1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 9 Chương 4

28 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GV Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương 5 phút GiúpHV hình dung được kiến thức trong chương IV -Ta đã học hàm số bậc nhất và phươ

Trang 1

Ngày soạn: / 0 / 2010

Ngày dạy: / 02/ 2010

CHƯƠNG IV: HÀM SỐ Y = AX 2 (A 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Tiết 108 : §1 HÀM SỐ Y = AX 2 (A 0)

I M ỤC TIÊU :

HV nắm được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó

Rèn luyện ù kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2

II PH ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

Chuẩn bị của HV: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA

GV

Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương ( 5 phút )

(GiúpHV hình dung được kiến thức trong chương IV)

-Ta đã học hàm số

bậc nhất và phương

trình bậc nhất Trong

chương này chúng ta

sẽ học hàm số

y = ax2(a ≠ 0) và

phương trình bậc hai

Qua đó ta thấy rằng

chúng có nhiều ứng

dụng trong thực tiễn

-GV: giới thiệu từng

bài học trong chương

-HV: L¾ng nghe

-HV giở mục lục SGK để xem

Họat động 2 : Ví dụ mở đầu (5 phút ).

(Giúp HV hình thành khái niệm về hàm bậc hai)

y = ax2(a ≠ 0)

Họat động 3 : Tính chất hàm số y = ax 2 (a 0) (25 phút ).

(Giúp HV nắm được các tính chất quan trọng của hàm y = ax 2 (a 0) )

? Yêu cầu HV làm ?

1

1/ Tính chất hàm số y

= ax 2

Trang 2

(Đưa đề bài lên bảng

phụ)

?Yêu cầu hv làm ?2

-Đối với hàm số y =

-Hv: a > 0-Hv: … giảm-Hv: ……… tăng

? nêu tập xác định

của hàm số

Ta có : khi x ≠ 0 => x2> 0 ∀x =>2x2> 0

∀x =>y=2x2> 0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

Ta có : khi x ≠ 0 => x2> 0 ∀x =>2x2> 0

∀x =>-2x2< 0

=> y= -2x2> 0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

* Nếu a> 0 thì y> 0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x

= 0 GTNN của hàm số y = 0

* Nếu a< 0 thì y< 0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x

= 0 GTLN của hàm số y = 0

TÍNH CHẤT:

* Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x> 0

* Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x> 0

NHẬN XÉT:

* Nếu a > 0 thì y> 0 ∀

x ≠ 0; y = 0 khi x =

Trang 3

động nhóm ?2

(gợi ý: dựa vào bảng

giá trị)

? hãy rút ra nhận

xét :

-GV: Nhận xét, đánh

giá và cho điểm

-GV: yêu cầu học

sinh làm ?4

? Hãy kiểm nghiệm

lại nhận xét nói trên

? Nêu tính chất của

hàm số y = ax2(a ≠ 0)

? Nêu nhận xét:

-Học sinh làm vào vở

y = 1/2x 2 9/2 2 1/2 0 1/2 2 9/2

y=-1/2x 2

-9/2

-2

-1/2 0

-1/2

-2

-9/2

0 GTNN của hs

y = 0

* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x

≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTLN của hàm số

y = 0

IV CỦNG CỐ, H Ư ỚNG DẪN VỀ NHÀ:

1 củng cố:

Nắm vững kiến thức về hàm bậc hai 1 ẩn, cách xác định hệ số a của hàm bậc hai 1 ẩn

2 Hướng dẫn về nhà

Làm bài tập về nhà: 1 + 2 + 3 Tr 30 và 31

Chuẩn bị bài tập về nhà tiết sau luyện tập

V CỦNG CỐ, RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Ngày soạn: / 02 / 2010

Ngày dạy: / 02 / 2010

Tiết 111: LUYỆN TẬP VỀ HÀM Y = AX 2 (a 0)

I MỤC TIÊU:

HV được củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó

HV có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2

Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức:

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HV: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

? Nêu tính chất của hàm số y = ax2(a ≠ 0)

? nêu nhận xét hàm số y = ax2(a ≠ 0)

HV trả lời như sgk

3 Bài mới:

Họat động 1 : Luyện tập (38 phút ).

Bài 2: Trang 31 SGK

? Một HV đọc đề toán

? Quãng đường của một rơi tự do

? Sau 1 giây vật này cách mặt

đất bao nhiêu mét

? Sau 2 giây vật này cách mặt

đất bao nhiêu mét

? Sau bao lâu vật này tiếp xúc

? Hãy tính F khi biết v = 10

? Hãy tính F khi biết v = 20

? Con thuyền có thể đi được

-HV: đọc đề-HV: s = 4t2-HV: s1 = 4 m

-HV: s2 = 16 m-HV:

5

s t t

=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất

-HV:

2 120 30 2

2

F a v

=> F = 30v2-F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 N

Bài 2: Trang 31 SGK.

a) Sau 1 giây vật này cách mặt đất là : s1 = 4 m

? Sau 2 giây vật này cách mặt đất là : s2 = 16 mb)

=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất

b) -F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 N

Trang 5

trong gió bão được không với v =

90km/h = 90000m/s

? Vì sao

-HV: con thuyền không thể đi được vì 1200≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)

c) con thuyền không thể đi được

vì 1200 ≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)

IV CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: ( 2 phút )

1 Củng cố: học lý thuyết và làm lại các bài tập đã chữa

2 Hướng dẫn về nhà: làm các bài tâïp còn lại

Trả lời các câu hỏi sau: ? Khái niệm đồ thị hàm số

? Cách tính giá trị tương ứng

? Biểu diễn điểm lên mặt phẳng tọa độ

V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ XUNG:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Ngày soạn: /02/2010

Ngày dạy: /02/2010

Tiết 112: § 2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX 2 (A 0)

I MỤC TIÊU:

• Hv lập được bảng giá trị và biểu điễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ

• Hv có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-Hv: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )

(Kiểm tra kiến thức cũ của HV về cách biểu diễn điểm trên hệ trục)

? Đồ thị hàm số y = f(x) là

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

O(0;0); A(1;2); C(2;8);

D(3;18)

E(-1;2); F(-2;8);

M(-3;18)

-GV: Nhận xét, đánh giá

và cho điểm

-Hv: trả lời

Họat động 2 : Ví dụ 1 (15 phút ).

(hình thành từng bước cách xác định nghiệm hàm bậc hai)

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm

số

y = 2x2

? lập bảng giá trị tương

ứng của x và y

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

Trang 7

C(-1;2); B(-2;8); A(-3;18)

? Yêu cầu Hv làm ?1

? đồ thì nằm phía trên hay

dưới trục hòanh

? vị trí các điểm A và A’ …

? Điểm nào thấp nhất

Họat động 3 : Ví dụ 2 ( 20 phút ).

(củng cố từng bước cách xác định nghiệm hàm bậc hai)

? Lập bảng giá trị tương

ứng của x và y

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

O(0;0); P’(1;-1/2);

B’(2;-2); M’(4;-8)

C(-1;-1/2); N(-2;-2);

M(-4;-8)

? Yêu cầu Hv làm ?1

? đồ thì nằm phía trên hay

dưới trục hòanh

? vị trí các điểm A và A’ …

? Điểm nào cao nhất

-GV: Từ ? 1 và ? 2 hãy

rút ra nhận xét

-Một vài HS nhắc lại

-GV: Chốt lại vấn đề

-GV: Yêu cầu HS làm ?3.

(đưa đề bài lên bảng phụ)

-Nếu a> 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hòanh, O là điểm thấp

C’

C O

C’

C O

Trang 8

-GV: Tương tự câu b các

em thảo luận nhóm

-GV: Treo bảng phụ phần

chú ý và hướng dẫn HS

-Hv:

* Bằng đồ thị: Từ điểm 3 trên trục hoành kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt ĐTHS tại

D, từ D ta kẻ tia Dz cắt Oy tại điểm -9/2=> D(3;-9/2)

* Bằng tính y theo x là:

Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2

ta được : y = -9/2 = >D(3;-9/2)

* Cả hai kết quả giống nhau

nhất của đồ thị

-Nếu a< 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

* Chú ý: SGK

IV CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (3 phút)

1 Củng cố: cách xác định nghiệm và tìm nghiệm của hàm bậc hai

2 Hướng dẫn về nhà:

Học bài theo vở ghi và SGK

BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK

Chuẩn bị bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ XUNG:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

• Hv có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HV: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )

? Nêu nhận xét của đồ thị

f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;

Giá trị (2,5)2 = 6.25

3 Bài mới:

Họat động 2 : Luyện tập ( 33phút ).

(Củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm toán cho hv)Bài 7 SGK Trang 38

? Điểm M có toạ độ là …

? M(2;1) ∈ (P) <=> …

? vậy hàm số có dạng như

thế nào

? muốn biết một điểm có

thuộc (P) hay không ta làm

như thế nào

a)-Hv: M(2;1)-Hv: 4a = 1 <=> a = 1/4 Vậy hàm số có dạng:

y = 1/4x2b) Điểm A(4;4) ∈ (P)

c) B(2;1) D(-2;1)

Trang 10

? Vậy điểm A(4;4) có thuộc

(P) không

vế thỏa mãn là thuộc, ngược lại là không thuộc

-Hv: có vì: vì:4 = 42/4

-GV: Yêu cầu hs thảo luận

nhóm

-GV: Treo bài giải mẫu và

hướng dẫn lại một lần nữa

-Hv: thảo luận nhóm -Kết quả:

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(-2;2) ∈ (P): y = ax2

<=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng: y = 1/2x2

b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2) c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16

=> x = ±4

=> E1(4;8) và E2(-4;8)

Bài 8: SGK Trang 38

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(-2;2) ∈ (P): y =

ax2 <=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng: y = 1/2x2

b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2) c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16

=> x = ±4

=> E1(4;8) và E2(-4;8)

Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: Bài 10 sgk

+Chuẩn bị bài mới

IV CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

1 Củng cố:

2 Hướng dẫn về nhà:

Học bài theo vở ghi và SGK

BTVN: Bài 10 sgk

Chuẩn bị bài mới

V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ XUNG:

………

………

………

………

………

Trang 11

……….

Trang 12

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 51: § 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

I Mục tiêu:

• Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số

• HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Bài toán mở đầu ( 7 phút )

? Một HS đọc đề toán sgk

? Nêu yêu cầu của bài toán

? Đặt ẩn là đại lượng nào

? Đặt điều kiện cho ẩn

? Chiều dài là …

? Chiều rộng là …

? Theo đề bài ta có phương

trình …

? Hãy khai triển phương trình

trên

-GV: Phương trình (1) gọi là

phương trình bậc hai một ẩn số

-HS: Đọc đề-HS: Tìm bề rộng của đường

-HS: x(m) là bề rộng mặt đường, 0 < 2x < 24

32 – 2x (m)

24 – 2x (m)(32-2x).(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1)

1/ Bài toán mở đầu: (sgk)

Giải

Gọi x(m) là bề rộng mặt đường, điều kiện : 0 < 2x < 24Chiều dài: 32 – 2x (m)

Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta có phương trình

(32-2x).(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Phương trình (1) gọi là phương trình bậc hai một ẩn số

Họat động 2 : Định nghĩa (10 phút ).

-GV: Giới thiệu định nghĩa

-Một vài hs nhắc lại định

nghĩa

? x2 + 50x - 150000 = 0 là một

phương trình bậc hai không, vì

sao cho biết các hệ số

? -2x2 + 5x = 0 là một phương

trình bậc hai, vì sao, cho biết

các hệ số

? 2x2 -8 = 0 là một phương

trình bậc hai, cho biết các hệ

số

-HS: chú ý nghe

-HS: … có, vì nó có dạng :

≠ 0

*Ví dụ:

a) x2 + 50x - 150000 = 0 là một phương trình bậc hai với a

= 1;

b = 50; c = - 150000

b) -2x2 + 5x = 0 là một phương trình bậc hai với a =-

Trang 13

-GV: Đưa bảng phụ ? 1

-GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

-GV: Yêu cầu hs trả lời miệng

các hệ số của phương trình

quả :Câu a, c, e là phương trình bậchai một ẩn, vì nó có dạng :

ax2 + bx + c = 0 còn lại là không

Họat động 3 : Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai ( 20 phút ).

? Hãy đưa phương trình về

dạng tích A.B = 0

? vậy phương trình có mấy

nghiệm

-GV: yêu cầu hs làm ?2

-Một HS lên bảng giải

-GV: nghiên cứa ví dụ 2 và

tương đương với nhau

-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

ví dụ 3 giáo viên làm công

2

2

1 4 2

<=> 3x(x – 2 ) = 0 <=> x = 0 hoặc x = 2 vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0; x2 = 2

* Ví dụ 2: Giải phương trình :

x2 – 3 =0Giải:Ta có : x2 – 3=0 <=> x2 –

3 = 0 => x= ± 3 Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 3; x2 = - 3

* Ví dụ 3: Giải phương trình :

2x 2 – 8x + 1 =0(*)

2 2

2

2

1 4

Trang 14

tác gợi ý(nếu cần)

Họat động 4 : Củng cố (6 phút ).

? định nghĩa phương trình bậc

hai một ẩn số

? bài 14 SGK Hãy giải phương

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK+BTVN: 11-13 SGK

+Chuẩn bị bài mới

Trang 15

• HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )

? Định nghĩa phương trình bậc

hai một ẩn số

? Aùp dụng gpt: x2 – 8 = 0 và

phương trình : x2 +8 = 0

? Bài 11(a,b) sgk trang 42

-GV: Nhận xét, đánh giá và

cho điểm

-HS: Trả lời như SGK

-HS: x2 – 8 = 0 <=> x2 = 8

<=> x= ± 2 2Vậy phương trình có hai nghiệm

-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (vô lý )

Vậy phương trình vô nghiệm

2 2 2

5x + x− 2 =(a=3/5; b =5; = -15/2)

Trang 16

Bài 12 : Giải các phương trình

)5 20 0

4 2

b x x x x

)0,4 1 0(*)

ta có: 0,4x 0 0,4 1 0 (*) vô nghiệm

)0,4 1,2 0

4 ( 3) 0 0

3

x x x x

2 .4 16 16 2 ( 4) 14

)5 20 0

4 2

b x x x x

<=> =

<=> =

<=> = ±Vậy phương trình có 2 nghiệm

2 2 2

)0,4 1 0(*)

ta có: 0,4x 0 0,4 1 0 (*) vô nghiệm

)0,4 1,2 0

4 ( 3) 0 0

3

x x x x

Trang 17

2 .4 16 16 2 ( 4) 14

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK+BTVN: các bài tập trong SBT+Chuẩn bị bài mới

• HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì denta > 0

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Công thức nghiệm ( 20 phút )

-GV: Theo các bước khi giải

2 2

Trang 18

-Bây giờ người ta dùng

phương trình (2), ta xét mọi

trường hợp có thể xảy ra đối

với ∆ =b2 − 4ac để suy ra khi

nào thì phương trình có

b nghiệm kép: x1=x2=-

2a Nếu <0 thì pt (1) vô nghiệm

2 2

2 2

bnghiệm kép: x1=x2=-

2aNếu <0 thì pt (1) vô nghiệm

N b x a

Ví dụ: Gpt 3x2 + 5x -1 = 0

? Xác định các hệ số a, b, c

? Tính ∆ =b2 − 4ac = …

? ∆ lơn hay nhỏ hơn 0

? Phương trình có nghiệm như

∆ = − =(-1)2 -4.5.2 = 1 – 40 => ∆ < 0 =>

phương trình đã cho vô

2/ Aùp dụng:

Ví dụ: Gpt 3x2 + 5x -1 = 0(a = 3; b = 5; c= -1) Giải—

* Tính ∆ = −b2 4ac =52 1)

Trang 19

=> phương trình đã cho có nghiệm kép.

= 1 + 20 =21 >0 => ∆ >0 => phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

∆ >0 khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

* Chú ý:

Nếu phương trình

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu, tức a.c <0 thì ∆

> 0 khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

Họat động 3 : Củng cố (7 phút ).

? Phát biểu lại tóm tắt kết

luận của phương trình bậc

Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )

+Học bài theo vở ghi và SGK

Trang 20

• HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì denta > 0

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Tiến trình bài dạy:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )

? Phát biểu lại tóm tắt kết

luận của phương trình bậc

=>phương trình có hai nghiệm phân biệt

2

)1,7 1,2 2,1 0

Tích a.c>0 => phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 15: Kết quả:

2

)5 2 10 2 0

b x + x+ =Tích a.c = 5.2 =10>0 phương trình có hai nghiệm phân biệt

=>phương trình có hai nghiệm phân biệt

công thức nghiệm của

phương trình bậc hai để giải

các phương trình sau:

-HS: Lên bảng làm

-HS: Lên bảng làm

Bài 16: Tr 45 SGK Dùng công

thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

-Giải-2

a xx+ = (a=2; b=-7;c=3)

Ngày đăng: 03/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 112: § 2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX 2  (A  ≠  0) - Dai so 9 Chương 4
i ết 112: § 2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX 2 (A ≠ 0) (Trang 6)
w