PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨNI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau: 1- Kiến thức:Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số 2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giả
Trang 11- Kiến thức: - HS nắm được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và một số tính chất của nó.
2- Kỹ năng: - HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2
3- Thái độ: - Rèn tính cẩn thận cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung ?1
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Giới thiệu tóm tắt kiến
thức của chương
-Ta đã học hàm số bậc nhất và
phương trình bậc nhất Trong
chương này chúng ta sẽ học hàm
số y = ax2(a ≠ 0) và phương trình
bậc hai Qua đó ta thấy rằng
chúng có nhiều ứng dụng trong
thực tiễn
-GV: giới thiệu từng bài học
trong chương
- HS nghe giới thiệu
? Một học sinh đọc
-GV: Hướng dẫn để đưa đến y =
ax2(a ≠ 0).
- HS đọc 1/ Ví dụ mở đầu:
(SGK)
Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng
y = ax2(a ≠ 0)
HĐ3:Tính chất hàm số y = ax 2 (a
≠ 0)
HĐTP3.1:
? Yêu cầu HS làm ? 1
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
HS: Thực hiện : ? 1
x -3
-2 1- 0 1 2 3
y =2x2
18 8 2 0 2 8 19
2x2
y=18
8
2
-0 2
8
18
-1/ Tính chất hàm số y
= ax 2 (a ≠ 0):
HĐTP3.2:
?Yêu cầu hs làm ?2
-Đối với hàm số y = 2x2
? Hệ số a âm hay dương
? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá trị
tương ứng của y tăng hay giảm
? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá trị
-HS: a>0-HS: … giảm-HS: ……… tăng
Trang 2tương ứng của y tăng hay giảm
HĐTP3.3:
-Đối với hàm số y = -2x2
? hệ số a âm hay dương
? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá trị
tương ứng của y tăng hay giảm
? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá trị
tương ứng của y tăng hay giảm
? Khái niệm hàm số đồng biến,
nghịch biến
-HS: a<0-HS: … tăng
* Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x <0 và nghịch biến khi x>0
HĐTP3.5:
-GV: cho học sinh hoạt động
nhóm ?2
(gợi ý: dựa vào bảng giá trị)
-HS: hoạt động nhóm-Kết quả :
Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x =>2x2>0
∀x =>y=2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0
Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x =>2x2>0
∀x =>-2x2<0
=> y= -2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0
NHẬN XÉT:
* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x
≠ 0; y = 0 khi x = 0.GTNN của hàm số
y = 0
* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x
≠ 0; y = 0 khi x = 0.GTLN của hàm số
y = 0
HĐTP3.6:
-GV: yêu cầu học sinh làm ?4
? Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét
nói trên
? Nêu tính chất của hàm số y =
ax2(a ≠ 0)
? Nêu nhận xét:
-Học sinh làm vào vở
y =1/2x2 9/2 2 1/2 0 1/2 2 9/2y=-
1/2x2
-9/2
-2 1/2
-0 1/2
2
9/2
-HĐ4 : Củng cố:
? Hãy so sánh tính chất của hàm
số bậc nhất và hàm số y=ax2
- HS trả lời
* Hướng dẫn công việc về nhà:
Trang 3- Đọc phần có thể em chưa biết.
- BTVN: 1 + 2 + 3 Tr 30 và 31
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT 5,6 /37 trong SBT
* Rút kinh nghiệm:
……….
……….
Ngày soạn: 16/01/2012
-Ngày dạy: / /2012
Tiết số :48Số tiết :1
LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Hs được củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0)và một số tính chất của nó.2- Kỹ năng:HS có kỹ năng tính giá trị tương ứng, nhận dạng hàm số y = ax2
3- Thái độ:Dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng mặt phẳng tọa độ
- HS ôn tạp lý thuyết
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất của hàm số
? Một HS đọc đề toán
? Quãng đường của một rơi tự do
? Sau 1 giây vật này cách mặt đất bao
5
s t t
=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất
Bài 2: Trang 31 SGK.
a) Sau 1 giây vật này cách mặt đấtlà : s1 = 4m
? Sau 2 giây vật này cách mặt đấtlà : s2 = 16m
=> =Vậy sau 5 giây vật chạm đất
= = = => F =30v2
= = = => F = 30v2b)
Trang 4? Hãy tính F khi biết v = 20
? Con thuyền có thể đi được trong gió
bão được không với v = 90km/h =
90000m/s
? Vì sao
N-F = 30v2 = 30.202 =
1200000 N-HS: con thuyền không thể đi được vì 1200 ≠30.90000 (F ≠ 30.v2)
-F = 30v2 = 30.102 = 3000 N-F = 30v2 = 30.202 = 1200000 Nc)
con thuyền không thể đi được vì
1200 ≠ 30.90000 (F ≠ 30.v2)
? Một HS đọc mục có thể em … -HS: Đọc
HĐ3:Bài đọc thêm: Dùng máy tính
bỏ túi CASIO fx – 220 để tính giá trị
của biểu thức :
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: A
= 3x 2 – 3,5x + 2 với x = 4,13.
-Gv: giới thiệu quy trình bấp phím
Bài đọc thêm: Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx – 220 để tính giá trị của biểu thức:
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức: A = 3x 2 – 3,5x + 2 với x = 4,13.
-HS: Đọc kết quả
lưu ý pi gần bằng 3,14
-HS: Thảo luận nhóm vàthực hành
a)
2
x x 0 6 1
SHIFT SHIFT x
Π
=
HĐTP3.4:
-GV: giải thích : nhờ có x x trong
lần đầu tiên mà máy đã lưu lại thừa
số pi và dấu x vì thế trong hai lần
tính sau chỉ cần lần lượt nhập tiếp các
thừa số còn lại là song
2 2
SHIFT x SHIFT x
HĐ4 : Củng cố:
- GV chốt các kiến thức cơ bản
* Hướng dẫn công việc về nhà:
+BTVN: 1-8 SBT
+ Oân lại :
- Khái niệm đồ thị hàm số
- Cách tính giá trị tương ứng
- Biểu diễn điểm lên mặt phẳng tọa độ
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
Trang 5- Đối với HS khá và giỏi: dự đoán dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a khác 0 ) và các tính chất của đồ thị
* Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: / /2012 Tiết số :49Số tiết :1
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2(a ≠ 0)
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Hs lập được bảng giá trị và biểu điễn các điểm trên mặt phẳng tọa độ
2- Kỹ năng:HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
3- Thái độ:- rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- GV: bảng phụï, bảng mặt phẳng toạ độ
- HS: ôn tập lý thuyết , giấy ô vuông
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ:
? Đồ thị hàm số y = f(x) là gì
? Biểu diễn các điểm sau
trên mp tọa độ Oxy
của hàm số y = 2x2
? lập bảng giá trị tương ứng
của x và y
? Biểu diễn các điểm sau
trên mp tọa độ Oxy
? Yêu cầu HS làm ?1
? đồ thì nằm phía trên hay
-2
1
-0 1 2 3y=2x2 18 8 2 0 2 8 18
C’
C
Trang 6dưới trục hòanh
? vị trí các điểm A và A’ …
? Điểm nào thấp nhất
HĐ3:Ví dụ 2
HĐTP3.1:
? Lập bảng giá trị tương ứng
của x và y
? Biểu diễn các điểm sau
trên mp tọa độ Oxy
y=-HĐTP3.2:
? Yêu cầu HS làm ?1
? đồ thì nằm phía trên hay
dưới trục hòanh
? vị trí các điểm A và A’ …
? Điểm nào cao nhất
Trang 7-Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trêntrục hòanh, O là điểm thấp nhấtcủa đồ thị.
-Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dướitrục hoành, O là điểm cao nhất củađồ thị
HĐTP4.2:
-GV: Yêu cầu HS làm ?3.
(đưa đề bài lên bảng phụ)
a) Xác định D(3, y) bằng hai
cách (đồ thị và tính y với x =
3), so sánh
-GV: Tương tự câu b các em
thảo luận nhóm
-HS:
* Bằng đồ thị: Từ điểm 3 trêntrục hoành kẻ đường thẳng vuônggóc với Ox cắt ĐTHS tại D, từ D
ta kẻ tia Dz cắt Oy tại điểm-9/2=> D(3;-9/2)
* Bằng tính y theo x là:
Thay x = 3 vào hàm số y=-x2/2 tađược : y = -9/2 = >D(3;-9/2)
* Cả hai kết quả giống nhau
HĐTP4.3:
-GV: Treo bảng phụ phần
HĐ 5: Củng cố:
- GV chốt các kiến thức cơ
bản
* Hướng dẫn công việc về nhà:
+BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá, giỏi làm thêm BT trong SBT
* Rút kinh nghiệm:
……….
……….
Ngày soạn: 18/01/2012
-Ngày dạy: / /2012
Tiết số :50Số tiết :1
LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Hs tìm được hệ số a, tìm điểm thuộc (P) biết tung độ hoặc hoành độ, tìm GTLN,GTNN của hàm số
2- Kỹ năng:HS có kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
3- Thái độ:- rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- GV: bảng phụï,bảng mặt phẳng toạ độ
- HS: ôn tập lý thuyết
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
Trang 8HĐ1:Kiểm tra bài cũ
HĐTP1.1:
? Nêu nhận xét của đồ thị
hàm số y = ax2(a ≠ 0) -HS: Trả lời như SGK.
2
3
-0 1 2 3
y=x 9 4 1 0 1 4 9
b) f(-8) = 64;
f(0.75) =9/16f(-1,3) =1,69;
f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;
Bài 7 SGK Trang 38
a) Tìm hệ số a
Ta thấy M(2;1) ∈ (P): y = ax2
<=> 4a = 1 <=> a = 1/4Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2
HĐTP2.2:
? muốn biết một điểm có
thuộc (P) hay không ta làm
<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)
<=> 1/2x2 = 8 <=> x2 = 16
Bài 8: SGK Trang 38
Trang 9=> x = ±4
=> E1(4;8) và E2(-4;8)
HĐTP3.2:
-GV: Treo bài giải mẫu và
hướng dẫn lại một lần nữa
? Một HS lên bảng vẽ
HS:Xác định 2 điểm thuộc đồthị
-HS: cho x = 0 => y = -6Cho y = 0 => x = 6
a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọađộ
HĐTP4.3:
? Phương trình hoành độ
giao điểm của (P) và (D) là
…
? Hãy đưa phương trình về
dạng tích
(GV: Hướng dẫn nếu cần)
? Có mấy điểm
? Hãy quan sát đồ thị
6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)
-HS: có hai điểm
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P)và (D)
Ta có phương trình hoành độ giaođiểm của (P) và (D) là:
3
3( 3)( 6) 0
6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT
* Rút kinh nghiệm:
……….
Trang 10PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Hs nắm được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số
2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 33- Thái độ:- Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ : ghi cách một số cách giải phương trình bậc hai một ẩn
- HS : ôn lại phương trình bậc nhất một ẩn,ptrình tích
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Bài toán mở đầu
HĐTP1.1:
? Một HS đọc đề toán sgk
? Nêu yêu cầu của bài toán
? Đặt ẩn là đại lượng nào
? Đặt điều kiện cho ẩn
? Chiều dài là …
? Chiều rộng là …
? Theo đề bài ta có phương
trình …
-HS: Đọc đề-HS: Tìm bề rộng của đường
-HS: x(m) là bề rộng mặtđường, 0<2x<24
32 – 2x (m)
24 – 2x (m)(32-2x)(24-2x) = 560
1/ Bài toán mở đầu: (sgk) Giải
Gọi x(m) là bề rộng mặt đường,điều kiện : 0<2x<24
Chiều dài: 32 – 2x (m)Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta có phương trình (32-2x)(24-2x) = 560
HĐTP1.2:
? Hãy khai triển phương trình Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1)
HĐTP1.3:
-GV: Phương trình (1) gọi là
ptrình bậc hai một ẩn số
Phương trình (1) gọi là phươngtrình bậc hai một ẩn số
HĐ2:Định nghĩa
HĐTP2.1:
-GV: Giới thiệu định nghĩa
-Một vài hs nhắc lại định
phương trình bậc hai không, vì
sao cho biết các hệ số
? -2x2 + 5x = 0 là một phương
trình bậc hai, vì sao, cho biết
các hệ số
? 2x2 -8 = 0 là một phương
trình bậc hai, cho biết các hệ
Trang 11-GV: Đưa bảng phụ ? 1
-GV: Yêu cầu HS thảo luận
nhóm
-GV: Yêu cầu hs trả lời miệng
các hệ số của phương trình
-HS: thảo luận nhóm Kếtquả:
Câu a, c, e là phương trìnhbậchai một ẩn, vì nó có dạng :
ax2 + bx + c = 0 còn lại làkhông
HĐ3:Một số ví dụ về giải
phương trình bậc hai
3/ Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai:
HĐTP3.2:
-GV: yêu cầu hs làm ?2
-Một HS lên bảng giải
-HS: Trả lời miệng
-HS: 2x2 +5x =0
<=> x(2x +5) = 0 <=> x = 0hoặc x = -5/2
*Ví dụ 1: Giải phương trình :3x2 – 6 x =0
=> x= ± 3 Vậy phương trình cóhai nghiệm : x= ± 3
-GV: Yêu cầu HS nghiên cứu
ví dụ 3 giáo viên làm công
tác gợi ý(nếu cần)
- HS làm theo gợi ý của GV
* Ví dụ 3: Giải phương trình :
2x 2 – 8x + 1 =0(*)
Trang 12? định nghĩa phương trình bậc
hai một ẩn số
? bài 14 SGK Hãy giải
* Hướng dẫn công việc về nhà:
+BTVN: 11-13 SGK
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT
* Rút kinh nghiệm:
……….
Ngày soạn: 26/01/2012
Ngày dạy: / /2012 Tiết số :52Số tiết :1
LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Hs được củng cố định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số và đưa phươngtrình về dạng phương trình bậc hai
2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụthứ 3
3- Thái độ:Rèn tính cẩn thân tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi tóm tắt các cách giải phương trình bậc hai
- HS ôn lại lý thuyết
III- Tiến trình dạy học:
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ:
HĐTP1.1:
? Định nghĩa phương trình bậc hai
một ẩn số -HS: Trả lời như SGK.
-HS: x2 + 8 = 0 <=> x2 = -8 (vôlý)
Vậy phương trình vô nghiệm
HĐTP1.3:
? Bài 11(a,b) sgk trang 42
-GV: Nhận xét, đánh giá và cho
điểm
2 2 2
5x + x− 2 =(a=3/5; b =5; = -15/2)
42
b x x x x
<=> =
<=> =
<=> = ±
Trang 144 ( 3) 00
3
x x x x
? Qua bài học hôm nay cần nắm
dược những kiến thức nào ?
HS trả lời
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Làm các bài trong SBT
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm theo cách đưa về hằng đẳng thức
* Rút kinh nghiệm:
……….
Tuần 26:
Trang 15Ngày soạn: 27/01/2012
Ngày dạy: / /2012
Tiết số :53Số tiết :1
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAII-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Hs biết được khi nào thì trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt, vô nghiệm,nghiệm kép
2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì denta >03- Thái độ:Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung công thức nghiệm của phương trình bậc hai
- HS ôn lại cách giải phương trình bậc hai
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
-Bây giờ người ta dùng phương
trình (2), ta xét mọi trường hợp
có thể xảy ra đối với
2 4
∆ = − để suy ra khi nào
thì phương trình có nghiệm
-GV: Yêu cầu HS làm ?1
? Do đó phương trình (1) có
-HS: chú ý nghe Đặt ∆ =b2−4ac
Trang 16bnghiệm kép: x1=x2=-
2aNếu <0 thì pt (1) vô nghiệm
? Nêu công thức nghiệm của
phươngtrình bậc hai?
bnghiệm kép: x1=x2=-
2aNếu <0 thì pt (1) vô nghiệm
? ∆ lơn hay nhỏ hơn 0
? Phương trình có nghiệm như
thế nào
-HS: a = 3; b = 5; c= -1
2/ Aùp dụng:
Ví dụ: Gpt 3x2 + 5x -1 = 0(a = 3; b = 5; c= -1)
* Tính ∆ = −b2 4ac =52 1)
-4.3.(-=25+12=37>0=>∆>0=>phươngtrình có hai nghiệm phân biệt
(a=5;b=-2 4
∆ = − =(-1)2 -4.5.2
= 1 – 40 => ∆ <0 => phươngtrình đã cho vô nghiệm
2
b x − x+ = 4;c=1)
(a=4;b=-2 4
∆ = − =(-4)2 – 4.4.1= 16-16 = 0 => ∆ =0 => phươngtrình đã cho có nghiệm kép
Trang 17c trái dấu, tức a.c<0 thì ∆ >0.
khi đó phương trình có hainghiệm phân biệt
HĐ3 : Củng cố:
? Phát biểu lại tóm tắt kết luận
của phương trình bậc hai
phương trình đã cho vô nghiệm
* Hướng dẫn công việc về nhà:
+BTVN: bài 15+16 SGK
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT
* Rút kinh nghiệm:
LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Hs được củng cố khi nào thì trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt, vô nghiệm,nghiệm kép
2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì denta >03- Thái độ:rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi công thức nghiệm
- HS ôn tập công thức nghiệm
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
Trang 18? Phát biểu lại tóm tắt kết luận
của phương trình bậc hai -HS: Trả lời như SGK.
HĐ2:Luyện tập 33
HĐTP2.1:
Bài 16 Tr 45 SGK Dùng công
thức nghiệm của phương trình
bậc hai để giải các phương trình
sau:
2
-HS: Lên bảng làm
Bài 16: Tr 45 SGK Dùng công
thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:
1 11 10 51
Trang 19d x + x+ = - Hs lên bảng làm ∆ =b2−4ac=25-4.3.2=1>0=>
phương trình có hai nghiệmphân biệt
5 1 21
Hãy tìm giá trị m để phương
trình có nghiệm kép
mx2 -2(m-1)x+m+2=0(*)
? xác định hệ số a,b,c
? Để phương trình (*) có
- Gv chốt các kiến thức cơ bản
* Hướng dẫn công việc về nhà:
+BTVN: 25+26 SGK
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT
* Rút kinh nghiệm:
Tuần 27:
Ngày soạn: 01/02/2012
Ngày dạy: / /2012 Tiết số :55Số tiết :1
Trang 20CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌNI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:Hs nắm được công thức nghiệm thu gọn
2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì dùng ∆'3- Thái độ:Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi công thức nghiệmvà công thức nghiệm thu gọn
- HS ôn tập công thức nghiệm
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Công thức nghiệm thu gọn
HĐTP1.1:
-GV: Đặt vấn đề: Đối với
phươngtrình ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) trong nhiều trường hợp nếu
đặt b = 2b’ thì việc tính toán để
giải phương trình sẽ đơn giản hơn
1/ Công thức nghiệm thu gọn:
Đối với phương trình
-Phương trình vô nghiệm
? nêu công thức nghiệm của
phương trình bậc hai? - HS trả lời * Nếu ∆’>0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt
Trang 212) Aùp dụng:
HĐTP2.2:
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm ?
3
-Xác định hệ số a,b, rồi dùng công
thức nghiệm thu gọn giải các
=(3 2)2 – 7.2 =18 – 14 = 4
>0 => ∆’ >0 => phương trìnhcó hai nghiệm phân biệt
Xác định hệ số a,b,c rồi dùng công
thức nghiệm thu gọn giải các
-Giải-=4 -4 =0 => ∆’ =0 => phươngtrình có nghiệm kép
* Hướng dẫn công việc về nhà:
+BTVN: Từ 18 – 24 SGK
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT
Trang 22* Rút kinh nghiệm:
……….
……….
Ngày soạn: 02/02/2012
-Ngày dạy: / /2012 Tiết số :56Số tiết :1
LUYỆN TẬPI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- HS được củng cố lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai
2- Kỹ năng:HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai bằng công thức thu gọn, ý thức được khi nào thì sử dụng ∆
3- Thái độ:Rèn tính cẩn thận tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
x x
Trang 233 4 3 4 7 4 3 ( 3 2) 0
trình có hai nghiệm phân biệt:
3 3 2 1 x1=
3 3 2 1 3 2
Bài 22: Không giải phương
trình, hãy cho biết mỗi phương
trình sau có bao nhiêu nghiệm
? Căn cứ vào đâu để biết mỗi
phương trình trên có bao nhiêu
nghiệm
? Hãy tính tích ac
-HS: Dựa vào tích a.c
-Nếu a.c<0 thì phươngtrình có hai nghiệm phânbiệt
Bài 22:
a)
Ta có: ac = 15.(-2005) <0 =>phương trình đã cho có hai nghiệmphân biệt
b) Với giá trị nào của m thì
phương trình có hai nghiệm
phân biệt? Có nghiệm kép
Vô nghiệm
? Để phương trình có hai
nghiệm phân biệt thì …
b) Để phương trình có hai nghiệmphân biệt thì : ∆' >0
<=> – 2m + 1 >0
<=>2m<1 <=> m<1/2Vậy với m <1/2 thì phương trình cóhai nghiệm phân biệt
Trang 24? để phương trình vô nghiệm
HĐ 5: Củng cố:
? GV chốt các kiến thức cơ bản
* Hướng dẫn công việc về nhà:
+BTVN: bài 21 + 23 SGK + bài tập trong sách bài tập
+Chuẩn bị bài mới
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT 5/7
* Rút kinh nghiệm:
HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNGI-Mục tiêu: Sau tiết học này HS cần đạt được những yêu cầu sau:
1- Kiến thức:- HS nắm vững nội dung của hệ thức Vi et
2- Kỹ năng:- HS biết vận dụng những ứng dụng của hệ thức Viet
3- Thái độ:- Rèn tính linh hoạt, cẩn thận, tỷ mỷ cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ : ghi các bài tập, định lý Viet và các kết luận
- HS ôn tập công thức nghiệmcủa phương trình bậc hai
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1:Kiểm tra bài cũ:
- GV treo bảng phụ có sẵn đè bài
Cho ptrình bậc hai ax2 + bx +c =
0 có 2 nghiệm x1 và x2 Hãy tính
x1 + x2 và x1x2?
- GV gọi hs lên bảng làm
- GV dựa vào bài kiểm tra để
vào bài
- HS thực hiện
HĐ2:Hệ thức Viet:
HĐTP2.1:
- GV : mệnh đề vừa được c/minh
chính là nội dung của định lý
Trang 25đinh lý VIET?
? Định lý chỉ được áp dụng khi
nào?
- GV đưa VD: cho ptrình : x2 – 5x
+6=0
Hãy tính tổng và tích 2 nghiệm
của ptrình bằng 2 cách?
- GV : như vậy nếu với 1 ptrình
bạc hai một ẩn mà chưa biết
nghiệm thì việc tính tổng và tích
2 nghiệm nhờ địnhlý Vi et tiện
lợi hơn nhiều, ta không cần phải
giải ptrình
- Gv đưa phản VD: cho ptrình
x2+x+1=0, có HS tính tổng 2
nghiệmbằng -1 và tích 2 nghiệm
bằng 1 đúng hay sai?
? Muốn sử dụng định lý Viet cần
chú ý điều gì?
- Khi ptrình có 2 nghiệm-HS làm bằng 2 cách
- Sai vì ptrình vô nghiệm
- Trước tiên phải xét xem ptrìnhcó nghiệm hay không
của ptrình bậc hai2
- Gv thu phiếu đại diện cho 2
nhóm để kiểm tra
- Gv yêu cầu : dựa vào kết quả
của ?2 và ?3 hãy điền vào chỗ …
cho đúng
- Sau đó gv yêu cầu đổi phiếu
chấm chéo theo đáp án
? Thông qua BT này con rút ra
kết luận tổng quát gì về các
trường hợp đặc biệt của ptrình
bậc hai?
- GV yêu cầu HS làm ?4
- HS hoạt động nhóm:
- HS đièn vào chỗ …:
+ Nếu ptrình bậc hai ax2 + bx +c
= 0 có a+b+c=0 thì ptrình có 1nghiêm là x=1, còn nghiệm kialàx=c/a
+Nếu ptrình bậc hai ax2 + bx +c =
0 có a-b+c=0 thì ptrình có 1nghiêm là x= -1, còn nghiệmkialà x= - c/a
- HS trả lời
?4:a) -5x2 + 3x +2 = 0Ptrình có a+b+c=0=>x1 = 1;
x2 = -2/5b) 2004x2 + 2005x +1 = 0ptrình có a-b+c=0=>x1 = -1;
HĐ3:Tìm hai số khi biết tổng
và tích của chúng:
HĐTP3.1:
2)Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng:
Trang 26- GV yêu cầu HS xét bài toán :
Tìm 2 số biết tổng của chúng
bằng S và tích của chúng bằng P
? Hãy chọn ẩn và lập ptrình của
bài toán?
? Ptrình này có nghiệm khi nào?
- Gv : Nghiêm của ptrình này
chính là 2 số cần tìm
? Thông qua đây con rút ra kết
x2 – Sx + P = 0 với điều kiện :2
- Gv yêu cầu HS tự đọc VD1
trong SGK để hiểu cách làm
- GV yêu cầu HS làm ?5, sau đó
gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- GV chốt như vậy ta chỉ tìm được
5 0( 1) 4.5 19 0
x − + =x
∆ = − − = − <
Vậy ptrình vô nghiệm
=> Không có 2 số nào mà tổngcủa chúng bằng 1 vàtích củachúng bằng 5
*) VD1
HĐTP3.3:
- GV yêu cầu HS đọc VD2
? Ở VD này yêu cầu ta làm gì?
Để tính nhẩm được nghiệm của
ptrình bạc hai này ta dựa vào
đâu?
Muốn áp dụng đươc hệ thức viet
ta phải làm gì?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm
- HS đọc đề bài
=> ptrình có 2 nghiệm phân biệt
Aùp dụng hệ thức viet ta có:
1 2
1 2
56
*) VD2
HĐ4 : Củng cố:
? Thông qua bài học hôm nay -HS trả lời
Trang 27con cần nắm được những kiến
thức nào?
* Hướng dẫn công việc về nhà:
- Đọc phần có thể em chưa biết
- BTVN : 25-28/53 SGK
IV- Lưu ý khi sử dụng giáo án:
- Đối với HS TB dạy như p/a đã soạn
- Đối với HS khá và giỏi làm thêm BT trong SBT
* Rút kinh nghiệm:
1- Kiến thức: - HS được củng cố lai nội dung của hệ thức Viet và các ứng dụng
2- Kỹ năng:- Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức viet cho HS
3- Thái độ:- Rèn tính linh hoạt khi giải toán cho HS
II- Phương tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi tóm tắt nội dung lý thuyết
- HS : ôn tập lý thuyết
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
HĐ1: Chữa bài tập
x1=1;x2 = 2/35d)4321x2 + 21x - 4300 = 0 ptrình có a-b+c=0
Vậy ptrình có 2 nghiệm phân biệt:
x1= -1;x2 = 4300/4321
HĐTP1.2:
- GV gọi HS 2 lên bảng
chữa bài 27
? Khi áp dụng hệ thức Viet ta
cần chú ý điều gì?
Trang 28động nhóm
- Sauđó GV thu phiếu của 2
nhóm kiểm tra
- GV chốt kiến thức
? Ta đã sử dụng kiến thức cơ
bản nào để giải BT này?
- HS trả lời
a)1,5x2 – 1,6x +0,1 = 0 ptrình có a+b+c=0Vậy ptrình có 2 nghiệm phân biệt:
x1=1;x2 = 1/15b) 2
3x − −(1 3)x− =1 0ptrình có a-b+c=0Vậy ptrình có 2 nghiệm phân biệt:
11;
3
x = − x =
(2− 3)x +2 3x− +(2 3) 0=ptrình có a+b+c=0
Vậy ptrình có 2 nghiệm phân biệt:
2
1 1; 2 (2 3)
x = x = − +d)(m-1)x2 – (2m+3)x +m+4 = 0 (m khác 1)ptrình có a+b+c=0
Vậy ptrình có 2 nghiệm :
x1=1;x2 = m+4/m-1
HĐ3:
- Gv yêu cầu HS làm bài
dạng 2:
? Muốn tìm 2 số khi biết tổng
và tích của chúng ta làm như
thế nào?
- HS : dựa vào nếu 2 số có tổng là S và tích là p thì 2 số đó là nghiệmcủaptrình x2 – Sx +P = 0
Dạng 2 : Tìm 2 số khi biết tổng và tích :
441
u v uv
+ =
=
Đặt S = u + v = 42;P = u.v =441Xét S2 – 4P = 0
=> uvà v là 2 nghiệm của ptrình:
X2 – 42 x +441 =0
(x – 21 )2 = 0
x = 21Vậy 2 số phải tìm là u = v = 21
- HS lên bảng thực hiện
Dạng 3 : Tìm điều kiện của tham số :
Bài 30 tr 54 SGK
Tìm giá trị của m để phương trình cĩnghiệm, rồi tính tổng và tích của cácnghiệm theo m
a) x2 – 2x + m = 0phương trình cĩ nghiệm nếu ∆ hoặc ∆’ lớnhơn hoặc bằng 0
∆’ = (-1)2 – m = 1 – mPhương trình cĩ nghiệm
GV yêu cầu HS tự giải, một
học sinh lên bảng trình bày
∆’ = (m – 1)2 – m2 = -2m + 1Phương trình cĩ nghiệm
<=> ∆’ ≥ 0<=> -2m + 1 ≥ 0