1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 (1-4), 2 cột

14 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ. Số Thực
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 357 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: + Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh số hữu tỉ.. Triển khai bài: Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm h

Trang 1

Ngày soạn : 18/ 08/ 2008

Tiết 1 : TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức:

+ Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu

tỉ trên trục số và so sánh số hữu tỉ

+ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N

Z  Q

- Kỹ năng :

+ Biết cách biểu diễn số hữu tỉ

+ Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi tính toán

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Tích cực hóa hoạt động của học sinh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

Giáo viên: SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi các bài

tập [?], bài 1/ 7(SGK)

Học sinh: SGK, thước chia khoảng, xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ :

III Bài mới :

1 Đặt vấn đề: (3 phút)

? Nhắc lại các tập hợp số đã học ở lớp 6.

? Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp số đó (N  Z)

Hs: Trả lời

Ngoài các tập hợp số N, Z Ta còn các tập hợp số khác chứa cả hai tập hợp số này, một trong các tập hợp số đó là tập hợp “Q” và “R” Ở chương I này, ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu tập hợp số hữu tỉ (10 phút)

Gv: Ở lớp 6 ta đã biết các phân

số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số,

số đó được gọi là số hữu tỉ

-> Đưa lên bảng phụ bài tập

sau: Cho các số: 3; -0,6; 0; 25;

7

5

2 Hãy viết các số trên thành

ba phân số bằng nó ?

Hs: Thực hiện

1 Số hữu tỉ.

* Ví dụ: Các số 3; -0,6; 0; 52;

7

5

2 có thể viết:

3

9 2

6 1

3    

5

-3 5

3 -10

6 0,6

3

0 2

0 1

0

0    

Trang 2

? Có thể viết được bao nhiêu

số bằng nó (chỉ)

Hs: Trả lời

Gv: Giới thiệu số hữu tỉ

? Vậy thế nào là số hữu tỉ

Hs: Trả lời định nghĩa

Gv: Cho học sinh làm [?1]

Hs: Đứng tại chổ trả lời

Gv: Yêu cầu học sinh đọc và

trả lời [?2]

? Các em có nhận xét về mối

quan hệ giữa các tập hợp số

N, Z, Q

Hs: Trả lời N  Z  Q

Gv: Giới thiệu bằng cách biểu

diễn sơ đồ ven lên bảng phụ

-> Đưa BT 1/ 7 (SGK) lên bảng

phụ

Hs: Lên bảng điền vào ô trống

10

-4 -10

4 5

-2 -5

2

14

38 7

-19 -7

19 7

5

=> Các số 3; -0,6; 0; 52; 275 gọi là các số hữu tỉ

* Định nghĩa: SGK

Kí hiệu: Q

[?1]

[?2]

Bài tập 1/ 7 (SGK)

Hoạt động 2: Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

(10 phút)

Hs: Thực hiện [?3] trong SGK

Gv: Tương tự như số nguyên,

số hữu tỉ cũng được biểu

diễn trên trục số

+ Ghi ví dụ lên bảng

+ HD học sinh thực hiện ví

dụ 1

? (chỉ vào ví dụ 2) Muốn biểu

biểu diễn số hữu tỉ này

trước hết ta phải làm gì

Hs: Viết dưới dạng phân số có

mẫu dương

- Lên biểu diễn ví dụ 2

? Điểm điểm diễn số hữu tỉ x

trên trục số gọi là gì

Hs: Trả lời

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

[?3]

* Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ

4

5

trên trục số

* Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

 trên trục số

* Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách so sánh hai số hữu tỉ (12

Q

1

4 5

1

3 2

Trang 3

Gv: Ghi nội dung [?4] lên bảng

? Muốn so sánh hai phân số, ta

làm thế nào

Hs: Trả lời và thực hiện [?4]

Gv: HD cùng học sinh thực

hiện

- Khẳng định: Vì số hữu tỉ

được viết dưới dạng phân số

b

a

nên việc so sánh hai số hữu

tỉ cũng chính là so sánh hai

phân số

- Ghi 2 ví dụ lên bảng

Hs: Hai em lên bảng thực hiện

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

Gv: Giới thiệu dạng tổng quát

và đưa nội dung [?5] lên bảng

phụ

Hs: Lần lượt từng em trả lời [?

5]

2 So sánh hai số hữu tỉ.

[?4] So sánh hai phân số 32 và

5

4

Ta có:  

15

10 5

3

5 2 -3

 

15

12 3

5

3 4 -5

4 -5

 Vì: -10 > -12 nên: -15101512

Vậy: -32 45

* Ví dụ 1: So sánh hai số hữu

tỉ 34

 và -0,25

Ta có: 3443

 ; - 0,25 41

Vì: -3 < -1 nên -4341

4

-3

* Ví dụ 2: So sánh hai số hữu

tỉ  121 và 0

Ta có:  12123 ; 002

Vì: -3 < 0 nên

2

0 2

3

-

2

1

1 

* Tổng quát:

+ SHT lớn hơn 0 gọi là số hữu

tỉ dương + SHT nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm

+ Số hữu tỉ 0 không là SHT dương cũng không là SHT âm.

[?5]

IV Luyện tập - củng cố : (5 phút)

Hs: Vận dụng làm BT 3a,c/ 8

(SGK)

- Hai em lên bảng trình bày, cả

lớp làm vào vở

Bài tập 3a,c/ 8 (SGK)

 

77

22 11

7

11 2 7

2 7

2

 

77

21 7

11

7 3 11

3

Vì: - 22 < - 21 nên

Trang 4

21 77

22

- 

Hay: x < y

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

c) Ta có: x  - 0,75 43

4

3

y 

Nên: x = y

V Hướng dẫn về nhà: (5 phót)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

+ Học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cách so sánh hai số hữu

tỉ

+ Xem lại các ví dụ, bài tập [?] trên lớp

+ BTVN : 2,3b,4,5/ 7,8 (SGK)

1 - 6/ 3,4 (SBT) + Hướng dẫn BT 5/ 8 (SGK):

- Tạo x,y thành những phân số có mẫu là 2m rồi tiến hành so sánh

- Từ x < y => mb

m

a

 (m > 0) => a < b

- Từ a < b So sánh:  a + a và a + b

 a + b và b + b + Xem lại các quy tắc cộng - trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6

=> Xem trước bài : CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Trang 5

Ngày soạn : 23/ 08/ 2008

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức:

+ Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ

+ Hiểu được quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Kỹ năng :

+ Thực hiện được các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

+ Biết vận dụng linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số và quy tắc “chuyển vế” để tiến hành cộng và trừ số hữu tỉ

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và hợp lí khi thực hiện phép tính

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Tích cực hóa hoạt động của học sinh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,

- Học sinh: SGK, SBT, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

? Thế nào là số hữu tỉ Cho ví dụ

Vận dụng làm BT 3b/ 8 (SGK)

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý

Gv: HD sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Ta đã biết cách cộng, trừ phân số Vậy

cộng, trừ số hữu tỉ thì như thế nào -> Bài học hôm nay ta sẽ đi tìm hiểu điều đó

2 Triển khai bài :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách cộng, trừ hai số hữu tỉ

(12 phút)

Gv: (giới thiệu) Ta đã biết mọi

số hữu tỉ đều viết được

dưới dạng phân số ba với a,b 

Z và b  0 Do đó cộng, trừ hai

1 Cộng, trừ số hữu tỉ.

Trang 6

số hữu tỉ bằng cách viết các

số hữu tỉ dưới dạng phân số

rồi tiến hành cộng, trừ các

phân số

Gv: Viết dạng tổng quát lên

bảng

? Muốn cộng hai phân số cùng

mẫu, ta làm như thế nào

? Muốn cộng trừ phân số cùng

mẫu, ta làm như thế nào

? Muốn cộng, trừ 2 p/số khác

mẫu ta làm gì

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Bổ sung và ghi ví dụ lên

bảng

Hs: Đứng tại chổ thực hiện

Gv: Yêu cầu học sinh đọc và

làm [?1]

Hs: Hai em lên bảng thực hiện,

cả lớp làm vào vở

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

Với

a, b, m Z, m 0

m

b y , m

a

Ta có:

m

b a m

b m

a y

x    

m

b -a m

b -m

a y

* Ví dụ:

21

37 21

2 49 21

12 21

49 7

4 3

7

-

4

9 -4

3 12 -4

3 -4

12 -4

3 -3

[?1]

15

1 15

10 9

3

2 -5

3 3

-2

15

11 15

6 5 5

2 3

1 0,4 -3

1

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế (10 phút)

? Nhắc lại quy tắc chuyển vế

trong Z

Hs: Trả lời

? Tương tự trong Q, ta có quy

tắc chuyển vế Hãy phát biểu

quy tắc chuyển vế

Hs: Trả lời quy tắc chuyển vế

trong Q

Gv: Ghi ví dụ lên bảng

Hs: Đọc ví dụ và cách giải

trong SGK

- Một em lên bảng trình bày

lại

Gv: Gọi 2 em lên bảng làm [?2]

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp

làm vào vở

2 Quy tắc chuyển vế.

* Quy tắc: SGK Với mọi x, y, z  Q:

x + y = z => x = z - y

* Ví dụ: Tìm x, biết

3

1

x 7

3

Ta có: x 31

7

3

7

3 3

1

x  

21

9 7

x   21

16

x 

Vậy: x  1621

[?2]

a) - 32

2

1

x   b)

4

3

x 7

2

2

1 3

2

x  

Trang 7

Gv: Nhận xét và HD sữa sai.

Gv: Giới thiệu chú ý trong SGK

4

3 -7

2

x

 

6

3 4

28

21 8

x  

6

1

x   28

29

x 

* Chú ý: SGK

IV Luyện tập - củng cố : (14 phút)

Hs: Lên bảng làm BT 6a,c/ 10

(SGK)

- Cả lớp làm vào vở

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

Hs: Hai em lên làm tiếp BT

8a,c/10 (SGK)

Gv: Ghi đề BT 9c/ 10 (SGK) lên

bảng và HD cùng học sinh

thực hiện

Bài tập 6a,c/ 10 (SGK)

84

3 4

84

3 -84

4 28

1 -21

1

12

1 -84

7

-

c) 0,75 125 43 -5129 124 13 12

5

-

Bài tập 8a,c/ 10 (SGK) a) 7030 -70175 -7042

5

3 -2

5 -7

3

   

70

187 -70

42 175

-30

c) -107 7056 7020 7049

7

2 -5

4

 

70

27 70

9 20 -56

-

Bài tập 9c/ 10 (SGK) c) Ta có: - 76

3

2

7

6 -3

2

x

21

18 14

x   21

4

x 

Vậy: x  214

V Hướng dẫn về nhà: (2 phót)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK, các bài tập đã chữa trên lớp

+ Học thuộc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

+ BTVN : 6b-d,7,8b-d,9a-b-d,10/ 10 (SGK) ; 10/ 4 (SBT)

=> Xem trước bài : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Trang 8

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 25/ 08/ 2008 ơ Tiết 3 : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ A MỤC TIÊU. - Kiến thức: + Nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỉ + Hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ - Kỹ năng : Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng - Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn cho học sinh B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp - Tích cực hóa hoạt động của học sinh - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, học bài và xem trước bài mới D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ : (9 phút) Hs1: Viết dạng tổng quát của cộng, trừ hai số hữu tỉ Vận dụng làm BT 8d/ 10 (SGK): 2479 8 3 2 1 -4 7 -3 2                      Hs2: Phát biểu quy tắc chuyển vế Vận dụng làm BT 9b/ 10 (SGK):

35 39

x 7 5 5 2 -x     Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý Gv: HD sữa sai và cho điểm III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Ta đã biết cách nhân chia phân số Vậy nhân, chia số hữu tỉ thì thực hiện như thế nào -> Bài học hôm nay ta sẽ đi tìm hiểu điều đó 2 Triển khai bài : Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu cách nhân hai số hữu tỉ (9

phút)

Trang 9

? Nhắc lại quy tắc nhân hai phân

số

Hs: Trả lời

? Dựa vào phân số, ta có thể

nhân hai số hữu tỉ được không

? Vì sao

Hs: Được vì SHT được viết

dưới dạng p/ số

1 Nhân hai số hữu tỉ.

Gv: Nếu thì x y ?

d

c y

; b

a

Hs: Trả lời

Gv: Ghi ví dụ lên bảng và yêu

cầu học sinh thực hiện

Hs: Vận dụng làm BT 11a-c/ 12

(SGK)

- Hai em lên bảng thực hiện

- Cả lớp làm vào vở

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

d

c y , b

a

x  

d b

c a d

c b

a y

 

8

15 2 4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

3

-

Bài tập 11a,c/ 12 (SGK)

4

3 4

3 1 8

21 2 8

21 7

2

-

b)          

6

7 6

7 1 -12

7 2 -12

7 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách chia hai số hữu tỉ (9 phút)

? Nhắc lại quy tắc nhân hai phân

số

Hs: Trả lời

Gv: Nếu thì x : y ?

d

c y

; b

a

Hs: Trả lời

Gv: Ghi ví dụ lên bảng và yêu

cầu học sinh thực hiện

-> Gọi 2 em lên bảng làm [?]

Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp

làm vào vở

Gv: Nhận xét và HD sữa sai.

- Giới thiệu chú ý trong SGK

- Ghi tóm tắt chú ý lên bảng

Hs: Đọc to nội dung chú ý

2 Chia hai số hữu tỉ.

d

c y , b

a

có:

c b

d a c

d b

a d

c : b

a y :

* Ví dụ:

 

  5

3 2 -5

3 2 -2

-3 5

2 -3

2 -: 10

4 -3

2 : 0,4

[?] Tính

a)

 

10

49 -5 2

7 7 5

7 - 2

7 5

7 10

35 5

2 1 5 ,

  46

5 2 -23.

1 5 -2

-1 23

5 -2 : 23

5

-

* Chú ý: Với x, y  Q, y  0, tỉ

số x và y được kí hiệu là : xy hay x:y

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -0,3

và 7 được viết là:  70,3 hay -0,3 : 7

IV Luyện tập - củng cố : (15 phút)

Hs: Lên bảng làm BT 13/ 12 (SGK) Bài tập 13/ 12 (SGK)

 - 5 6 4.

25 12 3 6

25 5

-12 4

3

Trang 10

- Cả lớp làm vào vở

   

15 2

1 -1.

5 3

b)

         

8 4 21.

3 7 38 2 8

3 4

7 21

38 - 2

       

8

19 8

1 1.

1 1 19 1

c) 53 1211 1633 35

33

16 12

11 5

3 16

33 : 12

11

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

Gv: Đưa lên bảng phụ BT 14/ 12

(SGK)

Hs: Tiến hành hoạt động

nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết

quả

- Các nhóm khác sữa sai

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

15

4 5 3 1

1 4 1

d)

6

15 -8 - 23

7 2

5 6

8 23

7 18

45 6

8 23

7

 

6

7 6

23

23 7 6

23 23

Bài tập 14/ 12 (SGK)

32

1

256

1

V Hướng dẫn về nhà: (3 phút)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK, các bài tập đã chữa trên lớp

+ Học thuộc quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

+ BTVN : 11b-d,12,15,16/ 12,13 (SGK)

14,16/ 5 (SBT) + Hướng dẫn BT 16/ 13 (SGK):

- Cách 1: Thực hiện trong ngoặc trước

- Cách 2: Vận dụng tính chất A:M + B:M = (A + B):M

N:A + N :B = N:(A + B) + Ôn tập lại giá trị tuyệt đối của số nguyên Z học ở lớp 6

Trang 11

=> Xem trước bài : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 28/ 08/ 2008 ơ Tiết 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN A MỤC TIÊU. - Kiến thức: Hiểu được GTTĐ của một số hữu tỉ - Kỹ năng : + Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân + Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ - Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí B PHƯƠNG PHÁP. - Gợi mở vấn đáp - Tích cực hóa hoạt động của học sinh - Kiểm tra thực hành C CHUẨN BỊ - Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ,

- Học sinh: SGK, thước chia khoảng, ôn tập GTTĐ của số nguyên,

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I Ổn định lớp: II Kiểm tra bài cũ : (6 phút) ? GTTĐ của số nguyên a là gì Viết CTTQ ? Viết dạng tổng quát của cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ Hs: Lên bảng thực hiện, cả lớp nhận xét và góp ý Gv: HD sữa sai và cho điểm III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Ở lớp 6, các em đã được biết thế nào là

GTTĐ của số nguyên a, vậy GTTĐ của số hữu tỉ là gì -> Bài học hôm nay ta sẽ đi tìm hiểu điều đó.

2 Triển khai bài :

Trang 12

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Thế nào là GTTĐ của số hữu tỉ ? (12

phút)

Gv: Giới thiệu dạng kí hiệu

- Tương tự GTTĐ của số

nguyên, GTTĐ của số hữu tỉ là

khoảng cách từ điểm x đến

điểm 0 trên trục số

Hs: Nhắc lại định nghĩa

Gv: Đưa nội dung [?1] lên bảng

phụ

Hs: Một em lên bảng thực hiện

câu a

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Kí hiệu: | x |

- GTTĐ của số hữu tỉ là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

[?1]

a) Nếu x = 3,5 thì | x | = 3,5 Nếu x -74 thì 74

7

4

-

Gv: Gọi em khác lên làm câu b

-> Giới thiệu công thức xác

định GTTĐ của số hữu tỉ x

Gv: Ghi hai ví dụ lên bảng và HD

học sinh thực hiện

Hs: Thực hiện

Gv: Giới thiệu nhận xét

Hs: Đọc và thực hiện [?2]

Gv: Gọi lần lượt từng em trả

lời

- Đưa lên bảng phụ BT 17/15

(SGK)

Hs: Đứng tại chổ làm bài tập

này

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

b) Nếu x > 0 thì | x | = x Nếu x = 0 thì | x | = 0 Nếu x < 0 thì | x | = -x

* Ta có:

0 x nếu

x

-0 x nếu

x x

* Ví dụ:

0 3

2 vì 3

2 3

2

| 4,35 | = (4,35) = 4,35 vì -4,35 < 0

* Nhận xét: Với mọi x  Q, ta

luôn có:

| x |  0

| x | = | -x |

| x |  x

[?2]

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân (12 phút)

? Để cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân, ta có thể làm như

thế nào

Hs: Nêu hai cách

Gv: Ghi ví dụ lên bảng

Hs: Aïp dụng 2 em lên thực

hiện 2 cách

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

* Ví dụ:

(-1,25) + (-0,137) =

1000

137 100

125 

1000

137

1250  

= 10001387

= -1,387

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w