TUẦN 12 TUẦN 12 Ngày soạn 22/11/2019 Ngày giảng Thứ hai, ngày 25/11/2019 CHÀO CỜ TOÁN TIẾT45 LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Giúp hs Thực hiện được phép cộng trong phạm vi các số đã học Phép cộ[.]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn: 22/11/2019
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 25/11/2019
CHÀO CỜ -
TOÁN TIẾT45: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng một số với 0, phép trừ một số với 0
- Biếtviết các phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1, 2), bài 4.Hs NK làm hết các phần còn lại
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính nhẩm, đặt tính cột dọc
3 Thái độ: Giáo dục hs có ý thức học tập
II ĐỒ DÙNG
- GV: Bảng con + vở ô li, bảng phụ
- HS: bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
2.1 Giới thiệu bài (1’)
Ghi đầu bài
- Hs: Tính+ HS làm bài
+ Nêu miệng kết quả
- Đổi chéo vở kiểm tra
- Hs: Tính
Trang 2+ 4 HS lên bảng chữa.
- HS: Viết phép tính thích hợp+ HS quan sát tranh và nêu bài toán.+ HS thiết lập phép tính thích hợp.+ HS lên bảng viết
- Đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói từ 2 đến 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc; san hô, săn bắn, sân chơi, rắn
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ôn
- Gv chỉ: ôn - chồn - con chồn
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
- Hs ghép ôn
- ghép âm ô trước, âm n sau
- Giống đều có âm n cuối vần,
- Khác vần ôn có âm ô cuối vần
Trang 4* Vần ơn: ( 7')
( dạy tương tự như vần ưu)
+ So sánh vần ơn với vần ôn
+ So sánh vần ôn với ơn?
+ Khi viết vần ôn, ơn viết thế nào?
con chồn, sơn ca (tương tự)
+ Giống đều có âm n cuối vần
+ Khác âm đầu vần ô và ơ
+ Viết vần on thêm dấu mũ được vần
ôn, vần on thêm móc được ơn
Trang 5- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần ôn, ơn?
+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn
lên sẽ trở thành chú bộ đội, còn em sau này
lớn lên mơ ước làm gì?
+ Tại sao em lại thích nghề đó?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
* Em hãy nói lên những ước mơ của em cho
tương lai sau này?
* Muốn thực hiện được mơ ước em cần phải
làm gì?
GVKL: ND HS có quyền được mơ ước về
tương lai tươi đẹp.
- Gv nghe Nxét uốn nắn
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Gv viết mẫu vần ôn HD quy trình viết,
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Mai sau khôn lớn
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
- Lớp Nxét
- Mở vở tập viết bài 46 (27)
- Hs viết bài
- Hs trả lời
Trang 63 Thái độ: Thể lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.
* ND tích hợp Quyền TE: - TE có quyền có quốc tịch.
- Hs biết tự hào mình là người Việt Nam và yêu Tổ quốc
* ND tích hợp GD và học tập tấm gương ĐĐ HCM: với chủ đề " Yêu nước "
- Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng yêu quê hương , đất
nước Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu tổ quốc Qua bài học , giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Lá cờ Tổ quốc, bút màu đỏ, mầu vàng, vở btập đạo đức Tranh ảnh chụp tư thế đứng chào cờ bài đạo đức 6 (CNTT) Bài hát “lá cờ Việt Nam”
- HS: sưu tầm tranh lá cờ, màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Anh em ruột thịt trong gia đình cần phải
ntn?
+ Là anh chị cần phải làm gì đối với em nhỏ?
+ Là em trong gia đình em phải đối xử với
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Các bạn đó là người nước nào?
- 3 Hs trả lời
- Hs bổ sung
- Hs mở Btập ĐĐ Qsát tranh 1(19)trả lời câu hỏi
- 4 bạn đang giới thiệu cho nhaunghe tên nước của các bạn ấy
+ 1 bạn là người Nhật Bản,
Trang 7+ Vì sao em biết?
=> KL Các bạn nhỏ trong tranh đang giới
thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn mang một
quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc,
- Qsát tranh bài tập 2 và cho biết những người
trong tranh đang làm gì?
- Gv HD
ảnh 1 và 2:
+ Những người trong tranh đang làm gì ở sân
trường và trước lăng Bác?
+ Tư thế họ đứng như thế nào?
+ Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào
cờ?
ảnh 3:
+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng
lá cờ Tổ quốc?
=>: KL Gv nói: Cờ còn gọi "Quốc kỳ" tượng
trưng cho một nước Quốc kỳ Việt Nam màu
đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước
Hoạt động 3: (8’) Học sinh làm bài tập 3:
Bài tập 3 Bạn nào chưa nghiêm trang khi
chào cờ?
* Trực quan: Trang bài tập 3
+ Bài tập yêu cầu gì?
1 bạn là người là người Việt Nam,
1 bạn là người Lào,
1 bạn là người Trung Quốc
+ Vì bạn đã tự giới thiệu về mình Vìcách ăn mặc của các bạn
+Vì muốn tỏ lòng yêu tổ quốc ViệtNam
+ Để thể hiện tình yêu đối với đấtnước Việt Nam
- Hs Qsát trả lời+ Bạn nào chưa nghiêm trang khi
Trang 8- Y/C Hs trình bày ý kiến
=>KL: Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang,
không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện
- Giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc các em
cần thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy thiếu
niên và nhi đồng
- Thực hiện tốt điều đã được học:
- Xem lại bài tâp 1, 2, 3, chuẩm bị bài tiết 2
chào cờ
- 2 Hs chỉ và Nxét
- Hs Nxét bổ sung
- Chào cờ đầu tuần
- phải đứng nghiêm trang,
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs thực hành tính cộng nhanh và chính xác
3 Thái độ: Giáo dục hs trình bày khoa học, cân đối Ham học hỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Ứng dụng CNTT
- HS: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tính: 4 + 1 = Số 3 = 2 + … - 2 Hs làm bảng
Trang 91 + 4 = 5 = 3 + …
2 + 2 = 2 = + 1
- Gv Nxét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: ( 1')
2.2 Dạy bài mới
+ Có mấy hình tam giác?
+ Thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
( dạy tương tự như 5 + 1 = 6 và 1 + 5 = 6
nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành bài
- Rồi xoá dần Kquả, ptính
- Gv Hỏi pcộng bất kì Y/C Hs trả lời Kquả
+ 5 thêm 1 là 6+ 5 + 1= 6
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh :năm cộng một bằng sáu
+ 1 Hs trả lời: 1 + 5 = 6
- Lớp Nxét Kquả
+ 2 ptính đều có số 1 và 5, kết quả đều bằng 6 Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau
Trang 10? Nêu cách làm ?
- Gọi 5HS lên bảng làm bài tập
- GV cùng HS chửa bài trên bảng
Cc về bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học
Bài tập 2: (5’) Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu BT2
- GV cùng HS nhận xét, sửa bài trên bảng
+ Vậy ta viết 2 vào ô trống GV ghi số 2 vào
ô trống cho HS nắm yêu cầu BT3
3 + = 5
- Gọi lần lượt 5HS lên bảng làm bài tập 3
- GV cùng HS chữa bài trên bảng, (tuyên
- GV hướng dẫn HS quan sát từng tranh và
nêu bài toán rồi viết phép tính tương
ứng(CNTT)
+ Câu a: Có hai con vịt, có hai con vịt nữa
chạy tới Hỏi có tất cả mấy con vịt?
+ Câu b: Có 4 con hươu, 1 con chạy đi Hỏi
kết quả phía sau dấu bằng
- 5HS làm bài trên bảng, lớp làm vàovở
3
Trang 11còn lại mấy con hươu?
- Gọi 2HS lên bảng viết phép tính tương ứng
- Hs đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
2 Kỹ năng:
- Biết ghép vần thành tiếng Rèn viết đúng mẫu đều nét
3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận Yêu thích môn học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)
1 Đọc; ôn bài cơn mưa ồn ào
Trang 12+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: en
Trực quan: en, ên
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần en, ên?
- Giống đều có âm n cuối vần,
- Khác vần en có âm e đầu vần,vần on có âm o đầu vần
Trang 13- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần en, ên?
+ Bên trên con chó là những gì?
+ Bên phải con chó là gì?
+ Bên trái con chó là gì?
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đai diện 1 số Hs lên trình bày
Trang 14+ Bên dưới gầm bàn có con gì?
+ Bên phải em là bạn nào?
- Gv nghe Nxét uốn nắn,
c) Luyện viết vở: (10')
Trực quan: en, ên, lá sen, con nhện
- Gv viết mẫu vần en HD quy trình viết, khoảng
Bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1,2), bài 4 Các phần còn lại hs NK làm hết
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng thực hành tính cộng nhanh và chính xác
3 Thái độ: Giáo dục hs trình bày khoa học, cân đối Ham học hỏi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Ứng dụng CNTT
- HS: Bộ ghép toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
Trang 15- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài ( 1')
2.2 Dạy bài mới
HD Hs thành lập và ghi nhớ bảngtrừ trong phạm
vi 6 (10’)
a)Thành lập công thức
6 - 1 = 5 và 6 - 5 = 1
*Trực quan : 6 hình tam giác màu vàng, 1
hình tam giác màu xanh
- Gv nêu bài toán: có 6 hình tam giác, bớt 1 hình
tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
+ Có mấy hình tam gíac?
+ Bớt mấy hình tam giác?
+ Nhìn vào số hình tam giác em nào nêu bài
toán được thực hiện bằng ptính trừ?
+ Nêu ptính đúng bài toán?
- Hãy viết Kquả vào ptính 6 - 5 =
+ 6 - 1 = + 6 - 1 = 5+ Hs ghi Kquả vào ptính:
6 - 1 = 5
- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"
+ 1 Hs nêu btoán: 6 hình tam giác bớt 5 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
+ 6 - 5 = 1
- Hs điền Kquả 1 vào ptính 6 - 5 =
- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ năm bằng một"
- 3 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"."Sáu trừ năm bằngmột"
- Đồng thanh
- 6 Hs đọc , đồng thanh
- Hs trả lời+ Có cùng số 6 trừ 1 bằng 5, trừ 5bằng 1
Trang 16+ Hs: Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải+1 hs tính: 6 - 4 = 2, 2 - 2 = 0
6 - 2 = 4, 4 - 4 = 0
- Hs làm bài
- 2 Hs nêu cách cột 2 và 3
- Hs Nxét Kquả-1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung
+ Hs: Viết phép tính thích hợp
Trang 17thích hợp ở 2 ý a và b
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Tính và nối nhanh Kquả:
Gv đưa bảng phụ Hs 3 tổ 3 Hs lên làm thi tổ
nào có bạn làm tốt- thắng
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài
- 2 Hs nêu bài toán ý a: Dưới ao
có 6 con vịt, 1 con chạy lên bờ Hỏi dưới ao còn lại mấy con vịt?
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs
- Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và câu ứng dụng
- Viết được: in, un, đèn pin, con giun
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “Nói lời xin lỗi”
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ
3 Thái độ: Giáo dục cho hs yêu thích, ham học môn tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Tranh SGK (CNTT), phần mềm Tập Viết
- HS: bộ đồ dùng Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà
con hến, bến đò, đan len, màu đen
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên
thì ở ngay trên tàu lá chuối
2 Viết: nghẹn ngào, con nhện
Trang 18+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: in
xin lỗi vun xới
+ Tìm tiếng mới có chứa vần in (un), đọc
- ghép âm i trước, âm n sau
- Giống đều có âm n cuối vần, Khácvần in có âm i đầu vần, vần on có âm
Trang 19+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần in, un?
đèn pin, con giun
( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)
- GVNX
+ Vần in gồm âm i trước, âm n sau
un gồm u trước n sau i, u, n cao 2 li.+ Giống đều có âm n cuối vần
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
- Từ nào chứa vần in, un?
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ+ có 4 dòng, mỗi dòng thơ có 4 tiếng
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời xin lỗi
Trang 20Trực quan: tranh 2 SGK ( 99)
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong tranh
mặt lại buồn như vậy?
*GDQ&BP
? Em đó núi lời xin lỗi khi nào?
? Em có biết vì sao bạn trai đứng có nét mặt
buồn thiu vậy
? Em có nói câu xin lỗi bao giờ cha, trong
tr-ường hợp nào ?
* Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực
hiện tốt bổn phận của mình.
c) Luyện viết vở: (10')
Trực quan: in, un, đèn pin, con giun
- Gv viết mẫu vần in HD quy trình viết,
- Về đọc lại bài, Chuẩn bị bài 49
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
- Nhà ở là nơi sống của mọi người trong gia đình
- Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong gia đìnhcủa mình
2 Kỹ năng
- Rèn cho hs kĩ năng nhận biết được một số loại nhà ở khác nhau
3 Thái độ
- Giáo dục hs yêu mến ngôi nhà của mình
* GD Giới và Quyền TE: Quyền có nơi cư trú
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh vẽ phóng to ND bài, vở btập Ứng dụng CNTT
Trang 21- HS: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Hãy kể về gia đình em gồm có những ai? làm
gì? Mọi người thương yêu nhau ntn?
- Em đã làm gì để chia sẻ với những bạn phải
sống khi không có cha ở lớp mình ?
* Trực quan: tranh bài 12
- Y/C Hs Qsát lần lượt từng tranh bài 12 ( 12) trả
lời câu hỏi
* Trực quan: tranh Ngôi nhà thứ nhất:
+ Bạn nhìn thấy ngôi nhà này ở đâu? Tại sao?
( lần lượt các tranh còn lại dạy như tranh 1)
* Ngôi nhà thứ hai:
* Ngôi nhà thứ ba:
* Ngôi nhà thứ tư:
* Trực quan :cả 4 loại ngôi nhà
+ Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?
- Gv Kluận:
* Ngôi nhà thứ nhất: ở vùng nông thôn
* Ngôi nhà thứ hai: Nhà tập thể ở thành phố
* Ngôi nhà thứ ba: Nhà ở thành phố các dãy phố
* Ngôi nhà thứ tư: nhà ở vùng miền núi
+ Hằng ngày mọi người trong gia đình em
thường ăn, nghỉ , ngủ và sinh hoạt ở đâu?
+ Ngôi nhà của em giống ngôi nhà nào trong
tranh?
=>KL:Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi
người trong gia đình Vì vậy chúng ta phải yêu
Trang 22a) Mục tiêu: Kể được tên các đồ dùng phổ biến
trong nhà
b) Cách tiến hành:
- Y/C Hs Qsát lần lượt từng tranh bài 12 ( 13) trả
lời câu hỏi
- Gv chia nhóm 4 Hs/nhóm, mỗi nhóm Qsát thảo
luận 1 tranh
- Y/C Hs thảo luận kể tên đồ dùng trong từng
phòng
* Trực quan: 3 tranh đầu của trang( 13)
Tranh 1: Em hãy kể tên các đồ dùng trong
+ Phòng ở tranh 1, tranh 2 là nơi dùng để làm gì?
+ Vậy 2 phòng ở tranh 1 và 2 gọi là phòng gì?
+ Phòng ở tranh 3 là nơi dùng để làm gì?
- Vậy phòng ở tranh 3 gọi là phòng ngủ
+ Kể các đồ dùng có trong phòng khách, phòng
ngủ của gia đình em?
- Gv ghi tên đồ dùng của từng Hs
( Tranh 4, Tranh 5 dạy tương tự như tranh 1, 2,
3):
=> KL: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần
thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm đồ dùng phụ
thuộc vào điều kiện kinh tế của mỗi gia đình
+ Muốn đồ dùng trong gia đình sạch, đẹp, bền lâu
=>Kl: Mỗi người đều mơ ước có nhà ở tốt nhất
và đủ đầy các đồ dùng sinh hoạt cần thiết
-Các em cần nhớ địa chỉ nhà của mình
- 4 Hs/ nhóm, mỗi tổ 3 nhóm, N1 tranh 1, N2 tranh 2, nhóm 3 tranh
- Đại diện nhóm lên chỉ và nêu tên các đồ dùng của từng hình
+ bàn để ngồi uống nước, ghế đệm, tủ tường, trên tủ có để ti
vi, trên tường có treo tranh ảnh
+ phản ( sập) trên phản có để bộ chén, bình tích đựng nước, trên tường có treo bàn thờ
+ có giường đệm, quạt, ti vi,
tử đựng quần áo,
- là nơi dùng để ngồi nghỉ ngơi,ngồi chơi, tiếp khách,
+ Phòng khách+ dùng để ngủ
+ 5-> 6 Hs kể
- HS ti vi, xe máy, tủ lạnh,
Em B: ti xe đạp,
- Giữ gìn, lau chùi
- Đại diện Hs chỉ vào hình vẽ củamình kể chia sẻ với các bạn về ngôi nhà thân của mình
- 3 Hs kể
- Đại diện 6 Hs tự giới thiệu
Trang 23- Thực hành đúng theo bài đã học.
- Cbị bài 13
-TOÁN TIẾT 48: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6
2 Kiến thức: Rèn cho hs kĩ năng nhẩm nhanh, tính chính xác, nêu bài toán viết phép tínhthích hợp
3 Thái độ: Giáo dục cho hs hứng thú học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ
- Hs: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV hỏi lại tựa bài: Tiết trước chúng ta học
toán bài gì?
- Gọi lần lượt 4HS lên bảng làm bài tập:
6 – 2 = 6 – 3 = 3 + 3 = 4+ 2 =
- GV nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
- GV trực tiếp giới thiệu bài, ghi bảng: Luyện
- Gọi 6HS lên bảng làm bài tập
- GV cùng HS chửa bài trên bảng
- GV yêu cầu HS sửa bài vào vở
- Gọi lần lượt 6HS lên bảng làm bài tập 2
- GV cùng HS chữa bài trên bảng (tuyên
dương)
- HS nhắc tựa bài: Phép trừ trong phạm vi 6
- 4HS làm bài trên bảng, lớp làm bảng con