là gì ? có trong bài Thắng Biển

BT 2 : Viết một đoạn văn ngắn tả cái trồng

trường em có sử dụng 3 kiểu câu đã học Tìm các

kiểu câu có trong đoạn văn đã viết Xác định CN

và VN

- GV nhận xét, chốt bài làm đúng

3/ Củng cố dặn dò :

- GV cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét tiết học Dặn HS về ôn bài và chuẩn

bị bài sau

- HS nêu

- HS dựa vào kiến thức đã học làm bài rồi trìnhbày trước lớp

- HS nhận xét, chữa bài

Thứ tư ngày 24 tháng 03 năm 2010

Toán

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức -Kĩ năng: HS rèn kĩ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

2 Thái độ : Làm tính cẩn thận, vận dụng cách tính vào thực tế.

II.Các hoạt động dạy học:

1/ Bài cũ:

-Yêu cầu HS sửa bài tập 3

-GV chấm 1 số vở

-Nêu các bước giải của bài toán “Tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

-GV nhận xét – ghi điểm

100 : 4 x 9= 225Số bé là:

225 - 100= 125

Đáp số : Số lớn: 225

Số bé: 125

HS nhắc tựa

Trang 12

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài.

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài và tự làm bài vào vở

nháp theo các bước theo các bước:

+Vẽ sơ đồ

+Tìm hiệu số phần bằng nhau

+Tìm số bé

+Tìm số lớn

- GV cùng HS sửa bài nhận xét

Bài tập 2 :

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

Bài tập 3: ( HS khá giỏi làm thêm)

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Yêu cầu HS giải vào vở,theo các bước:

+Tìm hiệu của số HS lớp 4A và lớp 4B

+Tìm số cây mỗi HS trồng

+Tìm số cây mỗi lớp trồng

GV chấm một số vở - nhận xét

Bài tập 4: : ( HS khá giỏi làm thêm)

Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu HS tự đặt đề toán rồi giải bài toán đó

-GV chọn vài bài để HS cả lớp phân tích, nhận

85 :5 x 3 = 51Số lớn là:

250 : 2 x 5 = 625 ( bóng)Đèn trắng là:

625 - 250 = 375 (bóng)

Đáp số : Đèn trắng : 375 bóng

Đèn màu : 625 bóng

- HS đọc đề,1 HS làm bảng phu ï+ cả lớp làmvở

Bài giải

Số HS lớp 4A nhiều hơn số HS lớp 4B là:

35 – 33 = 2 (bạn)Mỗi học sinh trồng được số cây là:

10 : 2 = 5 (cây)Lớp 4A trồng được số cây là:

5 x 35 = 175 (cây)Lớp 4B trồng được số cây là:

1 HS lên bảng làm bài

Bài giải

Hiệu số phần bằng nhau là:

9 - 5 = 4 (phần)Số bé là:

72 : 4 x 5 = 90

Trang 13

- GV cùng HS sửa bài nhận xét

3/ Củng cố dặn dò :

- Nêu các bước giải của bài toán “Tìm hai số khi

biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về ôn bài và

chuẩn b bị bài sau

Số lớn là:

90 + 72 = 162

Đáp số : Số bé: 90

Số lớn:162

- HS nhận xét

Tập làm văn

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức – kĩ năng :

- Tiếp tục ôn luyện cách tóm tắt tin tức đã học ở các tuần 24, 25

- Biết tóm tắt một tin đãcho bằng một hoặc hai câu và đặt tên cho bản tin đã tóm tắt

- Bươc đầu biết tự tìm tin trên bào Thiếu nhi và tóm tắt bằng một hoặc hai câu

2 Thái độ :

- HS yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt.

II.Chuẩn bị:

- Giấy khổ rộng

- Một số tin cắt từ báo Nhi đồng.

III.Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ:

2/ Bài mới:

* Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* Hoạt động 2 : Ôn tập cách tóm tắt tin tức

Bài tập 1, 2

- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài tập

- GV: các em hãy chọn tóm tắt 1 trong 2 tin (a

hoặc b) Sau đó đặt tên cho bản tin em chọn để

tóm tắt

- GV phát giấy khổ rộng cho 2 HS (giao cho mỗi

em tóm tắt 1 ý)

- GV nhận xét nêu kết quả đúng

- 2 HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT1, 2

- HS quan sát 2 tranh minh họa ở BT1 đểhiểu hơn nội dung thông tin

- HS viết tóm tắt vào vở

- 2 HS làm bài trên giấy khổ rộng

- HS tiếp nối nhau đọc bản tóm tắt

- Những HS làm bài trên giấy dán bài làmlên bảng lớp, đọc kết quả

- HS nhận xét

a Khách sạn trên cây sồi

“ Tại Vát-tê-rát, Thuỵ Điển có một kháchsạn treo trên cây sồi cao 13m dành cho ngườimuốn nghỉ ngơiở chỗ khác lạ Giá mỗi phòngngủ khoảng hơn 6 triệu đồng một ngày.”

b Nhà nghỉ cho khách du lịch 4 chân.

“Để đáp ứng nhu cầu của những người yêu

Trang 14

* Hoạt động 3 : Tự tìm tin và tóm tắt

Bài tập 3

- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài tập

- GV kiểm tra HS mang đến lớp những mẩu tin

cắt trên báo

- GV phát một số bản tin cho những HS không

mang theo bản tin đến lớp

- GV phát giấy khổ rộng cho 2 HS

- GV nhận xét

3/ Củng cố dặn dò :

-Nêu cách tóm tắt tin tức?

- Tóm tắt bản tin có tác dụng gì?

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của HS

Dặn HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau

súc vật, một phụ nữ Pháp đã mở khu cư xádành cho các vị khách 4 chân.”

- HS đọc yêu cầu của bài

- Một vài HS tiếp nối nhau đọc bản tin mìnhđã sưu tầm được

- HS làm việc cá nhân, tự tóm tắt nội dungbản tin

- 2 HS làm bài trên giấy khổ rộng

- HS tiếp nối nhau đọc bản tóm tắt

- Những HS làm bài trên giấy dán bài làmlên bảng lớp, đọc kết quả

1.Kiến thức : HS nghe – viết đúng chính tả đoạn từ ( Trám đen có hai loại ….với xôi hay cốm )của

bài cây trám đen/ 53/ SGK

2.Kĩ năng: Viết đúng các từ dễ lẫn, trình bày đúng, đẹp bài chính tả

3 Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết đẹp Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.

II.Các hoạt động dạy học :

1/ Bài cũ :

2/ Bài mới:

* HĐ 1 : Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu, ghi bảng tên bài

* Hoạt động 2 : HD HS nghe - viết chính tả

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

- Đoạn văn nói về điều gì?

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết &

cho biết những từ ngữ cần phải chú ý khi viết bài

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai & hướng dẫn

HS nhận xét

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ viết sai vào

nháp

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng cặp HS đổi vở

soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

- HS nhắc lại tựa

- HS theo dõi trong SGK

- HS suy nghĩ, trả lời, nhận xét

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết,nêu những hiện tượng mình dễ viết sai

- HS nghe – viết

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chínhtả

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  giải + cả lớp làm nháp. - GA L4 TUẦN 29 (CHUẨN KTKN)
ng giải + cả lớp làm nháp (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w