yêu cầu - mục tiêu: HS cần − Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn đặc biệt luôn nhớ a ≠0 − Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai đặc biệt... − HS vận dụng đợc công
Trang 1Chơng IV:
hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) phơng trình bậc hai một ẩn
III Các hoạt động dạy học
Mỗi giá trị của t xác định đợc 1 giá trị tơng ứngcủa S → S là một hàm số của t → t là biến số
t có số mũ là 2 → hàm số bậc 2Tổng quát: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
HĐ2 T/c của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) 2 Tính chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
Trang 2* Nhận xét gì hệ số a của 2 hàm số trên? - Khi x < 0, x tăng thì y tăng
- Khi x > 0, x tăng thì y giảmTổng quát (tính chất)
- Nếu a > 0 thì hàm số y = ax2 nghịch biến khix<0, đồng biến khi x > 0
- Nếu a < 0 thì hàm số y = ax2 đồng biến khi x <
Trang 3hoạt động thày và trò ghi bảng
Hớng dẫn nh SGK bảng ta chỉ việc tính toán một nửa còn nửa kia ta
chỉ việc điền giá trị của y mà ta vừa tính đợc
Trang 4I yêu cầu - mục tiêu: HS cần đạt
− Biết đợc dạng của đồ thị và phân biệt đợc chúng trong hai trờng hợp a > 0, a < 0
− Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất củahàm số
III Các hoạt động dạy học
03 , 5 14 , 3
5 , 79 3
2 = ⇒ = = ≈
⇒ π R π
S R
HS3 S = 4t2
Trang 5hoạt động thày và trò ghi bảng
a Sau 1 giây S = 4t (m) ⇒ phao cách mặt biển là:
100 - 4 = 96 (m)Sau 2 giây S = 4.4 = 16m ⇒ phao cách mặt biển là:
100 - 16 = 84mb) Phao tới mặt nớc sau:
100 = 4t2
⇒ t2 = 100 : 4 = 25
⇒ t = 25 5 (giây)
HĐ2 Đồ thị hàm số y = ax 2
* GV đặt vấn đề vào bài
* Xét VD (GV chuẩn bị giấy ô vuông)
Biểu diễn các điểm A, B, C, D, E, F, G trên mặtphẳng tọa độ
- Đồ thị nằm ở phía trên trục hoành
- Vị trí của cặp điểm đối xứng với nhau qua trụcOy
- Điểm thấp nhất của đồ thị là D(0, 0)
Đờng cong này gọi là một parabol, điểm 0 gọi là
2 8
18 A
B
C
D E F G
Trang 6Qua BT?1, BT?2 rút ra nhận xét gì về dạng
đồ thị của hàm số y =ax2, a ≠ 0
Nhận xét: Đồ thị nằm phía dới trục hoành Vị trí
các điểm đối xứng nhau qua Oy (0;0) làm đỉnh củaparabol
* HS đọc nhận xét chung trang 38 (SGK) * Nhận xét chung (SGK)
- Vẽ tọa độ các điểm trên mp toạ độ
- Nối các điểm lại
HĐ4 Về nhà:
- Học thuộc phần nhận xét - BT6 - BT SBT
y -4 -2 -1 0 P 1 2 4
x
8
2 1
Trang 7Tiết 50: luyện tập
I yêu cầu - mục tiêu
− Luyện tập HS biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2
III Các hoạt động dạy học
1 0
1 2
1 4
1 6
1 8
C
B A C
y =
x 2
y = 2x 2
A ' B' C '
Trang 8c) Tơng tự b Các điểm A đối xứng với A'
B đối xứng với B'
C đối xứng với C'd) Với x = 0 thì các hàm số trên có giá trị nhỏ nhất
Gợi ý: Xác định tọa độ của điểm M
II Bài tập luyện
(Thay hoành độ x vào hàm số tìm y ⇒ so
sánh với tung độ của điểm đó)
b) HS tự giảic) Điểm A (4;4) có thuộc đồ thị khôngThay x= 4 vào hàm số 2
HS trao đổi nhóm ⇒ trả lời
Bài 8: Cho đồ thị của hàm số
a) Khi 0 ≤ x ≤ 3 thì giá trị nhỏ nhất của y là 0 vàgiá trị lớn nhất là 4,5
b) Khi -3 ≤ x ≤ 0 giá trị nhỏ nhất của y là 0 và giátrị lớn nhất là 4,5
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 x
y 8 7 6 5 4 3 2 1
Trang 9hoạt động thày và trò ghi bảng
c) Khi -3 ≤ x ≤ -1 thì giá trị nhỏ nhất của y là 0,5,giá trị lớn nhất là 4,5
d) Bạn Bình nói khi -3 ≤ x ≤ 1 thì giá trị nhỏ nhấtcủa y là
1 )(
0 0
2 0 0
x y
x
y I
y=-x+6
Trang 10= +
− +
⇔
=
−
− +
⇔
=
− +
3 6
0 6 3
6
0 18 3
6 0
18 3
18 3
6 3
1
0
0 0
0
0 0
0
0 0 2
0 0
2 0
0 2
0 0
2 0
x
x x
x
x x
x
x x x
x x
x x
x x
HĐ3 Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các dạng bài tập
- Làm BT SBT
Với xo = -6 ⇒ yo = 12Với x = 3 ⇒ y = 3Vậy toạ độ giao điểm thứ nhất của 2 đồ thị là M(-6; 12) N(3; 3)
Trang 11Tiết 51: Đ3 phơng trình bậc hai một ẩn số
I yêu cầu - mục tiêu: HS cần
− Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn đặc biệt luôn nhớ a ≠0
− Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai đặc biệt
− Biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 về dạng
− Bảng phụ (đèn chiếu) ghi bài tập BT/1, VD2 (46)
III Các hoạt động dạy học
* HS làm BT?1 (HS trả lời miệng) BT?1 Trong các phơng trình sua, phơng trình nào
là phơng trình bậc hai, chỉ rõ các hệ số của mỗiphơng trình ấy:
a) x2 - 4 = 0; b) x3 + 4x2 - 2 = 0c) 2x2 + 5x = 0 d) 4x - 5 = 0e) -3x2 = 0
Giải: Các phơng trình bậc 2
a) x2 - 4 = 0; (a = 1; b = 0; c = -4)c) 2x2 + 5x = 0 (a = 2; b = 5; c = 0)e) -3x2 = 0 (a = -3; b = 0; c = 0)
Trang 12⇔
= +
⇔
= +
2 5 0 0
5 2
0
0 5
2
0 5
2 2
x
x x
x
x x x x
0 3 3
0 3
0
3 2 2
2
x x
x x
x x
0 3 3
0
3 2
2
x x
x x
3
2 2
3
2
1
x x
BT?3 Giải phơng trình 3x2 - 2 = 0C1: ⇔ 3x2 = 2
3
6 3
2 3 2 3 2
2 2
1 3
6 3 2
2
1
x x
0 3
2 3
2 3
0 3
2 3
0 3
2 3
2 2
2
x x
x x
x x
* GV đặt vấn đề khai triển vế trái
BT?4 Điền vào ô trống
Trang 13hoạt động thày và trò ghi bảng
0 1 8 2
0 7 8 8 2
7 8 8 2
2
7 4 4 2
7 2
2 2 2 2 2
= +
−
⇔
=
− +
−
⇔
= +
−
⇔
= +
x x
x x
x x
Vậy
2
14 4 2 2
14 2 2
7
1
+
= +
= +
=
x
2
14 4 2 2
14 2
2
7 2
0 2
7 4 2 2 0
2
1 4
0 2
1 4
2
2 2
2 2
−
⇔
= +
x x x
2x2 - 8x = -1Chia 2 vế cho 2: x2 − 4x= −21hay
2
1 2 2
2 − x = −
x
Thêm vào 2 vế cùng một số để vế trái thành mộtbình phơng
* GV: Phơng trình
ax2 + bx + c = 0 (a, b, c ≠ 0)
đa về dạng:
2 2 2
4
4
2 a
ac b a
56 16
8 64 2
2 4
1 2 4 8 2
2 8
2
2
2 2
Ta đợc:
2
1 4 4 2 2
10 4
Điều này giờ sau nghiên cứu tiếp
HĐ3 Hớng dẫn về nhà
Trang 14- Học thuộc định nghĩa
- Xem kỹ lại các ví dụ
- BT11 14 (46, 47)
Trang 15Tiết 53: Đ4 công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
I yêu cầu - mục tiêu
− HS nhớ biệt số ∆ =b2 − 4ac Với điều kiện nào của ∆ thì phơng trình vô nghiệm, cónghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
− HS vận dụng đợc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai để giải phơng trình bậchai
II Chuẩn bị:
− Bảng phụ ghi lại quá trình biến đổi phơng trình 2x2 - 8x + 1 = 0 (ghi gọn vào nửabảng)
III Các hoạt động dạy học
; 5
0 4 3 5
4 2 5 )
2 2
⇔
−
= +
c b a
x x
x x x a
1 3
; 3 1
; 2
0 1 3 3
1 2
0 1 3 3 2
1 3 3 2
)
2 2 2
−
− +
⇔
+
=
− +
c b
a
x x
x x x
x x
x c
BT12 Giải các phơng trình:
( ) ( )
2 2
2 2 8 8
0 8 )
2 2
2 2 2 2
x a
2 4
20 5
0 20 5 )
2 2 2
x b
x x
VT
x c
∀
>
+
= +
0 1 4 , 0 :
0 1 4 , 0 )
2 2
=
⇔
= +
⇔
= +
2 2 0
0 2 2
0
0 2 2
0 2 2
) 2
x
x x
x
x x x x
d
BT13 Điền vào chỗ trống để biến vế trái của mỗi
đẳng thức thành một bình phơnga) x2 + 8x + 16 = -2+16
Trang 161 3
1 1 2 ) x2 + x+ = +
b
HĐ2 GV đặt vấn đề:
Giờ trớc ta học đợc cách giải phơng trình
bậc 2 một ẩn Giờ này ta tìm ra công thức
tổng quát về nghiệm của phơng trình bậc
hai ax2 + bx + c = 0 giúp ta tìm nghiệm của
Chuyển số hạng tự do sang vế phải:
ax2 + bx = - c Chia 2 vế cho a:
a
c x
b x
x + = −
2 2
2
2x2 - 8x + 1 = 0Chia 2 vế cho 2:
2
1 4
2 − x= −
2
1 2 2
b a
b a
b x
2 2
2
2 2
2 2
a
ac b a
b) Nếu ∆ = 0 từ (2) ⇒
a
b x a
b x
2
0
+Kết luận: Phơng trình có nghiệm kép:
a
b x
x
2
2
1 = = −c) Nếu ∆ > 0 thì phơng trình (2) ⇒
Trang 17hoạt động thày và trò ghi bảng
−
=
∆ +
a
b a
a
b x
a
b a
a
b x
a a
a ac b
a
b x
2 2
2
2 2
2
2 4
4
4 2
2 1
2 2
2
Kết luận: Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:
a
b x a
b x
2
;
2 2 1
a
b x
x
2
2
1 = = − Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:
a
b x a
b x
2
;
2 2 1
6
37 5 2
6
37 5 2
−
=
a
b x
a
b x
* Chú ý: (SGK)
Trang 18- BT 15, 16 (49)
Trang 19Tiết 55: Đ5 công thức nghiệm thu gọn
I yêu cầu - mục tiêu
− HS thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
III Các hoạt động dạy học
HS1
* Phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 - 4ac Nếu ∆ < 0 ⇒ phơng trình vô nghiệm Nếu ∆ = 0 ⇒ pt có nghiệm kép
a
b x
x
2
2
1 = = − Nếu ∆ > 0 ⇒ phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
a
b x a
b x
2
;
2 2 1
5 7 2
3 4
5 7 2
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b x
HĐ2 GV đặt vấn đề vào bài
* Cả lớp giải bài sau:
3x2 - 2x - 7 = 0
∆ = 88 ⇒ ∆ = 2 22
3
22 1 3 2
22 2 2
3
22 1 3 2
22 2 2
Trang 20NÕu ∆' = 0 th× ∆ = 0 Suy ra ph¬ng tr×nh cãnghiÖm kÐp:
a
b a
b a
b x
2
' 2 2
2 1
a b
a
b a
b a
b x
a b
a
b a
b a
b x
' '
2
' 2 ' 2 2
' 4 ' 2 2
' '
2
' 2 ' 2 2
' 4 ' 2 2
2 1
−
=
∆ +
−
=
∆ +
−
=
∆ +
∆' = b'2 - ac NÕu ∆' < 0 th× ph¬ng tr×nh v« nghiÖm NÕu ∆' = 0 th× pt cã nghiÖm kÐp:
Trang 21hoạt động thày và trò ghi bảng
a
b x
x1 = 2 =− ' Nếu ∆' > 0 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:
a
b x
3 9
∆
Nghiệm của phơng trình:
1 5
5 5
3 2
; 5
1 5
3 2
∆ b ac
⇒ phơng trình có 2 nghiệm
2 3
6 3
2 4 ' '
3
2 3
2 4 ' '
−
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b x
Ta xét phơng trình bậc hai
ax2 + bx + c =0trong đó b = 2b'
( )
ac b
ac b
' 4
4 ' 4
4 ' 2
Hoạt động
Ký hiệu ∆' = b'2 - ac
' 2
' 4 '
0 4 14 18
14 2 9
2 7 2 3
' '
0 2 2 6 7 )
2 2 2
−
ac b
x x b
7
2 2 3 ' '
2
1
− +
−
=
a
b x
a b x
Trang 23Tiết 56: luyện tập
I yêu cầu - mục tiêu
− HS vận dụng linh hoạt công thức nghiệm của phơng trình bậc hai và công thức nghiệmthu gọn để giải phơng trình
− Nhận biết số nghiệm của phơng trình mà không cần giải
− Biết giải phơng trình có chứa tham số
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Kiểm tra
HS1 Viết công thức nghiệm thu gọn
BT17 (a)
HS2 BT 17 b, d
Kiểm tra dới lớp BT19 (53)
I Củng cố lý thuyết và chữa bài về nhà
4 6 4 3
2 2
−
x x
x x
12 6 4
4 3 6 2 ' '
0 4 6 4 3 )
2 2
2
>
= +
−
ac b
x x d
6 36
6 6 2 ' ' 3
6 6 2
3
6 6 2 3
6 6 2 ' '
−
=
a
b x
a
b x
Trang 242 2
2
2 2
2 2
2
2 2
4
4 2
4 2
2 2
2 2
·
a
ac b a
b x a
a
b a
c a
b x a
a
b a
c a
b x a
b x a
a
c x a
b x a c bx ax
v×
0 4
4 2
0 4
4
0 , 0 2
2
2 2 2 2 2
b x a a
ac b
a a
b x
VËy ax2 + bx + c > 0 ∀x khi a > 0 vµ ph¬ng tr×nhv« nghiÖm
0 4 5 4 5 0 16 25 )
1 1 2
x x
x x
x a
=
⇔
= +
⇔
= +
3 , 1 2
, 4 46 , 5
0 0
46 , 5 2
, 4
0
0 46
, 5 2
, 4 0
46 , 5 2
, 4 )
2 1 2
x
x x
x
x x
x x
c
(1 3) 0 3
2 4
3 1 3 2 4 )
2 2
x x
d
3 4 7 3 4 4 3
3 1 4 3 '
'
2
2 2
=
− +
1 3 2
4
2 3 2 4
3 2 3 ' '
2
1 4
3 2 3 ' '
2 1
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b x
* GV híng dÉn Bµi 21 Cho ph¬ng tr×nh ax2 + bx + c = 0 víi a, c
Trang 25hoạt động thày và trò ghi bảng
- Khi a, c trái dấu ⇒ tính a.c nh thế nào? ⇒
-ac nh thế nào?
∆ = b2 - 4ac
b2 ≥ 0Xét -4ac ?
trái dấu Hãy giải thích vì sao phơng trình có 2nghiệm phân biệt
= m2-2m+1-m2
= 1 - 2 mb) Với giá trị nào của m thì phơng trình có 2nghiệm phân biệt? Vô nghiệm? Có nghiệm kép?
* Để pt có 2 nghiệm phân biệt thì:
2
1 1
2
0 2 1 0 '
1 2
0 2 1
* Nếu còn thời gian làm BT21 Bài 21 Giải vài phơng trình của Al Khôvarizmi
a) x2 = 12x + 288
⇒ x2 - 12x - 288 = 0
∆! = (-6)2 - 1(-288)
Trang 26= 36 + 288 = 324
18 324
228 7
19 12
7 12
1 )
2 2 2
=
− +
⇔
= +
⇔
= +
x x
x x
x x b
( 228) 49 912 961 1
4
−
=
⇒
19 2
31 7
12 2
31 7
2
1
x x
Trang 27Tiết 57: Đ6 hệ thức vi-ét và ứng dụng
I yêu cầu - mục tiêu
− HS nắm vững hệ thức Vi-ét
− HS vận dụng đợc những ứng dụng của hệ thức Vi-ét
+ Nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai trong các trờng hợp a + b + c= 0; a - b + c =
0 hoặc các trờng hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giátrị tuyệt đối không lớn lắm
+ Tìm đợc hai số biết tổng và tích của chúng
− Biết cách biểu diễn tổng các bình phơng, các lập phơng của hai nghiệm qua các hệ sốcủa phơng trình
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
b x
b a
b a
b x
x + =− − ∆+− + ∆ =− =−
2
2 2
2
2 1
( )( )
( ) ( )
a c
a
ac b b a
ac b b
b a
b a
b b
a
b a
b x x
2 2
2
2 2
2 2 2
2 1
4
4 4
4
4 4
4
2 2
a
c x x
a
b x
x
2 1
2 1
áp dụng
a) Biết rằng các phơng trình sau có nghiệm khônggiải hãy tính tổng và tích của chúng:
2x2 - 9x + 2 = 0 (1)
Trang 28-3x2 + 6x - 1 = 0 (2)Ph¬ng tr×nh (1):
1 2 2
5 , 4 2 9
2 1
2 1
=
=
=
= +
x x
x x
3 (-1)2 + 7 (-1) + 4
= 3 - 7 + 4 = 0VËy x1 = -1 lµ mét nghiÖm cña pt
* Qua BT?3 em cã nhËn xÐt g×?
3
4 1
3
4 )
2 1
a
c xx c
-5x2 + 32 + 2 = 0
Ta thÊy -5 + 3 + 2 = 0 (a + b + c = 0)
Trang 29hoạt động thày và trò ghi bảng
nên pt có nghiệm x1 = 1; 2 = = −52
a
c x
a
c x x a
b x x
2 1
2 1
s v
s v
s v
Trang 3012 2
24 2
3 27
15 2
30 2
3 27
3 9
9 720 729
180 1 4 27
0 180 27
2 1
2 2
−
x x
x x
6
5
2 1
2 1
a
c x x
a
b x
x VD2: Nhẩm nghiệm của phơng trình:x2 - 5x + 6 = 0
Giải:
Vì 2 + 3 = 5; 2.3 = 6 nên x1 = 2; x2 =3 là 2 nghiệmcủa phơng trình đã cho
HĐ4: Hớng dẫn về nhà
- Học kỹ hệ thức Vi-ét và ứng dụng của nó
- BT25 đến 28 (57, 58)
Trang 31Tiết 58: luyện tập
I yêu cầu - mục tiêu
− Củng cố và khắc sâu hệ thức Vi-ét
− ứng dụng của Vi-ét để tìm nghiệm của phơng trình bậc 2
− HS có kỹ năng nhẩm nghiệm trong trờng hợp a + b + c = 0 và a - b + c = 0
− Tìm 2 số biết tổng và tích của chúng
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Kiểm tra
HS1 Hệ thức Vi-ét phát biểu ntn?
BT25 (a, c, d)
I Chữa bài về nhà
BT25 Đối với mỗi phơng trình sau, ký hiệu x1, x2
là 2 nghiệm (nếu có) không giải phơng trình hãy
điền vào chỗ chấm
2
1
; 2
17
; 281
0 1 17 2
)
2 1 2
1
2
=
= +
=
∆
= +
−
x x x
x
x x
a
;
; 0 34
0 1 8
)
2 1 2
1
2
=
= +
−
x x x
x
x x c
⇒ phơng trình vô nghiệm
25
1
; 5
2
; 0
0 1 10 25
)
2 1 2
=
∆
= + +
x x x
x
x x
d
HS2: BT26 (a, d) BT26 Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a- b + c
= 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phơng trình:a) 35x2 - 37x + 2 = 0
Ta thấy a + b + c = 35-37 + 2 = 0
⇒ pt có 1 nghiệm x1 = 1; 2 = =352
a
c x
của phơng trình:
a) x2 - 7x + 12 = 0
Trang 32x a
c xx a
b x x
x
x a
c xx a
b x x
4 5
2
1 4 2
2 1
2 1
a
c x x
a
b x x
9 4
3
4 9 12
2 1
2 1
a
c x x
a
b x x
Trang 33hoạt động thày và trò ghi bảng
c) 5x2 + x + 2 = 0
∆ = b2 - 4ac = 1- 40 = -39 < 0
→ phơng trình vô nghiệm
d) 159x2 - 2x - 1 = 0Vì a, c trái dấu ⇒ phơng trình có 2 nghiệm phânbiệt:
159 1 159 2
2 1
2 1
a
c x x
a
b x x
BT30 GV hớng dẫn Bài 30 Tìm giá trị của m để phơng trình có
nghiệm rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m.a) x2 - 2x + m = 0
m a
c x x
a
b x x
2 1
2 0 2
2 2
1
2
m a
c x x
m a
b x x
BT32: GV hớng dẫn Bài 32 Tìm 2 số u, v trong mỗi trờng hợp sau:
Trang 34VËy u = v = 21c) u - v = 5; u.v = 24
6 2
11 5 2
8 2
16 2
11 5 2
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b x
VËy u = 8; t = -3 ⇒ u = 8; v = 3hoÆc u = -3; t = 3 ⇒ u = -3; v = -8
⇒ 2x2 - 5x + 3 = 2(x - 1) (x - 1,5)
= (x - 1) (2x - 3)
Trang 35Tiết 60: Đ7 phơng trình qui về phơng trình bậc hai
I yêu cầu - mục tiêu
− HS thực hành tốt việc giải một số dạng phơng trình đợc qui về phơng trình bậc hai nh:Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức, một vài phơng trình bậc cao có thể đa về phơng trìnhtích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ, phơng trình trùng phơng
− HS cần lu ý khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu phải tìm điều kiện của ẩn và khi tìm
đợc giá trị của ẩn thì phải kiểm tra xem giá trị đó có thỏa mãn điều kiện không rồimới kết luận nghiệm
− HS có kỹ năng giải tốt phơng trình tích và có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
− Bảng phụ: Viết lại các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
thức
* HS nhắc lại các bớc giải phơng trình chứa
ẩn ở mẫu thức ⇒ GV treo bảng phụ lên đã
ghi lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu ⇒ HS
đọc lại
1 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
* Các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thứcB1: Tìm điều kiện xác định của ptB2: Qui đồng mẫu thức 2 vế rồi khử mẫuB3: Giải pt vừa nhân đợc
B4: Kỉem tra các giá trị tìm đợc của ẩn có thỏa mãnvới điều kiện không rồi kết luận nghiệm của phơngtrình
* HS vận dụng qui trình giải pt
6
x x
HĐ2 Phơng trình tích 2 Phơng trình tích
Trang 36⇔
=
− +
−
) 2 ( 0
4
) 1 ( 0 1 5
3
0 4
1 5
3 )
2 2
2 2
x
x x
x x
x a
6
13 5 2
a
b x
VËy ph¬ng tr×nh cã 4 nghiÖm
2
; 2
; 6
13 5
; 6
13 5
4 3
− +
+
−
− +
2
; 1
2
; 1
0 5
2 1
0 3
2 1
0 1
5 1
2
0 3
1 2
0 5
5 2 2
0 3
3 2
2 0
5 3
2
0 3
2
0 5
3 2
3 2
0 1
2 4
2 1
2 4
2
0 1
2 4
2 )
4 3
2 1
2 2 2
2
2
2 2
2 2
2
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x b
Trang 37hoạt động thày và trò ghi bảng
4 2
8 2
5 13 2
9 2
18 2
5 13 2
=
∆ +
−
=
a
b t
a
b t
(TMĐK)
Với t = 9 ⇒ x2 = 9 ⇒ x = ±3Với t = 4 ⇒ x2 = 4 ⇒ x = ±2Vậy phơng trình có 4 nghiệm:
Trang 38I yêu cầu - mục tiêu
− Luyện tập giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu, phơng trình tích và phơng trình trùngphơng
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
Dạng 1: Đa phơng trình về pt bậc 2
BT37 Giải các pt
2 4
8 4
3 5 2
2
1 4
2 4
3 5 2
3
0 2 5 2
0 23 3 16 8 8
6
3 23 4 3
)
2 1
2
2 2
2 2
−
=
∆ +
⇔
=
− + + + + +
−
⇔
−
= + +
−
a
b x
a
b x
x x
x x
x x x
x x
x a
( )
( )
0 337 112 225
14 2 4 15
0 14 15 2
0 8 2 3 6 14 2
4 2 3 6 7 2 3
4 2
1 3
7 )
2 2 2
>
= +
x x x x
x x x
x
x x x
x d
4
337 15
; 4
337 15
2 1
−
= +
= x x
x
x
− +
1 3
7 3
4 9
8 7
2
3 21 7 3 12
4 14
3 1 3 7 3 4
14
3
1 3
7 3
4 3 3 14
2 2
2
=
− +
⇒
−
=
− +
⇒
+ +
−
= +
−
− +
⇒
+ +
−
=
−
− +
⇒
−
+ +
= +
− + +
−
⇒
x x x
x x
x x
x x x
x x
x x
x x x
x x
9 1
; 4 2
9 1