1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao An Tuan 12 (2019-2020).Doc

33 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chung, Ôn Ơn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 303,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 12 TUẦN 12 Ngày soạn 22/11/2019 Ngày giảng Thứ hai, ngày 25/11/2019 CHÀO CỜ TOÁN TIẾT45 LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Giúp hs Thực hiện được phép cộng trong phạm vi các số đã học Phép cộ[.]

Trang 1

TUẦN 12

Ngày soạn: 22/11/2019

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 25/11/2019

CHÀO CỜ -

TOÁN TIẾT45: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp hs

- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng một số với 0, phép trừ một số với 0

- Biếtviết các phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ

- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1, 2), bài 4.Hs NK làm hết các phần còn lại

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính nhẩm, đặt tính cột dọc

3 Thái độ: Giáo dục hs có ý thức học tập

II ĐỒ DÙNG

- GV: Bảng con + vở ô li, bảng phụ

- HS: bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

2.1 Giới thiệu bài (1’)

Ghi đầu bài

- Hs: Tính+ HS làm bài

+ Nêu miệng kết quả

- Đổi chéo vở kiểm tra

- Hs: Tính

Trang 2

+ 4 HS lên bảng chữa.

- HS: Viết phép tính thích hợp+ HS quan sát tranh và nêu bài toán.+ HS thiết lập phép tính thích hợp.+ HS lên bảng viết

- Đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói từ 2 đến 3 câu tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.1 Đọc; san hô, săn bắn, sân chơi, rắn

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ôn

- Gv chỉ: ôn - chồn - con chồn

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

- Hs ghép ôn

- ghép âm ô trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần,

- Khác vần ôn có âm ô cuối vần

Trang 4

* Vần ơn: ( 7')

( dạy tương tự như vần ưu)

+ So sánh vần ơn với vần ôn

+ So sánh vần ôn với ơn?

+ Khi viết vần ôn, ơn viết thế nào?

con chồn, sơn ca (tương tự)

+ Giống đều có âm n cuối vần

+ Khác âm đầu vần ô và ơ

+ Viết vần on thêm dấu mũ được vần

ôn, vần on thêm móc được ơn

Trang 5

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần ôn, ơn?

+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn

lên sẽ trở thành chú bộ đội, còn em sau này

lớn lên mơ ước làm gì?

+ Tại sao em lại thích nghề đó?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

* Em hãy nói lên những ước mơ của em cho

tương lai sau này?

* Muốn thực hiện được mơ ước em cần phải

làm gì?

GVKL: ND HS có quyền được mơ ước về

tương lai tươi đẹp.

- Gv nghe Nxét uốn nắn

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Gv viết mẫu vần ôn HD quy trình viết,

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Mai sau khôn lớn

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

- Lớp Nxét

- Mở vở tập viết bài 46 (27)

- Hs viết bài

- Hs trả lời

Trang 6

3 Thái độ: Thể lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.

* ND tích hợp Quyền TE: - TE có quyền có quốc tịch.

- Hs biết tự hào mình là người Việt Nam và yêu Tổ quốc

* ND tích hợp GD và học tập tấm gương ĐĐ HCM: với chủ đề " Yêu nước "

- Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng yêu quê hương , đất

nước Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu tổ quốc Qua bài học , giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

- GV: Lá cờ Tổ quốc, bút màu đỏ, mầu vàng, vở btập đạo đức Tranh ảnh chụp tư thế đứng chào cờ bài đạo đức 6 (CNTT) Bài hát “lá cờ Việt Nam”

- HS: sưu tầm tranh lá cờ, màu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Anh em ruột thịt trong gia đình cần phải

ntn?

+ Là anh chị cần phải làm gì đối với em nhỏ?

+ Là em trong gia đình em phải đối xử với

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Các bạn đó là người nước nào?

- 3 Hs trả lời

- Hs bổ sung

- Hs mở Btập ĐĐ Qsát tranh 1(19)trả lời câu hỏi

- 4 bạn đang giới thiệu cho nhaunghe tên nước của các bạn ấy

+ 1 bạn là người Nhật Bản,

Trang 7

+ Vì sao em biết?

=> KL Các bạn nhỏ trong tranh đang giới

thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn mang một

quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc,

- Qsát tranh bài tập 2 và cho biết những người

trong tranh đang làm gì?

- Gv HD

ảnh 1 và 2:

+ Những người trong tranh đang làm gì ở sân

trường và trước lăng Bác?

+ Tư thế họ đứng như thế nào?

+ Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào

cờ?

ảnh 3:

+ Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng

lá cờ Tổ quốc?

=>: KL Gv nói: Cờ còn gọi "Quốc kỳ" tượng

trưng cho một nước Quốc kỳ Việt Nam màu

đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước

Hoạt động 3: (8’) Học sinh làm bài tập 3:

Bài tập 3 Bạn nào chưa nghiêm trang khi

chào cờ?

* Trực quan: Trang bài tập 3

+ Bài tập yêu cầu gì?

1 bạn là người là người Việt Nam,

1 bạn là người Lào,

1 bạn là người Trung Quốc

+ Vì bạn đã tự giới thiệu về mình Vìcách ăn mặc của các bạn

+Vì muốn tỏ lòng yêu tổ quốc ViệtNam

+ Để thể hiện tình yêu đối với đấtnước Việt Nam

- Hs Qsát trả lời+ Bạn nào chưa nghiêm trang khi

Trang 8

- Y/C Hs trình bày ý kiến

=>KL: Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang,

không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện

- Giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc các em

cần thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy thiếu

niên và nhi đồng

- Thực hiện tốt điều đã được học:

- Xem lại bài tâp 1, 2, 3, chuẩm bị bài tiết 2

chào cờ

- 2 Hs chỉ và Nxét

- Hs Nxét bổ sung

- Chào cờ đầu tuần

- phải đứng nghiêm trang,

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

2 Kỹ năng: Rèn cho hs thực hành tính cộng nhanh và chính xác

3 Thái độ: Giáo dục hs trình bày khoa học, cân đối Ham học hỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Ứng dụng CNTT

- HS: Bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Tính: 4 + 1 = Số 3 = 2 + … - 2 Hs làm bảng

Trang 9

1 + 4 = 5 = 3 + …

2 + 2 = 2 = + 1

- Gv Nxét, đánh giá

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: ( 1')

2.2 Dạy bài mới

+ Có mấy hình tam giác?

+ Thêm mấy hình tam giác nữa?

+ Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?

( dạy tương tự như 5 + 1 = 6 và 1 + 5 = 6

nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành bài

- Rồi xoá dần Kquả, ptính

- Gv Hỏi pcộng bất kì Y/C Hs trả lời Kquả

+ 5 thêm 1 là 6+ 5 + 1= 6

- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh :năm cộng một bằng sáu

+ 1 Hs trả lời: 1 + 5 = 6

- Lớp Nxét Kquả

+ 2 ptính đều có số 1 và 5, kết quả đều bằng 6 Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau

Trang 10

? Nêu cách làm ?

- Gọi 5HS lên bảng làm bài tập

- GV cùng HS chửa bài trên bảng

Cc về bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học

Bài tập 2: (5’) Tính

- Gọi HS nêu yêu cầu BT2

- GV cùng HS nhận xét, sửa bài trên bảng

+ Vậy ta viết 2 vào ô trống GV ghi số 2 vào

ô trống cho HS nắm yêu cầu BT3

3 + = 5

- Gọi lần lượt 5HS lên bảng làm bài tập 3

- GV cùng HS chữa bài trên bảng, (tuyên

- GV hướng dẫn HS quan sát từng tranh và

nêu bài toán rồi viết phép tính tương

ứng(CNTT)

+ Câu a: Có hai con vịt, có hai con vịt nữa

chạy tới Hỏi có tất cả mấy con vịt?

+ Câu b: Có 4 con hươu, 1 con chạy đi Hỏi

kết quả phía sau dấu bằng

- 5HS làm bài trên bảng, lớp làm vàovở

3

Trang 11

còn lại mấy con hươu?

- Gọi 2HS lên bảng viết phép tính tương ứng

- Hs đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc được từ và các câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói từ 2 đến 4 câu tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

2 Kỹ năng:

- Biết ghép vần thành tiếng Rèn viết đúng mẫu đều nét

3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận Yêu thích môn học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’) (Phông chiếu)

1 Đọc; ôn bài cơn mưa ồn ào

Trang 12

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: en

Trực quan: en, ên

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần en, ên?

- Giống đều có âm n cuối vần,

- Khác vần en có âm e đầu vần,vần on có âm o đầu vần

Trang 13

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần en, ên?

+ Bên trên con chó là những gì?

+ Bên phải con chó là gì?

+ Bên trái con chó là gì?

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đai diện 1 số Hs lên trình bày

Trang 14

+ Bên dưới gầm bàn có con gì?

+ Bên phải em là bạn nào?

- Gv nghe Nxét uốn nắn,

c) Luyện viết vở: (10')

Trực quan: en, ên, lá sen, con nhện

- Gv viết mẫu vần en HD quy trình viết, khoảng

Bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1,2), bài 4 Các phần còn lại hs NK làm hết

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng thực hành tính cộng nhanh và chính xác

3 Thái độ: Giáo dục hs trình bày khoa học, cân đối Ham học hỏi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Ứng dụng CNTT

- HS: Bộ ghép toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

Trang 15

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài ( 1')

2.2 Dạy bài mới

HD Hs thành lập và ghi nhớ bảngtrừ trong phạm

vi 6 (10’)

a)Thành lập công thức

6 - 1 = 5 và 6 - 5 = 1

*Trực quan : 6 hình tam giác màu vàng, 1

hình tam giác màu xanh

- Gv nêu bài toán: có 6 hình tam giác, bớt 1 hình

tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

+ Có mấy hình tam gíac?

+ Bớt mấy hình tam giác?

+ Nhìn vào số hình tam giác em nào nêu bài

toán được thực hiện bằng ptính trừ?

+ Nêu ptính đúng bài toán?

- Hãy viết Kquả vào ptính 6 - 5 =

+ 6 - 1 = + 6 - 1 = 5+ Hs ghi Kquả vào ptính:

6 - 1 = 5

- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"

+ 1 Hs nêu btoán: 6 hình tam giác bớt 5 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

+ 6 - 5 = 1

- Hs điền Kquả 1 vào ptính 6 - 5 =

- 6 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ năm bằng một"

- 3 Hs đọc, đồng thanh: "Sáu trừ một bằng năm"."Sáu trừ năm bằngmột"

- Đồng thanh

- 6 Hs đọc , đồng thanh

- Hs trả lời+ Có cùng số 6 trừ 1 bằng 5, trừ 5bằng 1

Trang 16

+ Hs: Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải+1 hs tính: 6 - 4 = 2, 2 - 2 = 0

6 - 2 = 4, 4 - 4 = 0

- Hs làm bài

- 2 Hs nêu cách cột 2 và 3

- Hs Nxét Kquả-1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung

+ Hs: Viết phép tính thích hợp

Trang 17

thích hợp ở 2 ý a và b

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Tính và nối nhanh Kquả:

Gv đưa bảng phụ Hs 3 tổ 3 Hs lên làm thi tổ

nào có bạn làm tốt- thắng

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài

- 2 Hs nêu bài toán ý a: Dưới ao

có 6 con vịt, 1 con chạy lên bờ Hỏi dưới ao còn lại mấy con vịt?

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp hs

- Đọc được: in, un, đèn pin, con giun; từ và câu ứng dụng

- Viết được: in, un, đèn pin, con giun

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: “Nói lời xin lỗi”

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ

3 Thái độ: Giáo dục cho hs yêu thích, ham học môn tiếng Việt

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- GV: Tranh SGK (CNTT), phần mềm Tập Viết

- HS: bộ đồ dùng Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà

con hến, bến đò, đan len, màu đen

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên

thì ở ngay trên tàu lá chuối

2 Viết: nghẹn ngào, con nhện

Trang 18

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: in

xin lỗi vun xới

+ Tìm tiếng mới có chứa vần in (un), đọc

- ghép âm i trước, âm n sau

- Giống đều có âm n cuối vần, Khácvần in có âm i đầu vần, vần on có âm

Trang 19

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần in, un?

đèn pin, con giun

( dạy tương tự cua bể, ngựa gỗ)

- GVNX

+ Vần in gồm âm i trước, âm n sau

un gồm u trước n sau i, u, n cao 2 li.+ Giống đều có âm n cuối vần

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

- Từ nào chứa vần in, un?

Ăn đã no tròn

Cả đàn đi ngủ+ có 4 dòng, mỗi dòng thơ có 4 tiếng

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời xin lỗi

Trang 20

Trực quan: tranh 2 SGK ( 99)

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong tranh

mặt lại buồn như vậy?

*GDQ&BP

? Em đó núi lời xin lỗi khi nào?

? Em có biết vì sao bạn trai đứng có nét mặt

buồn thiu vậy

? Em có nói câu xin lỗi bao giờ cha, trong

tr-ường hợp nào ?

* Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực

hiện tốt bổn phận của mình.

c) Luyện viết vở: (10')

Trực quan: in, un, đèn pin, con giun

- Gv viết mẫu vần in HD quy trình viết,

- Về đọc lại bài, Chuẩn bị bài 49

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

- Đại diện 1 số Hs lên trình bày

- Nhà ở là nơi sống của mọi người trong gia đình

- Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong gia đìnhcủa mình

2 Kỹ năng

- Rèn cho hs kĩ năng nhận biết được một số loại nhà ở khác nhau

3 Thái độ

- Giáo dục hs yêu mến ngôi nhà của mình

* GD Giới và Quyền TE: Quyền có nơi cư trú

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ phóng to ND bài, vở btập Ứng dụng CNTT

Trang 21

- HS: VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

- Hãy kể về gia đình em gồm có những ai? làm

gì? Mọi người thương yêu nhau ntn?

- Em đã làm gì để chia sẻ với những bạn phải

sống khi không có cha ở lớp mình ?

* Trực quan: tranh bài 12

- Y/C Hs Qsát lần lượt từng tranh bài 12 ( 12) trả

lời câu hỏi

* Trực quan: tranh Ngôi nhà thứ nhất:

+ Bạn nhìn thấy ngôi nhà này ở đâu? Tại sao?

( lần lượt các tranh còn lại dạy như tranh 1)

* Ngôi nhà thứ hai:

* Ngôi nhà thứ ba:

* Ngôi nhà thứ tư:

* Trực quan :cả 4 loại ngôi nhà

+ Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?

- Gv Kluận:

* Ngôi nhà thứ nhất: ở vùng nông thôn

* Ngôi nhà thứ hai: Nhà tập thể ở thành phố

* Ngôi nhà thứ ba: Nhà ở thành phố các dãy phố

* Ngôi nhà thứ tư: nhà ở vùng miền núi

+ Hằng ngày mọi người trong gia đình em

thường ăn, nghỉ , ngủ và sinh hoạt ở đâu?

+ Ngôi nhà của em giống ngôi nhà nào trong

tranh?

=>KL:Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi

người trong gia đình Vì vậy chúng ta phải yêu

Trang 22

a) Mục tiêu: Kể được tên các đồ dùng phổ biến

trong nhà

b) Cách tiến hành:

- Y/C Hs Qsát lần lượt từng tranh bài 12 ( 13) trả

lời câu hỏi

- Gv chia nhóm 4 Hs/nhóm, mỗi nhóm Qsát thảo

luận 1 tranh

- Y/C Hs thảo luận kể tên đồ dùng trong từng

phòng

* Trực quan: 3 tranh đầu của trang( 13)

Tranh 1: Em hãy kể tên các đồ dùng trong

+ Phòng ở tranh 1, tranh 2 là nơi dùng để làm gì?

+ Vậy 2 phòng ở tranh 1 và 2 gọi là phòng gì?

+ Phòng ở tranh 3 là nơi dùng để làm gì?

- Vậy phòng ở tranh 3 gọi là phòng ngủ

+ Kể các đồ dùng có trong phòng khách, phòng

ngủ của gia đình em?

- Gv ghi tên đồ dùng của từng Hs

( Tranh 4, Tranh 5 dạy tương tự như tranh 1, 2,

3):

=> KL: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần

thiết cho sinh hoạt và việc mua sắm đồ dùng phụ

thuộc vào điều kiện kinh tế của mỗi gia đình

+ Muốn đồ dùng trong gia đình sạch, đẹp, bền lâu

=>Kl: Mỗi người đều mơ ước có nhà ở tốt nhất

và đủ đầy các đồ dùng sinh hoạt cần thiết

-Các em cần nhớ địa chỉ nhà của mình

- 4 Hs/ nhóm, mỗi tổ 3 nhóm, N1 tranh 1, N2 tranh 2, nhóm 3 tranh

- Đại diện nhóm lên chỉ và nêu tên các đồ dùng của từng hình

+ bàn để ngồi uống nước, ghế đệm, tủ tường, trên tủ có để ti

vi, trên tường có treo tranh ảnh

+ phản ( sập) trên phản có để bộ chén, bình tích đựng nước, trên tường có treo bàn thờ

+ có giường đệm, quạt, ti vi,

tử đựng quần áo,

- là nơi dùng để ngồi nghỉ ngơi,ngồi chơi, tiếp khách,

+ Phòng khách+ dùng để ngủ

+ 5-> 6 Hs kể

- HS ti vi, xe máy, tủ lạnh,

Em B: ti xe đạp,

- Giữ gìn, lau chùi

- Đại diện Hs chỉ vào hình vẽ củamình kể chia sẻ với các bạn về ngôi nhà thân của mình

- 3 Hs kể

- Đại diện 6 Hs tự giới thiệu

Trang 23

- Thực hành đúng theo bài đã học.

- Cbị bài 13

-TOÁN TIẾT 48: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6

2 Kiến thức: Rèn cho hs kĩ năng nhẩm nhanh, tính chính xác, nêu bài toán viết phép tínhthích hợp

3 Thái độ: Giáo dục cho hs hứng thú học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ

- Hs: Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV hỏi lại tựa bài: Tiết trước chúng ta học

toán bài gì?

- Gọi lần lượt 4HS lên bảng làm bài tập:

6 – 2 = 6 – 3 = 3 + 3 = 4+ 2 =

- GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: (1’)

- GV trực tiếp giới thiệu bài, ghi bảng: Luyện

- Gọi 6HS lên bảng làm bài tập

- GV cùng HS chửa bài trên bảng

- GV yêu cầu HS sửa bài vào vở

- Gọi lần lượt 6HS lên bảng làm bài tập 2

- GV cùng HS chữa bài trên bảng (tuyên

dương)

- HS nhắc tựa bài: Phép trừ trong phạm vi 6

- 4HS làm bài trên bảng, lớp làm bảng con

Ngày đăng: 30/06/2023, 12:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w