- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Ma – Gien – Lăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảmvượt bao khú khăn, hi sinh, mất mỏt để ho
Trang 1- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Ma – Gien – Lăng và đoàn thỏm hiểm đó dũng cảmvượt bao khú khăn, hi sinh, mất mỏt để hoàn thành sứ mạng lịch sử: Khẳng định trỏi đấthỡnh cầu, phỏt hiện Thỏi Bỡnh Dương và những vũng đất mới.(Trả lời được CH 1,2,3,4 trongSGK)
* HS KG trả lời được cõu hỏi số 5
II Đồ dùng dạy học:
- GV: ảnh chân dung Ma-gien-lăng
- HS: Sgk, vở, đồ dùng học tập
III Ph ơng pháp:
- P/tích, đàm thoại, T/luận, luyện tập
IV Các hoạt động dạy - học:
- Tiểu kết rút ý chính
- Yêu cầu đọc thầmđoạn 3,4
- Đoàn thám hiểm gặp nhữngkhó khăn gì trên đờng đi?
- Đoàn thám hiểm đã thiệt hại
nh thế nào?
- 2 HS đọc thuộc lòng bài: “Trăng
ơi từ đâu đến”
- Nêu ND chính của bài
- Ghi đầu bài
- 1 HS đọc toàn bài
- Bài chia làm5 đoạn:
Đoạn 1 : từ đầu đến vùng đất mới
Đoạn 2 : tiếp đến Thái Bình Dơng
Đoạn 3 : tiếp đến tinh thần
Đoạn 4: tiếp đến mình làm
Đoạn 5: tiếp đến Tây Ban Nha
Đoạn 6: còn lại
- Đọc từ khó
- Giải nghĩa các từ trong chú giải
- 2 H dọc và sửa lỗi cho nhau
- 1 H đọc
- Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi
- Cuộc thám hiểm của Ma- lăng có nhiệm vụ khám phá con đ-ờng trên biển dẫn đến những vùng
gien-đất mới
- Vì ông thấy nơi đây sóng yênbiển lặng nên đã đặt tên cho nó làThái Bình Dơng
- ý1: Mục đích của cuộc thámhiểm và đại dơng mới tìm đợc
- Đoàn thám hiểm đã gặp nhữngkhó khăn: hết thức ăn, nớc ngọt,thuỷ thủ phải uống nớc tiểu, ninhnhừ dày và thắt lng da để ăn Mỗingày có vài ba ngời chết, phải giaotranh với dân đảo Ma- tan và Ma-gien- lăng đã chết
- Đoàn thám hiểm còn 5 chiếcthuyền thì bị mất 4chiếc lớn Gần
200 ngời thiệt mạng dọc đờng chỉhuy Ma- gien- lăng bỏ mình khi
Trang 2B4 Cho HS thi ủoùc dieón caỷmủoaùn ủaừ choùn.
- Muốn tìm hiểu, khám phá thếgiới ngay từ bây giờ , HS cần rènluyệ những đức tính gì?
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
giao chiến với dân đảo Ma- tan, chỉcòn một chiếc thuyền và 13 thuỷthủ sống sót
- ý 2: Những khó khăn và thiệt hạitrên đờng đi của đoàn thám hiểm
- HS đọc đoạn còn lại
- Đoàn thám hiểm đã khảng địnhtrái đất hình cầu, phát hiện ra TháiBình Dơng và nhiều vùng đất mới
- ý3: Kết quả của đoàn thám hiểm
- Rút, đọc nội dung chính của bài
- ND: Ca ngợi Ma-gien-lăngvà
đoàn thám hiểmđã dũng cảm vợtbao khó khăn, hi sinh, mất mát đểhoàn thành sứ mệnh lịch sử
- Đọc nối tiếp kết hợp nêu cách
- Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số
- Biết tỡm phõn số của một số và tớnh được diện tớch hỡnh bỡnh hành
- Giải được bài toỏn liờn quan đến tỡm một trong hai số biết tổng(hiệu) của hai số đú Hoànthành BT1,2,3
- Trong giờ học này
- Ghi đầu bài
- GV chia lớp N2, phátphiếu
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dớilớp theo dõi để nhận xét
- Nghe GV giới thiệu bài
1120
1220
115
Trang 3- GV yêu cầu HS làm bài
vào vở
- Mời 1 hs lên bảng chữabài
- GV yêu cầu HS làm bài
vào vở
- Mời 1 hs lên bảng chữabài
- GV chữa bài và cho
3272
459
48
c,
4
348
363
416
9 ì = = d,
7
4 :
4
1156
448
117
411
e,
5
135
105
310
205
32
55
45
35
2:5
45
- 1 HS đọc y/c BT
Bài giảiChiều cao của hình bình hành là :
18 x
9
5 = 10 (cm)Diện tích của hình bình hành là :
18 x 10 = 180 (cm2) Đáp số : 180 cm2
• Bớc 3 : Tìm các số
Bài giải
Ta có sơ đồ : ? Búp bê :
63 đồ chơi Ô tô:
?Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là :
2 + 5 = 7(phần)
Số ôtô có trong gian hàng là :
63 : 7 x 5 = 45( ôtô) Đáp số : 45 ôtô
35:7 x2=10(tuổi) Đáp số :10 tuổi
- Đọc y/c BT
- HS tự viết phân số chỉ số ô đợc tô màutrong mỗi hình và tìm hình có phân số chỉ số
ôtô màu bằng với phân số chỉ số ôtô màucủa hình H
Hình H :
41
Hình A :
8
1 ; Hình B :
82
Trang 4+ Quan hệ của một số
đơn vị đo thời gian
+ Giải bài toán có liênquan đến tìm hai số khibiết tổng và tỉ số của hai
8
2 hay 4
1
số ô vuông đã đợctô màu
- 1,2 hs nhắc lại
Tiết 3:Đạo đức
Đ 30: Bảo vệ môi trờng
I Mục tiêu:
- Biết được sự cần thiết phải BVMT và trỏch nhiệm tham gia BVMT
- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trường học và nơi cụng cộng bằng những việc làm phự hợp vớikhả năng
* HSKG Khụng đồng tỡnh với những hành vi làm ụ nhiễm mụi trường và biết nhắc bạn
bố, người thõn cựng thực hiện BVMT.
II Đồ dùng dạy học :
- GV: +,Các tấm bìa: xanh, đỏ, trắng
+, Phiếu giao việc
III Ph ơng pháp :
- Đ/não, Đàm thoại, P/tích, luyện tập
IV Các hoạt động dạy – học:
- N/xét, ghi điểm
- Giới thiệu- ghi đầu bài
1 Mục tiêu: Qua 1 số thông tingiúp H nắm đợc tác hại của môitrờng bị ô nhiễm và nguyên nhângây ô nhiễm môi trờng
2 Cách tiến hành:
-Chia H thành nhóm 4 giao nhânvật cho từng nhóm
-Y/C H đọc các thông tin, thuthập và ghi chép đợc về MT
- Qua thông tin, số liệu nghe
đ-ợc, em có nhận xét gì về môi ờng mà chúng ta đang sống-Theo em, môi trờng đang ở tìnhtrạng nh vậy là do những nguyênnhân nào?
- 2 H đọc thông tin
- Môi trờng sống đang bị ô nhiễm
- Môi trờng sống đang bị đe doạ nh:
ô nhiễm nớc, đất bị bỏ hoang hoácằn cỗi…
- Tài nguyên môi trờng đang cạn kiệtdần
- Khai thác rừng bừa bãi
- Vứt rác bẩn xuống sông ngòi, aohồ
- Đổ nớc thải ra sông
- Chặt phá cây cối
Trang 5-Kl: Rút ghi nhớ
1 Mục tiêu: H biết bày tỏ ý kiếncủa mình trớc những việc làm cótác dụng bảo vệ môi trờng
th-g Làm ruộng bậc thangKl:bảo vệ môi trờng cũng chính
là bảo vệ cuộc sống hôm nay vàmai sau Có rất nhiều cách bảo
vệ môi trờng nh: trồng cây gâyrừng, sử dụng tiết kiệm nguồn tàinguyên
- Môi trờng bị ô nhiễm là do
đâu? B/vệ môi trờng là tráchnhiệm của ai?
- Nhận xét tiết học-Về nhà thực hành bảo vệ môi tr-ờng
- C/bị bài sau
- H nhận xét
- Không vứt rác bừa bãi, không đổ
n-ớc thải vứt rác bẩn xuống ao hồ sôngngòi
-H đọc ghi nhớ
- H thảo luận1-Sai: vì mùn ca và tiếng ồn có thểgây bụi bẩn, ô nhiễm, làm ảnh hởng
đến sức khoẻ của ngời dân sốngquanh đó
2-Đúng: vì cây xanh sẽ quang hợpgiúp cho không khí trong lành, làmcho sức khoẻ con ngời đợc tốt
3-Đúng : vì có thể tái chế lại các loạirác, vừa xử lý đúng loại rác, khônglàm ô nhiễm môi trờng
-Sai vì khi xác xúc vật bị phân huỷ
xẽ gây hôi thối, ô nhiễm, gây bệnhcho ngời
-Đúng: Vì vừa giữ đợc mĩ quanthành phố, vừa giữ cho môi trờngsạch đẹp
-Đúng: vì điều đó tiết kiệm nớc, tậndụng tối đa nguồn nớc
-H nhận xét
kết luận: Bảo vệ mụi trường là điềucần thiết mà ai cũng phải cú trỏchnhiệm thực hiện
* HSKG Khụng đồng tỡnh với những hành vi làm ụ nhiễm mụi trường và biết nhắc bạn bố, người thõn cựng thực hiện BVMT
- Hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện( đoạn truyện)đó kể và biết trao đổi về nội dung,
ý nghĩa của cõu chuyện(đoạn truyện)
II Đồ dùng:
- GV: +, Một số chuyện viết về du lịch hay thám hiểm
+, Bảng lớp viết đề bài Dàn ý bài kể chuyện
III Ph ơng pháp:
-K/C, P/tích, ĐT, TL LT, TH
Trang 6IV Hoạt động dạy – học:
- Nêu mục đích y/c tiết học:
*Đề bài: Kể lại một câu chuyện
em đã đ ợc nghe, đ ợc đọc về Dulịch - Thám hiểm
- Viết đề bài lên bảng, gach dớinhững từ quan trọng
- Gợi ý các cốt chuyện đã biếtqua các bài tập đọcđã học
- Dán phiếu ghi dàn ý bài kểchuyện lên bảng
- Dán tiêu chuẩn dânhs giá bài
kể chuyện lên bảng- y/c hschấm điểm cho các bạn theotiêu chuẩn đã nêu
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Một hs kể lại câu chuyện Đôicánh của Ngựa Trắng
IV Các hoạt động dạy – học:
- GV : Để vẽ đựơc bản đồ ngời taphải dựa vào tỉ lệ bản đồ, Tỉ lệbản đồ cho ta biết gì ? Bài họchôm nay sẽ cho các em biết điều
đó
- Ta phải khoanh vào B, vì hình Hcho biết 1/4 số ô vuông đã đợc tômàu ở HB có 2/8 hay 1/4 số ôvuông đã đợc tô màu
- HS : Bản đồ là hình vẽ thu nhỏmột khu vực hay toàn bộ bề mặtTrái Đất theo một tỉ lệ nhất định
- Nghe GV giới thiệu bài
Trang 7đọc các tỉ lệ bản đồ.
- GV kết luận : Các tỉ lệ 1:10 000 000 ; 1:500 000 ; ghi trên các bản đồ
gọ là tỉ lệ bản đồ
- Tỉ lệ bản đồ 1:10 000 000 cho biết hình nớc Việt Nam đợc vẽ thu nhỏ mời triệu lần Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài
10 000 000cm hay 100km trên thực tế
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cóthể viết dới dạng phân số10000000
1, tử số cho biết độ dàithu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị
đo độ dài (cm, dm, m ) và mẫucho biết độ dài thật tơng ứng là
10 000 000 đơn vị đo độ dài đó
- GV gọi 1 HS đọc đề bài toán
- GV hỏi :+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độdài 1mm ứng với độ dài baonhiêu ?
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độdài 1cm ứng với độ dài thật làbao nhiêu ?
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độdài 1m ứng với độ dài thật là baonhiêu ?
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độdài 1cm ứng với độ dài thật là1000cm
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độdài 1m ứng với độ dài thật là1000n
- GV nhận xét và cho điểm HS
- Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì?
- N/xét tiết học
- Dặn hs: làm lại các BT vào vở,tập đọc và xem các tỉ lệ bản đồ
- Đọc y/c BT
- HS làm bài vào vở bài tập
- 4 HS lần lợt trả lời trớc lớp :a) 10 000m S vì khác tên đơn vị,
độ dài thu nhỏ trong bài toán có
đơn vị đo là đề-xi-mét
b) 10 000dm Đ vì 1dm trên bản
đồ ứng với 10000dm trong thựctế
c) 10 000cmS vì khác tên đơnvị
d)1km Đ vì 10000 dm = 1000m = 1km
- Cho biết 1 Đ/vị đo độ dài thu nhỏ trên bản đồ ứng với độ dài thật trên mặt đất là bao nhiêu
Trang 8Tiết 2:Luyện từ & câu
Đ 59: Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm
I Mục tiêu:
- Biết được một số từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch, thỏm hiểm(BT1,BT2);bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thỏm hiểm để viết được đoón vănnúi về du lịch hay thỏm hiểm(BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2
- HS: Sgk, vở,Đ DHT
III Ph ơng pháp:
- P/tích, Đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt độngdạy học:
c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch
d) Địa điểm tham quan du lịch
- Chia lớp N2
a Đồ dùng cần cho việc thám hiểm?
b.Những khó khăn nguy, hiểm cần vợt qua?
- H đọc y/c bài tập
- Các nhóm trao đổi tìm từ
- Đại diện nhóm trình bày
*a li, cần câu, lều trại, mũ, quần
áo bơi, quần áo thể thao ( bóng,lới, vợt, quả cầu) thiết bị nghenhạc, điện thoại, đồ ăn, nớcuống
*àu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tôcon, máy bay, tàu điện, xe buýt,nhà ga, sân bay, cáp treo, bến
xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe
đạp, xích lô
*Khách sạn, hớng dẫn viên, nhànghỉ, phòng ngủ, công ty dulịch, tuyến du lịch, tua dulịch
*Phố cổ, bãi biển, công viên,
hồ, núi thác nớc, đền chùa, ditích lịch sử bảo tàng, nhà luniệm
- H đọc y/c của bài – cách làm
T2
*La bàn,lều trại, thiết bị an toànquần áo, đồ ăn, nớc uống, đènpin, dao, bật lửa, diêm, vũkhí
*Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu,rừng rậm, sa mạc, ma gió,tuyến, sóng thần, cái đói, cáikhát, sự cô đơn
*Kiên trì, dũng cảm, can đảm,táo bạo, bền gan, bền chí, thôngminh nhanh nhẹn, sáng tạo, amạo hiểm, tò mò, hiếu kỳ, hamhiểu biết, thích khám phá, thôngngại khổ
- H đọc yêu cầu của bài
- H đọc cả lớp nhận xét
- Đoạn gợi ý:
Trang 9em có rất nhiều địa điểm thú vị,hấp dẫn khách du lịch: Phố cổ,bãi biển, thác nớc, núi cao Cuốicùng chúng em quyết định đitham quan thác nớc Chúng emphân công nhau chuẩn bị đầy đủ
đồ dùng cho cuộc tham quan:lều trại, quần áo thể thao, mũ,giầy thể thao, dây, đồ ăn nớcuống Có bạn còn mang theo cảbóng, lới, vợt cầu lông, cần câu,thiết bị nghe nhạc, điện thoại
- Một số hs đọc lại các từ ngữthuộc chủ đề: Du lịch-Thámhiểm có trong bài
- GV:Tranh minh hoạ, phiếu học tập
- HS: Su tầm tranh, ảnh, cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo cho các loại phân bón
III Ph ơng pháp:
- QS, P/tích, Đàm thoại, t/luận, luyện tập
IV Hoạt động dạy và học:
-G/thiệu bài-Viết đầu bài
* Mục tiêu: Kể đợc vai trò của
các chất khoáng đối với đờisống thực vật
+ Trong các cây cà chua ở hình
a -b - c - d cây nào phát triểntốt nhất ? Tại sao ? Điều đó rút
ra kết luận gì ?+ Cây cà chua ở hình này pháttriển kém nhất, tới mức không
ra hoa kết quả đợc ? Tại sao ?
Điều đó giúp em rút ra k/luậngì ?
- 1, 2 hs trả lời
- Nhắc lại đầu bài
- QS hình các cây cà chua a,b,c,d vàt/luận
- Cây cà chua ở Hb thiếu Ni-tơ, cây càchua ở Hc thiếu Ka-li, cây ở Hd thiếuPhốt-pho Các cây này đều phát triểnkém và ra hoa, kết trái cũng kém hơncât ở Ha đợc bón đầy đủ chất khoáng
- Trong 4 cây đó, cây ở Ha phát triển tốtnhất Vì nó đợc bón đầy đủ chấtkhoáng Từ đó ta thấy chất khoáng rấtcần thiết cho sự phát triển của thực vật.-Cây cà chua ở Hb là phát triển kémnhất, tới mức không ra hoa kết trái đợc.Vì nó thiếu chất Ni-tơ Từ đó ta thấyNi-tơ là chất khoáng rất quan trọng đốivới đời sống của cây trồng
Trang 10* Mục tiêu : Nêu đợc một số
ví dụ về các loại cây khácnhau, cần những loại khoángkhác nhau Nêu ứng dụngtrong trồng trọt về nhu cầuchất khoáng của cây
- Nhận xét tiết học
- Về học kỹ bài và CB bài sau
- Các N đọc mục Bạn cần biết vàt/luận Đại diện N t/bày
Tên cây Tên các chất khoángcây cần
Tiết 4:Chính tả
Đ 30: Nhớ - viết: Đờng đi Sa Pa
I.Mục tiêu:
+ Nhớ - viết đỳng bài chớnh tả; biết trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch
+ Làm đỳng bài tập chớnh tả phương ngữ(2)a/b, hoặc (3) a/b, bài tập do GV soạn
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
- Nêu yêu cầu của bài
a) Tìm hiểu nội dung bài viết
- HS gấp sgk, nhớ lại đoạn văn,
tự viết bài
( Thoắt, Khoảnh khắc, hây hẩy,nồng nàn, )
Trang 11d) soát lỗi, chấm bài
- Chấm một số bài - nêu nhận xét bài viết
- Chuẩn bị bài sau
- Nêu yêu cầu bài tập
- Các N t/luận, đại diện Nt/bày
- ra: rửa, rữa, rựa,…
:*d:- da: da thịt, da trời, giả da,
…
- dong: cây dong, dòng nớc,dong dỏng,…
- dông: cơn dông, …
- da: dừa, dứa,…
*gi:- gia: gia đình, tham gia,già, giá bát, giá đỡ, giả dối,…
- giong: giong buồm, giónghàng, giọng nói, giỏng tai,giong trâu, …
- gia: ở giữa, giữa chừng,…
- Đọc y/c BT
- Thứ tự các từ cần điền: viện,giữ, vàng, dơng, giới
- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt động dạy - học:
- Nhắc lại yêu cầu của đàu bài
- Giới thiệu bài
Ghi đầu bài
- Bài chia làm 3 đoạn:
Đoạn 1 : từ đầu đến liễu rủ
Đoạn 2 : tiếp đếnúơng núi tímnhạt
Đoạn 3 : còn lại
- Đọc từ khó
- Giải nghĩa các từ trong chú giải
- 2 H dọc và sửa lỗi cho nhau
Trang 12B4 Cho HS thi ủoùc dieón caỷmủoaùn ủaừ choùn.
IV Các hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
- Trong giờ học này chúng ta cùngluyện tập về bài toán tìm hai số khibiết hiệu và tỉ số của hai số đó
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tựlàm bài Sau đó, chữa bài, nhận xét
và cho điểm HS
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tựlàm bài
- 1 HS lên bảng thực hiện yêucầu, HS dới lớp theo dõi đểnhận xét bài làm của bạn
- Nghe GV giới thiệi bài
- HS làm bài vào vở bài tập,sau đó 1 HS đọc bài làm trớclớp cho HS cả lớp theo dõi vàchữa bài.Bài giải
Ta có sơ đồ :
Số bé :
Số lớn :Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng
Bài giảiTheo sơ đồ, hiệu số phần bằng
nhau là :
5 – 3 = 2 (phần)
Trang 13+ Bài toán hỏi gì ?+ Vì sao lớp 4A trồng đợc nhiềuhơn lớp 4B 10 cây ?
+ Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B mấyhọc sinh ?
+ Biết lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B 2học sinh và trồng đợc nhiều hơn lớp4B 10 cây, hãy tính số cây mà mỗi
HS trồng đợc
+ Biết số học sinh của mỗi lớp, biếtmỗi HS trồng đợc 5 cây, hãy tính sốcây của mỗi lớp và trình bày lời giảibài toán
- GV kiểm tra vở của một số HS
- GV yêu cầu HS đọc sơ đồ bài toán
+ Dựa vào sơ đồ em hãy đọc thành
- HS theo dõi bài chữa của GV
- HS vừa lên bảng làm bài giảithích :
Vì số bóng đèn màu bằng
3
5 sốbóng đèn trắng nên nếu biểuthị số bóng đền màu là 5 phầnbằng nhau thì số bóng đềntrắng là 3 phần nh thế
- 1 HS đọc trớc lớp, HS cả lớp
đọc đề bài trong SGK
+ Bài toán cho biết :Lớp 4A : 35 HSLớp 4B : 33 HSLớp 4A trồng nhiều cây hơnlớp 4B : 10 cây
Số cây mỗi HS trồng nh nhau.+ Bài toán hỏi số cây mỗi lớptrồng đợc
+ Vì lớp 4A có nhiều học sinhhơn
+ Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B
là :
35 – 33 = 2 học sinh+ Số cây mỗi HS trồng là :
10 : 2 = 5 (cây)+ HS trình bày lời giải bài toán
Bài giải
Số HS lớp 4A nhiều hơn lớp 4B
là :
35 – 33 = 2 (học sinh)Mỗi HS trồng số cây là :
10 : 2 = 5 (cây)Lớp 4A trồng số cây là :
33 x 5 = 175 (cây)
Đáp số : 4A : 175 cây4B : 165 cây
+ Bài toán thuộc dạng toán tìmhai số khi biết hiệu và tỉ số củahai số đó
+ Hiệu của hai số là 72
Bài giải
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng
nhau là :
Trang 143 Củng cố, dặn
dò:3’
- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS
về nhà làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
Ngày giảng: Thứ t / 31 / 3 / 2010
Tiết 1:Tập đọc
Đ 60: Dòng sông mặc áo.
I Mục tiêu:
+ Bước đầu biết đọc diễm cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tỡnh cảm
+ Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng quờ hương.( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dũng)
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy : bảng phụ, tranh minh hoạ
- Trò : đồ dùng học tập
III Ph ơng pháp:
- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt động dạy - học :
- Vì sao tác giả lại nói sông mặc
- 2 hs t/hiện y/c
- Ghi đầu bài
- Bài chia làm 2 đoạn:
.Đoạn 1 : 8câu thơ đầu
Đoạn 2 : 6 câu thơ còn lại
- Tác giả nói sông “điệu” vìdòng sông luôn thay đổi màusắc giống nh con ngời đổi màu
áo
- Những từ ngữ: thớt tha, mớimay, ngẩn ngơ, nẹp áo, mặc áohồng, áo xanh, áo vàng, áo đen,
áo hoa
- Ngẩn ngơ có nghĩa ngây ngời
ra, không còn chú ý đến xungquanh,tâm t để ở đẩu đâu
- Màu sắc của dòng sông thay
đổi từ lụa đào
- áo xanh, hây hây sáng vàng,nhung tím, áo đen, áo hoa thay
đổi theo thời gian: nắng lên- travề- chiều tối- đêm khuya- sángsớm
- Vì buổi sáng khi ánh nắngchiếu xuống dòng sông những
Trang 15- Tiểu kết nêu nội dung chính
B1 Luyeọn ủoùc laùiB2 Hửụựng daón ủoùc dieón caỷm
B3 Toồ chửực cho HS ủoùc dieóncaỷm ủoaùn2
B4 Cho HS thi ủoùc dieón caỷmủoaùn
- Học thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
ánh ángbuổi sáng làm chodòng sông có màu hồng Tra
đến trời cao xanh im hìnhxuống dòng sông nh ó màuxanh ngắt
- Cách nói đó làm cho dòngsông trở nên ngần gũi, giốngcon ngời, làm nổi bấtự thay đổimàu sắc của dòng sông theothời gian, màu nắng, màu cỏcây
- Rút, đọc nội dung chính
- Bài thơ là sự xuất hiện của tácgiả về vẻ đẹp của dòng sôngquê hơng Qua bài thơ, mỗi ng-
ời thấy thêm yêu dòng sôngcủa quê hơng mình
- Đọc nối tiếp kết hợp nêu cách
đồ, trong bài học hôm nay chúng ta
sẽ tìm hiểu về ứng dụng của tỉ lệ bản
đồ
- GV treo bản đồ Trờng Mầm non xã
Thắng Lợi và nêu bài toán : bản đồtrờng Mầm non xã Thắng Lợi vẽ
- Cho biết 1 đ/vị đo độ dài thunhỏ trên bản đồ ứng với độ dàithật trên mặt đất là bao nhiêu
- VD: Trên bản đồ ghi tỉ lệ1:10000 Mỗi độ dài 1cm thì tỉ lệtrên thực tế sẽ là 10000cm
- Nghe GV giới thiệu bài
- Nghe GV nêu bài toán và tự nêulại bài toán