Học sinh: _ Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III Hoạt động dạy và học: 1... Bài mới: a Hoạt động 1: Luyện đọc • Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách giáo khoa •
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN
BÀI 3 : ÂM S - RNGÀY THỰC HIỆN :
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Học sinh đọc và viết được s, r, rẻ, rể và các tiếng ứng dụng
2 Kỹ năng:
_ Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
_ Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
_ Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
_ Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa
2 Học sinh:
_ Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: x – ch
_ Đọc bài ở sách giáo khoa
+ Đọc trang trái, trang phải
_ Viết bảng con: x, ch, xe, chó
_ Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
• Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm s, r từ tiếng
khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Giáo viên treo tranh
_ Tranh vẽ con gì?
_ Từ từ chim sẻ có tiếng sẻ ( ghi : sẻ)
_ Giáo viên treo tranh
_ Tranh vẽ gì?
_ Giáo viên viết: rể
_ Trong tiếng sẻ, rể có âm nào mà ta đã học
_ Còn lại s, r hôm nay ta sẽ học
_ Hát
_ Học sinh đọc cá nhân
_ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh quan sát
_ Vẽ chim sẻ đậu ở cây
_ Học sinh quan sát
_ Củ hành có rể
_ âm e, ê đã học
_ Học sinh nhắc tựa bài
Trang 2b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm s
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ s, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm s
• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Chữ o mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt
∗ Nhận diện chữ
_ Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ s
_ Chữ s gồm có mấy nét ?
_ Chữ s giống chữ gì đã học ?
_ Em hãy so sánh: s- x
_ Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ s
∗ Phát âm đánh vần tiếng
_ Giáo viên phát âm “sờ “: Khi phát âm uốn đầu
lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có
tiếng thanh
_ Có âm s cô thêm âm e, dấu hỏi được tiếng gì?
_ Sơ – e – se – hỏi –sẻ
_ Phân tích tiếng sẻ
∗ Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên đính chữ s mẫu lên bảng
_ Chữ s gồm có nét gì ?
_ Chữ s cao mấy đơn vị
_ Giáo viên viết mẫu
* Nghỉ giữa tiết
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm r
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ r, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm r
∗ Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm s
_ Rờ: uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát,
có tiếng thanh(rung)
_ So sánh chữ r và s có gì khác nhau
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng
• Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có
các âm đã học
• Phương pháp : Thực hành , trực quan
• Hình thức học: lớp, cá nhân
• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt
_ Lấy bộ đồ dùng ghép s, r với các âm đã học để
tạo thành tiếng mới
_ Gồm 2 nét
_ Giống chữ x
_ Học sinh nêu
_ Học sinh thực hiện
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
_ Học sinh nêu
_ Học sinh làm viêc ở nhóm
4 em Ghép từ không giống
Trang 3_ Yêu cầu học sinh nêu từ ghép được
_ Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: su su,
rổ cá, chữ số, cá rô
_ Yêu cầu học sinh đọc toàn bài
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
nhau, đọc ở nhóm
_ Học sinh nêu
_ Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
_ Học sinh đọc toàn bài
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 4
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN
BÀI : ÂM S - RNGÀY THỰC HIỆN :
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số
_ Nói được thành câu theo chù đề: rổ , rá
_ Nắm được cấu tạo nét của chữ s, r
2 Kỹ năng:
_ Đọc trơn, nhanh, đúng
_ Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề
_ Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ s, r, sẻ, rễ
3 Thái độ:
_ Rèn chữ để rèn nết người
_ Tự tin trong giao tiếp
_ Sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được
bài ở sách giáo khoa
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK
_ Giáo viên đọc mẫu
+ Trang trái
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
_ Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn các bạn viết các
số
_ Đọc câu ứng dụng
_ Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh
_ Học sinh lắng nghe
_ Học sinh luyện đọc cá nhân
_ Học sinh nêu
_ Học sinh đọc cá nhân, lớp, nhóm
Trang 5b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,
con chữ s, r, sẻ, rễ
• Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li
_ Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
_ Aâm s được biết bằng conchữ s Đặt bút từ đường
kẻ 1…
_ Hướng dẫn khoảng cách viết chữ thứ 2: cách 1
đường kẻ dọc
_ Gắn mẫu chữ r : tương tự
_ Chữ sẻ: viết con chữ s rê bú viết tiếp con chữ e,
dấu đặt trên e
_ Chữ rể : tương tự
_ Giáo viên nhận xét phần luyện viết
e) Hoạt động 3: Luyện nói
• Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: rổ , rá
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè
_ Em nêu tên bài luyện nói
_ Giáo viên treo tranh
_ Trong tranh em thấy gì?
_ Rổ, rá khác nhau thế nào?
_ Ngoài rổ, rá còn có các loại nào đan bằng mây
tre?
_ Chổ em ở có ai đan rổ, rá không?
3 Củng cố-Tổng kết
_ Phương pháp: trò chơi, thi đua
_ Giáo viên cho học sinh lên nối câu ở cột 1 và 2
ở chợ có ở bểvỏ sò có ở rổ rá
_ Nhận xét lớp học
4 Dặn dò:
_ Tập viết s, r vào bảng
_ Đọc lại bài , xem trươc bài kế tiếp
_ Học sinh nhắc lại
_ Học sinh viết
_ Học sinh viết
_ Học sinh viết
_ Học sinh viết
_ Học sinh nêu
_ Học sinh quan sát
_ Rổ, rá
_ Học sinh nêu
_ Học sinh cử đại diện lên nối và đọc
_ Lớp hát 1 bài
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 6Trang 7
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN – TUẦN
BÀI : SỐ 7 NGÀY THỰC HIỆN : I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
_ Có khái niệm ban đầu về số 7
_ Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
2.Kỹ năng:
_ Biết đọc , biết viết số 7
_ Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7
_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ : số 6
_ Tìm nhóm đồ vật có số lượng là 6
_ Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất, bé
b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7
• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 7, nhận
biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong
dãy số từ 1 đến 7
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật
bông hoa , hình vuông
∗ Bước 1 : Lập số
_ Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác
chạy tới có tất cả là mấy em?
6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em
_ Hát
_ 6 bóng đèn, 6 chậu hoa_ Số lớn nhất: 6
_ Số bé nhất: 1
_ Học sinh nêu _ Học sinh nhắc lại: có 7 em
Trang 8_ Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn
Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy chấm
tròn… đều có số lượng là 7
∗ Bước 2 : giới thiệu số 7
_ Số 7 được viết bằng chữ số 7
_ Giới thiệu số 7 in và số 7 viết
_ Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết
∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7
_ Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7
_ Số 7 được nằm ở vị trí nào ?
* Nghỉ giữa tiết
c) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh
cac số trong phạm vi 7
• Phương pháp : Luyện tập , trực quan
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
_ Bài 1 : Viết số 7 (giáo viên giúp học sinh viết
đúng theo quy định)
_ Bài 2 : cho học sinh nêu rút ra cấu tạo số 7
7 gồm 6 và 1, 1 và 6
7 gồm 5 và 2, 2 và 5
7 gồm 4 và 3, 3 và 4_ Bài 3 : Viết số thích hợp
+ Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn
nhất?
4 Củng cố:
_ Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn
_ Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm
mẫu vật có số lượng là 7
5 Dặn dò:
_ Viết 1 trang số 7 ở vở 2
_ Xem trước bài số 8
_ Học sinh quan sát _ Học sinh quan sát _ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh đếm từ 1 đến 7 và đếm ngược lại từ 7 đến 1_ Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7
_ Học sinh viết số 7_ Học sinh đọc cấu tạo số 7
_ Học sinh đếm và điền:
1 2 3 4 5 6 7
1 2 3 4 6 7
7 6 5 3 2 1
_ Học sinh đính và nêu
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 9
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN
_ Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
_ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
_ Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: âm s, r
_ Học sinh đọc bài sách giáo khoa
_ Cho học sinh viết bảng con
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Giáo viên treo tranh
_ Tranh vẽ gì ?
_ Từ qủa khế có tiếng khế ghi bảng: khế
_ Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh
vẽ gì?
_ Có tiếng kẻ ghi bảng: kẻ
_ Trong tiếng kẻ, khế có âm nào đã học?
_ Hôm nay chúng ta học bài k, kh, → ghi tựa
_ Hát
_ Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
_ Học sinh viết s, r, sẻ , rễ
_ Học sinh quan sát _ Tranh vẽ qủa khế_ Bé kẻ vở
_ Có âm e đã học rồi_ Học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 10b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm k
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ k, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có âm k
• Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
∗ Nhận diện chữ:
_ Giáo viên viết chữ k
_ Đây là chữ gì ?
_ Chữ k gốm có mấy nét ?
_ Tìm chữ k trong bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
_ Giáo viên phát âm k
_ k có thêm âm e được tiếng gì?
_ Giáo viên ghi: cô
_ Nêu vị trí của các chữ có trong tiếng kẻ
_ Đánh vần: ca-e-ke-hỏi-kẻ
∗ Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên viết mẫu Lưu ý nét thắt cho rơi vào
vị trí phù hợp trong chữ k
_ Giáo viên viết mẫu
* Nghỉ giữa tiết
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm kh
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ kh, biết phát âm
và đánh vần tiếng có âm kh
∗ Quy trình tương tự như âm k
_ Lưu ý: kh ghép từ k và h
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung
• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có k, kh và đọc trơn
nhanh tiếng vừa ghép
• Phương pháp: thực hành, luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt
_ Lấy bộ đồ dùng ghép k, kh với các âm đã học
_ Giáo viên chọn ghi từ luyện đọc: kẻ hở , khe
đá , kì cọ , cá kho
_ Giáo viên sửa sai cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
_ Học sinh quan sát _ Chữ k
_ k nét khuyết trên…
_ Học sinh thực hiện _ Học sinh phát âm
_ Tiếng kẻ_ k đứng trước , e đứng sau_ Học sinh đọc cá nhân , lớp
_ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
_ Học sinh ghép và nêu_ Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 11
Trang 12
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TIẾNG VIỆT – TUẦN
NGÀY THỰC HIỆN : I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Đọc được câu ứng dụng : chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê
_ Luyện nói được thành câu theo chù đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
_ Nắm được cách cấu tạo k, kh
2 Kỹ năng:
_ Đọc trơn, nhanh, dúng câu
_ Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề
3 Thái độ:
_ Rèn chữ để rèn nết người
_ Tự tin trong giao tiếp
_ Vở tập viết , sách giáo khoa
III) III/ hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
• Phương pháp: Trực quan, luyện tập
• Hình thức học: cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK
_ Giáo viên cho học sinh nêu cách đọc
+ Đọc tựa bài
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
_ Tranhvẽ gì ?
_ Giáo viên ghi câu ứng dụng
* Nghỉ giữa tiết
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,
đều
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành
_ Học sinh nêu cách đọc_ Học sinh đọc
_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu theo cảm nhận
_ Học sinh luyện đọc
Trang 13• Hình thức học : Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa
_ Nhắc lại tư thế ngồi viết
_ k: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét khuyết trên, rê
bút viết nét thắt giữa, nối nét móc ngược
_ kh: viết k nối với h
_ kẻ: viết k nối với e, nhấc bút đặc dấu hỏi trên e
c) Hoạt động 3: Luyên nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề
• Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành
• Hình thức học: cá nhân
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
_ Học sinh nêu tên bài
_ Tranh vẽ gì ? các con vật có tiếng kêu như thế
_ Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
_ Cử đại diện lên nói câu thích hợp
chú khỉ cho chú gàbó kê ở sở thú
4 Dặn dò:
_ Về nhà đọc lại bài
_ Tập viết k, kh vào bảng con
_ Học sinh nêu_ Học sinh viết
_ Học sinh nêu: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
_ Các con vật có tiếng kêu
vo vo, ù u
_ Tiếng sấm _ Học sinh thực hiện _ Học sinh đọc
_ Học sinh thi đua
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 14
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN – TUẦN
BÀI : SỐ 8
NGÀY THỰC HIỆN :
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
_ Có khái niệm ban đầu về số 8
_ Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
2.Kỹ năng:
_ Biết đọc , biết viết số 8
_ Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8
_ Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Khởi động :
2) Bài cũ : số 7
_ Đếm từ 1 đến 7
_ Đếm từ 7 đến 1
_ So sánh số 7 với các số 1, 2, 3, 4, 5
_ Viết bảng con số 7
_ Nhận xét
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
_ Học bài số 8 giáo viên ghi tựa
b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7
• Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 8, nhận
biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong
dãy số từ 1 đến 8
• Phương pháp : Trực quan , giảng giải
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật
bông hoa , hình vuông
∗ Bước 1 : Lập số
_ Giáo viên treo tranh SGK/30
_ Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1 tới chơi
tất cả là mấy em?
_ Hát_ 6 học sinh đếm
_ Học sinh so sánh_ Học sinh viết
_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu
Trang 15 7 em thêm 1 em là 8 em Tất cả có 8 em
_ Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn
Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông, tám
chấm tròn… đều có số lượng là 8
∗ Bước 2 : giới thiệu số 8
_ Số 8 được viết bằng chữ số 8
_ Giới thiệu số 8 in và số 8 viết
_ Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết
∗ Bước 3 : nhận biết thứ tự số 8
_ Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8
_ Số 8 được nằm ở vị trí nào ?
* Nghỉ giữa tiết
d) Hoạt động 2: Thực hành
• Mục tiêu : Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh
cac số trong phạm vi 8
• Phương pháp : Luyện tập , trực quan
• Hình thức học : Cá nhân, lớp
• ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
_ Bài 1 : Viết số 8 (giáo viên giúp học sinh viết
đúng theo quy định)
_ Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu rút ra cấu
tạo số 8
_ Bài 3 : điền dấu >, <, =
+ Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn
nhất?
_ Bài 4 : viết số thích hợp
4) Củng cố:
• Mục tiêu: củng cố lại cho học sinh kỹ năng
đọc ,viết số trong phạm vi 8
_ Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn
_ Giáo viên cho 2 dãy thi đua điền nhanh đúng
các số còn thiếu vào ô trống
1 , … , … , … , 5 , … , … , … ,
… , … , … , … , 4 , 3 , … , … ,_ Nhận xét
5) Dặn dò:
_ Viết 1 trang số 8 ở vở 2
_ Xem trước bài số 9
_ Học sinh nhắc lại: có 8 em
_ Học sinh quan sát _ Học sinh quan sát _ Học sinh viết bảng con
_ Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1_ Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8
_ Học sinh viết số 8_ Học sinh đọc cấu tạo số 8
_ Học sinh điền dấu vào ô trống
_ Học sinh viết
_ Học sinh cử đại diện thi đua
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 16
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : ĐẠO ĐỨC – TUẦN
NGÀY THỰC HIỆN : I) Muc Tiêu :
1 Kiến Thức :
_ Học sinh hiểu trẻ em có quyền được học hành
_ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
_ Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
_ Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
2 Kiểm tra bài cũ : Gọn gàng sạch sẽ
_ Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Em phải làm gì để thể hiện mình là người ăn
mặc gọn gàng sạch sẽ
_ Nhận xét
_ Học sinh nêu_ Chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây giầy, rửa tay chân …
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập
b) Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 1
• Muc Tiêu : Tô màu đúng các đồ dùng học tập
• ĐDDH : Vở bài tập, bút chì màu, tranh phóng to ở
vở bài tập
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Luyện tập, thực hành
∗ Cách tiến hành :
_ Các em hãy tìm và tô màu vào đúng cho các đồ
dùng học tập trong bức tranh
_ Gọi tên từng đồ dùng trước khi tô
_ Học sinh làm bài tập trong vở
_ Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau
Trang 17 Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp
* Nghỉ giữa tiết _ Trình bầy trước lớp
c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2
• Muc Tiêu : Gọi tên và nêu công dụng đúng về đồ
dùng của mình
• ĐDDH : Đồ dùng học tập của từng học sinh
• Hình thức học : Lớp, nhóm
• Phương pháp : Đàm thoại, thảo luận
_ 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ
dùng của mình
Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của các
em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em thực
hiện tốt quyền được học tập của mình
_ Học sinh nêu+ Tên đồ dùng+ Đồ dùng để lảm gì + Cách giữ gìn
d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3
• Muc Tiêu : Biết nhận thức hành động đúng, sai
• ĐDDH : Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập
• Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
• Phương pháp : Thực hành , thi đua , luyện tập,
đàm thoại
∗ Cách tiến hành :
_ Giáo viên nêu yêu cầu
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn là
đúng
Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của
mình
_ Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
_ Không xé sách vở
_ Học xong phải cất gọn gàng
Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt
quyền học tập của mình
_ Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định
_ Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
4 Dặn dò :
_ Nhận xét tiết học
_ Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của mình
để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “
Các ghi nhận lưu ý :
Trang 18
_ Biết ghép các âm để tạo tiếng mới
_ Đặt dấu thanh đúng vị trí
_ Sách giáo khoa , bảng con
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ:
_ Viết bảng con: k-kẻ, kh-khế
_ Đọc bài ở sách giáo khoa
_ Nhận xét
3 Bài mới:
a)Giới thiệu:
_ Tuần vùa qua ta đã học những âm nào?
_ Giáo viên đưa vào bảng ôn giáo viên ghi tựa :
ôn tập
b)Hoạt động 1: Ôn âm
• Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm
đã học các tiết trước
• Hình thức học: lớp, cá nhân
_ Cho học sinh lên bảng chỉ các chữ vừa học được
ghi ở bảng ôn và đọc
_ Giáo viên sữa sai cho học sinh
c)Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng
• Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang
và dọc để tạo thành tiếng
• ĐDDH : Bảng ôn, tranh ở sách giáo khoa,
• Hình thức học: Lớp, cá nhân
• Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
_ Giáo viên lấy bộ chữ ghép x với e
_ Tương tự với các âm còn lại để tạo tiếng ở bảng
_ Hát
_ Học sinh viết bảng con_ Học sinh đọc
_ Học sinh nêu
_ Học sinh lên đọc
_ Học sinh nêu : xe_ Học sinh ghép và nêu