YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Giúp học sinh nắm vững cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các âm /a, b, c, e, ê/, thanh huyền, thanh sắc; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 06/9/2021
Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ 1: CHÀO NĂM HỌC MỚI
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết được những yêu cầu cơ bản được quy định trong nội quy nhà trường
- Cam kết thực hiện nội quy nhà trường
- Rèn kỹ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng thuyết rình, tự giác tham gia cáchoạt động Có ý thức trách nhiệm, kỉ luật và hành vi thực hiện tốt nội quy
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: SGK, SGV
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Chào cờ (15’)
- Giáo viên hướng dẫn HS tập trung trên
sân cùng HS cả trường theo vị trí được
phân công
- Gv quản học sinh nghiêm túc tham gia
chào cờ
- Thực hiện nghi lễ chào cờ
- Giáo viên trực ban nhận xét các hoạt
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- Hs thực hiện nghi lễ chào cờ: chào cờ,hát Quốc ca, Đội ca
- Nghe giáo viên trực ban nhận xét
- Nghe cô Tổng phụ trách triển khaicác kế hoạch của Đội
* Hoạt động hình thành kiến thức mới
“Thực hiện nội quy nhà trường” (15’)
- GV đọc những quy định trong nội quy
Trang 2* Hoạt động vận dụng
- GV cho HS cam kết thực hiện nội quy
nhà trường trong năm học mới
TOÁN BÀI 4: CÁC SỐ 4, 5, 6
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 6 Thông qua đó, HS nhận biếtđược số lượng, hình thành biểu tượng về các số 4, 5, 6
- Đọc, viết được các số 4, 5, 6.Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5, 6
- HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luậntoán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng….;phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểuthị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh HS tích cực, hứngthú, chăm chỉ Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh Một số chấm tròn, hình vuông; các thẻ số từ 1 đến 6
- HS: Vở, SGK, BDD
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động mở đầu (5’)
- GV cho HS quan sát tranh khởi động
trang 10 SGK và làm việc nhóm đôi về
số lượng các sự vật trong tranh
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước
- Có mấy con vịt? Mấy chấm tròn?
- HS làm việc nhóm đôi: cùng quan sát
và chia sẻ trong nhóm :+ 4 bông hoa
+ 5 con vịt+ 6 quả táo
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
Trang 3- GV yêu cầu HS lấy ra 4 que tính rồi
đếm số que tính lấy ra
- GV yêu cầu HS lấy ra 5 que tính rồi
đếm số que tính lấy ra
- GV yêu cầu HS lấy ra 6 que tính rồi
đếm số que tính lấy ra
- GV vỗ tay 6 cái yêu cầu HS lấy thẻ có
ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- GV vỗ tay 4 cái yêu cầu HS lấy thẻ có
ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- GV vỗ tay 5 cái yêu cầu HS lấy thẻ có
ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét
thẳng xiên (từ trên xuống dưới) đến
đường kẻ 2 thì dừng lại
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1
chuyển hướng bút viết nét thẳng ngang
rộng hơn một nửa chiều cao một chút thì
dừng lại
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, lia
bút lên đường kẻ 4 viết nét thẳng đứng từ
trên xuống (cắt ngang nét 2) đến đường
- HS lấy 4 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4
- HS lấy 5 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4,5
- HS lấy 6 que tính rồi đếm : 1, 2, 3, 4,
- HS theo dõi và quan sát
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 4 vào bảng con
- HS theo dõi và quan sát
Trang 4+ Số 4 cao: 4 li (5 đường kẻ ngang).
một nửa chiều cao thì dừng lại
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia
bút trở lại điểm đặt bút của nét 1, viết nét
- GV viết mẫu kết hợp HDHS viết :
+ Số 6 cao 4 li Gồm 1 nét Nét viết chữ
số 6 là kết hợp của 2 nét cơ bản: cong
trên và cong kín
+ Cách viết:
Đặt bút trên đường kẻ 4, viết nét cong
trên (từ phải sang trái), đến đường kẻ 2
thì viết tiếp nét cong kín Khi chạm vào
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS làm việc cá nhân
- GV cho HS làm việc nhóm đôi trao đổi
với bạn về số lượng
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 5
- HS theo dõi và quan sát
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 6
- HS viết cá nhân
- HS lắng nghe
- 2 HS nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số lượng mỗi loại quả cótrong bài rồi đọc số tương ứng
- HS thay nhau chỉ vào từng hình nói + 5 quả cà Đặt thẻ số 5
+ 4 quả dưa Đặt thẻ số 4+ 6 củ cà rốt Đặt thẻ số 6
Trang 5- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 2 (3’)
- HD HS làm mẫu: Quan sát hình đầu
tiên có mấy ô vuông?
+ 3 ô vuông ghi số mấy?
- Cho HS làm phần còn lại qua các thao
tác:
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số
lượng ô vuông cần lấy cho đúng với yêu
cầu của bài
+ Lấy số ô vuông cho đủ số lượng, đếm
kiểm tra lại
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn
nghe kết quả
Bài 3: Số ? (3’)
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS làm bài cá nhân
- GV tổ chức cho HS thi đếm 1-6 và 6-1
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
4 Hoạt động vận dụng (3’)
Bài 4: Số? (3’)
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS làm việc nhóm đôi
- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp
- 2-3 HS nhắc lại yêu cầu
- HS đếm các khối lập phương rồi đọc
số tương ứng
- HS thi đếm từ 1 đến 6 và đếm từ 6đến 1
- 2-3 HS nhắc lại yêu cầu
- HS quan sát tranh suy nghĩ, nói chobạn nghe số lượng của quyển sách, cáikéo, bút chì, tẩy có trong hình
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ+ Có 4 cái nồi
+ Có 5 cái ly+ Có 6 quả thanh long+ Có 4 cái đĩa
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết và đọc, viết đúng âm /a/.
Trang 6- Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi, kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suyđoán nội dung tranh minh họa qua các tình huống reo vui"a", tình huống cần nóilời chào hỏi (chào gặp mặt, chào tạm biệt).
- Biết thể hiện thái độ trong các tình huống vui sướng, ngạc nhiên Yêu quý bạn bè,
thầy cô và những người xung quanh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: tranh ảnh trong SGK
- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động mở đầu (5 phút)
- GV đưa 14 nét cơ bản, yêu cầu HS chỉ
ra nét cong kín và nét móc xuôi
- Yêu cầu HS viết bảng con 2 nét này
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
- 1 HS lên bảng chỉ, lớp quan sát,nhận xét
- HS dưới lớp viết bảng con mỗi nét
- Giới thiệu: Trong câu vừa đọc, có các
tiếng Nam, và, Hà, ca, hát Các tiếng này
đều chứa âm /a/ (được tô màu đỏ) Hôm
nay chúng ta học chữ ghi âm /a/
- GV ghi bảng Bài 1: A a
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:+… tranh vẽ bạn Nam và bạn Hàđang hát trên sân khấu, các bạn ở dưới
vỗ tay cổ vũ và tặng hoa chúc mừng + các bạn rất vui
+… các bạn đang tươi cười, vỗ tay tánthưởng, tặng hoa, …
Trang 7- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi
Lưu ý HS: Mở rộng miệng khi phát âm
- Yêu cầu HS lấy chữ /a/ cài vào bảng cài
- Gọi HS đọc
+ Khi đọc âm /a/ chúng ta cần lưu ý gì?
- Yêu cầu HS đọc lại
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- HS lắng nghe
- HS thực hành
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)+… mở rộng miệng cho luồng hơi đi
+ Chữ /a/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết:
N1: Đặt bút dưới ĐK 3 một chút, viết nét
cong kín (từ phải sang trái)
N2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút
lên ĐK3 viết nét móc ngược (phải) sát nét
cong kín, đến ĐK2 thì dừng lại
Lưu ý HS: Nét móc ngược phải sát vào
nét cong kín
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn
- HS quan sát
+ … gồm 2 nét: nét cong kín và nétmóc ngược phải
+ cao 2 li, rộng 2 li rưỡi
- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan
sát và nêu yêu cầu bài viết
- Yêu cầu HS nêu cách cầm bút, tư thế
- Cả lớp hát và nhún nhảy theo giaiđiệu bài hát
-3- 4 Hs đọc lại toàn bài
- Hs nhận xét
- 1-2 HS nêu: Tô 2 dòng chữ /a/, viết
3 dòng chữ /a/
- 1 HS nêu trước lớp
Trang 8ngồi viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (bút,
vở viết)
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết
bài, GV quan sát, uốn nắn
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
- Cho HS quan sát tranh 1 (trang 15)
+ Nam và các bạn đang chơi trò gì?
+ Vì sao các bạn vỗ tay reo "a"?
- Cho HS quan sát tranh 2 (trang 15)
+ Hai bố con đang vui chơi ở đâu?
+ Họ reo to 'a" vì điều gì?
+ Trong những tình huống như thế nào thì
ta nói "a"?
- Yêu cầu HS lấy ví dụ thực tế
- GVKL: Trong những tình huống vui
sướng hay ngạc nhiên chúng ta thường
nói 'a' Khi nói hay đọc, các em cần chú ý
đọc với ngữ điệu vui tươi, cao và dài
+ … diều của Nam bay lên cao
- HS quan sát tranh 2, trả lời câu hỏi:+… trong một công viên nước
+ … vì trò chơi thú vị, phao tới điểmcuối của cầu trượt, nước bắn lên tungtóe
+… vui sướng, ngạc nhiên
- HS nối tiếp nhau lấy ví dụ+ … mẹ đi chợ về mua cho em 1 mónquà em thích; thấy bạn mặc bộ quần
áo mới, …
- Lắng nghe
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
c Nói theo tranh (8 phút)
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
với bạn bên cạnh về nội dung bức tranh
- GV đưa tranh 1, hỏi:
+ Tranh vẽ ai và ở đâu?
+ Nam và bố Nam đang làm gì?
+ Theo em, trước khi vào lớp Nam sẽ nói
gì với bố?
- HS thảo luận, trả lời câu hỏi
+ Vẽ cảnh bố bạn Nam đưa bạn Namđến trường
+ tạm biệt nhau
+ chào bố
Trang 9+ Theo em, bạn ấy sẽ chào bố như thế
nào?
- GV đưa tranh 2, hỏi:
+ Tranh vẽ ai và ở đâu?
+ Gặp cô giáo, Nam cần làm gì?
+ Theo em, Nam chào cô như thế nào?
- Yêu cầu HS đóng vai thể hiện tình
huống Lưu ý HS thể hiện ngữ điệu, cử
+ Em cần nói lời chào hỏi khi nào?
+ Hàng ngày em chào hỏi những ai và
chào hỏi như thế nào?
- Giáo dục HS: cần phải chào hỏi thường
xuyên khi gặp gỡ hoặc tạm biệt người
quen Khi chào hỏi người lớn tuổi phải
thể hiện thái độ kính trọng, lễ phép Còn
với bạn bè phải vui vẻ, khiêm tốn, …
+ Khi gặp mặt hoặc tạm biệt
- HS nối tiếp nhau nêu tình huống cụthể
- Lớp nhận xét
VD: + Em chào ông bà, bố mẹ, … khi
em đi học và khi đi học về
+ em chào các thầy cô giáo khi gặp ởsân trường, ngoài đường, …
- Lắng nghe
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ Bài luyện nói có chủ đề là gì?
- Gọi HS đọc lại âm /a/
- Khen ngợi, động viên HS
Trang 10BÀI 1: GIA ĐÌNH EM (Tiết 3)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Giới thiệu được các thành viên và biết được tình cảm giữa các thành viên tronggia đình Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về các thành viên trongđình và công việc nhà của họ
- Nêu được ví dụ về các thành viên trong gia đình dành thời nghỉ ngơi và vui chơicùng nhau
- Tham gia việc nhà phù hợp với lứa tuổi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh họa, bài hát về gia đình
- Học sinh: SGK, VBT Tranh vẽ, ảnh về gia đình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động mở đầu (5’)
- Gọi HS trả lời câu hỏi:
? Con đã làm gì để cùng chia sẻ công
việc nhà với các thành viên trong gia
Bước 1 Làm việc theo cặp
- GV cho HS quan sát tranh SGK trang
11 và thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi
+ Khi ở nhà, bạn An làm các công việc
+ Nhìn nét mặt cho thấy bạn An rấtvui vẻ khi tham gia việc nhà
- Đại diện nhóm lên trình bày trướclớp
- Các nhóm khác nhận xét
Trang 11Hoạt động 6 Giới thiệu công việc nhà
của em.
Bước 1 Làm việc theo cặp
- GV hướng dẫn HS làm việc tìm hiểu
các nội dung về công việc nhà của mỗi
- GV nhận xét và đưa ra thôi thông điệp:
Chúng ta hãy làm việc nhà mỗi ngày nhé
4 Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
(5’)
- Em nào có thể chia sẻ cho các bạn cách
quét nhà như nào cho sạch?
- GV nhận xét, tuyên dương
Qua bài học hôm nay, con hãy tiếp tục
làm những công việc nhà phù hợp với
lứa tuổi của mình để giúp đỡ bố mẹ và
chia sẻ lại với cô cùng các bạn vào tiết
học sau
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen
ngợi, biểu dương HS
- Về nhà cùng người thân làm công việc
nhà
- HS thảo luận, chia sẻ theo hình thức
1 HS hỏi một học sinh trả lời
- HS trả lời theo công việc đã làmhàng ngày
- Quét nhà,lau bàn ghế, bóp lưng choông bà
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nhận biết, đọc và viết đúng âm, tiếng, từ ngữ, câu có âm /b/, thanh huyền
Trang 12- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Gia đình được gợi ý trong tranh; Phát triển
kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết những thành viên trong gia đình:ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) và suy đoán nội dung tranh minh họa (tình yêuthương giữa ông bà và cháu; tình yêu thương giữa con cái với cha mẹ; cảnh giađình sum họp, đầm ấm, …).; Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong giađình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: tranh ảnh trong SGK
- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động mở đầu (3 phút)
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ /a/
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
- Cho HS hát đồng thanh bài: "Cháu yêu
+ nắm bàn tay, vâng lời bà,
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
a Nhận biết (5 phút)
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận
nhóm trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ những ai?
+ Bà cho bé đồ chơi gì?
+ Theo em, nhận được quà của bà, bé có vui
không? Vì sao?
- GV nhận xét, nói câu thuyết minh dưới
tranh: "Bà cho bé búp bê."
- GV đọc từng cụm từ, Yêu cầu HS đọc
theo (Bà cho bé/ búp bê.)
- Trong câu trên, một số tiếng có chứa âm
/b/ được in màu đỏ Gọi HS lên bảng chỉ
tiếng có âm /b/
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài và ghi bảng
- HS thảo luận nhóm, đại diện nhóm trảlời câu hỏi
Trang 13- Gắn thẻ chữ B và b, giới thiệu: chữ B in
hoa và chữ b in thường
- GV đọc mẫu /b/
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi
Lưu ý HS: hai môi mím lại rồi đột ngột mở
ra
- Yêu cầu HS lấy chữ /b/ gắn vào bảng cài
và đọc
- GV giới thiệu và cho HS nghe bài hát
"Búp bê bằng bông" của tác giả Lê Quốc
Thắng các tiếng đều mở đầu bằng âm /b/
+ Khi đọc âm /b/ chúng ta cần lưu ý gì?
- Yêu cầu HS đọc lại
- Yêu cầu HS lấy âm /a/ ghép bên phải cạnh
âm /b/ ta được tiếng /ba/
- GV giới thiệu mô hình tiếng /ba/
b a ba
- GV chỉ vào mô hình và đánh vần tiếng
/ba/: b-a-ba
+ Tiếng /ba/ có mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV giới thiệu dấu huyền
- Yêu cầu HS lấy dấu huyền đặt trên đầu âm
Quan sát
- Thực hành
- Lắng nghe
HS đánh vần tiếng /bà/ (CN nhóm lớp)
Trang 14Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn, phân
tích: /ba/, /bà/
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ Chúng ta đã học những âm nào?
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm /b/ rồi
đọc cho bạn bên cạnh nghe
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
+ 2 âm, đó là âm /a/ và âm /b/
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng,đọc cho bạn nghe
- 2-3 HS trình bày trước lớp
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơncác tiếng bạn tìm được Nêu cách ghéptiếng /ba/, /bà/
+ Em đã thấy con ba ba bao giờ chưa?
- GV giới thiệu con ba ba: là con vật sống ở
các vùng nước ngọt, có hình dáng giống rùa
nhưng mai mềm, dẹt, phủ da, không vảy
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /ba ba/
- Yêu cầu HS đọc trơn các từ ngữ trên "ba,
Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ /b/, Yêu cầu HS quan sát
+ cao 5 li, rộng 2 li rưỡi
- Quan sát, lắng nghe
Trang 15viết:
- Đặt bút trên ĐK2, viết nét khuyết trên cao
5 li (đầu nét khuyết chạm ĐK6) nối liền nét
móc ngược (phải) (chân nét móc chạm
ĐK1), kéo dài chân nét móc tới ĐK 3, viết
nét thắt trên Ta được chữ /b/
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
- GV đưa dấu huyền, Yêu cầu HS quan sát
trả lời câu hỏi:
+ Dấu huyền được viết như thế nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả: Đặt bút
dưới ĐK 4, viết 1 nét xiên trái nhỏ rộng gần
- Quan sát, Trả lời câu hỏi:
+ 1 nét xiên trái nhỏ trên nửa dòng li3
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết bảng
Viết chữ ghi tiếng /ba/, /bà/
- GV đưa tiếng /ba/, yêu cầu HS đánh vần
+ Tiếng /ba/ gồm mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào sau?
- GV viết mẫu chữ /ba/, vừa viết vừa mô tả
quy trình viết: Đặt bút trên ĐK 2, viết chữ
/b/, từ điểm dừng bút của chữ /b/, lia bút
sang phải dưới ĐK 3, viết chữ /a/ Dừng bút
trên ĐK 2, ta được chữ /ba/
- GV viết mẫu chữ /bà/: viết chữ /ba/, từ
điểm dừng bút chữ /ba/, lia bút lên trên đầu
chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu huyền, ta được
chữ /bà/
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào điểm dừng bút
của chữ /b/
- Yêu cầu HS viết bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài viết
của bạn
- GV nhận xét, sửa lỗi
4 Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (3
- HS đánh vần (CN, lớp)+ 2 âm Âm /b/ đứng trước, âm /a/đứng sau
+ viết âm /b/ trước, âm /a/ sau
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết bảng con chữ /ba, bà/
- Nhận xét chữ viết của bạn
Trang 16+ HS tự tạo các tiếng có chứa b
+ GV yêu cầu HS phân tích tiếng vừa tìm
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
? Hôm nay cô dạy lớp mình âm và dấu gì
- Y/c HS hát: Vũ điệu rửa tay
- Y/c HS đọc lại toàn bài tiết 1
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động luyện tập, thực hành
a Viết vở: (10 phút)
- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, quan sát
và nêu yêu cầu bài viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở và bút
viết)
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết bài,
GV quan sát, uốn nắn
Lưu ý HS: liên kết các nét trong chữ /b/,
giữa chữ /b/ và chữ /a/, dấu huyền đặt đúng
trên đầu con chữ /a/ và không được chạm
- Cho HS quan sát tranh
- Yêu cầu HS đọc thầm câu cần luyện đọc
+ Tìm tiếng có âm /b/ và thanh huyền
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
Trang 17- Yêu cầu HS đọc - HS đọc (CN - nhóm - lớp).
*Tìm hiểu nội dung tranh
- GV nêu câu hỏi, gọi HS trả lời
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Thấy bà, bé có vui không? Vì sao em biết?
+ Em thấy tình cảm của bà và bé như thế
nào?
- GV: Em bé rất vui khi bà đến thăm, khi
đọc lời em bé ta cần đọc với giọng reo vui
- Gọi HS đọc thể hiện ngữ điệu
- GVKL: Trong gia đình, ông bà, bố mẹ rất
yêu thương con cháu đồng thời con cháu
luôn kính trọng, lễ phép với ông bà, cha
mẹ……
- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề luyện nói:
Gia đình
+ bà đến thăm, bé chạy ra đón bà.+ có vui Bé chạy ra đón bà và reo lên
"A, bà"
+ bà rất yêu thương bé và bé cũng rấtyêu bà
- 1-2 HS đọc: "A, bà."
c Nói theo tranh: (8 phút)
- Yêu cầu HS quan sát tranh Trả lời câu
hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì? vào lúc nào?
+ Gia đình bạn nhỏ có mấy người? Gồm
những ai?
+ Khung cảnh gia đình như thế nào? Vì sao
em biết?
- Yêu cầu HS dựa vào tranh, giới thiệu về
gia đình bạn nhỏ (bạn Hà) cho bạn bên cạnh
+ đầm ấm Gương mặt ai cũng rạng rỡtươi vui Ông bà thư thái ngồi ở ghế,
mẹ bê dĩa hoa quả ra để cả nhà cùng
ăn, bố rót nước mời ông bà, bé gái chơigấu bông, bé trai chơi máy bay, …
- HS kể cho nhau nghe trong nhóm
+ Gia đình em có mấy người? là những ai?
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
+ 4 người: bố, mẹ, anh em và em …
Trang 18+ Hàng ngày, gia đình em thường sum họp
vào thời gian nào?
+ Tình cảm của mọi người trong gia đình
em như thế nào?
+ Em đã làm gì để thể hiện tình cảm của
mình với ông bà, cha mẹ?
- Yêu cầu HS giới thiệu gia đình mình cho
bạn bên cạnh nghe
- Gọi HS thể hiện trước lớp
- GV nhận xét, đánh giá
- GVKL: Gia đình bao gồm những người
ruột thịt, gần gũi như ông bà, bố mẹ, anh chị
em, … Hàng ngày, sau những thời gian làm
việc, gia đình thường sum họp đầm ấm vào
những giờ nghỉ trưa hoặc tối Mọi người
trong gia đình rất yêu thương nhau, …
+ buổi tối
+ rất yêu thương nhau
- HS nối tiếp nhau kể
- HS giới thiệu cho bạn nghe
- 2 -3 HS thể hiện trước lớp, lớp nhậnxét, đánh giá
- Lắng nghe
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ Bài luyện nói có chủ đề là gì?
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động viên
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nói được địa chỉ nhà ở của mình
- Nêu được một số đặc điểm về nhà ở và quang cảnh xung quanh nhà ở Biết cáchquan sát, trình bày ý kiến của mình về nhà ở và đồ dùng trong gia đình
- Tham gia việc phù hợp để giữ nhà cửa ngăn nắp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh họa, bài hát về ngôi nhà
- Học sinh: SGK, VBT Tranh, ảnh đồ dùng trong gia đình
* Tích hợp nội dung địa lí nơi em sống
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 19TIẾT 1 Giới thiệu nhà của em Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài
Như lời bài hát, trong lớp chúng ta ai
cũng có một ngôi nhà rất gần gũi, yêu
thương Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về
nhà ở và xung quanh nhà ở, cùng chia sẻ
về ngôi nhà của mình và cần phải làm gì
để giữ nhà cửa gọn gàng ngăn nắp
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
(12’)
* Tìm hiểu 1 số dạng nhà ở
Bước 1 Làm việc theo cặp
- GV cho HS quan sát 5 bức tranh ở trang
12, 13 (SGK)
- YCHS quan sát và trả lời các câu hỏi:
+ Nói 1 số đặc điểm về nhà ở và quang
cảnh xung quanh nhà ở trong từng hình
+ Nhà bạn gần giống nhà nào trong các
Bước 1 Làm việc theo cặp.
- Y/C các thành viên trong cặp giới thiệu
cho nhau nghe về nhà ở và quang cảnh
xung quanh nhà ở của mình
H2: Nhà 2,3 tầng liền kềH3: Nhà nổi, xung quanh là nước.H4 Nhà sàn
- Theo dõi hướng dẫn
Trang 20+ Nhà bạn là nhà một tầng hay nhiều tầng
hay căn hộ trong khu tập thể, chung cư
+ Xung quanh nhà bạn có những gì?
Bước 2: Làm việc cá nhân.
- GV yêu cầu học sinh vẽ ngôi nhà của
Về nhà các con hãy thực hiện để hôm sau
chia sẻ cho cô và các bạn
- GV khen ngợi, biểu dương HS
- Nhắc HS xem lại bài và chuẩn bị tiết 2
+ HS thay nhau hỏi và trả lời
- HS vẽ và tô màu ngôi nhà của mìnhvào VBT
- 1 số HS lên trình bày trước lớp:
+ Dán tranh vẽ ngôi nhà của mìnhlên bảng
+ 1 số học sinh giới thiệu trước lớp
về nhà ở và cảnh vật xung quanhnhà ở của mình kết hợp chỉ tranh vẽ
- Nhận xét về phần giới thiệu của cácbạn
- Thường xuyên quét dọn, lau chùi
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết cách đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 9 Thông qua đó, HS nhận biếtđược số lượng, hình thành biểu tượng về các số 7, 8, 9
- Đọc, viết được các số 7, 8, 9 Lập được các nhóm đồ vật có số lượng 7, 8, 9
- HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy và lập luậntoán học thông qua hoạt động quan sát tranh, đếm số lượng, nêu số tương ứng….;phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểuthị số lượng, trao đổi với bạn về số lượng của sự vật trong tranh HS tích cực, hứngthú, chăm chỉ Thực hiện các yêu cầu của giáo viên nêu ra
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 21- GV: +Tranh, que tính, chấm tròn, hình tam giác; BĐD
- HS: Vở, SGK, BĐD
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động mở đầu (5’)
- GV cho HS quan sát tranh khởi động
trang 10 SGK và làm việc nhóm đôi về số
lượng các sự vật trong tranh
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh
- GV gọi một vài cặp lên chia sẻ trước lớp
- GV yêu cầu HS đếm số con vật và số
chấm tròn ở dòng thứ nhất của khung kiến
- GV yêu cầu HS lấy ra 7 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra
- GV yêu cầu HS lấy ra 8 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra
- GV yêu cầu HS lấy ra 9 que tính rồi đếm
số que tính lấy ra
- GV vỗ tay 7 cái yêu cầu HS lấy thẻ có
ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- GV vỗ tay 8 cái yêu cầu HS lấy thẻ có
ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
- GV vỗ tay 9 cái yêu cầu HS lấy thẻ có
ghi số tương ứng với tiếng vỗ tay
2.2 Viết các số 7, 8, 9 (7’)
* Viết số 7
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :
- HS làm việc nhóm đôi: cùng quansát và chia sẻ trong nhóm:
+ 7 cái trống+ 8 máy bay+ 9 ô tô
- Các nhóm lần lượt lên chia sẻ
- HS đếm số con vật và số chấmtròn
Trang 22+ Số 7 cao: 4 li (5 đường kẻ ngang) Gồm
chuyển hướng bút viết nét thẳng xiên (từ
trên xuống dưới, từ phải sang trái) đến
đường kẻ 1 thì dừng lại
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, lia
bút lên khoảng giữa, viết nét thẳng ngang
ngắn trên đường kẻ 3 (cắt ngang nét 2)
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 8
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :
+ Số 4 cao: 4 li (5 đường kẻ ngang) Gồm
2 nét Nét 1: cong kín, nét 2: cong dưới
- Cách viết:
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5 một chút,
viết nét cong kín (từ phải sang trái) Khi
chạm vào điểm xuất phát thì dừng lại
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút
trở xuống viết nét cong dưới đến đường kẻ
2 thì dừng lại
- GV cho học sinh viết bảng con
* Viết số 9
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS viết :
+ Số 6 cao 4 li Gồm 2 nét Nét 1: cong
kín, nét 2: cong dưới
- Cách viết:
+ Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5 một chút,
viết nét cong kín (từ phải sang trái) Khi
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 7
- HS theo dõi và quan sát
- Viết theo hướng dẫn
- HS tập viết số 8
- HS theo dõi và quan sát
- Viết theo hướng dẫn
Trang 23chạm vào điểm xuất phát thì dừng lại.
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút
trở xuống viết nét cong dưới, đến đường kẻ
2 thì dừng lại
- GV cho học sinh viết bảng con
- GV cho học sinh viết các số 7, 8, 9
* GV đưa ra một số trường hợp viết sai,
viết ngược để nhắc nhở học sinh tránh
những lỗi sai đó
3 Hoạt động luyện tập(9’)
Bài 1: Số? (3’)
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS làm việc cá nhân
- GV cho HS làm việc nhóm đôi trao đổi
với bạn về số lượng
- GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm
Bài 2 Lấy hình phù hợp (theo mẫu) (3’)
- GV hướng dẫn HS làm mẫu
+ Quan sát hình đầu tiên có mấy tam giác?
+ 4 tam giác ghi số mấy?
- GV cho HS làm phần còn lại qua các thao
tác:
+ Đọc số ghi dưới mỗi hình, xác định số
lượng tam giác cần lấy cho đúng với yêu
cầu của bài
+ Lấy số tam giác cho đủ số lượng, đếm
kiểm tra lại
+ Chia sẻ sản phẩm với bạn, nói cho bạn
nghe kết quả
Bài 3: Số ? (3’)
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS làm bài cá nhân
- GV tổ chức cho học sinh thi đếm 1-9 và
9-1
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
4 Hoạt động vận dụng
Bài 4: Số ? (3’)
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS làm việc nhóm đôi
- HS tập viết số 9
- HS viết cá nhân
- HS lắng nghe
- 2 HS nhắc lại yêu cầu bài
- HS đếm số lượng mỗi loại đồ chơi
có trong bài rồi đọc số tương ứng
- HS thay nhau chỉ vào từng hìnhnói :
+ 8 con gấu Đặt thẻ số 8+ 7 đèn ông sao Đặt thẻ số 7+ 9 ô tô Đặt thẻ số 9
+ Có 4 tam giác+ Ghi số 4
- HS làm theo HD của GV
- 2 HS nhắc lại yêu cầu
- HS đếm các khối lập phương rồiđọc số tương ứng
- HS thi đếm từ 1 đến 9 và đếm từ 9đến 1
- 2 HS nhắc lại yêu cầu
- HS quan sát tranh suy nghĩ, nóicho bạn nghe số lượng của quyểnsách, cái kéo, bút chì, tẩy có trong
Trang 24- GV cho các nhóm lên chia sẻ trước lớp
- HS nhận biết, đọc và viết đúng âm, tiếng, từ ngữ, câu có âm /c/, thanh sắc; Hiểu
và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi, kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật Nam,nhân vật Hà trong mối quan hệ với bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh họa:
"Nam và bố câu cá", "A, cá.", và tranh "Chào hỏi"
- Cảm nhận được tình cảm gia đình Yêu quý những người thân trong gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: tranh ảnh trong SGK
- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
a Nhận biết (5 phút)
- Yêu cầu HS quan sát tranh, trả lời câu
hỏi:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi + bạn Nam và bố đang câu cá
- HS lắng nghe
Trang 25(nhận biết) dưới tranh "Nam và bố câu
cá."
- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc
theo (Nam và bố/ câu cá.)
+ Những tiếng nào chứa âm /c/?
+ Tiếng nào có thanh sắc?
- GV KL: Trong câu trên tiếng /câu/ và
tiếng /cá/ chứa âm /c/ được in màu đỏ;
tiếng /bố/ và tiếng /cá/ có thanh sắc Hôm
nay chúng ta học chữ ghi âm /c/
- GV lắng nghe, sửa lỗi
Lưu ý HS khi phát âm: mở miệng vừa phải
cho luồng hơi đi ra tự nhiên
- Yêu cầu HS lấy âm /c/ gắn lên bảng cài,
lấy tiếp âm /a/ gắn bên phải cạnh âm /c/
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng /ca/
c a ca
+ Tiếng /ca/ có mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
- GV giới thiệu dấu sắc
- Yêu cầu HS lấy dấu sắc, đặt trên đầu con
chữ /a/
- Đưa mô hình tiếng /cá/, gọi HS phân tích,
đánh vần, đọc trơn
c a cá
- Đọc lại âm và tiếng: /c/, /ca/, /cá/
- HS thực hành, Trả lời câu hỏi:+ được tiếng /ca/
+ Tiếng /ca/ có 2 âm Âm /c/ đứngtrước, âm /a/ đứng sau
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)
Trang 26Ghép chữ cái tạo tiếng
+ Chúng ta đã học những âm nào?
+ Đã học những dấu thanh nào?
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm /c/ rồi
đọc cho bạn bên cạnh nghe
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
+ 3 âm, đó là /a, b, c/
+ thanh huyền và thanh sắc
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,đọc cho bạn nghe
VD: /ca/, /cà/, /cá/
- 3 HS trình bày trước lớp
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơncác tiếng bạn tìm được Nêu cách ghéptiếng
* Đọc từ ngữ
- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát
+ Tranh vẽ cái gì?
+ Cái ca dùng để làm gì?
- GV: cái ca thường được làm bằng nhựa,
kim loại, có tay cầm, dùng để đựng nước
- GV: Cá là món ăn hàng ngày trong bữa
ăn của mỗi gia đình
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /cá/
Quan sát, trả lời câu hỏi
* Viết chữ ghi âm /c/
- GV đưa mẫu chữ /c/, Yêu cầu HS quan
sát
+ Chữ /c/ gồm mấy nét? là những nét nào?
+ Chữ /c/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,lớp)
- HS quan sát
+ gồm 1 nét cong trái
+ cao 2 li, rộng 1 li rưỡi
Trang 27trình viết:
- Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết nét cong
trái; đến khoảng giữa ĐK1 và ĐK2 thì
dừng lại Ta được chữ /c/
- Quan sát, lắng nghe
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
- GV đưa dấu sắc cho HS quan sát
+ Dấu sắc được viết như thế nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả: Đặt bút
dưới ĐK 4, viết nét xiên phải nhỏ rộng gần
1 ô li
- Yêu cầu HS viết dấu sắc
- GV theo dõi, uốn nắn
* Viết chữ ghi tiếng /ca/, /cá/
- GV đưa tiếng ca, gọi HS đánh vần
+ Tiếng /ca/ gồm mấy âm? Âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào
sau?
- GV viết mẫu chữ /ca/, vừa viết vừa mô tả
quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK 3 một
chút, viết chữ /c/, từ điểm dừng bút của
chữ /c/, lia bút sang phải dưới ĐK 3, viết
chữ /a/ Dừng bút trên ĐK 2, ta được
chữ /ca/
- GV viết mẫu chữ /cá/: viết chữ /ca/, từ
điểm dừng bút chữ /ca/, lia bút lên trên đầu
chữ /a/, dưới ĐK 4, viết dấu sắc, ta được
chữ /cá/
- Lưu ý: chữ /a/ phải sát vào điểm dừng bút
của chữ /c/
- Yêu cầu HS viết bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài
viết của bạn
- GV nhận xét, sửa lỗi
- HS đánh vần (CN, lớp)+ 2 âm Âm /c/ đứng trước, âm /a/đứng sau
+ viết âm /c/ trước, âm /a/ sau
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết bảng con chữ /ca, cá/
- Nhận xét chữ viết của bạn
TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động mở đầu (3 phút)
- Y/c HS hát: Vũ điệu rửa tay - Cả lớp hát và nhún nhảy theo giai