1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 18 B1 LỚP 4

12 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 155 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa HKI khoảng 80 tiếng/phút; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.. -Hiểu nội d

Trang 1

Tuần 18

Ngày dạy: 13/12/2010

Ngày soạn:

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Chào cờ Tiếng việt

Tiết 35 : ôn tập (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định giữa HKI (khoảng 80 tiếng/phút); bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI

-Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết đợc các nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều

II Đồ dùng dạy - học

Iii.Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

- Trong tuần này chúng ta sẽ ôn tập và kiểm tra lấy điểm học kì I

2 Kiểm tra tập đọc

- Cho 2 HS lên bảng gắp thăm bài đọc (5-7 học sinh)

- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

- Cho điểm trực tiếp học sinh

3 Lập bảng tổng kết

- Các bài tập đọc là truyện kể trong hai chủ điểm Có chí thì nên và tiếng sáo diều

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

(?) Những bài tập đọc nào là truyện kể trong 2 chủ điểm trên ?

- Yêu cầu tự làm bài trong nhóm

- Nhóm xong trớc dán phiếu đọc phiếu, các nhóm khác nhận xét và bổ sung

Ông trạng thả

“ Vua tàu thuỷ”

Bạch Thái Bởi Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam.

Ngời tìm đờng

lên các vì sao Phạm Ngọc Toan.Lê Quang Long

Chú đất nung

Trong quán ăn

Rất nhiếu mặt

3.Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về học các bài tập và học thuộc lòng, chuẩn bị tiết sau

Tiếng việt

Tiết 36 ôn tập tiêt

I Mục tiêu

-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

-Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đó học (BT2) ; bớc

đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đó học phự hợp với tỡnh huống cho trớc (BT3)

II Đồ dùng dạy - học

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng (nh tiết 1)

Iii Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi bài lên bảng

2 Kiểm tra đọc (Tiến trình tơng tự tiết 1)

Trang 2

3 Ôn luyện về kĩ năng đặt câu

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu

- Gọi HS trình bày

- Sửa lỗi dùng từ và câu văn cho học sinh

VD:-Từ xa tới nay, nớc ta cha có ngời nào đỗ trạng nguyện từ năm 13 tuổi nh Nguyễn Hiền.Nguyễn Hiền đã thành đạt nhờ thông minh và ý chí vợt khó rất cao

- Lê-ô-nác-đô vin-xin kên trì vẽ hàng trăm lần quả trứng mới thành danh hoạ

- Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ

- Bạch Thái Bởi là nhà kinh doanh tài ba, chí lớn

4 Sử dụng thành ngữ, tục ngữ

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 3

- Yêu cầu trao đổi, thảo luận và viết các thành ngữ, tục ngữ vào vở

- Gọi trình bày và nhận xét

+Nếu bạn em có quyết tâm học tập rèn luyện cao ?

+Nếu bạn nản lòng khi gặp khó khăn ?

+Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo ngời khác ?

- Nhận xét cho điểm học sinh nói tốt

* Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn ghi nhớ các thành ngữ vừa tìm đợc và chuẩn bị bài sau

Toán

Tiết 86 :Dấu hiệu chia hết cho 9

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 và không chia hết cho 9, cho 3

- áp dụng dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 và không chia hết cho 9, cho 3 để giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy - học

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng Y/C nêu kết luận

về dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu

chia hết cho 5

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Ghi bảng

b Tìm các số chia hết cho 9

* Dấu hiệu chia hết cho 9

+ Y/C tìm các số chia hết cho 9, số

không chia hết cho 9?

- GV ghi thành 2 cột, cột số chia hết

cho 9 và cột số không chia hết cho 9

(?) Em đã tìm số chia hết cho 9 ntn?

- Y/C đọc lại các số chia hết cho 9

+ Dấu hiệu chia hết cho 9

- Y/C đọc và tìm điểm giống nhau của

các số chia hết cho 9 đã tìm đọc

- Y/C tính tổng các chữ số của từng số

chia hết cho 9

(?) Em có nhận xét gì về tổng các chữ

số của các số chia hết cho 9?

- GV: Các số chia hết cho 9 thì có tổng

- 2 HS nêu kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2, dấu hiệu chia hết cho 5

- HS nghe

VD: 10 : 2 = 5 ; 32 : 2 = 16 ;

- HS nối tiếp nhau phát biểu , mỗi HS nêu

2 số, một số chia hết cho 9 và số không chia hết cho 9

- Theo dõi + Em suy nghĩ một số bất kỳ rồi chia cho 9

+ Dựa vào bảng nhân 9 để tìm + Lấy ví dụ bất kỳ nhân với 9 đợc một số chia hết cho 9

- HS đọc

- HS phát biểu ý kiến

- HS tính tổng các chữ số của từng số VD:

27 2 + 7 = 9; 81 8 + 1 = 9; 54 5 + 4 = 9;

873 8 + 7 + 3 = 18;

- HS phát biểu ý kiến

Trang 3

các chữ số cũng chia hết cho 9 dựa vào

đó chúng ta có dấu hiệu chia hết cho 9

- Y/C HS phát biểu dấu hiệu chia hết

cho 9

- Y/C tính tổng các chữ số của các số

không chia hết cho 9

(?) Tổng các chữ số của số này có chia

hết cho 9 không?

- Vậy muốn kiểm tra một số có chia

hết cho 9 hay không chia hết cho 9 ta

làm ntn?

- Ghi bảng, HS đọc và ghi nhớ dấu

hiệu

c Luyện tập, thực hành

Bài 1:

- Y/C HS tự làm bài sau đó gọi HS báo

cáo trớc lớp

(?) Nêu các số chia hết cho 9 và giải

thích vì sao các số đó chia hết cho 9?

- Gv nhận xét, chữa bài

Bài 2:

- GV cho HS tiến hành tơng tự bài 1

- Nhận xét chung

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại kết luận về dấu hiệu

chia hết cho 3,9

- GV nhận xét giờ học và dặn HS về

nhà học bài

- Nghe

- HS phát biểu ý kiến, lớp theo dõi và nhận xét

- HS làm vào nháp

- Tổng các chữ số của các số không chia hết cho 9

- Ta tính tổng các chữ số của nó, nếu tổng các chữ số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9, nếu tổng các chữ số của nó không chia hết cho 9 thì số đó không chia hết cho 9

- HS thực hiện Y/C

- HS làm bài vào VBT

- Các số chia hết cho 9 là 99, 108, 5643,

29385, vì các số này có tổng các chữ số chia hết cho 9

Số 99 9 + 9 = 18 18  9

Số 108 1 + 8 = 9 9  9

Số 5643 5 + 6 + 4 + 3 = 18 18  9

Số 29385 2 + 9 + 3 + 8 + 5 = 27 27

 9

- HS tự làm bài và chữa bài

- Các số không chia hết cho 9 là 96, 7853,

5554, 1097 vì tổng các chữ số của số này không chia hết cho 9

Số 96 9 + 6 = 15 : 9 = 1 (d 6)

Số 7853 7 + 8 + 5 + 3 = 23 : 9 = 2 (d 5)

Số 5554 5 + 5 + 5 + 4 = 19 : 9 = 2 (d1)

Số 1097 1 + 9 + 7 = 17 : 9 = 1 (d 8)

Thứ ba ngày 21tháng 12 năm 2010

Toán

Tiết 87: dấu hiệu chia hết cho 3.

I Mục tiêu

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho3 và các số không chia hết cho 3

II Đồ dùng dạy - học

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

(?) Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 và cho

ví dụ?

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài : Ghi đầu bài.

b Hớng dẫn HS phát hiện ra dấu

hiệu chia hết cho 3 :

- 1 HS lên bảng nêu và cho ví dụ

- HS nhắc lại đầu bài

- Ví dụ: 12 : 3 = 4

15 : 3 = 5

Trang 4

- Y/c HS nêu các ví dụ: Tìm những số

chia hết cho 3

- Y/c HS tính tổng các chữ số của số

chia hết cho 3

- Nêu nhận xét

(?) Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ?

- Y/c HS thực hiện một số phép tính

chia hết cho 3 còn d

(?) Em có nhận xét gì qua các ví dụ ?

c Luyện tập:

* Bài 1:

- Nêu yêu cầu bài

- Cho HS làm vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng chữa

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài :Tìm chữ số

thích hợp để viết vào ô trống

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Nhận xét chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về học thuộc dấu hiệu chia hết cho 9

18 : 3 = 6

12 => 1 + 2 = 3

15 => 1 + 5 = 6

18 => 1 + 8 = 9

- Số chia hết cho 3 thì tổng các chữ số của

nó chia hết cho 3

- HS nêu:

VD: 13 : 3 = 4 d 1

16 : 3 = 5 d1

19 : 3 = 6 d 1

- Tổng các chữ số của một số mà không chia hết cho 3 thì số đó không chia hết cho 3

- 1 HS nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài tập vào vở

- 3 HS lên bảng,dới lớp nhận xét a) Các số chia hết cho 3 là: 4563 ; 3576 ; 66816

b) Số chia hết cho 9 là: 4563 ; 66816 c) Số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9 là : 3576

- Nêu yêu cầu

- HS làm bài tập vào vở

a) 94?: Chia hết cho 9 (945) b) 2?5: Chia hết cho 3 (225; 255; 285) c) 76?: Chia hết cho 3 và chie hết cho 2 (762; 766; 768)

- Nhận xét, sửa sai

Mĩ thuật

Tiết: 18 Vẽ theo mẫu – TĩNH VậT Lọ Và QUả

I MụC TIÊU

- Hiểu sự khác nhau giữa lọ và quả về hình dáng, đặc điểm

- Biết cách vẽ lọ và quả

- Vẽ đợc hình lọ và quả gần giống với mẫu

II CHUẩN Bị

- Vật mẫu

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1 ổn định:

2 Bài cũ:

- Nhận xét bài vẽ của HS tiết trớc

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

- Vẽ theo mẫu – Tĩnh vật lọ và quả

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- Giới thiệu vật mẫu, gợi ý HS nhận xét

+ Bố cục của mẫu

+ Hình dáng, tỉ lệ của lọ và quả

Trang 5

+ Đậm nhạt và màu sắc của mẫu

Hoạt động 2: Cách vẽ

- Yêu cầu HS quan sát hình 2 SGK/43 và gợi ý cách vẽ

+ Hình a, vẽ gì?

+ Hình b, ta cần vẽ gì?

+ Hình c, vè gì?

+ Hình d, ta vẽ gì?

- Nhận xét

Hoạt động 3: Thực hành

- Yêu cầu HS thực hành cá nhân

- GV quan sát, giúp đỡ các em

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu HS trình bày sản phẩm

- Nhận xét, đánh giá

4 Củng cố dặn dò:

- Về vẽ tiếp cho hoàn chỉnh bài

- Nhận xét tiết học

Thể dục

Tiết 35:đI nhanh chuyển sang chạy TRò CHƠI : “CHạY THEO HìNH TAM GIáC”

I Mục tiêu :

- Ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác

-Trò chơi : “Chạy theo hình tam giác” Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối

chủ động

II Địa điểm – ph ph ơng tiện :

-Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện

-Phơng tiện : Chuẩn bị còi , dụng cụ chơi trò chơi “Chạy theo hình tam giác ”

nh cờ,vạch cho ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng , đi nhanh chuyển sang chạy

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, ổn định - Điểm danh, báo cáo

-GV phổ biến nội dung : Nêu mục tiêu - yêu cầu giờ học

-Khởi động : Cả lớp chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân trờng

-Trò chơi: “Tìm ngời chỉ huy”

-Khởi động xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông, vai

2 Phần cơ bản:

a) Ôn đội hình đội ngũ và bài tập rèn luyện t thế cơ bản

* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi nhanh trên vạch kẻ thẳng và chuyển sang chạy

+Cả lớp cùng thực hiện dới sự chỉ huy của GV hoặc cán sự lớp Tập phối hợp các nội dung, mỗi nội dung tập 2 – 3 lần

+GV chia tổ cho HS tập luyện dới sự điều khiển của tổ trởng tại các khu vực đã phân công GV đến từng tổ quan sát, nhắc nhở, và sửa động tác cha chính xác cho

HS

+GV tổ chức cho HS thực hiện dới hình thức thi đua do cán sự điều khiển cho các bạn tập GV hớng dẫn cho HS cách khắc phục những sai sót thờng gặp: Hình thức từng tổ thi biểu diễn với nhau tập hợp hàng ngang và đi nhanh chuyển sang chạy +Để củng cố lần 2: Lần lợt từng tổ biểu diễn tập hợp hàng ngang, dóng hàng ngang và đi nhanh chuyển sang chạy theo hiệu lệnh còi hoặc trống

+Sau khi các tổ thi đua biễu diễn, GV cho HS nhận xét và đánh giá

b) Trò chơi : Chạy theo hình tam giác“ ”

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi, cho HS khởi động lại các khớp cổ chân

-Nêu tên trò chơi

-GV huớng dẫn cách chơi và phổ biến luật chơi: Khi có lệnh xuất phát, số 1 của mỗi đội rút một lá cờ nhanh chóng chạy theo cạnh của tam giác sang góc kia (chạy theo cạnh bên tay phải so với hớng đứng chuẩn bị) rồi chạy về để cắm cờ đó vào

Trang 6

hộp Sau khi em số 1 cắm cờ vào hộp, số 2 mới đợc xuất phát Em số 2 thực hiện

t-ơng tự nh em số 1 Trò chơi cứ nh vậy cho đến hết, đội nào xong trớc, ít phạm lỗi

là thắng

Những trờng hợp phạm quy

* Xuất phát trớc lệnh hoặc trớc khi bạn cha cắm cờ xong

* Rút và cắm cờ sai quy định, làm rơi cờ trong khi chạy hoặc quên không thực hiện tuần tự theo các khu vực đã quy định

-GV tổ chức cho HS chơi thử

-Tổ chức cho HS thi đua chơi chính thức theo tổ

-Sau các lần chơi GV quan sát, nhận xét, biểu dơng những tổ HS chơi chủ động

3 Phần kết thúc:

-HS đứng tại chỗ hát và vỗ tay theo nhịp

-GV cùng học sinh hệ thống bài học

-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học

-GV hô giải tán

Tiếng Việt

Tiết 36 ôn tập cuối học kì i (Tiết 3)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bớc đầu viết đợc

mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền (BT2)

II Đồ dùng dạy - học

- Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc, học thuộc lòng nh tiết 1

- Bảng phụ ghi sẵn ND cần ghi nhớ về 2 cách mở bài SGK/113 và 2 cách kết bài SGK/122

Iii Các hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu mục tiêu và ghi tên bài giảng

2 Kiểm tra đọc

- Tiến hành tơng tự nh tiết 1

3.Ôn luyện về các kiểu mở bài, kết bài trong văn kể chuyện

- Gọi đọc yêu cầu

- Yêu cầu đọc truyện ông trạng thả diều

- Gọi 2 học sinh nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ trên bảng phụ

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Gọi học sinh trình bày,

- GV sửa lỗi dùng từ

- Cho điểm học sinh viết tốt

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn về viết lại bài tập 2 Và chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010

Lịch sử

Tiết 16: kiểm tra định kỳ cuối học kỳ i

I Mục tiêu

- Sau bài HS nắm đợc những k/thức đã học để trả lời câu hỏi, mà mình đã nhận thức đợc

- Rèn luyện kỹ năng cho học sinh, những hiểu biết của mình

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

Đề kiểm tra và đáp án 1.Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Đề bài

Trang 7

- Câu1: Nêu tên hai giai đoạn lịch sử đầu tiên trong nớc ta,mỗi giai đoạn bắt đầu từ

năm nào?

- Câu2: Cuộc kháng chiến chống quân Tống thắng lợi có ý nghĩa nh thế nào đối với lịch sử nớc ta?

- Câu 3: Nhà Lý đã xây dựng kinh thành thăng long nh thế nào?

c-Đáp án

- Câu 1:

+ Giai đoạn thứ nhất là: Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc,bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN và kéo dài đến 179 TCN

+ Giai đoạn 2: Là hơn một nghìn năm đấu tranh giành độc lập, giai đoạn này bắt

đầu từ năm 179 TCN đến năm 938

- Câu2: Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc thắng lợi đã giữ vững nền độc

lập của nớc nhà và đem lại nhân dân ta niềm tự hào ,lòng tin ở sức mạnh nhân dân

- Câu 3: Tại kinh thành thăng long ,nhà lý đã cho XD nhiều lâu đài cung điện ,đền chùa Nhân dân tụ họp làm ăn ngày càng đông,tạo nên nhiều phố phờng nhộn nhịp vui tơi

d Thang điểm

*Câu 1 (3đ)

*Câu 2 (3đ)

*Câu 3 (3đ)

(Cho 1 điểm trình bày và chữ đẹp)

Kĩ thuật

Tiết 18 : cắt khâu thêu sản phẩm tự chọn

I Mục tiêu:

-HS biết cách cắt, khâu túi rút dây

-Cắt, khâu đợc túi rút dây

-HS yêu thích sản phẩm mình làm đợc

II Đồ dùng dạy- học:

-Mẫu túi vải rút dây (đợc khâu bằng mũi khâu thờng hoặc khâu đột) có kích thớc lớn gấp hai lần kích thớc quy định trong SGK

-Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

+Một mảnh vải hoa hoặc màu (mặt vải hoa rõ để HS dễ phân biệt mặt trái, phải của vải)

+Chỉ khâu và một đoạn len (hoặc sợi) dài 60cm

+Kim khâu, kéo cắt vải, thớc may, phấn gạch, kim băng nhỏ hoặc cặp tăm

III Hoạt động dạy- học:

1.ổn định: Khởi động.

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học tập

3.Dạy bài mới:

a)Giới thiệu bài: “Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn”

b)Thực hành tiếp tiết 1:

-Kiểm tra kết quả thực hành của HS ở tiết 1 và yêu cầu HS nhắc lại các bớc khâu túi rút dây

-Hớng dẫn nhanh những thao tác khó Nhắc HS khâu vòng 2 -3 vòng chỉ qua mép vải ở góc tiếp giáp giữa phần thân túi với phần luồn dây để giữ cho đờng khâu không bị tuột

-GV cho HS thực hành và nêu yêu cầu, thời gian hoàn thành

-GV quan sát uốn nắn thao tác cho những HS còn lúng túng

* Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập của HS.

-GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm thực hành

-GV nêu tiêu chẩn đánh giá sản phẩm:

+Đờng cắt, gấp mép vải thẳng, phẳng

+Khâu phần thân túi và phần luồn dây đúng kỹ thuật

+Mũi khâu tơng đối đều, thẳng, không bị dúm, không bị tuột chỉ

+Túi sử dụng đợc (đựng dụng cụ học tập nh : phấn, tẩy…) )

+Hoàn thành sản phẩm đúng thời gian quy định

-GV cho HS dựa vào các tiêu chuẩn trên để đánh giá sản phẩm thực hành

-GV nhận xét và đánh giá kết quả học tập của HS

Trang 8

3.Nhận xét- dặn dò:

-Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kết quả thực hành của HS

Tiếng Việt

Tiết 18 : ôn tập và kiểm tra (Tiết 4)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 80 chữ/15 phút), không mắc

quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng bài thơ 4 chữ (Đôi que đan)

II Đồ dùng dạy - học

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, học thuộc lòng ( nh tiết1)

Iii Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu và ghi bài lên bảng

2 Kiểm tra đọc

- Tiến hanh tơng tự nh tiết 1

3 Nghe - viết chính tả

a Tìm hiểu nội dung bài thơ

- Đọc bài thơ Đôi que đan

- Yêu cầu học sinh đọc

(?) Từ đôi que đan và bàn tay của chị em những gì hiện ra

(?) Theo em, hai chị em trong bài là ngời nh thế nào ?

b Hớng dẫn viết từ khó

- Luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả

c Nghe - viết chính tả

- Đọc lại cho HS soát lỗi

d Soát lỗi - chấm bài

4 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau

Toán

Tiết 88: luyện tập

I Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố kiến thức về các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9

ii Đồ dùng dạy - học

- GV: Giáo án + SGK + SGV + Vở BT

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ:

(?) Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho ví

dụ?

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b Ôn bài cũ :

- Y/c HS nêu các dấu hiệu chia hết cho

2 ; 3 ; 5 và 9

(?) Các số sau chia hết cho 2 Vì sao ?

(?) Các số sau chia hết cho 3 Vì sao ?

c Luyện tập :

Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết

cho 3 : 231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92313

- Nhận xét, chữa bài

-Bài 2:

(?) Trong các số sau số nào chia hết cho

- 1 HS lên bảng nêu và cho ví dụ

- HS nhắc lại đầu bài

- 2 HS nhắc lại

- Các số: 54; 110; 218; 456; 1402; 402 chia hết cho 2 vì chữ số tận cùng của chúng là các chữ số chẵn và số 0

- Các số 57; 72; 111; 105 Vì tổng các chữ

số của những số này đều chia hết cho 3

- Các số chia hết cho 3 là : 231 ; 1872 ; 92313

- Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311

Trang 9

3? 96; 502; 6823; 55553; 641311.

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3

- Gọi HS nêu yêu cầu bài và cho HS làm

vào vở

- Viết số có 3 chữ số và chia hết cho 3

- Gọi HS chữa bài

- Gv nhận xét chung

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về học thuộc dấu hiệu chia hết cho 9

- Nêu yêu cầu và tự làm bài tập

- HS viết : 123; 321; 213

- Nhận xét, bổ sung

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010

Toán

Tiết 89: luyện tập chung

i Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Củng cố kiến thức về các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9

- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 và giải toán

ii Đồ dùng dạy - học

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

(?) Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2; 3;

5; 9 ? Cho ví dụ minh hoạ

2 Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài, ghi đầu bài

b Luyện tập :

* Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho HS tự làm vào vở, gọi HS chữa

bài

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi HS nêu cách làm, sau đó tự làm

vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3:

- GV cho HS tự làm vào vở,

- Gọi HS lên bảng làm

-Yêu cầu HS đổi vở để tự kiểm tra lẫn

nhau

- Nhận xét, bổ sung

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2;

3; 5; 9

- 2 HS lên bảng nêu và cho ví dụ

- HS nhắc lại đầu bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu miệng:

a) Các số chia hết cho 2 là: 4568; 2050; 35766

b) Các số chia hết cho 3 là: 2229; 35766 c) Các số chia hết cho 5 là: 7435; 2050 d) Các số chia hết cho 9 là: 35 766

- Nhận xét, sửa sai (nếu có)

- 2 HS nêu cách làm

- 3 HS lên bảng làm bài, dới lớp nhận xét a) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 64620; 5270

b) Số chia hết cho cả 3 và 2 là: 57324; 64620

c) Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là: 64620

- Nhận xét, sửa sai (nếu có)

- HS tự làm bài

- 2HS lên bảng điền vào ô trống

a) 528 ; 558 ; 588 b) 603 ; 693 c) 240 d) 354

- HS đổi vở kiểm tra

- Nhận xét, sửa sai (nếu có)

Trang 10

Tiếng Việt

Tiết 37: ôn tập cuối học kì i (Tiết 5)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn, biết đặt CH xác định

bộ phận câu đã học: Làm gì? Thế nào? Ai? (BT2)

II Đồ dùng dạy - học

- Phiếu ghi sẵn bài tập đọc, học thuộc lòng ( nh ở tiết 1)

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn ở bài tập 2

Iii Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu và ghi đầu bài lên bảng

2 Kiểm tra đọc

- Tơng tự nh tiết 1

3 Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ và đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- Gọi đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu tự làm bài tập

- Gọi chữa bài, bổ sung

- Yêu cầu học sinh tự đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- Cho cả lớp làm vở

- Gọi nhận xét - chữa câu

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tiếng Việt

Tiết 38 ôn tập cuối học kì i (Tiết 6)

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát, viết đ ợc

đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng.(BT2)

II Đồ dùng dạy - học

- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, học thuộc lòng.(nh tiết 1)

- Bảng phụ ghi sẵn phần ghi nhớ trang 145 và 170 trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu và ghi bài lên bảng

2 Kiểm tra bài đọc

- Tiến hành tơng tự tiết 1

3 Ôn luyện về văn miêu tả

- Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ trên bảng phụ

- Yêu cầu tự làm bài Giáo viên nhắc học sinh:

* Đây là bài văn miêu tả đồ vật

* Hãy quan sát thật kĩ chiếc bút, tìm những đặc điểm riêng mà không thể lẫn với bút của bạn khác

* Không nên miêt tả quá chi tiết, rờm rà

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi học sinh trình bày Giáo viên ghi nhanh ý chính lên dàn ý lên bảng

+ Mở bài

+ Thân bài

+Kết bài

- Gọi học sinh đọc mở bài và kết bài

- Sửa lỗi dùng từ và diễn đạt cho học sinh

4 Củng cố ,dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn chuẩn bị giờ sau

Thứ sáu ngày 24tháng 12 năm 2010

Địa lí

Tiết 17: ôn tập và kiểm tra học kỳ 1

Ngày đăng: 22/09/2015, 04:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w