Dặn dò: Thực hiện tốt những quy định trên - 2 HS nhắc lại cách ngồi đúng tư thế khi viết - Nhận xét Giải lao - Em phải đưa hai tay - Phải bao bọc dán nhãnKhông để quăn góc - 2 HS, 1 đóng
Trang 1- Hướng dẫn học sinh biết cách sử dụng đồ dùng như bộ chữ,…
- Giáo dục học sinh phải biết yêu quí và sử dụng bộ chữ sạch đẹp
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên : Đồ dùng dạy học tiếng việt
- Học sinh: Sách vở đồ dùng học tập
III Các hoạt độngdạy học:
- Thông báo nội qui nề nếp của lớp học
- Trong giờ học khi muốn phát biểu
- Hướng dẫn học sinh cách ngồi viết
- Ngồi ngay ngắn, vở đặt trước mặt, mắt
cách vở khoảng 25-30 cm
- Giáo viên nêu cách ngồi không đúng
qui định gây ảnh hưởng đến sức khỏe cho
học sinh
- Ổn định hát
- HS quan sát
- Thực hành đưa bảng xóa bảngGiải lao
- Đặt tay trái lên bàn được cô gọi mới nói
- Xin phép cô cho mới vào
Trang 2- Khi muốn phát biểu em làm gì?
- Khi đưa một vật gì cho cô hoặc người
lớn em làm thế nào?
- Để viết đúng và đẹp em cần phải làm
gì?
Dặn dò:
Thực hiện tốt những quy định trên
- 2 HS nhắc lại cách ngồi đúng tư thế khi viết
- Nhận xét Giải lao
- Em phải đưa hai tay
- Phải bao bọc dán nhãnKhông để quăn góc
- 2 HS, 1 đóng vai cô và 1đóng vai HS
-Học sinh biết được trẻ em có quyền có họ có tên, có quyền được đi học
-Vào lớp một em có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô mới, coa trường lớp mới
em sẽ học thêm nhiều điều mới lạ
-Học sinh có thái đọ vui vẻ và phấn khởi đi học tự hào vì được đi học và được trở thành học sinh lớp một
-Biết yêu quý bạn bè thầy cô trường lớp
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Sách, tranh các điều 7, 28 bài hát: Trường em
GS: Vở bài bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học:
Trang 3Hoạt động 1:
- Vòng tay giới thiệu
- Trò chơi giúp em điều gì?
KL: Mỗi người đều có cái tên
KL: Vào lớp 1 em sẽ có bạn thầy cô
mới … được đi học
Dặn dò:
- Giới thiệu tên
- Thảo luận
- Biết tên các bạn trong tổ
- Tự giới thiệu về sở thích của mình
- Kể về ngày đầu tiên đi học
- Học sinh nhận biết được các nét cơ bản để viết
- Giúp học sinh viết được các nét cơ bản
- Giáo các em viết đúng tư thế
Trang 4- Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên theo dõi uốn nắn
- Giáo viên viết từng dòng
- Giáo viên theo dõi uốn nắn
- Chấm, Nhận xét
Hoạt động 3
- Viết lại các nét chưa đúng
- Giao viên theo dõi hướng dẫn giúp đỡ
các em khi viết
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 4
Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi
GV: Đưa các nét cho hao đội chơi khác
- Viết bảng con
- 2 đội tham gia chơi
- Học sinh thi đua đọc tên
Trang 5- Nhận xét, tuyên dương
Dặn dò:
- Nhận xét
- So sánh các đồ vật có nét giống các nét đã học
Toán:
TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I Mục tiêu bài học:
-Tạo không khí vui vẻ trong lớp.Học sinh tự giới thiệu về mình
- Bước đầu làm quen với sách giáo khoa và đồ dùng dạy, học toán,các đồ dùng dạy học trong giờ học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV:Sách, BĐDHT
- HS:Sách, BĐDHT
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1(10 phút)
- Hướng dẫn học sinh sử dụng sách toán
- Cho học sinh xem sách
- Giới thiệu sách
- Mỗi tuần có 4 tiết
- Làm bài tập ngay trong sách
Hoạt động 2(9 phút)
- Hướng dẫn học sinh làm quen với một
số hoạt động học tập
Hoạt động 3(6 phút)
- Giới thiệu với học sinh yêu cầu cần đạt
được sau khi học toán, các em sẽ biết
đếm, đọc, viết, so sánh hai số làm tính
Hoạt động 4:(8 phút)
- Giới thiệu đồ dùng học toán
- Giáo viên đưa ra và nói tên
Trang 6-Cần giữ gìn và bảo quản tốt sách vở và
- Học sinh nhận biết được chữ và âm e
-Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa -HS khá luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong sách giáo khoa
II Đồ dùng dạy học:
- GV: sợi dây, tranh
HS: Bảng con, BCTHTV
III Các hoạt động dạy học:
Bài cũ:(5’) Đọc viết các nét cơ bản
- Viết trên không
- Viết bảng con
- Nhận xét
Trang 7- Biết so sánh hai số lượng hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn” “ít hơn” khi so sánh các nhóm đồ vật
II Đồ dùng dạy học:
GV: Chuẩn bị một nhóm đồ vật cụ thể
HS:ĐDHT
III Các hoạt động dạy học:
KL: Khi đặt số cái cốc và số cái thìa
thì ta đặt vào cái cốc 1 cái thìa thì vẫn
còn cốc chưa có thìa
-Ta nói: Số cốc nhiều hơn số thìa và
ngược lại số thì ít hơn số cốc…
- So sánh đồ vật có ở trong sách?
- Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2:
- So sánh đồ vật có sẵn ở trong lớp?
- HS đặt 1cái cốc và 1cái thìa
- Số cốc nhiều hơn số thìa
Vì còn có 1 cái cốc không có thìa
- 5 HS
- Nhận xét
Trang 8II.Các hoạt động dạy học:
Bài cũ: (5’)
- Hôm trước chúng ta học bài gì?
- Cô có tay trái ba quyển vở tay phải
hai quyển vở Các em so sanh số quyển
vở tay trái với tay phải?
- Nhiều hơn, ít hơn
- Số quyển vở tay trái nhiều hơn, số quyển vở tay phải ít hơn
Trang 9Bài 1, 2: Hướng dẫn HS thực hiện lần
lượt các yêu cầu của bài tập
Bài 3: Lưu ý hai hình chồng lên nhâu
chọn hai màu khác nhau để tô
- Tô hình tròn nằm trong sau đó lấy
màu khác để tô hình vuông bên ngoài
- Giáo viên theo dõi gợi ý
- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ có âm b
- Ghép được các tiếng có âm be
- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em
và của các con vật
II.Đồ dùng dạy học:
GV: giấy ô li có chữ b, sợi dây, tranh
HS: Sách, vở đồng loạt
III.Các hoạt động dạy và học:
Bài cũ:
- Chỉ ra các tiếng có âm e?
- Nhận xét, ghi điểm
Bài mới:
1.Giới thiệu bài b
- Dạy chữ ghi âm
Trang 10- Giáo viên gài
Trò chơi: Thi viết chữ b
- Mỗi đội 3 em viết đúng đều nét
- Bảng con b
Trang 11III Các hoạt động dạy học:
- GV đưa mô hình tam giác
KL: Đây là hình tam giác
- Em hãy kể các vật có hình tam giác?
Trò chơi: Nối đúng tên hình
-Phổ biến luạt chơi
III.Các hoạt động dạy và học:
Bài cũ: (5’)
Trang 12- Tìm các tiếng có âm b
- Nhận xét, ghi điểm
Bài mới:
1.Giới thiệu:( 2’)
2.Dạy dấu thanh: dấu / (13’)
- Dấu / là nét sổ nghiêng phải
-HS theo dõi-Viết vào bảng con dấu sắc và tiếng bé
- HS đọc (các nhân ,nhóm ,lớp)
- Đọc bài bảng lớp ( cá nhân, nhóm lớp)
- Cô bé dạy học
- Bé chơi nhảy dây
- Bé mang cặp ra về
- Viết vở/
béGiải lao
- 2 học sinh đọc
Trang 13- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?
- Ở nhà em có chăm sóc cây không?
- Nói liên tục 1 đến 2 câu
Trò chơi: Thỏ ăn cà rốt
- Nhận xét, tuyên dương
Củng cố dặn dò: (5’)
-Hôm nay ta học dấu gì?
-Về nhà tập viết dấu sắc và chuẩn bị
bài dấu hỏi
- Các bạn nhỏ trong tranh đang chăm sóc cây
Sinh hoạt lớp:
I Mục tiêu bài học:
- Giúp các em làm quen với các hoạt động tập thể
- Tạo thói quen cho học sinh biết tự nhận xét, biết được các công việc tiếp theocần phải làm trong tuần tiếp theo
II.Các hoạt động dạy và học:
- Báo cáo kết quả kiểm tra
- Vệ sinh, trang phục đầy đủ
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng-Đi học đầy đủ và đúng giờ
Trang 14Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
Tranh minh họa
III.Các hoạt động dạy và học:
- Tương tự cho học sinh xem tranh và
giới thiệu dấu thanh nặng
2 Dạy dấu thanh: (28’)
a.Nhận diện:
- Dấu hỏi giống nét gì?
Đưa móc cho học sinh
Trang 15- Cho HS đọc bài trên bảng lớp
Chỉnh sửa và uốn nắn cho HS
- Em thích bức tranh nàoVì sao?
- Em đã được nghe nói tiếng bẻ chưa?
- Em nghe nói ở đâu?
- Tập nói liên tục 1 đến 2 câu
- Đọc bài trên bảng lớp Đọc cá nhân, tổ, lớp
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 16Đạo đức
I Mục tiêu bài học:
-Tiếp tục hoàn thành các mục tiêu đã nêu ở tiết 1
- HS biết tên các bạn trong lớp mình , biết tên các thầy cô đã dạy ở lớp mình.II.Đồ dùng dạy học:
GV: tranh,
HS: sách, bảng con, vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy và học:
Trang 17-Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
-Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
- Các tiếng này có gì giống nhau?
GV: ghi bảng : dấu \ và đọc dấu huyền
- Bảng con
- Nhận xét
- Cá nhân, tổ, lớp
Trang 18- Hôm nay chúng ta nói đến chủ đè gì?
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác bè như thế nào?
- Tại sao dùng bè mà không dùng
thuyền?
Trò chơi: tìm tiếng có \ ~
Nhận xét tuyên dương
Củng cố dặn dò: (4’)
-Hôm nay chúng ta học bài dấu gì?
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, làm vở
bài tập
-Tìm hiểu bài 6
- Đọc bài trên bảng
- Đọc cá nhân, tổ, lớp Viết vào vở
bè Giải lao
- Chủ đề bè
- Bè đi trên mặt nước
- Thuyền có mui bè không có mui
Bài cũ: Hình tam giác (5’)
Trang 19- Nhận xét ghi điểm
Bài mới :
1 Giới thiệu: (1’)
2 Hướng dẫn làm bài tập (24’)
Bài 1: Yêu cầu làm gì?
Bài 2: Bài yêu cầu làm gì?
- Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng và dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
-Tô được e, b và các dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng dạy học tiếng Việt 1
-Tranh minh họa
III.Các hoạt động dạy và học:
Bài cũ: (5’)
Treo bảng phụ viết dấu \, /
Yêu cầu HS viết bè be
- Nhận xét ghi điểm
- 2 hs đọc
- 2 hs viết bảng lớp, lớp viết váo bảng con
Trang 20-Hướng dẫn HS viết vào vở
- Giáo viên theo dõi uốn nắn
- Chấm, nhận xét
Luyện nói : (6’)
- Hôm nay chúng ta nói đến chủ
đề gì?
- Treo tranh hỏi
- Em đã tháy con vật, loại quả
này chưa? Ở đâu?
- Thảo luận nhóm đôi và đọc b, e, be
Giải lao
- 2 HS trả lời
- Quan sát -Trả lời theo gợi ý GV
Trang 21III.Các hoạt động dạy và học:
Bài 1:Yêu cầu làm gì?
Bài 2: Yêu cầu àm gì?
Bài 3: Hãy nêu yêu cầu bài 3?
-Gọi 2 HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS chữa bài
Trò chơi:Nhận biết số lượng
- Viết các số 1, 2, 3-HS thực hành viết
- Nhìn tranh viết số-HS quan sát và viết số
- Viết số hoặc vẽ chấm tròn-HS thực hiện vào vở, 2 HS làm vào bảng lớp
-Chữa bài ở bảng lớp
- 2 đội tham gia chơi
- Đọc viết đếm số
Trang 22III.Các hoạt động dạy và học:
Bài 4: Yêu cầu làm gì?
-Theo dõi giúp đỡ HS yếu
Trò chơi: Nhận biết số lượng
- GV đưa ra 2 nhóm đồ vật cả hai
đội lên nhận và lần lượt đếm sau đó
ghi số lượng trên bảng
- Nhận xét tuyên dương
- 2 HS lên bảng viêt, lớp viết vào bảng con
- Viết số thích hợp vào ô trống-HS thực hiện vào vở bài tập
Trang 23- Học sinh đọc được ê , v ,bê, ve; từ và câu ứng dụng.
- Viết được ê, v, bê, ve (viết được 1/ 2 số dòng quy định trong vở tập viết 1 Tập1)
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Bế bé
-HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở Sách giáo khoa viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 tập một
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Sách, bộ chữ biểu diễn tiếng Việt
HS: Sách, bộ chữ thực hành tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS gài tiếng bê
- Treo tranh hỏi
- 3 HS viết ở bảng lớp, lớp viết vào bảng con
Trang 24- Trong tranh vẽ gì?
- Giải thích: bê là con của con bò
- GV ghi v
- Để có tiếng tiếng ve thì ta thêm âm
gì vào trước âm e?
- GV yêu cầu HS gài ve
- Treo tranh hỏi:
- Trong tranh vẽ gì?
- Giải thích:ve là 1 con vật thường
xuất hiện vào mùa hè
c/ Hướng dẫn viết: ê, v, bê, ve (8’)
-Chỉnh sửa, uốn nắn cho HS
- Tìm tiếng có âm đang học?
2.Luyện viết: (9’)
-Hướng dẫn HS viết vào vở
-Theo dõi và giúp đỡ HS yếu
3.Luyện nói: (6’)
-Treo tranh và hỏi:Tranh vẽ gì?
-Cho 2 HS đọc lại chủ đề luyện nói
-Gợi ý cho HS luyện nói bằng các câu
hỏi gợi ý dựa vào nội dung tranh
- Trò chơi: Thi viết tiếng có con chữ ê
-Nêu nội dung và thể lệ, luật chơi
- Trong tranh vẽ con ve
- HS đọc từ ứng dụng : cá nhân tổ lớp
- Đọc âm, tiếng, từ ứng dụng-HS viết bảng con
Giải lao
- Đọc thầm-Đọc thành tiếng: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tìm và nêu-Lớp viết vào vở theo hướng dẫn GV
-HS trả lời-2 HS đọc-Luyện nói theo gợi ý GV
- 2 đội tham gia chơi
- Nhận xét
- HS thực hiện -Lắng nghe ghi nhớ
Trang 25III Các hoạt động dạy và học:
Bài 1:Yêu cầu HS làm gì?
Bài 2: Bài toán yêu cầu làm gì?
- Nhận xét
- Yêu cầu viết số
- 2 HS lên bảng viết số 4, 5-Lớp viết vào vở bài tập
Trang 26Tập viết
Tập tô các nét cơ bản
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh tô được các được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1 Tập 1
-HS khá giỏi viết được các nét cơ bản
- Hướng dẫn tô các nét cơ bản
- Chỉ vào bảng mẫu và nêu quy trình
tô
- Giáo viên cho HS viết vào không
trung
3.Luyện tập(20’)
- Yêu cầu HS tô bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
- HS viết các nét cần tô vào không trung
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết tô đúng các chữ e, b, bé theo vở Tập viết 1 Tập 1
Trang 27- Yêu cầu HS tô bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
- HS viết các chữ cần tô vào không trung
-Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng trước khi đến lớp
-Xếp hàng ra vào lớp có nhiều tiến bộ
-Đã biết cách hô Năm điều BÁC dạy
Tồn tại:
Trang 28- Vẫn còn một số em đi học muộn:Cương ,Phát
-Còn nói chuyện riêng trong giờ học Quyên ,Diễn
-Sách vở chưa đầy đủ: Linh, Ly
II/ Công tác tuần tới:
-Tiếp tục duy trì các ưu điểm của tuần trước, khắc phục các tồn tại dã nêu -Chuẩn bị đầy đủ mũ ca lô
-Đồng phục đầy đủ
Trang 29- Học sinh đọc được h , l ,lê, hè; từ và câu ứng dụng.
- Viết được h, l, lê, hè (viết được 1/ 2 số dòng quy định trong vở tập viết 1 Tập 1)
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Le le
-HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở Sách giáo khoa; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 tập một
II Dùng dạy học:
GV: Tranh, BCBDTV
HS: Bảng con, BCTHTV
III Các hoạt động dạy học:
-Chữ l gồm hai nét, nét khuyết trên
Trang 30- GV gài lê
- Phân tích tiếng lê
Giải thích : lê là một loại quả dùng để
ăn
- Tương tự h, hè
- So sánh l và h?
- Hướng dẫn viết: l, h, lê, hè
- Chỉnh sửa và uốn nắn cho HS
- Chỉnh sửa và uốn nắn cho HS
Treo tranh hỏi:
- Trong tranh vẽ gì?
- Các bạn chơi với con vật gì?
- Chú ve thường xuất hiện khi nào?
-Giới thiệu chủ đè luyện nói:le le
- Hôm nay chúng ta nói đến chủ đề gì?
Treo tranh hỏi:
Trang 31- Vịt có người nuôi gọi là vịt gì?
- Trong tranh là con gì?
- Con le le giống hay khác con vịt trời?
- Tập nói 1 đến 2 câu
- Trò chơi: Tìm tiếng có l – h
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố dặn dò: (2’)
-Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp
- Về nhà đọc lại bài , xem bài 9
- Biết giữ vệ sinh cá nhân đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
- HS khá biết phân biệt giữa ăn mạc gọn gàng sạch sẽ với ăn mặc chưa gọn gàng sạch sẽ
II Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh, lược
HS : Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học :
- Yêu cầu HS mở vở
Hoạt động 1 ( 7’)
- Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp có
hôm nay có đầu tóc áo quần gọn gàng
Trang 32- Bài 1 : Yêu cầu các em làm gì ?
- Bạn có đầu tóc quần áo gọn gàng sạch
-Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
-Tranh minh họa
III Các hoạt động:
Bài cũ:(5’)
-Yêu cầu HS đọc và viết: l, h lê hè
-Lớp đọc câu ứng dụng:Ve ve ve, hè về
- Nhận xét ghi điểm
Bài mới:
1 Giới thiệu (2’)
2 Dạy chữ ghi âm o: (28’)
- 2 HS viết ở bảng lớp, lớp viết vàobảng con
-Lớp đọc
Trang 33Treo tranh hỏi: Tranh vẽ con gì?
-Giới thiệu từ con bò
Tương tự: dạy âm c các bước như trên
- Tìm tiếng có âm đang học ?
Giải thích : bó là buộc lại
- Hướng dẫn HS viết :o, c bò cỏ
- GV theo dõi uốn nắn
- Tiếng bò có âm o đứng trước âm
cò đứng sau dấu huyền trên o
- Đánh vần: bờ-o-bo-huyền- bò( Cá nhân, tổ, lớp)_
- HS tìm và nêu
- Viết vào vở
Trang 34Luyện nói: (6’)
- Giới thiệu chủ đề luyện nói: vó bè
- Hôm nay em nói đến chủ đề gì ?
- GV treo tranh hỏi :
-Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp
-Dặn dò: Đọc lại bài, tìm tiếng có âm o c
-Tìm hiểu bài : ô, ơ
- Giúp HS củng cố về: Nhận biết số lượng các số trong phạm vi 5
- Biết đọc đếm,viết, so sánh các số trong phạm vi 5
-HS khá làm được tất cả các bài tập
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
Bài 1, 2: Yêu cầu làm gì?
- 2 HS viết vào bảng lớp,lớp viết vàobảng con
- Thực hành nhận biết số lượng đọc
và viết số
- HS làm vào vở bài tập, 2 HS làm
Trang 35- Kết luận, ghi điểm
Bài 3: Nhìn vào bài tập yêu cầu em làm
gì ?
-Bao quát lớp, giúp đỡ HS yếu
-Kết luận, cho điểm
Bài 4: Yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS khá làm bài
I Mục tiêu bài học :
- Học sinh đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
- Viết được:ô, ơ, cô, cờ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ
II Đồ dùng dạy học :
Tranh, BCTHTV
III Các hoạt động dạy học:
- Chỉ vào âm ô giới thiệu Đây là âm ô
- Nêu cấu tạo ô?
- Phát âm: ô
- GV gài ô
- Muốn có tiếng cô ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS gài tiếng cô
Trang 36- GV gài cô
- Tương tự các bước để dạy âm ơ
- So sánh:ô – ơ
- Hướng dẫn viết ô, ơ, cô, cờ
- Đưa bảng viết đẹp cho lớp quan sát
- Nhận xét, ghi điểm
- Đọc tiếng:hô hồ hổ
bơ bờ bở
- Tìm tiếng có âm ô, ơ?
Giải thích: hổ là con vật hung dữ
Tiết 2:
1.Luyện đọc: (15’)
-Cho HS đọc lại bài
Treo tranh hỏi:
- Trong tranh vẽ gì? Vì sao em biết?
- Giới thiệu câu ứng dụng
2 Luyện viết: ( 9’)
- Hướng dẫn viết vào vở: ô, ơ, cô, cờ
- Giáo viên theo dõi uốn nắn
- Chấm, nhận xét
3.Luyện nói: : (6’)
-Giới thiệu chủ đề luyện nói: bờ hồ-
Hôm nay chúng ta nói đến chủ đề gì?
- Treo tranh hỏi:
- Về nhà đọc lại bài trong sách
- Tìm tiếng có ô, ơ-
- Đánh vần, đọc trơn tiếng cô: cá nhân, tổ, lớp
Giải lao:
-Viết vào vở
- 2 HS đọc chủ đề luyện nói-HS trả lời
- Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi vui, chơi sau giờ làm việc
Trang 37III Các hoạt động dạy học :
2 Nhận biết quan hệ “bé hơn” (9’)
-Hướng dẫn HS so sánh 1 quả cam
với 2 quả cam
- Thực hiện tương tự với 2 quả cam
và 3 quả cam
GV : 1 quả cam ít hơn 2 quả cam
hay nói khác đi 1 < 2 Dấu < đọc là
- Viết dấu < vào ô trống
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
và trình bày kết quả
- Lớp nhận xét
- 2 đội tham gia chơi
Trang 38- Hướng dẫn HS so sánh 2 quả cam
với 1 quả cam
- 2 quả cam nhiều hơn 1 quả cam hay
- Lớp nhận xét
- So sánh và rút ra 2 quả cam nhiều hơn 1 quả cam
- HS đọc: dấu lớn ; 2 > 1: cá nhân, nhóm lớp
- Dấu lớn là dấu ngược của dấu béGiải lao
- Viết dấu >
- HS thực hiện vào vở, 2 HS lên bảnglàm
Trang 39- Hướng dẫn HS chữa bài.
Bài 3,4: - Yêu cầu làm gì ?
- Học sinh viết được:ê, v, l, h, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Hổ
Trang 40- Giải thích lò cò: một chân co lên còn
lại một chân nhảy
Vơ cỏ là dùng cào để kéo cỏ lại một
- Hướng dấn HS viết vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
Tranh 2: Mèo dạy võ cho hổ
Tranh 3: Hổ định ăn thịt mèo
Tranh 4: Mèo nhảy tót lên cây
- Qua câu chuyện này em thấy hổ là
người như thế nào?