Ví dụ mở đầu:Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da Pisa, ở I-ta-li-a, Ga-li-lê G.Gallilei đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một
Trang 21 Ví dụ mở đầu:
Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da (Pisa),
ở I-ta-li-a, Ga-li-lê (G.Gallilei) đã
thả hai quả cầu bằng chì có trọng
lượng khác nhau để làm thí nghiệm
nghiên cứu chuyển động của một
vật rơi tự do Ông khẳng định rằng,
khi một vật rơi tự do (không kể đến
sức cản của không khí), vận tốc của
nó tăng dần và không phụ thuộc
vào trọng lượng của vật Quãng
đường chuyển động s của nó được
biểu diễn gần đúng bởi công thức:
s = 5t2
Trong đó t là thời gian tính bằng
giây, s tính bằng mét.
Theo công thức: s = 5t2
Bảng sau biểu thị vài cặp giá trị
tương ứng của t và s
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 31 Ví dụ mở đầu:
s = 5t2
y = ax2 (a ≠ 0)
Trong các hàm số sau, đâu là hàm
số y = ax2; Xác định hệ số a:
2
3
x
b/ y =
a/ y = x1 2
2
c/ y = 3x2 + 1
d/ y = -x2
Hàm số y = ax2 và hệ số a của nó là:
a = 1
2
a = -1
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 41 Ví dụ mở đầu:
s = 5t2
y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0):
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
?1 Điền vào những ô trống các giá trị
tương ứng của y trong hai bảng sau:
y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
định với mọi giá trị của x thuộc R:
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
và đồng biến khi x>0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 51 Ví dụ mở đầu:
y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0):
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
định với mọi giá trị của x thuộc R:
và đồng biến khi x>0
và nghịch biến khi x>0
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
y=-2x2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?3 Đối với hàm số y = 2x 2, khi x ≠ 0 ,giá
trị của y dương hay âm? Khi x =0 thì sao?
Khi x = 0 thì y = 0
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
Khi x = 0 thì y = 0
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
c/ Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0
khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0
khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số
là y = 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 61 Ví dụ mở đầu:
y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0):
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác
định với mọi giá trị của x thuộc R:
và đồng biến khi x>0
và nghịch biến khi x>0
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0
c/ Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0
khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0
khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số
là y = 0
y= x2
y=- x2
?4/ Cho hai hàm số y = x2 và y =- x2 tính các giá trị tương ứng của y rồi điền vào các ô trống tương ứng ở hai bảng sau; kiểm nghiệm lại nhận xét trên:
1 2
1 2
1 2
1 2
4,5 2 0,5 0 0,5 2 4,5
-4,5 -0,5 -2
-4,5 -2 -0,5 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 7Hàm số
Trang 8Câu 1: Cho hàm số y= 2010x2
Hàm số đồng biến.
Hàm số nghịch biến.
Tất cả các ý trên đều đúng.
A
B
C
D
Trang 9y=2x+2
Tất cả các ý trên đều sai.
15
x
3
A
B
C
D
Trang 10Câu 3: Cho hàm số y= ( - 2)x2
Hàm số đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
Giá trị hàm số luôn luôn âm
Tất cả các ý trên đều sai.
3
Hàm số đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0
A
B
C
D
Trang 11BT 1a/30
S = R2 (cm2) 1,02 5,89 14,51 52,53
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 12Hướng dẫn về nhà:
-Học bài nắm lại tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và các vấn đề liên quan.
-Xem lại các Bài tập đã giải -Làm các BT còn lại 1b, c; 2; 3/31
1 Ví dụ mở đầu: y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a≠0):
a/ Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a≠0) xác định
với mọi giá trị của x thuộc R
b/ Tính chất:
-Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và
đồng biến khi x>0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và
nghịch biến khi x>0
c/ Nhận xét:
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x0; y=0 khi x = 0
Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0
Chương IV: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0) PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
TIẾT 47: HÀM SỐ y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 13THANK YOU!