- Kiến thức: + Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh số hữu tỉ.. Triển khai bài: Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm h
Trang 1Ngày soạn : 18/ 08/ 2008
Tiết 1 : TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A MỤC TIÊU.
- Kiến thức:
+ Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu
tỉ trên trục số và so sánh số hữu tỉ
+ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N
Z Q
- Kỹ năng :
+ Biết cách biểu diễn số hữu tỉ
+ Biết so sánh hai số hữu tỉ
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán
B PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp
- Tích cực hóa hoạt động của học sinh
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài
tập [?], bài 1/ 7(SGK)
Học sinh: SGK, thước chia khoảng, xem trước bài mới
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ :
III Bài mới :
1 Đặt vấn đề: (3 phút)
? Nhắc lại các tập hợp số đã học ở lớp 6.
? Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp số đó (N Z)
Hs: Trả lời
Ngoài các tập hợp số N, Z Ta còn các tập hợp số khác chứa cả hai tập hợp số này, một trong các tập hợp số đó là tập hợp “Q” và “R” Ở chương I này, ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu tập hợp số hữu tỉ (10 phút)
Gv: Ở lớp 6 ta đã biết các phân
số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số,
số đó được gọi là số hữu tỉ
-> Đưa lên bảng phụ bài tập
sau: Cho các số: 3; -0,6; 0; 25;
7
5
2 Hãy viết các số trên thành
ba phân số bằng nó ?
Hs: Thực hiện
1 Số hữu tỉ.
* Ví dụ: Các số 3; -0,6; 0; 52;
7
5
2 có thể viết:
3
9 2
6 1
3
5
-3 5
3 -10
6 0,6
3
0 2
0 1
0
0
Trang 2? Có thể viết được bao nhiêu
số bằng nó (chỉ)
Hs: Trả lời
Gv: Giới thiệu số hữu tỉ
? Vậy thế nào là số hữu tỉ
Hs: Trả lời định nghĩa
Gv: Cho học sinh làm [?1]
Hs: Đứng tại chổ trả lời
Gv: Yêu cầu học sinh đọc và
trả lời [?2]
? Các em có nhận xét về mối
quan hệ giữa các tập hợp số
N, Z, Q
Hs: Trả lời N Z Q
Gv: Giới thiệu bằng cách biểu
diễn sơ đồ ven lên bảng phụ
-> Đưa BT 1/ 7 (SGK) lên bảng
phụ
Hs: Lên bảng điền vào ô trống
10
-4 -10
4 5
-2 -5
2
14
38 7
-19 -7
19 7
5
=> Các số 3; -0,6; 0; 52; 275 gọi là các số hữu tỉ
* Định nghĩa: SGK
Kí hiệu: Q
[?1]
[?2]
Bài tập 1/ 7 (SGK)
Hoạt động 2: Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
(10 phút)
Hs: Thực hiện [?3] trong SGK
Gv: Tương tự như số nguyên,
số hữu tỉ cũng được biểu
diễn trên trục số
+ Ghi ví dụ lên bảng
+ HD học sinh thực hiện ví
dụ 1
? (chỉ vào ví dụ 2) Muốn biểu
biểu diễn số hữu tỉ này
trước hết ta phải làm gì
Hs: Viết dưới dạng phân số có
mẫu dương
- Lên biểu diễn ví dụ 2
? Điểm điểm diễn số hữu tỉ x
trên trục số gọi là gì
Hs: Trả lời
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
[?3]
* Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục số
* Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
trên trục số
* Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách so sánh hai số hữu tỉ (12
Q
1
4 5
1
3 2
Trang 3Gv: Ghi nội dung [?4] lên bảng
? Muốn so sánh hai phân số, ta
làm thế nào
Hs: Trả lời và thực hiện [?4]
Gv: HD cùng học sinh thực
hiện
- Khẳng định: Vì số hữu tỉ
được viết dưới dạng phân số
b
a
nên việc so sánh hai số hữu
tỉ cũng chính là so sánh hai
phân số
- Ghi 2 ví dụ lên bảng
Hs: Hai em lên bảng thực hiện
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Gv: Giới thiệu dạng tổng quát
và đưa nội dung [?5] lên bảng
phụ
Hs: Lần lượt từng em trả lời [?
5]
2 So sánh hai số hữu tỉ.
[?4] So sánh hai phân số 32 và
5
4
Ta có:
15
10 5
3
5 2 -3
15
12 3
5
3 4 -5
4 -5
Vì: -10 > -12 nên: -15101512
Vậy: -32 45
* Ví dụ 1: So sánh hai số hữu
tỉ 34
và -0,25
Ta có: 3443
; - 0,25 41
Vì: -3 < -1 nên -4341
4
-3
* Ví dụ 2: So sánh hai số hữu
tỉ 121 và 0
Ta có: 12123 ; 002
Vì: -3 < 0 nên
2
0 2
3
-
2
1
1
* Tổng quát:
+ SHT lớn hơn 0 gọi là số hữu
tỉ dương + SHT nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm
+ Số hữu tỉ 0 không là SHT dương cũng không là SHT âm.
[?5]
IV Luyện tập - củng cố : (5 phút)
Hs: Vận dụng làm BT 3a,c/ 8
(SGK)
- Hai em lên bảng trình bày, cả
lớp làm vào vở
Bài tập 3a,c/ 8 (SGK)
77
22 11
7
11 2 7
2 7
2
77
21 7
11
7 3 11
3
Vì: - 22 < - 21 nên
Trang 421 77
22
-
Hay: x < y
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
c) Ta có: x - 0,75 43
4
3
y
Nên: x = y
V Hướng dẫn về nhà: (5 phót)
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK
+ Học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cách so sánh hai số hữu
tỉ
+ Xem lại các ví dụ, bài tập [?] trên lớp
+ BTVN : 2,3b,4,5/ 7,8 (SGK)
1 - 6/ 3,4 (SBT) + Hướng dẫn BT 5/ 8 (SGK):
- Tạo x,y thành những phân số có mẫu là 2m rồi tiến hành so sánh
- Từ x < y => mb
m
a
(m > 0) => a < b
- Từ a < b So sánh: a + a và a + b
a + b và b + b + Xem lại các quy tắc cộng - trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
=> Xem trước bài : CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Trang 5
Ngày soạn : 23/ 08/ 2008
A MỤC TIÊU.
- Kiến thức:
+ Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ
+ Hiểu được quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- Kỹ năng :
+ Thực hiện được các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
+ Biết vận dụng linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số và quy tắc “chuyển vế” để tiến hành cộng và trừ số hữu tỉ
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và hợp lí khi thực hiện phép tính
B PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp
- Tích cực hóa hoạt động của học sinh
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,
- Học sinh: SGK, SBT, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
? Thế nào là số hữu tỉ Cho ví dụ
Vận dụng làm BT 3b/ 8 (SGK)
Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý
Gv: HD sữa sai và cho điểm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ta đã biết cách cộng, trừ phân số Vậy
cộng, trừ số hữu tỉ thì như thế nào -> Bài học hôm nay ta sẽ đi tìm hiểu điều đó
2 Triển khai bài :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
(12 phút)
Gv: (giới thiệu) Ta đã biết mọi
số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số ba với a,b
Z và b 0 Do đó cộng, trừ hai
1 Cộng, trừ số hữu tỉ.
Trang 6số hữu tỉ bằng cách viết các
số hữu tỉ dưới dạng phân số
rồi tiến hành cộng, trừ các
phân số
Gv: Viết dạng tổng quát lên
bảng
? Muốn cộng hai phân số cùng
mẫu, ta làm như thế nào
? Muốn cộng trừ phân số cùng
mẫu, ta làm như thế nào
? Muốn cộng, trừ 2 p/số khác
mẫu ta làm gì
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Bổ sung và ghi ví dụ lên
bảng
Hs: Đứng tại chổ thực hiện
Gv: Yêu cầu học sinh đọc và
làm [?1]
Hs: Hai em lên bảng thực hiện,
cả lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Với
a, b, m Z, m 0
m
b y , m
a
Ta có:
m
b a m
b m
a y
x
m
b -a m
b -m
a y
* Ví dụ:
21
37 21
2 49 21
12 21
49 7
4 3
7
-
4
9 -4
3 12 -4
3 -4
12 -4
3 -3
[?1]
15
1 15
10 9
3
2 -5
3 3
-2
15
11 15
6 5 5
2 3
1 0,4 -3
1
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế (10 phút)
? Nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong Z
Hs: Trả lời
? Tương tự trong Q, ta có quy
tắc chuyển vế Hãy phát biểu
quy tắc chuyển vế
Hs: Trả lời quy tắc chuyển vế
trong Q
Gv: Ghi ví dụ lên bảng
Hs: Đọc ví dụ và cách giải
trong SGK
- Một em lên bảng trình bày
lại
Gv: Gọi 2 em lên bảng làm [?2]
Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp
làm vào vở
2 Quy tắc chuyển vế.
* Quy tắc: SGK Với mọi x, y, z Q:
x + y = z => x = z - y
* Ví dụ: Tìm x, biết
3
1
x 7
3
Ta có: x 31
7
3
7
3 3
1
x
21
9 7
x 21
16
x
Vậy: x 1621
[?2]
a) - 32
2
1
x b)
4
3
x 7
2
2
1 3
2
x
Trang 7Gv: Nhận xét và HD sữa sai.
Gv: Giới thiệu chú ý trong SGK
4
3 -7
2
x
6
3 4
28
21 8
x
6
1
x 28
29
x
* Chú ý: SGK
IV Luyện tập - củng cố : (14 phút)
Hs: Lên bảng làm BT 6a,c/ 10
(SGK)
- Cả lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Hs: Hai em lên làm tiếp BT
8a,c/10 (SGK)
Gv: Ghi đề BT 9c/ 10 (SGK) lên
bảng và HD cùng học sinh
thực hiện
Bài tập 6a,c/ 10 (SGK)
84
3 4
84
3 -84
4 28
1 -21
1
12
1 -84
7
-
c) 0,75 125 43 -5129 124 13 12
5
-
Bài tập 8a,c/ 10 (SGK) a) 7030 -70175 -7042
5
3 -2
5 -7
3
70
187 -70
42 175
-30
c) -107 7056 7020 7049
7
2 -5
4
70
27 70
9 20 -56
-
Bài tập 9c/ 10 (SGK) c) Ta có: - 76
3
2
7
6 -3
2
x
21
18 14
x 21
4
x
Vậy: x 214
V Hướng dẫn về nhà: (2 phót)
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK, các bài tập đã chữa trên lớp
+ Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
+ BTVN : 6b-d,7,8b-d,9a-b-d,10/ 10 (SGK) ; 10/ 4 (SBT)
=> Xem trước bài : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Trang 8VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 25/ 08/ 2008 ơ Tiết 3 : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ A MỤC TIÊU. - Kiến thức: + Nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ + Hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ - Kỹ năng : Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn cho học sinh B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp - Tích cực hóa hoạt động của học sinh - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ : (9 phút) Hs1: Viết dạng tổng quát của cộng, trừ hai số hữu tỉ Vận dụng làm BT 8d/ 10 (SGK): 2479 8 3 2 1 -4 7 -3 2 Hs2: Phát biểu quy tắc chuyển vế Vận dụng làm BT 9b/ 10 (SGK):
35 39
x 7 5 5 2 -x Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý Gv: HD sữa sai và cho điểm III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ta đã biết cách nhân chia phân số Vậy nhân, chia số hữu tỉ thì thực hiện như thế nào -> Bài học hôm nay ta sẽ đi tìm hiểu điều đó 2 Triển khai bài : Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu cách nhân hai số hữu tỉ (9
phút)
Trang 9? Nhắc lại quy tắc nhân hai phân
số
Hs: Trả lời
? Dựa vào phân số, ta có thể
nhân hai số hữu tỉ được không
? Vì sao
Hs: Được vì SHT được viết
dưới dạng p/ số
1 Nhân hai số hữu tỉ.
Gv: Nếu thì x y ?
d
c y
; b
a
Hs: Trả lời
Gv: Ghi ví dụ lên bảng và yêu
cầu học sinh thực hiện
Hs: Vận dụng làm BT 11a-c/ 12
(SGK)
- Hai em lên bảng thực hiện
- Cả lớp làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
d
c y , b
a
x
d b
c a d
c b
a y
8
15 2 4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
3
-
Bài tập 11a,c/ 12 (SGK)
4
3 4
3 1 8
21 2 8
21 7
2
-
b)
6
7 6
7 1 -12
7 2 -12
7 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách chia hai số hữu tỉ (9 phút)
? Nhắc lại quy tắc nhân hai phân
số
Hs: Trả lời
Gv: Nếu thì x : y ?
d
c y
; b
a
Hs: Trả lời
Gv: Ghi ví dụ lên bảng và yêu
cầu học sinh thực hiện
-> Gọi 2 em lên bảng làm [?]
Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp
làm vào vở
Gv: Nhận xét và HD sữa sai.
- Giới thiệu chú ý trong SGK
- Ghi tóm tắt chú ý lên bảng
Hs: Đọc to nội dung chú ý
2 Chia hai số hữu tỉ.
d
c y , b
a
có:
c b
d a c
d b
a d
c : b
a y :
* Ví dụ:
5
3 2 -5
3 2 -2
-3 5
2 -3
2 -: 10
4 -3
2 : 0,4
[?] Tính
a)
10
49 -5 2
7 7 5
7 - 2
7 5
7 10
35 5
2 1 5 ,
46
5 2 -23.
1 5 -2
-1 23
5 -2 : 23
5
-
* Chú ý: Với x, y Q, y 0, tỉ
số x và y được kí hiệu là : xy hay x:y
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -0,3
và 7 được viết là: 70,3 hay -0,3 : 7
IV Luyện tập - củng cố : (15 phút)
Hs: Lên bảng làm BT 13/ 12 (SGK) Bài tập 13/ 12 (SGK)
- 5 6 4.
25 12 3 6
25 5
-12 4
3
Trang 10- Cả lớp làm vào vở
15 2
1 -1.
5 3
b)
8 4 21.
3 7 38 2 8
3 4
7 21
38 - 2
8
19 8
1 1.
1 1 19 1
c) 53 1211 1633 35
33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
11
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
Gv: Đưa lên bảng phụ BT 14/ 12
(SGK)
Hs: Tiến hành hoạt động
nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả
- Các nhóm khác sữa sai
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
15
4 5 3 1
1 4 1
d)
6
15 -8 - 23
7 2
5 6
8 23
7 18
45 6
8 23
7
6
7 6
23
23 7 6
23 23
Bài tập 14/ 12 (SGK)
32
1
256
1
V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)
+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK, các bài tập đã chữa trên lớp
+ Học thuộc quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
+ BTVN : 11b-d,12,15,16/ 12,13 (SGK)
14,16/ 5 (SBT) + Hướng dẫn BT 16/ 13 (SGK):
- Cách 1: Thực hiện trong ngoặc trước
- Cách 2: Vận dụng tính chất A:M + B:M = (A + B):M
N:A + N :B = N:(A + B) + Ôn tập lại giá trị tuyệt đối của số nguyên Z học ở lớp 6
Trang 11=> Xem trước bài : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : 28/ 08/ 2008 ơ Tiết 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN A MỤC TIÊU. - Kiến thức: Hiểu được GTTĐ của một số hữu tỉ - Kỹ năng : + Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân + Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ - Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp - Tích cực hóa hoạt động của học sinh - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,
- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, ôn tập GTTĐ của số nguyên,
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ : (6 phút) ? GTTĐ của số nguyên a là gì Viết CTTQ ? Viết dạng tổng quát của cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý Gv: HD sữa sai và cho điểm III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Ở lớp 6, các em đã được biết thế nào là
GTTĐ của số nguyên a, vậy GTTĐ của số hữu tỉ là gì -> Bài học hôm nay ta sẽ đi tìm hiểu điều đó.
2 Triển khai bài :
Trang 12Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Thế nào là GTTĐ của số hữu tỉ ? (12
phút)
Gv: Giới thiệu dạng kí hiệu
- Tương tự GTTĐ của số
nguyên, GTTĐ của số hữu tỉ là
khoảng cách từ điểm x đến
điểm 0 trên trục số
Hs: Nhắc lại định nghĩa
Gv: Đưa nội dung [?1] lên bảng
phụ
Hs: Một em lên bảng thực hiện
câu a
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Kí hiệu: | x |
- GTTĐ của số hữu tỉ là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
[?1]
a) Nếu x = 3,5 thì | x | = 3,5 Nếu x -74 thì 74
7
4
-
Gv: Gọi em khác lên làm câu b
-> Giới thiệu công thức xác
định GTTĐ của số hữu tỉ x
Gv: Ghi hai ví dụ lên bảng và HD
học sinh thực hiện
Hs: Thực hiện
Gv: Giới thiệu nhận xét
Hs: Đọc và thực hiện [?2]
Gv: Gọi lần lượt từng em trả
lời
- Đưa lên bảng phụ BT 17/15
(SGK)
Hs: Đứng tại chổ làm bài tập
này
Gv: Nhận xét và HD sữa sai
b) Nếu x > 0 thì | x | = x Nếu x = 0 thì | x | = 0 Nếu x < 0 thì | x | = -x
* Ta có:
0 x nếu
x
-0 x nếu
x x
* Ví dụ:
0 3
2 vì 3
2 3
2
| 4,35 | = (4,35) = 4,35 vì -4,35 < 0
* Nhận xét: Với mọi x Q, ta
luôn có:
| x | 0
| x | = | -x |
| x | x
[?2]
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân (12 phút)
? Để cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân, ta có thể làm như
thế nào
Hs: Nêu hai cách
Gv: Ghi ví dụ lên bảng
Hs: Aïp dụng 2 em lên thực
hiện 2 cách
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
* Ví dụ:
(-1,25) + (-0,137) =
1000
137 100
125
1000
137
1250
= 10001387
= -1,387