1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an tuan 12

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 72,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 học sinh nêu yêu cầu bài HSnêu , cả lớp làm vào bảng con HS TB thực hiện -Giáo viên nhận xét , chữa bài.. - Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con.[r]

Trang 1

TUẦN 12 Thứhai, ngày 19tháng 11 năm 2012

Đạo đức : QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN D¹Y 2c 2b 2a A/Mục tiêu

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau

- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng

B:/đồ dùngdạy học :

GV : -Tranh ( tiết 1)

- Câu chuyện : Trong giờ ra chơi

HS : BVT

C/ Phương pháp: Đàm thoại,trực quan, thảo luận

DHoạt động dạy học :

1- Kiểm tra bài cũ :

+Chăm chỉ học tập là như thế nào?

+ Chăm chỉ học tập có lợi gì ?

- Nhận xét , đánh giá

2- Bài mới

Hoạt động 1: Kể chuyện” Trong giờ ra

chơi “ của Hương Xuân

- Giáo viên kể chuyện

- Cho học sinh thảo luận

- Gọi các nhóm trình bày

Kết luận : Khi bạn ngã , em cần hỏi thăm

và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc

quan tâm , giúp đỡ bạn

Hoạt động 2: Việc làm nào là đúng

-Giáo viên yêu cầu : quan sát tranh và chỉ

ra được những hành vi nào là quan tâm,

giúp đỡ bạn? Tại sao ?

-học sinh làm việc theo nhóm

- 2 học sinh lên bảng trả lời

- Nghe giáo viên kể

- Học sinh thảo luận theo các câu hỏi: + Khi bạn Cường bị ngã các bạn lớp 2A đã làm gì ?

+ Em có đồng tình với việc làm của các bạn 2A không ? Tại sao ?

- Đại diện các nhóm trình bày

Các nhóm kh¸cbæsung

- Học sinh làm việc theo nhóm 2

- Đại diện nhóm trình bày + Các hành vi quan tâm giúp đỡ bạn: tranh 1 , tranh 3, tranh 4 , tranh 6 + Tranh 1: Cho bạn mượn đồ dùng học tập Đó là hành vi giúp đỡ bạn khi bạn quên đồ dùng

+ Tranh 3: Giảng bài cho bạn Đó là

Trang 2

-Giáo viên nhận xét : Luôn vui vẻ , chan

hòa với bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp

khó khăn trong học tập , trong cuốc sống

là quan tâm giúp đỡ bạn bè

Hoạt động 3: Vì sao cần quan tâm , giúp

đỡ bạn

- học sinh làm việc ỡ VbT

+ Hãy đánh dấu + vào ô trống trước những

lí do quan tâm , giúp đỡ bạn mà em tán

thành

Kết luận : Quan tâm giúp đỡ bạn là việc

làm cần thiết của mỗi học sinh Khi quan

tâm đến bạn , em sẽ mang lại niềm vui

cho bạn , cho mình và tình bạn càng thêm

thân thiết , gắn bó

4-Củng cố- dặn dò

- Em đã làm gì để thể hiện quan tâm giúp

đỡ bạn mình?

- Làm tốt những điều đã học

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết 2

hành vi giúp đỡ bạn cùng học tập + Tranh 4: Nhắc bạn không được xem truyện trong giờ học Đó là hành vi quan tâm nhắc bạn chú ý học tập

+ Tranh 6 : Chăm bạn ốm , đó là hành

vi quan tâm và giúp đỡ bạn

- Học sinh trình bày ý kiến và nêu lí do

vì sao ? HSKG

- Học sinh nhắc lại

- HS trả lời

Tự nhiên xã hội : ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH D¹Y 2c 2b 2a

A/ Mục tiêu

- Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình

- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp

- Biết cách sử dụng và bảo quản đồ dùng

- Có ý thức cẩn thận, ngăn nắp, gọn gàng

B/ ĐỒ DÙNG

GV: Hình vẽ trong sách giáo khoa.

HS: SGK, VBT

C Hoạt động D¹Y HäC

1- Kiểm tra bài cũ : Gia đình

Trang 3

-Nêu câu hỏi:

+ Em hãy kể lại những việc mà em đã làm

ở nhà

-Nhận xét ghi điểm

2- Bài mới

Hoạt động 1 : kể tên và nêu công dụng

của một số đồ dùng trong nhà

+ Làm việc theo cặp

-Yêu cầu học sinh quan sát các hình 1,2,3

( SGK) và thảo luận : kể tên các đồ dùng

có trong hình và nêu các lợi ích của chúng

( chúng được dùng để làm gì ?)

+ Làm việc cả lớp

+ Làm việc theo nhóm 2

-Giáo viên phát cho mỗi nhóm một phiếu

bài tập “ những đồ dùng trong gia đình “

Kết luận : Mỗi gia đình đều có những đồ

dùng thiết yếu phục vụ cho nhu cầu cuộc

sống

Hoạt động 2: Bảo quản, giữ gìn đồ dùng

trong nhà

+ Làm việc theo cặp:

-Hướng dẫn học sinh nói với bạn xem ở

nhà mình thường sử dụng đồ dùng nào và

nêu cách bảo quản hay nêu điều cần chú ý

khi sử dụng đồ dùng đó

+ Ở nhà bạn thường sử dụng những đồ

dùng gì ?

+ Bạn cần làm gì để giữ cho chúng bền

đẹp ?

+ Muốn sử dụng các đồ dùng bằng sứ,

thủy tinh bền đẹp ta cần lưu ý điều gì?

+ Khi dùng hoặc rửa , dọn bát ấm chén,…

chúng ta cần chú ý điều gì ?

+ Đối với bàn ghế , giường tủ trong nhà

chúng ta phải giữ gìn như thế nào?

+ Khi sử dụng đồ dùng bằng điện chúng ta

phải chú ý điều gì?

+ Làm việc cả lớp

-Cho học sinh giới thiệu về cách sử dụng

và bảo quản dụng cụ gia đình

( qua đồ chơi )

- Học sinh TB trả lời

- Học sinh quan sát các hình 1,2,3 ( SGK) và trả lời :

- Học sinh chỉ, nói tên và công dụng của đồ dùng được vẽ trong ( SGK)

- Một số học sinh trình bày , các em khác bổ sung

- Học sinh làm việc theo nhóm2

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm , các nhóm khác bổ sung

- lắng nghe

- Học sinh quan sát các hình 4,5,6 trang 27 và nói :

- Các bạn trong từng hình đang làm

gì ? Việc làm đó có tác dụng gì ?

- HS Y TL

- HS TBTL Học sinh TL

- Cẩn thận, tránh bị rơi HSKG

- Phải cẩn thận, nếu không bị vỡ.HS KG

Lau chùi thường xuyên , không viết vẽ bậy

Cẩn thận không để bị giật

- Một số nhóm trình bày

Trang 4

Kết luận : Muốn đồ dùng bền đẹp ta phải

biết cách bảoquản và lau chùi thường

xuyên , đặc biêth khi dùng xong phải xếp

ngăn nắp Đối với đồ dùng dễ vỡ khi sử

dụng cần chú ý nhje nhàng , cẩn thận

3- Củng cố- dặn dò

-Về thực hành tốt những điều đã học

-Nhận xét tiết học

MÜ THUËT

TËp VẼ LÁ CỜ TỔ QUỐC HOÆC CỜ LỄ HỘI

D¹Y 2c 2b 2a

I MỤC TIÊU

- HS nhận biết hình dáng, màu sắc của một số loại cờ.

- Biết cách vẽ lá cờ.

- Vẽ được một lá cờ tổ quốc hoặc cờ lễ hội.

II CHUẨN BỊ

- GV: Cờ, tranh, ảnh có cờ, hình minh hoạ

- HS: Vở thực hành, chì, tẩy, màu.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Ổn định:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs.

B Bài mới:

- Giới thiệu bài.

1 Quan sát, nhận xét:

- GV cho hs xem tranh, ảnh có cờ.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Đó là lá cờ gì?

+ Lá cờ tổ quốc có hình gì?

+ Nền cờ màu gì?

+ Ngôi sao màu gì?

- GV cho hs xem lá cờ tổ quốc thật để hs rõ hơn.

- GV cho hs xem thêm 1 số loại cờ khác trong ảnh

chụp.

- HS quan sát.

- HSTL

- HS TBTL

HS YTL -HSTL

- HS quan sát.

- HS lắng nghe.

Trang 5

- GV: Có nhiều loại cờ, mỗi loại có hình dáng,

màu sắc riêng

2 Cách vẽ:

- Gv vẽ minh hoạ lên bảng 2 lá cờ Một lá cờ vẽ

đúng, mmột lá cờ vẽ sai.

+ Lá cờ nào vẽ đúng, đẹp? Vì sao em biết?

+ Lá cờ nào vẽ sai, xấu? Vì sao em biết?

- GV cho hs xem lá cờ tổ quốc thật và hướng dẫn

theo các bước:

- Vẽ hình:

+ Vừa với phần giấy.

+ Ngôi sao vẽ ở giữa nền cờ.

- Vẽ màu:

+ Nền cờ màu đỏ.

+ Ngôi sao màu vàng.

- GV: Em nhớ vẽ cờ theo hình chữ nhật ngang,

ngôi sao màu vàng.

3 Thực hành:

- GV cho hs xem một số bài vẽ của hs lớp trước.

- GV theo dõi hướng dẫn thêm

4 Nhận xét, đánh giá:

- GV chọn một số bài hướng dẫn hs nhận xét về:

+ Cách vẽ hình lá cờ, ngôi sao.

+ Cách tô màu nền cờ, sao.

- GV nhận xét.

C Dặn dò:

- Về quan sát vườn hoa nhà em trồng.

- Chuẩn bị bài sau.

- HS quan sát.

- Lá cờ h2 vẽ đúng, đẹp Vì cân đối.

- Lá cờ h1 sai vì ngôi sao bi lệch.

- HS quan sát lắng nghe nhận ra cách vẽ.

- HS lắng nghe.

- HS quan sát tham khảo.

- HS vẽ vào vở.

- HS nhận xét.

- HS vế quan sát.

Thứ ba, ngày 20tháng 11 năm 2012 : Toán : 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 13 –5 D¹Y 2c 2a

7 A/ Mục tiêu

Trang 6

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số.

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

B// ĐỒ DÙNG

GV: 1bó 1 chục que tính và 3 que tính

HS: que tính, bảng con, SGK

C/ Hoạt động D¹Y HäC

1Kiểm tra bài cũ : Tìm số bị trừ

- Cho học sinh làm bài

x - 9 = 18 x - 7 = 21

x - 12 = 36

-Nhận xét ghi điểm học sinh

2Bài mới

1- Giới thiệu bài : 13 trừ đi một số : 13

-5

-Giáo viên lấy 1 bó 1 chục que tính và 3

que tính rời hỏi: Có bao nhiêu que tính?

-Nêu vấn đề : Có 13 que tính , lấy bớt đi

5 que tính , còn bao nhiêu que tính ta

làm thế nào?

-Cho học sinh thao tác trên que tính tìm

kết quả

-Giáo viên hướng dẫn cách tính : Lấy 3

que tính rời rồi cởi 1 bó que tính 1 chục

lấy tiếp 2 que tính nữa tức là lấy đi 5

que tính còn 8 que tính.Vậy 13-5 = 8

- Ghi bảng : 13 - 5 = 8

- Hướng dẫn đặt tính :

+Viết số 13 , viết số 5 thẳng cột với 3 ,

viết dấu trừ , kẻ vạch ngang

+ Tính : 13 trừ 5 bằng 8 viết 8 thẳng cột

với 5 và 3

GV hướng dẫn HS lập bảng trừ

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm

kết quả các phép trừ trong phần bài học

- Yêu cầu HS nêu kết quả GV ghi bảng

- Giáo viên nhân xét : Các số ở cột số bị

trừ là 13 , số trừ là các số 4,5,6,7,8,9

3.2Thực hành

Bài 1: ( a ) Gọi học sinh nêu yêu cầu

bài

-Giáo viên hướng dẫn : Dựa vào bảng

- 3 học sinh lên bảng , cả lớp làm bài vào vở

- 13 que tính

- 13 - 5

- Học sinh thao tác trên que tính

- Học sinh nêu kết quả : 13 -5=8

- Học sinh nhắc lại: 13 -5= 8

- HS thao tác trên que tính, tìm kết quả

13 - 4 = 9 13 - 7= 6

13 - 5 = 8 13 - 8 = 5

13 - 6 = 7 13 - 9 = 4

- Học sinh chơi truyền điện để thuộc bảng trừ

- Vài học sinh đọc lại bảng trừ

- 2 HS đọc Y/C của bài

Trang 7

cộng ta lập các phép trừ

- Cho HS nêu miệng

-Giáo viên nhận xét chữa bài

+ Trong phép cộng 9 + 4 và 4 + 9 khi ta

đổi chỗ các số hạng thì kết quả vẫn

không thay đổi

+ Trong phép trừ 13 – 9 và 13 – 4

-Từ phép cộng 9 + 4 = 13

lấy 13 - 9 = 4 ; 13- 4= 9

13 – 3 - 5 cũng bằng 13 -8

Bài 2 : Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

-Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét

Bài 4 : Gọi học sinh đọc đề bài

-Phân tích đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

GV tóm tắt bài toán

Tóm tắt:

Có : 13 xe đạp

Bán : 6 xe đạp

Còn : … ? xe đạp

Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

vở GV chấm điểm 1 số em làm nhanh

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

4-Củng cố- dặn dò

-Gọi 2,3 học sinh đọc bảng trừ

-Nhận xét tiết học

-Về ôn bảng trừ : 1 3 trừ đi một số

- HS tiếp nối nhau nêu để tìm kết quả

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- HS thực hiện theo Y/C

- 1 học sinh thùc hiÖnvàobảng con

HSTL HSTL

HSlàm vào vở

Kể chuyện : SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA D¹Y 2c 2a A/ Mục tiêu

- Dựa vào gợi ý kể lại kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa

- Biết kể lại đoạn cuối câu chuyện theo tưởng tượng

- Kể lại được cả nội dung câu chuyện, biết phối hợp giọng điệu, cử chỉ, nét mặt cho hấp dẫn

-Ham thích môn học Kể lại cho người khác nghe

B/ ĐỒ DÙNG

GV : -Tranh minh họa sách giáo khoa.

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập2

HS: SGK

C/ / Hoạt động D¹Y HäC

Trang 8

Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1.Kiểm tra bài cũ : Bà cháu

- Gọi học sinh kể lại chuyện Bà cháu

- Nhận xét, ghi điểm học sinh

2.Bài mới

2.1- Giới thiệu bài : Sự tích cây vú sữa.

2.2-Hướng dẫn kể chuyện

a- Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

- Giúp học sinh nhớ lại nội dung câu

chuyện

- Gợi ý :

+ Cậu bé là người như thế nào ?

+ Cậu bé ở với ai ?

+ Tại sao cậu bỏ nhà đi ?

+ Khi cậu bé bỏ nhà ra đi người mẹ làm

gì?

- Cho học sinh kể trong nhóm

- Giáo viên nhận xét đánh giá

b-Kể lại phần chính của câu chuyện

Gợi ý :

+ Tại sao cậu lại trở về nhà?

+ Về nhà, không thấy mẹ cậu làm gì ?

+ Từ trên cây, quả lạ xuất hiện như thế

nào ?

+ Cậu bé nhìn cây, cảm thấy thế nào ?

- Cho học sinh kể trong nhóm

- Cả lớp nhận xét, bình chọn học sinh kể

hay

c- Kể lại đoạn cuối theo ý em mong

muốn

+ Cậu bé mong muốn điều gì ?

+ Cậu bé sẽ nói gì với mẹ ?

3- Củng cố- dặn dò

-Qua câu chuyện em học được điều gì ?

( học trả lời )

-Về tập kể lại câu chuyện

-Nhận xét tiết học

- 2,3 học sinh tiếp nối nhau kể lại chuyện : Bà cháu

- Học sinh nhớ lại nội dung câu chuyện, trả lời câu hỏi :

+ HSYTL + HSYTL + HS TBTL + HS TBTL

- Học sinh tập kể trong nhóm

- Đại diện nhóm thi kể trước lớp đoạn 1 + HS TBTL

+ HS TBTL

HS TBTL

HS KGTL

Đại diện nhóm kể trước lớp

HS KG kể

.Thủ công : ÔN TẬP CHƯƠNG I KĨ THUẬT GẤP HÌNH D¹Y 2c 2b 2a A/ Mục tiêu

Trang 9

- Củng cố được kiến, thức kĩ năng gấp hình đã học.

- Gấp được ít nhất một hình để làm đồ chơi

B/ Hoạt động dạy học

1-Giáo viên kiểm tra giấy gấp.

2-Giáo viên ghi đề lên bảng : Em hãy gấp một trong những hình đã học

- Cho học sinh nhắc lại : thuyền phẳng đáy có mui, thuyền phẳng đáy không mui

- Hình gấp phải cân đối , các nếp gấp phải thẳng , phẳng

- Cho học sinh quan sát lại các mẫu gấp

- Tổ chức cho học sinh thực hành

- Giáo viên theo dõi và uốn nắn , giúp đỡ học sinh

- Đánh giá

- Đánh giá sản phẩm thực hành theo hai mức

- Hoàn thành :

+ Chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu thực hành

+ Gấp đúng quy trình

+ Hình gấp cân đối , nếp gấp thẳng , phẳng

-Chưa hoàn thành

+ Gấp chưa đúng quy trình

+ Nếp gấp không phẳng , hònh gấp không đúng hoặc không làm ra

3- Giáo viên nhận xét ý thức chuẩn bị bài và tinh thần , thái độ làm bài của học sinh

- Dặn học sinh mang đồ dùng cho chuẩn bị cho giờ sau

Thứ tư, ngày 21 tháng 11 năm 2011 Toán : 33 – 5

A/ Mục tiêu

- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng ( đưa về phép trừ dạng 33 – 8 )

B/ĐỒ DÙNG

GV : 3 bó que tính và 3 que tính rời.

HS : Bảng con, que tính, SGK

C/ Hoạt động dạy học

1- Kiểm tra bài cũ 13 – 5

-Kiểm tra bảng trừ

- Học sinh làm bài:

17 - 5 = 13 - 9 = 13 - 6 =

-Nhận xét ghi điểm

2- Bài mới

2.1- Giới thiệu bài : 33-5

-Giáo viên lấy 3 bó 1 chục que tính và 3

que tính rời hỏi: Có bao nhiêu que tính ?

-Giáo viên nêu vấn đề : có 33 que tính ,

lấy bớt đi 5 que tính, muốn biết còn bao

nhiêu que tính ta làm thế nào?

-Cho học sinh thao tác trên que tính tìm

kết quả 33- 5

- Giáo viên hướng dẫn :

- 1 học sinh dọc bảng trừ

- 1 học sinh lên bảng , cả lớp làm bảng con

- 33 que tính

- Lấy 33 - 5

Trang 10

Muốn bớt 5 que tính thì lấy 3 bó que

tính rời rồi lấy tiép 2 que tính nữa , còn 8

que tính ; 2 bó 1 chục và 8 que tính rời

gộp lại thành 28

Vậy 33- 5 = 28

-Giáo viên hướng dẫn đặt tính :

Viết 33 , viết 5 thẳng cột với 3 đặt dấu

trừ và kẻ ngang

+3 không trừ được 5 , lấy 13

trừ 5 bằng 8, viết 8

+ 3 trừ 1 bằng 2 , viết 2

3-Thực hành

Bài 1 : Gọi học sinh nêu yêu cầu bài.

-Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng trừ

13 trừ đi một số

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2 : ( a) Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

-Hướng dẫn đặt tính và tính

-Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 3 : ( a,b ) Tìm x

-Giáo viên cho học sinh nêu rõ tìm số

gì?

( Số hạng hay số bị trừ ) và nêu cách tìm

-Giáo viên nhận xét , chữa bài

3- Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm tiếp các BT và

chuẩn bị bài sau

- Học sinh thao tác trên que tính tìm kết quả 33- 5

- Học sinh nêu cách thực hiện : 33- 5 = 28

- Học sinh nhắc lại cách tính

- 1 học sinh nêu yêu cầu bài

HS Y thực hiện

1 học sinh nêu yêu cầu bài

HS TB thực hiện , cả lớp làm vào bảng con

1 học sinh nêu yêu cầu bài HSnêu ,

cả lớp làm vào bảng con

HS TB thực hiện

Tập đọc: MẸ

/Mục tiêu:

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát ( 2/4 và 4/4 ; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con ( trả lời được các CH trong SGK ; thuộc 6 dòng thơ cuối )

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Nắng oi, giấc tròn

- Hiểu hình ảnh so sánh: Chẳng bằng…, mẹ là ngọn gió của con suốt đời

B ĐỒ DÙNG

- GV: Bảng phụ ghép sẵn các câu thơ cần luyện ngắt giọng; bài thơ để học thuộc lòng

- HS: SGK

C/Hoạt động dạy học

Ngày đăng: 11/06/2021, 14:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w