TuÇn 2 TUẦN 2 Ngày soạn 13/9/2019 Ngày giảng Thứ 2, 16/9/2019 CHÀO CỜ TOÁN TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Có nhớ một lần ) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ mộ[.]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 13/9/2019
Ngày giảng: Thứ 2, 16/9/2019
CHÀO CỜ
TOÁN TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( Có nhớ một lần )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàngchục hoặc hàng trăm) Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phéptrừ)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
- HS nhận xét
3.1.Giới thiệu phép tính
432 – 215 = ?
- GV nêu phép tính, viết lên bảng
- GV gọi 1 HS thực hiện phép tính - HS đặt tính theo cột dọc
Trang 2- GV nêu phép tính, yêu cầu HS thực
- Gọi 1HS nêu yêu cầu
- Mời 3 HS lên bảng làm bài
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu - lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét sau mỗi lần HS giơ bảng _ 627 _746 _564 _935 _555
443 251 215 551 160
184 495 349 384 395 Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc bài toán
- HD HS phân tích và tóm tắt bài
toán
- Lớp đọc thầm
- 1HS lên tóm tắt Tóm tắtBình và hoa : 335 con tem
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- lớp đọc thầm
- GV viết tóm tắt lên bảng
Tóm tắt
- HS dựa vào tóm tắt nêu đề toán
Đoạn dây dài: 243 cm
Cắt đi : 27 cm
- 1 HS làm trên bảng Lớp làm vào vở
Đoạn dây còn lại là:
243 – 27 = 216 (cm)Củng cố: Giải toán có lời văn có một Đáp số: 216 cm
Trang 3- Dặn dò: Yêu cầu HS ôn bài Dặn
chuẩn bị bài sau
2 Kĩ năng:
- Biết ngắc hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu biếtđọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật Kể lại được từng đoạncủa câu chuyện dựa theo tranh minh họa
3 Thái độ:
- Yêu thích môn học
II.CÁC KỸ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC
-Giao tiếp ứng xử văn hóa
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A TẬP ĐỌC
1 - Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Yêu cầu hs đọc thuộc lòng bài thơ
“Hai bàn tay em”
- GV nhận xét
- HS đọc thuộc lòng
- HS nhận xét bạn đọc
Trang 42- Bài mới:
2.1 - Giới thiệu bài: (2p)
- GV giới thiệu bài tập đọc: Ai có lỗi?
+ GV viết bảng Cô - rét ti, En – ri cô
- GV theo dõi, uốn nắn thêm cho HS
đọc đúng các từ ngữ
- HS quan sát tranh minh hoạ SGK
- GV ghi tên bài
- HS chú ý nghe, đọc thầm
- Lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- 2 – 3 HS nhìn bảng đọc, lớp đọc ĐT
- Luyện đọc lại các từ đọc sai
-5 HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn
- HS luyện đọc ngắt, nghỉ trên bảngphụ
- 5 HS nối tiếp nhau đọc lại 5 đoạn kếthợp tìm hiểu nghĩa các từ chú giải ởcuối bài
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn luyện đọc ngắt, nghỉ hơi
đúng
* Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS luyện đọc theo nhóm 5
- Thi đọc giữa các nhóm - 2 nhóm HS thi đọc đoạn trước lớp
- Cả lớp và GV nhận xét nhóm, CN đọctốt nhất
* Đọc đồng thanh + Ba nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT các
+ Vì sao En-ri-cô hối hận và muốn
xin lỗi Cô-rét-ti?
- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại,nghĩ là bạn ấy không cố ý
* 1 HS đọc lại đoạn 4 lớp đọc thầm.+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra
sao?
- Tan học thấy Cô-rét-ti theo mình En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh
+ Em đoán Cô-ret-ti nghĩ gì khi chủ
động làm lành với bạn? Hãy nói một,
hai câu có ý nghĩ của Cô-rét-ti?
- Tại mình vô ý Mình phải làm lành vớiEn- ri – cô
- En – ri – cô là bạn mình Không thể
để mất tình bạn
Trang 5* HS đọc thầm đoạn 5 – trả lời câu hỏi.
- Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế
nào
- Bố mắng En-ri-cô là người có lỗi, đãkhông chủ động xin lỗi bạn lại giơthước doạ đánh bạn
- Lời trách mắng của bố có đúng
không? Vì sao?
- Lời trách của bố rất đúng vì người cólỗi phải xin lỗi trước En – ri – cô đãkhông đủ can đảm để xin lỗi bạn
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng
+ Cô- rét – ti đáng khen vì cậu biết quýtrọng tình bạn và độ lượng nên chủđộng làm lành với bạn
* ý chính : Phải biết nhường nhịn bạn,nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khitrót cư xử không tốt với bạn
B KỂ CHUYỆN
1.1 G/ v nêu nhiệm vụ: (1p)
Trong phần kể chuyện hôm nay, các
em sẽ thi kể lại lần lượt 5 đoạn câu
chuyện “ai có lỗi” bằng lời của em
dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ
1.2 Hư ớng dẫn HS kể chuyện
(15p)
- Gv lưu ý hs câu chuyện vốn được kể
bằng lời của En - ri - cô Vậy để có
thể kể theo lời của mình thì các em
cần chú ý thay đổi cách xưng hô
- G/v nhận xét, đánh giá và tuyên
dương h/s kể hay nhất
3- Củng cố dặn dò: (2p)
- Củng cố: Em học được điều gì qua
câu chuyện này?
Trang 6h/s chuẩn bị bài sau.
-ĐẠO ĐỨC KÍNH YÊU BÁC HỒ ( TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nước, dân tộc Biết
được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối vớiBác Hồ
2 Kĩ năng: Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng.
3 Thái độ: Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện năm điều Bác Hồ dạy.
* GD TT HCM:
- Chủ đề: Cần, kiệm, liêm, chính.
- Nội dung: Bác Hồ là vị lãnh tụ kính yêu Để thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ,
HS cần phải học tập va làm theo lời Bác dạy (toàn phần)
* Điều chỉnh: Giáo viên gợi ý và tạo điều kiện cho học sinh tập hợp và giới
thiệu những tư liệu sưu tầm được về Bác Hồ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Một số bài thơ, bài hát, câu chuyện, tranh ảnh, băng hình về Bác
Hồ Giấy khổ to, bút viết bảng (phát cho các nhóm) Năm điều Bác Hồ dạy
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Tổ chức : (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Yêu cầu học sinh đọc 5 điều Bác Hồ dạy.
3.1 Giới thiệu bài
- GV bắt nhịp cho lớp hát bài “ tiếng chim
a)Hoạt động 1 : Tìm hiểu 5 điều Bác Hồ
- HS nêu
- Vài HS liên hệ
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trao đổi với bạn
+ Em đã thực hiện được những điều nào
trong năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên nhi
đồng?
Trang 7-HS liên hệ.
- HS nêu
- HS lắng nghe, ghi nhớ, thựchiện
- HS nêu yêu cầu
- Từng nhóm HS lên trình bày kếtquả đã sưu tầm được
- Cả lớp thảo luận , nhận xét vềkết quả sưu tầm của nhóm bạn
- HS chú ý nghe
- HS đóng vai phóng viên phỏngvấn các bạn trong lớp về Bác Hồ,
về Bác Hồ với thiếu nhi
- Nguyễn Tất Thành, Hồ ChíMinh
+ Thực hiện như thế nào ? Còn điều nào em
chưa thực hiện tốt ? Vì sao ?
+ Em dự định sẽ làm gì trong thời gian tới ?
- GV khen những HS đã thực hiện tốt năm
điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng , nhắc
nhở cả lớp học tập bạn
b Hoạt động 2 : Tư liệu đã sưu tầm được về
Bác Hồ, Bác Hồ với thiếu nhi và các tấm
gương cháu ngoan Bác Hồ
- GV nêu yêu cầu
- GV khen những HS , nhóm HS đã sưu tầm
được nhiều tư liệu và giới thiệu hay
- GV giới thiệu một vài tư liệu khác về Bác
Hồ
c Hoạt động 3 : Trò chơi phóng viên
- Cho HS thay nhau đóng vai phóng viên
- Xin bạn vui lòng cho biết Bác Hồ còn có
những tên gọi nào khác ? Quê Bác ở đâu ?
- Bác sinh vào ngày, tháng nào ?
- Vì sao thiếu nhi lại yêu quý Bác hồ ?
- Bạn hãy đọc năm điều Bác Hồ dạy ?
- Bạn hãy kể việc làm của bạn trong tuần
qua để thể hiện lòng kính yêu Bác Hồ ?
- Bạn hãy kể một tấm gương cháu ngoan
Bác Hồ mà em biết ?
* Kết luận chung : Bác Hồ là vị lãnh tụ đại của dân tộc Việt Nam, Bác đã lãnh
đạo nhân dân, đã đấu tranh giành độc lập, thống nhất cho Tổ quốc, Bác Hồ rấtyêu quý và quan tâm đến các cháu thiếu nhi, các cháu thiếu niên cũng rất kínhyêu Bác Hồ
Kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi chúng ta phải thực hiện tốt năm điềuBác Hồ dạy
Trang 8- Cho cả lớp đọc 2 câu thơ cuối bài.
4 Củng cố - dặn dò (4 phút)
* Củng cố: Hệ thống lại kiến thức toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS sưu tầm thêm về những tấm
gương cháu ngoan Bác Hồ
* Dăn dò: Chuẩn bị cho bài học sau
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc
có nhớ 1 lần) Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặcmột phép trừ)
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (a); Bài 3 (cột 1,
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:NG D Y - H C CH Y U:ẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: ỌC CHỦ YẾU: Ủ YẾU: ẾU:
3.1 Giới thiệu bài (1p)
- GV giới thiệu bài: Luyện tập
3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập
(27p)
Bài 1: Tính
- HS lắng nghe
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Mời 2 HS làm trên bảng lớp - Cả lớp làm vào SGK
Trang 9Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - Lớp đọc thầm
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính - 1HS nêu
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 318 251 272 184
Bài 3: Số?
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ? - Lấy hiệu cộng với số trừ
+ Muôn tìm số trừ ta làm thế nào ? - Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
+ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Mời HS lên bảng làm bài
Ngày thứ hai bán : 325 kg gạo
Cả hai ngày bán : Kg gạo ?
- HS thảo luận theo cặp để đặt đề theotóm tắt
- HS phân tích bài toán
- GV theo dõi HS làm bài tập Tóm tắt
Khối 3 có : 165 HS
Nữ : 84 HS Nam : HS ?
- Yêu cầu 1HS làm bảng phụ
- Chữa bài, nhận xét
- Cả lớp làm vào vở Giải
Số HS nam là :
165 – 84 = 81 ( học sinh) Đáp số : 81 học sinh
- GV nhận xét - HS dưới lớp đọc bài, nhận xét bài
4 Củng cố - dặn dò (4 phút)
* Củng cố:
- Hệ thống kiến thức toàn bài
Trang 10* Dặn dò: Về nhà học bài chuẩn bị
bài sau
- Ghi nhớ, thực hiện
CHÍNH TẢ NGHE VIẾT: AI CÓ LỖI ?
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : HS nắm được cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa,
chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào hai ô, kết thúc câu đặt dấu chấm
2 Kĩ năng: Nghe – viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn
xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vầnuêch/ uyu (BT2) Làm đúng BT(3) b
3 Thái độ : Cẩn thận khi viết bài, yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ viết 2 hoặc 3 lần nội dung BT3
2 Học sinh : Bảng con, đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
- GV đọc: ngọt ngào, ngao ngán, hiền
lành, chìm nổi, cái liềm
- GV nhận xét
2 Dạy bài mới :
- Hát
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
2.1 Giới thiệu bài (1p)
- GV giới thiệu bài trực tiếp - HS lắng nghe
2.2 Hướng dẫn nghe viết (20p)
a HD HS chuẩn bị :
- GV đọc bài 1 lần - 2- 3 HS đọc lại bài
+ Đoạn văn nói điều gì ? - En – ri – cô ân hận khi bình tĩnh lại
Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xinlỗi bạn nhưng không đủ can đảm
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ? - Cô - rét – ti ; En – ri – cô
+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói
trên
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấugạch nối giữa các chữ
- GV : Đây là tên riêng của người nước
ngoài, có cách viết đặc biệt
Trang 11Bài tập 2: Tìm các từ chứa tiếng:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập và mẫu - Lớp đọc thầm
- GV chia bảng lớp làm 2 cột, nêu tên
và cách chơi trò chơi
- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗinhóm tiếp nối viết bảng các từ chứatiếng có vần uêch / uyu
- Đại diện mỗi nhóm HS đọc to kếtquả của nhóm mình
- GV nhận xét
- Lớp nhận xét, viết bài vào VBT
VD : + nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộctuệch
+ khuỷu tay, ngã khuỵu, khúc khuỷu
Bài tập 3: Chọn chữ trong ngoặc đơn
để điền vào chỗ trống
- Gọi 1HS nêu yêu cầu bài tập - Lớp đọc thầm
- GV treo bảng phụ, HD HS làm bài - 3 HS lên bảng,lớp làm vào vở BT
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng * Lời giải ;
a) cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ b) kiêu căng, căn dặn, nhọc nhằn
- Yêu cầu HS luyện viết thêm ở nhà
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Ghi nhớ, thực hiện
-THỂ DỤC ( Giáo viên chuyên dạy) -
TIẾNG ANH ( Giáo viên chuyên dạy) -
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
VỆ SINH HÔ HẤP
Trang 12I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn vệ
sinh cơ quan hô hấp
2 Kĩ năng: Nêu ích lợi tập thể dục buổi sáng và giữ sạch mũi, miệng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác.
II GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG.
- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng tư duy phê phán: Tư duy phân tích, phê phán nhữngviệc làm gây hại cho cơ quan hô hấp Kĩ năng làm chủ bản thân: Khuyến khích
sự tự tin, lòng tự trọng của bản thân khi thực hiện những việc làm có lợi cho cơquan hô hấp Kĩ năng giao tiếp: Tự tin, giao tiếp hiệu quả để thuyết phục ngườithân không hút thuốc lá, thuốc lào ở nơi công cộng, nhất là nơi có trẻ em
- Các phương pháp: Thảo luận nhóm theo cặp Đóng vai
* GD BVMT: Biết một số hoạt động của con người đã gây ô nhiễm bầu không
khí, có hại đối với cơ quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh Học sinh biết một sốviệc làm có lợi có hại cho sức khoẻ (bộ phận)
III ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Các hình minh hoạ trong Sách giáo khoa
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút)
- Khi được hít thở không khí trong
2.1.Giới thiệu bài: (1p)
- GV giới thiệu bài: Vệ sinh đường hô
hấp
3.2 Các hoạt động :
a)Hoạt động 1: Lợi ích của việc tập
thở sâu Vệ sinh mũi và họng (12p)
- HS lắng nghe, ghi tên bài
Bước1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát các hình1, 2, 3 trong SGK
thảo luận và trả lời câu hỏi
- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì? - Buổi sáng sớm không khí trong lành, ít
Bước2: Làm việc lớp. - Đại diện nhóm trả lời
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Kết luận: Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi cho sức khoẻ vì:
Buổi sáng sớm có không khí trong lành, ít khói, bụi
Sau một đêm nằm ngủ, không hoạt động, cơ thể cần được vận động để mạch
Trang 13máu lưu thông, hít thở không khí trong lành và hô hấp sâu để tống được nhiềukhí các – bô - níc ra ngoài và hít được nhiều khí ô - xi vào phổi.
Hằng ngày, cần lau sạch mũi và súc miệng bằng nước muối để tránh bị nhiễmtrùng các bộ phận của cơ quan hô hấp trên
b Hoạt động 2: Bảo vệ giữ gìn cơ
+ Các nhân vật trong tranh đang làm
gì?
Các nhóm cử đại diện trình bày
4 Hai bạn đang chơi bi gần đường…(không nên làm)
5 các bạn chơi nhảy dây trong sântrường (nên làm)
6 hai chú thanh niên đang hút thuốclá… (không nên)
+ Theo em, đó là việc nên hay không
nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan
ở nhà xung quanh khu vực nơi các em
sống để giữ cho bầu không khí luôn
trong lành?
7 Các bạn HS đang dọn dẹp lớp họccác bạn đeo khẩu trang (nên làm)
8 các bạn đang chơi trong công viên(nên làm)
- HS nêuVD: Không chơi đùa ở nơi có nhiềukhói bụi, vệ sinh răng miệng, cơ quan
hô hấp
- HS nêuVD: Không vứt rác bừa bãi, thườngxuyên vệ sinh nhà cửa
c Kết luận: - Không nên ở trong phòng người hút thuốc lá, thuốc lào (vì trong
khói thuốc lá, thuốc lào có nhiều chất độc) và chơi đùa ở nơi có nhiều khói, bụi,khi quét dọn, làm vệ sinh lớp học, nhà ở cần phải đeo khẩu trang
- Luôn quét dọn và lau sạch đồ đạc cũng như sàn nhà để đảm bảo không khítrong nhà luôn trong sạch, không có nhiều bụi
- Tham gia tổng vệ sinh đường đi, ngõ xóm, không vứt rác khạc nhổ bừa bãi
4 Củng cố - dặn dò (4 phút)
- Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn
bài Liên hệ – Nhận xét tiết học
- HS lắng nghe
- Nhận xét: Yêu cầu HS ôn bài, thực
hiện như bài học Chuẩn bị bài sau
- Ghi nhớ, thực hiện
TIẾNG ANH ( Giáo viên chuyên dạy) -
Trang 141 Kiến thức : Hiểu nội dung bài: tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn
nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và mơ ước trờ thành cô giáo; trả lời được
các câu hỏi trong sách giáo khoa
2 Kĩ năng : Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5'
2'
12'
10'
1 – Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Yêu cầu h/s kể nối tiếp 5 đoạn câu
chuyện: Ai có lỗi? và trả lời câu hỏi
cho nội dung từng đoạn
* G/ v đọc mẫu toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS luyện đọc nối tiếp câu
G/v chú ý sửa lỗi phát âm cho h/s
- GV ghi từ khó và gọi HS đọc
- Yêu cầu HS dọc nối tiếp đoạn
- G/v kết hợp giúp h/s tìm hiểu nghĩa
của từ khó: khoan thai, khúc khích,
tỉnh khô, trâm bầu, núng nính.
- Luyện đọc câu dài:
- Y/c HS luyện đọc theo nhóm 3 (3’)
- Gọi đại diện 2 nhóm đọc bài
-3 h/s kể và trả lời câu hỏi-Lớp nhận xét bạn kể
- Các bạn nhỏ đang chơi trò chơi lớphọc
- HS đọc nối tiếp câu cho đến hết bài
- HS luyện đọc đúng: nón, khoan thai,khúc khích, núng nính
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Luyện đọc đúng câu văn: “Nó cố bắt
chước dáng đi khoan thai của côgiáo/khi cô bước vào lớp.//
- Lớp chia thành các nhóm 3 để trao đổi
về cách đọc từng đoạn trong nhóm
Trang 15- Yêu cầu h/s đọc thầm đoạn 1
? Truyện có những nhân vật nào?
? các bạn nhỏ đang chơi rò chơi gì ?
? Ai là “cô giáo”, cô giáo có mấy “học
trò” đó là những ai ?
- G/v tiểu kết và y/c hs đọc thầm cả bài
? Tìm những cử chỉ của “cô giáo” làm
cô giáo dạy học…
- Vì Bé rất yêu cô giáo và muốn đượclàm cô giáo
1 Kiến thức : Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5 Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
và tính giá trị biểu thức Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và
giải toán có lời văn (có một phép tính nhân)
2 Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2 (a, c); Bài 3; Bài
4.
3 Thái độ: Yêu thích môn học Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.
* Điều chỉnh: không yêu cầu viết phép tính, chỉ yêu cầu trả lời kết quả của Bài
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Trang 16- Gọi h/s đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5.
- G/v nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:( 28 phút)
2.1 Giới thiệu bài (1p)
- GV giới thiệu bài: Ôn tập các bảng
- HS nhận xét
- HS lắng nghe, nhắc lại tên bài
- Lớp đọc thầm
- HS tự ghi nhanh kết quả vào SGK
- Cho HS tính nhẩm ( theo mẫu)
- Gọi HS nêu miệng kết quả
c) 2 x 2 x 9 = 4 x 9 = 36
- HS nhận xét
Bài 2 :Tính ( theo mẫu ) (7p)
Yêu cầu biết nhân với số trong bảng
(thực hiện biểu thức có chứa 2 phép
Trang 17- Gọi 1 HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS nêu tóm tắt bài toán
- Yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng phụ
- Treo bảng, chữa bài
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
- Củng cố cách giải toán có lời văn
Bài 4
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
+ Tính chu vi hình tam giác ta làm thế
- Nhận xét: Yêu cầu HS ôn bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau
Số ghế trong phòng ăn là :
4 x 8 = 32 ( cái ghế ) Đáp số : 32 cái ghế
- HS lắng nghe
- Ghi nhớ, thực hiện
MĨ THUẬT ( Giáo viên chuyên dạy) -
TỰ NHIÊN XÃ HỘI PHÒNG BỆNH ĐƯỜNG HÔ HẤP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Kể tên một số bệnh hô hấp thường gặp ở cơ quan hô hấp như
viêm mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi
- Nêu được nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đường hô hấp
2 Kỹ năng: Nêu được cách giữ ấm cơ thể , giữ vệ sinh mũi miệng.
3 Thái độ : Có ý thức phòng bệnh đường hô hấp
II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI