1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1 Tuần 26 CKTKN

28 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 227,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng - Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.. - Yêu cầu những HS làm nhãn vở đẹp đọc nội dung nhẫn vở của mình, kiểm tra

Trang 1

To¸nChính tảTập viếtAâm nhạcThể dục

Các số cĩ hai chữ sốBàn tay mẹ

Tơ chữ hoa: C, D, ĐGVC

Con gà

N¨m

To¸n Chính tả

Kể chuyện

Mĩ thuậtThủ cơng

Các số cĩ hai chữ số(TT)Cái Bống

Ơn tập

Vẽ chim và hoaCắt, dán hình vuơngS¸u

HĐTTTốn Tập đọc2

Sinh hoạt lớp

So sánh các số cĩ hai chữ sốKiểm tra GHKII

Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 2010

Trang 2

CHÀO CỜ

HỌC VẦN

Bàn tay mẹ

A YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được các câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

- Bộ chữ hoặc bảng nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Kt nhãn vở cả lớp tự làm Chấm điểm một số nhãn vở, dán lên bảng những nhãn vở được xếp hạng cao nhất

- Yêu cầu những HS làm nhãn vở đẹp đọc nội dung nhẫn vở của mình, kiểm tra

2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con các từ theo lời đọc của GV: hàng ngày, làm việc, gánh nước, nấu cơm, rám nắng

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a GV (hoặc 1 HS khá, giỏi) đọc mẫu tồn văn: giọng chậm rãi,

nhẹ nhàng, tình cảm

b Luyện đọc: Luyện đọc tiếng, TN kết hợp giải nghĩa từ:

rám nắng: da bị làm cho đen lại;

xương xương: bàn tay gầy

- Luyện đọc câu:

- Luyện đọc đoạn, bài:

HS đọc tiếng, từ khĩ: làm việc, lại đi chợ, nấu cơm; bàn tay, yêu nhất, làm việc rám nắng

HS đọc trơn, nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất; tiếp tục với các câu Sau đĩ các em

HS tự đứng lên đọc tiếp nối nhau

Từng nhĩm 3 HS, tiếp nối nhau đọc (Xem mỗi lần xuống dịng là 1 đoạn) Các nhĩm thi xem nhĩm nào đọc to, rõ, đúng

Cn thi đọc cả bài; các bàn, nhĩm, tổ thi đọc đt Cả lớp và GV nhận xét

HS đọc đt cả bài 1 lần

HS thi đua tìm nhanh tiếng trong bài

Trang 3

3 Ơn các vần: an, at.

a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK, tìm tiếng trong bài cĩ vần

GV nêu yêu cầu của BT

GV yêu cầu các em nĩi câu đầy đủ, khơng nĩi rút gọn

GV yêu cầu cao hơn

2 HS tiếp nối nhau đọc 2 dịng thơ đầu, cả lớp đọc thầm lại, trả lời câu hỏi

Mẹ đi chợ, nấu cơm, tấm cho em bé, giặt một chậu tả lĩt đầy

1 HS đọc yêu cầu 2

Nhiều HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đơi bàn tay mẹ (Bình yêu lắm đơi bàn tay rám nắng, các ngán tay gầy gầy, xương xương của mẹ)2-3 HS thi đọc diễn cảm tồn bài văn

2 HS nhìn tranh1: đứng tại chỗ: thực hành hỏi đáp theo mẫu

Ai nấu cơm cho bạn ăn ? mẹ tơi nấu cơm cho tơi ăn

3 cặp HS cầm sách, đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp theo gợi ý dưới tranh

HS tự hỏi đáp (lặp lại những câu hỏi trong SGK nhưng khơng nhìn sách hoặc hỏi thêm những câu khơng cĩ trong sách)

5 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- GV nhận xét, tuyên dương

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn Chuẩn bị bài mới

ĐẠO ĐỨC

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

Trang 4

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai

- Vở BTĐĐ1

- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi ghép hoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT

2.Kiểm tra bài cũ :

- Khi đi bộ trên đường phố hoặc nông thôn , em phải đi như thế nào cho đúng quy định ?

- Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?

- Học sinh xung phong đọc phần ghi nhớ bài

- Đến ngã 3 , ngã 4 em cần nhớ điều gì ?

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1

Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên

bài học ,

- Giáo viên treo tranh BT1 cho học

sinh quan sát trả lời câu hỏi

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn ấy làm như vậy ?

- Cho học sinh trả lời , nêu ý kiến

bổ sung , Giáo viên kết luận :

T1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà

T2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

Hoạt động 2 : Thảo luận bài tập 2

Mt : Học sinh hiểu được khi nào cần

nói cảm ơn , khi nào cần nói xin lỗi

- Phân nhóm cho Học sinh thảo luận

+ Tranh 1: nhóm 1,2

+ Tranh 2 : nhóm 3,4

+ Tranh 3 : nhóm 5,6

+ Tranh 4 : nhóm 7,8

- Giáo viên nêu yêu cầu : các bạn Lan ,

Hưng, Hạnh,Anh cần nói gì trong mỗi

- Học sinh quan sát trả lời

- Hùng mời Khải và Sơn ăn táo ,Khải nói cảm ơn Sơn đi học muộn nên xin lỗi cô

- Học sinh quan sát tranh , thảo luận nhóm

Trang 5

tröôøng hôïp

* Giaùo vieđn keât luaôn :Tranh 1,3 caăn noùi

lôøi cạm ôn vì ñöôïc taịng quaø sinh nhaôt ,

bán cho möôïn buùt ñeơ vieât baøi

Tranh 2,4 caăn noùi lôøi xin loêi vì lôõ laøm

rôi ñoă duøng cụa bán, lôõ ñaôp vôõ ló hoa

cụa mé

Hoát ñođïng 3 : Laøm BT4 ( Ñoùng vai )

Mt:Nhaôn bieât Xöû lyù trong caùc tình

huoâng caăøn noùi cạm ôn hay xin loêi

- GV giao nhieôm vú ñoùng vai cho

caùc nhoùm

Vd : - Cođ ñeẫn nhaø em , cho em quaø

- Em bò ngaõ, bán ñôõ em daôy …

- Giaùo vieđn hoûi : em coù nhaôn xeùt gì veă

caùch öùng xöû trong tieơu phaơm cụa caùc

Giaùo vieđn choât lái caùch öùng xöû cụa hóc

sinh trong caùc tình huoâng vaø keât luaôn :

Caăn noùi lôøi cạm ôn khi ñöôïc ngöôøi khaùc

quan tađm, giuùp ñôõ Caăn noùi lôøi xin loêi

khi maĩc loêi, khi laøm phieăn ngöôøi khaùc

- Cöû ñái dieôn leđn trình baøy

- Cạ lôùp trao ñoơi boơ sung yù kieân

- Hóc sinh thạo luaôn phađn vai

- Caùc nhoùm Hóc sinh leđn ñoùng vai

4.Cụng coâ daịn doø :

- Em vöøa hóc baøi gì ?

- Khi naøo em noùi lôøi cạm ôn ? Khi naøo em noùi lôøi xin loêi ?

- Nhaôn xeùt tieât hóc, tuyeđn döông hóc sinh hoát ñoông tích cöïc

- Daịn Hóc sinh thöïc hieôn toât nhöõng ñieău ñaõ hóc

- Chuaơn bò baøi hóc tieât sau Xem BT3,5,6 /41

Thöù ba, ngaøy 16 thaùng 3 naím 2010

TOAÙN

CAÙC SOÂ COÙ 2 CHÖÕ SOÂ

I YEĐU CAĂU CAĂN ÑÁT :

Trang 6

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát – chuẩn bị SGK Phiếu bài tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi học sinh lên bảng :

- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 50 – 40 ; 80 – 50

- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 30 = ; 70 - 60 =

- Học sinh 3 : Tính : 60 cm – 40 cm = ; 90 cm - 60cm =

+Giáo viên hỏi học sinh : Nêu cách đặt tính rồi tính ?

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1 : Giới thiệu các số có 2 chữ số

Mt: Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,

viết các số từ 20 đến 30

-Hướng dẫn học sinh lấy 2 bó que tính và

nói : “ Có 2 chục que tính “

-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que

tính nữa “

-Giáo viên đưa lần lượt 2 bó que tính và 3

que tính rời , nói : “ 2 chục và 3 là hai

mươi ba “

-Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi học

sinh đọc

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự

như trên để hình thành các số từ 21 đến 30

-Cho học sinh làm bài tập 1

Hoạt động 2 : Giới thiệu cách dọc viết số

Mt : Học sinh nhận biết về số lượng, đọc,

viết các số từ 30 đến 50

-Giáo viên hướng dẫn lần lượt các bước

như trên để học sinh nhận biết thứ tự các

-Học sinh nghe đọc viết các số từ 30

 39

-Học sinh đọc lại các số đã viết -Học sinh viết vào bảng con các số từ

Trang 7

-Hướng dẫn làm bài 3

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

• Bài 4 :

-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

-Giáo viên hỏi học sinh số liền trước, liền

sau để học sinh nhớ chắc

-Liền sau 24 là số nào ?

-Liền sau 26 là số nào ?

-Liền sau 39 là số nào ?

-Cho học sinh đếm lại từ 20  50 và ngược

lại từ 50  20

40 50-Gọi học sinh đọc lại các số đã viết

-Học sinh tự làm bài -3 học sinh lên bảng chữa bài -Học sinh đọc các số theo thứ tự xuôi ngược

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét, tuyên dương học sinh

- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc số , đếm theo thứ tự từ 10  50

- Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt)

CHÍNH TẢ

Bàn tay mẹA- YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Trang 8

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày chậu tã lót đầy” 35

chữ trong khoảng 15-17 phút

- Điền đúng vần an, at ; chữ g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2,3(sách giáo khoa )

- 1 HS đọc cho 2 bạn lên bảng làm bài tập 2a hoặc 2b trong vở BTTV1/2

- Điền chữ: l hay n, dấu hỏi, dấu ngã trong tiết chính tả trước; chỉ viết các tiếng cần điền

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Hd HS tập chép: GV treo bảng phụ đã

viết đoạn văn cần chép trong bài: Bàn tay mẹ

GV hd các em cách ngồi viết, cầm bút,

đặt vở, cách viết đề bài giữa trang vở, viết lùi

vào 1 ô chữ đầu câu của đoạn văn Nhắc HS

viết hoa chữ bắt đầu mỗi dòng

GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên

bảng để HS soát lại GV dừng lại ở chữ khó

viết, đọc lại tiếng đó

Hd các em gạch chân chữ viết sai, sửa

bên lề vở

- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến

hd HS tự ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài

HS vừa nhẩm vừa viết ra bảng con HS chép đoạn văn vào vở

HS chép xong, cầm bút chì chuẩn bị chữa bài

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

4 HS lên bảng thi làm nhanh BT,

2 em viết bên trái, 2 em viết bên phải bảng Chỉ cần điền (đàn, tát, …)

Cả lớp làm bài bằng bút chì mờ vào vở BTTV1/2 Từng HS đọc lại các tiếng đã điền Cả lớp và GV nhận xét tính điểm thi đua, sửa lại bài trong vở BTTV1/2: kéo đàn, tát nước

Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

4 HS lên bảng thi đua làm nhanh

Trang 9

BT, cả lớp làm bằng bút chì từng

HS đọc lại Cả lớp nhận xétLớp sửa bài trong vở BTTV1/2: nhà ga, cái ghế

3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- GV biểu dương những HS học tốt, viết bài chính tả đúng, đẹp

- Yêu cầu HS về nhà chép lại đoạn văn cho đúng, sạch, đẹp và làm BT

TẬP VIẾT

Tô chữ hoa: C, D, ĐA- YÊU CẦU -CẦN ĐẠT:

- Học sinh tô được các chữ hoa: C, D, Đ

Trang 10

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach các từ ngữ : bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ , sạch

sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2 ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần )

- Kiểm tra HS viết bài ở nhà trong vở TV1/2 Chấm điểm 3-4 HS

- 4 em lên bảng viết, mỗi em một từ: sao sáng, mai sau Lớp viết bảng con.

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết trong giờ học

Nói mục đích, yêu cầu của tiết

GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét, sau đó nêu quy

trình viết (vừa nói vừa tô chữ

trong khung chữ)

3 Hd HS viết vần, TN ứng dụng:

Quan sát chữ C, D, Đ hoa trên bảng phụ và trong vở TV1/2

HS viết bảng con

HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng:

an, at, bàn tay, hạt thóc.

HS quan sát các vần và TN ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV1/2

HS viết trên bảng con

HS tập tô chữ hoa C, D, Đ; tập viết

các vần: an, at; các từ ngữ : bàn tay, hạt

thóc theo mẫu chữ trong vở TV1/2.

HS tiếp tục tập viết trong vở TV1/2 phần B

Trang 11

4 Hd viết vào vở:

GV quan sát, hd cho từng

em cách cầm bút cho đúng, tư

thế ngồi đúng, hd các sửa lỗi

trong bài viết

GV chấm, chữa bài cho HS

5 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- Cả lớp bình chọn người viết đúng, đẹp nhất trong tiết học

- Biểu dương những HS viết đúng, đẹp nhất trong tiết học

ÂM NHẠC:

GVC

Thứ tư, ngày 17tháng 3 năm 2010

TỐN

CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (tt)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

Trang 12

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 51 đến 69

- Nhận biết được thứ tự các số từ 51 đến 69

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1

+ 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Viết các số từ 20  35 ? Viết các số từ 35  50

+Giáo viên đưa bảng phụ ghi các số từ 20  30 gọi học sinh đọc các số

+ Liền sau 29 là số nào ? Liền sau 35 là số nào ? …

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1 :

Mt: Giới thiệu các số từ 51  60

-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình

vẽ ở dòng trên cùng của bài học trong

Toán 1 để nhận ra có 5 bó, mỗi bó có 1

chục que tính, nên viết 5 vào chỗ chấm ở

trong cột “ chục “ ; có 4 que tính nữa nên

viết 4 vào chỗ chấm ở cột “đơn vị “ –

Giáo viên nêu : “ Có 5 chục và 4 đơn vị

tức là có năm mươi bốn Được viết là 54

( Giáo viên viết lên bảng : 54 – Gọi học

sinh lần lượt đọc lại )

-Làm tương tự như vậy để học sinh nhận

biết số lượng, đọc, viết các số 51, 52, 53,

55, 56, 57, 58, 59, 60

-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

1

Hoạt động 2 :

Mt : Giới thiệu các số từ 61  69

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tương tự

như giới thiệu các số từ 50  60

-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các

bài tập 2, 3 sau khi chữa bài nên cho học

sinh đọc các số để nhận ra thứ tự của

-Học sinh quan sát hình vẽ

-Học sinh nhìn số 54 giáo viên chỉ đọc lại : Năm mươi bốn

-Học sinh tự làm bài

-Học sinh tự làm bài

- 4 Học sinh lên bảng chữa bài

Trang 13

chúng Chẳng hạn ở Bài tập 3, nhờ đọc số,

học sinh nhận ra thứ tự các số từ 30  69

-Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng số từ

30  69

• Bài 4 : ( Bài tập trắc nghiệm )

-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài

-Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét

đúng sai

a) Ba mươi sáu viết là : 306 S

-Ba mươi sáu viết là 36 Đ

b) 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị Đ

54 gồm 5 và 4 S

-Đúng ghi Đ, sai ghi S

-Học sinh tự nhận xét, tự làm bài -1 học sinh lên chữa bài

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh ôn lại bài Tập đọc, viết số, từ 20  69

- Làm bài tập vào vở Bài tập toán

- Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt)

TẬP ĐỌC

Cái bống.

A YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa rịng

- Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trang 14

- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Học thuộc lòng bài đồng dao

- Kiểm tra 2-3 HS đọc bài: Bàn tay mẹ; trả lời các câu hỏi 1,2 trong SGK

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

Bố mẹ hàng ngày vất vả, bận rộn đi làm

để nuôi nấng, chăm sóc các em Các em ở nhà

có biết giúp đỡ bố mẹ những công việc nhỏ

trong nhà không ? Bài đồng dao Cái bống các

em học hôm nay sẽ cho các em biết bạn Bống

hiếu thảo, ngoan ngoãn biết giúp mẹ như thế

nào?

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu toàn bài: giọng chậm rãi,

nhẹ nhàng, tình cảm

b Luyện đọc: Luyện đọc tiếng, TN kết

hợp giải nghĩa từ: Bóng bang, khéo sảy, khéo

sàng, mưa ròng

Giảng từ: đường trơn (đường bị ướt nước

mưa, dễ ngã); gánh đồ (gánh giúp mẹ); mưa

ròng (mưa nhiều, kéo dài)

- Luyện đọc câu:

- Luyện đọc cả bài:

3 Ôn các vần: anh, ach

a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK, tìm

tiếng trong bài có vần anh

GV nói: vần cần ôn là: anh, ach

b GV nêu yêu cầu 2 trong SGK

Thi đọc cả bài: CN hoặc đọc đt theo đơn vị bàn, nhóm, tổ

Bé chạy rất nhanhBạn Ngọc là người rất lanh lợi.Nhà em có rất nhiều sách …

Tiết 2

Trang 15

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nĩi:

mẹ nấu cơm

1 HS đọc 2 dịng cuối bài Đồng dao, trả lời câu hỏi: Bống chạy ra gánh

đỡ mẹ

2-3 HS đọc lại

HS tự nhẩm từng câu thi xem em nào Bàn nào thuộc bài nhanh

HS quan sát tranh minh họa

Một vài HS đĩng vai người hỏi, những HS khác lần lượt trả lời câu hỏi

5 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- GV nhận xét tiết học, yêu cầu về học thuộc bài

- Chuẩn bị bài mới cho tiết sau

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Con Gà

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa cho bài dạy

- HS:

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Oån định tổ chức:

Ngày đăng: 01/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w