1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Tuan 12 chuan

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 45,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A- KiÓm tra: 1- Đọc bảng cộng và bảng trừ trong - Vài em đọc... - Cho HS quan sát tranh và nêu đề toán.[r]

Trang 1

Tuần 12 Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012

Học vần Bài 46: Vân ôn - ơn I-Mục tiêu:- HS đọc và viết đợc: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.

- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng

- HS đọc đúng câu ứng dụng: Sau cơn ma, cả nhà cá bơi đi bơi lại

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng.

- Bộ chữ ghép vần tiếng Việt

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A- Kiểm tra:

- Đọc: bạn thân, gần gũi, khăn rằn

- Đọc câu: Em chơi thân với bạn Lê Bố

bạn Lê là thợ hàn

- GV nhận xét cho điểm

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài:

- “Hôm nay học 2 vần mới.: ôn - ơn

2- Dạy vần:

*Vần ôn :

a Nhận diện vần:

+ Vần ôn gồm có mấy âm ?

- Hãy ghép: ôn

b Đánh vần

- Gọi HS đánh vần

- Muốn có tiếng chồn cô làm thé nào ?

- Yêu cầu ghép chồn

- Gọi HS đánh vần

+ Bức tranh thứ nhất vẽ gì ?

- Gọi đọc trơn

*Vần ơn: dạy tơng tự

+So sánh vần ôn - ơn giống và khác nhau

nh thế nào ?

- Gọi HS đánh vần - đọc trơn

c- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS tự tìm từ mới

- GV giải thích từ mới

- Gọi HS đọc Đọc cả bài

d- HD tập viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách

trình bày

- Cho HS viết bảng con

e- Củng cố:

+ Chúng ta vừa học vần, tiếng, từ gì mới?

- HS đọc

- 1 HS đọc

- HS đọc Cả lớp đọc

-Vần ôn gồm 2 âm : âm ô đứng trớc, âm n đứng sau )

- HS ghép ôn

- ô - nờ - ôn

- Cô thêm âm ch ghép với vần ôn thêm

dấu huyền

- HS tự ghép: chồn

- HS đánh vần cá nhân - cả lớp

- Con chồn

- HS đọc trơn: con chồn

- Giống: đều kết thúc bằng n

- Khác: ô và ơ đứng đầu

- HS đánh vần cá nhân cả lớp

- HS thi đua tìm và gạch chân tiếng có vần mới

+HS nghe

- Đọc cá nhân + PT - Cả lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con: ôn - con chồn ơn - sơn ca

- HS tự nêu

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) Đọc bảng lớp:

- Gọi HS đọc bài tiết 1 - 5 HS đọc

Trang 2

b) Đọc SGK:

- Gọi HS đọc

* Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh minh họa câu ứng dụng,

- GV đọc mẫu và hớng dẫn HS đọc

c) Luyện nói:

- Gọi 1 em đọc

- Hỏi: Trong tranh vẽ gì ?

- H: Mai sau khôn lớn em thích làm gì ?

- H: Bố mẹ em đang làm nghề gì ?

d) Luyện viết:

- GV cho HS mở vở tập viết

- HD viết từng dòng vào trong vở

- GV nhắc t thế ngồi cách để vở

C Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV cho HS tự ghép thêm một số từ có

vần vừa học

- Nhận xét giờ học Dặn về nhà ôn bài

- 3 HS đọc bài tiết 1 ( SGK)

- HS thảo luận

- Đọc cá nhân - cả lớp đồng thanh

- 1 HS đọc

- HS tự nêu

- HS tự nêu

- HS tự viết vở tập viết 1 - tập 1

- 1 HS đọc bài

- HS thi đua ghép từ

- HS nghe

Toán Tiết 44: Luyện tập chung I-Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:

- Phép cộng và trừ trong phạm vi 5

- Phép cộng và trừ với 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

- Bài tập cần làm: 1, 2 ( cột 1), 3 ( cột 1,2), 4.

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

A- Kiểm tra:

BT 3: ( tr 63 )

4 + 1 4 5 – 1 0

4 + 1 5 5 – 4 2

- GV nhận xét , cho điểm

B- Luyện tập: Làm BT trong SGK tr 64.

BT 1: Tính:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét, nêu KQ đúng

BT 2 ( cột 1)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét, nêu KQ đúng

* Chú ý: Làm các phép tính từ trái sang

phải

BT 3 ( cột 1,2)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét, nêu KQ đúng

BT 4: Viết phép tính thích hợp:

- HD quan sát tranh và nêu đề toán

- 2 em lên điền – lớp nhận xét

- Nhắc lại yêu cầu bài

- HS làm bảng con , giơ bảng chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vở ô li – 3 em lên chữa bài và nêu cách tính

- 1 em đọc yêu cầu

- HS làm, chữa bài tập

- HS quan sát tranh và đặt đề toán

Trang 3

- Cho HS làm bài.

- GV nhận xét

C- Củng cố- Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Giao BT về nhà

- HS làm – 1 em lên chữa

- HS nghe

Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012

Học vần Bài 47: Vần en - ên.

I-Mục tiêu:- HS đọc và viết đợc: en, ên, lá sen, con nhện.

- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng

- HS đọc đúng câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên

II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng.

- Bộ chữ, thanh gài

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

A- Kiểm tra Bài cũ:

- Đọc: ôn bài , khôn lớn, cơn ma

- Đọc câu: Sau cơn ma, cả nhà cá bơi đi

bơi lại bận rộn

- Viết: ôn bài, mơn mởn

- 2HS đọc

- 1 HS đọc

- HS viết bảng

Trang 4

- GV nhận xét cho điểm.

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

- Hôm nay học 2 vần mới : en - ên

2- Dạy vần: Vần en :

a) Nhận diện vần

+Vần en gồm có mấy âm ?

- Hãy ghép: en

b) Đánh vần:

- Gọi HS đánh vần

- Muốn có tiếng sen cô làm nh thế nào ?

+Ghép thêm âm s để tạo thành tiếng sen

- Gọi HS đánh vần

+ Bức tranh vẽ gì ?

– GV ghi bảng

- Gọi đọc trơn

*Vần ên: Dạy tơng tự

+So sánh vần en ên ?

c- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS tự tìm từ mới

- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học

- GV giải nghĩa từ

d- HD tập viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách

trình bày

- Cho HS viết bảng con

- GV nhận xét

e-Củng cố :

+ Chúng ta vừa học những vần, tiếng, từ

mới nào?

- HS đọc Cả lớp đọc

- Vần en gồm 2 âm : âm e đứng trớc, âm

n đứng sau

- HS ghép en

- HS đánh vần: e - nờ - en

- Cô thêm âm s vào trớc vần en + Hs ghép sen

- HS: sờ - en - sen

Lá sen

+Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn lá sen

- HS đọc trơn

- Giống: đều kết thúc bằng n

- Khác: e - ê đứng đầu

- HS thi đua tìm và gạch chân tiếng có vần mới

-HS nghe

- HS xem viết mẫu

- HS viết: en - lá sen

ên - con nhện

- HS tự nêu

Tiết 2:

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc bảng lớp:

* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1

b) Luyện đọc SGK Gọi HS đọc

* Đọc câu ứng dụng:

- Trong tranh vẽ gì ?

- GV viết câu ứng dụng lên bảng

Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà

Sên thì ở ngay trên tàu lá.

+ Tìm tiếng có vần en, ên trong câu ứng

dụng?

- Đọc câu ứng dụng

c- Luyện nói:

-Đọc tên bài: Bên phải, bên trái, bên

trên, bên dới.

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ Trong lớp bên phải em là bạn nào?

+ Ra xếp hàng, đứng trớc và đứng sau em

là bạn nào?

d- Luyện viết:

- 5 HS đọc

- 3 HS đọc tiết 1 (SGK)

+HS quan sát tranh thảo luận và đàm thoại

+HS tìm , p/t , đánh vần , đọc trơn + Cá nhân , nhóm , lớp đọc

- 3HS đọc

- HS tự nêu

Trang 5

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình

bày en, ên, lá sen, con nhện.

- GV quan sát , uốn nắn

C- Củng cố- Dặn dò:

- Gọi đọc lại cả bài

- Nhận xét giờ học Dặn về nhà ôn bài

- HS viết vở TV 1 - tập 1

- 1 HS đọc toàn bài

- HS nghe

Toán Tiết 45: Phép cộng trong phạm vi 6 I-Mục tiêu: Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6

- Bài tập cần làm: 1, 2 ( cột 1,2,3), 3 ( cột 1,2), 4.

II- Đồ dùng dạy học: - Hộp đồ dùng toán.

- 6 hình tam giác, 6 hình vuông

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

A- Kiểm tra:

1- Đọc bảng cộng 2, 3 , 4, 5

2- Điền dấu:

1 – 2  1 + 2 5 – 4  2 – 0

3 + 2  2 + 2 4 + 0  2 + 1

B- Bài mới:

1- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong

phạm vi 6

a- Thành lập CT: 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6

- GV gắn 5 hình và 1 hình

* Bớc 1: Đặt đề toán:

+ “ Nhóm bên trái có 5 hình tam giác

Nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi

tất cả có bao nhiêu hình tam giác?”

* Bớc 2: Đếm số hình tam giác ở 2 nhóm

+5 hình tg thêm 1 hình là mấy hình tam

giác ?

+ 5 và 1 là mấy?

+ Vậy 5 + 1 = mấy?

GV ghi : 5 + 1 = 6

* Bớc 3: 5 hình tam giác và 1 hình tam

giác là 6 hình tam giác Vậy 1 hình tam

giác và 5 hình tam giác là mấy hình tam

giác?

- GV chốt lại :5 + 1 cũng bằng 1 + 5

- GV ghi : 1 + 5 = 6

- Đọc lại cả 2 công thức: 5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

b- Thành lập các công thức 4 + 2 = 6 ;

- Vài em - đồng thanh

- 4 em làm và nêu cách tính

+ HS quan sát và đặt đề toán

- Vài em đọc

- HS quan sát hình và trả lời

- 6

- Bằng 6 + HS đọc - đồng thanh

- 6 hình tam giác

- HS nhắc lại

+ HS tự dùng bộ t/h lập phép tính

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc thuộc bảng cộng: cá nhân,

Trang 6

2 + 4 = 6 ; 3 + 3 = 6

c- Đọc thuộc bảng cộng

Hỏi: + 4 cộng 2 bằng mấy?

+ 3 cộng 3 bằng mấy?

+ 5 cộng mấy bằng 6?

+ 6 bằng 5 cộng mấy?

- GV xoá dần cho HS đọc thuộc

2- Luyện tập: Làm BT trong SGK tr 65

* Bài tập 1

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét

* Chú ý: đặt số thẳng hàng

* BT 2: ( cột 1, 2, 3)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét

* Chú ý: cho HS nêu lại tính chất giao

hoán của phép cộng

* BT 3: ( cột 1, 2)

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét

* Cách đọc: 4 + 1 bằng 5 ; 5 + 1 bằng 6

* BT4: Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS xem tranh nêu đề toán

- Cho HS làm bài

C- Củng cố- Dặn dò:

- Đọc lại bảng cộng 6

+ GV nhận xét giờ học Về nhà ôn bài

nhóm, lớp

- HS trả lời

- HS nêu yêu cầu: Tính

+HS làm vở ô li 3 em lên chữa

- HS nêu yêu cầu: Tính

+HS làm miệng , nêu kết quả

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm – chữa bài

- HS nhận xét

+HS quan sát tranh và đặt đề toán

HS làm – 2 em chữa

+Vài em đọc , lớp đồng thanh

- HS nghe

Trang 7

Đạo đức Bài 6 : Nghiêm trang khi chào cờ ( T1)

I - Mục tiêu : Học sinh biết:

+ Trẻ em có quyền có quốc tịch

+ Biết đợc tên nớc, nhận biết đợc quốc kì,Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

+ Nêu đợc khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm trang, mắt nhìn Quốc kì +Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

+ Quốc kì Việt nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh Quốc kì tợng trng cho đất nớc, cần phải trân trọng, giữ gìn

II-Đồ dùng: Các tranh trong bài; 1 lá cờ Tổ Quốc

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, ổn định.

2-Bài cũ : “Lễ phép với anh chị nhờng

nhịn em nhỏ““

+ GV hỏi: Với em nhỏ, các em phải đối

xử nh thế nào ?

+Với anh chị, các em cần phải đối xử nh

thế nào ?

+ Đọc thuộc phần bài học

- GV nhận xét đánh giá

3- Bài mới:

a -Giới thiệu bài

*GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

b- Nội dung:

Hoạt động 1: HS làm Bài tập 1:

+ GV treo tranh và nêu yêu cầu các nhóm

thảo luận theo câu hỏi gợi ý:

Từng bạn trong tranh là ngời nớc nào ?

+ Nhìn vào BT1 xem có mấy bạn ?

+ Đố em biết các bạn đó đến từ nớc nào ?

Vì sao em biết ?

- GV theo dõi các nhóm làm việc và hớng

dẫn nếu HS lúng túng

+ GV : Vậy quốc tịch của chúng ta là gì ?

+ GV kết luận

*Hoạt động 2: HS quan sát tranh và đàm

thoại làm Bài tập 2

+ GV treo tranh và yêu cầu các nhóm

quan sát tranh và thảo luận trả lời câu hỏi

trong bài

+ GV đính lá quốc kì lên bảng, vừa nói

vừa giới thiệu

- GV kết luận

* Hoạt động 3: HS làm BT 3:

+ GV treo tranh và nêu yêu cầu của BT3

Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi

- GV đi quan sát và hớng dẫn nếu HS có

lúng túng

- GV kết luận

* Hát

+ 2 HS trả lời

+ 2 HS trả lời

+ 3 HS đọc

+ 3 HS nhắc lại đầu bài

-HS thảo luận nhóm

+ 3- 4 HS lên bảng trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

+ 3 HS trả lời

- HS nghe

* HS thảo luận nhóm

- HS nêu kết quả thảo luận - nhận xét

- HS nghe

- HS nghe

- HS thảo luận nhóm

- HS nêu KQ thảo luận Nhận xét

Trang 8

4- Củng cố - Dặn dò:

- Khi chào cờ phải đứng nh thế nào?

+ GV nhận xét tiết học

Về nhà các con tập cách đứng chào cờ

cho đúng

+ HS nghe

- HS tự trả lời

+ HS lắng nghe

- HS thực hành ở nhà

Tự nhiên - xã hội Bài 12 : Nhà ở

I - Mục tiêu : Giúp HS biết:+Nhà ở là nơi sống của mọi ngời trong gia đình

+ Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể Biết địa chỉ nhà ở của mình + Kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của em với các bạn trong lớp

+ Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình

II-Đồ dùng: Các tranh trong bài phóng to

III- Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động của học sinh

1, ổn định.

2-Bài cũ: “ Gia đình”

+ GV hỏi: Gia đình con gồm mấy ngời ?

Đó là những ai ?

+ Mọi ngời trong gia đình chăm sóc con

nh thế nào ?

+ HS và GV nhận xét

* Hát

+ 1- 3 HS trả lời

+ 2-3 HS trả lời

3- Bài mới:

a - Giới thiệu bài: “ Nhà ở”

*GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

b- Nội dung:

* Hoạt dộng 1: Quan sát tranh để HS

nhận biết các loại nhà khác nhau

+ GV treo tranh , hỏi :

+ Ngôi nhà này ở đâu ?

+ 3 HS nhắc lại đầu bài

- HS thảo luận nhóm 2

+ HS quan sát tranh và hỏi đáp theo cặp

Trang 9

+ Bạn thích ngôi nhà nào ? Vì sao ?

+ Ngôi nhà bạn có giống với nhà trong

tranh không?

- GV theo dõi các nhóm làm việc và hớng

dẫn nếu HS lúng túng

+ GV gọi HS lên bảng chỉ tranh và trả lời

câu hỏi

+HS và GV nhận xét

+ GV kết luận: GV đa thêm các tranh

ảnh về nhà ở đã su tầm và nói: Nhà ở là

nơi sống và làm việc của mọi ngời trong

gia đình

* Hoạt động dạy học 2: Quan sát tranh

để HS kể đợc các đồ dùng phổ biến trong

gia đình

+ GV treo tranh trang 27 và yêu cầu mỗi

nhóm HS trả lời các câu hỏi sau:

+ Chỉ và nêu tên các đồ dùng đợc vẽ

trong hình ?

+ GV theo dõi các nhóm làm việc và

hớng dẫn nếu nhóm nào còn lúng túng

-GV có thể nhắc cho HV những đồ dùng

mà HS cha biết

- Hoạt động dạy học cả lớp

+ GV gọi HS lên chỉ tranh và nói tên các

đồ dùng trong hình

+ HS và GV nhận xét, bổ sung nếu cần

+ GV hỏi: Các đồ dùng đó có trong

phòng nào ?

+ GV kết luận

*Hoạt động 3: Vẽ tranh về ngôi nhà của

mình

+ GV yêu cầu HS tự vẽ về ngôi nhà của

mình

+ GV gọi HS lên chỉ vào tranh vẽ giới

thiệu về ngôi nhà của mình

+GV nhận xét, bổ sung

+ GV kết luận:

4- Củng cố - Dặn dò.

*GV nhận xét tiết học

- Về nhà vẽ ngôi nhà của em

+ 3- 6 cặp HS lên thực hiện hỏi - đáp theo tranh

- HS nghe

+ HS quan sát tranh

+ 3- 4 HS đại diện các nhóm lên trình bày

+ 3- 4 HS

- HS trả lời

- HS nghe

+ HS vẽ về ngôi nhà của mình

+ 4- 7 HS đại diện lên chỉ tranh và giới thiệu về ngôi nhà của mình

+HS lắng nghe

+ HS lắng nghe

Trang 10

Thứ t ngày 28 tháng 11 năm 2012

Học vần Bài 48: Vần in - un I-Mục tiêu:

- HS đọc và viết đợc: in, un, đèn pin, con giun

- Đọc đợc từ ngữ ứng dụng

- HS đọc đúng bài thơ ứng dụng: “ủn à ủn in

Chín chú lợn con

Ăn đã no tròn Cả đàn đi ngủ”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng.

- Bộ chữ ghép vần

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Kiểm tra:

- Đọc: áo len, khen ngợi, mũi tên

- Đọc câu: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ

non Còn nhà Sên thì ở ngay trên

- Viết: khen ngợi, nền nhà

- GV nhận xét, cho điểm

2- Bài mới:

1- Giới thiệu bài

- Hôm nay học 2 vần mới: in - un

2- Dạy vần: * Vần in

a) Nhận diện vần

+Vần in gồm có mấy âm ?

- Hãy ghép: in

b) Đánh vần

- Gọi HS đánh vần

- Muốn có tiếng pin cô làm thế nào ?

- Hãy ghép pin

- Gọi HS đánh vần

+ Bức tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng

- Đọc trơn từ: đèn pin

- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần in

* Vần un:

+So sánh vần in un ?

c- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV cho HS tự tìm từ mới

- GV giải nghĩa từ

- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học

d- HD tập viết:

- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách

trình bày

- GV hớng dẫn HS viết từng chữ

- GV nhận xét

e- Củng cố:

- 2 HS đọc

- 1 HS đọc

- HS viết bảng

- HS đọc Cả lớp đọc

- Vần in gồm 2 âm : âm i đứng trớc, âm n

đứng sau

+ HS ghép in

- HS: i - nờ - in

- Cô thêm âm p vào trớc vần in + HS ghép pin , phân tích , đánh vần.

- Đèn pin

+ Cá nhân , nhóm lớp đọc

- Giống: đều kết thúc bằng âm n

- Khác: i và u đứng đầu

- HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới

- HS nghe

- HS đọc cá nhân + PT - cả lớp

- HS xem viết mẫu

- HS viết bảng con: in - đèn pin

un - con giun

Ngày đăng: 18/06/2021, 19:20

w