- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai.. Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK 2’ - Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi ý.. - Nêu cách tìm thừa số ch
Trang 1Giáo án LỚP 3
TU
Ầ N 24
Thứ hai ngày 22 / 2 / 2010
Tập đọc - Kể chuyện:
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
A / Mục tiêu:
- Luyện đọc đúng các từ: hốt hoảng, vùng vẫy, biểu lộ, cỡi trĩi,
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bá Quát thơng minh, đối đáp giỏi, cĩ bản lĩnh từ nhỏ( trả lời được các câu hỏi SGK)
- Biết sắp xếp các tranh cho đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa (HS khá, giỏi kể lại được tồn bộ câu chuyện
- GDHS Chăm học
B / Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa.
- HS: Chuẩn bị bài
C/ Các hoạt động dạy học :
1.Ôn định
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Chương trình xiếc
đặc sắc“ Yêu cầu nêu nội dung bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc: 30’
- Đọc diễn cảm tồn bài
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo
dõi uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- HD HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhĩm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài: 12’
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+Cậu bé Cao Bá Quát cĩ mong muốn gì ?
+ Cậu đã làm gì để thực hiện mong muốn đĩ?
- Yêu cầu 2 em đọc thành tiếng đoan 3, 4 lớp đọc
- Ba học sinh lên bảng đọc bài và TLCH: + Cách trình bày quảng cáo cĩ gì đặc biệt (về lời văn, trang trí) ?
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khĩ ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
-Giải nghĩa các từ (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhĩm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi của giáo viên
- 2 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
Trang 2Giáo án LỚP 3
+ Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối ?
+ Vua ra vế đối như thế nào ?
+ Cao Bá Quát đã đối lại ra sao ?
+ Truyện ca ngợi ai ?
d) Luyện đọc lại : 10’
- Đọc diễn cảm đoạn 3 của câu chuyện
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn văn
- Mời 3HS thi đọc đoạn văn
- Mời 1HS đọc cả bài
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK 2’
- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi ý
2 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện : 18’
- Yêu cầu HS tự sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ
tự 4 đoạn trong truyện
- Gọi HS nêu thứ tự của từng bức tranh qua đĩ
nĩi vắn tắt nội dung tranh
- Nhận xét chốt lại ý đúng (3- 1- 2- 4)
- Mời 4 em dựa vào thứ tự đúng của 4 tranh, nối
tiếp nhau kể lại câu chuyện
- Mời hai học sinh kể lại cả câu chuyện
- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất
đ) Củng cố, dặn dị : 4’
- Em biết câu tục ngữ nào cĩ 2 vế đối ?
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài “ Mặt trời
mọc ở …đằng tây ”
đoạn 3 và 4
-Một số em trả lời – lớp nhận xét –bổ xung
Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 3 em thi đọc lại đoạn 3 của bài
- 1 em đọc cả bài
- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nêu nhiệm vụ của tiết học
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa
về câu chuyện rồi tự sắp xếp các bức tranh theo thứ tự phù hợp với nội dung của từng đoạn trong câu chuyện kết hợp nĩi vắn tắt về nội dung từng bức tranh
- 4 em tiếp nối nhau kể lại 4 đoạn của câu chuyện
- Hai em kể lại tồn bộ câu chuyện
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Lần lượt nêu các câu tục ngữ: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng / Đơng sao thì nắng, vắng sao thì mưa / Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa / Mỡ gà thì giĩ, mỡ chĩ thì mưa
Tốn:
LUYỆN TẬP A/ Mục tiêu :
- Rèn kỉ năng việc thực hiện phép chia số cĩ bốn vhuwx số cho số cĩ một chữ số ( trường hợp cĩ chữ số 0 ở thương )
- Vận dụng phép chia để làm tình và giải tốn
- GSHS Yêu thích học tốn
B/Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ
-HS Chuẩn bị bài
C/ Các hoạt động dạy học:
Trang 3Giáo án LỚP 3
1.Bài cũ : 5’
- Gọi hai em lên bảng làm BT1 ; một em làm BT2
(trang 119)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập : 30’
Bài 1; Cho hs làm vào bảng con
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở nháp
- Mời 3HS lên bảng thực hiện
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2 : Làm vào vở
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Nêu cách tìm thừa số chưa biết
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp
- Mời hai học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: Làm vào vở
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4: Làm miệng
- Gọi một học sinh đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân
- Gọi 1 số em nêu miệng kết quả
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
c) Củng cố - dặn dị: 4’
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- 2 em lên bảng làm bài tập 1
- 1 em làm bài tập 2
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1
- Cả lớp thực hiện làm vào bảng con
- Ba học sinh lên bảng thực hiện, lớp bổ sung
- Một em đọc yêu cầu bài
- 3 em nêu lại cách tìm thừa số chưa biết
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Hai học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét chữa bài
- Một em đọc bài tốn
- Cả lớp cùng GV phân tích bài tốn và làm bài vào vở
- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ sung:
- Một em nêu yêu cầu của bài:
- Cả lớp tự làm bài
- Một số học sinh nêu miệng kết quả nhẩm,
cả lớp nhận xét bổ sung
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Ngày soạn: 21 / 2 /2010
Ngày dạy Thứ ba /23 / 2010
Chính tả
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA A/ Mục tiêu:
Trang 4Giáo án LỚP 3
- Rèn kỉ năng viết chính tả : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “ Đối đáp với vua “ Làm đúng bài tập 2 a,b hoặc bài tập 3
- GDHS rèn chữ viết nhanh đúng đẹp
B/ Đồ dùng dạy học :
- Ba tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 3a
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết vào
bảng con các từ : chúc mừng, nhuc nhã; nhút nhát,
cao vút.
- Nhận xét đánh giá chung
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết : 22’
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần: Thấy nĩi là học trị
người cởi trĩi
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
+ Hai vế đối trong đoạn chính tả viết như thế
nào ?
- Yêu cầu HS luyện viết từ khĩ vào bảng con
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Đọc cho HS sốt lại bài
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập 8’
Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Mời HS đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3a:
- Giúp học sinh nắm vững yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Dán ba tờ phiếu lên bảng Mời ba nhĩm làm bài
dưới hình thức thi tiếp sức
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc lại kết quả
- Nhận xét chốt lại kết quả đúng
d) Củng cố - dặn dị: 4’
- 2 em lên bảng viết Cả lớp viết vào bảng con
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài + Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu dịng thơ, tên riêng của người
+ Viết giữa trang vở, cách lề 2 ơ
- Cả lớp viết từ khĩ vào bảng con: lệnh,
mặt hồ, nghĩ ngợi, …
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- 2 em đọc yêu cầu bài:
+ Tìm từ chứa tiếng bắt đầu s hay x
- Học sinh làm vào vở
- 3HS nêu kết quả
- Cả lớp nhận xét bổ sung: sáo - xiếc.
- 2HS đọc yêu cầu bài: Tìm TN chỉ hoạt động chứa tiếng bắt đầu s hay x
- Tự làm bài
- 3 nhĩm lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét bình chọn nhĩm thắng cuộc
- 5 - 7 em đọc lại lời giải đúng
,
Trang 5Giáo án LỚP 3
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà KT lại các bài tập đã làm
Tốn LUYỆN TẬP CHUNG
A/ Mục tiêu : - Biết nhân, chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ một chữ số
- Vận dụng giải bài tốn cĩ hai phép tính
- GDHS yêu thích học tốn
B /Đồ dùng dạy học :
-GV Bảng phụ,
- HS : Chuẩn bị bài
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ : 5’
- Gọi hai em lên bảng làm BT1 ; một em làm BT2
(trang 120)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS luyện tập -: 30’
Bài 1: Làm vở háp
- Gọi học sinh nêu bài tập 1
- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở nháp
- Mời 3HS lên bảng thực hiện
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2: Làm bảng con
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp
- Mời 3 học sinh lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: Làm bài vào vở
(Nếu cịn thời gian dành cho hs khá giỏi)
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướn g dẫn HS phân tích bài tốn
Bài 4: Làm vào vở
- Gọi học sinh đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
- 2 em lên bảng làm bài tập 1
- 1 em làm bài tập 2
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1 + Đặt tính rồi tính
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Ba học sinh lên bảng thực hiện, lớp bổ sung
- Một em đọc yêu cầu bài
+ Đặt tính rồi tính
- Lớp thực hiện làmbảng con
- Ba học sinh lên bảng giải bài, lớp nhận xét chữa bài
- Một em đọc bài tốn
- Cả lớp cùng GV phân tích bài tốn và làm bài vào vở
- Một học sinh lên bảng giải:
- Một em đọc bài tốn
- Cả lớp cùng GV phân tích bài tốn và làm bài vào vở
- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp bổ sung:
Trang 6Giáo án LỚP 3
c) Củng cố - dặn dị: 4’
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà xem lại các BT đã làm
Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Tự nhiên xã hội:
HOA
A/ Mục tiêu
:- Nêu được chức năng của hoa đối với đời sống của thực vật và ích lợi hoa đối với đời sống
con người
- Kể tên các bộ phận của hoa.( kể tên các lồi hoa cĩ màu sắc, hương thơm khác nhau)
- GDHS biết chăm sĩc và bảo vệ cây xanh
B /Đồ dùng dạy học :
- GV: Các hình trong SGK trang 90, 91 các loại hoa khác nhau mang đến lớp.Giấy A
- HS: Chuẩn bị bài
C/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Kiểm tra bài “ Khả năng kì diệu của lá cây “
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn bài học:
Hoạt động1:Quan sát và thảo luận 9’
*Tiến hành Thảo luận theo nhĩm
- Yêu cầu các nhĩm quan sát các hình trong SGK
trang 90, 91 và các loại hoa sưu tầm được và thảo
luận các câu hỏi sau:
+ Nĩi về màu sắc của những bơng hoa đĩ
+ Trong những bơng hoa đĩ, bơng hoa nào cĩ
hương thơm và bơng hoa nào khơng cĩ hương
thơm ?
+ Hãy chỉ đâu là cuống hoa, cánh hoa, nhị hoa?
- Mời đại diện một số nhĩm lên trình bày về màu
sắc, hình dạng và chỉ ra từng bộ phận của lá
- Giáo viên kết luận: sách giáo khoa
Hoạt động 2: Làm việc với vật thật 10’
*Tiến hành: Hoạt động theo dãy bàn
- Phát cho mỗi dãy một tờ giấy A0 và băng dính
- Yêu cầu 3 nhĩm dùng băng keo gắn các loại hoa
cĩ mùi hương tương tự nhau theo tiêu chỉ phân
loại từng nhĩm hoa lên tờ giấy A 0 vẽ thêm những
bơng hoa khác vào bên cạnh những bơng hoa thật
- 2HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu chức năng của lá cây đối với đời sống của cây
+ Nêu ích lợi của lá cây
- Nhĩm trưởng điều khiển các bạn quan sát các hình trong SGK trang 90 và 91 kết hợp với một
số loại hoa sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi trong phiểu
- Đại diện các nhĩm lần lượt lên mơ tả về hình dáng, màu sắc, mùi hương và chỉ ra từng bộ phận của hoa
- Lớp lắng nghe và nhận xét bổ sung nếu cĩ
- Các dãy nhĩm trao đổi thảo luận rồi dán các loại hoa mà nhĩm sưu tầm được vào tờ giấy A0
Trang 7Giáo án LỚP 3
rồi viết lời ghi chú bên dưới các loại hoa
- Yêu cầu các nhĩm trưng bày sản phẩm và tự
đánh giá so sánh với nhĩm khác
- Khen ngợi các nhĩm sưu tầm được nhiều
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp 6’
- Yêu cầu lớp suy nghĩ trả lời các câu hỏi sau:
+ Hoa cĩ chức năng gì ?
+ Hoa thường được dùng để làm gì ?
c) Củng cố - dặn dị: 4’
- Kể tên những loại hoa được dùng để trang trí,
những loại hoa được dùng để ăn
- Cho hs nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và xem trước bài mới
và ghi tên chú thích về đặc điểm của từng loại hoa vào phía dưới các hoa vừa gắn
- Đại diện nhĩm trưng bày sản phẩm Các nhĩm tự đánh giá so sánh và bình chọn nhĩm thắng cuộc
-Mọt sôa em nêu ,lớp nhận xét bổ sung
-Vài em nêu
Tập viết:
ƠN CHỮ HOA R
A/ Mục tiêu:
- Nắm được qui trình viết chữ hoa R
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa R thơng qua bài tập ứng dụng: Viết tên riêng
Phan Rang bằng chữ cỡ nhỏ Viết câu ứng dụng Rủ nhau đi cấy, đi cày / Bây giờ khĩ nhọc cĩ
ngày phong lưu bằng cỡ chữ nhỏ
- Rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
B/ Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ viết hoa R, tên riêng Phan Rang và câu ứng dụng trên dịng
kẻ ơ li
C/ hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- KT bài viết ở nhà của học sinh của HS
-Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng đã học tiết trước
- Yêu cầu HS viết các chữ hoa đã học tiết trước
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con 13’
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa cĩ trong bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ
- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con chữ R, P
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Phan Rang là tên một thị xã thuộc tỉnh
Ninh Thuận
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
- 1 em nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiết trước
- Hai em lên bảng viết : Quang Trung, Quê, Bên
- Lớp viết vào bảng con
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa cĩ trong bài: P, R
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con
Trang 8Giáo án LỚP 3
+ Câu thơ nĩi gì ?
- Yêu cầu luyện viết trên bảng con: Rủ, Bây
c) Hướng dẫn viết vào vở : 12’
- Nêu yêu cầu viết chữ R một dịng cỡ nhỏ Các chữ
Ph, H : 1 dịng
- Viết tên riêng Phan Rang 2 dịng cỡ nhỏ
- Viết câu thơ 2 lần
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết, cách viết các
con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu
- Chấm chữa bài
đ/ Củng cố - dặn dị: 4’
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ
- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Phan
Rang
- Lắng nghe
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Rủ nhau đi cấy, đi cày
Bây giờ khĩ nhọc cĩ ngày phong lưu
- Lớp thực hành viết trên bảng con: Rủ,
Bây.
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Nộp vở
- Nêu lại cách viết hoa chữ R, P
Ngày soạn : 22 / 2 / 2010
Ngày dạy: Thứ tư 24 / 2 / 2010
Tập đọc : TIẾNG ĐÀN A/ Mục tiêu
- Đọc trơi chảy cả bài Đọc đúng : vi-ơ-lơng, ắc-sê và các từ dễ phát âm sai do ảnh hướng
của phương ngữ như : khuơn mặt, khẽ rung động, vũng nước
Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu được nội dung bài : Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em
Nĩ hịa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuốc sống xung quanh (trả lời được các câu hỏi
trong SGK)
- GDHS Chăm học
B/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa bài đọc trong SGK,
- HS : Chuẩn bị bài
C/Hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Đối đáp với vua“
Yêu cầu nêu nội dung bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc: 10’
* Đọc diễn cảm tồn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- 3HS lên bảng đọc bài và TLCH
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
Trang 9Giáo án LỚP 3
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu, giáo viên theo dõi
uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc các từ:
vi-ơ-lơng ; ắc-sê
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhĩm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài 8’
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi:
+ Thủy làm gì để chuẩn bị vào phịng thi ?
+ Những từ ngữ nào miêu tả âm thanh tiếng đàn
- Cả lớp đọc thầm đoạn tả cử chỉ của Thủy và trả
lời câu hỏi:
+ Cử chỉ, nét mặt của Thủy khi kéo đàn thể hiện
điều gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
- Yêu cầu cả lớp thảo luận câu hỏi:
+ Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh thanh
bình ngồi căn phịng như hịa với tiếng đàn ?
d) Luyện đọc lại :
- GV đọc lại bài văn
- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn tả âm thanh tiếng
đàn
- Yêu cầu 3 – 4 học sinh thi đọc đoạn văn
- Mời một học sinh đọc lại cả bài
- Nhận xét đánh giá bình chọn em đọc hay
đ) Củng cố - dặn dị:
- Gọi 2 - 4 học sinh nêu nội dung bài
- Gọi hs nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài "Hội vật"
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khĩ ở mục A
- 2 em đọc nối tiếp 2 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc: Ắc-sê, lên dây
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhĩm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời:
- Cả lớp đọc thầm.- Trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc đoạn 2 thảo luận và trả lời
- Học sinh lắng nghe đọc mẫu
- Lớp luyện đọc theo hướng dẫn của giáo viên
- Lần lượt từng em thi đọc đoạn tả tiếng đàn
- Một bạn thi đọc lại cả bài
- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất
- 2 đến 4 học sinh nêu nội dung vừa học
Tốn:
LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
A/ Mục tiêu
- Học sinh bước đầu làm quen với chữ số La Mã
Trang 10Giáo án LỚP 3
- Nhận biết các số viết bằng chữ số La Mã từ I đến XII để xem được đồng hồ ; số XX, XXI để đọc viết tên thể kỉ XX, XXI
- Giáo dục HS tự giác, chăm học
B/ Đồ dùng dạy học:
- GV : Mặt đồng hồ cĩ ghi các chữ số La Mã
- HS: Chuẩn bị bài
C/ Hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ : 5’
- Gọi hai em lên bảng làm lại BT2 ; một em làm
BT3 (trang 120)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) HD bài mới:
*HĐ1: Giới thiệu một số chữ số La Mã và một
vài số La Mã thường gặp 13’
- Giới thiệu mặt đồng hồ cĩ các số viết bằng chữ
số La Mã
- Gọi học sinh đứng tại chỗ cho biết đồng hồ chỉ
mấy giờ
- Giới thiệu từng chữ số thường dùng I, V, X như
sách giáo khoa
* Giới thiệu cách đọc số La Mã từ I - XII.
- Giáo viên ghi bảng I ( một ) đến XII ( mười hai)
- Hướng dẫn học sinh đọc và nhận biết các số
- Yêu cầu đọc và ghi nhớ
c) Luyện tập: 18’
- Bài 1: Làm miệng
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Ghi bảng lần lượt từng số La Mã, gọi HS đọc
- Nhận xét đánh giá
Bài 2: Làm miệng
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tập xem đồng hồ bằng chữ số La Mã
- Gọi một số em nêu giờ sau khi đã xem
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: Làm vào vở
- Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lên bảng viết các số từ I đến XII
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- 2 em lên bảng làm bài tập 2
- 1 em làm bài tập 3
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lớp theo dõi để nắm về các chữ số La Mã được ghi trên đồng hồ
- Quan sát và đọc theo giáo viên: I (đọc là một);
V (đọc là năm) ; VII (đọc là bảy); X (mười)
- Tương tự như trên học sinh nhận biết khi thêm I hay II hoặc III vào bên phải một số nào đĩ cĩ nghĩa là giá trị số đĩ tăng thêm một, hai, ba đơn vị
- Lớp thực hiện viết và đọc các số
- 1 em đọc yêu cầu BT
- Lần lượt từng HS nhìn bảng đọc các số La Mã
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- 1HS đọc yêu cầu bài
- Cả lớp tập xem đồng hồ
- Một số em chỉ và nêu giờ trên đồng hồ bằng chữ số La Mã
- Một em đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm vào vở bài tập
- Một học sinh lên bảng viết, lớp bổ sung