1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 9 chương 4 chuẩn

56 197 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨNI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau: 1- Kiến thức:Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số 2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giả

Trang 1

1- Kiến thức: - HS nắm được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và một số tính chất của nó.

2- Kỹ năng: - HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2

3- Thái độ: - Rèn tính cẩn thận cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung ?1

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1:Giới thiệu tóm tắt kiến

thức của chương

-Ta đã học hàm số bậc nhất và

phương trình bậc nhất Trong

chương này chúng ta sẽ học hàm

số y = ax2(a ≠ 0) và phương trình

bậc hai Qua đó ta thấy rằng

chúng có nhiều ứng dụng trong

thực tiễn

-GV: giới thiệu từng bài học

trong chương

- HS nghe giới thiệu

? Một học sinh đọc

-GV: Hướng dẫn để đưa đến y =

ax2(a ≠ 0).

- HS đọc 1/ Ví dụ mở đầu:

(SGK)

Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng

y = ax2(a ≠ 0)

HĐ3:Tính chất hàm số y = ax 2 (a

0)

HĐTP3.1:

? Yêu cầu HS làm ? 1

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

HS: Thực hiện : ? 1

x -3

-2 1- 0 1 2 3

y =2x2

18 8 2 0 2 8 19

2x2

y=18

8

2

-0 2

8

18

-1/ Tính chất hàm số y

= ax 2 (a 0):

HĐTP3.2:

?Yêu cầu hs làm ?2

-Đối với hàm số y = 2x2

? Hệ số a âm hay dương

? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá trị

tương ứng của y tăng hay giảm

? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá trị

-HS: a>0-HS: … giảm-HS: ……… tăng

Trang 2

tương ứng của y tăng hay giảm

HĐTP3.3:

-Đối với hàm số y = -2x2

? hệ số a âm hay dương

? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá trị

tương ứng của y tăng hay giảm

? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá trị

tương ứng của y tăng hay giảm

? Khái niệm hàm số đồng biến,

nghịch biến

-HS: a<0-HS: … tăng

* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x <0 và nghịch biến khi x>0

HĐTP3.5:

-GV: cho học sinh hoạt động

nhóm ?2

(gợi ý: dựa vào bảng giá trị)

-HS: hoạt động nhóm-Kết quả :

Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x =>2x2>0

∀x =>y=2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x =>2x2>0

∀x =>-2x2<0

=> y= -2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

NHẬN XÉT:

* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x

≠ 0; y = 0 khi x = 0.GTNN của hàm số

y = 0

* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x

≠ 0; y = 0 khi x = 0.GTLN của hàm số

y = 0

HĐTP3.6:

-GV: yêu cầu học sinh làm ?4

? Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét

nói trên

? Nêu tính chất của hàm số y =

ax2(a ≠ 0)

? Nêu nhận xét:

-Học sinh làm vào vở

y =1/2x2 9/2 2 1/2 0 1/2 2 9/2y=-

1/2x2

-9/2

-2 1/2

-0 1/2

2

9/2

-HĐ4 : Củng cố:

? Hãy so sánh tính chất của hàm

số bậc nhất và hàm số y=ax2

- HS trả lời

* Hướng dẫn công việc về nhà:

Trang 3

- Đọc phần có thể em chưa biết.

- BTVN: 1 + 2 + 3 Tr 30 và 31

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT 5,6 /37 trong SBT

* Rút kinh nghiệm:

……….

……….

Ngày soạn: 16/01/2012

-Ngày dạy: / /2012

Tiết số :48Số tiết :1

LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:Hs được củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0)và một số tính chất của nó.2- Kỹ năng:HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2

3- Thái độ:Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng mặt phẳng tọa độ

- HS ôn tạp lý thuyết

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1:Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất của hàm số

? Một HS đọc đề toán

? Quãng đường của một rơi tự do

? Sau 1 giây vật này cách mặt đất bao

5

s t t

=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất

Bài 2: Trang 31 SGK.

a) Sau 1 giây vật này cách mặt đấtlà : s1 = 4m

? Sau 2 giây vật này cách mặt đấtlà : s2 = 16m

=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất

= = = => F =30v2

= = = => F = 30v2b)

Trang 4

? Hãy tính F khi biết v = 20

? Con thuyền có thể đi được trong gió

bão được không với v = 90km/h =

90000m/s

? Vì sao

N-F = 30v2 = 30.202 =

1200000 N-HS: con thuyền không thể đi được vì 1200 ≠30.90000 (F ≠ 30.v2)

-F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 Nc)

con thuyền không thể đi được vì

1200 ≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)

? Một HS đọc mục có thể em … -HS: Đọc

HĐ3:Bài đọc thêm: Dùng máy tính

bỏ túi CASIO fx – 220 để tính giá trị

của biểu thức :

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: A

= 3x 2 – 3,5x + 2 với x = 4,13.

-Gv: giới thiệu quy trình bấp phím

Bài đọc thêm: Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx – 220 để tính giá trị của biểu thức:

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: A = 3x 2 – 3,5x + 2 với x = 4,13.

-HS: Đọc kết quả

lưu ý pi gần bằng 3,14

-HS: Thảo luận nhóm vàthực hành

a)

2

x x 0 6 1

SHIFT SHIFT x

Π

=

HĐTP3.4:

-GV: giải thích : nhờ có x x trong

lần đầu tiên mà máy đã lưu lại thừa

số pi và dấu x vì thế trong hai lần

tính sau chỉ cần lần lượt nhập tiếp các

thừa số còn lại là song

2 2

SHIFT x SHIFT x

HĐ4 : Củng cố:

- GV chốt các kiến thức cơ bản

* Hướng dẫn công việc về nhà:

+BTVN: 1-8 SBT

+ Oân lại :

- Khái niệm đồ thị hàm số

- Cách tính giá trị tương ứng

- Biểu diễn điểm lên mặt phẳng tọa độ

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

Trang 5

- Đối với HS khá và giỏi: dự đoán dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a khác 0 ) và các tính chất của đồ thị

* Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy: / /2012 Tiết số :49Số tiết :1

ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2(a 0)

I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:Hs lập được bảng giá trị và biểu điễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ

2- Kỹ năng:HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

3- Thái độ:- rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- GV: bảng phụï, bảng mặt phẳng toạ độ

- HS: ôn tập lý thuyết , giấy ô vuông

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1:Kiểm tra bài cũ:

? Đồ thị hàm số y = f(x) là gì

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

của hàm số y = 2x2

? lập bảng giá trị tương ứng

của x và y

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

? Yêu cầu HS làm ?1

? đồ thì nằm phía trên hay

-2

1

-0 1 2 3y=2x2 18 8 2 0 2 8 18

C’

C

Trang 6

dưới trục hòanh

? vị trí các điểm A và A’ …

? Điểm nào thấp nhất

HĐ3:Ví dụ 2

HĐTP3.1:

? Lập bảng giá trị tương ứng

của x và y

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

y=-HĐTP3.2:

? Yêu cầu HS làm ?1

? đồ thì nằm phía trên hay

dưới trục hòanh

? vị trí các điểm A và A’ …

? Điểm nào cao nhất

Trang 7

-Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trêntrục hòanh, O là điểm thấp nhấtcủa đồ thị.

-Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dướitrục hoành, O là điểm cao nhất củađồ thị

HĐTP4.2:

-GV: Yêu cầu HS làm ?3.

(đưa đề bài lên bảng phụ)

a) Xác định D(3, y) bằng hai

cách (đồ thị và tính y với x =

3), so sánh

-GV: Tương tự câu b các em

thảo luận nhóm

-HS:

* Bằng đồ thị: Từ điểm 3 trêntrục hoành kẻ đường thẳng vuônggóc với Ox cắt ĐTHS tại D, từ D

ta kẻ tia Dz cắt Oy tại điểm-9/2=> D(3;-9/2)

* Bằng tính y theo x là:

Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2 tađược : y = -9/2 = >D(3;-9/2)

* Cả hai kết quả giống nhau

HĐTP4.3:

-GV: Treo bảng phụ phần

HĐ 5: Củng cố:

- GV chốt các kiến thức cơ

bản

* Hướng dẫn công việc về nhà:

+BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá, giỏi làm thêm BT trong SBT

* Rút kinh nghiệm:

……….

……….

Ngày soạn: 18/01/2012

-Ngày dạy: / /2012

Tiết số :50Số tiết :1

LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:Hs tìm được hệ số a, tìm điểm thuộc (P) biết tung độ hoặc hoành độ, tìm GTLN,GTNN của hàm số

2- Kỹ năng:HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

3- Thái độ:- rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- GV: bảng phụï,bảng mặt phẳng toạ độ

- HS: ôn tập lý thuyết

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

Trang 8

HĐ1:Kiểm tra bài cũ

HĐTP1.1:

? Nêu nhận xét của đồ thị

hàm số y = ax2(a ≠ 0) -HS: Trả lời như SGK.

2

3

-0 1 2 3

y=x 9 4 1 0 1 4 9

b) f(-8) = 64;

f(0.75) =9/16f(-1,3) =1,69;

f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;

Bài 7 SGK Trang 38

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(2;1) ∈ (P): y = ax2

<=> 4a = 1 <=> a = 1/4Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2

HĐTP2.2:

? muốn biết một điểm có

thuộc (P) hay không ta làm

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16

Bài 8: SGK Trang 38

Trang 9

=> x = ±4

=> E1(4;8) và E2(-4;8)

HĐTP3.2:

-GV: Treo bài giải mẫu và

hướng dẫn lại một lần nữa

? Một HS lên bảng vẽ

HS:Xác định 2 điểm thuộc đồthị

-HS: cho x = 0 => y = -6Cho y = 0 => x = 6

a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọađộ

HĐTP4.3:

? Phương trình hoành độ

giao điểm của (P) và (D) là

? Hãy đưa phương trình về

dạng tích

(GV: Hướng dẫn nếu cần)

? Có mấy điểm

? Hãy quan sát đồ thị

6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

-HS: có hai điểm

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P)và (D)

Ta có phương trình hoành độ giaođiểm của (P) và (D) là:

3

3( 3)( 6) 0

6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT

* Rút kinh nghiệm:

……….

Trang 10

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số

2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 33- Thái độ:- Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ : ghi cách một số cách giải phương trình bậc hai một ẩn

- HS : ôn lại phương trình bậc nhất một ẩn,ptrình tích

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1:Bài toán mở đầu

HĐTP1.1:

? Một HS đọc đề toán sgk

? Nêu yêu cầu của bài toán

? Đặt ẩn là đại lượng nào

? Đặt điều kiện cho ẩn

? Chiều dài là …

? Chiều rộng là …

? Theo đề bài ta có phương

trình …

-HS: Đọc đề-HS: Tìm bề rộng của đường

-HS: x(m) là bề rộng mặtđường, 0<2x<24

32 – 2x (m)

24 – 2x (m)(32-2x)(24-2x) = 560

1/ Bài toán mở đầu: (sgk) Giải

Gọi x(m) là bề rộng mặt đường,điều kiện : 0<2x<24

Chiều dài: 32 – 2x (m)Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta có phương trình (32-2x)(24-2x) = 560

HĐTP1.2:

? Hãy khai triển phương trình Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1)

HĐTP1.3:

-GV: Phương trình (1) gọi là

ptrình bậc hai một ẩn số

Phương trình (1) gọi là phươngtrình bậc hai một ẩn số

HĐ2:Định nghĩa

HĐTP2.1:

-GV: Giới thiệu định nghĩa

-Một vài hs nhắc lại định

phương trình bậc hai không, vì

sao cho biết các hệ số

? -2x2 + 5x = 0 là một phương

trình bậc hai, vì sao, cho biết

các hệ số

? 2x2 -8 = 0 là một phương

trình bậc hai, cho biết các hệ

Trang 11

-GV: Đưa bảng phụ ? 1

-GV: Yêu cầu HS thảo luận

nhóm

-GV: Yêu cầu hs trả lời miệng

các hệ số của phương trình

-HS: thảo luận nhóm Kếtquả:

Câu a, c, e là phương trìnhbậchai một ẩn, vì nó có dạng :

ax2 + bx + c = 0 còn lại làkhông

HĐ3:Một số ví dụ về giải

phương trình bậc hai

3/ Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai:

HĐTP3.2:

-GV: yêu cầu hs làm ?2

-Một HS lên bảng giải

-HS: Trả lời miệng

-HS: 2x2 +5x =0

<=> x(2x +5) = 0 <=> x = 0hoặc x = -5/2

*Ví dụ 1: Giải phương trình :3x2 – 6 x =0

=> x= ± 3 Vậy phương trình cóhai nghiệm : x= ± 3

-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu

ví dụ 3 giáo viên làm công

tác gợi ý(nếu cần)

- HS làm theo gợi ý của GV

* Ví dụ 3: Giải phương trình :

2x 2 – 8x + 1 =0(*)

Trang 12

? định nghĩa phương trình bậc

hai một ẩn số

? bài 14 SGK Hãy giải

* Hướng dẫn công việc về nhà:

+BTVN: 11-13 SGK

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT

* Rút kinh nghiệm:

……….

Ngày soạn: 26/01/2012

Ngày dạy: / /2012 Tiết số :52Số tiết :1

LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:Hs được củng cố định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số và đưa phươngtrình về dạng phương trình bậc hai

2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụthứ 3

3- Thái độ:Rèn tính cẩn thân tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi tóm tắt các cách giải phương trình bậc hai

- HS ôn lại lý thuyết

III- Tiến trình dạy học:

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1:Kiểm tra bài cũ:

HĐTP1.1:

? Định nghĩa phương trình bậc hai

một ẩn số -HS: Trả lời như SGK.

-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (vôlý)

Vậy phương trình vô nghiệm

HĐTP1.3:

? Bài 11(a,b) sgk trang 42

-GV: Nhận xét, đánh giá và cho

điểm

2 2 2

5x + x− 2 =(a=3/5; b =5; = -15/2)

42

b x x x x

<=> =

<=> =

<=> = ±

Trang 14

4 ( 3) 00

3

x x x x

? Qua bài học hôm nay cần nắm

dược những kiến thức nào ?

HS trả lời

* Hướng dẫn công việc về nhà:

- Làm các bài trong SBT

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm theo cách đưa về hằng đẳng thức

* Rút kinh nghiệm:

……….

Tuần 26:

Trang 15

Ngày soạn: 27/01/2012

Ngày dạy: / /2012

Tiết số :53Số tiết :1

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAII-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:Hs biết được khi nào thì trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt, vô nghiệm,nghiệm kép

2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì denta >03- Thái độ:Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung công thức nghiệm của phương trình bậc hai

- HS ôn lại cách giải phương trình bậc hai

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

-Bây giờ người ta dùng phương

trình (2), ta xét mọi trường hợp

có thể xảy ra đối với

2 4

∆ = − để suy ra khi nào

thì phương trình có nghiệm

-GV: Yêu cầu HS làm ?1

? Do đó phương trình (1) có

-HS: chú ý nghe Đặt ∆ =b2−4ac

Trang 16

bnghiệm kép: x1=x2=-

2aNếu <0 thì pt (1) vô nghiệm

? Nêu công thức nghiệm của

phươngtrình bậc hai?

bnghiệm kép: x1=x2=-

2aNếu <0 thì pt (1) vô nghiệm

? ∆ lơn hay nhỏ hơn 0

? Phương trình có nghiệm như

thế nào

-HS: a = 3; b = 5; c= -1

2/ Aùp dụng:

Ví dụ: Gpt 3x2 + 5x -1 = 0(a = 3; b = 5; c= -1)

* Tính ∆ = −b2 4ac =52 1)

-4.3.(-=25+12=37>0=>∆>0=>phươngtrình có hai nghiệm phân biệt

(a=5;b=-2 4

∆ = − =(-1)2 -4.5.2

= 1 – 40 => ∆ <0 => phươngtrình đã cho vô nghiệm

2

b xx+ = 4;c=1)

(a=4;b=-2 4

∆ = − =(-4)2 – 4.4.1= 16-16 = 0 => ∆ =0 => phươngtrình đã cho có nghiệm kép

Trang 17

c trái dấu, tức a.c<0 thì ∆ >0.

khi đó phương trình có hainghiệm phân biệt

HĐ3 : Củng cố:

? Phát biểu lại tóm tắt kết luận

của phương trình bậc hai

phương trình đã cho vô nghiệm

* Hướng dẫn công việc về nhà:

+BTVN: bài 15+16 SGK

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT

* Rút kinh nghiệm:

LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:Hs được củng cố khi nào thì trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt, vô nghiệm,nghiệm kép

2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì denta >03- Thái độ:rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi công thức nghiệm

- HS ôn tập công thức nghiệm

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1:Kiểm tra bài cũ

Trang 18

? Phát biểu lại tóm tắt kết luận

của phương trình bậc hai -HS: Trả lời như SGK.

HĐ2:Luyện tập 33

HĐTP2.1:

Bài 16 Tr 45 SGK Dùng công

thức nghiệm của phương trình

bậc hai để giải các phương trình

sau:

2

-HS: Lên bảng làm

Bài 16: Tr 45 SGK Dùng công

thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

1 11 10 51

Trang 19

d x + x+ = - Hs lên bảng làm ∆ =b2−4ac=25-4.3.2=1>0=>

phương trình có hai nghiệmphân biệt

5 1 21

Hãy tìm giá trị m để phương

trình có nghiệm kép

mx2 -2(m-1)x+m+2=0(*)

? xác định hệ số a,b,c

? Để phương trình (*) có

- Gv chốt các kiến thức cơ bản

* Hướng dẫn công việc về nhà:

+BTVN: 25+26 SGK

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT

* Rút kinh nghiệm:

Tuần 27:

Ngày soạn: 01/02/2012

Ngày dạy: / /2012 Tiết số :55Số tiết :1

Trang 20

CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌNI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:Hs nắm được công thức nghiệm thu gọn

2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì dùng ∆'3- Thái độ:Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi công thức nghiệmvà công thức nghiệm thu gọn

- HS ôn tập công thức nghiệm

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1:Công thức nghiệm thu gọn

HĐTP1.1:

-GV: Đặt vấn đề: Đối với

phươngtrình ax2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) trong nhiều trường hợp nếu

đặt b = 2b’ thì việc tính toán để

giải phương trình sẽ đơn giản hơn

1/ Công thức nghiệm thu gọn:

Đối với phương trình

-Phương trình vô nghiệm

? nêu công thức nghiệm của

phương trình bậc hai? - HS trả lời * Nếu ∆’>0 thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt

Trang 21

2) Aùp dụng:

HĐTP2.2:

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm ?

3

-Xác định hệ số a,b, rồi dùng công

thức nghiệm thu gọn giải các

=(3 2)2 – 7.2 =18 – 14 = 4

>0 => ∆’ >0 => phương trìnhcó hai nghiệm phân biệt

Xác định hệ số a,b,c rồi dùng công

thức nghiệm thu gọn giải các

-Giải-=4 -4 =0 => ∆’ =0 => phươngtrình có nghiệm kép

* Hướng dẫn công việc về nhà:

+BTVN: Từ 18 – 24 SGK

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT

Trang 22

* Rút kinh nghiệm:

……….

……….

Ngày soạn: 02/02/2012

-Ngày dạy: / /2012 Tiết số :56Số tiết :1

LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:- HS được củng cố lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai

2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai bằng công thức thu gọn, ý thức được khi nào thì sử dụng ∆

3- Thái độ:Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:

x x

Trang 23

3 4 3 4 7 4 3 ( 3 2) 0

trình có hai nghiệm phân biệt:

3 3 2 1 x1=

3 3 2 1 3 2

Bài 22: Không giải phương

trình, hãy cho biết mỗi phương

trình sau có bao nhiêu nghiệm

? Căn cứ vào đâu để biết mỗi

phương trình trên có bao nhiêu

nghiệm

? Hãy tính tích ac

-HS: Dựa vào tích a.c

-Nếu a.c<0 thì phươngtrình có hai nghiệm phânbiệt

Bài 22:

a)

Ta có: ac = 15.(-2005) <0 =>phương trình đã cho có hai nghiệmphân biệt

b) Với giá trị nào của m thì

phương trình có hai nghiệm

phân biệt? Có nghiệm kép

Vô nghiệm

? Để phương trình có hai

nghiệm phân biệt thì …

b) Để phương trình có hai nghiệmphân biệt thì : ∆' >0

<=> – 2m + 1 >0

<=>2m<1 <=> m<1/2Vậy với m <1/2 thì phương trình cóhai nghiệm phân biệt

Trang 24

? để phương trình vô nghiệm

HĐ 5: Củng cố:

? GV chốt các kiến thức cơ bản

* Hướng dẫn công việc về nhà:

+BTVN: bài 21 + 23 SGK + bài tập trong sách bài tập

+Chuẩn bị bài mới

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT 5/7

* Rút kinh nghiệm:

HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNGI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1- Kiến thức:- HS nắm vững nội dung của hệ thức Vi et

2- Kỹ năng:- HS biết vận dụng những ứng dụng của hệ thức Viet

3- Thái độ:- Rèn tính linh hoạt, cẩn thận, tỷ mỷ cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ : ghi các bài tập, định lý Viet và các kết luận

- HS ôn tập công thức nghiệmcủa phương trình bậc hai

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1:Kiểm tra bài cũ:

- GV treo bảng phụ có sẵn đè bài

Cho ptrình bậc hai ax2 + bx +c =

0 có 2 nghiệm x1 và x2 Hãy tính

x1 + x2 và x1x2?

- GV gọi hs lên bảng làm

- GV dựa vào bài kiểm tra để

vào bài

- HS thực hiện

HĐ2:Hệ thức Viet:

HĐTP2.1:

- GV : mệnh đề vừa được c/minh

chính là nội dung của định lý

Trang 25

đinh lý VIET?

? Định lý chỉ được áp dụng khi

nào?

- GV đưa VD: cho ptrình : x2 – 5x

+6=0

Hãy tính tổng và tích 2 nghiệm

của ptrình bằng 2 cách?

- GV : như vậy nếu với 1 ptrình

bạc hai một ẩn mà chưa biết

nghiệm thì việc tính tổng và tích

2 nghiệm nhờ địnhlý Vi et tiện

lợi hơn nhiều, ta không cần phải

giải ptrình

- Gv đưa phản VD: cho ptrình

x2+x+1=0, có HS tính tổng 2

nghiệmbằng -1 và tích 2 nghiệm

bằng 1 đúng hay sai?

? Muốn sử dụng định lý Viet cần

chú ý điều gì?

- Khi ptrình có 2 nghiệm-HS làm bằng 2 cách

- Sai vì ptrình vô nghiệm

- Trước tiên phải xét xem ptrìnhcó nghiệm hay không

của ptrình bậc hai2

- Gv thu phiếu đại diện cho 2

nhóm để kiểm tra

- Gv yêu cầu : dựa vào kết quả

của ?2 và ?3 hãy điền vào chỗ …

cho đúng

- Sau đó gv yêu cầu đổi phiếu

chấm chéo theo đáp án

? Thông qua BT này con rút ra

kết luận tổng quát gì về các

trường hợp đặc biệt của ptrình

bậc hai?

- GV yêu cầu HS làm ?4

- HS hoạt động nhóm:

- HS đièn vào chỗ …:

+ Nếu ptrình bậc hai ax2 + bx +c

= 0 có a+b+c=0 thì ptrình có 1nghiêm là x=1, còn nghiệm kialàx=c/a

+Nếu ptrình bậc hai ax2 + bx +c =

0 có a-b+c=0 thì ptrình có 1nghiêm là x= -1, còn nghiệmkialà x= - c/a

- HS trả lời

?4:a) -5x2 + 3x +2 = 0Ptrình có a+b+c=0=>x1 = 1;

x2 = -2/5b) 2004x2 + 2005x +1 = 0ptrình có a-b+c=0=>x1 = -1;

HĐ3:Tìm hai số khi biết tổng

và tích của chúng:

HĐTP3.1:

2)Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng:

Trang 26

- GV yêu cầu HS xét bài toán :

Tìm 2 số biết tổng của chúng

bằng S và tích của chúng bằng P

? Hãy chọn ẩn và lập ptrình của

bài toán?

? Ptrình này có nghiệm khi nào?

- Gv : Nghiêm của ptrình này

chính là 2 số cần tìm

? Thông qua đây con rút ra kết

x2 – Sx + P = 0 với điều kiện :2

- Gv yêu cầu HS tự đọc VD1

trong SGK để hiểu cách làm

- GV yêu cầu HS làm ?5, sau đó

gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

- GV chốt như vậy ta chỉ tìm được

5 0( 1) 4.5 19 0

x − + =x

∆ = − − = − <

Vậy ptrình vô nghiệm

=> Không có 2 số nào mà tổngcủa chúng bằng 1 vàtích củachúng bằng 5

*) VD1

HĐTP3.3:

- GV yêu cầu HS đọc VD2

? Ở VD này yêu cầu ta làm gì?

Để tính nhẩm được nghiệm của

ptrình bạc hai này ta dựa vào

đâu?

Muốn áp dụng đươc hệ thức viet

ta phải làm gì?

- GV gọi 1 HS lên bảng làm

- HS đọc đề bài

=> ptrình có 2 nghiệm phân biệt

Aùp dụng hệ thức viet ta có:

1 2

1 2

56

*) VD2

HĐ4 : Củng cố:

? Thông qua bài học hôm nay -HS trả lời

Trang 27

con cần nắm được những kiến

thức nào?

* Hướng dẫn công việc về nhà:

- Đọc phần có thể em chưa biết

- BTVN : 25-28/53 SGK

IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:

- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn

- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT

* Rút kinh nghiệm:

1- Kiến thức: - HS được củng cố lai nội dung của hệ thức Viet và các ứng dụng

2- Kỹ năng:- Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức viet cho HS

3- Thái độ:- Rèn tính linh hoạt khi giải toán cho HS

II- Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ ghi tóm tắt nội dung lý thuyết

- HS : ôn tập lý thuyết

III- Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

HĐ1: Chữa bài tập

x1=1;x2 = 2/35d)4321x2 + 21x - 4300 = 0 ptrình có a-b+c=0

Vậy ptrình có 2 nghiệm phân biệt:

x1= -1;x2 = 4300/4321

HĐTP1.2:

- GV gọi HS 2 lên bảng

chữa bài 27

? Khi áp dụng hệ thức Viet ta

cần chú ý điều gì?

Trang 28

động nhóm

- Sauđó GV thu phiếu của 2

nhóm kiểm tra

- GV chốt kiến thức

? Ta đã sử dụng kiến thức cơ

bản nào để giải BT này?

- HS trả lời

a)1,5x2 – 1,6x +0,1 = 0 ptrình có a+b+c=0Vậy ptrình có 2 nghiệm phân biệt:

x1=1;x2 = 1/15b) 2

3x − −(1 3)x− =1 0ptrình có a-b+c=0Vậy ptrình có 2 nghiệm phân biệt:

11;

3

x = − x =

(2− 3)x +2 3x− +(2 3) 0=ptrình có a+b+c=0

Vậy ptrình có 2 nghiệm phân biệt:

2

1 1; 2 (2 3)

x = x = − +d)(m-1)x2 – (2m+3)x +m+4 = 0 (m khác 1)ptrình có a+b+c=0

Vậy ptrình có 2 nghiệm :

x1=1;x2 = m+4/m-1

HĐ3:

- Gv yêu cầu HS làm bài

dạng 2:

? Muốn tìm 2 số khi biết tổng

và tích của chúng ta làm như

thế nào?

- HS : dựa vào nếu 2 số có tổng là S và tích là p thì 2 số đó là nghiệmcủaptrình x2 – Sx +P = 0

Dạng 2 : Tìm 2 số khi biết tổng và tích :

441

u v uv

+ =

 =

Đặt S = u + v = 42;P = u.v =441Xét S2 – 4P = 0

=> uvà v là 2 nghiệm của ptrình:

X2 – 42 x +441 =0

 (x – 21 )2 = 0

 x = 21Vậy 2 số phải tìm là u = v = 21

- HS lên bảng thực hiện

Dạng 3 : Tìm điều kiện của tham số :

Bài 30 tr 54 SGK

Tìm giá trị của m để phương trình cĩnghiệm, rồi tính tổng và tích của cácnghiệm theo m

a) x2 – 2x + m = 0phương trình cĩ nghiệm nếu ∆ hoặc ∆’ lớnhơn hoặc bằng 0

∆’ = (-1)2 – m = 1 – mPhương trình cĩ nghiệm

GV yêu cầu HS tự giải, một

học sinh lên bảng trình bày

∆’ = (m – 1)2 – m2 = -2m + 1Phương trình cĩ nghiệm

<=> ∆’ ≥ 0<=> -2m + 1 ≥ 0

Ngày đăng: 28/10/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a  ≠  0) - Đại số 9 chương 4 chuẩn
y = ax 2 (a ≠ 0) (Trang 5)
Đồ thị hàm số y = ax +b đi qua ủieồm B(-1;-1) thay x = -1; y = -1 vào ptrình y = ax + b ta có : -a + b - Đại số 9 chương 4 chuẩn
th ị hàm số y = ax +b đi qua ủieồm B(-1;-1) thay x = -1; y = -1 vào ptrình y = ax + b ta có : -a + b (Trang 49)
Đồ thị hàm số y = ax 2  đi qua điểm A(-2;1)  thay x = -2; y = 1 vào ptrình y = ax 2  ta có : a(-2) 2  = 1 - Đại số 9 chương 4 chuẩn
th ị hàm số y = ax 2 đi qua điểm A(-2;1) thay x = -2; y = 1 vào ptrình y = ax 2 ta có : a(-2) 2 = 1 (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w