TUẦN 3 TUẦN 3 Ngày soạn 20/ 9/ 2019 Ngày dạy Thứ hai, ngày 23/ 9/ 2019 CHÀO CỜ TOÁN LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU 1 Kiến thức Giúp hs Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5 Đọc, viết, đếm các số t[.]
Trang 1TUẦN 3
Ngày soạn: 20/ 9/ 2019
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 23/ 9/ 2019
CHÀO CỜ -
TOÁN LUYỆN TẬP
2.1 Giới thiệu bài: ( 1')
2.2 Dạy bài mới
Luyện tập
Bài 1: (5’) Số?
- BT yêu cầu gì?
- Muốn điền số ta làm thế nào?
Hãy đếm số lượng trong mỗi nhóm hình
vẽ rồi điền số thích hợpvào ô trống
-1 Hs: Qsát tranh đếm hình, điền số vào ô trống
-1 Hs nêu Kquả, lớp NxétKquả: 4 cái ghế, 5 ngôi sao, 5ô tô, 3 cái bàn nà, 2 HTG , 4 bông hoa
Trang 2- Các số được viết thế nào?
- Yêu cầu hs viết
đội lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn
đến bé , từ bé đến lớn qua trò chơi gió thổi
-1Hs: Qsát tranh đếm số lượng que diêm điền vào ô thích hợp
- 3Hs nêu :Điền số thích hợp vào ô trống
- 2 Hs: Viết số 1, 2, 3, 4, 5
- Hs Qsát, trả lời:
+ Dòng 1viết theo thứ tự từ bé đến lớn
+ Dòng 2 viết theo thứ tự từ lớn đến bé
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Giúp học sinh
- Học sinh đọc được l, h, lê , hè và câu ứng dụng
- Viết được l, h ,lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)
Trang 3- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le.
- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ trong SGK; viết được đầy đủ số dòng quy định trong vở tập viết
2 Kĩ năng: Rèn cho hs đọc đúng, viết đẹp
3 Thái độ :
- Giáo dục cho học sinh tính tỉ mỉ khi viết, phát âm chuẩn
* ND tích hợp: +Trẻ em có quyền vui chơi giải trí Trẻ em có quyền được học tập trong nhà trường
- Gv phát âm l Hd lưỡi cong lên chạm
lợi, hơi đi ra 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ
Trang 4Trực quan: quả lê
- Gv: + Cô có quả gì?
+ Các con ăn lê bao giờ chưa?
Quả lê có màu sắc và mùi vị ntn?
+l: viết nét khuyết trên cao 5 li lượn
vòng xuống ĐK 1 viết nét móc ngược
cao 1 li điểm dừng giữa ô 2
+ h: viết nét khuyết trên giống nét
khuyết của chữ l, rê phấn lên ĐK 2 viết
- Hs Qsát, trả lời + Cô có quả lê
+ Lê vỏ màu vàng, ruột màu trắng, ăn
- âm l và âm h giống nhau đều có nét
sổ thẳng, khác âm h có nét móc hai đầu
- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- Giống đều là tiếng lê Khác dấu thanh
- 11 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần
- Hs Qsát,
- âm l gồm nét khuyết trên lượn phấn kéo nét móc ngược,
- âm h gồm nét khuyết trên và nét móc
2 đầu l, h đều cao 5 li
-giống đều có nét khuyết trên cao 5 li
- khác l có nét móc ngược còn h có nét móc 2 đầu
Trang 5nét móc 2 đầu cao 2li , điểm dừng phấn
ở ĐK 2 giữa ô 2
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
Trực quan: lê, hè
( dạy tương tự l, h.)
- Chú ý: lê viết l liền mạch ê hè viết h
liền mạch e và lia tay viết dấu thanh
? Những ngày nghỉ bố mẹ con thường
cho con đi chơi ở dâu?
? Được đi học , đến trường con có vui
- Hs mở SGK TV( 19)
- 1Hs Qsát trả lời : các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
- tiếng ve kêu ve ve ve-2 Hs: tiếng ve kêu báo hiệu hè về
- 6 Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- HS trả lời
- 10 Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
Trang 6b) Luyện nói: ( 10')
Trực quan: tranh 2 ( 19)
- Nêu tên chủ đề luyện nói?
- Tranh vẽ những con vật đang làm gì?
ở đâu?
-Trông chúng giống con gì?
=> Trong tranh là con le le Le le dáng
giống vịt nhưng nhỏ hơn, ….chủ yếu
sống ở dưới nước
- Gv nghe uốn nắn, đánh giá
c) Luyện viết vở tập viết:( 12')
( dạy tương tự bài 7 chữ: ê, v bê, ve )
Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có
viết chữ l, h, lê, hè
- Gv + tô mẫu l , HD Hs tô
+ viết l HD viết và khoảng cách
(Chữ h, lê, hè dạy tương tự l )
Chú ý: + Chữ lê, hè khi viết phải liền
mạch, dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô, viết đúng quy trình
- Dặn dò: Về nhà đọc và viết lại bài
Xem chuẩn bị bài 9: o, c
- Hs thảo luận nhóm đôi 4', đại diện 3Hs báo cáo Kquả ND tranh, Lớp Nxét
bổ sung
- 2 HS đọc: le le+ Tranh vẽ những con vật đang bơi, ở
- Hs tô và viết h, lê, hè
- Hs Qsát Chú ý: ngồi đúng tư thế
Trang 73 Thái độ:
- HS hiểu lợi ích của việc gọn gàng sạch sẽ
- Có ý thức giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo sạch sẽ…
*Tiết kiệm năng lượng: HS biết tiết kiệm nước sạch trong khi tắm
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kỹ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình
- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với những người trong gia đình
- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha, cha mẹ
III ĐỒ DÙNG:
- GV: Tranh minh họa, VBT Đạo đức Một số đồ dùng: lược, gương, kẹp tóc, mộtvài bộ quần áo sạch đẹp,…
- Hs: VBT Đạo đức
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.1 GTB (1’)- Ghi đầu bài
2.2 Dạy bài mới
=>: Chúng ta nên làm như các bạn trong
tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để cho thân thể gọn
- Hs: bạn đang đứng trước gươngchải tóc
- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ
- Em có muốn làm như bạn vì đứngtrước gương em Qsát được mình đãgọn gàng chưa để chải tóc lại chogọn gàng
- Hs khác bổ sung
Trang 8tóc gọn gàng, sạch sẽ cho bạn.
- Gv nhận xét, khen hs
HĐ 3: Lớp hát bài: ²Rửa mặt như
mèo².(3)
- Gv hỏi: Lớp mình có ai giống như
²mèo² không? Chúng ta đừng ai giống
- Dặn dò: hs thực hiện theo bài học
- Hs tự sửa cho nhau theo cặp
Trang 91 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Gv đưa các nhóm đồ vật, Y/C hs viết số
- Gv đọc số 4, 5
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: ( 1')
2.2 Nhận biết quan hệ bé hơn: (12')
Trực quan
- Gv gắn1ô tô và 2 ô tô hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô?
+ Bên nào có số ô tô ít hơn?
=> Gv nói : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
(Tương tự gv đưa 1 hình vuông và 2 hình
vuông hỏi như trên)
- HD Hs so sánh 1 với 2:
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hvuông ít hơn 2
hvuông Từ ít hơn được thay bằng một dấu "
< " gọi là dấu bé hơn, đọc là bé hơn dùng để
- Gv Qsát uốn sửa, đánh giá
- Lưu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn
+ 3 hs: Bên trái cô có 1 ô tô
: Bên trái cô có 2 ô tô
: Bên trái có số ô tô ít hơn
Trang 10- Gv: + viết mẫu, HD cách viết
+ Qsát HD Hs học yếu
- Gv chấm bài, Nxét
- Dấu < viết ntn?
C2 kĩ năng viết dấu <
Bài 2: Giảm tải
Bài 3: (6’) Viết ( theo mẫu)
Bài 4: (7’) Nối ô trống với số thích
hợp( theo mẫu) HD chơi trò chơi
- đều có dấu bé hơn
- dấu bé hơn viết đầu (< ) nhọn chỉvào số bé hơn
- 2 Hs nêu:Viết dấu < vào ô trống
- Hs làm bài , đổi bài Ktra
- Các số đứng trước dấu < bao giờcũng bé hơn số đứng sau dấu <
Trang 11HỌC VẦN BÀI 9: O, C
2.2 Dạy âm và chữ ghi âm:
( dạy tương tự bài 8; l, h)
- Hs cài: bò
- Hs: tiếng bò có 2 âm, âm b ghéptrước, âm o ghép sau, dấu huyền
Trang 12+ Các em đã nhìn thấy con bò bao giờ chưa?
Con gì là con của con bò? …
- So sánh âm c với âm o
- Gv phát âm c HD: gốc lưỡi chạm vào vòm
mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh
- Gv nghe uốn nắn, đánh giá
- Giải nghĩa tiếng
( co cỏ cọ) dạy tương tự như trên
bờ - o - bo- huyền bò
- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ con bò
+ …rồi, con bê là con của con bò
- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh bò
- 4 Hs, lớp đọc o - bờ- o - bo - huyền - bò
- 1 Hs: tiếng mới bò, có âm o là
âm mới
- 1 Hs: âm c gồm cong trái
- 1 Hs: âm c là nét cong trái, còn
âm o là nét cong tròn kín
- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- Hs Qsát đọc thầm
- 1 Hs: + đọc bo bò bó+ giống đều là tiếng bo Khác tiếng bò có thanh huyền, tiếng bó
Trang 13- Gv viết mẫu, HD
+ o: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3 viết nét
cong tròn kín rộng 1 li rưỡi, cao 2 li, điểm
dừng phấn đúng vào điểm đặt phấn
+c: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3 sát ĐK
dọc viết nét cong trái , điểm dừng phấn ở ĐK
ngang 2 cao 2 li
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
Trực quan: bò, cỏ
( dạy tương tự o, c.)
- Chú ý: bò viết b lia phấn viết o sát điểm
dừng bút của b, lia phấn viết dấu huyền trên
- âm c là nét cong trái hở phải o,
c đều cao 2 li
- 2 HS đọc: vó bè
- Tranh vẽ vó bè và người ở hồ,
ao, đầm
Trang 14- Kể tên các loại vó mà em biết?
- Vó bè dùng làm gì?
- Vó bè thường được đặt ở đâu?
- Gv nghe uốn nắn, đánh giá
c) Luyện viết vở tập viết:( 10')
( dạy tương tự bài 8 chữ: o, c, bò, cỏ)
Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ
o, c, bò, cỏ
- Gv + tô mẫu o, HD Hs tô
+ viết o HD viết và khoảng cách
(Chữ c, bò, cỏ dạy tương tự o )
Chú ý: + Chữ bò, cỏ khi viết phải lia bút viết
âm o sát điểm dừng của âm b(c), lia tay viết
dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô, viết đúng quy trình
- Gv chỉ âm, tiếng, dấu thanh bất kì bảng
Các em vừa học được âm và tiếng mới nào?
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh
- Nắm được cách so sánh số lượng để rút ra lớn hơn và nhận biết được dấu lớn
Trang 15B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bộ đồ dùng học toán 1 Bảng phụ
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng thực hành
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Y/C hs điền dấu < vào ô trống:
2.1 Giới thiệu bài: ( 1') Gv nêu …học tiết
toán11: " Lớn hơn Dấu >"
2.2 Nhận biết quan hệ bé hơn: ( 10')
Trực quan
- Gv gắn 2 ô tô và 1 ô tô hỏi:
+ Bên trái cô có mấy ô tô?
+ Bên phải cô có mấy ô tô?
+ Bên nào có số ô tô nhiều hơn?
=> Gv nói : 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô
(Tương tự gv đưa 2 hình vuông và 1 hình vuông
hỏi như trên)
- HD Hs so sánh 2 với 1:
- 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô, 2 hvuông nhiều hơn 1
hvuông Từ "nhiều hơn" được thay bằng một
dấu " > " gọi là dấu lớn hơn, đọc là lớn hơn
Y/C Hs viết dấu : >
- Y/C Hs cài, viết : 2 > 1
- Gv Qsát uốn sửa, đánh giá
- Lưu ý: Dấu > đầu nhọn chỉ vào số bé hơn
- Vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs cài >, 10 Hs đọc nối tiếp
" dấu lớn hơn" lớp đồngthanh
- 1 Hs: dấu lớn hơn gồm 2 nétxiên trái và xiên phải, mũinhọn quay về bên phải
- lớp viết: >
Hs cài 2 > 1, 6 Hs đọc nối tiếp
Trang 16- Nêu cách viết dấu lớn hơn
Cc kĩ năng viết dấu >
Bài 2: (5’) Viết (theo mẫu):
+Trong các ptính so sánh có gì giống nhau?
+ Dấu lớn hơn viết ntn?
Cc so sánh lớn hơn đối với các số trong phạm vi
5
Bài 3: (4’) Viết dấu > vào ô trống:
- Gv Hd Hs viết đúng, cân đối
- đều có dấu lớn hơn
- dấu lớn hơn viết đầu ( >) nhọn chỉ vào số bé hơn
- 2 Hs nêu:Viết dấu > vào
ô trống:
- Hs làm bài , đổi bài Ktra
- Các số đứng trước dấu >bao giờ cũng lớn hơn số đứngsau dấu >
- 3 Hs của 3 tổ thi nối
- lớp Nxét
4 > 3
Trang 17- Dặn dò: Xem lại các bài tập khi ở nhà.
Chuẩn bị bài mới tiết 12
- 3 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét
-HỌC VẦN BÀI 10: Ô, Ơ
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh
- Nhận biết được âm ô, ơ
- Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói ( 22 + 23).
Chữ ô, ơ viết, bộ ghép, vở tập viết
Trang 18Trực tiếp:
2.2 Dạy âm và chữ ghi âm:
( dạy tương tự bài 9: o, c)
Dạy âm ô: ( 7')
( dạy tương tự âm ô)
- Nêu cấu tạo âm ơ?
- So sánh âm ô với âm ơ
- Gv phát âm ơ HD: miệng mở trung bình,
- Hs cài: cô
- Hs: tiếng cô có 2 âm, âm c ghép trước, âm ô ghép sau
- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh cờ - ô - cô
- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ cô giáo và bạn Hs, cô giáo đang bắt tay bạn viết
- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh cô
- 4 Hs, lớp đọc: ô - cô - cô
- 1 Hs: tiếng mới cô, có âm ô là
âm mới
- 1 Hs: âm ơ gồm 2 nét: nét cong tròn kín và nét móc nhỏ ở trên bênphải o
- 1 Hs: + giống đều là âm o
+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ có dấu móc bên phải trên o
- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần
- 10 Hs đọc, nhận âm, tiếng bất kì,lớp đồng thanh 1 lần
Trang 19- Gv nghe uốn nắn, đánh giá
- Giải nghĩa tiếng
( bơ bờ bở) dạy tương tự như trên
+: ơ: viết như chữ o, lia tay viết móc nhỏ
bên phải o trên o
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát, trả lời
+ giống đều là âm o
+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ
có dấu móc trên o, ô ơ đều có độ cao 2li
- Hs viết bảng ô, ơ
Trang 20+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh vẽ về mùa nào? Tại sao
- Gv nghe uốn nắn, đánh giá
+ Trẻ em( cả bạn nam và bạn nữ) đều có
quyền được vui chơi trong môi trường trong
lành
+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường
trong lành để thực hiện tốt quyền của mình.
c) Luyện viết vở tập viết:( 10')
( dạy tương tự bài 8 chữ: o, c, bò, cỏ)
Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ
ô, ơ, cô, cờ
- Gv + tô mẫu ô, HD Hs tô
+ viết ô HD viết và khoảng cách
(Chữ ơ, cô, cờ dạy tương tự ô )
Chú ý: + Chữ cô, cờ khi viết phải lia bút viết
âm ô ( ơ) sát điểm dừng của âm c, lia tay viết
dấu thanh viết đúng vị trí
+ Tô, viết đúng quy trình
- Hs tô và viết ơ, cô, cờ
Chú ý: HD một số em viết còn sai
- chấm 10 bài
- Hs sửa bút chì
Trang 214 Củng cố, dặn dò; (5')
- Gv chỉ âm, tiếng, dấu thanh bất kì bảng
- Các em vừa học được âm và tiếng mới nào?
- Dặn dò: Về nhà đọc và viết lại bài
Xem chuẩn bị bài 11
- Hs 6 đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần
- 1 Hs: âm ô, ơ, tiếng cô, cờ
-Ngày soạn: 22 / 9/ 2019
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 26/ 9/ 2019
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Bài 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : nhận xét và mô tả được 1 số vật xung quanh
Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay và các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
2.Kỹ năng:
Rèn học sinh nhận biết các vật xung quanh bằng các giác quan
3.Thái độ :
Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ giữ gìn các bộ phận của cơ thể
B.CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.
- Kĩ năng tự nhận thức về các giác quan của mình
- Kĩ năng giao tiếp
- Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV:Một số vật thật để hs chơi trò chơi: Nhận biết các vật xung quanh
HS:SGK,vở bài tập
D.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I- Kiểm tra bài cũ: 5p
- Tuần trước các em học bài gì?
- Để giữ gìn sức khoẻ và nhanh lớn em cần nhớ
thực hiện điều gì?
- GVNX
II- Bài mới:
1 Hoạt động 1: Quan sát vật 10p
- Gv cho hs quan sát 1 số vật đã chuẩn bị: Bông
hoa hồng, cốc nước nóng, cốc nước lạnh, quả
Trang 22- Gv hỏi: Chúng ta nhìn, nghe, ngửi, nếm, sờ các
vật xung quanh bằng gì?
- Kết luận: Để nhận biết các vật xung quqnh
chúng ta phải sử dụng: Mắt (thị giác), tai (thính
giác), mũi (khứu giác), lưỡi (vị giác), tay (xúc
giác)
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 11p
- Gv chia nhóm và hướng dẫn hs cách thảo luận
- Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận 1 câu hỏi:
+ Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của một
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?
(không nghe thấy)
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta
mất hết cảm giác?(ăn không ngon)
- Hướng dẫn hs nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Nhờ có các giác quan mà chúng ta
nhận biết được các vật xung quanh Nếu 1 trong
các giác quan bị hỏng thì ta sẽ ko nhận biết đầy
đủ được các vật xung quanh Vì vậy chúng ta cần
- Gọi hs nêu kết quả
- Hướng dẫn hs nhận xét, sửa sai
Trang 23TOÁN LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh
- Ôn lại kiến thức về lớn hơn, bé hơn
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh
- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; bước đầubiết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn
- Giáo viên: Vở bài tập Bộ đồ dùng học toán Bảng phụ : Bài tập 1, 2, 3
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dung thực hành
Ba bé hơn năm
- Gv Nxét, đánh giá
2 Bài mới:
2 1 Giới thiệu bài: ( 1')
Trực tiếp: … Tiết 12: Luyện tập
Bài 2 Viết ( theo mẫu):
Chú ý: Qsát tranh, viết ptính so sánh ta viết
Ptính thứ nhất: số tương ứng với hình vẽ bên
trên trước, số tương ứng với hình vẽ bên dưới
Trang 24sau Và ptính thứ 2 thì viết ngược lại
- Gv đưa bài mẫuY/ C Hs so sánh Kquả
Điền dấu >, < vào ô trống thích hợp
Gv đưa 3 bảng: 3 Hs thi điền dấu nhanh
4 … 2 2 … 5 5 … 1
2 … 4 5 … 3 2 … 3
- Gv Nxet giờ học,
- Dặn dò: Xem lại các bài tập khi ỏ nhà
Chuẩn bị bài mới tiết 13
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp học sinh
- Hs đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh
- Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ
3 Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh phát âm đúng, cân thận và luôn yêu thích môn học
*ND tích hợp:
+ Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi
+ Trẻ em có quyền phát triển các năng khiếu hát nhạc, mĩ thuật
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học SGK
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng thực hành
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')