*KNS: Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập.- Đại diện các nhóm trả lời 3 tình huống và giải thích vì sao lại xử l[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2012
TẬP ĐỌC:
Bài: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (TT)
I Mục đích yêu cầu
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất cơng,
bênh vực chị Nhà Trị yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(HS giỏi giải thích được lí
do vì sao lựa chọn ) (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
III Các hoạt động dạy - học:
2’
5’
28’
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :” Mẹ ốm”
- Gọi 3 em lên bảng đọc thuộc bài thơ và
trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài – Ghi đề
Hoạt động 2: Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
đến hết bài ( 2 lượt)
- GV theo dõi và sữa sai phát âm cho HS
- GV ghi từ khĩ lên bảng, hướng dẫn HS
luyện phát âm, và giải nghĩa một số từ
mới
- Cho HS đọc lượt thứ 2
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Cho HS thi đọc giữa các nhĩm
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài:
+ câu 1 :Trận địa mai phục của bọn
nhện đáng sợ như thế nào ?
GV: Giảng từ “sừng sững”, “ lủngcủng”
Qua hình ảnh trên cho ta thấy điều gì?
- 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câuhỏi
- Lắng nghe và nhắc lại đề bài
- 1 HS đọc bài và phần chú giải, cả lớplắng nghe, đọc thầm theo SGK
- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp thầm
- HS luyện phát âm
- HS đọc đoạn nối tiếp lần 2
- HS luyện đọc theo cặp
- Đại diện một số nhĩm đọc, lớp nhậnxét
Ý1: Cảnh trận địa mai phục của bọnnhện thật đáng sợ
Trang 2- Yêu cầu HS nêu ý 2
- Giáo viên chốt ý, ghi bảng ý 2
câu 3 :Dế Mèn nĩi thế nào để bọn nhện
nhận ra lẽ phải?
? Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn, bọn
nhện đã hành động như thế nào?
-Yêu cầu HS nêu ý 3
- Giáo viên chốt ý ,ghi bảng ý 3
+ Câu 4 :Em thấy có thể tặng cho Dế
Mèn danh hiệu nào trong các danh hiệu
sau đây : võ sĩ , tráng sĩ , chiến sĩ , hiệp sĩ,
dũng sĩ , anh hùng ?
- Cho HS thảo luận nhĩm tìm đại ý bài
- Giáo viên chốt ý ghi bảng
Hoạt động 4 Luyện đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp
-GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu đoạn văn trên
- Nhận xét tiết học Về nhà luyện đọc bài,
chuẩn bị bài sau
- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câuhỏi
… Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứngchĩp bu bọn này? Ra đây ta nĩichuyện Thấy vị chúa trùm nhà nhện,
Dế Mèn quay phắt lưng, phĩng càngđạp phanh phác?
… lời lẽ thách thức “Ai đứng chĩp bubọn này? Ra đây ta nĩi chuyện.”
- HS đọc thầm bài, thảo luận nhĩm, nêu
ý kiến-Các nhóm thảo luận trình bày đại ý
Đại ý: Ca ngợi Dế Mèn cĩ tấm lịngnghĩa hiệp , ghét áp bức, bất cơng, bênhvực chị Nhà Trị yếu đuối, bất hạnh
- HS đọc đoạn nối tiếp, lớp nhận xét
Trang 3Bài: CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ
I Mục tiêu :
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết, đọc các số cĩ đến 6 chữ số.(Bài 1,2,3,4a,b)
II Chuẩn bị :
* GV : Kẻ sẵn khung 2 trong sách trang 9 vào bảng phụ Các hình biểu diễn đơn vị,chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
* HS : Kẻ sẵn khung 2 trong sách trang 9 vào nháp
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đề
Hoạt động 2: Tìm hiểu hàng và lớp Giới
- Yêu cầu HS hồn thành bảng 2 theo nhĩm
- Yêu cầu cả lớp cùng nhận xét và sửa bài
GV Chốt lại: như SGV
+ Về cách đọc số cĩ 6 chữ số :
+ Về cách viết số cĩ 6 chữ số :
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1 b): Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm
vào vở nháp
- GV nhận xét, sửa
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS làm trên bảng, lớp làm vở
- GV chấm bài nhận xét, sửa chữa
Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS sửa bài nếu sai
- Đọc yêu cầu bài
Trang 4- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài tiếp theo
- HS lên bảng làm, lớp làm vào vở nháp
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS làm trên bảng câu a ,b, lớp làm vở
-Nêu được môt số biểu hiện của trung thực trong học tập
-Biết được :trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , được mọi người yêumến
-Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
-Có thái độ hành vi trung thực trong học tập
*Kĩ năng sống : - Tự nhận thức về sự trung thực trong học tập bản thân
- Bình luận, phê phán những hành vi khơng trung thực trong học tập
- Làm chủ bản thân trong học tập
II Chuẩn bị :
- GV : Tranh vẽ, bảng phụ
- HS : sưu tầm các câu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
III Hoạt động dạy và học
a Giới thiệu bài – Ghi đề
H Đ 1: Kể tên những việc làm đúng sai
- Cho HS làm việc theo nhĩm 4 Yêu cầu các HS
nêu tên ba hành động trung thực, ba hành động
khơng trung thực
- Yêu cầu các nhĩm dán kết quả thảo luận lên
bảng, đại diện các nhĩm trình bày, nhĩm bạn nhận
- Hát vui
- 2 HS lên bảng trả lời -Tập thể nhận xét
Trang 5xét bổ sung.
* GV kết luận : Trong học tập chúng ta cần phải
trung thực, thật thà để tiến bộ và mọi người yêu
quí
H Đ 2: Xử lí tình huống
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm 2 tìm cách xử lí cho
mọi tình huống và giải thích vì sao lại giải quyết
theo cách đĩ ở bài tập 3 (SGK)
*KNS: Biết đồng tình , ủng hộ những hành vi
trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung
thực trong học tập.- Đại diện các nhĩm trả lời 3
tình huống và giải thích vì sao lại xử lí như thế
- GV tĩm tắt các cách giải quyết :
- GV nhận xét khen ngợi các nhĩm
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
HĐ3: Làm việc cá nhân bài tập 4 (SGK)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 4 trong SGK
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân bài tập 4
- GV kết luận như SGV
Qua các mẩu chuyện bạn kể các em học tập được
gì ?
Để trung thực trong học tập ta cần phải làm gì?
GV kết luận : Việc học tập sẽ thực sự giúp em tiến
bộ nếu em trung thực
4 Củng cố - dặn dò
? Thế nào là trung thực trong học tập? Vì sao phải
trung thực trong học tập
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
- Học sinh lắng nghe, nhắc lại
- Thảo luận nhĩm 2 em
- Trình bày ý kiến thảo luận, mời bạnnhận xét
- HS theo dõi
- HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu yêu cầu bài
- Làm việc cá nhân, trình bày trướclớp - lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
- GV:Mẫu vật và vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, thêu
- HS:Dụng cụ thực hànhvải, chỉ ,kim,kéo,khung thêu
III Các hoạt động dạy và học:
1’
4’
1 Ổn định :
2 KT Bài cũ:
Trang 6- Nêu các loại chỉ thường dùng may, khâu?
- Nêu các dụng cụ cắt, khâu, thêu?
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
GV cho HS quan sát H4 và kim khâu
? Em hãy mô tả đặc điểm cấu tạo của kim khâu
và cách sử dụng?
- GV nghe và chốt ý: Kim thêu được làm bằng
kim loại cứng, có nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau
Mũi kim nhọn, sắc Thân khim khâu nhỏ và
nhọn dần về phía mũi kim Đuôi kim khâu hơi
dẹt, có lỗ để xâu chỉ
- Trước khi khâu, thêu cần xâu chỉ qua lỗ kim ở
đuôi kim và vê nút chỉ theo trình tự :
+ Cắt một đoạn chỉ dài khoảng 50cm
-60cm
+ Vuốt nhọn một đầu chỉ
+ Tay trái cầm ngang thân kim, đuôi kim
quay lên trên, ngang với tầm mắt và hướng về
phía ánh sáng đ63n nhìn rõ lỗ kim Tay phải cầm
cách đầu chỉ đã vuốt nhọn khoảng 1cm để xâu chỉ
vào lỗ kim
+ Cầm đầu sợi chỉ vừa xâu qua lỗ kim và
kéo một đoạn bằng 3
1chiều dài sợi chỉ nếu khâuchỉ một hoặc kéo cho hai đầu chỉ bằng nhau nếu
khâu chỉ đôi
+ Vê nút chỉ: Tay trái cầm ngang sơi chỉ,
cách đầu chỉ chuẩn bị nút khoảng 10cm Tay phải
cầm vào đầu sợi chỉ để nút và cuốn một vòng chỉ
qua ngón trỏ Sau đó, dùng ngón cái vê cho sợi
chỉ xoắn vào vòng chỉ và kếo xuống sẽ tạo thành
- HS tự đánh giá sản phẩm của mình
Trang 7III Các hoạt động dạy - học
a Giới thiệu bài- Ghi đề
b Hướng dẫn nghe - viết
* Tìm hiểu nội dung bài viết:
- Gọi 1 HS đọc đoạn viết chính tả 1 lượt
? Tìm những tên riêng cần viết hoa trong
bài?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS tìm những tiếng, từ khó ?
- GV nêu một số từ mà lớp hay viết sai
- Gọi 2 em lên bảng viết, dưới lớp viết nháp
- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai
* Viết chính tả:
- GV hướng dẫn cách viết và trình bày
- Đọc cho học sinh viết, đọc cho HS soát
bài
- Thu chấm một số bài, nhận xét
c Luyện tập
Bài 2 :
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS đọc kết quả bài làm, thực hiện
chấm đúng / sai
- Yêu cầu cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Bài 3 : Câu b giảm tải
- Thực hiện 2 em viết bảng lớp, cả lớpviết nháp
- Thực hiện sửa lỗi nếu sai
- 1HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm suynghĩ làm bài tập vào vở
- 1 HS sửa bài, lớp theo dõi
- Lần lượt đọc kết quả bài làm, nhận xét
- Thực hiện sửa bài, nếu sai
- 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
Trang 8- Cho HS thi giải câu đố nhanh và viết đúng
– viết vào bảng con ( bí mật lời giải)
- GV nhận xét, khen ngợi những em trả lời
nhanh và viết đáp án đúng, đẹp
4.Củng cố -Dặn dị:
- Nhận xét tiết học.\
- Về nhà sửa lỗi sai, chuẩn bị bài sau
- HS làm bài theo 2 dãy lớp
- 1 số em đọc lại câu đố và lời giải
- GV: Bản đồ địa lí tư nhiên Việt Nam
- HS: SGK
III- Các hoạt đơng dạy – học
1’
4’
30’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em
Muốn vẽ bản đồ ta phải làm như thế
nào?
.Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?
– GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài - ghi đề bài
Hoạt đông2 :Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ địa lý VN lên bảng
- Gọi 1 HS đọc tên bản đồ
Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
Dựa vào đâu để tìm đối tượng lịch sử,
địa lý trên bản đồ?
.Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 để đọc
các kí hiệu của một số đối tượng địa lí?
.Lên bảng chỉ trên bản đồ phần đất liền
của Việt Nam với các nước láng giềng ?
Vì sao lại biết đĩ là đường biên giới
- 2 nhĩm cử đại diện lên chỉ
- Dựa vào bảng chú giải
Trang 9giới, các thành phố lớn, …
Hoạt động4 : làm bài tập , làm bài b ý 3
- Cho HS quan sát H1a,1b
.Chỉ tên các nước láng giềng của Việt
Nam? Biển, quần đảo, đảo?
Kể tên một số sơng chính trên bản đồ?
4 Củng cố – dặn dị
- Một em lên chỉ tên các Tỉnh, Thành
phố,mình đang sống trên bản đồ
- Dặn HS về nhà học bài, xem bài mới
- Đại diện từng nhĩm lên chỉ đường biên giới, các thành phố lớn,
- Quan sát hình, thảo luận nhĩm
- Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
- Vùng biển nước ta là một phần của biểnĐơng
- Quần đảo của Việt Nam: Hồng Sa , Trương Sa…
- Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc, Cơn Đảo , Cát Bà…
- Sơng Hồng, sơng Thái Bình, sơng Tiền,sơng Hậu
-MƠN: TỐNBài: LUYỆN TẬP
III Các hoạt động dạy - học :
+ Tám mươi hai nghìn một trăm bảy mươi hai
+ một trăm năm mươi ba nghìn sáu trăm hai
mươi
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài – ghi đề
b Hoat động 1 : Củng cố cách viết – đọc số
- Yêu cầu từng nhĩm ơn lại cách viết – đọc số
- Yêu cầu các nhĩm nhắc lại cách viết – đọc số
-Cho HS đọc các số :850 203 ; 820 004 ; 800
- Từng nhĩm cử đại diện nêu
- Cá nhân đọc số
- Nhĩm làm bài trên phiếu
- Từng nhĩm dán kết quả
Trang 10- Yêu cầu các nhĩm dán kết quả lên bảng
- GV chấm, chữa bài
Bài 2:
- Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề
- Yêu cầu mỗi cá nhân đọc một số trước lớp và
nêu tên hàng của chữ số 5 trong mỗi số đĩ
- GV nghe và chốt kết quả đúng
Bài 3: Gọi 1 em đọc đề
- Yêu cầu từng HS làm vào vở
- Gọi từng HS lần lượt lên bảng sửa
-Nhận xét và chốt lại đáp án đúng :
a) 4300
b) 24316
c) 24301
Bài 4 :
- Yêu cầu HS tự nhận xét quy luật và viết tiếp
các số trong từng dãy số ,
4 Củng cố –dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Lớp theo dõi,và nhận xét
-1 em nêu yêu cầu của đề
- Mỗi em đọc một số trước lớp và nêu tên hàng của chữ số 5 trong mỗi
số đĩ
- Theo dõi, sửa bài
- Nêu yêu cầu bài
-MƠN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU, ĐỒN KẾT
I Mục đích yêu cầu:
- HS biết thêm 1 số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thơng dụng) vềchủ điểm thương người như thể thương thân (BT1, BT4); Nắm được cách dùng một số từ cĩtiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người, lịng thương người (BT2, BT3)
-HS khá giỏi nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4
II Chuẩn bị:
- GV: SGK
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy và học
- Gọi 2 HS lên bảng, các HS khác viết vào vở
nháp các tiếng mà phần vần cĩ : 1 âm; cĩ 2 âm
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới : Hoạt động 1 :Giới thiệu bài – Ghi đề
Hoạt động 2 :Hướng dẫn HS làm các bàitập
Trang 11- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS thảo luận làm BT theo nhĩm bàn
- Giúp HS giải nghĩa một số từ ngữ và chốt lại
lời giải đúng
a) Lòng nhân ái , lòng vị tha ,yêu quý , xót
thương ,độ lượng , bao dung ……
b) Hung ác, tàn ác, cay độc, ác nghiệt, dữ
tợn…
c) Cứu trợ ,ủng hộ , bảo vệ , …
d) Ăn hiếp , bắt nạt ,hành hạ , ……
Bài 2: (tương tự bài1)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2
- Yêu cầu HS tự làm bài trong nhĩm 6 em
- Gọi nhĩm xong trước dán bài lên bảng
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
.a)Nhân dân , công dân , nhân loại nhân tài
.b)Nhân hạu , nhân ái , nhân đức , nhân từ
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3: Đặt câu với 1 từ
trong bài tập 2 nĩi trên
- Yêu cầu HS thực hiện cá nhân vào vở.2 HS
làm trên bảng
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
VD : Nhân dân Việt Nam rất anh hùng
Bác Hồ cĩ lịng nhân ái bao la
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu từng nhĩm 3 em trao đổi nhanh về
các câu tục ngữ với nội dung khuyên bảo hay
chê bai trong từng câu
- Yêu cầu HS lần lượt phát biểu ý kiến về từng
thành ngữ, tục ngữ
Câu thành ngữ ( tục ngữ) em vừa giải thích cĩ
thể dùng trong tình huống nào ?
- Mời một số HS khá, giỏi nêu tình huống sử
dụng các thành ngữ , tục ngữ trên
- GV nhận xét, chốt lại lời giải.
a)Khuyên người ta sống hiền lành nhân hậu
- 1HS đọc yêu cầu trong SGK
- Nhận xét bài của nhóm bạn -2 HS đọc lại bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- Trao đổi và làm bài
- 2 HS làm trên bảng, cả lớp làm vàovở
- Nhận xét bài làm của bạn
- 2 HS đọc yêu cầu
-Từng nhĩm trao đổi nhanh về ýnghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữtrên
-Nêu tình huống sử dụng
-Theo dõi, lắng nghe
Trang 12thì sẽ gặp điều tốt lành may mắn
b) Chê ngươiøcótính xấu,ghen tị khi thấy
người khác được hạnh phúc may mắn
c) Khuyên người ta đoàn kết với nhau , đoàn
kết tạo nên sức mạnh
- Bước đầu biết đọc diễn cảm 1 đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu nội dung :Ca ngợi truyện cổ nước ta vừa nhân hậu , thơng minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ơng (trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc 10 dịng thơ đầu hoặc 12 dịng thơ cuối)
II: Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài tập đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn 10 dịng thơ
- Các tranh hoặc truyện : Tấm Cám, Thạch Sanh, Cây tre trăm đốt…
III: Các họat động dạy - Học
2’
4’
30’
1 : Ổn định
2 : Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 emđọc nối tiếp đọan trích.” Dế
Mèn bênh vực kẻ yếu (tt) “ Và trả lời
- Gọi HS đọc tồn bài và phần chú giải
- GV phân đoạn, cho HS đọc đoạn nối
tiếp, GV theo dõi, sửa sai
- Ghi từ khĩ, hướng dẫn HS luyện phát
Trang 13Hoạt động 3 :Tìm hiểu bài
+Câu 1 :Vì sao tác giả yêu truyện cổ
nước nhà ?
Đọan thơ này ý nói gì ?
+Câu 2: Bài thơ gợi cho em nhớ những
truyện cổ nào ?
+ Câu 3:Tìm thêm những truyện cổ khác
thể hiện lòng nhân hậu của ngươì Việt
Nam ta
+Câu 4 :Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài
như thế nào ?
Đọan thơ cuối ý nói gì ?
.Bài thơ này nói lên điều gì?
- Cho HS thảo luận nhóm tìm đại ý của
bài
Hoạt động 4 :Đọc diễn cảm và học
thuộc bài thơ
- Gọi 2 HS đọc tòan bài thơ Yêu cầu
- HS đọc thuộc từng khổ thơ, đọan thơ
-Cho HS thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Ông cha ta đã trải qua bao nhiêu mưa nắng, qua thời gian để đúc rút những bài học kinh nghiệm cho con cháu
-1 HS nêu ý chính đoạn 1Ý1 : Đọan thơ ca ngợi truyện cổ đề cao lòngnhân hậu ,ăn ở hiền lành
- Cho HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
- Bài thơ gợi cho em nhớ những truyện
cổ :Tấm cám , Đẽo cày giữa đường …
- HS suy nghĩ và trả lời :Sự tích hồ Ba
Bể ,Nàng tiên Ốc ,Sọ Dừa ,Sự tích dưa hấu ,Trầu cau ,Thạch Sanh …
- HS thảo luận tìm ra câu trả lời
- Hai câu thơ cuối bài là lời ông cha răn dạycon cháu đời sau: hãy sống nhân hậu, độ lượng, công bằng, chăm chỉ,tự tin
Ý2: Bài học quý của ông cha ta muốn răn dạy con cháu đời sau
- các nhóm thảo luận tìm ra đại ý của bài Đại ý : Bài thơ Ca ngợi kho tàng truyện cổ nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứađựng kinh nghiệm quý báu của cha ông.-Một vài HS nhắc lại đại ý bài
- HS đọc nối tiếp bài, lớp theo dõi, nhận xét
Trang 14.Qua những câu chuyện cổ ông cha
- Bảng phụ viết sẵn các câu hỏi của phần nhận xét và chín câu văn ở phần luyện tập để
HS điền tên nhân vật vào chỗ trống và sắp xếp lại cho đúng thứ tự
III Các hoạt động dạy - học :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2,3
? Bài tập 2 yêu cầu gì?
- GV chia lớp thành 4 nhóm, cho HS thảo
luận làm bài 2,3
- Gọi một số nhóm trình bày kết quả
- GV theo dõi Sau đó GV sửa bài cho cả
lớp và chốt lại (Xem SGV)
GV giảng thêm: Tình cha con là một tình
cảm tự nhiên, rất thiêng liêng Hình ảnh cậu
bé khóc khi bạn hỏi sao không tả ba của
người khác để gây xúc động trong lòng
người đọc bởi tình yêu cha, lòng trung thực,
tâm trạng buồn tủi vì mất ba của cậu bé
? Các hành động của cậu bé được kể theo
- HS thảo luận nhómlàm bài
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Hành động nào xảy ra trước thì kể trước, xảy ra sau thì kể sau
- Chỉ kể những hành động tiêu biểu của nhân vật