TIỎ TII KIM OANI TIOACTI DINT CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN KINH DOANH CỦA CONG TY CO PHAN CÔNG NGHỆ VIỄN THÔNG VITECO LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÂNH QUẢN TRỊ KINII DOANII NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA
Trang 1TIỎ TII KIM OANI
HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN KINH DOANII CỦA CÔNG TY CỔ PHẢN CÔNG NGIỆ,
VIEN THONG VITECO
Trang 2TIỎ TII KIM OANI
TIOACTI DINT CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN KINH DOANH CỦA CONG TY CO PHAN CÔNG NGHỆ
VIỄN THÔNG VITECO
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÂNH QUẢN TRỊ KINII DOANII
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
GS8.1'8, BO VĂN PHỨC
THã Nội - 2017
Trang 3LỜI CAM DOAN
n thức về quản Irị kmh doanh chương, trình thạc sỹ tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Ban thin em được tiếp thu dây
đồ các môn học dọ các Thấy giáo, Có giáo có kinh nghiệm trong Trường Dai hoc
Sau 3 kỳ học tập, nghiên cửu các k
Bach khoa Hà Nội giảng dạy và truyền dạt Trong quả trình lâm luận văn em dược GS.TS Đồ Văn Phúc hướng dẫn cụ thể, chỉ tiết từ việc dọc tải liệu viết Cơ sở lý
luận, thu thập dữ liệu, dự báo 3 căn cú và hoạch định 3 phần của Chiến lược phát
triển kinh doanh của Công ty Cễ phản Công nghệ Viễn thông VITBCO
Cá
quan, có lĩnh chính xác
số liệu, kết quả phan lich trong luận văn đều phân ảnh trưng thực, khách
a, Các tải liệu trích din có nguẫn gốc, xuất xứ Tổ rằng,
Em xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cửu độc lập của riêng em, được em nghiên cứu We nhiéu tài liện và liên hệ với số liệu thực tế để viết ra, không
sao chép bất kỷ một công trình hay một luận án của bất cứ tác giả nào khác./
Hà Nội, ngày 19 tháng 09 năm 2017
Người cam đoan
TÍễ Thị Kim Oanh
Trang 4DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU
Bang 1.1 Kết quả phân tích nhu cầu từng cap san phẩm (dịch vụ) — khách hang
chỉnh yếu của thị trường trong 5 năm dua gần nhất 12 Bang 1.2 Kết quả dự báo nhụ cầu tùng cặp sẵn phẩm (dịch vài khách bàng chính
yêu của li ưường trong 5 tắm lới - 12
Bang 1.6 Kết quá dw bảo từng loại nguẫn lục chỉnh yếu (tái lực; nhân lực; công
xnghệ) má Công ty huy động sử dụng được trong 5 năm tới 15 Bang 1.7 Ma trận Mo.Kilsey à soi 19
đảng 1.8 Các yếu tổ chiến lược cho các nhỏm A, B, C eesti eeee BO
Bang 1.11 Bảng mục tiêu chiến lược phát triển kinh đoanh của đoanh nghiệp 6
Bang 1.12 Luan giải cặp sản phẩm — khách hàng chiến lược 27
Bang 2.1 Bang tinh hinh higu qua hoat déng kinh doanh cia Công ty VITECO giai
Bang 7.2 Đâu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 47
Đảng 2.3 Thuế suất nhập khẩu theo tỷ lệ nội địa hóa 47 Bảng 2.4 Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 49
Bang 2.5 Tớm tất hiện trạng công nghệ viễn thông Việt Nam 52
Bang 2.6 Két qua du báo phát triển viễn thông và công nghệ viễn thông Việt Nam
Bang 27 Kết quả dự báo nhu cầu cặp sân phẩm (dich vu) — khách lạng chỉnh yêu
của thị tường công nghệ viễn thông giai doạn 2017 - 2021 35
Bang 2.8 Tình hình biến dộng danh mục các dối thủ cạnh tranh của Công ty
Bang 29 Tình hình biển động d diém n mah, y yếu của các đối thú cạnh tranh chính yêu của Công ty VITECO giai doạn 2012 đến 2016 caeeeereoe.SB'
vi
Trang 53.2 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO NHU CÂU PHÁT TRIÊN VIỄN THONG, CÔNG
NGHỆ VIỄN LHÔNG CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2017 -2021 41
2.2.1 Dự báo nhu cầu công nghệ viễn thông của Việt Nam, giai doạn 2017 -
trường công nghệ viễn thông giai đoạn 2017 - 2021 eee SS
2.3 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH CUNG CÔNG NGHỆ VIEN THONG G TIT TRƯỜNG VIỆT NAM, GIAI DOẠN 2017 - 2021 S6 2.4, PUAN TICLL DỰ BẢO CÁC NGUỘN LỤC CHIẾN LƯỢC CHO PHÁT
CHƯƠNG 3 HOẠCH DỊNIH 3 NỘI DUNG CỦA CHHÉN LƯỢC PHÁT
“THIÊN KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỎ PHẢN CÔNG NGHỆ VIỄN
3.1 HOẠCH ĐỊNH MỤC TIỂU CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN HOẠT ĐỘNG
KINI] DOANEE CUA CONG TY VITECO, GIAI DOẠN 2017 — 2021 7
3.2.1.1 Chiến lược phát triển thị trường lại các tỉnh thánh phổ mới 79
3.2.1.3 Chiến lược phát triển sản phẩm mới chất lượng với giá cạnh tranh 8Ó
3.2.1.4 Chiến lược nâng cao chất lượng nhân lạc su 80 3.2.2 Hoạch định doanh thu, thị phẩn và tỷ trọng 3 loại sản | phim (dich vu)
chính yếu cũa Công ty VLTHCO, giai doạn 2017 - 2021 wo BL
3.3 HOACLL DINEE CAC NGUON LUC CHIẾN LUỘC CHO PHẬT 'TRIÊN
3.3.1 Iloạch định tải lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Cổng ty
3.3.2 Iloạch định vật lực chiến lược cho phát t triển kinh doanh của Công ty
Trang 63.2 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO NHU CÂU PHÁT TRIÊN VIỄN THONG, CÔNG
NGHỆ VIỄN LHÔNG CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2017 -2021 41
2.2.1 Dự báo nhu cầu công nghệ viễn thông của Việt Nam, giai doạn 2017 -
trường công nghệ viễn thông giai đoạn 2017 - 2021 eee SS
2.3 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH CUNG CÔNG NGHỆ VIEN THONG G TIT TRƯỜNG VIỆT NAM, GIAI DOẠN 2017 - 2021 S6 2.4, PUAN TICLL DỰ BẢO CÁC NGUỘN LỤC CHIẾN LƯỢC CHO PHÁT
CHƯƠNG 3 HOẠCH DỊNIH 3 NỘI DUNG CỦA CHHÉN LƯỢC PHÁT
“THIÊN KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỎ PHẢN CÔNG NGHỆ VIỄN
3.1 HOẠCH ĐỊNH MỤC TIỂU CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN HOẠT ĐỘNG
KINI] DOANEE CUA CONG TY VITECO, GIAI DOẠN 2017 — 2021 7
3.2.1.1 Chiến lược phát triển thị trường lại các tỉnh thánh phổ mới 79
3.2.1.3 Chiến lược phát triển sản phẩm mới chất lượng với giá cạnh tranh 8Ó
3.2.1.4 Chiến lược nâng cao chất lượng nhân lạc su 80 3.2.2 Hoạch định doanh thu, thị phẩn và tỷ trọng 3 loại sản | phim (dich vu)
chính yếu cũa Công ty VLTHCO, giai doạn 2017 - 2021 wo BL
3.3 HOACLL DINEE CAC NGUON LUC CHIẾN LUỘC CHO PHẬT 'TRIÊN
3.3.1 Iloạch định tải lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Cổng ty
3.3.2 Iloạch định vật lực chiến lược cho phát t triển kinh doanh của Công ty
Trang 73.2 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO NHU CÂU PHÁT TRIÊN VIỄN THONG, CÔNG
NGHỆ VIỄN LHÔNG CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2017 -2021 41
2.2.1 Dự báo nhu cầu công nghệ viễn thông của Việt Nam, giai doạn 2017 -
trường công nghệ viễn thông giai đoạn 2017 - 2021 eee SS
2.3 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH CUNG CÔNG NGHỆ VIEN THONG G TIT TRƯỜNG VIỆT NAM, GIAI DOẠN 2017 - 2021 S6 2.4, PUAN TICLL DỰ BẢO CÁC NGUỘN LỤC CHIẾN LƯỢC CHO PHÁT
CHƯƠNG 3 HOẠCH DỊNIH 3 NỘI DUNG CỦA CHHÉN LƯỢC PHÁT
“THIÊN KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỎ PHẢN CÔNG NGHỆ VIỄN
3.1 HOẠCH ĐỊNH MỤC TIỂU CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN HOẠT ĐỘNG
KINI] DOANEE CUA CONG TY VITECO, GIAI DOẠN 2017 — 2021 7
3.2.1.1 Chiến lược phát triển thị trường lại các tỉnh thánh phổ mới 79
3.2.1.3 Chiến lược phát triển sản phẩm mới chất lượng với giá cạnh tranh 8Ó
3.2.1.4 Chiến lược nâng cao chất lượng nhân lạc su 80 3.2.2 Hoạch định doanh thu, thị phẩn và tỷ trọng 3 loại sản | phim (dich vu)
chính yếu cũa Công ty VLTHCO, giai doạn 2017 - 2021 wo BL
3.3 HOACLL DINEE CAC NGUON LUC CHIẾN LUỘC CHO PHẬT 'TRIÊN
3.3.1 Iloạch định tải lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Cổng ty
3.3.2 Iloạch định vật lực chiến lược cho phát t triển kinh doanh của Công ty
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU
Bang 1.1 Kết quả phân tích nhu cầu từng cap san phẩm (dịch vụ) — khách hang
chỉnh yếu của thị trường trong 5 năm dua gần nhất 12 Bang 1.2 Kết quả dự báo nhụ cầu tùng cặp sẵn phẩm (dịch vài khách bàng chính
yêu của li ưường trong 5 tắm lới - 12
Bang 1.6 Kết quá dw bảo từng loại nguẫn lục chỉnh yếu (tái lực; nhân lực; công
xnghệ) má Công ty huy động sử dụng được trong 5 năm tới 15 Bang 1.7 Ma trận Mo.Kilsey à soi 19
đảng 1.8 Các yếu tổ chiến lược cho các nhỏm A, B, C eesti eeee BO
Bang 1.11 Bảng mục tiêu chiến lược phát triển kinh đoanh của đoanh nghiệp 6
Bang 1.12 Luan giải cặp sản phẩm — khách hàng chiến lược 27
Bang 2.1 Bang tinh hinh higu qua hoat déng kinh doanh cia Công ty VITECO giai
Bang 7.2 Đâu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 47
Đảng 2.3 Thuế suất nhập khẩu theo tỷ lệ nội địa hóa 47 Bảng 2.4 Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 49
Bang 2.5 Tớm tất hiện trạng công nghệ viễn thông Việt Nam 52
Bang 2.6 Két qua du báo phát triển viễn thông và công nghệ viễn thông Việt Nam
Bang 27 Kết quả dự báo nhu cầu cặp sân phẩm (dich vu) — khách lạng chỉnh yêu
của thị tường công nghệ viễn thông giai doạn 2017 - 2021 35
Bang 2.8 Tình hình biến dộng danh mục các dối thủ cạnh tranh của Công ty
Bang 29 Tình hình biển động d diém n mah, y yếu của các đối thú cạnh tranh chính yêu của Công ty VITECO giai doạn 2012 đến 2016 caeeeereoe.SB'
vi
Trang 9Từ viết tat Điễn giải
WTO Tễ chức thương mai thé gist (World Trade Organization)
Lligp dinh adi tac xuyén ‘Thai Binh Duong (trans Pacific
TPP
Partnership Agreement) APEC Diễn dàn Hợp tác Kinh tế châu Á — Thai Binh Duong (Asia-
Pacific Economie Cooperation) BTS Trạm thụ phái sng di dong (Base Transciver Station)
T.ĐBTS Tiắp đặt (ram thủ phát sớng dị động
ADSL Duong day thué bao sé bat déi xing (Asymmetric Digital
Subscriber Line) PDH Truyền dẫn cận đồng bộ (Plesiochronous Digital Hierachy)
SDH Truyén din dong ba (Synchronous Digital Hierachy)
Ibs THệ thông phát sóng trang các tòa nhà cao tầng (TaBuilding
System)
GSM Tie théng théng tin di déng toin cu (Global System for Mobile
Communications}
AMC 'Thiết bị Cảnh báo ngoái
VOM Thiết bị truyền đần quang
VI.P60 Thiết bị cắt lọc sót
ccs Dich vụ viễn thông đám mây
Trang 103.3.3 Hoạch định nhân lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Công ty
VITHCO, giai đoạn 2017 2021 "- 3.4 MỘT SỐ KIÊN NGHỊ -.88 3.4.1 Đối với nhà nước 8
Trang 11Đăng 2.10 Dự báo tình hình biến dộng điểm mạnh, yêu cỏa các đối thủ cạnh tranh
chính yếu của Công ty VIPECO giai đoạn 2017- 2021 senseesosreou.SĐ Đăng 2.11 Tổng hợp cơ hội và nguy cơ của Công ty VITECO sesoeou.62 Bang 2.12 Tình hình hoạt động của Công ty VITHCO giai đoạn 2012 2016 63 Bang 2.13, Một số hợp đồng cung cắp thiết bị tiêu biểu 64 Bang 2.14 Nẵng lực thiết bị phục vụ sân xuất, nghiện cứu của Công ty VIHCO 66
Bang 3.6 Két quả hoạch định đoanh thu, thị phan va ty trong 3 loại sản phẩm (dịch vụ) chính yếu của Công ty VITECO, giai đoạn 2017 - 2021 - 81
Bảng 37 Kết quá hoạch định tài luc cho phat triển kinh đoanh của Công ty
Bảng 3.8 Kết quả hoạch định thiết bị thi công của Công ty VITECO, giai đoạn
Bang 3.9 Két qua hoach định nhân lực chiến lược cho phát ví triển kinh đoanh của
vill
Trang 123.3.3 Hoạch định nhân lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Công ty
VITHCO, giai đoạn 2017 2021 "- 3.4 MỘT SỐ KIÊN NGHỊ -.88 3.4.1 Đối với nhà nước 8
Trang 133.2 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO NHU CÂU PHÁT TRIÊN VIỄN THONG, CÔNG
NGHỆ VIỄN LHÔNG CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2017 -2021 41
2.2.1 Dự báo nhu cầu công nghệ viễn thông của Việt Nam, giai doạn 2017 -
trường công nghệ viễn thông giai đoạn 2017 - 2021 eee SS
2.3 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH CUNG CÔNG NGHỆ VIEN THONG G TIT TRƯỜNG VIỆT NAM, GIAI DOẠN 2017 - 2021 S6 2.4, PUAN TICLL DỰ BẢO CÁC NGUỘN LỤC CHIẾN LƯỢC CHO PHÁT
CHƯƠNG 3 HOẠCH DỊNIH 3 NỘI DUNG CỦA CHHÉN LƯỢC PHÁT
“THIÊN KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỎ PHẢN CÔNG NGHỆ VIỄN
3.1 HOẠCH ĐỊNH MỤC TIỂU CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN HOẠT ĐỘNG
KINI] DOANEE CUA CONG TY VITECO, GIAI DOẠN 2017 — 2021 7
3.2.1.1 Chiến lược phát triển thị trường lại các tỉnh thánh phổ mới 79
3.2.1.3 Chiến lược phát triển sản phẩm mới chất lượng với giá cạnh tranh 8Ó
3.2.1.4 Chiến lược nâng cao chất lượng nhân lạc su 80 3.2.2 Hoạch định doanh thu, thị phẩn và tỷ trọng 3 loại sản | phim (dich vu)
chính yếu cũa Công ty VLTHCO, giai doạn 2017 - 2021 wo BL
3.3 HOACLL DINEE CAC NGUON LUC CHIẾN LUỘC CHO PHẬT 'TRIÊN
3.3.1 Iloạch định tải lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Cổng ty
3.3.2 Iloạch định vật lực chiến lược cho phát t triển kinh doanh của Công ty
Trang 143.3.3 Hoạch định nhân lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Công ty
VITHCO, giai đoạn 2017 2021 "- 3.4 MỘT SỐ KIÊN NGHỊ -.88 3.4.1 Đối với nhà nước 8
Trang 15Đăng 2.10 Dự báo tình hình biến dộng điểm mạnh, yêu cỏa các đối thủ cạnh tranh
chính yếu của Công ty VIPECO giai đoạn 2017- 2021 senseesosreou.SĐ Đăng 2.11 Tổng hợp cơ hội và nguy cơ của Công ty VITECO sesoeou.62 Bang 2.12 Tình hình hoạt động của Công ty VITHCO giai đoạn 2012 2016 63 Bang 2.13, Một số hợp đồng cung cắp thiết bị tiêu biểu 64 Bang 2.14 Nẵng lực thiết bị phục vụ sân xuất, nghiện cứu của Công ty VIHCO 66
Bang 3.6 Két quả hoạch định đoanh thu, thị phan va ty trong 3 loại sản phẩm (dịch vụ) chính yếu của Công ty VITECO, giai đoạn 2017 - 2021 - 81
Bảng 37 Kết quá hoạch định tài luc cho phat triển kinh đoanh của Công ty
Bảng 3.8 Kết quả hoạch định thiết bị thi công của Công ty VITECO, giai đoạn
Bang 3.9 Két qua hoach định nhân lực chiến lược cho phát ví triển kinh đoanh của
vill
Trang 16DANH MUC CAC TU VIET TAT, THUAT
VITECO Công ty Cỗ phân Công nghệ Viên thông VITBCO
CTIN Công Iy Cỗ phần Viễn thông - Tìn học Bưm điện
TST Công ty Cỗ phân Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
PTIC Công ty Cổ phân Dâu tư và xây dựng Duu điện
COKYVINA Công ty Cổ phân Thương mại Bưu Chỉnh Viên thông
VNP Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông VNPT VINAPHONE
VMS Tổng Công ty Viễn thông MOBIFONE
wor Ma tran diém manh — diém yéu, cơ hội — nguy cơ (Sirengtiis -
Weaknesses, Opportunities-Threats)
gsr Ma trận hoạch định chiến lược có thể định lượng (Quantitative
Strategic Planning Matrix)
ST Chién lược điểm manh — nguy co (Strengths — Threats)
WI Chiến lược 4iém yéu — nguy co (Weaknesses — Threats)
sO Chiến lược điểm manh — co héi (Strengths -Opporimities)
WO Chiến luọc điểm yếu _ cơ hội ƒW/ealmesses-Opportimities)
BCG Ma tin thi phary ling trudng cia (Boston Consulting Group)
m Ma trận đánh giá các yêu tö bên trong /Jnternal Faptor
Evaluation Matrix)
BRE Ma trận đánh giá các yêu tô bèn ngoai (Externe Factor
Evaluation Matrix)
GDP 'Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product)
GNP Tang sin plain qude gia (Gross National Product)
Liên minh Viễn thêng Quốc đẻ (International
mu Telecommunication Union)
Trang 17DANH MUC CAC TU VIET TAT, THUAT
VITECO Công ty Cỗ phân Công nghệ Viên thông VITBCO
CTIN Công Iy Cỗ phần Viễn thông - Tìn học Bưm điện
TST Công ty Cỗ phân Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
PTIC Công ty Cổ phân Dâu tư và xây dựng Duu điện
COKYVINA Công ty Cổ phân Thương mại Bưu Chỉnh Viên thông
VNP Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông VNPT VINAPHONE
VMS Tổng Công ty Viễn thông MOBIFONE
wor Ma tran diém manh — diém yéu, cơ hội — nguy cơ (Sirengtiis -
Weaknesses, Opportunities-Threats)
gsr Ma trận hoạch định chiến lược có thể định lượng (Quantitative
Strategic Planning Matrix)
ST Chién lược điểm manh — nguy co (Strengths — Threats)
WI Chiến lược 4iém yéu — nguy co (Weaknesses — Threats)
sO Chiến lược điểm manh — co héi (Strengths -Opporimities)
WO Chiến luọc điểm yếu _ cơ hội ƒW/ealmesses-Opportimities)
BCG Ma tin thi phary ling trudng cia (Boston Consulting Group)
m Ma trận đánh giá các yêu tö bên trong /Jnternal Faptor
Evaluation Matrix)
BRE Ma trận đánh giá các yêu tô bèn ngoai (Externe Factor
Evaluation Matrix)
GDP 'Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product)
GNP Tang sin plain qude gia (Gross National Product)
Liên minh Viễn thêng Quốc đẻ (International
mu Telecommunication Union)
Trang 183.3.3 Hoạch định nhân lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Công ty
VITHCO, giai đoạn 2017 2021 "- 3.4 MỘT SỐ KIÊN NGHỊ -.88 3.4.1 Đối với nhà nước 8
Trang 19DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU
Bang 1.1 Kết quả phân tích nhu cầu từng cap san phẩm (dịch vụ) — khách hang
chỉnh yếu của thị trường trong 5 năm dua gần nhất 12 Bang 1.2 Kết quả dự báo nhụ cầu tùng cặp sẵn phẩm (dịch vài khách bàng chính
yêu của li ưường trong 5 tắm lới - 12
Bang 1.6 Kết quá dw bảo từng loại nguẫn lục chỉnh yếu (tái lực; nhân lực; công
xnghệ) má Công ty huy động sử dụng được trong 5 năm tới 15 Bang 1.7 Ma trận Mo.Kilsey à soi 19
đảng 1.8 Các yếu tổ chiến lược cho các nhỏm A, B, C eesti eeee BO
Bang 1.11 Bảng mục tiêu chiến lược phát triển kinh đoanh của đoanh nghiệp 6
Bang 1.12 Luan giải cặp sản phẩm — khách hàng chiến lược 27
Bang 2.1 Bang tinh hinh higu qua hoat déng kinh doanh cia Công ty VITECO giai
Bang 7.2 Đâu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 47
Đảng 2.3 Thuế suất nhập khẩu theo tỷ lệ nội địa hóa 47 Bảng 2.4 Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 49
Bang 2.5 Tớm tất hiện trạng công nghệ viễn thông Việt Nam 52
Bang 2.6 Két qua du báo phát triển viễn thông và công nghệ viễn thông Việt Nam
Bang 27 Kết quả dự báo nhu cầu cặp sân phẩm (dich vu) — khách lạng chỉnh yêu
của thị tường công nghệ viễn thông giai doạn 2017 - 2021 35
Bang 2.8 Tình hình biến dộng danh mục các dối thủ cạnh tranh của Công ty
Bang 29 Tình hình biển động d diém n mah, y yếu của các đối thú cạnh tranh chính yêu của Công ty VITECO giai doạn 2012 đến 2016 caeeeereoe.SB'
vi
Trang 203.2 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO NHU CÂU PHÁT TRIÊN VIỄN THONG, CÔNG
NGHỆ VIỄN LHÔNG CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2017 -2021 41
2.2.1 Dự báo nhu cầu công nghệ viễn thông của Việt Nam, giai doạn 2017 -
trường công nghệ viễn thông giai đoạn 2017 - 2021 eee SS
2.3 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH CUNG CÔNG NGHỆ VIEN THONG G TIT TRƯỜNG VIỆT NAM, GIAI DOẠN 2017 - 2021 S6 2.4, PUAN TICLL DỰ BẢO CÁC NGUỘN LỤC CHIẾN LƯỢC CHO PHÁT
CHƯƠNG 3 HOẠCH DỊNIH 3 NỘI DUNG CỦA CHHÉN LƯỢC PHÁT
“THIÊN KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỎ PHẢN CÔNG NGHỆ VIỄN
3.1 HOẠCH ĐỊNH MỤC TIỂU CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN HOẠT ĐỘNG
KINI] DOANEE CUA CONG TY VITECO, GIAI DOẠN 2017 — 2021 7
3.2.1.1 Chiến lược phát triển thị trường lại các tỉnh thánh phổ mới 79
3.2.1.3 Chiến lược phát triển sản phẩm mới chất lượng với giá cạnh tranh 8Ó
3.2.1.4 Chiến lược nâng cao chất lượng nhân lạc su 80 3.2.2 Hoạch định doanh thu, thị phẩn và tỷ trọng 3 loại sản | phim (dich vu)
chính yếu cũa Công ty VLTHCO, giai doạn 2017 - 2021 wo BL
3.3 HOACLL DINEE CAC NGUON LUC CHIẾN LUỘC CHO PHẬT 'TRIÊN
3.3.1 Iloạch định tải lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Cổng ty
3.3.2 Iloạch định vật lực chiến lược cho phát t triển kinh doanh của Công ty
Trang 21Từ viết tat Điễn giải
WTO Tễ chức thương mai thé gist (World Trade Organization)
Lligp dinh adi tac xuyén ‘Thai Binh Duong (trans Pacific
TPP
Partnership Agreement) APEC Diễn dàn Hợp tác Kinh tế châu Á — Thai Binh Duong (Asia-
Pacific Economie Cooperation) BTS Trạm thụ phái sng di dong (Base Transciver Station)
T.ĐBTS Tiắp đặt (ram thủ phát sớng dị động
ADSL Duong day thué bao sé bat déi xing (Asymmetric Digital
Subscriber Line) PDH Truyền dẫn cận đồng bộ (Plesiochronous Digital Hierachy)
SDH Truyén din dong ba (Synchronous Digital Hierachy)
Ibs THệ thông phát sóng trang các tòa nhà cao tầng (TaBuilding
System)
GSM Tie théng théng tin di déng toin cu (Global System for Mobile
Communications}
AMC 'Thiết bị Cảnh báo ngoái
VOM Thiết bị truyền đần quang
VI.P60 Thiết bị cắt lọc sót
ccs Dich vụ viễn thông đám mây
Trang 22DANH MUC CAC TU VIET TAT, THUAT
VITECO Công ty Cỗ phân Công nghệ Viên thông VITBCO
CTIN Công Iy Cỗ phần Viễn thông - Tìn học Bưm điện
TST Công ty Cỗ phân Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
PTIC Công ty Cổ phân Dâu tư và xây dựng Duu điện
COKYVINA Công ty Cổ phân Thương mại Bưu Chỉnh Viên thông
VNP Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông VNPT VINAPHONE
VMS Tổng Công ty Viễn thông MOBIFONE
wor Ma tran diém manh — diém yéu, cơ hội — nguy cơ (Sirengtiis -
Weaknesses, Opportunities-Threats)
gsr Ma trận hoạch định chiến lược có thể định lượng (Quantitative
Strategic Planning Matrix)
ST Chién lược điểm manh — nguy co (Strengths — Threats)
WI Chiến lược 4iém yéu — nguy co (Weaknesses — Threats)
sO Chiến lược điểm manh — co héi (Strengths -Opporimities)
WO Chiến luọc điểm yếu _ cơ hội ƒW/ealmesses-Opportimities)
BCG Ma tin thi phary ling trudng cia (Boston Consulting Group)
m Ma trận đánh giá các yêu tö bên trong /Jnternal Faptor
Evaluation Matrix)
BRE Ma trận đánh giá các yêu tô bèn ngoai (Externe Factor
Evaluation Matrix)
GDP 'Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product)
GNP Tang sin plain qude gia (Gross National Product)
Liên minh Viễn thêng Quốc đẻ (International
mu Telecommunication Union)
Trang 23Đăng 2.10 Dự báo tình hình biến dộng điểm mạnh, yêu cỏa các đối thủ cạnh tranh
chính yếu của Công ty VIPECO giai đoạn 2017- 2021 senseesosreou.SĐ Đăng 2.11 Tổng hợp cơ hội và nguy cơ của Công ty VITECO sesoeou.62 Bang 2.12 Tình hình hoạt động của Công ty VITHCO giai đoạn 2012 2016 63 Bang 2.13, Một số hợp đồng cung cắp thiết bị tiêu biểu 64 Bang 2.14 Nẵng lực thiết bị phục vụ sân xuất, nghiện cứu của Công ty VIHCO 66
Bang 3.6 Két quả hoạch định đoanh thu, thị phan va ty trong 3 loại sản phẩm (dịch vụ) chính yếu của Công ty VITECO, giai đoạn 2017 - 2021 - 81
Bảng 37 Kết quá hoạch định tài luc cho phat triển kinh đoanh của Công ty
Bảng 3.8 Kết quả hoạch định thiết bị thi công của Công ty VITECO, giai đoạn
Bang 3.9 Két qua hoach định nhân lực chiến lược cho phát ví triển kinh đoanh của
vill
Trang 24DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU
Bang 1.1 Kết quả phân tích nhu cầu từng cap san phẩm (dịch vụ) — khách hang
chỉnh yếu của thị trường trong 5 năm dua gần nhất 12 Bang 1.2 Kết quả dự báo nhụ cầu tùng cặp sẵn phẩm (dịch vài khách bàng chính
yêu của li ưường trong 5 tắm lới - 12
Bang 1.6 Kết quá dw bảo từng loại nguẫn lục chỉnh yếu (tái lực; nhân lực; công
xnghệ) má Công ty huy động sử dụng được trong 5 năm tới 15 Bang 1.7 Ma trận Mo.Kilsey à soi 19
đảng 1.8 Các yếu tổ chiến lược cho các nhỏm A, B, C eesti eeee BO
Bang 1.11 Bảng mục tiêu chiến lược phát triển kinh đoanh của đoanh nghiệp 6
Bang 1.12 Luan giải cặp sản phẩm — khách hàng chiến lược 27
Bang 2.1 Bang tinh hinh higu qua hoat déng kinh doanh cia Công ty VITECO giai
Bang 7.2 Đâu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 47
Đảng 2.3 Thuế suất nhập khẩu theo tỷ lệ nội địa hóa 47 Bảng 2.4 Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 49
Bang 2.5 Tớm tất hiện trạng công nghệ viễn thông Việt Nam 52
Bang 2.6 Két qua du báo phát triển viễn thông và công nghệ viễn thông Việt Nam
Bang 27 Kết quả dự báo nhu cầu cặp sân phẩm (dich vu) — khách lạng chỉnh yêu
của thị tường công nghệ viễn thông giai doạn 2017 - 2021 35
Bang 2.8 Tình hình biến dộng danh mục các dối thủ cạnh tranh của Công ty
Bang 29 Tình hình biển động d diém n mah, y yếu của các đối thú cạnh tranh chính yêu của Công ty VITECO giai doạn 2012 đến 2016 caeeeereoe.SB'
vi
Trang 251.2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LUOC PHÁT TRIỂN KINH DOANH
1.3 PHAN LÍCH, DỰ BẢO CÁC CĂN CÚ CHO HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHAT TRIEN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIẸP 4
1.3.1 Phân tích, dy báo như câu của thị trường trong cùng thời gian với chiến
1.3.2 Phân trích, dự báo điểm mạnh, điểm yếu của các đối thú cạnh tranh
đáng kế trong củng thời gian với chiến lược 12
1.3.3 Phân tịch, dự báo các nguồn lực che phát triển kinh doanh của chú thể
chiến lược trong củng thời gian với chiến lược - 14
1.4 HOẠCH DỊNIH CÁC PHƯƠNG ÁN CIIÉN LƯỢC F PHÁT TRIÊN KINH
1.4.3 Iloạch định các cặp sẵn phẩm (dich vụ) - khách hàng chiến lược 26
CHUONG 2 PUAN TÍCH, DỰ BẢO CÁC CĂN CỬ CHỢ HOẠCH DỊNH CHIẾN LUQC PHAT TRIEN KLNIL DOANH CUA CONG Ty CO PHAN
CÔNG NGITẸ VIÊN THÔNG VITECO GIAI DOAN 2017 - 2021 30 2.1, GIGI THIEU VE CONG TY CO PHAN CONG NGHE VIEN THONG
2.1.1 Tổng quan về Công ty Cả phản Công nghệ Viễn thông VITECO 30
2 Các đặc điểm hoạt động của Công ty công nghệ viễn thôngVITECO 37
2.1.3 Tinh hinh hiệu quả hoạt đông kinh đoanh của Công ty Cễ phần Công
ii
Trang 26DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU
Bang 1.1 Kết quả phân tích nhu cầu từng cap san phẩm (dịch vụ) — khách hang
chỉnh yếu của thị trường trong 5 năm dua gần nhất 12 Bang 1.2 Kết quả dự báo nhụ cầu tùng cặp sẵn phẩm (dịch vài khách bàng chính
yêu của li ưường trong 5 tắm lới - 12
Bang 1.6 Kết quá dw bảo từng loại nguẫn lục chỉnh yếu (tái lực; nhân lực; công
xnghệ) má Công ty huy động sử dụng được trong 5 năm tới 15 Bang 1.7 Ma trận Mo.Kilsey à soi 19
đảng 1.8 Các yếu tổ chiến lược cho các nhỏm A, B, C eesti eeee BO
Bang 1.11 Bảng mục tiêu chiến lược phát triển kinh đoanh của đoanh nghiệp 6
Bang 1.12 Luan giải cặp sản phẩm — khách hàng chiến lược 27
Bang 2.1 Bang tinh hinh higu qua hoat déng kinh doanh cia Công ty VITECO giai
Bang 7.2 Đâu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 47
Đảng 2.3 Thuế suất nhập khẩu theo tỷ lệ nội địa hóa 47 Bảng 2.4 Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 49
Bang 2.5 Tớm tất hiện trạng công nghệ viễn thông Việt Nam 52
Bang 2.6 Két qua du báo phát triển viễn thông và công nghệ viễn thông Việt Nam
Bang 27 Kết quả dự báo nhu cầu cặp sân phẩm (dich vu) — khách lạng chỉnh yêu
của thị tường công nghệ viễn thông giai doạn 2017 - 2021 35
Bang 2.8 Tình hình biến dộng danh mục các dối thủ cạnh tranh của Công ty
Bang 29 Tình hình biển động d diém n mah, y yếu của các đối thú cạnh tranh chính yêu của Công ty VITECO giai doạn 2012 đến 2016 caeeeereoe.SB'
vi
Trang 27DANH MUC CAC TU VIET TAT, THUAT
VITECO Công ty Cỗ phân Công nghệ Viên thông VITBCO
CTIN Công Iy Cỗ phần Viễn thông - Tìn học Bưm điện
TST Công ty Cỗ phân Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
PTIC Công ty Cổ phân Dâu tư và xây dựng Duu điện
COKYVINA Công ty Cổ phân Thương mại Bưu Chỉnh Viên thông
VNP Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông VNPT VINAPHONE
VMS Tổng Công ty Viễn thông MOBIFONE
wor Ma tran diém manh — diém yéu, cơ hội — nguy cơ (Sirengtiis -
Weaknesses, Opportunities-Threats)
gsr Ma trận hoạch định chiến lược có thể định lượng (Quantitative
Strategic Planning Matrix)
ST Chién lược điểm manh — nguy co (Strengths — Threats)
WI Chiến lược 4iém yéu — nguy co (Weaknesses — Threats)
sO Chiến lược điểm manh — co héi (Strengths -Opporimities)
WO Chiến luọc điểm yếu _ cơ hội ƒW/ealmesses-Opportimities)
BCG Ma tin thi phary ling trudng cia (Boston Consulting Group)
m Ma trận đánh giá các yêu tö bên trong /Jnternal Faptor
Evaluation Matrix)
BRE Ma trận đánh giá các yêu tô bèn ngoai (Externe Factor
Evaluation Matrix)
GDP 'Tổng sản phẩm quốc nội (Gross Domestic Product)
GNP Tang sin plain qude gia (Gross National Product)
Liên minh Viễn thêng Quốc đẻ (International
mu Telecommunication Union)
Trang 281.2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LUOC PHÁT TRIỂN KINH DOANH
1.3 PHAN LÍCH, DỰ BẢO CÁC CĂN CÚ CHO HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHAT TRIEN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIẸP 4
1.3.1 Phân tích, dy báo như câu của thị trường trong cùng thời gian với chiến
1.3.2 Phân trích, dự báo điểm mạnh, điểm yếu của các đối thú cạnh tranh
đáng kế trong củng thời gian với chiến lược 12
1.3.3 Phân tịch, dự báo các nguồn lực che phát triển kinh doanh của chú thể
chiến lược trong củng thời gian với chiến lược - 14
1.4 HOẠCH DỊNIH CÁC PHƯƠNG ÁN CIIÉN LƯỢC F PHÁT TRIÊN KINH
1.4.3 Iloạch định các cặp sẵn phẩm (dich vụ) - khách hàng chiến lược 26
CHUONG 2 PUAN TÍCH, DỰ BẢO CÁC CĂN CỬ CHỢ HOẠCH DỊNH CHIẾN LUQC PHAT TRIEN KLNIL DOANH CUA CONG Ty CO PHAN
CÔNG NGITẸ VIÊN THÔNG VITECO GIAI DOAN 2017 - 2021 30 2.1, GIGI THIEU VE CONG TY CO PHAN CONG NGHE VIEN THONG
2.1.1 Tổng quan về Công ty Cả phản Công nghệ Viễn thông VITECO 30
2 Các đặc điểm hoạt động của Công ty công nghệ viễn thôngVITECO 37
2.1.3 Tinh hinh hiệu quả hoạt đông kinh đoanh của Công ty Cễ phần Công
ii
Trang 291.2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LUOC PHÁT TRIỂN KINH DOANH
1.3 PHAN LÍCH, DỰ BẢO CÁC CĂN CÚ CHO HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHAT TRIEN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIẸP 4
1.3.1 Phân tích, dy báo như câu của thị trường trong cùng thời gian với chiến
1.3.2 Phân trích, dự báo điểm mạnh, điểm yếu của các đối thú cạnh tranh
đáng kế trong củng thời gian với chiến lược 12
1.3.3 Phân tịch, dự báo các nguồn lực che phát triển kinh doanh của chú thể
chiến lược trong củng thời gian với chiến lược - 14
1.4 HOẠCH DỊNIH CÁC PHƯƠNG ÁN CIIÉN LƯỢC F PHÁT TRIÊN KINH
1.4.3 Iloạch định các cặp sẵn phẩm (dich vụ) - khách hàng chiến lược 26
CHUONG 2 PUAN TÍCH, DỰ BẢO CÁC CĂN CỬ CHỢ HOẠCH DỊNH CHIẾN LUQC PHAT TRIEN KLNIL DOANH CUA CONG Ty CO PHAN
CÔNG NGITẸ VIÊN THÔNG VITECO GIAI DOAN 2017 - 2021 30 2.1, GIGI THIEU VE CONG TY CO PHAN CONG NGHE VIEN THONG
2.1.1 Tổng quan về Công ty Cả phản Công nghệ Viễn thông VITECO 30
2 Các đặc điểm hoạt động của Công ty công nghệ viễn thôngVITECO 37
2.1.3 Tinh hinh hiệu quả hoạt đông kinh đoanh của Công ty Cễ phần Công
ii
Trang 301.2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LUOC PHÁT TRIỂN KINH DOANH
1.3 PHAN LÍCH, DỰ BẢO CÁC CĂN CÚ CHO HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHAT TRIEN KINH DOANH CỦA DOANH NGHIẸP 4
1.3.1 Phân tích, dy báo như câu của thị trường trong cùng thời gian với chiến
1.3.2 Phân trích, dự báo điểm mạnh, điểm yếu của các đối thú cạnh tranh
đáng kế trong củng thời gian với chiến lược 12
1.3.3 Phân tịch, dự báo các nguồn lực che phát triển kinh doanh của chú thể
chiến lược trong củng thời gian với chiến lược - 14
1.4 HOẠCH DỊNIH CÁC PHƯƠNG ÁN CIIÉN LƯỢC F PHÁT TRIÊN KINH
1.4.3 Iloạch định các cặp sẵn phẩm (dich vụ) - khách hàng chiến lược 26
CHUONG 2 PUAN TÍCH, DỰ BẢO CÁC CĂN CỬ CHỢ HOẠCH DỊNH CHIẾN LUQC PHAT TRIEN KLNIL DOANH CUA CONG Ty CO PHAN
CÔNG NGITẸ VIÊN THÔNG VITECO GIAI DOAN 2017 - 2021 30 2.1, GIGI THIEU VE CONG TY CO PHAN CONG NGHE VIEN THONG
2.1.1 Tổng quan về Công ty Cả phản Công nghệ Viễn thông VITECO 30
2 Các đặc điểm hoạt động của Công ty công nghệ viễn thôngVITECO 37
2.1.3 Tinh hinh hiệu quả hoạt đông kinh đoanh của Công ty Cễ phần Công
ii
Trang 31DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU
Bang 1.1 Kết quả phân tích nhu cầu từng cap san phẩm (dịch vụ) — khách hang
chỉnh yếu của thị trường trong 5 năm dua gần nhất 12 Bang 1.2 Kết quả dự báo nhụ cầu tùng cặp sẵn phẩm (dịch vài khách bàng chính
yêu của li ưường trong 5 tắm lới - 12
Bang 1.6 Kết quá dw bảo từng loại nguẫn lục chỉnh yếu (tái lực; nhân lực; công
xnghệ) má Công ty huy động sử dụng được trong 5 năm tới 15 Bang 1.7 Ma trận Mo.Kilsey à soi 19
đảng 1.8 Các yếu tổ chiến lược cho các nhỏm A, B, C eesti eeee BO
Bang 1.11 Bảng mục tiêu chiến lược phát triển kinh đoanh của đoanh nghiệp 6
Bang 1.12 Luan giải cặp sản phẩm — khách hàng chiến lược 27
Bang 2.1 Bang tinh hinh higu qua hoat déng kinh doanh cia Công ty VITECO giai
Bang 7.2 Đâu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 47
Đảng 2.3 Thuế suất nhập khẩu theo tỷ lệ nội địa hóa 47 Bảng 2.4 Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 49
Bang 2.5 Tớm tất hiện trạng công nghệ viễn thông Việt Nam 52
Bang 2.6 Két qua du báo phát triển viễn thông và công nghệ viễn thông Việt Nam
Bang 27 Kết quả dự báo nhu cầu cặp sân phẩm (dich vu) — khách lạng chỉnh yêu
của thị tường công nghệ viễn thông giai doạn 2017 - 2021 35
Bang 2.8 Tình hình biến dộng danh mục các dối thủ cạnh tranh của Công ty
Bang 29 Tình hình biển động d diém n mah, y yếu của các đối thú cạnh tranh chính yêu của Công ty VITECO giai doạn 2012 đến 2016 caeeeereoe.SB'
vi
Trang 32Từ viết tat Điễn giải
WTO Tễ chức thương mai thé gist (World Trade Organization)
Lligp dinh adi tac xuyén ‘Thai Binh Duong (trans Pacific
TPP
Partnership Agreement) APEC Diễn dàn Hợp tác Kinh tế châu Á — Thai Binh Duong (Asia-
Pacific Economie Cooperation) BTS Trạm thụ phái sng di dong (Base Transciver Station)
T.ĐBTS Tiắp đặt (ram thủ phát sớng dị động
ADSL Duong day thué bao sé bat déi xing (Asymmetric Digital
Subscriber Line) PDH Truyền dẫn cận đồng bộ (Plesiochronous Digital Hierachy)
SDH Truyén din dong ba (Synchronous Digital Hierachy)
Ibs THệ thông phát sóng trang các tòa nhà cao tầng (TaBuilding
System)
GSM Tie théng théng tin di déng toin cu (Global System for Mobile
Communications}
AMC 'Thiết bị Cảnh báo ngoái
VOM Thiết bị truyền đần quang
VI.P60 Thiết bị cắt lọc sót
ccs Dich vụ viễn thông đám mây
Trang 333.2 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO NHU CÂU PHÁT TRIÊN VIỄN THONG, CÔNG
NGHỆ VIỄN LHÔNG CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2017 -2021 41
2.2.1 Dự báo nhu cầu công nghệ viễn thông của Việt Nam, giai doạn 2017 -
trường công nghệ viễn thông giai đoạn 2017 - 2021 eee SS
2.3 PHÂN TÍCH, DỰ BẢO CÁC ĐỐI THỦ CẠNH TRANH CUNG CÔNG NGHỆ VIEN THONG G TIT TRƯỜNG VIỆT NAM, GIAI DOẠN 2017 - 2021 S6 2.4, PUAN TICLL DỰ BẢO CÁC NGUỘN LỤC CHIẾN LƯỢC CHO PHÁT
CHƯƠNG 3 HOẠCH DỊNIH 3 NỘI DUNG CỦA CHHÉN LƯỢC PHÁT
“THIÊN KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỎ PHẢN CÔNG NGHỆ VIỄN
3.1 HOẠCH ĐỊNH MỤC TIỂU CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN HOẠT ĐỘNG
KINI] DOANEE CUA CONG TY VITECO, GIAI DOẠN 2017 — 2021 7
3.2.1.1 Chiến lược phát triển thị trường lại các tỉnh thánh phổ mới 79
3.2.1.3 Chiến lược phát triển sản phẩm mới chất lượng với giá cạnh tranh 8Ó
3.2.1.4 Chiến lược nâng cao chất lượng nhân lạc su 80 3.2.2 Hoạch định doanh thu, thị phẩn và tỷ trọng 3 loại sản | phim (dich vu)
chính yếu cũa Công ty VLTHCO, giai doạn 2017 - 2021 wo BL
3.3 HOACLL DINEE CAC NGUON LUC CHIẾN LUỘC CHO PHẬT 'TRIÊN
3.3.1 Iloạch định tải lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Cổng ty
3.3.2 Iloạch định vật lực chiến lược cho phát t triển kinh doanh của Công ty
Trang 34Đăng 2.10 Dự báo tình hình biến dộng điểm mạnh, yêu cỏa các đối thủ cạnh tranh
chính yếu của Công ty VIPECO giai đoạn 2017- 2021 senseesosreou.SĐ Đăng 2.11 Tổng hợp cơ hội và nguy cơ của Công ty VITECO sesoeou.62 Bang 2.12 Tình hình hoạt động của Công ty VITHCO giai đoạn 2012 2016 63 Bang 2.13, Một số hợp đồng cung cắp thiết bị tiêu biểu 64 Bang 2.14 Nẵng lực thiết bị phục vụ sân xuất, nghiện cứu của Công ty VIHCO 66
Bang 3.6 Két quả hoạch định đoanh thu, thị phan va ty trong 3 loại sản phẩm (dịch vụ) chính yếu của Công ty VITECO, giai đoạn 2017 - 2021 - 81
Bảng 37 Kết quá hoạch định tài luc cho phat triển kinh đoanh của Công ty
Bảng 3.8 Kết quả hoạch định thiết bị thi công của Công ty VITECO, giai đoạn
Bang 3.9 Két qua hoach định nhân lực chiến lược cho phát ví triển kinh đoanh của
vill
Trang 35DANH MỤC CÁC BẢNG BIẾU
Bang 1.1 Kết quả phân tích nhu cầu từng cap san phẩm (dịch vụ) — khách hang
chỉnh yếu của thị trường trong 5 năm dua gần nhất 12 Bang 1.2 Kết quả dự báo nhụ cầu tùng cặp sẵn phẩm (dịch vài khách bàng chính
yêu của li ưường trong 5 tắm lới - 12
Bang 1.6 Kết quá dw bảo từng loại nguẫn lục chỉnh yếu (tái lực; nhân lực; công
xnghệ) má Công ty huy động sử dụng được trong 5 năm tới 15 Bang 1.7 Ma trận Mo.Kilsey à soi 19
đảng 1.8 Các yếu tổ chiến lược cho các nhỏm A, B, C eesti eeee BO
Bang 1.11 Bảng mục tiêu chiến lược phát triển kinh đoanh của đoanh nghiệp 6
Bang 1.12 Luan giải cặp sản phẩm — khách hàng chiến lược 27
Bang 2.1 Bang tinh hinh higu qua hoat déng kinh doanh cia Công ty VITECO giai
Bang 7.2 Đâu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 47
Đảng 2.3 Thuế suất nhập khẩu theo tỷ lệ nội địa hóa 47 Bảng 2.4 Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 — 2016 49
Bang 2.5 Tớm tất hiện trạng công nghệ viễn thông Việt Nam 52
Bang 2.6 Két qua du báo phát triển viễn thông và công nghệ viễn thông Việt Nam
Bang 27 Kết quả dự báo nhu cầu cặp sân phẩm (dich vu) — khách lạng chỉnh yêu
của thị tường công nghệ viễn thông giai doạn 2017 - 2021 35
Bang 2.8 Tình hình biến dộng danh mục các dối thủ cạnh tranh của Công ty
Bang 29 Tình hình biển động d diém n mah, y yếu của các đối thú cạnh tranh chính yêu của Công ty VITECO giai doạn 2012 đến 2016 caeeeereoe.SB'
vi
Trang 36Từ viết tat Điễn giải
WTO Tễ chức thương mai thé gist (World Trade Organization)
Lligp dinh adi tac xuyén ‘Thai Binh Duong (trans Pacific
TPP
Partnership Agreement) APEC Diễn dàn Hợp tác Kinh tế châu Á — Thai Binh Duong (Asia-
Pacific Economie Cooperation) BTS Trạm thụ phái sng di dong (Base Transciver Station)
T.ĐBTS Tiắp đặt (ram thủ phát sớng dị động
ADSL Duong day thué bao sé bat déi xing (Asymmetric Digital
Subscriber Line) PDH Truyền dẫn cận đồng bộ (Plesiochronous Digital Hierachy)
SDH Truyén din dong ba (Synchronous Digital Hierachy)
Ibs THệ thông phát sóng trang các tòa nhà cao tầng (TaBuilding
System)
GSM Tie théng théng tin di déng toin cu (Global System for Mobile
Communications}
AMC 'Thiết bị Cảnh báo ngoái
VOM Thiết bị truyền đần quang
VI.P60 Thiết bị cắt lọc sót
ccs Dich vụ viễn thông đám mây
Trang 373.3.3 Hoạch định nhân lực chiến lược cho phát triển kinh doanh của Công ty
VITHCO, giai đoạn 2017 2021 "- 3.4 MỘT SỐ KIÊN NGHỊ -.88 3.4.1 Đối với nhà nước 8