TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GV Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương 5 phút GiúpHV hình dung được kiến thức trong chương IV -Ta đã học hàm số bậc nhất và phươ
Trang 1Ngày soạn: / 0 / 2010
Ngày dạy: / 02/ 2010
CHƯƠNG IV: HÀM SỐ Y = AX 2 (A ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN Tiết 108 : §1 HÀM SỐ Y = AX 2 (A ≠ 0)
I M ỤC TIÊU :
HV nắm được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó
Rèn luyện ù kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2
II PH ƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
Chuẩn bị của HV: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương ( 5 phút )
(GiúpHV hình dung được kiến thức trong chương IV)
-Ta đã học hàm số
bậc nhất và phương
trình bậc nhất Trong
chương này chúng ta
sẽ học hàm số
y = ax2(a ≠ 0) và
phương trình bậc hai
Qua đó ta thấy rằng
chúng có nhiều ứng
dụng trong thực tiễn
-GV: giới thiệu từng
bài học trong chương
-HV: L¾ng nghe
-HV giở mục lục SGK để xem
Họat động 2 : Ví dụ mở đầu (5 phút ).
(Giúp HV hình thành khái niệm về hàm bậc hai)
y = ax2(a ≠ 0)
Họat động 3 : Tính chất hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) (25 phút ).
(Giúp HV nắm được các tính chất quan trọng của hàm y = ax 2 (a ≠ 0) )
? Yêu cầu HV làm ?
1
1/ Tính chất hàm số y
= ax 2
Trang 2(Đưa đề bài lên bảng
phụ)
?Yêu cầu hv làm ?2
-Đối với hàm số y =
-Hv: a > 0-Hv: … giảm-Hv: ……… tăng
? nêu tập xác định
của hàm số
Ta có : khi x ≠ 0 => x2> 0 ∀x =>2x2> 0
∀x =>y=2x2> 0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0
Ta có : khi x ≠ 0 => x2> 0 ∀x =>2x2> 0
∀x =>-2x2< 0
=> y= -2x2> 0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0
* Nếu a> 0 thì y> 0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x
= 0 GTNN của hàm số y = 0
* Nếu a< 0 thì y< 0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x
= 0 GTLN của hàm số y = 0
TÍNH CHẤT:
* Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x> 0
* Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x> 0
NHẬN XÉT:
* Nếu a > 0 thì y> 0 ∀
x ≠ 0; y = 0 khi x =
Trang 3động nhóm ?2
(gợi ý: dựa vào bảng
giá trị)
? hãy rút ra nhận
xét :
-GV: Nhận xét, đánh
giá và cho điểm
-GV: yêu cầu học
sinh làm ?4
? Hãy kiểm nghiệm
lại nhận xét nói trên
? Nêu tính chất của
hàm số y = ax2(a ≠ 0)
? Nêu nhận xét:
-Học sinh làm vào vở
y = 1/2x 2 9/2 2 1/2 0 1/2 2 9/2
y=-1/2x 2
-9/2
-2
-1/2 0
-1/2
-2
-9/2
0 GTNN của hs
y = 0
* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x
≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTLN của hàm số
y = 0
IV CỦNG CỐ, H Ư ỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 củng cố:
Nắm vững kiến thức về hàm bậc hai 1 ẩn, cách xác định hệ số a của hàm bậc hai 1 ẩn
2 Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập về nhà: 1 + 2 + 3 Tr 30 và 31
Chuẩn bị bài tập về nhà tiết sau luyện tập
V CỦNG CỐ, RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Ngày soạn: / 02 / 2010
Ngày dạy: / 02 / 2010
Tiết 111: LUYỆN TẬP VỀ HÀM Y = AX 2 (a ≠ 0)
I MỤC TIÊU:
HV được củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Và một số tính chất của nó
HV có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2
Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức:
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HV: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
? Nêu tính chất của hàm số y = ax2(a ≠ 0)
? nêu nhận xét hàm số y = ax2(a ≠ 0)
HV trả lời như sgk
3 Bài mới:
Họat động 1 : Luyện tập (38 phút ).
Bài 2: Trang 31 SGK
? Một HV đọc đề toán
? Quãng đường của một rơi tự do
? Sau 1 giây vật này cách mặt
đất bao nhiêu mét
? Sau 2 giây vật này cách mặt
đất bao nhiêu mét
? Sau bao lâu vật này tiếp xúc
? Hãy tính F khi biết v = 10
? Hãy tính F khi biết v = 20
? Con thuyền có thể đi được
-HV: đọc đề-HV: s = 4t2-HV: s1 = 4 m
-HV: s2 = 16 m-HV:
5
s t t
=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất
-HV:
2 120 30 2
2
F a v
=> F = 30v2-F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 N
Bài 2: Trang 31 SGK.
a) Sau 1 giây vật này cách mặt đất là : s1 = 4 m
? Sau 2 giây vật này cách mặt đất là : s2 = 16 mb)
=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất
b) -F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 N
Trang 5trong gió bão được không với v =
90km/h = 90000m/s
? Vì sao
-HV: con thuyền không thể đi được vì 1200≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)
c) con thuyền không thể đi được
vì 1200 ≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)
IV CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: ( 2 phút )
1 Củng cố: học lý thuyết và làm lại các bài tập đã chữa
2 Hướng dẫn về nhà: làm các bài tâïp còn lại
Trả lời các câu hỏi sau: ? Khái niệm đồ thị hàm số
? Cách tính giá trị tương ứng
? Biểu diễn điểm lên mặt phẳng tọa độ
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ XUNG:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6Ngày soạn: /02/2010
Ngày dạy: /02/2010
Tiết 112: § 2 ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = AX 2 (A ≠ 0)
I MỤC TIÊU:
• Hv lập được bảng giá trị và biểu điễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ
• Hv có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-Hv: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Họat động 1 : Bài cũ ( 7 phút )
(Kiểm tra kiến thức cũ của HV về cách biểu diễn điểm trên hệ trục)
? Đồ thị hàm số y = f(x) là
gì
? Biểu diễn các điểm sau
trên mp tọa độ Oxy
O(0;0); A(1;2); C(2;8);
D(3;18)
E(-1;2); F(-2;8);
M(-3;18)
-GV: Nhận xét, đánh giá
và cho điểm
-Hv: trả lời
Họat động 2 : Ví dụ 1 (15 phút ).
(hình thành từng bước cách xác định nghiệm hàm bậc hai)
Ví dụ 1: Đồ thị của hàm
số
y = 2x2
? lập bảng giá trị tương
ứng của x và y
? Biểu diễn các điểm sau
trên mp tọa độ Oxy
Trang 7C(-1;2); B(-2;8); A(-3;18)
? Yêu cầu Hv làm ?1
? đồ thì nằm phía trên hay
dưới trục hòanh
? vị trí các điểm A và A’ …
? Điểm nào thấp nhất
Họat động 3 : Ví dụ 2 ( 20 phút ).
(củng cố từng bước cách xác định nghiệm hàm bậc hai)
? Lập bảng giá trị tương
ứng của x và y
? Biểu diễn các điểm sau
trên mp tọa độ Oxy
O(0;0); P’(1;-1/2);
B’(2;-2); M’(4;-8)
C(-1;-1/2); N(-2;-2);
M(-4;-8)
? Yêu cầu Hv làm ?1
? đồ thì nằm phía trên hay
dưới trục hòanh
? vị trí các điểm A và A’ …
? Điểm nào cao nhất
-GV: Từ ? 1 và ? 2 hãy
rút ra nhận xét
-Một vài HS nhắc lại
-GV: Chốt lại vấn đề
-GV: Yêu cầu HS làm ?3.
(đưa đề bài lên bảng phụ)
-Nếu a> 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hòanh, O là điểm thấp
C’
C O
C’
C O
Trang 8-GV: Tương tự câu b các
em thảo luận nhóm
-GV: Treo bảng phụ phần
chú ý và hướng dẫn HS
-Hv:
* Bằng đồ thị: Từ điểm 3 trên trục hoành kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt ĐTHS tại
D, từ D ta kẻ tia Dz cắt Oy tại điểm -9/2=> D(3;-9/2)
* Bằng tính y theo x là:
Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2
ta được : y = -9/2 = >D(3;-9/2)
* Cả hai kết quả giống nhau
nhất của đồ thị
-Nếu a< 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị
* Chú ý: SGK
IV CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (3 phút)
1 Củng cố: cách xác định nghiệm và tìm nghiệm của hàm bậc hai
2 Hướng dẫn về nhà:
Học bài theo vở ghi và SGK
BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK
Chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ XUNG:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9• Hv có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HV: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )
? Nêu nhận xét của đồ thị
f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;
Giá trị (2,5)2 = 6.25
3 Bài mới:
Họat động 2 : Luyện tập ( 33phút ).
(Củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm toán cho hv)Bài 7 SGK Trang 38
? Điểm M có toạ độ là …
? M(2;1) ∈ (P) <=> …
? vậy hàm số có dạng như
thế nào
? muốn biết một điểm có
thuộc (P) hay không ta làm
như thế nào
a)-Hv: M(2;1)-Hv: 4a = 1 <=> a = 1/4 Vậy hàm số có dạng:
y = 1/4x2b) Điểm A(4;4) ∈ (P)
c) B(2;1) D(-2;1)
Trang 10? Vậy điểm A(4;4) có thuộc
(P) không
vế thỏa mãn là thuộc, ngược lại là không thuộc
-Hv: có vì: vì:4 = 42/4
-GV: Yêu cầu hs thảo luận
nhóm
-GV: Treo bài giải mẫu và
hướng dẫn lại một lần nữa
-Hv: thảo luận nhóm -Kết quả:
a) Tìm hệ số a
Ta thấy M(-2;2) ∈ (P): y = ax2
<=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng: y = 1/2x2
b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)
<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2) c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)
<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16
=> x = ±4
=> E1(4;8) và E2(-4;8)
Bài 8: SGK Trang 38
a) Tìm hệ số a
Ta thấy M(-2;2) ∈ (P): y =
ax2 <=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng: y = 1/2x2
b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)
<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2) c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)
<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16
=> x = ±4
=> E1(4;8) và E2(-4;8)
Họat động 3 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
+BTVN: Bài 10 sgk
+Chuẩn bị bài mới
IV CỦNG CỐ, HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1 Củng cố:
2 Hướng dẫn về nhà:
Học bài theo vở ghi và SGK
BTVN: Bài 10 sgk
Chuẩn bị bài mới
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ XUNG:
………
………
………
………
………
Trang 11……….
Trang 12Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 51: § 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I Mục tiêu:
• Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số
• HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Bài toán mở đầu ( 7 phút )
? Một HS đọc đề toán sgk
? Nêu yêu cầu của bài toán
? Đặt ẩn là đại lượng nào
? Đặt điều kiện cho ẩn
? Chiều dài là …
? Chiều rộng là …
? Theo đề bài ta có phương
trình …
? Hãy khai triển phương trình
trên
-GV: Phương trình (1) gọi là
phương trình bậc hai một ẩn số
-HS: Đọc đề-HS: Tìm bề rộng của đường
-HS: x(m) là bề rộng mặt đường, 0 < 2x < 24
32 – 2x (m)
24 – 2x (m)(32-2x).(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1)
1/ Bài toán mở đầu: (sgk)
Giải
Gọi x(m) là bề rộng mặt đường, điều kiện : 0 < 2x < 24Chiều dài: 32 – 2x (m)
Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta có phương trình
(32-2x).(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Phương trình (1) gọi là phương trình bậc hai một ẩn số
Họat động 2 : Định nghĩa (10 phút ).
-GV: Giới thiệu định nghĩa
-Một vài hs nhắc lại định
nghĩa
? x2 + 50x - 150000 = 0 là một
phương trình bậc hai không, vì
sao cho biết các hệ số
? -2x2 + 5x = 0 là một phương
trình bậc hai, vì sao, cho biết
các hệ số
? 2x2 -8 = 0 là một phương
trình bậc hai, cho biết các hệ
số
-HS: chú ý nghe
-HS: … có, vì nó có dạng :
≠ 0
*Ví dụ:
a) x2 + 50x - 150000 = 0 là một phương trình bậc hai với a
= 1;
b = 50; c = - 150000
b) -2x2 + 5x = 0 là một phương trình bậc hai với a =-
Trang 13-GV: Đưa bảng phụ ? 1
-GV: Yêu cầu HS thảo luận
nhóm
-GV: Yêu cầu hs trả lời miệng
các hệ số của phương trình
quả :Câu a, c, e là phương trình bậchai một ẩn, vì nó có dạng :
ax2 + bx + c = 0 còn lại là không
Họat động 3 : Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai ( 20 phút ).
? Hãy đưa phương trình về
dạng tích A.B = 0
? vậy phương trình có mấy
nghiệm
-GV: yêu cầu hs làm ?2
-Một HS lên bảng giải
-GV: nghiên cứa ví dụ 2 và
tương đương với nhau
-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
ví dụ 3 giáo viên làm công
2
2
1 4 2
<=> 3x(x – 2 ) = 0 <=> x = 0 hoặc x = 2 vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 0; x2 = 2
* Ví dụ 2: Giải phương trình :
x2 – 3 =0Giải:Ta có : x2 – 3=0 <=> x2 –
3 = 0 => x= ± 3 Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 3; x2 = - 3
* Ví dụ 3: Giải phương trình :
2x 2 – 8x + 1 =0(*)
2 2
2
2
1 4
Trang 14tác gợi ý(nếu cần)
Họat động 4 : Củng cố (6 phút ).
? định nghĩa phương trình bậc
hai một ẩn số
? bài 14 SGK Hãy giải phương
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK+BTVN: 11-13 SGK
+Chuẩn bị bài mới
Trang 15• HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )
? Định nghĩa phương trình bậc
hai một ẩn số
? Aùp dụng gpt: x2 – 8 = 0 và
phương trình : x2 +8 = 0
? Bài 11(a,b) sgk trang 42
-GV: Nhận xét, đánh giá và
cho điểm
-HS: Trả lời như SGK
-HS: x2 – 8 = 0 <=> x2 = 8
<=> x= ± 2 2Vậy phương trình có hai nghiệm
-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (vô lý )
Vậy phương trình vô nghiệm
2 2 2
5x + x− 2 =(a=3/5; b =5; = -15/2)
Trang 16Bài 12 : Giải các phương trình
)5 20 0
4 2
b x x x x
)0,4 1 0(*)
ta có: 0,4x 0 0,4 1 0 (*) vô nghiệm
)0,4 1,2 0
4 ( 3) 0 0
3
x x x x
2 .4 16 16 2 ( 4) 14
)5 20 0
4 2
b x x x x
<=> =
<=> =
<=> = ±Vậy phương trình có 2 nghiệm
2 2 2
)0,4 1 0(*)
ta có: 0,4x 0 0,4 1 0 (*) vô nghiệm
)0,4 1,2 0
4 ( 3) 0 0
3
x x x x
Trang 172 .4 16 16 2 ( 4) 14
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK+BTVN: các bài tập trong SBT+Chuẩn bị bài mới
• HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì denta > 0
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Công thức nghiệm ( 20 phút )
-GV: Theo các bước khi giải
2 2
Trang 18-Bây giờ người ta dùng
phương trình (2), ta xét mọi
trường hợp có thể xảy ra đối
với ∆ =b2 − 4ac để suy ra khi
nào thì phương trình có
b nghiệm kép: x1=x2=-
2a Nếu <0 thì pt (1) vô nghiệm
2 2
2 2
bnghiệm kép: x1=x2=-
2aNếu <0 thì pt (1) vô nghiệm
N b x a
Ví dụ: Gpt 3x2 + 5x -1 = 0
? Xác định các hệ số a, b, c
? Tính ∆ =b2 − 4ac = …
? ∆ lơn hay nhỏ hơn 0
? Phương trình có nghiệm như
∆ = − =(-1)2 -4.5.2 = 1 – 40 => ∆ < 0 =>
phương trình đã cho vô
2/ Aùp dụng:
Ví dụ: Gpt 3x2 + 5x -1 = 0(a = 3; b = 5; c= -1) Giải—
* Tính ∆ = −b2 4ac =52 1)
Trang 19=> phương trình đã cho có nghiệm kép.
= 1 + 20 =21 >0 => ∆ >0 => phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
∆ >0 khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
* Chú ý:
Nếu phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu, tức a.c <0 thì ∆
> 0 khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
Họat động 3 : Củng cố (7 phút ).
? Phát biểu lại tóm tắt kết
luận của phương trình bậc
Họat động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
+Học bài theo vở ghi và SGK
Trang 20• HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì denta > 0
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
-HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ
III Tiến trình bài dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Họat động 1 : Bài cũ ( 10 phút )
? Phát biểu lại tóm tắt kết
luận của phương trình bậc
=>phương trình có hai nghiệm phân biệt
2
)1,7 1,2 2,1 0
Tích a.c>0 => phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài 15: Kết quả:
2
)5 2 10 2 0
b x + x+ =Tích a.c = 5.2 =10>0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
=>phương trình có hai nghiệm phân biệt
công thức nghiệm của
phương trình bậc hai để giải
các phương trình sau:
-HS: Lên bảng làm
-HS: Lên bảng làm
Bài 16: Tr 45 SGK Dùng công
thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:
-Giải-2
a x − x+ = (a=2; b=-7;c=3)