Một chiến lược đỳng đắn sẽ giỳp doanh nghiệp phỏt huy đ@iổn m'nh vụ kh phục nhzng đỚn yệu của mằh, 6ảng thời giúp doanh nghi tE đụng tết c, 6 eơ hội vụ hỡn chOc, rủi ra ca thểxy ra Tr
Trang 1TRUONG DATHOC BACT! KTIOA ITA NOT
CHU VIET PHUONG
HOẠCH DINH CHIEN LUGC PHAT TRIEN, KINH DOANH TAI CONG TY CO PITAN XAY DUNG VA PITAT TRIEN
NHA G QUANG NINH GIAI DOAN 2012 -2015
Chuyén nganh: QUAN TRI KINH DOANH
LUAN VAN THAC 8Ÿ QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS NGUYÊN NGỌC ĐIỆN
HA NOI - 2012
Trang 2Luận văn Thạc sĩ QTKD
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan bản luận văn này la công trỉnh nghiên cứu của riêng tôi Các
đữ liệu, kết quả nêu trong luận văn này là hoản toàn trung thực và cỏ nguồn gốc rõ
Trang 3DANH MỤC KỶ HIỆU, CHU viitr TAT
Công ty Công ty có phần Xây dựng và phát triển nhà ở Quảng,
Thu hap BQ Thu nhập bình quân
2 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 441 Tih cEp thiẾ của đềti 0000 xeeeeree "-
4ý nghũ khoa học vụ thực tin của đềthi nghỉ°n cou mà
1.1.2 Quản trị chiến lược TH 0110111111111 xxx
Định nghĩa về huạch định chiến | lược
nghĩa của hoạch định chiến lược
1.2 Cỏc bước phõn tớch hoạch định chiến lược
1.2.1 Phõn tớch mụi trường hoại động
1.2.1.1 Mụi trường hờn ngoài
1.2.3 Phõn tớch và la chọn chiếc lược
1.2.3.1 Phương ỏn chiến lược cấp cụng ty
1.2.3.2 Lựa chọn chiếc lược
1.3 Cỏc cụng cụ hỗ trợ cho việc xỏc định, lựa chon chiến lược
4.3.2 Ma trEn ca hội, ma tr*n nguy cơ
PHAN TÍCH HOAT DONG KINH DOANH VA QUÁN TRỊ CHIEN TT “OC
CỦA CONG TYCO PHAN XÂY DUNG VA PHÁT TRIỂN NHÀ QUẢNG NINH 35
2.1 Giới thiệu Tổng quan về cụng ty cổ phần Xõy dựng và phỏt triển nhà ở
Quảng Ninh
31.1 Quả trỡnh kink thành về phỏt triển
2.1.3 Chức năng, nhiệm vụ của Cụng ty
Trang 52 4 Thực trạng về công tác họach định chiến hược - 43
25 M ét 8 thuEn Iii vụkhã kh” ntreng vi: thik ign chin age hen ta vee we 4
Ho' CH § ENH CHION u i CCHOCaoNG TY ca PHON X¢Y DUNG Vy
PH, T TRION NHy & QUNG NINH GIAI § 0! N 2042 § ÕN 2015 4
3.1.1 Phản tích mời TÙNG VỀ TH chen neo rớc Š 47
1,1, Phân tích môi trường kinh tế
3.1.2 Phân tích môi trường ngành —
31.21 Phí lÝh, p lùc cña kh, ch hung
3.1.2.2 Phân †Éh @i thñ c'nh tranh
3.1.2.3, Ph@h tith =p lUc cfia nhy cung cEp TH Hee
3.1.2.4 Pht teh, p lic fia sf phẩm mi i thay thd
3.1.2.5 Phên tÉh Gèi thñ ct nh tranh tM EA ccs se
3.1.3 Các yếu tố môi trường bên trang của Công ty
3.4.3.1 Hott Gang marketing cfia C«ng Ïy c.cccccx
3.1.2 Ho' t @ing sf[n xubt cha Cung ty
3.1.2.2 Hott @éng sffn xu vụ nghi*n cøu ph, t triÖn
3.1.3 @Œ ®iỚn vÒlao ing
3.2.4 Dự báa nhụ cầu về đầu tư xảy dựng đến năm 201%
3.2.4.1 Nhụ cŒI vÒ@QI tư xây dựng
3.2.4.2 Dự báo nhụ cầu bê Lông thương, phẩm, vị ¥
1 xay dung cua thi
3.2.4.3, Dự báo như cẩu Cọc bê tông khoan nhỏi của (hị trường giai đoạn
4 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 63.3.3 Lựa chọn chiến lược phù hợp
3.3.4 Phân tích QSPM nhóm chiến lược S0
3.3.5 Lựa chọn chiến lược cạnh tranh
3.4 Xây dựng các chiến lược chức năng
3.4.1 Chiến lược marketing
Trang 7PHCN Mẽ ĐCU
1 Thh cấp thiế của đỎtpi
Trong đễi kin toun cQu ho, hiGh nay, nh=ng công ty thunh cang Iu nh=ng
cụng ty đó sẩn sàng đương đầu với những thay đổi và cú định hướng chiến lược phất triển phự bợp với sự thay đổi đú liầu như khụng cú cụng ty nào cú thể tổn tại và ph,f triển lõu dài trờn thị trường mà khụng cú định hướng được chiến lược đỳng đỏn cho sử ph,† triển của nú Một chiến lược đỳng đắn sẽ giỳp doanh nghiệp phỏt huy
đ@iổn m'nh vụ kh phục nhzng đỚn yệu của mằh, 6ảng thời giúp doanh nghi
tE đụng tết c, 6 eơ hội vụ hỡn chOc, rủi ra ca thểxy ra Trong @Q kif cinh
doanh nghiệp cố được một lợi thế cạnh tranh bẻn vững nhằm duy trỡ sự tăng trưởng
an Gah vụ ph, t triển bỔi veng
Việc Việt Nam đó trở thành thành viờn chớnh thức của hiệp hội cỏc nước Đụng,
Nam „ (Ã S1AN) từ thỏng 7 năm 1995; được kết nạp vào APEC thỏng 11 nẽm 1998;
là thành viờn thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) từ ngày 07 thỏng 11
năm 2006 v.v cú thể xem như là chiếc chỡa khoỏ mở rộng cỏnh cửa lớn cho việc
thụng thương trong mụi trường toàn cầu hoỏ, nú sẽ mở ra những cơ hội lớn cũng như
những thỏch thức khụng nhỏ cho cỏc doanh nghiệp Việt Nam núi chung cũng như
Gông ty cœphŒh x@ dựng vịi ph, ttriện nhị ờ Qufng Ninh nói riđ ng
Ngụnh x@y dựng lụ ngụnh †ˆứ nền của cfi vẾ chỗ cho x- hội vụ 8óng gấp rẫ
triển kinh tế và thu nhập bỡnh quõn đầu người ngày càng tăng lờn
Đ € biG Ip trong @Qy kih chong ta @ang hội nhEp kinh tOquộc tOvy đ Iw
thụnh vi^n chính thỏc của WTO thxViệ Nam @Œ tiền n” ng vớ Ă hơn 80 triệu người
sĩ hứa hẹn mang l!i lùĂ nhuấn lớn vụ ph,t triẾn l@i dụi, song song vi Ă đ lụ sự
khuyến khớch đõu tư của chớnh phủ dó tạo cơ hội cho cỏc doanh nghiệp Việt Nam ngụy cụng ph, t triệ
Si e'nh tranh ngụy cụng gay g?4 @ói hỏi doanh nghiŒ phi n ng đng vụ n?n
bắt kịp thời nhu cầu của người tiờu dựng và đỏp ứng nhu cầu này một cỏch tốt nhất
6 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 8Luận văn Thạc sĩ QTKD
so vii ¢,¢ @i thf c’nh tranh trong ngịnh B»ng nẹ lùc cña m›nh, C«ng ty caephqh đầu tư xây dựng và phát triểh nhy 6 Qufng Ninh @ang tr*n @® khng #mh lụ mét
thương hiệu uy tin trong ngành Một trong những yếu tố mang lại thành quả ny IW
Công ty đã lựa chọn cho mình một hướng đi đúng đắn Song môi trường kinh doanh
Gu té bE Géng sffn lucn biển Gs kheng ngõng ®fi hái mi C«ng ty phi ca chich
luge cho timg giai doan phat riQh
ChŸn vxthÖ trong qu, tranh nghi*n cau, tm hid tei @ chan @Otyi "Ho'ch Gah chiến lược phát triỂh, kinh doanh tti ceng ty ceaphth XG dung vy ph, t tridh nh &
Qufng Ninh giai Bo'n 2012 - 2015" Ium luỗn v n tèi nghiÖb cho m›nh
Luan van phan tich méi trvdug ho't @éng cfia cang ty ceaphth X@ dùng vụ
ph,t riÖn nhụ ẽ Qung Ninh trn c7 sé ph@n th bh honh sffn xuét kinh doanh cña
c¢,¢ doanh nghiCp trong ngunh x@ dung Ngowi c,c yÕi tẻ mang tỉnh vŨm« vụvi
như sự cạnh tranh của các doanh nghiệp xây dựng Qua đó, xác định các cơ hội cần nấm bất, các nguy cơ cẩn tránh cũng như các điểm mạnh can phat buy, @On yOu
cŒh kh3 phôc; tr*1 ơ¬ sở đó hoạch định chiến lược cho c«ng ty cœphŒh x@/ dùng nhụ vụ ph,t triể¡ nhụ ẽ Qung Ninh giai 8o"n 2012 - 2015, gióp Cong ty giz ving
được vị thế cạnh tranh của mình Irên thị Irường
2 Đối tượng và phạm vỉ nghiên cứu
§ èi tưï ng nghi*n cøu cña lu@i vn Iu cang ty caephQn x@y dung vy ph, t trich nhué Qufng Ninh
Ph'm vi nghi?n eau cfia luEN vin: Ly ph@h th @ nh gi, nh+ng veh @Olitn quan đến hoạch định chiến lược phát triÖ kinh doanh có thOcha ceng ty cœphŒ
XØ/ dùng vụ ph,† triển nhụ ẽ Gufng Ninh giai @o'n 2012 - 2015
3 Phương nháp nghiên cứn
Luận văn sử dụng các phương pháp nghiên cứu sau:
- Phương pháp hệ thống: dể nghiên cứu đẩy di các đối tượng khác nhau, có
méi Ii*n hÖqua l'¡ vĩ ¡ nhau cï ng †, c #Éng ®Ổi mét thùc thÔIu doanh nghiÖ,
7 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 9- Phương phỏp thống kờ, phõn tớch, so sỏnh và suy luận logic: để tổng hợp
những sở liệu, dữ liệu nhằm xỏc định mục tiờu cũng như trong việc lựa chọn
phương ỏn, giải phỏp chiến lược
- Phương phỏp chuyờn gia: tham khảo ý kiến để nhận định nhzng yết tẻ to
Gộng vị mức ( c đng của c, c yQu tộ @8 @&i vi i daanh nghidh
4 ý nghũ khoa hac vụ thỳc tiỂn của đềtni nghi*n cau
-_í nghĩa khoa học: Hoạch định chiến lược là một phương phỏp hữu hieu để
doanh nghiŒ so dộng hiGy quộ] nguan luc, đằng thời xỏc định dỳng hưởng đi của mỡnh
nhưng vỡ những lý do khỏc nhau mà nhiều doanh nghiệ Năm chua quan lõm vận dộng @ing mac Thỳc tễhiŒh nay rẫ Í doanh nghiCp ViG Nam tiGh hunh hoˆch nh
chiến lược phỏt ti[h cho manh một c, ch nghiđm tộc, khoa hac Do vEy, @Otui nyy si trỡnh bày một phương phỏp tiếp cận để hoạch định chiến lược phỏt triỂi doanh nghiệ›
vụ vn dụng vịp GIỎi kiổi cụ thểcfủa Công ty, t6 €& gap phi mang l*ù nhzng kinh nghiệm hoạch định chiến lược phỏt tin cho Â, c doanh nghi€b ViG Nam
- ý nghi thủe tiỂn: VẼn đồng quy tranh ho*ch định chiẾn lược phỏi triển
doanh nghiệ nhằm x,c đinh nh+ng đn mˆnh 8n ya c,c c7 hội vp nguy Â7
@ội vớ Ă ho"t đng của công ty cœphŒh X@ dựng vụ ph, t trich nhụ ẽ Qung Ninh Đồng thời, định hướng chiến lược và để ra cỏc giải phỏp thực hiện chiến lược phỏt trih ceng ty caphŒ X@y dựng vụ ph, t triển nhụ ẽ Qu'ƒng Ninh giai #o'n 2012 @th
mm 2015
5 KỠ cấI của luấn vˆn
NgoW phŒ mẽ @@i, kỖ lun, múc lục vụ tụi liệu tham khfb, lun vn ny
được chia làm ta chương:
Chương ù: Lý luận cơ bản về chiến lược, hoạch định chiến lược kinh đoanh Chương TỊ: Phõn tớch mụi trường hoạt động, của cỏng †y ceph{hi x8 dung vu
ph,t riển nhụ ẽ Qung Ninh
Chương TH: Ioạch định chiến lược phỏt riỂn của Công ty œœph(h x@ dựng
vụ ph,ttriển nhụ Qufng Ninh giai @o'n 2012 @th 2015
8 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 10Ngày này, thuật ngĩữ cÍ
kinh tế đưa ra như sau:
Theo nha chiến lược cạnh tranh (Mỹ) Michael Porter: " Chiến lược kinh đoanh
"tuy cú nhiều định nghĩa khỏc nhau nhưng nhỡn chung chiến lược linh doanh
bao gam nh=ng nội dung c7 bfn sau
lến lược trong lĩnh vực kinh doanh được cỏc chuyờn gia
~_ Cỏc mmụp tiờn mà đoanh nghiệp muốn vươn tới
-C,c quyế @mh vp hunh @ộng 4 li@n quan ch/ chẽ vớ Ă nhau đễthực hiện
mộc ti*u 8ệra
- TriỂ: khai, phờ bœo,e nguõn lựo vụ nng lựứ một o, ch hiểu qufị đếthựứ
hiện moc titu
- Chiết
n lược kinh đoanh nham @m bo sự thụnh công của doanh nghiŒ
hụng cú đối thỳ cạnh tranh thù khụng cẩn chiến lược, mục đớch của chiến lược là
đỏm bảo thắng lợi trước đối thủ cạnh tranh
1.1.2 Quõn trị chiến lược
9 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 11- Quffn trPchiến lược là tập hợp các quyết định và biện pháp hành động dẫn đến
việc hoạch định và thực hiện các chiến lược nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức
Trong khu«n kh&oña luễn vn nụy, †a dĩ ng #nh nghiÄ sau lụm c¬ sé:
Theo Garry D.smith vụ ơ, ¢ céng su
trong tương lai, hoạch định chiến các mục tiêu của tổ chức; để ra, thực hiện và kiểm
tra viÖ thùc hiỂn 6, 6 quyÖ @mh nham ®ạ! được: các: mục tiêu đó trong môi Irường biện tại cũng như tương lai
Phan ích ruồi Irườus
Thực hiền chiến lược:
Hìmh I.1: Mô hình quản trị chiến lược
(Nguan: Garry D.smith - Danny R Arnold - Body R Bizzell "chiến lược
và sách lược kinh doanh" NXB Lao động - X- héi, 2007)
- Qu, trmh quh trPchiến lược giúp các tổ chức thấy rõ được mục đích và
hướng di của mình Nó khiến cho ta phải xem xét và xác định xem tổ chức di theo
hướng nào khi nào thì đại được kết quả cụ thể nhất định Việc nhận thức kết quả
10 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 12Luận văn Thạc sĩ QTKD
mong muên vụ mắc ØÊt Ironp tương lai giúp ta nấm vững được việc gì phải làm để
đạt được thành công
- Môi trường kinh đoanh luôn biến đổi nhanh và những biến đổi đó thường tạo
ra các nguy cơ và cơ hội mới Phương cách đùng quản trPchiến lược giúp nhà quản trbnh»m vo c, c cơ hội và nguy cơ trong tương lai Quá trị quản trị chiến lược bắt
tương lai xa Nhờ thấy rõ điều kiện môi trường trong tương lai mà nhà quản trị có
kh#[ n ng n#⁄n Ð3⁄ vụ thn dang tết hơn các cơ hội và loại bỗ được các nguy cơ liên
quan tới điều kiện môi trường,
- Nhê cã qufln trPchiến lược, chúng ta sẽ gắn liên các quyết định đề ra với môi
trường liên quan Quyết định chủ dộng ]à sự
c ®ng ho lụm thay @‡ c, c GIỎi kich dil b, o sao cho chong ta c& thO@t
được những rnục tiêu để ra Quyết định thụ động tấn công là dự đoán các điều kiện môi trường trong tương lai và thông qua biện pháp hành động nhằm tối tru hoá vị thế
š gắng dự báo điều kiện môi Irường và
kết quả trước đó khi không ấp dựng quần trÐchiển lược và các công ty không áp
dễng qufn trbchiến lược, điều này có nghĩa là việc áp đụng quản trPchiến lược sẽ
các cơ hội trong môi trường khi chúng xuất hiện
1.1.3 Hoạch định chiến lược
1.1.3.1 § nh nghũ vÔhoạch định chiến lược
Tloach định chiến lược là một quy đình có hệ thống nhằm đi đến xác định các
chiến lược kinh doanh được sử dụng để tăng cường vị thế cạnh tranh của doanh
nghiệp Nó bao gồm từ việc phân tích môi trường để xác dịnh các điểm mạnh, điểm
yỖi, œ héi vụ nguy c>, Xx,c @nh c,c môc ti*u dự h*n vụ x@y dùng, triển khai thùc
hiện các chiến lược kinh đoanh trên cơ sở phát huy đầy dủ những điểm, mạnh, khác phéc téi @a nh=ng @Qm yu tEn déng nhiÖ/ nhữ nh*ng œ¬ hếi vụ giJm thiG nheng nguy œ¬
11 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 131.1.3.2 ý nghĩa của hoạch định chiến lược
~ Nhận thấy rõ mục dích hướng đi làm cơ sở cho mọi kế hoạch hành động cụ
thể Nhận biết được các cơ hội và nguy cơ rong tương lai, thích nghỉ, giảm thiểu sự
tác động xấu từ môi trường, tận dụng những cơ hội của môi trường khi nó xuất hiện
- Tạo ra thế chủ động tác động đến các mới trường, thậm chí thay đổi luật chơi
trên Uniting lrường trách tĩnh trạng thụ động
- Ph@i phẻi mét o, ch cã hiÖt qu] vOthéi gian, nguan like cho c, c IỦhh vùc ho*†
@éng kh, c nhau
- KhuyỞh khích doanh nghiệp hướng vẻ tương lai, phát huy sự năng động sáng tạo, ngăn chặn những tư tưởng ngại thay đổi, làm rõ trách nhiệm cá nhân, tăng,
cường tính tập thể Tăng vị thế cạnh tranh, cải thiện các chỉ tiên về đoanh số, nâng
cao GÉi séng c,n bé cang nhÊn vi*n, 8m bfjo cho doanh nghiÖ ph,t triển bồi +ng
trong môi trường cạnh tranh
- Chiến lược kinh đoanh có vai trò quyết định sự tổn tại và phat trith cña doanh nghiệp, giúp cho dơanh nghiệp có thể đương đầu với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường,
- Chiến lược piúp cho doanh nghiệp phân bổ hiệu quả các nguồn lực, cải thiện
tình h›nh néi bé vịi theo dài, kin tra qu, trnh thie hiCh moc ti#u cfia manh
- Chiến lược piúp cha đoanh nghiệp thấy rõ mục đích và hướng đi để tránh sự
lầm lạc trong định hướng cho tương lai
- Chiến lược giúp cho doanh nghiệp phân bổ hiệu quả các nại
t©nh hanh néi bé vụ theo dâi, kiỚn tra qu, trxh thùc hiÖ môc ti°u cña m>nh
1.2 Các bước phân tích hoạch định chiến lược
lực, cải thiện
1.2.1 Phân tích môi trường hoạt động,
§ Ohoach định chiến lược khả thi và hiệu quả nhằm đạt được mục tiêu đề ra,
doanh nghi€b cŒ phi thùc hiÖn theo mét quy trznh cña Garry D.smith vp 6, cềng
sự (giai đoạn hình thành chiến lược)
ViÖ: qun trbchiến lược tốt phụ thuộc vào sự am hiểu lường tậu ©,e 6IÒi kiỂn
Tôi trường mã tổ chức đang phải đương đầu Các yếu tổ môi trường có ánh hưởng,
12 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 14hưởng đến tất cả cỏc ngành kinh doanh, nhưng khụng nhất thiết phải theo một cỏch
nhất định Mụi trường tỏc nghiệp được xỏc định đối với mỗi ngành cụng nghi: nụ
thểvi maÍ trường bờn trong là tổng hợp cỏc yếu tế bờn trong cụng ty Ba cấp độ mụi
trường này được thể hiện ở hỡnh đưới
MễI TRƯỜNG VĨ Mễ
1 C,c yỗi tẻ kinh tễph, p luẫ 2 G.c yếi tẻ chính trọ
3 C.cyQutộ vn ho, x: hội 4 â.c yệ tẻ tự nhi*n
5 Cc ydutộ ceng nghd
MOI TRUGNG NGANA
3 Nhp cung cấn 4.C.c @8i thi tih En
1.2.1.1 Mụi trường bờn ngoài
Việc đỏnh giỏ mụi trường bờn ngoài chơ chỳng ta thấy những cơ hội và nguy
œ chủ yệi đi vớ Ă doanh nghi€b (đệeó thể đề xuất chiến lược nhằm lậu đụng eơ hội
13 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 15và nộ lrỏnh nguy cơ Một Irường bờn ngoài được chia thành mụi trường vĩ mụ và mụt
trường vi mụ
+ Mụi trường vĩ mụ
Phõn tớch mụi trường vi mụ thụng qua cỏc yếu tố sau:
hành đự bỏo đưa ra kết luận về những xu thế chớnh của sự biến đổi mụi trường tương
lai, là cơ sở chơ việc hỡnh thành chiến lược kinh đoanh Cỏc doanh nghiệp cẩn chon lọc để nhận biết cỏc tỏc động cụ thể ảnh hưởng trực tiếp đến hot động sƒn xuẹ kinh
doanh của doanh nghiệ
Cỏc yếu tố kinh tế cú ảnh hưởng vụ cựng lớn đến cỏc cụng ty kinh doanh
Tang sfin phỀm quộc nội (GDP): Cho chúng 1a có €,Ă nha tang quan vềsức
khoẻ của nẻn kinh tế, nú ảnh hưởng giỏn tiếp đến hoại động sản xuẾ kinh doanh của
Â, ngunh trong nồi kinh t@ @4ng thẻi sờn lụ 6ền bŠy thúc @ấy qu, tenh sĐn xuấ
kinh doanh của doanh nghiQ
“Thu nhập bỡnh quõn đầu người: Thủ nhập bỡnh quõn đầu người tảng lờn sẽ kếo
theo sự gỡn tỳng về nhụ cầu, số lượng, chất lượng hàng ho, lum thay đ thbhiệI của
người liờu dựng
'Yếu tố lạm phỏt, tỷ giỏ ngoại hỡi, chớnh sỏch tài chớnh tiền tệ cũng ảnh hưởng,
lớn đến chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
- ệ,e yếi tẻ chẲnh phớ, chín trEvụ ph, p ue:
Mộc @€h: Nhằm tem ra â,0 œơ hẻi vụ th, ch thức của hOthộng ph, p luŠ đi
vii ho*† Động kinh doanh của doanh nghiể
14 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 16Luận văn Thạc sĩ QTKD
Nỏi dung: Phõn tớch cỏc thể chế kinh tế xó hội như cỏc chớnh sỏch nhà nướcvề
ph, Liriển kinh tế, quy chế, định chế, luật lệ, chế độ tiễn lương, thổ tục hành chớnh
do Chớnh phủ đẻ ra cũng như mức dộ ộn dink về chớnh trị
Doanh nghiệ ph⁄i tâi thế c,ứ quy @hh ofia chíhh phi vụ ph, p luÄ n*n c,ứ
quy dịnh về thuế, an toàn và bảo vệ mụi trường, cỏc chớnh sỏch xuất nhập khẩu, bảo
vOsộ h=u ceng nghiệu vụ títh an #nh của chớnh trị xó hội cũng ảnh hưởng quan
trọng đến chiến lược của đoanh nghiệp
-C,cyQi tờ x- hếi
Múc đẫh: TẾ c,e e,c doanh nghiấb c(h phi †ấh rộng r-ù e,â yệi tế x- hếi nhằ nhẼn biế e, e cơ hội vụ ngưy eơ cọ thệxấy ra
Nội dung: Phới tín e, c yệĂ tố tự nhi*n vụ x- hội 8ểcó thểnhEn thấy khi một hay nhiều yếu tế thay đổi chỳng cú thể tỏc đụng mạnh mẽ đến doanh nghiệp như:
Đ Ê điồn ti*u dĩ ng, phong c, ch sẻng hay nE† v' n ho, của từng khu vực, địa phương
sẽ tỏc động đến nhu cầu, thị biếu của người tiờu dĩ ng ẽ đó vệchủng lo1i, mỗi m-,
chất lượng hàng hoỏ
'tốc độ tăng dõn số làm ảnh hưởng trực tiếp đến lượng nhu cầu, tăng thị trường
tiờu thự hàng hoỏ nờn tỏc động tớch cực đến chiến lược của doanh nghiệp
- YỖ là từ nhi*n
Mục #fh: Phới tíh e, ử yếi tố tự nhiờn, cỏc ảnh hưởng của yếu tố tự nhiện tới
cụng ty từ đú đưa ra dược cỏc nguy cơ và thỏch thức đối với doanh nghiệp
Nội dung: Cần nấm rừ dược yờu cầu cửa cụng chỳng, cỏc tỏc dộng của điển
kiỞi tự nhi n Gi vii cc quyG s, ch trong kink doanh, c, ct, Â @ộng cfia ho"t Ging sắn xuất kinh doanh đối với mụi trường lự nhiờn để cú cỏc biện phấp phự hợp như: 'Vấn để ụ nhiễm mụi trường, lóng phớ tài nguyờn thiờn nhiờn và đặc biệt là tĩnh trạng thiờn tai, lũ lụt làm ảnh hưởng đến nguồn nguyờn liệu đầu vào, quỏ trwh #ẽn xuỄi vụ thị trường tiờu thụ của sản phẩm của doanh nghiệp nờn ảnh hưởng đến chiến lược
Trang 17Mĩc #$h: Phơn tÝh yÕi té ceng nghƯhiÕn tỉ c«ng nghƯmi i, khf[ n ng ph, t triển ceng nghO@Otm rac, ¢ ơ¬ héi ho/E tÝn ra nhzng th, ch thøc ®ềi ví ¡ c«ng ty
Néi dung: Các doanh nghiệp cần phải thường xuyên theo dõi quá trình nghiên
òu vụ cho ra ø, 6 c«ng nghƯmï Ì vxe, ø c«ng nghƯti*n tiỂn liần tốc ra ®Ši ví ¡ mét
têo ® rÄ nhanh nhom gif quyG c, ¢ vEn @Otan t'i vy t'o rakheng Ï c, ơ c¬ héi vụ
th, ch thạc đềi ví ¡ c,c c sẽ ho"† ®ềng trong lừhh vuc sfn xuÊ kinh doanh Ngụy
càng cĩ nhiều cơng nghệ mới, tiên tiến ra đời lạo ra các cơ hội cũng như nguy cơ đổi
với doanh nghiệp Cơng nghệ mới ra đời là cơ hội cũng như nguy cơ đối vi ¡ doanh
nghi¢b Ceng ngOmai ra @8i lụ œ¬ héi @Odoanh nghiƯb n3án b3i ra sn phỀm mí ¡ cả
sức cạnh tranh cao và sẽ là nguy cơ nếu doanh nghiệp khác đã vận dụng trước Đảng
théi cong nghOmii t'o ra sin phEm mii tét hon lpm cho cc sfin phém hich ca tré n@n tc HEU hay rĩt ng1⁄2 chu kú sèng cđa sJn phEm
b Mai trang nganh
Mục đích phân tích mơi trường ngành là đưa ra được các chuẩn mực yêu cầu
cđa ngụnh, @Odoanh nghỉ Ư lụm e`n ca so s, nh tõ 6ä tm ra c¬ héi vp th, ch thac
Mơi trường ngành bao gồm các yếu tè b*n ngoại te ®ềng trùc tiẾu ®Ổn ho!t
@ng kinh doanh cđa doanh nghiƯ, quyÕ ®nh {Ýnh chẾ vụ møc & c'nh tranh trang
nqgunh x@ dùng, mét sẻ [lđh vúc ho"t 6éng,
Theo m« hanh chia Michael Porter 6&5 yQu té t, o Géng tric tip Bh ho't @éng
kinh doanh cđa đoanh nghiƯ lụ:
Trang 18kinh doanh cña doanh nghiÖp
* PhOn th Gai thñ c' nh tranh
17 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 19Múc Oh: Tm hiệu vệc, c 8i thi c'nh tranh đệx, c đnh tủh chŸ vụ mức
đ tranh đua trong ngụnh tố €6 x, c @nh c,c cơ hẻi vụ th, ch thộc của pông ty tỗ phủ
c,c đi thủ ứ'nh tranh
Nội dung: C,ơ h- ng cŒ: ph@n Líh tổng đối thủ c!nh tranh 8ển#n vụ hiểu
được cỏc biện phỏp phần ứng và hoạt động mà họ cú thể thụng qua
Aục đớch tương lai: Sự hiểt biế mắc ệấh của đềi thủ c!nh tranh giỏp h- ng
đ0,n biết được mic độ mà đối thủ cạnh tranh bằng lũng với kết quả tài chớnh và vị tríhiện t!i của hó
NhEn ấmh: Một điều cú lợi cho hóng là nấm bắt được những nhận định của
đi thủ c'nh tranh vềchíh hả vụ c, c h- ng trang nghụnh
Chiến lược hiện thời: CN pRẹR hiểu rừ
tến lược hiện thời của từng đối thủ
cạnh tranh, cho dự ẩn hay thực diều quan trọng là hóng phải biết được đối thủ dang
thar gia canh tranh như thể mào
TiỒn n ng: Mục đớch, nhận định và chiến lược hiện thời của đổi thủ cạnh
tranh cú ảnh hưởng đến tớnh hợp lẽ, thời gian, tớnh chất và cường độ phản ứng của
ha
* Phờn tíh , p lực kh, ch hung
Mộc ỉấh: Đạt được sự tớn nho
nhất của doanh nghiệp Sự tớn nhiệm đú dạt được do biết thoả món tốt hơn cỏc như cQI vụ thbhidu cha kh, ch hụng so vớ Ă đẩi thủ e'nh tranh, đay chủh lụm ra e,c eơ hẻi ho/Ê th, ch thao Œối vĩ Ă Gông ty
Nội dung: Cỏc hóng cần phải lập bảng phõn loại cỏc khỏch hàng hiện tai va tung
lai CAc thộng tin thu được từ bảng này là cơ sở định hướ ng quan trăng cho vide hoch đỉnh kấhc? ch, nhẫ lụ c, c kẾho* ch li?n quan trực tiỂp &Ến Marketing
Sự tít nhiện của kh, ch hung Iu tui sfin ca gi, Irbhế sức quan trang đi vớ Ă
doanh nghiệp Tuy nhiờn, khi khỏch hàng cú ưm thế hơ cú thể lần
của khỏch hồng vỡ cổ thể lọ tài sẵn giỏ trị
giảm lợi nhuận
của đoanh nghiệp bằng cỏch ộp giỏ hoặc đồi hỏi chất lượng cao hơn
18 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 20Luận văn Thạc sĩ QTKD
Nh:ng điều đài thủ Nh=ng @iQu @8i thủ c'nh tranh
â'nh tranh muờn đỉt tii Gang |um vu ca thOlum
€ 1ẩ 61c, c cấp quẦn trp Doanh nghiệ Bang c'nh
Cú ưu nhược điểm gỡ
a
Vấn @ềcQn trĩ lai vO
đối thủ c' nh tranh
- Đối thủ có bằng lũng vớ Ă hiện t!i không?
- Đ in mˆnh, yếi của đi thủ c†nh tranh?
- Khả năng chuyển hướng chiến lược?
- Đ lỒI gxoó thểgiỏp đồi thủ tr 8a một e, ch m*nh mẽ vụ hiệi qu[ nhÄ2
0, c gi thuyỠ, triẾ ly GŒ, c tiềm "ng
Hành: 1.4.C_c yGu tộ xi thi c' nh tranh (Nguan: Michael E Porter "Corporate Strategy: Techniques for Analyzingl ndustries and Competitors" , 1980, the Free Pres}
c Phờn fíh , p lực t6 nhụ cung cEp
19 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 21Múc Gíh: Nỏm được tỡnh hỡnh cung ứng cỏc nguồn lực bao gồm cả nhõn lực
vụ vẺ lựo đểcó thOđ p gng o, nhu cu cQh thiG cha doanh nghiệ trong tụng giai
@o'n, nói c, ch kh, c lụ txn ra cơ hội vy th, ch thức của công ty tố phŠ nhụ cung cẫp
Nội dung: C,c h-ng kinh doanh cCh phfii quan hOvii c,c teechac cung cấp
uốn hàng khỏc nhau như vật tứ, thiết bị, lao đụng và tài chẳh
Người bỏn vật tư, thiết bị: Cỏc nhà cũng cấp vật tư, thiết bị cơ ưu thế là cú thể
†ạo ra lợi nhuận bằng cỏch tăng giỏ, giảm chất lượng sản phẩm hoặc cỏc dịch vụ đi
kim CO phen loi mọi †#chức cung ứng theo c, c yu tộ ca ý nghớà quan trăng đối vii mi h-ng
Khả năng ộp giỏ của nhà cung cấp: Khi nhũ cung cấp cú ưu thế, họ nổ thể gõy
„Plực to bỂ IT ù đi vớ Ă doanh nghiŒ
* Đ¿i thủ tiền En
M 6c @ộh: Ph, t hiỔn c, c đối thế mi Ă tham gia kinh doanh trong ngụnh vxđ8/
0 thOluc, c yOu tộ |um giffm ii nhuan cia hang đo họ đưa vàn khai thỏc cỏc năng lực sẵn xuất mới, với mong muda giành được thị phần và cỏc nguồn lực cần thiết,
đ chŸnh lụ ph, t hiỚn c, ứ nguy cơ tin ẩn của Công ty,
Nội dụng: MÊ di khỏng phfji bao giờ h- ng cũng g⁄é phĩi &i thủ ơ*nh tranh
tiểm ẩn mới, song nguy cơ đối thủ mới thỏm nhập vào nàph vừa chịu ảnh hưởng đồng thời cũng Ảnh hưởng tới chiến lược của hóng Việc bảo vệ vị thế cạnh tranh của
h- ng bao gõm việ duy †rxhụng rụo hỉ p ph, ứ ng n cŸn sử xõn nhEp tử b*n ngoui Nh-ng hung rpo nuy Iu: Iii thOdo sffn xuEt tn quy me lin, Ga d*ng ho, sfn phim,
su @Y hội nguan tw chYih lin, chi phYƠchuyCh @e mAE hung cao, khfn’ ng h'n chO
trong việc thõm nhập kụnh tiờu thu vững vàng và ưu thế về gid thành mà đối thủ
canh trang khụng tạo ra đưi €
* $n phEm thay thO
Múc #$h: Phờn tíh sức Fb do có sn phấm thay thOvxsfn phim lum hin chế
tiỒi n ng lĩ Ă nhuấn eủa nghịnh do mức gi, sao nhẾt bbkhống chệ NỖI khỏng chú ý
tới cỏc sản phẩm thay thế tiờn ẩn, hóng cú thể bị tụt lại với cỏc thi trường nhỏ bé
VIệ: bm rac, s nguy cơ tiện ẩn chŸnh lụfzn ra c, c nguy cơ đềi vii ceng ty
20 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 22Luận văn Thạc sĩ QTKD
Nội dung: Phth linc, c sffn phỀm thay thếmi Ă lụ kẾ qu4j của c, c cude bing
nổ về cụng nghệ Muốn đạt được thành cụng, cỏc hóng cần chỳ ý và dành nguồn lực
@Oph, t tri vp vEn dong ceng nghệ mới vào chiến lược của mỡnh
Sn phữm thay thOlym h*n chệmức lĩ Ă nhuỄn tiện n” ng của ngịnh bang c, ch
 Phan tớch mụi trường bờn trong
Houn cffnh nội t!Ă của h- ng bao gảm tử ccc YỖI tố vụ hẹ thờng bõn trong của h- ng C_c h- ng cŒn phffi phần th mat 6, ch 08 kl oc yQu tờ nội bộ đủ nhằm
xỏc định rừ cỏc yờu điểm và nhược điểm của mỡnh Trờn cơ sở đú đưa ra cỏc biện phỏp nhằm giảm bớt nhược điểm và phỏt huy cỏc ưu điểm để đạt được lợi thế tối đa
* Nguan nhõn lic
Mửc @ẫh: Ph@n Vẫh nguõn nhh lực nham nhữn bi đụi lụ 8iện yếĂ Gấu lụ
@On m‘nh GOchuEn bP@ nguan lic vii tenh @8 tat dộ dap wing cỏc chiến lược lựa chõn
Nếi dung: Đội ngũ nhàn viờn là lực lượng lao động sỏng tạo của doanh
nghiệ), có vai tr@ hk sac quan trang đềi vớ Ă sử thunh công của Cang ty Toun bộ lic
lượng lao động của Cụng ty dều trực tiếp thươn gia vào quỏ trỡnh sẮIn xu kinh doanh
đy lụ nhớ tờ †,c đng r# m'nh vụ mang tỉnh quyệ #mh Gh mai hott Ging của
doanh nghiệ Việ sọ dụng c,ứ nguan lực eó hiệt qui] vy hi p ly hay không phụ thuậc vo tr:nh đ n ng lửc của đội ngỏ nh@n viần; chữnh vxvẫy doanh nghiệ cŒ
t1 vụ ph, t triệĂ nguọn nh@n luc, khuyỂn kh%h đềng vi*n nh€n vi*n ph, t huy hữ
kh'[ n ng của mznh cho sử ph, t riện của doanh nghi ệ,
* Ho*† đng tụi chŸnh kếto, n
Mục #€h: N"m bỏt dược Buh hỡnh
tớnh của doanh nghiệp thụng qua cỏc
chỉ số tài chớnh như: khả nàng thanh toỏn, đồn cõn nợ, cỏc tỉ số doanh lợi, chỉ số
tăng trưởng để xỏc định điểm mạnh, điểm yếu của đoanh nghiệp về tài chớnh
Nội dung: Chức n ng của bộ phẾn tụi chính kếto,n bao gam vie phen th,
Iấp kếho"ch vụ kiỚn tra việ thực hiện kễho*ch tư chính vụ bnh hành tụi chíth của
2L Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 23
hing Tuy vào quy mụ của hóng mà cú thể chỉ cú một người giữ vai trũ này hoặc là
c& c, Â phBng ban Om nhiQn
Bộ phEn chức nng vềtài chớnh cú ảnh hưởng sỏu rộng đến toàn hóng Xem xột về tài chớnh,cỏc mục tiờu và chiến lược tổng quỏt của hóng gắn bú mật thiết với nhau vỡ cỏc kế hoạch và quyết dịnh của hóng liờn quan tới tài chớnh phải dược phõn
tớch dưới lóng kinh tài chớnh Điền này đõn đến mối tương lắc trực tiếp piữa bộ phận
tụi chín vụ cơ IỈhh vực ho*t 8ẫng kh, c Hơn nea, bộ phEh tui ehh cung cEp cho
* Ho't động marketing
Mộc @€h: Marketing dugc mỏ tả là quỏ trỡnh xỏc định, dự b,o, thidt [Ep vu
đp eng thof m-n nhu cQu cha kh, ch hung 8ài vớ Ă sfn phEm, dith vộ Nh=ng nội
dung co bin cia marketing 1 nghiờn cứu và phỏn tớch kha nding eda thi trutmg, phan
khỳc thị trường, lựa chọn thị trường mục liờu, định vị thương hiệu, xõy đựng, thương:
hiệu, đỏnh giỏ thương hiệu và cỏc hoại động hậu mói và Thần mà cỏc điểm mạnh và
điểm yếu, đưa ra cỏc biện phỏp để phỏt triển thị trường cỏc sẵn phẩm của hóng
Nội dung: Chức n ng oủa bộ phEn marketing bao gam việ; phõn tíh, lẫp kế
ho" ch, thực hiện và kiểm tra cỏc chương trỡnh trong dú đặt trọng tõm vào việc Lao ra
VỊ duy †rxe,e môi quan hệvụ trao @# kh, ch hụng vớ Ă nguy*n †e đi b2n cù ng có
èù Ă Nói chung nhiệm vụ của công t, quffn trbmarketing lụ 8ệ chữh mac Œ& thời
gian vụ tfh chỗ của như cầu giỳp tổ chức đạt được mục tiờu để ra
* N' ng lực quf[n tr:
Múc #$h: Xe # nh kh{[n ng hiện t!Ă vụtiện n ng của tụng nhụ qufn trPxem
đ có phi 8n m'nh hay #Ớn yếi của căng ly
Nội dung: Phi teh ho't Gộng quin trbthông qua c, ehae n ng ha”ch @mh,
tổ chức, lónh đạo và kiểm soỏi Dõy chớnh là cơ sở để chuẩn bị cho cỏc chiến lược
nhõn sử †hẩh nghỉ vớ Ă nhu cQ› của c,c bộphEn trong doanh nghiCp
* Ho't @ộng nghi?n cou vp ph, † tr in {R& D)
M 6c @ộh: Phụn tíh khf[n ng ph, † triển của ho'† 8ềng nghi*n cau ph, t triển
@OnhEn thế đy cả ph lị điển m' nh ơŒ duy trxcủa công ty hay đ@ lụ điến yếĂ
cõn phải đầu tư thờm
22 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 24Mục đẫh: Xỏc dịnh được Cụng nghệ của Cụng ty hiện đang dựng là loại cụng
nghOnyo? Đ @ có phfi ly @On m'nh cha Công ty hay không, ni lụ 8Ứn yệu thx
cõn phải đầu thỡ cõn phải đầu tư theo hướng nào để nõng cao chất lượng sản phẩm,
hiệĂ qufƒ sƒn xu
Nội dung: Lựa chón oông nghệ phớ hớ p vớ Ă kh n ng của doanh nghi: #O
giúp doanh nghi ệ tấn dụng hiệu quớ c, Â nguan lic ofa menh, kheng bPtột hEu vu
mE li i thOc'nh tranh so vii đối thn Doanh nghiCh ch phi @ nh gi, hid quijceng
nghệ, nghiờn cứu phõn tớch để xỏc định thời điểm thớch đỏng cần phải đầu tư, nang
cấp cụng nghệ sản xuất mới để san xuất ra sẩn phẩm cú nhiểu ưu thế hơn đối thủ
cạnh tranh ciing như đỏp ứng nhu cầu thị trường
1.2.2 X, c nh chec n ng nhiện vụ vụ mục tỉ” u
a Kh, Ă niện chức n” ng nhiện vụ
kinh doanh của cong ty, bff sa mổnh kinh doanh cho thỂy tận nha l@i dụi của một
tổ chức liờn quan đến những gỡ mà họ muốn trong tương lai Nú cú giỏ trị lõu đài vẻ
mộc @ẫh vụ ph@h biệ doanh nghib nụy vớ Ă doanh nghi ấp kh, c
b.Mụeti?u
Mục ti*u của doanh nghiệ lụ kỠ qư mong muốn của doanh nghich được dộ
ra trong mội thời gian tương đổi dài, Mục tiờu của doanh nghiệp là sự cụ thể hoỏ nội
dung, là phương tiện để thực hiện thành cụng sứ mạng của doanh nghiŒb, mộc †i*u
được hoạch định phốc thuộc vụo nh~ng @Gu kich bin trong vụ b*n ngoHi của doanh
nghiệb trong mẹi giai #b' n vụ thống nhỄ vớ Ă sứ m'ng của doanh nghi*p,
Nghiờn cứu mục tiờu là tiền đẻ, là cơ sở cho việc hỡnh thành chiến lược Mục
tiờu đặt ra khụng được xa rời thực tế Cỏc mục tiờu chỉ rừ điểm kết thỳc của nhiệm
Trang 25Móc ti*u dụi h*n: lụ móc ti*u cho they nh>ng kỠ qu mong muẻn trong
một thời gian đài Mục tiêu dài bạn thường thiết lập cho những vấn đề: Khả năng,
kiÕn li ¡ nhuÊn, n ng sưổt, vPtrÝo'nh tranh, ph, t triỂn nguân nhền lùc, quan hÖnh@i
vi*n, dẾn ®!o kũ thuẾt, tr, ch nhiÖm x- héi
Móc tPu ng n h'n: là những mục tiêu rất biệt lập và đưa ra những kết quả mét c,nh chỉ tiG Chéng Iu nh=ng kG gui ri@ng biG mp ceng ty kinh doanh cã ÿ
nh ph, † sinh trang vang chu kú quyỄt @mh ticp theo
1.2.3 Phân tích và lựa chọn chiếc lược
Mọi mét ®n vbkinh doanh ®Ồi cã kÕnhg1ch † c chiÕn cña manh M/£ dĩ cã mét sè kÕho"ch t, o nghiÊb mang tÝth ffo khf[n” ng thụnh c«ng sỉ lí n h¬n nhiÒ¡ ni
kÔho*ch cã tÝnh thùc KÕhoạch thực tổng thể gọi là chiến lược công ty và nó nhằm vào mục đích làm sao để đạt được rnục liều cổng ly để ra
Chiến lược cấp công ty thường liên quan nhiều nhất đến các công ty, đoanh
nghiện đầu tư vào nhiều lĩnh vực với một vài ngành kinh doanh Đối với o, 6 c«ng ty
kiểu này cần phải chú ý đến các vấn đẻ có tính nên tắng như sau:
* Ngụnh kinh doanh nụo cỚ tiẾp tốc?
* Ngịnh kinh doanh nho cứ lo'ï bá?
* Ngịnh kinh doanh nho mí ¡ cc tham gia?
Trang t@m cfia c«ng t, ¢ kOhot ch ho, c«ng ty IUhenh thunh met thOthéng nhữ
khả thi từ một tập hợp đa đạng, chiến lược công ty phẩt chỉ ra định hướng cho toàn
bộ các mặt hoạt động của công ty Vì vậy, các phương án chiến lược công ty có nhin võ:
- Ho'ch @imh nhzng gxcÉp c«ng ty cơ lim vụ nhzng gxkh«ng cứ lum
- §iỎi chính c¬ cÊu vu trang t@m cha c,c mAEho't @éng kinh doanh my h-ng
® lùa chân
1.2.3.1 Phương án chiến lược cấp công (y
Mũi công ty đều có các phương án chiến lược khác nhan nhằm vào thực hiện mục
tiêu tăng trưởng của công ty mình, các chiếc lược đó thường được gọi là chiến lược tổng
quất hoặc chiến lược chủ đạo và được phân loại theo nhiều cách khác nhau:
* Chiến lược tăng trưởng lập trung
24 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 26Luận văn Thạc sĩ QTKD
* Chiếc lược lãng trưởng hội nhập
* Chiến lược tăng trưởng đa dạng hoá
* Chiến lược suy giảm để tăng trưởng
Sự tăng trưởng thông qua con đường bên trong là nhờ sử dụng các nguồn lực
vụ khf[ ï ng s‡⁄4 cã cña c«ng ty @Otrién khai chiến lược Sự tăng trưởng thông qua
m kết
cơn đường bên ngoài là nhờ tim kiếm, mua lại công ty, sát nhập hoặc
a Chiến lược Lăng Irưởng lập rung
hiến lược tầng trưởng lập trung là c
Yn các sán nhầm và/hoặc thị trường hiện có mà không thay đổi bất
fa tố nào khác Khi theo đuổi chiến lược này hãng hết sac cè g”ng khai th, c mãi
; chiến lược chủ đạo dai trong tam van
Ÿ một
cơ hội có được vẻ sản phẩm đang sản xuất và/hoặc các thị trường hiện đang tiêu thụ
bang c, ch thùc hi tèt hon cc cang viGc ha Gang 1iỂn hịnh
b Chiến lược nhát triển bong c, ch héi nhÈp (In kỠ)
Chiến lược phát triỚ li*n kỠ thÝh h p víi c, h-ng ®ang kinh doanh c,ơ ngành kinh tế mạnh nhưng còn đăng do dự là không có khả năng triỂi khai mét
trong các chiến lược phát triển tap trung Chiến lược phát triỂn Li? kG thith hi p khi
cơ hội sẩn có, phù hợp với mục tiêu va chién lui ¢ dui h'n mp h- ng @ang thie hich
Chiến lược này cho phép củng cố vị thế của hãng trong doanh nghiệp chủ chốt và
cho phh ph, ttriển Gy GA hon khfin’ ng ko thu cña h- ng
e Chiến lược tăng trưởng bằng cách đa dạng hoá
Chiến lược này thích hợp với các hãng mà không thể đạt được mục tiêu tăng trưởng trong ngày công nghiệp hiện thời với các sản phẩm, thỉ trường biện dang
kinh doanh
Khi theo đuổi chiến lược đa đạng hoá cần thiết phải có sự thay đổi về đạc điểm
cña doanh nghiCp Cã nghĩa li phi hỠ søc quan têm @Õn viÔ: ho'ch đĩnh vụ thúc thi
các chiến lược cụ thể
d Chiến lược suy giảm
Chiến lược suy giảm thích hợp khi hãng cần sắp xếp lại để tăng cường hiệu quả sau một thời gian tăng trường nhanh, khi trong ngành không con cơ hội tăng
25 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 27trưởng dài hạn và lm ˆn ệ I-¡, khi nƯi kinh tƠkh«ng zn 8h ho/E khi cã cco
hẻi kh, e hEp dEn hon
1.2.3.2 Lira chon chiée lược
Để Lựa chọn chiến lược của cơng ty thì cần phải tuân theo bốn bước sau đấy:
* Chiến lược hiện tại của cơng ty là gì?
* TiÕn hụnh phơi LÉh cơ cấu vốn đầu tư
* Tự chọn chiến lược cơng ty
* Đánh giá chiến lược lựa chọn
a Nhận biết chiến lược hiện tại của cong Cy
Ban I-nh @ 9 c«ng ty c(h nh biÕ vEtrŸhiGh t!¡ cđa c«ng ty Gang é @@ vu
chiến lược đang theo đuổi của cơng ty là gì Việc nhận biết chính xác chiến lược
dng định lại chiến
hiện tại của cơng ty là căn cứ để lựa chọn chiến lược mới và
lược đang cĩ Cần xem xét các yếu tố nội tại cũng như ngoại cảnh
Các yếu tố mơi trường bên ngồi:
- Néi dung vụ møc @é @a d' ng ho, cđa h- ng
- Thh chẾ vụ ®E in tang qu, † cđa c sẻ mỊ h- ng mưa |!í
- Mức độ tính chất và xu hướng của các hiện pháp hoạt động gần đây cđa h- ng
- Nh+ng c¬ hái mụu hiƯn t!ï h- ng Gang theo @uắ
- K[n ng chi Gung c, c rđi ro b`n ngoui
Các yếu tố mơi trường bên trong:
- Mơc ti^u cẾn c«ng ty vụ cÉp nn vbc¬ sẽ
- Mc ti?u phim basnguan lùc vụ m« h›nh thùc tÕela c¬ cỗ ven trong bY[ng
danh sách vốn đầu tư ở các doanh nghiệp
- Quan GiỚn vƯïđi ro ti chÝnh
- Trang t€m cđa nẹ lùc nghỉ*n cøu ph, † triển
- Chiến lược cÉp phơng ban,chøc n ng
b Phan tích vốn đầu tư
Mục đích của việc phan tích danh mục vốn dầu tư là cung cấp dữ liệu đầu vào
Trang 28Luận văn Thạc sĩ QTKD
+ Lựa chọn chiến lược công ty
Tến đây, ta có đủ điều kiện để lựa chọn chiến lược lổng quất hoặc tổ hợp
chiến lược công ty
- Bổ xung thêm các đơn vị kinh doanh mới vào danh sách đầu tư
- Loại bổ các đơn vị kinh doanh khỏi đanh sách đầu tư
- Sửa đổi chiến lược kinh doanh của một hoặc nhiÖ ®@n vbkinh doanh
- Soa Gs moc ti#u thunh th chia ceng ty
- Chú trọng đến ví
cä thỎthÊp h¬n Khí[n” ng thùc tÕ
~ Gi+ v+ng hiC tr! ng
thay đổi những điều kiện nào làm cho thành tích đại được
d Đánh giá chiến hược lựa chọn
Muềèn ® nh gi, chiÖn lược đã chọn lãnh đạo cẩn đặt ra và trả lời một số câu
hôi liên quan tới chiến lược để có thể hiện chiến lược một cách thấu đáo Câu hồi quan trọng nhất là "liệu chiến lược để ra có giúp DN đạt được mục tiêu không" Một
sé c,¢ cu hái cCh phi ®#Era:
- Chiến lược
a có phù lợp với điều kiện môi trường không?
- Chiến lược để ra cổ phù hợp với chính sách đối ngoại, phong cách lãnh đạo,
quan điểm đường lối và phương pháp tác nghiệp hay không
- Chiến lược có thích hợp vẻ nguồn tài chính, vật chất và nguồn nhi lùc hay khang
- Rui ro trong việc theo duối chiến lược đẻ ra có chấp nhận được hay không?
- Ciữn lược có phù hợp với chủ kỳ sống da sẩn Hiểm vàtiôm tứmp thị trường hay kg?
- Chiến lược có thể được thực hiện ruột cách hữm hiệu và hiệu quả nhất Khang?
- Cã c,c kiỂn gi quan trang nao kh«ng?
1.3 Các công cụ hố trợ cho việc xác định, lựa chọn chiến lược
TÔ thực hiện hoạch định chiến lược, có thể áp đụng nhiều phương pháp và công cụ
hoạch định chiến lược khác nhau Luận van nay chỉ chon loc sử dông mét sẻ c«ng cô
phổ biến được giới thiệu đưới đây mà tác giả cho rằng chúng giúp ích cho việc hoạch
định chiến lược phát triỚ! c«ng ty cøph0i X@ dùng vụph, t triCh nhué Qufng Ninh
1.3.1 Bảng tổng hợp môi trường kinh doanh
27 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 29§ @ lụ c«ng cô h>u Éh cho việc phân tích môi trường vĩ mô, môi (rường cạnh tranh và
Tình hình nội bộ Bảng tổng hợp môi trường kinh doanh sẽ tổng hợp các yếu tố môi trường
chính yếu trong đó liệt kẻ từng yếu tố và đánh gjá ảnh hưởng và ý nghĩa của yếu tổ đó
tố có điểm âm cao thì phải chứ ý tới các yếu tố đó trước nhất, Cái lợi trước nhất của
và yếu tố tiểm ẩn của chúng đối
bảng này là tất cả mọi yếu tố môi trường chủ yết
với hãng dược biểu diễn dưới dạng nE gân vụ dÔqufn lý Bng nuy
Bảng 1.1: Bằng tổng hợp môi trường kinh doanh
i vii ngynh
Lidk’ c.eydité Ph@ loti mac @é | Ph@iloti mac @s | M+ffflh chữ - Nhữntrbeà ö cết
mới trường cơ — quan trong tong | t,¢@éng ofa mci 1 tông 1 vii cét 2 vp @E bnvục,cthmh @icñamdiyöi | ydute i vii +=tết dtu "+" ho dé
2=truingbmh | 2= trung banh
1= thể 1= thập
0= kh«ngf,e Geng
(Nguén: Gany D.Smith va cdc cng sy, “chién luge va sich luge kinh doanh”, NXB
Lao @éng —x- héi, 2007) 1.3.2 M a trÊn c¬ héi, ma tr! n nguy c^
+ Ma trn œ héi phôi lo*i c¬ hái theo thø tự ưu tiên trên cơ sở xác dịnh mức
độ tác động của một cơ hội đối với hãng và xác xuất mà hãng cổ thể Iranh thủ dược
cư hội đỏ Ma tran cơ hội cơ bản được niêu ra trong bang sau:
Trang 30
Luan van Thac si QTKD
Các hãng thường bắt đầu tranh thủ các cơ hội nằm ở 3 ô phía trên bên trái có
mức đợ ưu tiên cao Các cơ hội có mức độ ưu tiên trung bình và thập thì chỉ được tận
dụng khi có đủ nguồn lực Các thứ tự ưu tiên xác lập theo ma trận cơ hội đưcợ sử
dông lụm d* liÖ¡ 6Qi vụo cho vi ph@i t€h m/£mˆnh, m/£yÖ¡, c^ héi vụ nguy c¬
+ Ma trễn nguy c¬ rỄ gièng ví ¡ ma trÊn c¬ héi chØkh, c cã th*m cét n+a vÒ møc ® t,c ®ng Cét nụy phffn , nh c,c nguy c¬ cã thÓIim cho h- ng sôp ®ehoLn toàn, như nguy cơ phá sản
29 Tác giả: Chủ Việt Phương
Trang 31Hiem Nguy = Nghiộm Nhe
( Nguồn : GanyD Smith~ DannyR Amold ~BobyR Bizzell, “ chiờn lược và sỏch chiờn
lược kinh doanh” NXB lao đồng 2007)
Nguy cơ thuộc 6 ưu tiờn khẩn cấp thường được do lónh đạo tối cao xử lý C, â
h- ng í khi có đủ thời gian @Othu tEp nhidu theng tin beesung VOnguy c7 khEn cEp vx thụng thường phải cú biện phỏp tức thời nhằm trỏnh cỏc nguy cơ đú ngay sau khi
nhEn ra chong
Đối vớ Ă e,e nguy cơ có thứ tự ưu tiờn cao hóng cũn cú thời gian để thu thập
cỏc thụng tin bổ sung Đối với nguy cơ ở mức độ ưu tiờn thấp hơn thỡ cỏc biện phỏp
ph thông qua nhẫt lụ c, c biỞn ph, p do |- nh ỉo cấp tr*n thông qua C, e mức nguy
cơ thấp thường chỉ cần theo dừi
1.3.3 M a trấn SW OT
Ma trận SWOT là một trong cỏc bước hỡnh thành chiến lược kinh doanh của
một doanh nghiệ, nó không chỉcó ý nghũ đi vớ Ă doanh nghiệ trong việ& hằnh
30 Tỏc giả: Chủ Việt Phương
Trang 32Luận văn Thạc sĩ QTKD
thành chiến lược kinh đoanh nội địa mà cũn cú ý
chiến lược kinh doanh quộc tOnham đ p ứng nhu cu ph,t triỚn của doanh nghi
Như vậy, phỏn tớch SWOT là phản tớch cỏc yếu tố mới trường bờn ngoài mà
nghĩa rất lớn trong việc hỡnh thành
doanh nghiệp phải đối mặt ( cỏc cơ hội, nguy cơ) cũng như cỏc yếu tố thuộc mụi
trường nội bộ doanh nghiệp ( cỏc điđn m*nh, @Ốn yếu) Ma trờn #WOT lụ công cụ
kỞ hp c,e ĐiÚn mỡnh (SrengthsS), ĐiỚn yếi (WeaknessasW), Cơ hếi
(Opportunities-O) vp Nguy c7 (Threat-T), để hỡnh thành 4 loại chiến lược:
8O: So dộng mZEm‘nh nyo @Okhai th, c tết nhẾ cơ hội tố bền ngoii2
8T: % dụng m/Em'nh nụo đểđi phó vớ Ă nhzng nguy œơ từ b*n ngoui?
W/O: Kh% phộc nh=ng GiGn yOu kEm nyo 9170 idu kidh tột cho vi tn dụng cv hội t6 bn ngoyi? CCh khai th, Â nh=ng 67 hội no đệIẫp d(h yQu kộm hich
8: Nhzng điứn mˆnh Cỏc chiến lược S/O Cỏc chiến lược S/T
1 Sẽ dụng điển m' nh đểtEn | Tấn dụng điỚn m' nh 8ệ
1 H*n chế8Ớn yếi 8ểIùĂ _ | Tài thiểu ho, Ban yu vy
Bllng 1.2: Ma trấn SW OT
(Nguan: Garry D.Smith vụ ơ, Â cộng si)
1.3.4 M a trấn BGG
Đú là phương phỏp phõn tớch vốn đầu tư do nhdm Boston Cosulting Group 8ệ
xưởng Ma trận BCG giỳp cho ban giầm đốc của cấu cụng ty lớn đỏnh gi, tĩnh hành
ỏc đơn vị kinh doanh chiến lược của mỡnh (SBU) để sau đú ra cỏc quyết định về vốn đầu tư cho cỏc SBU thớch hợp và cũng dồng thời đỏnh giỏ được
nh h>nh tụi chŸnh toun công ty
Trang 33(Nguản: Garry D.smith vụ c, c cẻng sủ)
* Vĩ ng | ( c,c t,c gif[ của nhóm gói lụ Question mark - Dỗi hỏi): C,c @n vbca
mức tăng trưởng cao, cú thị phần thấp, thường đũi hỏi tiền 8ểgi* v+ng vụ ng thEphGh
* Ving Il (Sar - Ngụi sao): đơn vị kinh doanh chiến lược cú tảng trưởng cao và thphŒh cao Có kh[ n” ng t'o đủ ngufn thu đtự duy trx
* Ving III (cash cow - Bd sia): đơn vị kinh doanh chiến lược cú mức tảng trưởng thấp, thị phần cao tạo ra số dư tiền để hỗ trợ cỏc đơn vị khỏc
* Vĩ ng IV (Dog - Chú con): Đen vị cú mức tăng trưởng thấp, thị phần thấp, đú
thường là cỏc bẫy tiến
1.3.5 M ô hanh aSPM
Ma trờn QSM (Quantitative Srategic Planning matrix) nhằm đ nh gi, vụ
x0 hạng cỏc phương ỏn chiến lược, để từ đú cú căn cứ lựa chọn cỏc chiến lược tụt
nhất Ma trận này sử dụng thụng tin đầu vào từ tất cả cỏc ma trận được giới thiệu ở
ph@i tr*n Đ ểph, t triển một ma trận QSPM, ta cần trải qua 6 bước:
Trang 34
Luận văn Thạc sĩ QTKD
Bước l: Táệt kê các cơ hội/ mêi ® do' quan tráng bân ngoki vụ c,e @ốn
m'nh/ 8iỚn yÕi b*n trong c«ng ty Ma trÊn n*n bao gam tei thiGu 10 ydu té thunh
c«ng quan trầng b*n ngoụi vụ 10 yÕ¡ tẻ thụnh c«ng bân trong,
Bước 2: Phân loại cho mỗi yếu tố thành công bên trong và bên ngoài
Bước 3: Liệt kẽ các phương án chiến lược mà doanh nghiệp nên xcm xét thực hiện Tấp hợp các chiến lược thành nhóm riêng nếu có thể
Bước 4: Xác định số điểm hấp dẫn (AS: Attractive Score) của mỗi chiến lược
Ta chỉ so sánh những chiến lược trong cùng một nhóm ví ¡ nhau Sẻ 8iỚn hÉp dÉn được phân như sau: 1 = hoàn toàn không hấp dẫn, 2 = ít hấp dẫn, 3= hấp dẫn Nếu yếu tố thành cong không ảnh hưởng dến sự lựa chọn chiến lược thì không chấm điÓn (cã thÓIo1i bá h?# nã ra khái ma trÊn)}
ức 5: Tỉnh tổng số điểm hÉp dÉn, lụ KỸ quf[ cña viŒ: nhân sẻ điển ph@n lo*i (bước 2) với số điểm hấp dân (bước 4) trong mỗi hãng
Bước 6: Tính tổng cộng điểm hấp dẫn cho từng chiến lược Số điểm càng cao
Trang 35Tang KÕt CHƯƠNG I Ghiến lược là những phương tiện để dạt tới những mục tiêu đài hạn Hoạch
định chiến lược là một quy trình có hệ thống nhằm xáo định e lếu lược kính
đoanh được sử dụng để tang cường vị thể cạnh tranh của doanh nghiệp
Các bước cần thiết cho việc hoạch định chiến lược của đoanh nghiệp bao gồm:
- Nghiên cứu môi trường hoạt động của doanh nghiệp bao gồm môi trường bên
trong vụ b®n ngokỉ
Môi trường bên ngoài: Gồm có môi trường vĩmn6 và môi trường vi mô Nghiên
cứu môi Irường bên ngoài giúp xác định cơ hội và nguy cơ mỊỤ doanh nghiÖb cä tho
Q4B phfi trong ho't @éng sfn XuÊ kinh doanh cña mh
Môi trường bên trong: Bao gồm các yếu tố nội tại bên trong doanh nghiệp
Nghiên cứu môi trường bên trong giúp xác định điểm mạnh, điểm yếu của doanh
nghiÖ
- X,c 8nh mộc ti°U doanh nghiệp cần đạt dược trong dài hạn
- Xây đựng chiến lược cho doanh nghiệp nhằm đạt được mài
Việc xây dựng chiến lược đựa trên việc phân tích môi trường và mục tiêu của doanh nghiệp với các công cụ hỗ trợ như ma trận đánh giá các yếu tố b'n ngopi, ma trÊn ® nh gi, c,c yÕu tẻ bần trong, ma trÊn h»nh %ịnh c°nh tranh, ma trEn SWOT vu
một số phương pháp khác như phương pháp chuyên gia, phương pháp điều tra thăm
dí ý kiỂi kh, ch hụng
34 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 36Luận văn Thạc sĩ QTKD
CHƯƠNG
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẢ QUẢN TRỊ CHN
(A CONG TYCO PHAN XAY DUNG VA PRAT TRIEN NHA 6 QUANG NINFL
2.1 Giới thiệu Tổng quan về cụng ty cụ phần Xõy dựng và phỏt triển nhà ở Quảng Ninh,
21.1 Quả trỡnh kỡnh thành và phỏi triển
~T*n gỏi 8Q đủ tiổng viỞ : Cang ty cœph0 x@y dựng vụ ph, t tridh nhụ ẽ Qufng Ninh
~ Trụ sở chớnh: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ilồng TIói, thành phố ITạ Leng,
Quffng Ninh
~ Ceng ty casphgh X@ ding vp ph, t triển nhụ ẽ Qufng Ninh lụ Cang ly cœœphŒ
được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước theo Quyết định sẻ 4417/QĐ-UB nguy
05/12/2003 của ủy ban nhớ d&†2h Qulẽng Ninh
- Qu, tranh h›nh thụnh vụ ph, ttriển của cưng ty cephGŒh X@ dựng vụ ph, † triển nhụ ẻ Qulƒng Ninh
- Cụng ty cễ phõn Xõy dụng và phỏt triển nhà ở Quảng Ninh tiển thõn là
Cụng ly Xõy đựng T trực thuộc sở Xõy dựng Quảng Ninh Được thành lập ngày
1822/1971 theo quyết định số 2055FC/UB của Ủy ban hành chớnh tớnh Quảng
Ninh
- Cụng ty xõy dựng 1 chớnh thỳc hoạt động từ ngày 01/01/1972 là dơn vị cú
đõy đủ tư cỏch phỏp nhõn, cú con dõu và hoạch toỏn độc lập Nhiệm vụ chỳ yếu là
xõy đựng cỏo cụng trỡnh đõn dụng vả cụng nghiệp theo kế hoạch của Ủy ban hành
chớnh Tĩnh (chủ yếu là cỏc cụng trỡnh từ Hũn Gai đến Múng Cỏi)
- Ngày 03/8/1976: Cụng ty đổi tờn thành cụng ty xõy dụng nhà 6 Quang Ninh trực thuộc Ty xõy cimg Quang Ninh (tại Quyết định số 486TC/UB ngày 03/8/1976 của UBND tỉnh Quang Ninh ) uhiộm vụ chủ yờu là xõy dựng nhà ở nhất
là nhà ở phục vụ ngành cụng nghiệp than
3 Tỏc giả: Chu Việt Phương
Trang 37- Ngày 13/5/1991: Công ty được đổi tên thành công ty Xây dựng và phát
triển nhà ở Quảng Ninh trực thuộc sở Xây đựng Quảng Ninh (lại Quyết định số
642QĐ/UP ngày 13/5/1991 của UBND tỉnh Quảng Ninh) Công ty được giao thêm
nhiệm vụ tiếp nhận, tạo nguồn vốn xây dụng phát triển nhà ó, tổ chúc san lấp mặt
- Năm 2003, UBND Tinh Quyét định phê duyét phương án cổ phân hóa và
chuyển công ty Xây đựng và phát triển nhà ở Quảng Ninh thánh Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển nhà ở Quảng Ninh (theo Quyết định số 4417/QD-UB ngày
05/12/2003)
31.2 Chức năng, nhiệm vụ cũa Công ty
- Céng ty cổ phần Xây dựng và phát triển nhà ở Quảng Ninh là một doanh nghiệp sản xuất có chức năng thi công xây đựng các công trình giao thông, Hạ tầng,
công trình dân đụng và các dông trình công nghiệp đâm bảo dùng chất lượng và
đạt tiêu chuẩn của ngành Xây dựng
- Công ty cỗ phần Xây dựng và phát triển nhà 6 Quang Ninh là một trong
những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh thủ công xây đựng các công trình giao
thông, Lạ tầng, công trình dân dụng và các công trinh công nghiệp tại Quảng
cho đến sản
Ninh Với phương thức cung cấp "dịch vụ trọn gói" từ tư vận, Huế
xuất cọc bề tông, đến xây dựng nhà xưởng, và thí công, các hạng mục
- Công ty cô phần Xây dụng và phát triển nhà ở Quảng Ninh đã thực hiện rất nhiều loại công trình khác nhau, như Trường học, nhà xưởng, nhà văn phòng, nhà kho, các chung cự bừ đơn giản đến phức tạp Tên Công ty đã gắn liên với rất nhiều
công trinh lớn cả về quy mô lẫn giá trị Sự ghỉ nhận về chất lượng và mỹ thuật của
các nhà đầu Lư luôn giúp Công ty được mời đự thâu đầu tiên cho các cong trinh
trong Tinh
36 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 38Luận văn Thạc sĩ QTKD
- Tập trung vào chất lượng để thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng, chính vì
vậy công ly có phần Xây dựng và phái triểu nhà ở Quảng Ninh đã áp dụng hệ thống
quan lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2004 từ năm 2010 Chính vì vậy da
làm hải lòng tất cả cáo Chú đầu tư khỏ tính nhất nhu Ngành Than và Các Bạn quấn
lý dự án của Tỉnh cũng như các Huyện trong Tĩnh
Theo giẾy ® ng kỷ kinh doanh sẻ 22030000197 @ng ký lŒ #Q¡ ngụy 29
thung 12 n’m 2003 vu thay @eé Ih 4 nguy Of th,ng 9 nm 2008, ho"† ng kinh daanh cfia Ceng ty Iu:
- Xây dumg các công trình đân dụng, công nghiệp, hạ tầng, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước và xứ lý môi trường
- Lắp đát trang thiết bị và hoàn thiện công trình xây dựng, xây dụng công trình đường đây và trạm biến áp điện thể
- Kinh doanh phát triển khu đô thị mới, kết cấu lạ tẳng khu công nghiệp và
kinh doanh bat động sẵn
- Sản xuất kinh doanh bê tông công nghiệp vá vật liệu xây dựng
-Tu vẫn dầu tư thực hiện các dự án dẫu tư xây dựng, lập dự án, giảm sát thì
công và quản lý đự án
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng,
- Xử lý nên mỏng bằng ép cọc siêu tỉnh và khoan cọc nhi
- Dấu tư và kinh doanh chợ theo hình thức BOT
- Khai thác, chế biến, kmh doanh khoảng sẵn
- Chế biển gỗ
- Dâu tư kinh đoanh trường học
2.1.3 C¬ cÊu tzchøc cña C«ng ty
Theo hanh 2.1: 8+ ®š techøc cña C«ng ty thx
Ceng ty lụ 1 ®m vbh' ch to,n kÖ†o,n kinh doanh ®c lỄp, bé m,y qu1fn lý
của Công ty được sự chỉ đạo thống nhất từ trên xuống dưới Công ty được tổ chức bội
37 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 39m,y qu{fn ly theo 2 cEp qui ly theo 2 cEp: cEp C«ng ty vụ cÊp xÝnghiŒ C«ng ty
- 3 X ÝnghiÖ
+ XÝnghiÖ X@ dùng sẻ 11
+ XÝnghiÖb X@ dùng vụ ph, † triển nhué CEm phí
+ X¥nghich X& dung vy PTCSHT Mith § «ng
~ Von phRng Cang ty ca 5 phng ban
+ Phing Taechge - hunh chYih
NhiÖn võ chYih lụx@ dùng c, c c«ng tranh đớn đồng vụ ceng nghiŒ Tô sau
đại hội Đẳng toàn quốc lần thứ VI cả nước xoá bỏ chế độ bao cấp chuyển sang cơ chế
thị trường Thực hiện đường lối của Đảng, thi 8ua ph, huy néi luc Cang ty ® tng
cường công tác quản lý với các biện pháp mới, tứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật
- Cang ty qui ly, ch@@'o tEp trung, thu hich ¢, ¢ chÕ® chÝnh s,ch cha
Nhà nước và quy chế sản xuất kinh doanh Hoàn thành nghĩa vỗ vụ chøc n ng cña
doanh nghiệp trước Nhà nước
Ban I-nh @ a gam ca: § 'i héi @ing cze®xng, héi @ang quffn tre ban kiOn so,
01 Gi, m ®c v02 phá gi, m đề
+ § i héi @ing cœ®ng: Lụic> quan quyổn lùc cao nhi cña c«ng ty, bao gam
TẾ efIc,c ca®tng cả quyền biểu quyết và người được cổ đông uỷ ¢
ca#x:ng cã fan quyÖ quyÕ fmh mãi ho*t đồng cña c«ng ty vụ cã nhiÖm võ:
in, Dai hội đồng
Thông qua điều lệ, phương hướng hoạt động kinh đoanh của công ty
BộI, b-¡ nhiÖn Héi @&ng qu trbvy Ban Kiến 80,
C, o nhiGn vô kh, ¢ do Gu lOceng ty quy Gh
38 Tác giả: Chu Việt Phương
Trang 40
(Nguan: PhBng tachec hụnh chihh Cang ty)
39 Tác giả: Chu Việt Phương