Hớng dẫn kể chuyện: - Gọi 1 em giỏi kể mẫu - Nhận xét, bổ sung - Cho HS kể chuyện theo nhóm đôi - Mời một số em thi kể chuyện trớc lớp I.Mục tiêu: 1.Kiến thức:Biết tính diện tích hình c
Trang 1Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011
Tập đọc - kể chuyện buổi học thể dục
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ mới trong bài Hiểu nội dung bài: Câu chuyện ca
ngợi quyết tâm vợt khó của một HS tật nguyền Biết kể lại đợc câu chuyện bằng lời của một nhân vật
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ đúng sau các dấu câu.
3.Thái độ: Có ý thức vợt khó trong học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bài “ Tin thể thao” Trả
lời câu hỏi về nội dung bài
+ Câu 2: Các bạn trong lớp thực hiện
bài thể dục nh thế nào?
+ Câu 3: Vì sao Nen- li đợc miễn tập
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn trớc lớp
ngang
+ Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo lên nh hai con khỉ, xtác- đi thở hồng hộc, mặt đỏ nh gà tây; Ga- rô- nê leo dễ nh không, tởng nh có thể vác thêm một ngời nữa trên vai
- Đọc thầm đoạn 2 kết hợp quan sát tranh trong SGK
+ Ne-li đợc miễn học thể dục vì bị tật từ nhỏ
tuần 29
Trang 2+ Vì sao Nen- li cố xin thầy cho đợc
tập nh mọi ngời?
+ Câu 4: Tìm những chi tiết nói lên
quyết tâm của Nen- li?
+ Câu 4: Đặt tên cho truyện?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
ý chính: Câu chuyện ca ngợi quyết
1.Giao nhiệm vụ:
- Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời
một nhận vật
2 Hớng dẫn kể chuyện:
- Gọi 1 em giỏi kể mẫu
- Nhận xét, bổ sung
- Cho HS kể chuyện theo nhóm đôi
- Mời một số em thi kể chuyện trớc lớp
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết tính diện tích hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là cm2
2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để làm bài tập.
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2.Xây dựng quy tắc tính diện tích
+ Chiều dài HCN có mấy ô vuông?
+ Chiều rộng HCN có mấy ô vuông?
+ Hình chữ nhật ABCD có bao nhiêu ô
+Quy tắc: Muốn tính diện tích hình
chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều
rộng (cùng đơn vị đo)
3.3.Thực hành:
Bài 1: Viết vào ô trống( theo mẫu)
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập và nêu
cách làm
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu
cầu và tóm tắt bài toán Yêu cầu HS
+ 4 ô vuông+ 3 ô vuông+ 4 x 3 = 12 ( ô vuông )+ Diện tích mỗi ô vuông là 1 cm2
- Nêu cách tính DT hình chữ nhật
- Nối tiếp đọc quy tắc
- 1 HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện
15(cm 2 )
10 x 4
= 40( cm2
)
32 x 8 = 256(cm2)
Chu vi HCN (5+ 3)
x2
= 16(cm)
(10 + 4) x 2
=28(cm)
(32+ 8) x 2
= 80(cm)
- 1 em đọc bài toán, cả lớp đọc thầm
Trang 4vận dụng quy tắc làm bài tập
14 x 5 = 70(cm2) Đáp số: 70 cm2
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con
- Làm ra giấy nháp
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xéta/ Chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm Diện tích HCN là: 5 x 3 = 15 (cm2)b/ Chiều dài 2 dm, chiều rộng 9 cm
2 dm = 20 cm Diện tích HCN là: 20 x 9 = 180 (cm2)
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Luyện toán diện tích hình chữ nhật
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:Biết tính diện tích hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là cm2
2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để làm bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
III.Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà.
Bài giảiDiện tích nhãn vở là :
4 x 5 = 20 (cm2)
Đáp số : 20 cm2 vuông
- HS nêu YC bài, cách làm, tự làm bài Chiều
Trang 5chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm
4 x 2 = 8 (cm2)Diện tích HCN MBCN là :
4 x 3 = 12 (cm2)Diện tích HCN ABCD là :(2 + 3) x 4 = 24 (cm2))
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả 1 đoạn bài Buổi học thể dục.
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
2 HD viết: ( Bảng phụ )
Bài: Buổi học thể dục
- HD HS viết chữ viết hoa, các tiếng viết khó
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi
viết
3 Chấm chữa bài
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
Trang 6- Thu chấm 6 - 7 bài
4 Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc để tính diện tích hình chữ nhật.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Hình vẽ bài tập 2 phóng to
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS nêu quy tắc tính diện tích hình
40 x 8 = 320 (cm2)Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm) Đáp số: 320 cm2, 96 cm
Trang 75 x 2 = 10(cm)Diện tích hình chữ nhật đó là:
10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 cm2
1.Kiến thức: Mở rộng vốn từ về thể thao Dấu phẩy.
2.Kĩ năng: Kể đợc đúng tên một số môn thể thao Tìm đúng các từ nói về kết quả
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm miệng bài tập 2 (tr 85)
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Hãy kể tên các môn thể thao bắt
đầu bằng những tiếng: Bóng, chạy, đua,
- Nêu yêu cầu bài 1
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Nối tiếp trình bày
- Nhận xét
a Bóng: bóng đá, bóng bàn, bóng ném,
Trang 8Bài 2: Trong truyện vui (SGK) có một số
từ ngữ nói về kết quả thi đấu thể thao, em
hãy ghi lại các từ ngữ đó
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn và viết vào vở
các từ ngữ theo yêu cầu của bài
Bài 3: Chép các câu (SGK) vào vở Nhớ
đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- Gắn bảng phụ lên bảng, yêu cầu đọc 3
d Nhảy: nhảy cao, nhảy xa, nhảy sào,
- Đọc câu chuyện vui trong SGK
- Ghi lại những từ ngữ nói về kết quả thi
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết đợc nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống.
2.Kĩ năng: Biết cách dùng nớc tiết kiệm.
3.Thái độ: Có ý thức sử dụng hợp lý nguồn nớc Biết tỏ thái độ đúng, nghiêm
khắc với những ngời sử dụng lãng phí và làm ô nhiễm nguồn nớc
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Một số tranh, ảnh về nớc sạch, nớc bị ô nhiễm
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Em đã làm gì để thực hiện tiết kiệm và bảo vệ
- Hát
- 2 em trả lời
Trang 9- Yêu cầu HS trình bày kết quả điều tra tại địa phơng
- Nhận xét chọn biện pháp hay nhất
3.3.Hoạt động 2:Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu: Biết đa ra các ý kiến đúng, sai
- Yêu cầu thảo luận theo nhóm đôi
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, kết luận
Kết luận:
Các ý: a, b là sai vì nguồn nớc chỉ có hạn
Các ý: c, d, đ, e là đúng
3.4 Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai nhanh ai đúng”
- Phổ biến cách chơi , luật chơi
- Chia lớp làm 2 đội chơi mỗi đội tham gia chơi 5
ng-ời Trong 2 phút các đội liệt kê những việc làm để tiết
kiệm và bảo vệ nguồn nớc, nếu đội nào liệt kê đợc
nhiều hơn và đúng là thắng cuộc
- Làm trọng tài, tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Nhận xét, biểu dơng đội thắng cuộc
- Thảo luận theo nhóm đôi
I.Mục tiêu
1.Kiến thức:Hiểu các từ mới trong bài Hiểu nội dung bài:Tính đúng đắn và sức thuyết phụccủa Bác trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau dấu câu.
3.Thái độ: HS có ý thức tập thể dục để bồi bổ sức khoẻ
Trang 10II Đồ dùng dạy- học
Thầy: ảnh Bác Hồ đang tập thể dục
Trò :
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS nối tiếp kẻ lại câu
chuyện “ Buổi học thể dục” Trả lời câu hỏi về nội
dung bài- Nhận xét, cho điểm
- Câu 1(SGK)?(Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây
dựng nớc nhà, xây dựng cuộc sống mới)
- Câu 2(SGK)?( Vì mỗi ngời dân yếu ớt là cả nớc yếu
ớt Mỗi ngời dân khoẻ mạnh là cả nớc khoẻ mạnh)
- Câu 3(SGK)?( Bác là tấm gơng rèn luyện về sức
khoẻ Sức khoẻ là vốn quý muốn làm điều gì cũng
cần có sức khoẻ Mỗi ngời dân cần có bổn phận rèn
luyện sức khoẻ đó là nhiệm vụ của mỗi ngời)
- Câu 4(SGK)?(HS nêu ý kiến)
- Bài văn nói lên điều gì?
ý chính : Bài nói lên tính đúng đắn và sức thuyết phục
của Bác trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp
- Nối tiếp đọc đoạn trớc lớpnêu cách đọc
- Đọc bài theo nhóm đôi
- 2 nhóm thể hiện trớc lớp
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh toàn bài
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp NXtrả lời
- Đọc thầm đoạn 2
- Trả lời
- 1 HS đọc đoạn 3,lớp đọc thầm kết hợp quan sát ảnh Bác
Trang 11Toán diện tích hình vuông
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu quy tắc tính diện tích hình vuông
2.Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình vuông vào làm bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Một viên gạch hoa cạnh 10 cm
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng chữa bài 3 (tr 53)
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
- Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình
+ Hình vuông gồm mấy ô vuông?
+ 1 ô vuông có diện tích 1 cm2, diện tích
hình vuông là:
3 x 3 = 9( cm2)+ Muốn tính DT hình vuông ta làm thế
nào?
Quy tắc: muốn tính DT hình vuông ta
lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính nó
3.2.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:Viết vào ô trống(theo mẫu)
- Cho HS nêu yêu cầu, nêu cách làm
- Nêu qui tắc
- Nối tiếp nhắc lại quy tắc
- Nêu yêu cầu bài tập
Trang 125 x 4 =
20 (cm)
10 x 4 =
40 (cm) Diện tích
h vuông 3 x 3 = 9
(cm 2 )
5 x 5 = 25(cm 2 )
10 x 10 =
8 x 8 = 64( cm2) Đáp số: 64 cm2)
5 x 5 = 25(cm2) Đáp số: 25 cm2
1.Kiến thức: Viết đúng, trình bày sạch sẽ đoạn 3 câu chuyện “ Buổi tập thể dục”
Làm đúng các bài tập phân biệt s / x ; inh / in
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng
- Hát
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng
Trang 13b/ Đọc từ khó cho HS viết ra bảng con
c/ Đọc cho HS viết bài vào vở
- Quan sát, giúp đỡ những em viết yếu
d/ Chấm, chữa bài:
- Chấm 6 bài, nhận xét từng bài
3.3.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Viết tên riêng của các bạn HS trong
bài “ Buổi tập thể dục”
Bài 3: Điền vào chỗ trống s hay x?
- Cho HS làm bài vào bảng con
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào bảng con
nhảy xa- nhảy sào- sới vật.
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ công làm đồng hồ để bàn (Tiết 2)
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 142.Kiểm tra bài cũ:
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Luyện toán diện tích hình vuông
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu quy tắc tính diện tích hình vuông
2.Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình vuông vào làm bài tập.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
III.Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà.
2 Luyện tập: (VBT trang 65)
Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu VBT) - 1 HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện
- Lớp làm VBT, 1 HS làm trên bảng lớp
- Lớp chữa bài
thực hiện HS làm bài VBT, 1 HS làm bài trên bảng lớp
Bài giải40mm = 4cmChiều
Trang 15Bài 3: Bài toán
Bài 3: Bài toán (VBT)
Diện tích miếng nhựa là :
4 x 4 = 16 (cm2) Đáp số : 16 cm2
- HS nêu YC bài, cách làm, tự làm bài VBT 1 làm bài trên bảng lớp
Bài giảiCạnh hình vuông là :
24 : 4 = 6 (cm)Chu vi hình vuông đó là :
6 x 6 = 36 (cm2) Đáp số : 36 cm2)
Bài giảiChiều dài HCN là :
4 x 3 = 12 cmChiều rộng HCN là :
4 x 2 = 8 cmDiện tích HCN là :
12 x 8 = 96 cm Đáp số : 96 cm2
1.Kiến thức: Nghe - viết đúng một đoạn trong bài “ Lời kêu gọi toàn dân tập thể
dục”.Làm đúng các bài tập phân biệt các âm dễ lẫn
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ, mẫu chữ, trình bày sạch sẽ.
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Chép sẵn bài tập 2 lên bảng
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra
nhảy xa, nhảy sào, sới vật, xiếc, đua xe
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
Trang 16+ Sức khoẻ cần thiết nh thế nào?
b/Hớng dẫn viết từ khó
- Đọc những từ dễ viết sai cho HS viết vào
bảng con
c/ Đọc cho viết bài vào vở
- Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, viết đúng
chính tả, trình bày sạch sẽ
- Đọc cho HS soát lại bài
d/Chấm, chữa bài
- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài
3.3.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Điền vào chỗ chấm s / x
- Yêu cầu làm bài vào vở bài tập
- Gọi HS đọc lại truyện vui
+ Câu chuyện vui trên gây cời ở điểm
nào?
4.Củng cố :
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà sửa lại lỗi đã mắc
- 2 em đọc lại bài viết+ Con ngời có sức khoẻ có thể làm đợc tất cả
- Viết từ khó vào bảng con
giữ gìn, mạnh khoẻ, cả nớc
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
là con ngựa gầy chứ không phải là anh ta gầy
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tự nhiên và Xã hội thực hành đi thăm thiên nhiên
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết vẽ và nói đợc đặc điểm của cây cối và con vật quan sát đợc Biết
ích lợi của động, thực vật đối với đời sống con ngời
2.Kĩ năng: Biết khái quát hoá đặc điểm chung của động vật, thực vật.
3.Thái độ: Có ý thức chăm sóc và bảo vệ động vật, thực vật.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Các hình trong SGK (trang 108, 109)
- HS : Giấy A4, màu vẽ
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu đặc điểm chung của động vật và thực vật?
- Hát
- 2 em trả lời câu hỏi
- Nhận xét
Trang 173.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
3.2.Hoạt động 1: Đi thăm thiên nhiên
- Chia lớp làm 4 nhóm, giao nhiệm vụ cho từng
nhóm, phân khu vực quan sát cây cối xung quanh
tr-ờng cho mỗi nhóm
- Các nhóm quan sát cây cối ở khu vực đợc phân
công, vẽ,ghi chép đầy đủ số liệu, đặc điểm, tên của
các loài cây quan sát đợc
- Quan sát, giúp đỡ các cá nhân, nhóm
3.3.Hoạt động 2: Báo cáo kết quả
- Mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả quan sát
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố quy tắc tính diện tích hình vuông.
2.Kĩ năng: Vận dung quy tắc làm bài tập thành thạo.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Hình vẽ bài tập 3
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 tiết
Trang 18Bài 1:Tính diện tích hình vuông có cạnh
10 x 10 = 100(cm2
Diện tích 9 viên gạch là:
100 x 9 = 900(cm2) Đáp số: 900 cm2
- Quan sát hình vẽ, đọc số đo các cạnh trên mỗi hình
(5 + 3 ) x 2 = 16(cm)Diện tích hình vuông EGHI là:
4 x 4 = 16(cm2)Chu vi hình vuông EGHI là:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa T ( Tr ) thông qua bài tập ứng dụng Biết
viết tên riêng và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, cỡ chữ, trình bày sạch sẽ.
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
Trang 19II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mẫu chữ T, Tên riêng Trờng Sơn
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra
a/ Luyện viết chữ hoa
- Giới thiệu mẫu chữ T ( Tr )
- Yêu cầu quan sát, nhận xét cách viết
c/ Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa của câu ứng dụng
d/ Hớng dẫn viết bài vào vở
- Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, quan sát
kĩ chữ mẫu để viết
- Quan sát, giúp đỡ những em viết yếu
đ/ Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài
- Quan sát mẫu chữ T, nhận xét cách viết
- Viết chữ hoa ra bảng con: T, Tr, S
- Đọc từ ứng dụng: Trờng Sơn
- Lắng nghe
+ Trờng Sơn là dãy núi kéo dài suốt miền Trung (1000 km) Trong chống Mỹ đờng mòn Hồ Chí Minh dọc Trờng Sơn đa bộ đội vào Nam đánh giặc
- Quan sát
- Viết từ ứng dụng ra bảng con
- Đọc câu ứng dụng
Trẻ em nh búp trên cành Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.
- Nêu cách hiểu nghĩa của câu ứng dụng+ Câu thơ thể hiện tình cảm yêu thơng của Bác Hồ với thiếu nhi: Bác xem trẻ em là lứa tuổi măng non nh búp trên cành Bác
khuyên trẻ em ngoan ngoãn, chăm học
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- Lắng nghe