TUẦN 30 TUẦN 28 Ngày soạn 5/6/2020 Ngày giảng Thứ hai, ngày 8/6/2020 CHÀO CỜ TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Giúp hs biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ[.]
Trang 1TUẦN 28
Ngày soạn:5/6/2020
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 8/6/2020
CHÀO CỜ -
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng
65 – 30 ; 36 – 4 BT cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, 3)
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính nhẩm và thành thạo các bài tập
3 Thái độ: Giáo dục hs có hứng thú học tập
II ĐỒ DÙNG
- GV: Que tính, bảng phụ
- HS: que tính, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5’):
- Gọi hs đọc nt đầu bài
2.2 Dạy bài mới
a Giới thiệu cách làm tính trừ (không
3
-50
Trang 2cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn
- GV hướng dẫn ngay cho HS cách làm
tính trừ (bỏ qua bước thao tác với que
65 – 30 = 35
- HS nêu cách đặt+ Viết 36 rồi viết 4 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị
+ Viết dấu + Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
Hs nêu: Tính
- Tính từ hàng đơn vị sang hàng chục
- 2 hs lên bảng làm, lớp làm vởa)
87 68 95 43 57 45
30 40 50 20 50 45
57 28 45 23 07 00b)
-
-
Trang 3Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra
- Đối chiếu với bài GV
? Muốn biết sợi dây còn lại dài bao
nhiêu xăng- ti- mét con cần biết gì?
- Yêu cầu hs lên bảng giải, lớp làm vở
- Gọi hs nhận xét bài làm
Ngoài câu lời giải của bạn, con nào có
câu lời giải khác
- GVNX
CC giải toán có lời văn
Bài 4: (3’) Điền số thích hợp vào ô trống
- Hs đổi chéo vở kiểm tra
- Đối chiếu với bài GV
- 3 hs đọc
- HS phân tích và tóm tắtTóm tắt:
Sợi dây dài: 52 cmCắt đi: 20 cmCòn lại:… cm?
- Hs nêu: Làm phép trính trừ
- 1 hs lên giải, lớp làm vở
Bài giảiSợi dây còn lại dài số xăng-ti-mét là:
52 -20 = 32(cm) Đáp số: 32cm
Trang 4- Bài sau : Luyện tập
TẬP ĐỌC LŨY TRE
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Đọc trơn được cả bài, đọc đúng các từ ngữ: lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng râm,
- Ôn các vần iêng, yêng: tìm tiếng, nói câu có vần iêng, yêng
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
2 Kĩ năng: Đọc lưu loát, diễn cảm.
3 Thái độ: Yêu thích và chăm sóc cây xanh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh họa bài học
- HS: Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, bộ đồ dùng học Tiếng Việt, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KT bài cũ : (5’)
- GV gọi 2 HS đọc bài Hồ Gươm và trả
lời câu hỏi:
- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
- Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ Gươm
trông như thế nào?
- Cá nhân, ĐT
Trang 5- Yêu cầu HS nêu số câu trong bài thơ.
- Yêu cầu đọc nối tiếp câu
a Tìm tiếng trong bài có vần: iêng ?
b.Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng ?
- GV giới thiệu từ có vần iêng
Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn
- Cho HS luyện đọc:
iêng # iên
nghiêng ngả # nghiên cứu
- Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn
-Cho HS nhìn tranh, điền vần iêng, yêng
- Cho HS đọc nối tiếp dòng, đoạn, bài
- Hs đọc, GV nêu câu hỏi
- Những câu thơ nào tả lũy tre buổi
- GVcho HS học thuộc lòng bài thơ dưới
hình thức xóa dần bài thơ
- Gọi nhiều em đọc diễn cảm bài thơ
- NX đánh giá
- Đọc cá nhân hết dòng này đếndòng khác
- Tre bần thần nhớ gió Chợt về đầy bóng chim
2-3 HS đọc cả bài
Trang 63 Luyện nói :(7’)
- Luyện nói : Hỏi đáp về các loài cây ?
- Yêu cầu hs quan sát tranh
- Gọi hs nêu câu mẫu
- Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi
- HS nói theo tranh : tác dụng,đặc điểm của từng loại cây ( thảoluận cặp)
- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
2 Kĩ năng: Rèn cho hs đọc to, rõ ràng
3.Thái độ: Giáo dục hs biết yêu thiên nhiên, ham đọc sách
* BVMT: GV liên hệ về ý thức BVMT, giúp HS thêm yêu quý trường lớp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc ở SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường (CNTT)
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
1 KTBC : (4’)
- Gọi hs đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và
trả lời các câu hỏi trong SGK
? Những cảnh vật thay đổi như thế nào sau
Trang 72.2 Dạy bài mới
Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (15')
+ Đọc mẫu bài văn (giọng đọc rõ, to, ngắt
nghỉ hơi đúng chỗ)
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó
Ghi từ lên gạch chân các từ sau:
sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít
+ Hs luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
? Trong bài có mấy câu?
- Gọi hs đọc trơn câu theo cách đọc nối tiếp,
hs ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất, các em
khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại
cho đến hết bài
- Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến cây bàng
- Yêu cầu hs viết câu ra nháp
- Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
- Hs: Có 5 câu
- Hs lần lượt đọc các câu theoyêu cầu của gv
Các hs khác theo dõi và nhậnxét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 2 hs, thi đọc đoạngiữa các nhóm
- Hs thi đua tìm và ghi vào giấy
Trang 8Tiết 2 4.Tìm hiểu bài (10')
-Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
1 Cây bàng thay đổi như thế nào ?
+ Vào mùa đông ?
+ Vào mùa xuân ?
+ Vào mùa hè ?
+ Vào mùa thu ?
+ Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc
nào ?
- Hs nhận xét, GVNX
1 Luyện nói: (10')
- Kể tên những cây trồng ở sân trường em
- Yc hs thảo luận nhóm đôi đẻ kể tên các
cây trồng ở trường em
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận của mình
* BVMT: Vậy để những cây xanh, cây hoa
trên sân trường em lúc nào cũng đẹp, lúc
nào cũng mát thì em phải có trách nhiệm
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- Cây bàng khẳng khiu trụi lá
- Cành trên cành dưới chi chítlộc non
- Tán lá xanh um che mát mộtkhoảng sân
- Từng chùm quả chín vàngtrong kẽ lá
- Mùa xuân, mùa thu
- Hs quan sát tranh SGK vàluyện nói theo nhóm nhỏ 3, 4em:
cây phượng, cây tràm, cây bạchđàn, cây bàng lăng, …
- Không bẻ cành, trèo lên cây,tưới, nhổ cỏ,
- 1 hs đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
ĐẠO ĐỨC DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Giúp hs củng cố kiến thức đã học về:
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Em và các bạn
- Biết chào hỏi, vâng lời thầy cô, biết cư xử tốt với bạn
2.Kĩ năng: Rèn cho hs có thói quen lịch sự, lễ phép đối với thầy cô; hòa nhã, gần gũivới bạn bè
3.Thái độ: Giáo dục hs kính trọng thầy cô, yêu quý bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 9GV: Nội dung luyện tập, tranh.
HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:(3’)
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu: Học ôn 2 bài: Lễ phép
vâng lời thầy, cô và bài: Em và các bạn
(1’)
2.2 Ôn tập
a, HĐ 1: Ôn bài: Lễ phép vâng lời thầy
cô (14’)
- Cho các nhóm thảo luân theo yêu cầu
- Con sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép
vâng lời?
- Gọi hs trình bày tình huống biết lễ phép
vâng lời thầy cô giáo của nhóm mình
- Yêu cầu hs sắp vai và diễn
- Con cư xử tốt với bạn
- Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
- Trình bày tranh của nhóm
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ của mình
-ÂM NHẠC
GV chuyên dạy _
Trang 10-TOÁN CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp biết 1 tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần Biết đọc
thứ, ngày tháng trên tờ lịch hằng ngày
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng xem lịch
3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Một quyển lịch bóc hằng ngày
- HS: Một thời khóa biểu của lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (4’)
Các ngày trong tuần lễ
- Gọi hs đọc nt đầu bài
2.2 Dạy bài mới
Giới thiệu cho HS quyển lịch bóc hằng
ngày: (10’)
- GV chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay và
hỏi : Hôm nay là thứ mấy ?
- Gọi HS nhắc lại
- GV mở từng tờ lịch rồi giới thiệu :Một
tuần lễ có 7 ngày: chủ nhật, thứ hai, thứ ba,
thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy
- Gọi HS nhắc lại
- GV chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và hỏi :
Hôm nay là ngày mấy ?
Nếu hôm nay là thứ hai thì:
- Ngày mai là thứ:… Ngày kia là thứ:…
- Hôm qua là:… Hôm kia là:…
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vàobảng con
tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.
- HS trả lời : Hôm nay là ngày
- 5 HS nhắc lại: Hôm nay là ngày
- HS đọc yc
- HS trả lời
Nếu hôm nay là thứ hai thì:
- Ngày mai là thứ ba Ngày kia là thứ tư
Trang 11- Gọi hs đọc bài làm
- Gọi hs nhận xét
- GVNX
Bài 2: (7’) Đọc các tờ lịch trên hình vẽ dưới
đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS đọc tờ lịch của tháng 3
làm vào VBT
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra
- Đối chiếu với bài gv
- Trò chơi : Nhìn thứ đoán ngày
+ Chuẩn bị : 7 tấm bìa ghi các thứ trong
tuần và 7 tấm bìa ghi các ngày từ thứ hai
đến chủ nhật
+ Cách chơi : GV gọi 7 HS, mỗi em đeo một
tấm bìa ghi các thứ trong tuần ở trước ngực
và một tấm ghi các ngày ở sau lưng GV chỉ
- Hôm qua là: chủ nhậth Hôm kia là: thứ bảy
- Hs đổi chéo vở kiểm tra
- 2 hs đọc
- HSTL:
+ BT cho biết: Kì nghỉ Tết vừa qua
em được nghỉ 1 tuần lễ và 2 ngày.+ BT hỏi em được nghỉ tất cả baonhiêu ngày?
- Hs: Đổi 1 tuần lễ = 7 ngày
- 1 hs lên làm, lớp làm vở
Bài giảiĐổi 1 tuần lễ= 7 ngày
Em được nghỉ tất cả số ngày là:
7 + 2 = 9 (ngày) Đáp số: 9 ngày
- Hs nhận xét
- HS nghe GV hướng dẫn cách chơi
và chơi
Trang 12định 1 trong 7 bạn; bạn ấy phải nêu được
thứ, ngày của mình Sau đó GV hỏi vài em ở
dưới lớp : Bạn đeo bảng thứ ba mang bảng
- Giúp HS biết tô chữ hoa S, T
- Viết đúng các vần ươm , ươp , iêng , yêng, các từ ngữ: lượm lúa , nườm nượp , conyểng , tiếng chim kiểu chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
2 Kĩ năng: Viết nhanh tiếng, từ , câu
3 Thái độ: Yêu thích môn học, thích luyện viết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
Chữ hoa: S, T đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
- HS: Bảng con, VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra vở tập viết
- Yêu cầu HS viết: dòng nước, xanh mướt
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (3')
- Giới thiệu Ghi đề bài
2.2 Dạy bài mới
a Hướng dẫn HS tô chữ hoa: (7')
- GV lần lượt đính các chữ hoa lên bảng
- GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét của
- HS nghe GV giới thiệu bài
- HS quan sát, nhận xét
- Hs viết
- HS tô, viết bảng con
Trang 13- GV cho HS đọc các vần, từ ngữ ứng dụng:
iêng, yêng, tiếng chim, con yểng
- Cho HS viết bảng con các vần, từ ngữ ứng
dụng
3 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết: (15')
- GV yêu cầu HS mở vở TV/33 đến 35
+ Tô mỗi chữ hoa: S, T một dòng
+ Viết mỗi vần, mỗi từ: iêng, yêng, tiếng
chim, con yểng một dòng
- Gv nhận xét
4 Củng cố , dặn dò: (5')
- GVNX tiết học, tuyên dương hs viết đẹp
- Dặn dò: Viết tiếp phần bài còn lại trong
vở TV/33, 34, 35
- Chuẩn bị bài sau: Tô chữ hoa: U, Ư, V
- HS đọc cá nhân, ĐT
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- HS mở vở TV/33 đến 35 và thực hiện theo yêu cầu của GV
CHÍNH TẢ
HỒ GƯƠM
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs nhìn sách hoặc bảng chép lại cho đúng đoạn( Cầu Thê Húc
màu son cổ kính): 20 chữ trong khoảng 8- 10 phút
- Điền đúng vần ươm, ươp; chữ c,k vào chỗ trống
- Bài tập 2,3( SGK.)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày đúng loại bài, viết chữ đúng mẫu
3 Thái độ: Giáo dục cẩn thận khi viết bài, giữ vở sạch, viết chữ đẹp
*BVMT: Giáo dục HS phải biết bảo vệ cảnh đẹp của đất nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Kiểm tra vở
- ng hay ngh? chăm oan, i lễ.
- Nhận xét
2 Dạy bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (2')
- GV giới thiệu bài
- GV ghi đề bài lên bảng
2.2 Dạy bài mới
- HS để vở lên bàn
- 1 HS lên bảng, cả lớp bảngcon
chăm ngoan, nghi lễ
- HS nghe GV giới thiệu bài
Trang 14Hướng dẫn HS tập chép: (20')
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung
đoạn văn “Cầu Thê Húc cổ kính” trong bài
Hồ Gươm
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó:
màu son, xum xuê, tường rêu
- Cho HS tự viết các tiếng đó vào bảng
con
- Hướng dẫn HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- GV nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
(10')
a Điền vần ươm hoặc ươp:
- Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- HS nêu yêu cầu, làm mẫu
- Cả lớp sửa bài vào VBT
- HS thi đua làm bài tập trênbảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào VBT
Trang 15I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp biết cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ; cộng, trừ nhẩm;nhận biết bước đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; giải được bài toán có lờivăn trong phạm vi các phép tính đã học
2 Kĩ năng: Làm nhanh các bài tập
3 Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận, làm bài tỉ mỉ
ND giảm tải: Không làm bài tập 1 cột 2, bài tập 2 cột 2
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ, BC
- HS: Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Kiểm tra 2 HS :
+ Một tuần lễ có mấy ngày ? Kể tên
+ Hôm nay là thứ, ngày, tháng mấy ?
- GV nhận xét
2 Bài mới :
2.1 Giới thiệu bài : (1’) Cộng, trừ
(không nhớ) trong phạm vi 100 trang
Trang 16- Gọi HS đọc bài toán.
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
và cách trình bày bài giải
86 - 43 = 43 (điểm) Đáp số: 43 điểm
- 3 Hs đọc BT
- HSTL:
+ Lớp 1A có 23 hs, lớp 1B có 25 hs.+ Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu họcsinh?
- 1 hs lên bảng làm, lớp làm vbt
Cả hai lớp có số học sinh là :
23 + 25 = 48 (học sinh) Đáp sô: 48 học sinh
- Hs làm phần b
Cô tổng phụ trách có 50 vé xem xiếc Vậy có đủ vé phân phát cho hs của cả hai lớp và thừa 2 vé
- Hs tham gia trò chơi
Trang 17
-TẬP ĐỌC SAU CƠN MƯA
2 Kĩ năng: Rèn cho hs đọc to, rõ ràng, đọc đúng, diễn cảm
3 Thái độ: Giáo dục hs tính tỉ mỉ, cẩn thận và luôn yêu thích môn học
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gv gọi HS đọc bài Lũy tre và trả lời câu hỏi
SGK
- GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1')
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
- Tóm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
# Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho hs thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong
bài, gv gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu:
mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, mặt
trời, quây quanh, sáng rực
- Cho hs ghép bảng từ: quây quanh, nhởn nhơ
- Hs luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
- Ghép bảng từ: quây quanh,nhởn nhơ
- 5, 6 em đọc các từ trênbảng
- Nhẩm câu 1 và đọc Sau đó
Trang 18từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu sau.
Sau đó nối tiếp nhau đọc từng câu
# Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 2 đoạn để
3 Ôn các vần ây, uây: (10')
a.Tìm tiếng trong bài có vần ây ?
- Hs nêu tiếng trong bài
- Gọi hs phân tích
b.Tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây ?
- Gọi hs đọc mẫu
- GV yêu cầu hs suy nghĩ nói nt cả lớp
- Nhận xét học sinh thực hiện các bài tập
- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài (15')
- Gọi hs đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả câu hỏi:
3 Sau trận mưa rào mọi vật thay đổi thế nào?
+ Những đoá râm bụt?
+ Bầu trời?
+ Mấy đám mây bông ?
4 Đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau trận mưa rào?
- Gọi 2 hs đọc lại cả bài văn
b Luyện nói: (15') Trò chuyện về mưa
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ và gợi ý
bằng hệ thống câu hỏi để hs trao đổi với nhau,
hỏi chuyện nhau về mưa
- Nhận xét phần luyện nói của hs
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
đọc nối tiếp các câu còn lại
- Các em thi đọc nối tiếp câutheo dãy
- Thi đọc cá nhân, 4 nhóm,mỗi nhóm cử 1 bạn để thi đọcđoạn 1
- Lớp theo dõi và nhận xét
- 2 hs đọc
- Hs: mây, mấy, bầy, quây
- Hs đọc các từ trong bài: xâynhà, khuấy bột
- Các nhóm thi đua tìm và ghivào bảng con tiếng ngoài bài
- 2 hs đọc lại bài văn
- Hs luyện nói theo hướngdẫn của gv và theo mẫu SGK
- Nêu tên bài và nội dung bài học