1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1(tuần 1-6)

107 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn dò: Thực hiện tốt những quy định trên - 2 HS nhắc lại cách ngồi đúng tư thế khi viết - Nhận xét Giải lao - Em phải đưa hai tay - Phải bao bọc dán nhãnKhông để quăn góc - 2 HS, 1 đóng

Trang 1

- Hướng dẫn học sinh biết cách sử dụng đồ dùng như bộ chữ,…

- Giáo dục học sinh phải biết yêu quí và sử dụng bộ chữ sạch đẹp

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên : Đồ dùng dạy học tiếng việt

- Học sinh: Sách vở đồ dùng học tập

III Các hoạt độngdạy học:

- Thông báo nội qui nề nếp của lớp học

- Trong giờ học khi muốn phát biểu

- Hướng dẫn học sinh cách ngồi viết

- Ngồi ngay ngắn, vở đặt trước mặt, mắt

cách vở khoảng 25-30 cm

- Giáo viên nêu cách ngồi không đúng

qui định gây ảnh hưởng đến sức khỏe cho

học sinh

- Ổn định hát

- HS quan sát

- Thực hành đưa bảng xóa bảngGiải lao

- Đặt tay trái lên bàn được cô gọi mới nói

- Xin phép cô cho mới vào

Trang 2

- Khi muốn phát biểu em làm gì?

- Khi đưa một vật gì cho cô hoặc người

lớn em làm thế nào?

- Để viết đúng và đẹp em cần phải làm

gì?

Dặn dò:

Thực hiện tốt những quy định trên

- 2 HS nhắc lại cách ngồi đúng tư thế khi viết

- Nhận xét Giải lao

- Em phải đưa hai tay

- Phải bao bọc dán nhãnKhông để quăn góc

- 2 HS, 1 đóng vai cô và 1đóng vai HS

-Học sinh biết được trẻ em có quyền có họ có tên, có quyền được đi học

-Vào lớp một em có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô mới, coa trường lớp mới

em sẽ học thêm nhiều điều mới lạ

-Học sinh có thái đọ vui vẻ và phấn khởi đi học tự hào vì được đi học và được trở thành học sinh lớp một

-Biết yêu quý bạn bè thầy cô trường lớp

II.Đồ dùng dạy học:

GV: Sách, tranh các điều 7, 28 bài hát: Trường em

GS: Vở bài bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy học:

Trang 3

Hoạt động 1:

- Vòng tay giới thiệu

- Trò chơi giúp em điều gì?

KL: Mỗi người đều có cái tên

KL: Vào lớp 1 em sẽ có bạn thầy cô

mới … được đi học

Dặn dò:

- Giới thiệu tên

- Thảo luận

- Biết tên các bạn trong tổ

- Tự giới thiệu về sở thích của mình

- Kể về ngày đầu tiên đi học

- Học sinh nhận biết được các nét cơ bản để viết

- Giúp học sinh viết được các nét cơ bản

- Giáo các em viết đúng tư thế

Trang 4

- Hướng dẫn học sinh viết

- Giáo viên theo dõi uốn nắn

- Giáo viên viết từng dòng

- Giáo viên theo dõi uốn nắn

- Chấm, Nhận xét

Hoạt động 3

- Viết lại các nét chưa đúng

- Giao viên theo dõi hướng dẫn giúp đỡ

các em khi viết

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 4

Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

GV: Đưa các nét cho hao đội chơi khác

- Viết bảng con

- 2 đội tham gia chơi

- Học sinh thi đua đọc tên

Trang 5

- Nhận xét, tuyên dương

Dặn dò:

- Nhận xét

- So sánh các đồ vật có nét giống các nét đã học

Toán:

TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

I Mục tiêu bài học:

-Tạo không khí vui vẻ trong lớp.Học sinh tự giới thiệu về mình

- Bước đầu làm quen với sách giáo khoa và đồ dùng dạy, học toán,các đồ dùng dạy học trong giờ học toán

II Đồ dùng dạy học:

- GV:Sách, BĐDHT

- HS:Sách, BĐDHT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1(10 phút)

- Hướng dẫn học sinh sử dụng sách toán

- Cho học sinh xem sách

- Giới thiệu sách

- Mỗi tuần có 4 tiết

- Làm bài tập ngay trong sách

Hoạt động 2(9 phút)

- Hướng dẫn học sinh làm quen với một

số hoạt động học tập

Hoạt động 3(6 phút)

- Giới thiệu với học sinh yêu cầu cần đạt

được sau khi học toán, các em sẽ biết

đếm, đọc, viết, so sánh hai số làm tính

Hoạt động 4:(8 phút)

- Giới thiệu đồ dùng học toán

- Giáo viên đưa ra và nói tên

Trang 6

-Cần giữ gìn và bảo quản tốt sách vở và

- Học sinh nhận biết được chữ và âm e

-Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa -HS khá luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong sách giáo khoa

II Đồ dùng dạy học:

- GV: sợi dây, tranh

HS: Bảng con, BCTHTV

III Các hoạt động dạy học:

Bài cũ:(5’) Đọc viết các nét cơ bản

- Viết trên không

- Viết bảng con

- Nhận xét

Trang 7

- Biết so sánh hai số lượng hai nhóm đồ vật

- Biết sử dụng các từ “nhiều hơn” “ít hơn” khi so sánh các nhóm đồ vật

II Đồ dùng dạy học:

GV: Chuẩn bị một nhóm đồ vật cụ thể

HS:ĐDHT

III Các hoạt động dạy học:

KL: Khi đặt số cái cốc và số cái thìa

thì ta đặt vào cái cốc 1 cái thìa thì vẫn

còn cốc chưa có thìa

-Ta nói: Số cốc nhiều hơn số thìa và

ngược lại số thì ít hơn số cốc…

- So sánh đồ vật có ở trong sách?

- Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2:

- So sánh đồ vật có sẵn ở trong lớp?

- HS đặt 1cái cốc và 1cái thìa

- Số cốc nhiều hơn số thìa

Vì còn có 1 cái cốc không có thìa

- 5 HS

- Nhận xét

Trang 8

II.Các hoạt động dạy học:

Bài cũ: (5’)

- Hôm trước chúng ta học bài gì?

- Cô có tay trái ba quyển vở tay phải

hai quyển vở Các em so sanh số quyển

vở tay trái với tay phải?

- Nhiều hơn, ít hơn

- Số quyển vở tay trái nhiều hơn, số quyển vở tay phải ít hơn

Trang 9

Bài 1, 2: Hướng dẫn HS thực hiện lần

lượt các yêu cầu của bài tập

Bài 3: Lưu ý hai hình chồng lên nhâu

chọn hai màu khác nhau để tô

- Tô hình tròn nằm trong sau đó lấy

màu khác để tô hình vuông bên ngoài

- Giáo viên theo dõi gợi ý

- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ có âm b

- Ghép được các tiếng có âm be

- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em

và của các con vật

II.Đồ dùng dạy học:

GV: giấy ô li có chữ b, sợi dây, tranh

HS: Sách, vở đồng loạt

III.Các hoạt động dạy và học:

Bài cũ:

- Chỉ ra các tiếng có âm e?

- Nhận xét, ghi điểm

Bài mới:

1.Giới thiệu bài b

- Dạy chữ ghi âm

Trang 10

- Giáo viên gài

Trò chơi: Thi viết chữ b

- Mỗi đội 3 em viết đúng đều nét

- Bảng con b

Trang 11

III Các hoạt động dạy học:

- GV đưa mô hình tam giác

KL: Đây là hình tam giác

- Em hãy kể các vật có hình tam giác?

Trò chơi: Nối đúng tên hình

-Phổ biến luạt chơi

III.Các hoạt động dạy và học:

Bài cũ: (5’)

Trang 12

- Tìm các tiếng có âm b

- Nhận xét, ghi điểm

Bài mới:

1.Giới thiệu:( 2’)

2.Dạy dấu thanh: dấu / (13’)

- Dấu / là nét sổ nghiêng phải

-HS theo dõi-Viết vào bảng con dấu sắc và tiếng bé

- HS đọc (các nhân ,nhóm ,lớp)

- Đọc bài bảng lớp ( cá nhân, nhóm lớp)

- Cô bé dạy học

- Bé chơi nhảy dây

- Bé mang cặp ra về

- Viết vở/

béGiải lao

- 2 học sinh đọc

Trang 13

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm

gì?

- Ở nhà em có chăm sóc cây không?

- Nói liên tục 1 đến 2 câu

Trò chơi: Thỏ ăn cà rốt

- Nhận xét, tuyên dương

Củng cố dặn dò: (5’)

-Hôm nay ta học dấu gì?

-Về nhà tập viết dấu sắc và chuẩn bị

bài dấu hỏi

- Các bạn nhỏ trong tranh đang chăm sóc cây

Sinh hoạt lớp:

I Mục tiêu bài học:

- Giúp các em làm quen với các hoạt động tập thể

- Tạo thói quen cho học sinh biết tự nhận xét, biết được các công việc tiếp theocần phải làm trong tuần tiếp theo

II.Các hoạt động dạy và học:

- Báo cáo kết quả kiểm tra

- Vệ sinh, trang phục đầy đủ

- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng-Đi học đầy đủ và đúng giờ

Trang 14

Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

Tranh minh họa

III.Các hoạt động dạy và học:

- Tương tự cho học sinh xem tranh và

giới thiệu dấu thanh nặng

2 Dạy dấu thanh: (28’)

a.Nhận diện:

- Dấu hỏi giống nét gì?

Đưa móc cho học sinh

Trang 15

- Cho HS đọc bài trên bảng lớp

Chỉnh sửa và uốn nắn cho HS

- Em thích bức tranh nàoVì sao?

- Em đã được nghe nói tiếng bẻ chưa?

- Em nghe nói ở đâu?

- Tập nói liên tục 1 đến 2 câu

- Đọc bài trên bảng lớp Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Lắng nghe, ghi nhớ

Trang 16

Đạo đức

I Mục tiêu bài học:

-Tiếp tục hoàn thành các mục tiêu đã nêu ở tiết 1

- HS biết tên các bạn trong lớp mình , biết tên các thầy cô đã dạy ở lớp mình.II.Đồ dùng dạy học:

GV: tranh,

HS: sách, bảng con, vở bài tập đạo đức

III.Các hoạt động dạy và học:

Trang 17

-Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

-Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học:

- Các tiếng này có gì giống nhau?

GV: ghi bảng : dấu \ và đọc dấu huyền

- Bảng con

- Nhận xét

- Cá nhân, tổ, lớp

Trang 18

- Hôm nay chúng ta nói đến chủ đè gì?

- Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Thuyền khác bè như thế nào?

- Tại sao dùng bè mà không dùng

thuyền?

Trò chơi: tìm tiếng có \ ~

Nhận xét tuyên dương

Củng cố dặn dò: (4’)

-Hôm nay chúng ta học bài dấu gì?

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, làm vở

bài tập

-Tìm hiểu bài 6

- Đọc bài trên bảng

- Đọc cá nhân, tổ, lớp Viết vào vở

bè Giải lao

- Chủ đề bè

- Bè đi trên mặt nước

- Thuyền có mui bè không có mui

Bài cũ: Hình tam giác (5’)

Trang 19

- Nhận xét ghi điểm

Bài mới :

1 Giới thiệu: (1’)

2 Hướng dẫn làm bài tập (24’)

Bài 1: Yêu cầu làm gì?

Bài 2: Bài yêu cầu làm gì?

- Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng và dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Tô được e, b và các dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng dạy học tiếng Việt 1

-Tranh minh họa

III.Các hoạt động dạy và học:

Bài cũ: (5’)

Treo bảng phụ viết dấu \, /

Yêu cầu HS viết bè be

- Nhận xét ghi điểm

- 2 hs đọc

- 2 hs viết bảng lớp, lớp viết váo bảng con

Trang 20

-Hướng dẫn HS viết vào vở

- Giáo viên theo dõi uốn nắn

- Chấm, nhận xét

Luyện nói : (6’)

- Hôm nay chúng ta nói đến chủ

đề gì?

- Treo tranh hỏi

- Em đã tháy con vật, loại quả

này chưa? Ở đâu?

- Thảo luận nhóm đôi và đọc b, e, be

Giải lao

- 2 HS trả lời

- Quan sát -Trả lời theo gợi ý GV

Trang 21

III.Các hoạt động dạy và học:

Bài 1:Yêu cầu làm gì?

Bài 2: Yêu cầu àm gì?

Bài 3: Hãy nêu yêu cầu bài 3?

-Gọi 2 HS lên bảng làm

- Hướng dẫn HS chữa bài

Trò chơi:Nhận biết số lượng

- Viết các số 1, 2, 3-HS thực hành viết

- Nhìn tranh viết số-HS quan sát và viết số

- Viết số hoặc vẽ chấm tròn-HS thực hiện vào vở, 2 HS làm vào bảng lớp

-Chữa bài ở bảng lớp

- 2 đội tham gia chơi

- Đọc viết đếm số

Trang 22

III.Các hoạt động dạy và học:

Bài 4: Yêu cầu làm gì?

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

Trò chơi: Nhận biết số lượng

- GV đưa ra 2 nhóm đồ vật cả hai

đội lên nhận và lần lượt đếm sau đó

ghi số lượng trên bảng

- Nhận xét tuyên dương

- 2 HS lên bảng viêt, lớp viết vào bảng con

- Viết số thích hợp vào ô trống-HS thực hiện vào vở bài tập

Trang 23

- Học sinh đọc được ê , v ,bê, ve; từ và câu ứng dụng.

- Viết được ê, v, bê, ve (viết được 1/ 2 số dòng quy định trong vở tập viết 1 Tập1)

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Bế bé

-HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở Sách giáo khoa viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 tập một

II.Đồ dùng dạy học:

GV: Sách, bộ chữ biểu diễn tiếng Việt

HS: Sách, bộ chữ thực hành tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

- Yêu cầu HS gài tiếng bê

- Treo tranh hỏi

- 3 HS viết ở bảng lớp, lớp viết vào bảng con

Trang 24

- Trong tranh vẽ gì?

- Giải thích: bê là con của con bò

- GV ghi v

- Để có tiếng tiếng ve thì ta thêm âm

gì vào trước âm e?

- GV yêu cầu HS gài ve

- Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

- Giải thích:ve là 1 con vật thường

xuất hiện vào mùa hè

c/ Hướng dẫn viết: ê, v, bê, ve (8’)

-Chỉnh sửa, uốn nắn cho HS

- Tìm tiếng có âm đang học?

2.Luyện viết: (9’)

-Hướng dẫn HS viết vào vở

-Theo dõi và giúp đỡ HS yếu

3.Luyện nói: (6’)

-Treo tranh và hỏi:Tranh vẽ gì?

-Cho 2 HS đọc lại chủ đề luyện nói

-Gợi ý cho HS luyện nói bằng các câu

hỏi gợi ý dựa vào nội dung tranh

- Trò chơi: Thi viết tiếng có con chữ ê

-Nêu nội dung và thể lệ, luật chơi

- Trong tranh vẽ con ve

- HS đọc từ ứng dụng : cá nhân tổ lớp

- Đọc âm, tiếng, từ ứng dụng-HS viết bảng con

Giải lao

- Đọc thầm-Đọc thành tiếng: cá nhân, nhóm, lớp

- HS tìm và nêu-Lớp viết vào vở theo hướng dẫn GV

-HS trả lời-2 HS đọc-Luyện nói theo gợi ý GV

- 2 đội tham gia chơi

- Nhận xét

- HS thực hiện -Lắng nghe ghi nhớ

Trang 25

III Các hoạt động dạy và học:

Bài 1:Yêu cầu HS làm gì?

Bài 2: Bài toán yêu cầu làm gì?

- Nhận xét

- Yêu cầu viết số

- 2 HS lên bảng viết số 4, 5-Lớp viết vào vở bài tập

Trang 26

Tập viết

Tập tô các nét cơ bản

I Mục tiêu bài học:

- Học sinh tô được các được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1 Tập 1

-HS khá giỏi viết được các nét cơ bản

- Hướng dẫn tô các nét cơ bản

- Chỉ vào bảng mẫu và nêu quy trình

- Giáo viên cho HS viết vào không

trung

3.Luyện tập(20’)

- Yêu cầu HS tô bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

- HS viết các nét cần tô vào không trung

I Mục tiêu bài học:

Học sinh biết tô đúng các chữ e, b, bé theo vở Tập viết 1 Tập 1

Trang 27

- Yêu cầu HS tô bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

- HS viết các chữ cần tô vào không trung

-Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng trước khi đến lớp

-Xếp hàng ra vào lớp có nhiều tiến bộ

-Đã biết cách hô Năm điều BÁC dạy

Tồn tại:

Trang 28

- Vẫn còn một số em đi học muộn:Cương ,Phát

-Còn nói chuyện riêng trong giờ học Quyên ,Diễn

-Sách vở chưa đầy đủ: Linh, Ly

II/ Công tác tuần tới:

-Tiếp tục duy trì các ưu điểm của tuần trước, khắc phục các tồn tại dã nêu -Chuẩn bị đầy đủ mũ ca lô

-Đồng phục đầy đủ

Trang 29

- Học sinh đọc được h , l ,lê, hè; từ và câu ứng dụng.

- Viết được h, l, lê, hè (viết được 1/ 2 số dòng quy định trong vở tập viết 1 Tập 1)

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Le le

-HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở Sách giáo khoa; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 tập một

II Dùng dạy học:

GV: Tranh, BCBDTV

HS: Bảng con, BCTHTV

III Các hoạt động dạy học:

-Chữ l gồm hai nét, nét khuyết trên

Trang 30

- GV gài lê

- Phân tích tiếng lê

Giải thích : lê là một loại quả dùng để

ăn

- Tương tự h, hè

- So sánh l và h?

- Hướng dẫn viết: l, h, lê, hè

- Chỉnh sửa và uốn nắn cho HS

- Chỉnh sửa và uốn nắn cho HS

Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì?

- Các bạn chơi với con vật gì?

- Chú ve thường xuất hiện khi nào?

-Giới thiệu chủ đè luyện nói:le le

- Hôm nay chúng ta nói đến chủ đề gì?

Treo tranh hỏi:

Trang 31

- Vịt có người nuôi gọi là vịt gì?

- Trong tranh là con gì?

- Con le le giống hay khác con vịt trời?

- Tập nói 1 đến 2 câu

- Trò chơi: Tìm tiếng có l – h

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố dặn dò: (2’)

-Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp

- Về nhà đọc lại bài , xem bài 9

- Biết giữ vệ sinh cá nhân đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

- HS khá biết phân biệt giữa ăn mạc gọn gàng sạch sẽ với ăn mặc chưa gọn gàng sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học :

GV : Tranh, lược

HS : Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học :

- Yêu cầu HS mở vở

Hoạt động 1 ( 7’)

- Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp có

hôm nay có đầu tóc áo quần gọn gàng

Trang 32

- Bài 1 : Yêu cầu các em làm gì ?

- Bạn có đầu tóc quần áo gọn gàng sạch

-Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

-Tranh minh họa

III Các hoạt động:

Bài cũ:(5’)

-Yêu cầu HS đọc và viết: l, h lê hè

-Lớp đọc câu ứng dụng:Ve ve ve, hè về

- Nhận xét ghi điểm

Bài mới:

1 Giới thiệu (2’)

2 Dạy chữ ghi âm o: (28’)

- 2 HS viết ở bảng lớp, lớp viết vàobảng con

-Lớp đọc

Trang 33

Treo tranh hỏi: Tranh vẽ con gì?

-Giới thiệu từ con bò

Tương tự: dạy âm c các bước như trên

- Tìm tiếng có âm đang học ?

Giải thích : bó là buộc lại

- Hướng dẫn HS viết :o, c bò cỏ

- GV theo dõi uốn nắn

- Tiếng bò có âm o đứng trước âm

cò đứng sau dấu huyền trên o

- Đánh vần: bờ-o-bo-huyền- bò( Cá nhân, tổ, lớp)_

- HS tìm và nêu

- Viết vào vở

Trang 34

Luyện nói: (6’)

- Giới thiệu chủ đề luyện nói: vó bè

- Hôm nay em nói đến chủ đề gì ?

- GV treo tranh hỏi :

-Cho HS đọc lại bài trên bảng lớp

-Dặn dò: Đọc lại bài, tìm tiếng có âm o c

-Tìm hiểu bài : ô, ơ

- Giúp HS củng cố về: Nhận biết số lượng các số trong phạm vi 5

- Biết đọc đếm,viết, so sánh các số trong phạm vi 5

-HS khá làm được tất cả các bài tập

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học:

Bài 1, 2: Yêu cầu làm gì?

- 2 HS viết vào bảng lớp,lớp viết vàobảng con

- Thực hành nhận biết số lượng đọc

và viết số

- HS làm vào vở bài tập, 2 HS làm

Trang 35

- Kết luận, ghi điểm

Bài 3: Nhìn vào bài tập yêu cầu em làm

gì ?

-Bao quát lớp, giúp đỡ HS yếu

-Kết luận, cho điểm

Bài 4: Yêu cầu làm gì?

- Yêu cầu HS khá làm bài

I Mục tiêu bài học :

- Học sinh đọc được ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng

- Viết được:ô, ơ, cô, cờ

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ

II Đồ dùng dạy học :

Tranh, BCTHTV

III Các hoạt động dạy học:

- Chỉ vào âm ô giới thiệu Đây là âm ô

- Nêu cấu tạo ô?

- Phát âm: ô

- GV gài ô

- Muốn có tiếng cô ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS gài tiếng cô

Trang 36

- GV gài cô

- Tương tự các bước để dạy âm ơ

- So sánh:ô – ơ

- Hướng dẫn viết ô, ơ, cô, cờ

- Đưa bảng viết đẹp cho lớp quan sát

- Nhận xét, ghi điểm

- Đọc tiếng:hô hồ hổ

bơ bờ bở

- Tìm tiếng có âm ô, ơ?

Giải thích: hổ là con vật hung dữ

Tiết 2:

1.Luyện đọc: (15’)

-Cho HS đọc lại bài

Treo tranh hỏi:

- Trong tranh vẽ gì? Vì sao em biết?

- Giới thiệu câu ứng dụng

2 Luyện viết: ( 9’)

- Hướng dẫn viết vào vở: ô, ơ, cô, cờ

- Giáo viên theo dõi uốn nắn

- Chấm, nhận xét

3.Luyện nói: : (6’)

-Giới thiệu chủ đề luyện nói: bờ hồ-

Hôm nay chúng ta nói đến chủ đề gì?

- Treo tranh hỏi:

- Về nhà đọc lại bài trong sách

- Tìm tiếng có ô, ơ-

- Đánh vần, đọc trơn tiếng cô: cá nhân, tổ, lớp

Giải lao:

-Viết vào vở

- 2 HS đọc chủ đề luyện nói-HS trả lời

- Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi vui, chơi sau giờ làm việc

Trang 37

III Các hoạt động dạy học :

2 Nhận biết quan hệ “bé hơn” (9’)

-Hướng dẫn HS so sánh 1 quả cam

với 2 quả cam

- Thực hiện tương tự với 2 quả cam

và 3 quả cam

GV : 1 quả cam ít hơn 2 quả cam

hay nói khác đi 1 < 2 Dấu < đọc là

- Viết dấu < vào ô trống

- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm

và trình bày kết quả

- Lớp nhận xét

- 2 đội tham gia chơi

Trang 38

- Hướng dẫn HS so sánh 2 quả cam

với 1 quả cam

- 2 quả cam nhiều hơn 1 quả cam hay

- Lớp nhận xét

- So sánh và rút ra 2 quả cam nhiều hơn 1 quả cam

- HS đọc: dấu lớn ; 2 > 1: cá nhân, nhóm lớp

- Dấu lớn là dấu ngược của dấu béGiải lao

- Viết dấu >

- HS thực hiện vào vở, 2 HS lên bảnglàm

Trang 39

- Hướng dẫn HS chữa bài.

Bài 3,4: - Yêu cầu làm gì ?

- Học sinh viết được:ê, v, l, h, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Hổ

Trang 40

- Giải thích lò cò: một chân co lên còn

lại một chân nhảy

Vơ cỏ là dùng cào để kéo cỏ lại một

- Hướng dấn HS viết vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

Tranh 2: Mèo dạy võ cho hổ

Tranh 3: Hổ định ăn thịt mèo

Tranh 4: Mèo nhảy tót lên cây

- Qua câu chuyện này em thấy hổ là

người như thế nào?

Ngày đăng: 28/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH TAM GIÁC I. Mục tiêu bài học: - GA lớp 1(tuần 1-6)
c tiêu bài học: (Trang 10)
Bảng phụ - GA lớp 1(tuần 1-6)
Bảng ph ụ (Trang 34)
2. Hình thành số 0: (6’) - GA lớp 1(tuần 1-6)
2. Hình thành số 0: (6’) (Trang 76)
w