1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 1 TUAN 5

36 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Âm S - R
Người hướng dẫn Giáo viên
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh: _ Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III Hoạt động dạy và học: 1... Bài mới: a Hoạt động 1: Luyện đọc • Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách giáo khoa •

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN

BÀI 3 : ÂM S - RNGÀY THỰC HIỆN :

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Học sinh đọc và viết được s, r, rẻ, rể và các tiếng ứng dụng

2 Kỹ năng:

_ Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

_ Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa

2 Học sinh:

_ Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: x – ch

_ Đọc bài ở sách giáo khoa

+ Đọc trang trái, trang phải

_ Viết bảng con: x, ch, xe, chó

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm s, r từ tiếng

khoá

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

_ Giáo viên treo tranh

_ Tranh vẽ con gì?

_ Từ từ chim sẻ có tiếng sẻ ( ghi : sẻ)

_ Giáo viên treo tranh

_ Tranh vẽ gì?

_ Giáo viên viết: rể

_ Trong tiếng sẻ, rể có âm nào mà ta đã học

_ Còn lại s, r hôm nay ta sẽ học

_ Hát

_ Học sinh đọc cá nhân

_ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh quan sát

_ Vẽ chim sẻ đậu ở cây

_ Học sinh quan sát

_ Củ hành có rể

_ âm e, ê đã học

_ Học sinh nhắc tựa bài

Trang 2

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm s

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ s, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm s

• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• ĐDDH : Chữ o mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt

∗ Nhận diện chữ

_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ s

_ Chữ s gồm có mấy nét ?

_ Chữ s giống chữ gì đã học ?

_ Em hãy so sánh: s- x

_ Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ s

∗ Phát âm đánh vần tiếng

_ Giáo viên phát âm “sờ “: Khi phát âm uốn đầu

lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có

tiếng thanh

_ Có âm s cô thêm âm e, dấu hỏi được tiếng gì?

_ Sơ – e – se – hỏi –sẻ

_ Phân tích tiếng sẻ

∗ Hướng dẫn viết:

_ Giáo viên đính chữ s mẫu lên bảng

_ Chữ s gồm có nét gì ?

_ Chữ s cao mấy đơn vị

_ Giáo viên viết mẫu

* Nghỉ giữa tiết

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm r

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ r, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm r

∗ Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm s

_ Rờ: uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát,

có tiếng thanh(rung)

_ So sánh chữ r và s có gì khác nhau

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng

• Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có

các âm đã học

• Phương pháp : Thực hành , trực quan

• Hình thức học: lớp, cá nhân

• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt

_ Lấy bộ đồ dùng ghép s, r với các âm đã học để

tạo thành tiếng mới

_ Gồm 2 nét

_ Giống chữ x

_ Học sinh nêu

_ Học sinh thực hiện

_ Học sinh đọc lớp, cá nhân

_ Học sinh nêu

_ Học sinh làm viêc ở nhóm

4 em Ghép từ không giống

Trang 3

_ Yêu cầu học sinh nêu từ ghép được

_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: su su,

rổ cá, chữ số, cá rô

_ Yêu cầu học sinh đọc toàn bài

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

nhau, đọc ở nhóm

_ Học sinh nêu

_ Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

_ Học sinh đọc toàn bài

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 4

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN

BÀI : ÂM S - RNGÀY THỰC HIỆN :

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

_ Nói được thành câu theo chù đề: rổ , rá

_ Nắm được cấu tạo nét của chữ s, r

2 Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh, đúng

_ Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề

_ Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ s, r, sẻ, rễ

3 Thái độ:

_ Rèn chữ để rèn nết người

_ Tự tin trong giao tiếp

_ Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được

bài ở sách giáo khoa

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK

_ Giáo viên đọc mẫu

+ Trang trái

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

_ Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn các bạn viết các

số

_ Đọc câu ứng dụng

_ Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh

_ Học sinh lắng nghe

_ Học sinh luyện đọc cá nhân

_ Học sinh nêu

_ Học sinh đọc cá nhân, lớp, nhóm

Trang 5

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,

con chữ s, r, sẻ, rễ

• Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li

_ Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

_ Aâm s được biết bằng conchữ s Đặt bút từ đường

kẻ 1…

_ Hướng dẫn khoảng cách viết chữ thứ 2: cách 1

đường kẻ dọc

_ Gắn mẫu chữ r : tương tự

_ Chữ sẻ: viết con chữ s rê bú viết tiếp con chữ e,

dấu đặt trên e

_ Chữ rể : tương tự

_ Giáo viên nhận xét phần luyện viết

e) Hoạt động 3: Luyện nói

• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: rổ , rá

• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè

_ Em nêu tên bài luyện nói

_ Giáo viên treo tranh

_ Trong tranh em thấy gì?

_ Rổ, rá khác nhau thế nào?

_ Ngoài rổ, rá còn có các loại nào đan bằng mây

tre?

_ Chổ em ở có ai đan rổ, rá không?

3 Củng cố-Tổng kết

_ Phương pháp: trò chơi, thi đua

_ Giáo viên cho học sinh lên nối câu ở cột 1 và 2

ở chợ có ở bểvỏ sò có ở rổ rá

_ Nhận xét lớp học

4 Dặn dò:

_ Tập viết s, r vào bảng

_ Đọc lại bài , xem trươc bài kế tiếp

_ Học sinh nhắc lại

_ Học sinh viết

_ Học sinh viết

_ Học sinh viết

_ Học sinh viết

_ Học sinh nêu

_ Học sinh quan sát

_ Rổ, rá

_ Học sinh nêu

_ Học sinh cử đại diện lên nối và đọc

_ Lớp hát 1 bài

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 6

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TOÁN – TUẦN

BÀI : SỐ 7 NGÀY THỰC HIỆN : I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

_ Có khái niệm ban đầu về số 7

_ Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

2.Kỹ năng:

_ Biết đọc , biết viết số 7

_ Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ : số 6

_ Tìm nhóm đồ vật có số lượng là 6

_ Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất, bé

b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7

• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 7, nhận

biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong

dãy số từ 1 đến 7

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật

bông hoa , hình vuông

∗ Bước 1 : Lập số

_ Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác

chạy tới có tất cả là mấy em?

 6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em

_ Hát

_ 6 bóng đèn, 6 chậu hoa_ Số lớn nhất: 6

_ Số bé nhất: 1

_ Học sinh nêu _ Học sinh nhắc lại: có 7 em

Trang 8

_ Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy chấm

tròn… đều có số lượng là 7

∗ Bước 2 : giới thiệu số 7

_ Số 7 được viết bằng chữ số 7

_ Giới thiệu số 7 in và số 7 viết

_ Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết

∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7

_ Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7

_ Số 7 được nằm ở vị trí nào ?

* Nghỉ giữa tiết

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh

cac số trong phạm vi 7

• Phương pháp : Luyện tập , trực quan

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

_ Bài 1 : Viết số 7 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

_ Bài 2 : cho học sinh nêu  rút ra cấu tạo số 7

7 gồm 6 và 1, 1 và 6

7 gồm 5 và 2, 2 và 5

7 gồm 4 và 3, 3 và 4_ Bài 3 : Viết số thích hợp

+ Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

nhất?

4 Củng cố:

_ Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

_ Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm

mẫu vật có số lượng là 7

5 Dặn dò:

_ Viết 1 trang số 7 ở vở 2

_ Xem trước bài số 8

_ Học sinh quan sát _ Học sinh quan sát _ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh đếm từ 1 đến 7 và đếm ngược lại từ 7 đến 1_ Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7

_ Học sinh viết số 7_ Học sinh đọc cấu tạo số 7

_ Học sinh đếm và điền:

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 6 7

7 6 5 3 2 1

_ Học sinh đính và nêu

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 9

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN

_ Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

_ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

_ Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm s, r

_ Học sinh đọc bài sách giáo khoa

_ Cho học sinh viết bảng con

• Phương pháp: trực quan, đàm thoại

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

_ Giáo viên treo tranh

_ Tranh vẽ gì ?

_ Từ qủa khế có tiếng khế  ghi bảng: khế

_ Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh

vẽ gì?

_ Có tiếng kẻ  ghi bảng: kẻ

_ Trong tiếng kẻ, khế có âm nào đã học?

_ Hôm nay chúng ta học bài k, kh, → ghi tựa

_ Hát

_ Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

_ Học sinh viết s, r, sẻ , rễ

_ Học sinh quan sát _ Tranh vẽ qủa khế_ Bé kẻ vở

_ Có âm e đã học rồi_ Học sinh nhắc lại tựa bài

Trang 10

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm k

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ k, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm k

• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

∗ Nhận diện chữ:

_ Giáo viên viết chữ k

_ Đây là chữ gì ?

_ Chữ k gốm có mấy nét ?

_ Tìm chữ k trong bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

_ Giáo viên phát âm k

_ k có thêm âm e được tiếng gì?

_ Giáo viên ghi: cô

_ Nêu vị trí của các chữ có trong tiếng kẻ

_ Đánh vần: ca-e-ke-hỏi-kẻ

∗ Hướng dẫn viết:

_ Giáo viên viết mẫu Lưu ý nét thắt cho rơi vào

vị trí phù hợp trong chữ k

_ Giáo viên viết mẫu

* Nghỉ giữa tiết

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm kh

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ kh, biết phát âm

và đánh vần tiếng có âm kh

∗ Quy trình tương tự như âm k

_ Lưu ý: kh ghép từ k và h

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có k, kh và đọc trơn

nhanh tiếng vừa ghép

• Phương pháp: thực hành, luyện tập

• Hình thức học: Cá nhân, lớp

• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

_ Lấy bộ đồ dùng ghép k, kh với các âm đã học

_ Giáo viên chọn ghi từ luyện đọc: kẻ hở , khe

đá , kì cọ , cá kho

_ Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

_ Học sinh quan sát _ Chữ k

_ k nét khuyết trên…

_ Học sinh thực hiện _ Học sinh phát âm

_ Tiếng kẻ_ k đứng trước , e đứng sau_ Học sinh đọc cá nhân , lớp

_ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

_ Học sinh ghép và nêu_ Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 11

Trang 12

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN

NGÀY THỰC HIỆN : I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

_ Đọc được câu ứng dụng : chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

_ Luyện nói được thành câu theo chù đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

_ Nắm được cách cấu tạo k, kh

2 Kỹ năng:

_ Đọc trơn, nhanh, dúng câu

_ Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề

3 Thái độ:

_ Rèn chữ để rèn nết người

_ Tự tin trong giao tiếp

_ Vở tập viết , sách giáo khoa

III) III/ hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

• Phương pháp: Trực quan, luyện tập

• Hình thức học: cá nhân, lớp

• ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

_ Giáo viên cho học sinh nêu cách đọc

+ Đọc tựa bài

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

_ Tranhvẽ gì ?

_ Giáo viên ghi câu ứng dụng

* Nghỉ giữa tiết

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành

_ Học sinh nêu cách đọc_ Học sinh đọc

_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu theo cảm nhận

_ Học sinh luyện đọc

Trang 13

• Hình thức học : Lớp , cá nhân

• ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa

_ Nhắc lại tư thế ngồi viết

_ k: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét khuyết trên, rê

bút viết nét thắt giữa, nối nét móc ngược

_ kh: viết k nối với h

_ kẻ: viết k nối với e, nhấc bút đặc dấu hỏi trên e

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề

• Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

• Hình thức học: cá nhân

• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

_ Học sinh nêu tên bài

_ Tranh vẽ gì ? các con vật có tiếng kêu như thế

_ Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

_ Cử đại diện lên nói câu thích hợp

chú khỉ cho chú gàbó kê ở sở thú

4 Dặn dò:

_ Về nhà đọc lại bài

_ Tập viết k, kh vào bảng con

_ Học sinh nêu_ Học sinh viết

_ Học sinh nêu: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

_ Các con vật có tiếng kêu

vo vo, ù u

_ Tiếng sấm _ Học sinh thực hiện _ Học sinh đọc

_ Học sinh thi đua

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 14

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : TOÁN – TUẦN

BÀI : SỐ 8

NGÀY THỰC HIỆN :

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

_ Có khái niệm ban đầu về số 8

_ Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

2.Kỹ năng:

_ Biết đọc , biết viết số 8

_ Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1) Khởi động :

2) Bài cũ : số 7

_ Đếm từ 1 đến 7

_ Đếm từ 7 đến 1

_ So sánh số 7 với các số 1, 2, 3, 4, 5

_ Viết bảng con số 7

_ Nhận xét

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

_ Học bài số 8  giáo viên ghi tựa

b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7

• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 8, nhận

biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong

dãy số từ 1 đến 8

• Phương pháp : Trực quan , giảng giải

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật

bông hoa , hình vuông

∗ Bước 1 : Lập số

_ Giáo viên treo tranh SGK/30

_ Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1 tới chơi

tất cả là mấy em?

_ Hát_ 6 học sinh đếm

_ Học sinh so sánh_ Học sinh viết

_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu

Trang 15

 7 em thêm 1 em là 8 em Tất cả có 8 em

_ Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông, tám

chấm tròn… đều có số lượng là 8

∗ Bước 2 : giới thiệu số 8

_ Số 8 được viết bằng chữ số 8

_ Giới thiệu số 8 in và số 8 viết

_ Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết

∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 8

_ Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8

_ Số 8 được nằm ở vị trí nào ?

* Nghỉ giữa tiết

d) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh

cac số trong phạm vi 8

• Phương pháp : Luyện tập , trực quan

• Hình thức học : Cá nhân, lớp

• ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

_ Bài 1 : Viết số 8 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

_ Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu rút ra cấu

tạo số 8

_ Bài 3 : điền dấu >, <, =

+ Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

nhất?

_ Bài 4 : viết số thích hợp

4) Củng cố:

• Mục tiêu: củng cố lại cho học sinh kỹ năng

đọc ,viết số trong phạm vi 8

_ Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

_ Giáo viên cho 2 dãy thi đua điền nhanh đúng

các số còn thiếu vào ô trống

1 , … , … , … , 5 , … , … , … ,

… , … , … , … , 4 , 3 , … , … ,_ Nhận xét

5) Dặn dò:

_ Viết 1 trang số 8 ở vở 2

_ Xem trước bài số 9

_ Học sinh nhắc lại: có 8 em

_ Học sinh quan sát _ Học sinh quan sát _ Học sinh viết bảng con

_ Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1_ Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8

_ Học sinh viết số 8_ Học sinh đọc cấu tạo số 8

_ Học sinh điền dấu vào ô trống

_ Học sinh viết

_ Học sinh cử đại diện thi đua

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 16

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

MÔN : ĐẠO ĐỨC – TUẦN

NGÀY THỰC HIỆN : I) Muc Tiêu :

1 Kiến Thức :

_ Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành

_ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình

_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

_ Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em

2 Kiểm tra bài cũ : Gọn gàng sạch sẽ

_ Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

_ Em phải làm gì để thể hiện mình là người ăn

mặc gọn gàng sạch sẽ

_ Nhận xét

_ Học sinh nêu_ Chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây giầy, rửa tay chân …

3 Bài mới :

a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học

tập

b) Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 1

• Muc Tiêu : Tô màu đúng các đồ dùng học tập

• ĐDDH : Vở bài tập, bút chì màu, tranh phóng to ở

vở bài tập

• Hình thức học : Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Luyện tập, thực hành

∗ Cách tiến hành :

_ Các em hãy tìm và tô màu vào đúng cho các đồ

dùng học tập trong bức tranh

_ Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô

_ Học sinh làm bài tập trong vở

_ Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau

Trang 17

 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

* Nghỉ giữa tiết _ Trình bầy trước lớp

c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2

• Muc Tiêu : Gọi tên và nêu công dụng đúng về đồ

dùng của mình

• ĐDDH : Đồ dùng học tập của từng học sinh

• Hình thức học : Lớp, nhóm

• Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận

_ 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ

dùng của mình

 Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các

em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực

hiện tốt quyền được học tập của mình

_ Học sinh nêu+ Tên đồ dùng+ Đồ dùng để lảm gì + Cách giữ gìn

d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3

• Muc Tiêu : Biết nhận thức hành động đúng, sai

• ĐDDH : Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập

• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân

• Phương pháp : Thực hành , thi đua , luyện tập,

đàm thoại

∗ Cách tiến hành :

_ Giáo viên nêu yêu cầu

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là

đúng

 Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của

mình

_ Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở

_ Không xé sách vở

_ Học xong phải cất gọn gàng

 Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt

quyền học tập của mình

_ Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định

_ Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình

4 Dặn dò :

_ Nhận xét tiết học

_ Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình

để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “

Các ghi nhận lưu ý :

Trang 18

_ Biết ghép các âm để tạo tiếng mới

_ Đặt dấu thanh đúng vị trí

_ Sách giáo khoa , bảng con

III) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ:

_ Viết bảng con: k-kẻ, kh-khế

_ Đọc bài ở sách giáo khoa

_ Nhận xét

3 Bài mới:

a)Giới thiệu:

_ Tuần vùa qua ta đã học những âm nào?

_ Giáo viên đưa vào bảng ôn  giáo viên ghi tựa :

ôn tập

b)Hoạt động 1: Ôn âm

• Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm

đã học các tiết trước

• Hình thức học: lớp, cá nhân

_ Cho học sinh lên bảng chỉ các chữ vừa học được

ghi ở bảng ôn và đọc

_ Giáo viên sữa sai cho học sinh

c)Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng

• Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang

và dọc để tạo thành tiếng

• ĐDDH : Bảng ôn, tranh ở sách giáo khoa,

• Hình thức học: Lớp, cá nhân

• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

_ Giáo viên lấy bộ chữ ghép x với e

_ Tương tự với các âm còn lại để tạo tiếng ở bảng

_ Hát

_ Học sinh viết bảng con_ Học sinh đọc

_ Học sinh nêu

_ Học sinh lên đọc

_ Học sinh nêu : xe_ Học sinh ghép và nêu

Ngày đăng: 03/07/2014, 22:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w