Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu II/ Các hoạt động dạy học - HS nêu các từ chỉ tình cảm gia đình: yêu thường, kính yêu… - Đặt câu với từ vừa tìm được.. Biết vẽ hình vuông theo [r]
Trang 1TUẦN 12 LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày : 5 / 11/2012
Đến ngày: 9 /11/2012
Cách ngôn : Không thầy đố mày làm nên
Thứ ngày Mụn Tờn bài dạy
Hai
5/11
HĐTT Tập đọc(T1) Tập đọc (T2) Toỏn
Chào cờ
Sự tớch cõy vỳ sũa
Sự tớch cõy vỳ sũa Tỡm số bị trừ
Ba
6/11
LTừ& cõu Toỏn
Từ ngữ về tỡnh cảm Dấu phẩy
13 trừ đi một số: 13 - 5
Tư
7/11
Tập đọc Toỏn Chớnh tả
L Đọc-Viết
Mẹ
33 - 5 TC: Sự tớch cõy vỳ sũa Luyện tập Từ ngữ về tỡnh cảm Dấu phẩy
Năm
8/11
Toỏn Tập làm văn
L Tiếng Việt Tập viết
53 - 15
ễn Tập làm văn tuần 10 và 11 Luyện tập Chia buồn, an ủi Chữ hoa K
Chiều thứ
năm
Kể chuyện Chớnh tả
Sự tớch cõy vỳ sũa NV: Mẹ
Sỏu
9/11
Toỏn L.Toỏn HĐTT
Luyện tập Luyện tập Sinh hoạt lớp
Tuần 12 Thứ hai ngày 5 thỏng 11 năm 2012
Hoạt động tập thể : CHÀO CỜ
Trang 2Tập đọc: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I/ Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu nội dung: Tình cảm thương yêu sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 4) - HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5
- KNS: Xác định giá trị -Thể hiện sự cảm thông (Hiểu cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
- GD MT: GD tình cảm đẹp đẽ đối với cha mẹ
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III/ Các hoạt động dạy học Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Gọi 3HS đọc, trả lời câu hỏi 1, 2, 3 bài
“Cây xoài của ông em”
B Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Luyện đọc
a Đọc từng câu
b Đọc từng đoạn
- Giải thích thêm: mỏi mắt chờ mong (chờ
đợi, mong mỏi quá lâu), trổ ra (nhô ra, mọc
ra), đỏ hoe (màu đỏ của mắt đang khóc),
xòa cành (xòe rộng cành bao bọc)
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
HĐ3 Hướng dẫn tìm hiểu bài Tiết 2
Câu 1/97
- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về
nhà?
Câu 2/97
Câu 3/97
-Thứ quả cây này có gì lạ ?
Câu 4/97
Câu 5/97(HS khá, giỏi)
- 3HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS đọc nối tiếp câu; luyện đọc các từ: ham chơi, khắp nơi, chẳng nghỉ, tán lá, cây
vú sữa, xuất hiện, căng mịn,…
- HS đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ hơi:
+ Hoa tàn/ … xuất hiện/ lớn nhanh/ căng mịn/ … óng ánh/ rồi chín.// + Môi cậu vừa chạm vào/ … trào ra/ … sữa mẹ//
- HS các nhóm luyện đọc đoạn
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng vùng vằng
bỏ đi / Đi la cà khắp nơi, vừa đói, vừa khát lại bị trẻ con đánh đập, cậu nhớ đến mẹ …
- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong vườn mà khóc
- Cây xanh bỗng run rẩy Từ các cành lá những đài hoa bé tí trổ ra nở trắng như mây Hoa tàn quả xuất hiện rồi chín
- Lớn nhanh, da căng mịn sữa mẹ
- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, cây xòa cành ôm cậu bé như tay mẹ âu yếm, …
- VD: Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con
- Các tổ cử đại diện thi đọc lại bài
Trang 3HĐ4 Luyện đọc lại bài.
C Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện nói lên điều gì?
- Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con
Toán: TÌM SỐ BỊ TRỪ
I/ Mục tiêu
Trang 4- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chỡ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
II/ Đồ dùng dạy học: - Tờ bìa kẻ 10 ô vuông như bài học; kéo.
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Bài 2, 3/55
B Bài mới
HĐ1 Tìm số bị trừ:
Bài toán 1: Có 10 ô vuông, cắt đi 4 ô
vuông Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết số ô vuông còn lại?
- Hãy nêu tên thành phần và kết quả trong
phép trừ: 10 – 4 = 6
Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt
làm 2 phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông,
phần thứ hai có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ
giấy có bao nhiêu ô vuông?
- Nêu: Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết
là x Số ô vuông bị cắt đi là 4, số ô vuông
còn lại là 6 Đọc phép tính tương ứng để
tìm số ô vuông còn lại
- Để tìm số ô vuông ban đầu, ta làm thế
nào?
- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng
- Vậy muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta làm
thế nào?
HĐ2 Thực hành
Bài 1/56( a, b, d, e)
- Yêu cầu nêu cách tìm số bị trừ; 3HS lên
bảng, lớp làm trên bảng con
Bài 2/56(cột 1, 2, 3 )HS khá giỏi làm thêm
cột 4,5
Bài 3/56 (HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm SBT, làm
bài vào vở, 1HS lên bảng
Bài 4/56
- 2HS lên bảng làm bài; nêu cách tìm số hạng chưa biết
- Còn lại 6 ô vuông
- Thực hiện phép tính: 4 + 6 = 10
10 - 4 = 6
Số bị trừ Số trừ Hiệu
- Thực hiện phép tính: 4 + 6 = 10
x – 4 = 6
x = 4 + 6
x = 10
- Lấy hiệu công với số trừ
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lấy hiệu cộng số trừ
- 3 HS lên bảng, các HS khác làm bài trên bảng con
5
- Nêu cách tìm số bị trừ, làm bài vào vở
-2 7
Trang 5- Yêu cầu HS tự vẽ, nêu tên điểm.
HĐ3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu nêu lại cách tìm số bị trừ
- Nhận xét tiết học Dặn HS làm các bài
tập còn lại và những bài tập trong VBT
Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2012
Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM DẤU PHẨY
I/ Mục tiêu
B .
c .
O
Trang 6- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói được 2, 3 câu về hoạt động của
mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4 – chọn 2 trong số 3 câu)
- GD MT: GD tình cảm yêu thương gắn bó với gia đình
II/ Đồ dùng dạy học- Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- Nêu các từ ngữ chỉ vật dụng trong gia
đình và tác dụng của mỗi đồ vật đó
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1/99
Yêu cầu HS tự làm bài 2HS lên bảng, các
HS khác làm vào VBT
Gợi ý yêu
thương quý
mến kính
Bài 2/99
- Gọi 2HS lên bảng, các HS khác làm vào
VBT
Bài 3/99
Gợi ý: Người mẹ đang làm gì? Bạn gái
đang làm gì? Em bé đang làm gì? Thái độ
của những người trong tranh như thế nào?
Bài 4/99(chọn 2 trong số 3 câu)
- Hướng dẫn: Các từ chăn màn, quần áo là
những bộ phận giống nhau trong câu Giữa
các bộ phận đó đặt dấu phẩy
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS tìm thêm các từ chỉ tình cảm
- HS thực hiện yêu cầu
- 2HS lên bảng, lớp làm bài vào vở: yêu thương, thương yêu, yêu mến, mến yêu, yêu kính, kính yêu, yêu quý, quý yêu, thương mến, mến thương, quý mến, kính mến
+ Cháu kính yêu (yêu quý, thương yêu,…) ông bà
+ Con yêu quý (kính yêu, thương yêu, …) cha mẹ
- Quan sát tranh nói nối tiếp nhau VD: Em
bé đang ngủ say trong lòng mẹ Bạn gái đưa cho mẹ xem quyển vở có điểm 10 đỏ chói Một tay mẹ bế em bé, tay kia mẹ cầm quyển
vở của bạn gái Mẹ khen: “Con gái mẹ học giỏi quá.” Cả hai mẹ con đều rất vui
- HS làm bài:
+ Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng + Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn + Giày dép, mũ được để đúng chỗ
Toán: 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 – 5
I/ Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số
Trang 7- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5.
II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính.
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra Bài 1, 3 /56
B Bài mới
HĐ1 Phép trừ 13 – 5
1 Nêu bài toán
H: Để biết số que tính còn lại ta làm gì?
2 Tìm kết quả:
- Yêu cầu HS lấy 13 que tính, tìm cách bớt
5 que tính rồi báo cáo số que tính còn lại
- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy?
3 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Gọi 1HS lện bảng, các HS còn lại làm
trên bảng con
HĐ2 Bảng công thức 13 trừ đi một số.
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả phép trừ trong phần bài học
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bảng
công thức 13 trừ đi một số
HĐ3 Luyện tập – thực hành
Bài 1/57 (a): Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự tính nhẩm và nêu kết quả
Bài 2/57
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3/57(HS khá giỏi)
Gọi 3HS lên bảng, các HS khác làm vào
vở.
Bài 4/57
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm vào vở
C Củng cố, dặn dò
- Dặn HS học thuộc lòng bảng trừ 13 trừ đi
một số; làm phần bài tập còn lại và các bài
tập trong VBT
- 2HS lên bảng thực hiện, nêu quy tắc tìm số
bị trừ chưa biết
- Nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép trừ 13 – 5
- Thao tác trên que tính Trả lời: còn 8 que tính
- 13 trừ 5 bằng 8
- HS đặt tính và thực hiện phép tính trên bảng con, 1HS lên bảng
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả vào bài học
- HS học thuộc lòng bảng công thức
- HS làm bài: 3HS lên bảng, mỗi em làm một cột
- Thực hiện phép tính từ phải sang trái
- HS làm bài vào vở 3HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề toán
- Cửa hàng có 13 xe đạp, đã bán 6 xe đạp
- Cửa hàng còn lại mấy xe đạp?
- HS tóm tắt và giải vào vở
- Tìm số xe đạp còn lại là 7 xe đạp
Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2012
Tập đọc: MẸ
I/ Mục tiêu
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)
Trang 8- Cảm nhận được nỗi vất vả và tính thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc lòng 6 dòng thơ cuối)
- GD MT: Thông qua các câu hỏi giúp các em cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- 2HS đọc bài “Sự tích cây vú sữa”, trả lời
câu hỏi 2, 3
B Bài mới
HĐ1 Luyện đọc
a Đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm từ khó đọc: lặng rồi,
nắng oi, giấc tròn , lặng gió, …
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS ngắt đúng nhịp thơ
- HS đọc đoạn giải thích các từ mới
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc đồng thanh
HĐ2 Tìm hiểu bài
Câu hỏi 1.
Câu hỏi 2 (HS đọc đoạn 2)
Câu hỏi 3 (HS đọc toàn bài)
HĐ3 Học thuộc lòng bài thơ.
- GV ghi bảng các từ đầu dòng thơ
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện đọc thuộc
lòng bài thơ
C Củng cố, dặn dò
- Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như
thế nào?
- Em thích nhất hình ảnh nào trong bài? Vì
sao?
- 2HS thực hiện yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ hoặc liền 2 dòng
- Luyện đọc từ khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (đoạn 1:
2 dòng đầu; đoạn 2: 6 dòng tiếp theo; đoạn 3: 2 dòng còn lại)
- Theo SGK
- Đọc đoạn 1, TL: Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong đêm hè oi bức
- Mẹ vừa đưa võng hát ru vừa quạt cho con mát
- Người mẹ được so sánh với những ngôi sao “thức” trên bầu trời đêm; ngọt gió mát lành
- HS tự nhẩm 2, 3 lượt
- Từng cặp HS: 1 em nhìn bảng đọc thuộc lòng từng đoạn, em kia nghe và kiểm tra, sau đó đổi vai
- Mẹ luôn vất vả để nuôi con và dành cho con tình yêu thương bao la
Toán: 33 – 5
I/ Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)
II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính.
Trang 9III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
Bài 2, 3/57
B Bài mới
HĐ1 Phép trừ 33 – 5
1 Nêu bài toán
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
2 Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 33 que tính, bớt 5 que
tính, nêu kết quả
- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu?
3 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính, thực hiện
phép tính và nhắc lại cách làm
HĐ2 Thực hành
Bài 1/58 Tính
- Yêu cầu HS tự làm và sau đó nêu cách
tính của một số phép tính
Bài 2 (a)/ 58 câu b, c HS khá giỏi
H: Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào?
- Gọi 3HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 58 ( a, b )/58 câu c HS khá giỏi
- Yêu cầu HS làm bài nêu cách thực hiện
Bài 4/58 (HS khá và giỏi)
Hướng dẫn:
+ Hãy chấm một chấm tròn vào giao điểm
của hai đoạn thẳng
C Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực
hiện 33 - 5
- Nhận xét tiết học; dặn HS làm phần bài
tập còn lại
- 2HS lên bảng làm bài
- Nghe, phân tích đề
- Thực hiện phép trừ 33 – 5
- 33 que tính, bớt 5 que tính, còn 28 que tính
- 33 trừ 5 bằng 28
- Đặt tính rồi thực hiện phép tính từ phải sang trái
- 1HS lên bảng, lớp làm trên bảng con
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài, nhắc lại cách tìm số hạng
HS vẽ sao cho mỗi đoạn thẳng đều có 5 chấm tròn
Chính tả: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I/ Mục tiêu
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được bài tập 2, bài tập 3 a/b
- Làm đúng bài tập phân biệt ng/ ngh, tr/ ch, ac/ at
.
Trang 10II/ Đồ dùng dạy học Viết sẵn nội dung bài tập 2, bài tập 3, VBT.
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra
- GV đọc: con gà, thác ghềnh, ghi nhớ,
sạch sẽ, vươn vai, vương vãi
B Bài mới
HĐ1 Hướng dẫn HS chuẩn bị
1 H: Từ các cành lá, những đài hoa xuất
hiện như thế nào?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao?
- H: Bài chính tả có mấy câu?
- Những câu văn nào có dấu phẩy ? Em
hãy đọc lại từng câu đó
- Cho HS luyện viết chữ khó trên bảng
2 Đọc cho HS viết bài vào vở
3 Chấm, chữa bài
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2/97
Điền vào chỗ trống ng hay ngh?
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT
Bài 3/97
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, các HS còn
lại làm vào VBT
C Củng cố, dặn dò
- Dặn HS xem lại bài, soát sửa hết lỗi
- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây
- Lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng óng, rồi chín
- Có 4 câu
- Câu 1, 2, 4
- Luyện viết chữ khó trên bảng con: đài hoa, trổ ra, nở trắng, căng mịn, dòng sữa
- Viết bài vào vở
- HS dùng bút chì chấm, chữa bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng
- Nhắc quy tắc: ng, ngh
- Đọc yêu cầu bài tập
a/ con trai, cái chai, trồng cây, chống bát b/ bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát
Luyện đọc-viết: LUYỆN TẬP TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM DẤU PHẨY I/ Mục tiêu
- Luyện tập ôn các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để đặt câu nói
về tình cảm gia đình Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu
II/ Các hoạt động dạy học
- HS nêu các từ chỉ tình cảm gia đình: yêu thường, kính yêu…
- Đặt câu với từ vừa tìm được
- Đặt dấu chấm hay dấu phẩy vào đoạn văn: Bài 1/76 sách thực hành Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
Toán: 53 – 15
I/ Mục tiêu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 – 15
- Biết tìm số bị trừ, dạng x – 18 = 9 Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)
II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính.
Trang 11III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra Bài 1, 3/58
B Bài mới
HĐ1 Phép trừ: 53 – 15
1 Nêu bài toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
2 Đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que
tính rời, tìm kết quả
- Vậy 53 trừ 15 bằng bao nhiêu?
3 Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính rồi thực
hiện phép tính Sau đó nêu rõ cách đặt tính
và thực hiện phép tính
HĐ2 Thực hành
Bài 1 (dòng 1) /59 Tính
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu cách
tính của một số phép tính
Dòng 2 HS khá giỏi làm thêm
Bài 2/59
- Yêu cầu HS làm bài vào vở Gọi 3HS lên
bảng làm bài tập, mỗi HS làm một bài
Bài 3(a) /59 (câu b, c HS Khá giỏi làm
thêm)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tìm số hạng
trong phép cộng, số bị trừ trong phép trừ
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con Gọi
3HS lên bảng làm bài
Bài 4/59
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và hỏi: Mẫu
vẽ hình gì?
- Muốn vẽ hình vuông phải nối mấy điểm
với nhau?
C.Củng cố, dặn dò
- Dặn HS về nhà làm phần BT còn lại
- 2HS lên bảng làm bài
- Nghe, nhắc lại bài toán Tự phân tích bài
- Thực hiện phép trừ 53 – 15
- Thao tác trên que tính, trả lời: 53 que tính, bớt 15 que tính, còn 38 que tính
- 53 trừ 15 bằng 38
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính từ phải qua trái
- Làm bài trên bảng con, một số HS lên bảng làm bài; nêu cách thực hiện
- Làm bài vào vở 3HS lên bảng làm bài
- Tm số hạng: lấy tổng trừ đi số hạng kia; cách tìm số bị trừ: lấy hiệu cộng với số trừ
- 3HS lên bảng, lớp làm bài bảng con
- Đọc đề bài
- Hình vuông
- Nối 4 điểm với nhau
- Vẽ hình, đổi chéo vở kiểm tra, 1HS lên bảng
Tập làm văn: ÔN TẬP LÀM VĂN TUẦN 10 VÀ TUẦN 11 I/ Mục tiêu
- Viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu về ông bà hoặc người thân
- Biết nói lời chia buồn, an ủi đơn giản với ông, bà trong những tình huống cụ thể
- Viết được một bức bưu thiếp ngắn thăm hỏi ông, bà khi em biết tin quê nhà bị bão
II/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS