Hoạt động 6: Trò chơi: Tìm vần tiếp sức.7/ thực hành, hỏi đáp Trò chơi: GV gọi HS chia thành 2 nhóm mỗi nhóm em 6.Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học.. Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học HS
Trang 1TUẦN 16 Thứ hai ngày… tháng… năm 200…
Ti
ế ng Vi ệ t : IM - UM
I.Mục tiêu: SGV
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (5 /) thực hành, hỏi đáp
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới :
GV giới thiệu tranh rút ra vần im, ghi bảng
Hoạt động1:Dạy vần im(10/)Thực hành,h/ đáp
Gọi 1 HS phân tích vần im
Lớp cài vần im
GV nhận xét
HD đánh vần vần im
Cài tiếng chim
GV nhận xét và ghi bảng tiếng chim
Gọi phân tích tiếng chim
GV hướng dẫn đánh vần tiếng chim
Dùng tranh giới thiệu từ “chim câu”
Gọi đánh vần tiếng chim, đọc trơn từ chim
câu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2 : vần um (dạy tương tự).(10/)
Thực hành, hỏi đáp
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: im, chim câu, um,
trùm khăn
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 3:Đọc từ ứng dụng.(5/)thực hành
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : que kem; N2 : ghế đệm
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm ch đứng trước vần im Toàn lớp
CN 1 em
chờ – im – chim
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng chim
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Giống nhau : kết thúc bằng m Khác nhau : um bắt đầu bằng u, im bắt đầu bằng i
3 em Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
Trang 2(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Từ ứng dụng SGK
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp : (10/) thực
hành
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng:
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 5: Luyện nói: Chủ đề: “Xanh, đỏ,
tím, vàng”.(7/) thực hành, hỏi đáp
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
Cho các em thi nói về các màu sắc em yêu
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Hoạt động 6: Trò chơi: Tìm vần tiếp sức.(7/)
thực hành, hỏi đáp
Trò chơi:
GV gọi HS chia thành 2 nhóm mỗi nhóm em
6.Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học
Cách chơi:
HS nhóm này nêu vần, HS nhóm kia nêu tiếng
có chứa vần vừa học,trong thời gian 3/ nhóm
nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét giờ học
HS đánh vần, đọc trơn từ,CN Nhím, tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
CN 2 em, đồng thanh
Vần im, um
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Em bé chào mẹ để đi học
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh khác nhận xét
Hai nhóm mỗi nhóm 5 em thi tìm các màu sắc ở các đồ vật…
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
HS lắng nghe
Trang 3Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần
vừa học
Đạo đức: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (Tiết 1)
I.Mục tiêu: SGV
II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
-Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
-Điều 28 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước: (3’) hỏi đáp
Hỏi học sinh về nội dung bài cũ
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1 và thảo
luận(10/) Q/S, hổi đáp Thảo luận
GV chia nhóm và yêu cầu học sinh quan
sát tranh và thảo luận về việc ra vào
lớp của các bạn trong tranh
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
Nêu yêu cầu cho học sinh cả lớp tranh
luận:
Em có suy nghĩ gì về việc làm của các
bạn trong tranh 2?
Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
GV kết luận: SGV
Hoạt động 2:Thi xếp hàng ra vào lớp
giữa các tổ(10/) Thực hành
GV thành lập BGK gồm GV và cán sự
lớp
* GV nêu YC cuộc thi như SGV
Hoạt động 3: Cho các nhóm thực
hành.(10/) Thực hành, hỏi đáp
BGK chấm điểm công bố kết qủa và
phát thưởng cho tổ xếp tốt nhất
3 Củng cố: Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, xem bài mới.
Cần thực hiện: Xếp hàng ra vào lớp
HS nêu tên bài học
4 học sinh trả lời
Vài HS nhắc lại
Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp
Học sinh nhóm khác nhận xét
Các nhóm thực hành xếp hàng ra vào lớp theo điều khiển của lớp trưởng Thi đua nhau giữa các nhóm
Học sinh nêu tên bài học
Học sinh nêu nội dung bài học
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
Trang 4nhanh nhẹn, trật tự …
Thứ ba ngày… tháng… năm 200….
Toán: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Hỏi tên bài, gọi nộp vở
Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về
bảng trừ trong phạm vi 10
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
tập:(15/) Thực hành, hỏi đáp
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em
nêu 1 phép tính và kết quả của phép tính
đó lần lượt từ bàn này đến bàn khác
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế
nào? Gợi ý học sinh nêu: Điền số thích
hợp vào chỗ chấm để có kết qủa đúng
Bài 3 : Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
Hoạt động 2: Củng cố: (5/) Thực hành,
hỏi đáp
Hỏi tên bài
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi
đã học
3 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học
bài, xem bài mới
1 em nêu “ Phép trừ trong phạm vi 10” Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 10
Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu: Luyện tập
Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1
Học sinh chữa bài
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có kết qủa đúng
Học sinh làm VBT
Học sinh nêu đề toán và giải :
8 – 2 = 6 (quả)
Học sinh đọc lại phép tính GV ghi để khắc sâu cách giải
Học sinh xung phong đọc bảng cộng và trong phạm vi đã học
Trang 5ế ng Vi ệ t : IÊM - YÊM
I.Mục tiêu: SVG
II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ từ khóa.
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng, luyện nói
-Thanh kiếm, cái yếm
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (5 /) thực hành, hỏi đáp
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iêm, ghi bảng
Hoạt động 1: Dạy vần iêm(10/) Thực hành,
hỏi đáp
Gọi 1 HS phân tích vần iêm
Lớp cài vần iêm
GV nhận xét
HD đánh vần vần iêm
Có iêm, muốn có tiếng kiếm ta làm thế nào?
Cài tiếng kiếm
GV nhận xét và ghi bảng tiếng kiếm
Gọi phân tích tiếng kiếm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng kiếm
Dùng tranh giới thiệu từ “dừa xiêm”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng xiêm,đọc trơn từ dừa
xiêm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2:Dạy vần yêm(10/)Thực hành,
hỏi đáp
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HDviết bảng con:iêm, dừa xiêm,yêm, cái yếm
Học sinh nêu tên bài trước
N1 : trốn tìm; N2 : tủm tỉm
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm k đứng trước vần iêm và thanh sắc trên đầu âm iê
Toàn lớp
CN 1 em
ka – iêm – kiêm – sắc – kiếm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Tiếng xiêm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : phát âm như nhau Khác nhau : yêm bắt đầu nguyên âm yê
Toàn lớp viết
Trang 6GV nhận xét và sửa sai.
Hoạt động 3:Đọc từ ứng dụng.(5/)thực hành
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2 Hoạt động 4:Luyện đọc bảng lớp:(10/)thực
hành
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 5: Luyện nói : Chủ đề: “Điểm
mười”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi: SGV
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
Hoạt động 6: Trò chơi: Tìm vần tiếp sức.(7/)
thực hành, hỏi đáp
Trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng có vần iêm,
yêm
Hai đội chơi, mỗi đội 5 người Thi tìm trong
sách báo các tiếng có vần iêm, yêm Đội nào
tìm nhiều tiếng và viết ra đúng, đội đó thắng
GV nhận xét trò chơi
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Kiếm, hiếm, yếm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh Vần iêm, yêm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu
7 em
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Cô giáo và các bạn
Vui sướng
Rất vui
Khoe với mẹ
Học thật chăm chỉ
Liên hệ thực tế và nêu
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 đội mỗi đội 5 học sinh lên chơi trò chơi Giáo viên phát cho 2 đội 2 bài viết giáo viên đã chuẩn bị giống nhau Học sinh tìm và viết lên bảng lớp
Trang 7nhà, tự tìm từ mang vần vừa học Học sinh khác nhận xét.
THỂ DỤC: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG I.Mục tiêu : SGV
II.Chuẩn bị :
- Còi, sân bãi, kẻ sân để tổ chức trò chơi
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1:Phần mỡ đầu (8/) Hỏi đáp
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4 hàng
dọc Giống hàng thẳng, đứng tại chỗ vỗ tay và
hát (2 phút)
Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay
trái (2 phút)
Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại (2 phút)
KTBC: kiểm tra động tác đã học trước đó
(3phút)
Hoạt động 2:Phần cơ bản: (12/) Thực hành
+ Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp
Nhịp 1; Nhịp 2 ; Nhịp 3; Nhịp 4: SGV
Ôn phối hợp: 1 -> 2 lần 2X 4 nhịp
Nhịp 1: SGV
Nhịp 2: SGV
Nhịp 3: SGV
Nhịp 4: Về TTĐCB
Trò chơi: Chạy tiếp sức: GV nêu trò chơi,tập
trung HS theo đội hình chơigiải thích cách chơi
kết hợp chỉ trên hình vẽ
GV làm mẫu, cho 1 nhóm chơi thử
Tổ chức cho học sinh chơi
Hoạt động 3: Phần kết thúc (10/) T Hành
GV dùng còi tập hợp học sinh
Đi thường theo nhịp và hát 2->hàng dọc
GV cùng HS hệ thống bài học
Cho lớp hát
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
HS ra sân Đứng tại chỗ, khởi động Học sinh lắng nghe nắmYC bài học Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc, đứng tại chỗ và hát
Học sinh thực hiện chạy theo YC của GV
KT theo nhóm các động tác đã học tuần trước
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh lắng nghe
Học sinh quan sát làm theo
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Nêu lại nội dung bài học các bước thực hiện động tác
Trang 8Thứ tư ngày… tháng… năm 20…
Tiếng Việt : UÔM - ƯƠM
I.Mục tiêu: SGV
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ luyện nói: Ong, bướm, chim, các cảnh
- Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : (5 /) thực hành, hỏi đáp
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV GT tranh rút ra vần uôm, ghi bảng
Hoạt động 1: Dạy vần uôm(10/) Thực hành,
hỏi đáp
Gọi 1 HS phân tích vần uôm
Lớp cài vần uôm
GV nhận xét
HD đánh vần vần uôm
Có uôm, muốn có tiếng buồm ta làm TN?
Cài tiếng buồm
GV nhận xét và ghi bảng tiếng buồm
Gọi phân tích tiếng buồm
GV hướng dẫn đánh vần tiếng buồm
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 1: Dạy vần ươm(10/) Thực hành,
hỏi đáp
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: uôm, cánh buồm,
ươm, đàn bướm
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 3:Đọc từ ứng dụng.(5/)thực hành
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật
để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa
từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : thanh kiếm; N2 : âu yếm
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm b đứng trước vần uôm, thanh huyền trên đầu âm uô
Toàn lớp
Bờ – uôm – buôm – huyền - buồm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng buồm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
1 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em Chuôm, nhuộm, ươm, đượm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Trang 9Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Ao
chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp : (10/)
thực hành
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng
dụng: SGV
Hoạt động 5:Luyện nói(5/Thực hành,H
đáp
Luyện nói theo chủ đề trong SGV
Hoạt động 6: Trò chơi: Tìm vần tiếp sức.
(7/) thực hành, hỏi đáp
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có
chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm
kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong
thời gian nhất định nhóm nào nói được
nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
4.Củng cố,dặn dò:
Tuyên dương một số em học tốt
Nhận xét tiết học
Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần
vừa học
Vần uôm, ươm
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS trả lời
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng
4 em, đọc
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
HS lắng nghe
Trang 10Toán: BẢNG CỘNG & BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I Mục tiêu: SGV
II Đồ dùng dạy học:
- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng học toán lớp 1
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 /) Thực hành
HS làm bảng con:
GV nhận xét
2 Bài mới: GTB, ghi đề bài lên bảng.
Hoạt động 1: Ôn tập các bảng cộng và trừ đã học.
(10/) thực hành, hỏi đáp
Yêu cầu HS nhắc lại các bảng cộng trừ trong
phạm vi 10
Hướng dẫn HS nhận biết quy luật sắp xếp các
công thức tính trên các bảng đã cho
Yêu cầu HS tính nhẩm
Hoạt động 2: Thành lập và ghi bảng cônghj, trừ
trong phạm vi 10
Yêu cầu HS làm phép tính và điền kết quả vào
dấu chấm
Thành lập và nhận biết quan hệ giữa các phép
cộng trừ
Hoạt động 3: Thực hành (10’) thực hành
GV hướng dẫn HS làm BT: 1,2,3,4
GV về lớp dạy cá nhân, chấm một số em
Hoạt động 4: Trò chơi (7/) thực hành, hỏi đáp
GV nêu luật chơi
GV nêu cách chơi
Thi đua giữa các tổ
GV nhận xét cuộc chơi và tuyên dương những em
thực hiện tổ
3 Củng cố, dặn dò:
Gọi HS nêu lại đề bài
GV nhận xét trò chơi
Tuyên dương những em có ý thức học tập, phát
biểu xây dựng bài tốt
Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập
Chuẩn bị bài sau
HS làm bảng con: 10 – 4 = ; 5 + 5 =
10 – 8 = ; 4 + 6 =
HS nêu đề bài
HS nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 10
HS thực hiện như GV hướng dẫn
HS tính nhẩm các bài toán đã học
HS tính và điền kết quả vào dấu chấm
Thành lập mối quan hệ: 6 + 3 = ; 10 – 3=
7 + 3 = 3+7 ; 10 – 3 = …
HS làm bài tập 1,2,3,4
HS thực hiện luật chơi như GV hướng dẫn Các tổ thi đua lẫn nhau
HS nhận xét lẫn nhau
HS nêu lại đề bài
HS lắng nghe
Thực hiện