Baứi cuừ : Goùi HS traỷ lụứi caõu hoỷi: Caựch tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng hieọu vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏHoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ba ̀ i taọp1 Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa b
Trang 1Taọp ủoùc: Tiết 59
HễN MOÄT NGHèN NGAỉY VOỉNG QUANH TRAÙI ẹAÁT
I- Muùc tieõu:
- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngụùi Ma-gien-laờng vaứ ủoaứn thaựm hieồm ủaừ duừng caỷm vửụùt baokhoự khaờn, hi sinh, maỏt maựt ủeồ hoaứn thaứnh sửự maùng lũch sửỷ: khaỳng ủũnh raựi ủaỏt hỡnh caàu,phaựt hieọn Thaựi Bỡnh Dửụng vaứ nhửừng vuứng ủaỏt mụựi (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4; * hs K -
G trả lời đợc CH 5 trong SGK )
II- ẹoà duứng daùy hoùc.
- Aỷnh chaõn dung Ma-gien-laờng
III – Caực hoùat ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cuừ: GGv kieồm tra 2 HS ủoùc thuoọc loứng baứi Traờng ụi … tửứ ủaõu ủeỏn?, traỷ lụứi caực caõu
hoỷi veà noọi dung baứi
2 Baứi mụựi :
a- Giụựi thieọu baứi: Baứi ủoùc Hụn moọt nghỡn ngaứy voứng quanh traựi ủaỏt giuựp caực em bieỏt veà
chuyeỏn thaựm hieồm noồi tieỏng voứng quanh traựi ủaỏt cuỷa Ma-gien-laờng, nhửừng khoự khaờn,gian khoồ, nhửừng hi sinh, maỏt maựt ủoaứn thaựm hieồm ủaừ phaỷi traỷi qua ủeồ thửùc hieọn sửự meọnhveỷ vang
b- Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu
A
– Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
GV vieỏt leõn baỷng caực teõn rieõng, caực chửừ
soỏ chổ ngaứy thaựng naờm, yeõu caàu HS
luyeọn ủoùc
Goùi HS ủoùc tieỏp noỏi tửứng ủoaùn
GV hửụựng daón hieồu caực tửứ khoự
Cho HS luyeọn ủoùc theo caởp
Goùi HS ủoùc toaứn baứi
GV ủoùc maóu toaứn baứi
B –Tỡm hieồu baứi
GV ủaởt caõu hoỷi:
+ Ma-gien-laờng thửùc hieọn cuoọc thaựm
hieồm vụựimuùc ủớch gỡ?
+ ẹoaứn thaựm hieồm ủaừ gaởp nhửừng khoự
khaờn gỡ doùc ủửụứng?
- Xeõ-vi-la; taõy Ban Nha, Ma-gien-laờng, Ma tan, ngaứy 20 thaựng 9 naờm 1519; ngaứy 8 thaựng 9 naờm 1522, 1083 ngaứy
HS ủoùc tieỏp noỏi nhau ủoùc 6 ủoaùn
- Ma-tan, sửự maùng, …
HS luyeọn ủoùc theo caởp
1 – 2 HS ủoùc cho caỷ lụựp nhaọn xeựt
HS laộng nghe
HS ủoùc thaàm tửứng ủoaùn vaứ traỷ lụứi:
+ Cuoọc thaựm hieồm coự nhieọm vuù khaựm phaự nhửừng con ủửụứng treõn bieồn daón ủeỏn nhửừng vuứng ủaỏt mụựi
+ Caùn thửực aờn, heỏt nửụực ngoùt, thuỷy thuỷ phaỷiuoỏngnửụực tieồu, ninhnhửứ giaứy vaứ thaột lửng
da ủeồ aờn Moói ngaứy ủeàu coự ngửụứi cheỏt, phaỷi giaựo tranh vụựi thoồ daõn
Trang 2+ Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như
thế nào?
+ Hạm đội cvủa Ma-gien-lăng đã đi
theo hành trình nào?
+ Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã
đạt kết quả gì?
+( K - G ): Câu chuyện giúp em hiểu
những gì về các nhà thám hiểm?
C – Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
Gọi HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn
Hướng dẫn HS có giọng đọc phù hợp
GV đọc mẫu đoạn văn : “Vượt Đại Tây
Dương … được tinh thần”:
Hướng dẫn HS luyện đọc và tham gia
thi đọc đoạn văn
GV nhận xét, khen những HS đọc tốt
D- Củng cố- Dặn dò
+ Muốnkhám phá thế giới, HS cần rèn
luyện những đức tính gì?
Nhận xét tiết học
Bài chuẩn bị: Dòng sông mặc áo
+ Mất bốn chiến thuyền lớn, gần 300 ngườithiệt mạng, chỉ còn 1 chiếc thuyền với 8 thủy thủ …
+ Đoàn thuyền xuất phát từ cửa biển
xe-vi-la bước Tây Ban Nha tức xe-vi-là châu Aâu: chọn
ý c+ Chuyến thám hiểm kéo dài 1083 ngày đãkhẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới+ Những nhà thám hiểm là những người ham hiểu biết, rất dũng cảm, vượt mọi khó khăn để đạt được mục đích đặt ra
HS tiếp nối nhau đọc với giọng đọc rõràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca, nhấn
giọng ở những từ ngữ: khám phá, mênh mông, ninh nhừ giày, ….
HS luyện đọc và tham gia thi đọc diễn cảmđoạn văn và toàn bài
+ Ham học hỏi, ham hiểu biết, dũng cảm, biết vượt khó khăn, …
……….
Toán Tiết: 146: LUYỆN TẬP CHUNG I- Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích của hình bình hành
- Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong 2 số khi biết tổng (hiệu) của hai số đó
Trang 31 Baứi cuừ : Goùi HS traỷ lụứi caõu hoỷi: Caựch tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng (hieọu) vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Ba
̀ i taọp1
Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
Goùi HS noựi veà caựch tớnh: coọng, trửứ,
nhaõn, chia phaõn soỏ vaứ thửự tửù thửùc hieọn
caực pheựp tớnh trong bieồu thửực coự phaõn soỏ
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
Ba
̀ i taọp 2
Goùi HS ủoùc ủeà baứi vaứ neõu coõng thửực
tỡnh dieọn tớch hỡnh bỡnh haứnh
Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
Baứi taọp 3 :
Goùi HS ủoùc ủeà baứi
Yeõu caàu HS neõu caực bửựục giaỷi
Goùi HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm
vaứo vụỷ vaứ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
Baứi taọp 4 * :
ù HS ủoùc ủeà baứi
Yêu cầu HS vẽ sơ đồ; làm bài giải
Chấm 1 số bài +Goùi HS leõn baỷng laứm
baứi GV nhaọn xeựt, chữa bài, choỏt laùi lụứi
giaỷi ủuựng
3- Cuỷng coỏ- Daởn doứ
+ Muoỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ tổ soỏ
cuỷa hai soỏ ủoự?
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Baứi chuaồn bũ: Tổ leọ baỷn ủoà
HS leõn baỷng laứm baứi, lửu yự thửù tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh:
e) :52 53 54 25 53 1020 53 105 135
5
4 5
HS ủoùc ủeà baứi vaứ neõu caựch tớnh:
Baứi giaỷiChieàu cao cuỷa hỡnh bỡnh haứnh laứ:
18 x 95 =10 (cm)Dieọn tớch cuỷa hỡnh bỡnh haứnh laứ:
18 x 10=180 (cm2)
ẹaựp soỏ:180(cm2)
HS ủoùc ủeà baứi vaứ leõn baỷng veừ sụ ủoà:
Baứi giaỷi :Theo sụ ủoà, toồng soỏ phaàn baống nhau laứ:
ẹaựp soỏ:10 tuoồi
HS phaựt bieồu caự nhaõn
3
Trang 4-Khoa học:tiết 59 NHU CẦU CHẤT KHOÁNG CỦA THỰC VẬT I- Mục tiêu:
- BiÕt mçi loµi thùc vËt, mçi giai ®o¹n ph¸t triĨn cđat thùc vËt cã nhu cÇu vỊ chÊt kho¸ngkh¸c nhau
II- Đồ dùng dạy học.
- Hình trang 114, 115 SGK
- Sưu tầm tranh, ảnh cây, bao bì quảng cáo cho các loại phân bón
III – Các họat động dạy học
1 Bài cũ: Trình bày nhu cầu nứơc của thực vật và ứng dụng vào thực tiễn?
2
Bài mới
a- Giới thiệu bài: Chúng ta đã học về nhu cầu nước của thực vật Hôm nay, chúng ta sẽtìm hiểu về nhu cầu chất khoáng
b- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất
khoáng đối với thực vật
GV chia nhóm, yêu cầu HS quan sát
hình các cây cà chua, thảo luận:
+ Các cây cà chua ở hình b, c, d thiếu
các chất khoáng gì? kết quả ra sao?
+ Cây nào phát triển tốt nhất? Tại sao?
Em rút ra kết luận gì?
+ Cây cà chua nào phát triển kém nhất,
tới mức không ra hoa kết quả được? Tại
sao? Em có kết luận gì?
Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu các
chất khoáng của thực vật
GV phát phiếu học tập cho HS, yêu
cầu HS hoàn thành phiếu
HS quan sát các hình cà chua a, b, c, d trang
118, thảo luận và trả lời:
+ Cây b thiếu ni-tơ, c thiếu ka-li, d thiếu phốt pho và đều kém phát triển
+ Cây a là cây phát triển tốt nhất vì cây được bón đầy đủ chất khoáng
+ Cây b là cây kém phát triển nhất vì thiếu chất khoáng quan trọng là ni-tơ
GV nhận xét, kết luận: Trong quá trình sống, nếu không được cung cấp đầy
đủchất khoáng, cây sẽ phát triển kém, không ra hoa kết quả được hoặc nếu có,
sẽ cho năng suất thấp Điều đó chứng tỏ các chất khoáng đã tham gia vào thành
phần cấu tạo và các hoạt động sống của cây Ni-tơ là chất khoáng quan trọng
mà cây cần nhiều
PHIẾU HỌC TẬP
Đánh dấu x vào cột tương ứng với nhu cầu về chất khoáng của từng loài
cây
Tên cây Tên các chất khoáng cây cần nhiều hơn
Trang 5GV: Cùng một cây ở vào những giai
đoạn
phát triển khác nhau, nhu cầu về chất
khoáng cũng khác nhau
GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố – Dặn dò
+ Nhu cầu chất khoáng của thực vật thế
nào?
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Nhu cầu không khí của thực
vật
VD: Đối với các cây cho quả, người ta
thường bón phân vào lúc cây đâm cành, đẻ nhánh hay sắp ra hoa vì ở giai đoạn đó cây cần được cung cấp nhiều chất khoáng
HS nhắc lại bài học
- Nhớ - viết đúng bài CT; biết trình bày đoạn văn trích
- Làm đúng các bài tập CT phương ngữ 2 a/b hoặc 3 a/b
II- Chuẩn bị:
- Phiếu khổ to viết nội dung BT2 và BT3
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 61 Bài cũ : GV gọi 1 HS tự tìm và đố 2 bạn viết trên bảng lớp, cả lớp viết trên giấy nháp
5 – 6 tiếng có nghĩa bắt đầu bằng tr/ch hoặc có vần ết/ếch
2
Bài mới
a- Giới thiệu: Hôm nay, chúng ta sẽ nhớ và viết lại đúng chính tả bài Đường lên Sa Pa và tiếp tục luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: r/d/gi
b- Các hoạt động lên lớp
1 Hướng dẫn nhớ - viết chính tả
GV đọc yêu cầu của bài
Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn từ Hôm sau
… đến hết của bài Đường lên Sa Pa
GV nhắc các em chú ý cách trình bày
đoạn văn, những chữ cần viết hoa,
những hcữ dễ viết sai chính tả
Cho HS nhớ lại đoạn văn, viết bài
Yêu cầu HS tự soát lỗi bài
GV thu chấm, chữa 7-10 bài
Nhận xét chung bài viết của HS, tuyên
dương những HS viết đúng chính tả,
trình bày rõ ràng, sạch đẹp
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2 a) :
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
Cho HS trao đổi theo nhóm làm bài
Dán 3 -4 tờ phiếu cho các nhóm thi tiếp
sức
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3
GV tổ chức cho HS thi tiếp sức
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
HS lắng nghe, theo dõi SGK
2 – 3 HS đọc thuộc lòng đoạn văn
+ thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn, …
HS gấp SGK, nhớ và viết chính tả
HS đổi chéo vở cho nhau để sóat lỗi
HS lắng nghe
HS đọc đề bài
HS trao đổi làm bài theo nhóm: thêm dấu thanh cho vần để tạo nhiều tiếng có nghĩa
HS lắng nghe
a) thế giới, rộng, biên giới, biên giới, dài
a)
r Ra, ra lệnh, ra vào,
ra mắt, rà mìn, rà
soát, cây rạ,đói rã…
Rong chơi, ròng ròng, rong biển, bán hàng rong, …
Nhà rông, rồng, rỗng, rộng, rống lên, …
Rửa, rữa, rựa, …
gi Gia, gia đình, tham
gia, già, giá bát,
giá đỗ, giả dối, …
Giong buồm, gióng hàng, giọng nói, giong trâu, …
Cơn giông, giống, nòi giống,
…
Ơû giữa, giữa chừng, …
Trang 73 Củng cố- Dặn dò
Ghi nhớ các từ vừa ôn luyện
Nhận xét tiết học
Bài chuẩn bị: Nghe lời chim nói
………
Toán Tiết: 147:TỈ LỆ BẢN ĐỒ I- Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì?
III- Các hoạt động dạy học
1 – Bài cũ: Gọi Hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nháp:
Tính: 52 73
6
1 9
7
5
3 9
5
5
2 : 7
4
6
1 5
2 4
b- Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ
Treo các bản đồ lên bảng, giới thiệu các
tỉ lệ 1 : 10 000 000; 1 : 500 000 ghi trên
các bản đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ
+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết
hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ
mười triệu lần
+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể viết
dứơi dạng phân số 100000001
2 Thực hành
Ba
̀ i tập1 :
Gọi HS đọc đề bài
Cho HS làm miệng
GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2 :
HS lắng nghe+ Bản đồ Việt Nam có ghi tỉ lệ 1:10 000 000, bản đồ tỉnh, thành phố có ghi tỉ lệ 1 : 500 000, …
+ Chẳn hạn: Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 000 cm hay 100 km
+ Tử số: cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài (cm, dm, m,
…)+ Mẫu số: co biết độ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài đó (10
000 000 cm, dm, m, …)
HS đọc đề bài và trả lời miệng:
+ Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1
mm ứng với độ dài thật là 1000 mm, độ dài 1cm ứng với độ dài thật là 1000 cm, độ dài 1dm ứng với độ dài thật là 1000 7
Trang 8Goùi HS ủoùc ủeà baứi
GV goùi HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm
vaứo vụỷ
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
*Baứi taọp 3 ( K - G):
Goùi Hs ủoùc ủeà baứi
Cho HS tửù laứm baứi vaứ giaỷi thớch lớ do
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
+ Tổ leọ baỷn ủoà cho bieỏt ủieàu gỡ?
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Baứi chuaồn bũ: ệÙng duùng cuỷa tổ leọ baỷn ủoà
dm
HS ủoùc ủeà baứi vaứ leõn baỷng veỏit soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm (thớch hụùp vụựi tổ leọ baỷn ủoà vaứ thớch hụùp vụựi ủụn vũ ủo tửụng ửựng)
HS ủoùc ủeà baứi, suy nghú vaứ traỷ lụứi mieọngcoự giaỷi thớch lớ do taùi sao ủuựng hoaởc sai:
a S vỡ khaực teõn ủụn vũ, ủoọ daứi thu nhoỷ trong baứi toaựn coự ủụn vũ ủo laứ dm
b ẹ vỡ 1 dm treõn baỷn ủoà ửựng vụựi ủoọ daứi thaọt laứ 10 000 dm
c S vỡ khaực teõn ủụn vũ
d ẹ vỡ 10 000 dm = 1000m = 1km
HS nhaộc laùi baứi hoùc
……….
Luyeọn tửứ vaứ caõu:Tiết 59
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: DU LềCH – THAÙM HIEÅM
I- Muùc tieõu
- Biết được 1 số từ ngữ liờn quan đến hoạt động Du lịch - Thỏm hieồm ( BT1,BT2 )
- Bớc đầu vận dụng vốn từ đã họctheo chủ điểm Du lịch, thám hiểm để vieỏt ủoaùn vaờnnói veà du lũch hay thaựm hieồm ( BT3)
II- ẹoà duứng daùy hoùc
- Giaỏy khoồ to ủeồ vieỏt noọi dung BT1, 2
III – Caực hoùat ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cuừ : GV goùi HS leõn baỷng nhaộc laùi noọi dung caàn ghi nhụự trong tieỏt LTVC trửụực, laứm
laùi BT4
2 Baứi mụựi:
a- Giụựi thieọu baứi: Hoõm nay, chuựng ta seừ tieỏp tuùc mụỷ roọng voỏn tửứ thuoọc chuỷ ủieồm: Du lũch– thaựm hieồm
b- Caực hoaùt ủoõng daùy hoùc chuỷ yeỏu
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Baứi taọp 1:
Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp HS ủoùc yeõu caàu
Tổ leọ baỷn ủoà 1 : 1000 1 : 300 1 : 10 000 1 : 500
ẹoọ daứi thaọt 1000 cm 300 dm 10 000 mm 500 m
Trang 9GV phát phiếu cho các nhóm HS viết
kết quả vào phiếu
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng,
khen ngợi những nhóm tìm được đúng,
nhiều từ
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
GV phát phiếu cho các nhóm HS viết
kết quả vào phiếu
GV nhận xét, kết luận lời giải đúng,
khen ngợi những nhóm tìm được đúng,
nhiều từ
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Yêu cầu HS tự làm bài rồi đọc trước lớp
GV nhận xét, khen HS viết tốt
HS trao đổi, thảo luận thi tìm từ
Đại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HS đọc yêu cầu
HS trao đổi, thảo luận thi tìm từ
Đại diện các nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
HS đọc bài tập Mỗi em tự chọn nội dung viết về du lịch hay thám hiểm
HS đọc đoạn văn của mình trước lớpCả lớp theo dõi và rút kinh nghiệm
9
a) Đồ dùng cần cho
chuyến du lịch Va li, cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, áo quần bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, thếit bị nghe
nhạc điện thoại, đồ ăn, nước uống, … b) Phương tiện giao
thông… Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ôtô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân bay, cáp treo, bến xe, vé
tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô, … c) Tổ chức, nhân
viên phục vụ du
a) Đồ dùng cần cho
cuộc thám hiểm
La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn phin, dao, bật lửa, …
b) Những khó
khăn, nguy hiểm
cần vượt qua
Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mưa gió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô đơn, …
Tuần vừa qua, lớp em trao đổi, thảo luận nên tổ chức đi tham quan, du lịch ở đâu Địa phương chúng em có rất nhiều địa điểm thú vị, hấp dẫn khách du lịch: phố cổ, bãi biển, thác nước, núi cao Cúôi cùng chúng em quyết định đi tham quan thác nước Chúng em phân công nhau chuẩn bị đầy đủ đồ dùng cho chuếyn tham quan: lều trại, quần áo thể thao, mũ, giày thể thao, dây, đồ ăn, nước uống Có bạn còn mang cả bóng, lưới, vợt, cầu lông, cần câu, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, …
Trang 103 Cuỷng coỏ- Daởn doứ
Veà nhaứ hoaứn chổnh ủoùan vaờn
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
………
lịch sử: tiết 30
Những chính sách kinh tế và văn hoá của vua Quang Trung
I-Mục tiêu:
Nờu được cụng lao của Quang Trung trong việc xõy dựng đất nước:
-Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm phỏt triển kinh tế: “Chiếu khuyến nụng” đẩy mạnh phỏt triển thương nghiệp Cỏc chớnh sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy kinh tế phỏt triển.
- Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm phỏt triển văn húa, giỏo dục: “ Chiếu lập học” đề cao chữ Nụm,… Cỏc chớnh sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy văn húa, giỏo dục phỏt triển
II- Đồ dùng dạy học:
- Th Quang Trung gửi cho Nguyễn Thiếp
- Các bản chiếu của vua Quang Trung(nếu có)
III- Hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài học.
* Các hoạt động:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm:
-GV trình bày tóm tắt tình hình kinh tế đất nớc trong
thời Trịnh – Nguyễn phân tranh
-GV phân nhóm và yêu cầu nhóm thảo luận vấn đề :
+Vua Quang Trung có những chính sách gì về kinh tế ?
nội dung và tác dụng của những chính sách đó.
GV kết luận :Vua Quang Trung ban hành chiếu
khuyến nông đúc tiền mới, yêu cầu nhà thanh mở cửa
biên giối cho dân hai nớc tự do trao đổi hàng hoá, mở
cửa bỉên cho thuyền buôn nớc ngoài vào buôn bán.
Hoạt động 2:Làm việc cả lớp:
-GV trình bày việc vua Quang Trung coi trọng chữ
nôm, ban bố chiếu lập học
?/Tại sao vua Quang Trung lại coi trọng chữ nôm ?
?/Em hiểu câu ‘xây dựng đất nớc lấy việc học làm đầu’
nh thế nào ?
-GV kết luận :
+Chữ nôm là chữ của dân tộc.Việc vua Quang Trung
đề cao chữ nôm là nhằm đề cao tinh thần dân tộc.
+Đất nớc muốn phát triển đợc là cần đề cao dân trí ,
coi trọng việc học hành
Hoạt động 3 :Làm việc cả lớp
-GV trình bày sự dang dở của các công việc mà vua
Quang Trung tiến hành và tình cảm của ngời đời sau
đối với vua Quang Trung
C/ Củng cố dặn dò:
- Các nhóm cử th kí và tổ trởng
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- Các nhóm khác nhận xét
-HS trả lời câu hỏi -Cả lớp nhận xét
Trang 11- Reứn kú naờng noựi:
+ Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện ) caực em ủaừ nghe, ủaừ ủoùc veà du lũch hay thaựm hieồm
+ HS K- G Kể đợc câu chuyện ngoài SGK
+ Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi ủửụùc vụựi caực baùn veà noọi dung, yự nghúa caõu chuyeọn (ủoaùn truyeọn)
II- ẹoà duứng daùy hoùc
- Moọt soỏ truyeọn vieỏt veà du lũch hay thaựm hieồm: Truyeọn coồ tớch, truyeọn danh nhaõn, truyeọn vieón tửụỷng, truyeọn thieỏu nhi, truyeọn ủoùc lụựp 4…
- Baỷng lụựp vieỏt ủeà baứi
III_ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 – Baứi cuừ: Goùi HS keồ 1 – 2 ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn ẹoõi caựnh cuỷa Ngửùa Traộng vaứ neõu yự
nghúa cuỷa truyeọn
2 – Baứi mụựi: Keồ chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc
a- Giụựi thieọu: tieỏt hoùc hoõm nay giuựp caực em ủửụùc keồ nhửừng caõu chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc veà du lũch, thaựm hieồm ẹeồ keồ ủửụùc, caực em phaỷi tỡm ủoùc truyeọn ụỷ nhaứ haởc nhụự laùi caõu chuyeọn mỡnh ủaừ nghe
b- Nhửừng hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
1 Hửụựng daón HS hieồu yeõu caàu cuỷa baứi
Goùi HS ủoùc ủeà baứi vaứ gaùch dửụựi nhửừng
chửừ quan troùng trong ủeà
Goùi HS ủoùc tieỏp noỏi caực gụùi yự
Goùi HS noỏi tieỏp nhau giụựi thieọu teõn caõu
chuyeọn cuỷa mỡnh: Em choùn keồ chuyeọn
gỡ? Em ủaừ nghe keồ chuyeọn ủoự tửứ ai, ủaừ
ủoùc truyeọn ủoự ụỷ ủaõu?
HS ủoùc yeõu caàu, gaùch dửụựi nhửừng chửừ: ủửụùc nghe, ủửụùc ủoùc, du lũch, thaựm hieồm
HS ủoùc laàn lửụùt caực gụùi yự
+ Em choùn keồ chuyeọn veà cuoọc thaựm hieồm hụn moọt ngaứn ngaứy voứng quang traựi ủaỏt cuỷa nhaứ haứng haỷi Ma-gien-laờng ẹaõy laứ baứi taọp ủoùc trong saựch Tieỏng Vieọt 4
+ Em keồ chuyeọn Thaựm hieồm vũnh ngoùc trai
cuứng thuyeàn trửụỷng Neõ-moõ Truyeọn naứy em
ủaừ ủoùc trong Hai vaùn daởm dửụựi bieồn
+ Em keồ chuyeọn veà nhửừng ngửứụi chinh phuùcủổnh nuựi EÂ-vụ-reựt Truyeọn naứy em, ủoùc trong
baựo Thieỏu nieõn Tieàn Phong
HS laộng nghe11
Trang 122 HS thực hành kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
GV nhắc các em cần kể có đầu, có cuối,
các truyện dài có thể kể vài đoạn
GV yêu cầu HS kể trong nhóm
Tổ chức cho HS thi kể trước lớp, mỗi HS
kể xong nói ý nghĩa câu chuyện của
mình và đối thoại về nhân vật, chi tiết
trong câu chuyện, ý nghĩa câu chuyện
GV nhận xét, tuyên dương những HS có
truyện hay, cách kể tự nhiên, hấp dẫn
3.Củng cố- Dặn dò
+ Em học được gì qua các câu chuyện?
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Kể chuyện được chứng kiến
hoặc tham gia
Từng cặp HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩatruyện và tham gia thi kể trước lớp, trả lời các câu phỏng vấn:
+ Bạn hãy nói ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể?
+ Bạn thích nhân vật nào nhất? Vì sao bạn yêu thích nhân vật đó?
+ Câu chuyện muốn nói với bạn điều gì?
HS nhận xét về nội dung truyện, cách kể, khả năng hiểu truyện của người kể và bình chọn bạn kể hay và hấp dẫn nhất
HS phát biểu cá nhân tự rút ra bài học cho bản thân
………
Toán Tiết 148: ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ I- Mục tiêu:
- Vẽ lại bản đồ Trường Mầm non xã Thắng Lợi vào giấy khổ to
III- Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ : GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung:
Viết vào ô trống:
Tỉ lệ bản đồ 1 : 2000 1 : 500 1 : 100 000 1 : 2 000 000
GV nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới
a- Giới thiệu: Các em đã hiểu về tỉ lệ bản đồ Từ đó, ta có thể tính độ dài thật trên mặt đất từ độ dài thu nhỏ Đó là ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
b- Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 131 Giới thiệu b a ̀ i t oán 1
Gọi HS đọc ví dụ
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB)
dài mấy cm?
+ Bản đồ Trường Mầm non xã Thắng
Lợi vẽ theo tỉ lệ nào?
+ Trên bản đồ 1cm ứng với độ dài thật
là bao nhiêu cm?
+ Trên bản đồ 2cm ứng với độ dài thật
là bao nhiêu cm?
GV hứơng dẫn cách ghi bài giải
2 Giới thiệu bài toán 2:
Thực hiện như bài toán 1, lưu ý:
+ Độ dài thu nhỏ ở bài này là 102 mm
Vậy độ dài thật tương ứng là mm Ta có
thể đổi sang km
+ Nên viết 102 x 1 000 000, không nên
viết 1 000 000 x 102
3 Thực hành
Bài tập 1:
Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự làm bài
GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2 :
Gọi HS đọc đề bài
GV gợi ý:
- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ nào?
- Chiều dài phòng học thu nhỏ trên bản
đồ là bao nhiêu?
- Bài toán hỏi gì?
Yêu cầu HS lên bảng giải bài
GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 3*:
Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu HS tự làm bài, chú ý viÕt phép
nhân 27 x 2 500 000 và đổi độ dài thật
ra km
GV nhận xét, chữa bài
HS đọc ví dụ+ Đoạn AB dài 2 cm+ Tỉ lệ: 1 : 300+ ứng với 300 cm
+ ứng với 2cm x 300
Bài giảiChiều rộng thật của cổng trường là:
+ Cột 1: 2 x 500000 = 1000 000 cm+ Cột 2: 45 000
+ Cột 3: 100 000
HS đọc đề bài, phân tích đề bài tìm ra cáchtính:
- Bản đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 200
- Chiều dài phòng học thu nhỏ là 4cm
- Bài toán hỏi chiều dài thật của phòng học
27 x 2 500 000 = 67 500 000 (cm) = 675 km
13