Mục tiêu: - Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.. Nhận xét Câu 5: SGK T115 Cho hs tự xung phong nêu - Gợi ý hs nêu nd bài Ca ngợi Ma
Trang 1Tuần 30
Thứ ngày tháng năm 20
TẬP ĐỌC Tiết 59
HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT
SGK/ DKTG: 35’
A Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn,
hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)
* HS khá, giỏi trả lời được CH5 (SGK)
B Đồ dùng dạy – học:
GV: Tranh SGK, bảng phụ viết đoạn cần hd luyện đọc
HS: SGK
C Các hoạt động dạy - học:
HĐ1 KTBC:
- Gọi hs HTL bài “Trăng ơi từ đâu đến”2 hs đọc bài trả lời câu hỏi
- Nhận xét ghi điểm
HĐ 2 Bài mới:
1 GTB: Nêu y/c tiết học (GT tranh)
2: Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- GV chia đoạn gọi 6 HS đọc nối tiếp
- GV kết hợp sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu 6 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, nêu chú giải
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Gọi hs đọc cả bài
- Đọc mẫu toàn bài
3: Tìm hiểu bài
Câu 1: (SGK T115) Cho hs đọc thầm đoạn 1 trả lời.Khám phá những con đường trên biển dẫn đến
những vùng đất mới
Nhận xét
Câu 2: (SGK T115) cho hs đọc thầm bài và nêu.Cạn thức ăn, hết nước ngọt, thủy thủ phải uống
nước tiểu, gặp thổ dân…
Nhận xét
Câu 3: (SGK T115) Cho hs tự suy nghĩ chọn ý đúng (ý c)
Nhận xét
Câu 4: (SGK T115) cho hs đọc đoạn cuối trả lời Chuyến đi 1083 ngày khẳng định trái đất hình
cầu, tìm ra Thái Bình Dương…
VD: Những nhà thám hiểm dũng cảm
Nhận xét
Câu 5: (SGK T115) Cho hs tự xung phong nêu
- Gợi ý hs nêu nd bài
Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới
4: Luyện đọc diễn cảm
Trang 2- Gọi 6 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài.
- GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn trong bài (treo bảng phụ)
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét ghi điểm
HĐ 3 Củng cố :
- Gọi hs nêu lại nội dung chính của bài
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học
D/ BỔ
SUNG
.
Trang 3Thứ ngày tháng năm 20
KHOA HỌC Tiết 59
NHU CẦU CHẤT KHOÁNG CỦA THỰC VẬT.
SGK/ 118 DKTG: 35’
A Mục tiêu
- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về nước khác nhau
B Đồ dùng dạy – học:
GV: Tranh ảnh SGK, phiếu BT
C Các HĐ dạy học:
HĐ 1 KTBC:
- Trình bày nhu cầu về nước của thực vật và ứng dụng thực tế ?
- Nhận xét ghi điểm
HĐ 2 Bài mới:
1GTB: Nêu y/c tiết học
2 HĐ1: Tìm hiểu vai trò của các chất khoáng đối với đời sống thực vật
* Mục tiêu: kể ra vai trò của các chất khoáng đối với đời sống thực vật
* Cách tiến hành
- Cho làm việc theo cặp:
- Cho học sinh quan sát hình trang 118 và thảo luận
- Các cây cà chua ở hình b, c, d thiếu các chất khoáng gì ? Kết quả ra sao ?+ Thiếu chất khoáng :
ni - tơ, ca - li, phốt - pho,
+ Cây kém phát triển, năng suất thấp
- Các cây hình a, b, c, d cây nào phát triển tốt nhất ? Giải thích ?Cây ở hình a phát triển tốt cho nhiều quả, năng suất cao vì cây được bón đủ chất khoáng
- Cây nào phát triển kém nhất ? Tại sao ?
Cây ở hình b kém phát triển không ra hoa vì thiếu ni tơ
- Vì vậy cần phải bón đầy đủ các chất khoáng với liều lượng khác nhau
- Giáo viên nhận xét và bổ sung
3 HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu các chất khoáng của thực vật
* Mục tiêu : nêu ví dụ về các loại cây khác nhau cần những năng lượng khoáng khác nhau Nêu ứng dụng trong trồng trọt.
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức và hướng dẫn -Giáo viên phát phiếu bài tập (SGV-196 ) B2: Cho học sinh làm việc theo nhóm
HĐ nhóm trên phiếu đại diện trình bày + Ni - tơ cần cho cây: lúa, ngô, cà chua, đay, rau muống
+ Ka - li cần cho : khoai lang, cà rốt, cải củ, + Phốt - pho cần cho : lúa, ngô, cà chua
- Vài em đọc mục bạn cần biết
- Giáo viên nhận xét và chữa bài
- Gọi hs đọc mục BCB SGK
HĐ 3 Củng cố:
- Kể vai trò của các chất khoáng đối với đời sống thực vật
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
Trang 4D/ BỔ
SUNG
Toán Tiết 146 LUYỆN TẬP CHUNG
SGK/ DKTG: 35’
A Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích hình bình hành
- Giải được toán có liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng ( hiệu ) của hai số đó
-HS làm đúng, thành thạo các bài tập 1,2,3 HS khá giỏi thêm các bài tập 4
B Đồ dùng dạy – học:
GV: Bảng nhóm (2 tờ)
C Các HĐ dạy học:
HĐ 1 KTBC:
- Gọi hs làm lại BT2 của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
HĐ 2 Bài mới:
1 GTB: Nêu y/c tiết học
2 Thực hành
Bài 1:
- Cho hs tự làm vào vở, gọi4 hs lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở, 4 hs làm bảng lớp
a)
56
44 )
; 48
36 )
;
72
13
)
;
20
23
d c b
- Nhận xét
Bài 2:
- Cho hs làm vào vở, gọi 2 hs lên bảng làm
2 hs làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Chiều cao của hình bình hành là:
10cm
9
5
18× =
Diện tích của hình bình hành là :
18 x 10 = 180( cm² )
Đáp số: 180 cm2
- Nhận xét
Bài 3:
- Cho hs làm vào vở, phát bảng nhóm cho 2 hs làm
- Tự vẽ sơ đò và giải
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là 2 + 5 = 7 (phần)
Số ô tô có trong gian hàng là: 63 : 7 x 5 = 45 (ô tô)
Đáp số: 45 ô tô
- Nhận xét
HĐ 3 Củng cố:- Tuyên dương những hs học tốt
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
Trang 5D/ BỔ
SUNG .
Chính tả (nhớ - viết) Tiết 30 ĐƯỜNG ĐI SAPA
SGK/ DKTG: 35’
A Mục tiêu:
-Nhớ - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng đoạn văn trích ; không mắc quá năm lỗi trong bài -Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, BT do Gv soạn
B Đồ dùng dạy – học:
GV: bảng nhóm
HS: SGK, bảng con, VBT
C Các hoạt động dạy - học:
HĐ1 Bài mới:
1.GTB: Nêu y/c tiết học
2: HD hs nhớ - viết
- GV nêu yêu cầu của bài1 em đọc thuộc đoạn 3 của bài Đường đi Sa Pa, lớp theo dõi sách
- Hướng dẫn viết chữ khóHS viết bảng con: thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn,…
- Nhắc hs cách trình bày
- GV cho HS viết bài
Gấp sách, nhớ lại đoạn văn và tự viết bài vào vở
- GV chấm chữa bài (5 vở),
- Nêu nhận xét chung
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2( lựa chọn)
- GV chọn cho HS phần a (r/d/gi)
- Nêu y/c BT, cho hs làm bài theo cặp phát bảng nhóm cho 3 cặp hs làm
- GV gợi ý: có thể thêm dấu thanh tạo nhiều tiếng có nghĩa
a) r: ra, ra lệnh, ra vào…
rong chơi, rong biển
nhà rông, rồng, rộng
rửa, rựa
d:da, da thịt, ví da
dòng nước, dong dỏng
cơn dông
dưa, dừa, dứa
- Nhận xét tuyên dương
Bài tập 3:
- GV chọn cho HS làm phần a
- Cho hs làm vào VBT, gọi 1 hs lên bảng làm
Làm bài cá nhân vào VBT, 1 hs làm bảng lớp
* Kết quả: Thế giới, rộng, biên giới, biên giới, dài
- GV nhận xét sữa chữa
HĐ3 Củng cố :
- Nhắc hs về viết lại 1 số lỗi sai ở bài chính tả
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học
Trang 6D/ BỔ
SUNG
.
Toán Tiết 147 TỈ LỆ BẢN ĐỒ SGK/ DKTG: 35’ A Mục tiêu: -Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì -HS làm đúng, thành thạo các bài tập 1,2 HS khá giỏi thêm các bài tập 3 B Đồ dùng dạy – học: GV:Bảng lớp kẻ sẳn sơ đồ như SGK HS: SGK C Các HĐ dạy học: HĐ1 KTBC: - Gọi hs làm lại BT2 của tiết trước - Nhận xét ghi điểm HĐ 2 Bài mới: 1.GTB: Nêu y/c tiết học 2: Giới thiệu tỉ lệ bản đồ: - GV treo bảng đồ Việt Nam, đọc các tỉ lệ bản đồ .Các tỉ lệ 1 : 10000000 ; 1 : 500000 … ghi trên các bảng đồ đó gọi là Tỉ lệ bản đồ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10000000 (nuớc VN đã thu nhỏ muời triệu lần) Tỉ lệ bản đồ 1 : 10000000 có thể viết 10000000 1 HĐ3: Thực hành Bài 1: - Y/c HS đọc đề bài toán - Y/c HS nêu được câu trả lời HS trả lời miệng, không phải viết Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 dộ dài 1mm ứng với độ dài thật là 1000mm - Nhận xét ghi điểm Bài 2: - Gọi 1 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở HS chỉ viết số thích hợp vào chỗ chấm - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở -GV chữa bài HĐ4 Củng cố: - Nhắc lại về tỉ lệ bản đồ - Dặn hs chuẩn bị tiết sau.N/xét tiết học D/ BỔ SUNG
.
Trang 7
Luyện từ và câu Tiết 59 MRVT: Du lịch - Thám hiểm
SGK/ DKTG: 35’
A Mục tiêu:
- Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm (BT1, BT2) ; bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm (BT3)
B Đồ dùng dạy – học:
GV: Bảng nhóm
HS: SGK, VBT
C Các hoạt động dạy - học:
HĐ1 KTBC:
- Gọi hs làm lại BT4 tiết trước
HĐ 2 Bài mới:
1.GTB: Nêu y/c tiết học
2: HD làm BT
Bài tập 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- GV gợi ý cho học sinh trao đổi cặp làm vào VBT
1 em đọc yêu cầu
- Học sinh trao đổi cặp, tìm từ theo yêu cầu rồi ghi vở, lần lượt đọc bài làm trước lớp
- a) Đồ dùng cần cho đi du lịch gồm:
Va li quần áo,
- Mũ, lều trại,đồ bơi, đồ thể thao,điện thoại, đồ ăn, nước uống…
- b) Phương tiện giao thông: Các loại tàu, ôtô , máy bay, các loại xe…
- c) Tổ chức, nhân viên phục vụ: Khách sạn, nhà hàng, công ty du lịch…
- d) Địa điểm tham quan, du lịch: Danh lam, thắng cảnh đẹp,đền chùa, di tích LS…
- Lớp nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài tập 2:
- Thực hiện như bài 1
1 em đọc yêu cầu bài tập
- học sinh trao đổi, làm bài cá nhân
- Lần lượt đọc bài trước lớp
a) Đồ dùng cho chuyến thám hiểm: La bàn lều trại, đồ dùng cá nhân…
b) Khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua: - Thiên tai, thú dữ,núi cao, vực sâu…
c) Những đức tính cần thiết của người tham gia: Kiên trì, dũng cảm, thông minh,…
Bài tập 3:
- GV gợi ý cho học sinh làm bài, phát phiếu cho 3 hs làm, cả lớp làm vào vở BT1 em đọc yêu cầu bài 3
- Mỗi em tự chọn nội dung viết về du lịch hay thám hiểm, đọc đoạn bài viết
GV nhận xét, chốt ý đúng
HĐ 3 Củng cố :
Trang 8- Tuyên dương những hs học tốt
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học
D/ BỔ
SUNG
Kể chuyện Tiết 30 KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC SGK/ DKTG: 35’ A Mục tiêu: -Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về du lich hay thám hiểm -Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện) * HS khá, giỏi kể được câu chuyện ngoài SGK. .B Đồ dùng dạy – học: GV: tranh minh họa truyện HS: SGK C Các hoạt động dạy - học: HĐ1 KTBC: - Gọi hs kể lại chuyện Đôi cánh của ngựa trắng nêu ý nghĩa - Nhận xét ghi điểm HĐ 2 Bài mới: 1 GTB: Nêu y/c tiết học 2: Hướng dẫn HS kể chuyện a) Hướng dẫn hiểu yêu cầu đề bài - Gọi hs đọc y/c - GV gạch dưới các từ ngữ: Du lịch hay thám hiểm, được nghe, được đọc - Gọi hs đọc 3 gợi ý SGK - Gợi ý 3 là chuyện ở đâu ? - Gọi HS giới thiệu tên chuyện - 4 em nối tiếp đọc 3 gợi ý b)Tổ chức HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện - Lần lượt nhiều em giới thiệu chuyện đã đọc hoặc đã sưu tầm - Tổ chức thi kể chuyện - Mỗi tổ cử 2 em thực hành thi kể chuyện trước lớp sau đó nêu ý nghĩa của chuyện - Lớp bình chọn bạn kể hay - GV nhận xét, đánh giá và chọn HS kể hay nhất HĐ 3 Củng cố : - Gọi hs nêu lại ý nghĩa truyện mình kể - Dặn hs chuẩn bị tiết sau. - Nhận xét tiết học D/ BỔ SUNG
.
Trang 9Toán Tiết 148 ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
SGK/ DKTG: 35’
A Mục tiêu:
- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
* BT cần làm: Bài 1, bài 2
B Đồ dùng dạy – học:
GV: Bảng nhóm (2 tờ), Bản đồ như SGK
HS: SGK
C Các HĐ dạy học:
HĐ1 KTBC:
- Gọi hs làm lại BT1 của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
HĐ 2 Bài mới:
1GTB: Nêu y/c tiết học
2: Bài toán 1
- GV gợi ý
+ Độ dài trên bản đồ (đoan AB) dài mấy xăng-ti-mét? 2cm
+ Bản đồ trường mầm non thị xã Thắng Lợi vẽ theo tỉ lệ nào? (1 : 300)
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét 300cm
+ 2cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăng-ti-mét 2cm x 300
Chiều rộng thật của cổng trường là
2 x 300 = 600 (cm) 600cm = 6m
HĐ2: Bài toán 2
- Thực hiện tuơng tự như bài toán 1
Độ dài thu nhỏ là 102mm
Vậy: 102 x 1000000
HĐ3: Thực hành
Bài 1:- Y/c HS đọc đề toán
- Y/c HS tính được độ dài thật theo độ dài thu nhỏ trên bản đồ, rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm Cho hs làm vào vở, gọi 1 hs lên bảng làm
1 hs làm bảng lớp, cả lớp làm vào vở
2 x 500000 = 1000000 rồi viết 1000000 vào chỗ chấm …
- Y/c HS làm tương tự các trường hợp còn lại
Nhận xét
Bài 2:- Cho hs làm vào vở, phát bảng nhóm cho 2 hs làm
Bài giải Chiều dài thật của phòng học đó là
4 x 200 = 800(cm) = 8m Đáp số: 8 m
- Nhận xét ghi điểm
Trang 10HĐ4 Củng cố:
- Nhắc lại cách tìm độ dài thật, độ dài thu nhỏ
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
D/ BỔ
SUNG
Thứ ngày tháng năm 20
Tập đọc Tiết 60
DÒNG SÔNG MẶC ÁO
SGK/ DKTG: 35’
A Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương
(trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dòng)
B Đồ dùng dạy – học:
GV: Tranh SGK, bảng phụ viết đoạn cần hd luyện đọc
HS: SGK
C Các hoạt động dạy - học:
HĐ 1 KTBC:
- Gọi hs đọc bài “ Hơn 1 nghìn ngày vòng quanh trái đất” trả lời câu hỏi ND bài.2 hs đọc bài trả lời câu hỏi theo y/c cầu
- Nhận xét ghi điểm
HĐ 2 Bài mới:
1GTB: Nêu y/c tiết học (GT tranh)
2: Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn của bài thơ
- GV kết hợp sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp lần 2, nêu chú giải
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Gọi hs đọc cả bài
- Đọc mẫu toàn bài
3: Tìm hiểu bài
Câu 1: (SGK T119) Cho hs đọc thầm đoạn 1 trả lời.Vì sông luôn thay đổi màu sắc như con người
đổi màu áo
Nhận xét
Câu 2: (SGK T119) y/c hs trao đổi cặp trả lời
+ Nắng lên sông mặc áo lụa đào
+ Trưa: áo xanh Chiều: áo hây hây sắc vàng
+ Tối : áo nhung tím
+ Đêm khuya: áo đen
+ Sáng ra: áo hoa
Nhận xét
Câu 3: (SGK T119) y/c hs suy nghĩ trả lời Hình ảnh nhân hoá, ý tứ lạ,làm hình ảnh nổi bật
Nhận xét
Câu 4: (SGK T119)
Trang 11- Gợi ý hs nêu nd bài: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương
4: Luyện đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn của bài
- GV hướng dẫn HS luyện đọc 1đoạn trong bài (treo bảng phụ)
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
3 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp nhận xét
- Nhận xét
- Cho hs tự nhẩm HTL bài thơ, cho hs thi đọc
- Nhận xét ghi điểm
HĐ 3 Củng cố :
- Gọi hs nêu lại nội dung chính của bài
- Dặn hs chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học
D/ BỔ
SUNG
.
Trang 12Tập làm văn Tiết LUYỆN TẬP QUAN SÁT CON VẬT
SGK/ DKTG: 35’
A Mục tiêu:
- Nêu được nhận xét về cách quan sát và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở (BT1,
BT2) ; bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó (BT3, BT4)
B Đồ dùng dạy – học:
GV: Bảng phụ, các bản tin
HS: SGK, VBT
C Các hoạt động dạy - học:
HĐ 1 KTBC:
- Gọi hs đọc nội dung ghi nhớ tiết trước 1 em đọc dàn ý chi tiết tả 1 con vật nuôi
- Nhận xét
HĐ 2 Bài mới:
1 GTB: Nêu y/c tiết học
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1, 2:- GV treo bảng phụ
- GV gạch dưới từ ngữ: tả các bộ phận của đàn ngan do học sinh xác định
-2 em đọc bài: Đàn ngan mới nở
- HS xác định các bộ phận được miêu tả bộ lông, đôi mắt, cái mỏ, cái đầu, 2 cái chân
- Câu miêu tả nào em cho là hay ?
Bài tập 3:- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
Vở nháp ghi chép những điều quan sát được
- GV treo tranh ảnh chó mèo lên
Quan sát đặc điểm ngoại hình đặc điểm phân biệt, ghi ý chính
- Em quan sát theo trình tự nào ?HS lần lượt nêu kết quả quan sát
- GV nhận xét, chốt ý chính
Các bộ phận Từ ngữ miêu tả
- Bộ lông hung hung vằn đỏ
- Cái đầu tròn tròn
- Hai tai dong dỏng, rất thích
- Đôi mắt sáng long lanh
- Bộ ria vểnh lên oai vệ
- Bốn chân thon nhỏ, đi êm, nhẹ nhàng
- Cái đuôi dài, duyên dáng
Bài tập 4:
- GV gợi ý: Bài yêu cầu gì ?
- Cho hs làm cá nhân vào vở, gọi hs đọc bài làm