1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại số 7 t19

2 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 7 - Tiết 19: Luyện Tập
Người hướng dẫn Giáo Viên: Nguyễn Thị Khả Ái
Trường học Trường THCS Triệu Vân
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Triệu Vân
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố, khắc sâu kiến thức: tổng ba góc của một tam giác bằng 180o, trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau;định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài của tam

Trang 1

Giáo án Đại số 7 - Trờng THCS Triệu Vân

Ngày giảng: 09/10/2007

Tiết 19: luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức: tổng ba góc của một tam giác bằng 180o, trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau;định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài của tam giác

- Rèn kĩ năng tính số đo các góc

- Rèn kĩ năng suy luận, t duy của học sinh

B Phơng pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, suy diễn

C Chuẩn bị:

GV: Giáo án, SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.

HS: SGK, thớc thẳng, thớc đo góc.

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu định lí tổng ba góc của tam giác Chữa bài tập 2 (SGK)

(GV chuẩn bị sẵn hình vẽ; GT,KL trên bảng phụ)

HS2: Nêu định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác Chữa bài tập 3 (SGK)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Để giúp các em nắm vững và khắc sâu kién thức bài trớc Hôm nay chúng ta cùng luyện tập  vào bài

2 Triển khai bài :

GV: Treo bảng phụ các hình vẽ BT 6 (SGK)

Cho hs quan sắt, suy nghĩ và trả lời miệng

Hs:

? Em hãy nêu phơng án tìm x trong hình 55 ?

Hs:

GV: Từ đó cùng hs trình bày bài hình 55

GV: Cho hs đa ra cách tìm x ở hình 56, 57 (trình bày

miệng) Đối với hình 58, yêu cầu hs đa ra cách làm

rồi gọi 1 hs lên bảng trình bày

HS:

GV: Lu ý những sai sót của hs và lu ý cho hs

BT 35:(SGK)

Hình 55:

Ta có: ABC vuông tại H Nên AˆIˆ1  90o (tính chất tam giác vuông) (1)

Ta có: BKI vuông tại K Nên BˆIˆ2  90o (tính chất tam giác vuông) (2)

I ˆ1 Iˆ2 (đối đỉnh) (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: Aˆ Bˆ  x 40o

Hình 58:

Ta có: ABC vuông tại H Nên AˆEˆ  90o (tính chất tam giác vuông) Hay 55oEˆ  90oEˆ  90o 55o  35o

Ta có H ˆ B K là goc ngoài của BKE

E K K B

Hˆ  ˆ  ˆ  90  35  125 Vậy xH BˆK  125o

GV: Cho 1 hs lên bảng vẽ hình

Hs: tiến hành vẽ hình.

GV: Gọi hs lần lợt trả lời.các câu hỏi.

Hs: trả lời.

BT 7: (SGK)

a) Các cặp góc phụ nhau:

1

ˆ

ABˆ ; Aˆ2 và Cˆ

1

ˆ

AAˆ2; Bˆ và Cˆ

Giáo viên: Nguyễn Thị Khả ái

A

K

B

40 o

A

B

E

C D

40 o

x

M

o

x

H

H 55

H 56

H

A

C B

1 2

Trang 2

Giáo án Đại số 7 - Trờng THCS Triệu Vân

b) Các cặp góc nhọn bằng nhau:

1

ˆ

A = Cˆ (Vì cùng phụ với Aˆ2)

2

ˆ

A = Bˆ (Vì cùng phụ với Cˆ )

GV: vẽ hình và hớng dẫn hs vẽ theo đề bài.

Gọi 1 hs nêu GT – KL của bài toán. KL của bài toán.

Hs:

? Để chứng minh Ax // BC ta cần chứng tỏ điều gì ? ?Để tính góc yAB ta dựa vào kiến thức nào đã học ? GV: Gọi 1 hs lên bảng trình bày, cả lớp làm bài vào vở Hs: tiến hành làm. GV: Cho hs nhận xét Từ đó hoàn thành nh bên BT 8 : (SGK) GT ABC, = Cˆ = 40o Ax là tia phân giác góc ngoài tại A KL Ax // BC Chứng minh: yAB là góc ngoài của ABC nên yAB = Bˆ + Cˆ= 40o + 40o =80o Mặt khác: Ax là tia phân giác của yAB o o B A y A A 40 2 80 2 ˆ ˆ ˆ 2 1      Ta lại có: Bˆ = 40o nên Bˆ Aˆ2  40o Mà hai góc này ở vị trí so le trong Nên: Ax // BC H ớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm - Ôn lại các kiến thức về tổng ba góc trong một tam giác; tam giác vuông, góc ngoài của tam giác - Làm bài tập 11 - 14 (SBT); * Rút kinh nghiệm:

Giáo viên: Nguyễn Thị Khả ái

A

y x

1 2

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w