1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao An Tuan 3 (2019-2020).Doc

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 3 - Chào Cờ, Toán Luyện Tập, Học Vần Bài 8
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 3 TUẦN 3 Ngày soạn 20/ 9/ 2019 Ngày dạy Thứ hai, ngày 23/ 9/ 2019 CHÀO CỜ TOÁN LUYỆN TẬP A MỤC TIÊU 1 Kiến thức Giúp hs Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5 Đọc, viết, đếm các số t[.]

Trang 1

TUẦN 3

Ngày soạn: 20/ 9/ 2019

Ngày dạy: Thứ hai, ngày 23/ 9/ 2019

CHÀO CỜ -

TOÁN LUYỆN TẬP

2.1 Giới thiệu bài: ( 1')

2.2 Dạy bài mới

Luyện tập

Bài 1: (5’) Số?

- BT yêu cầu gì?

- Muốn điền số ta làm thế nào?

Hãy đếm số lượng trong mỗi nhóm hình

vẽ rồi điền số thích hợpvào ô trống

-1 Hs: Qsát tranh đếm hình, điền số vào ô trống

-1 Hs nêu Kquả, lớp NxétKquả: 4 cái ghế, 5 ngôi sao, 5ô tô, 3 cái bàn nà, 2 HTG , 4 bông hoa

Trang 2

- Các số được viết thế nào?

- Yêu cầu hs viết

đội lên chọn số và gắn theo thứ tự từ lớn

đến bé , từ bé đến lớn qua trò chơi gió thổi

-1Hs: Qsát tranh đếm số lượng que diêm điền vào ô thích hợp

- 3Hs nêu :Điền số thích hợp vào ô trống

- 2 Hs: Viết số 1, 2, 3, 4, 5

- Hs Qsát, trả lời:

+ Dòng 1viết theo thứ tự từ bé đến lớn

+ Dòng 2 viết theo thứ tự từ lớn đến bé

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Giúp học sinh

- Học sinh đọc được l, h, lê , hè và câu ứng dụng

- Viết được l, h ,lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)

Trang 3

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le.

- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ trong SGK; viết được đầy đủ số dòng quy định trong vở tập viết

2 Kĩ năng: Rèn cho hs đọc đúng, viết đẹp

3 Thái độ :

- Giáo dục cho học sinh tính tỉ mỉ khi viết, phát âm chuẩn

* ND tích hợp: +Trẻ em có quyền vui chơi giải trí Trẻ em có quyền được học tập trong nhà trường

- Gv phát âm l Hd lưỡi cong lên chạm

lợi, hơi đi ra 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ

Trang 4

Trực quan: quả lê

- Gv: + Cô có quả gì?

+ Các con ăn lê bao giờ chưa?

Quả lê có màu sắc và mùi vị ntn?

+l: viết nét khuyết trên cao 5 li lượn

vòng xuống ĐK 1 viết nét móc ngược

cao 1 li điểm dừng giữa ô 2

+ h: viết nét khuyết trên giống nét

khuyết của chữ l, rê phấn lên ĐK 2 viết

- Hs Qsát, trả lời + Cô có quả lê

+ Lê vỏ màu vàng, ruột màu trắng, ăn

- âm l và âm h giống nhau đều có nét

sổ thẳng, khác âm h có nét móc hai đầu

- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- Giống đều là tiếng lê Khác dấu thanh

- 11 Hs đọc, nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần

- Hs Qsát,

- âm l gồm nét khuyết trên lượn phấn kéo nét móc ngược,

- âm h gồm nét khuyết trên và nét móc

2 đầu l, h đều cao 5 li

-giống đều có nét khuyết trên cao 5 li

- khác l có nét móc ngược còn h có nét móc 2 đầu

Trang 5

nét móc 2 đầu cao 2li , điểm dừng phấn

ở ĐK 2 giữa ô 2

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

Trực quan: lê, hè

( dạy tương tự l, h.)

- Chú ý: lê viết l liền mạch ê hè viết h

liền mạch e và lia tay viết dấu thanh

? Những ngày nghỉ bố mẹ con thường

cho con đi chơi ở dâu?

? Được đi học , đến trường con có vui

- Hs mở SGK TV( 19)

- 1Hs Qsát trả lời : các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi

- tiếng ve kêu ve ve ve-2 Hs: tiếng ve kêu báo hiệu hè về

- 6 Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- HS trả lời

- 10 Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần

Trang 6

b) Luyện nói: ( 10')

Trực quan: tranh 2 ( 19)

- Nêu tên chủ đề luyện nói?

- Tranh vẽ những con vật đang làm gì?

ở đâu?

-Trông chúng giống con gì?

=> Trong tranh là con le le Le le dáng

giống vịt nhưng nhỏ hơn, ….chủ yếu

sống ở dưới nước

- Gv nghe uốn nắn, đánh giá

c) Luyện viết vở tập viết:( 12')

( dạy tương tự bài 7 chữ: ê, v bê, ve )

Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có

viết chữ l, h, lê, hè

- Gv + tô mẫu l , HD Hs tô

+ viết l HD viết và khoảng cách

(Chữ h, lê, hè dạy tương tự l )

Chú ý: + Chữ lê, hè khi viết phải liền

mạch, dấu thanh viết đúng vị trí

+ Tô, viết đúng quy trình

- Dặn dò: Về nhà đọc và viết lại bài

Xem chuẩn bị bài 9: o, c

- Hs thảo luận nhóm đôi 4', đại diện 3Hs báo cáo Kquả ND tranh, Lớp Nxét

bổ sung

- 2 HS đọc: le le+ Tranh vẽ những con vật đang bơi, ở

- Hs tô và viết h, lê, hè

- Hs Qsát Chú ý: ngồi đúng tư thế

Trang 7

3 Thái độ:

- HS hiểu lợi ích của việc gọn gàng sạch sẽ

- Có ý thức giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo sạch sẽ…

*Tiết kiệm năng lượng: HS biết tiết kiệm nước sạch trong khi tắm

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Kỹ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình

- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với những người trong gia đình

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha, cha mẹ

III ĐỒ DÙNG:

- GV: Tranh minh họa, VBT Đạo đức Một số đồ dùng: lược, gương, kẹp tóc, mộtvài bộ quần áo sạch đẹp,…

- Hs: VBT Đạo đức

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.1 GTB (1’)- Ghi đầu bài

2.2 Dạy bài mới

=>: Chúng ta nên làm như các bạn trong

tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để cho thân thể gọn

- Hs: bạn đang đứng trước gươngchải tóc

- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ

- Em có muốn làm như bạn vì đứngtrước gương em Qsát được mình đãgọn gàng chưa để chải tóc lại chogọn gàng

- Hs khác bổ sung

Trang 8

tóc gọn gàng, sạch sẽ cho bạn.

- Gv nhận xét, khen hs

HĐ 3: Lớp hát bài: ²Rửa mặt như

mèo².(3)

- Gv hỏi: Lớp mình có ai giống như

²mèo² không? Chúng ta đừng ai giống

- Dặn dò: hs thực hiện theo bài học

- Hs tự sửa cho nhau theo cặp

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Gv đưa các nhóm đồ vật, Y/C hs viết số

- Gv đọc số 4, 5

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: ( 1')

2.2 Nhận biết quan hệ bé hơn: (12')

Trực quan

- Gv gắn1ô tô và 2 ô tô hỏi:

+ Bên trái cô có mấy ô tô?

+ Bên phải cô có mấy ô tô?

+ Bên nào có số ô tô ít hơn?

=> Gv nói : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô

(Tương tự gv đưa 1 hình vuông và 2 hình

vuông hỏi như trên)

- HD Hs so sánh 1 với 2:

- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hvuông ít hơn 2

hvuông Từ ít hơn được thay bằng một dấu "

< " gọi là dấu bé hơn, đọc là bé hơn dùng để

- Gv Qsát uốn sửa, đánh giá

- Lưu ý: Dấu < đầu nhọn chỉ vào số bé hơn

+ 3 hs: Bên trái cô có 1 ô tô

: Bên trái cô có 2 ô tô

: Bên trái có số ô tô ít hơn

Trang 10

- Gv: + viết mẫu, HD cách viết

+ Qsát HD Hs học yếu

- Gv chấm bài, Nxét

- Dấu < viết ntn?

C2 kĩ năng viết dấu <

Bài 2: Giảm tải

Bài 3: (6’) Viết ( theo mẫu)

Bài 4: (7’) Nối ô trống với số thích

hợp( theo mẫu) HD chơi trò chơi

- đều có dấu bé hơn

- dấu bé hơn viết đầu (< ) nhọn chỉvào số bé hơn

- 2 Hs nêu:Viết dấu < vào ô trống

- Hs làm bài , đổi bài Ktra

- Các số đứng trước dấu < bao giờcũng bé hơn số đứng sau dấu <

Trang 11

HỌC VẦN BÀI 9: O, C

2.2 Dạy âm và chữ ghi âm:

( dạy tương tự bài 8; l, h)

- Hs cài: bò

- Hs: tiếng bò có 2 âm, âm b ghéptrước, âm o ghép sau, dấu huyền

Trang 12

+ Các em đã nhìn thấy con bò bao giờ chưa?

Con gì là con của con bò? …

- So sánh âm c với âm o

- Gv phát âm c HD: gốc lưỡi chạm vào vòm

mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh

- Gv nghe uốn nắn, đánh giá

- Giải nghĩa tiếng

( co cỏ cọ) dạy tương tự như trên

bờ - o - bo- huyền bò

- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ con bò

+ …rồi, con bê là con của con bò

- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh bò

- 4 Hs, lớp đọc o - bờ- o - bo - huyền - bò

- 1 Hs: tiếng mới bò, có âm o là

âm mới

- 1 Hs: âm c gồm cong trái

- 1 Hs: âm c là nét cong trái, còn

âm o là nét cong tròn kín

- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- Hs Qsát đọc thầm

- 1 Hs: + đọc bo bò bó+ giống đều là tiếng bo Khác tiếng bò có thanh huyền, tiếng bó

Trang 13

- Gv viết mẫu, HD

+ o: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3 viết nét

cong tròn kín rộng 1 li rưỡi, cao 2 li, điểm

dừng phấn đúng vào điểm đặt phấn

+c: điểm đặt phấn dưới ĐK ngang 3 sát ĐK

dọc viết nét cong trái , điểm dừng phấn ở ĐK

ngang 2 cao 2 li

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

Trực quan: bò, cỏ

( dạy tương tự o, c.)

- Chú ý: bò viết b lia phấn viết o sát điểm

dừng bút của b, lia phấn viết dấu huyền trên

- âm c là nét cong trái hở phải o,

c đều cao 2 li

- 2 HS đọc: vó bè

- Tranh vẽ vó bè và người ở hồ,

ao, đầm

Trang 14

- Kể tên các loại vó mà em biết?

- Vó bè dùng làm gì?

- Vó bè thường được đặt ở đâu?

- Gv nghe uốn nắn, đánh giá

c) Luyện viết vở tập viết:( 10')

( dạy tương tự bài 8 chữ: o, c, bò, cỏ)

Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ

o, c, bò, cỏ

- Gv + tô mẫu o, HD Hs tô

+ viết o HD viết và khoảng cách

(Chữ c, bò, cỏ dạy tương tự o )

Chú ý: + Chữ bò, cỏ khi viết phải lia bút viết

âm o sát điểm dừng của âm b(c), lia tay viết

dấu thanh viết đúng vị trí

+ Tô, viết đúng quy trình

- Gv chỉ âm, tiếng, dấu thanh bất kì bảng

Các em vừa học được âm và tiếng mới nào?

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh

- Nắm được cách so sánh số lượng để rút ra lớn hơn và nhận biết được dấu lớn

Trang 15

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Bộ đồ dùng học toán 1 Bảng phụ

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng thực hành

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Y/C hs điền dấu < vào ô trống:

2.1 Giới thiệu bài: ( 1') Gv nêu …học tiết

toán11: " Lớn hơn Dấu >"

2.2 Nhận biết quan hệ bé hơn: ( 10')

Trực quan

- Gv gắn 2 ô tô và 1 ô tô hỏi:

+ Bên trái cô có mấy ô tô?

+ Bên phải cô có mấy ô tô?

+ Bên nào có số ô tô nhiều hơn?

=> Gv nói : 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô

(Tương tự gv đưa 2 hình vuông và 1 hình vuông

hỏi như trên)

- HD Hs so sánh 2 với 1:

- 2 ô tô nhiều hơn 1 ô tô, 2 hvuông nhiều hơn 1

hvuông Từ "nhiều hơn" được thay bằng một

dấu " > " gọi là dấu lớn hơn, đọc là lớn hơn

Y/C Hs viết dấu : >

- Y/C Hs cài, viết : 2 > 1

- Gv Qsát uốn sửa, đánh giá

- Lưu ý: Dấu > đầu nhọn chỉ vào số bé hơn

- Vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs cài >, 10 Hs đọc nối tiếp

" dấu lớn hơn" lớp đồngthanh

- 1 Hs: dấu lớn hơn gồm 2 nétxiên trái và xiên phải, mũinhọn quay về bên phải

- lớp viết: >

Hs cài 2 > 1, 6 Hs đọc nối tiếp

Trang 16

- Nêu cách viết dấu lớn hơn

Cc kĩ năng viết dấu >

Bài 2: (5’) Viết (theo mẫu):

+Trong các ptính so sánh có gì giống nhau?

+ Dấu lớn hơn viết ntn?

Cc so sánh lớn hơn đối với các số trong phạm vi

5

Bài 3: (4’) Viết dấu > vào ô trống:

- Gv Hd Hs viết đúng, cân đối

- đều có dấu lớn hơn

- dấu lớn hơn viết đầu ( >) nhọn chỉ vào số bé hơn

- 2 Hs nêu:Viết dấu > vào

ô trống:

- Hs làm bài , đổi bài Ktra

- Các số đứng trước dấu >bao giờ cũng lớn hơn số đứngsau dấu >

- 3 Hs của 3 tổ thi nối

- lớp Nxét

4 > 3

Trang 17

- Dặn dò: Xem lại các bài tập khi ở nhà.

Chuẩn bị bài mới tiết 12

- 3 Hs làm bảng lớp

- Lớp Nxét

-HỌC VẦN BÀI 10: Ô, Ơ

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh

- Nhận biết được âm ô, ơ

- Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói ( 22 + 23).

Chữ ô, ơ viết, bộ ghép, vở tập viết

Trang 18

Trực tiếp:

2.2 Dạy âm và chữ ghi âm:

( dạy tương tự bài 9: o, c)

Dạy âm ô: ( 7')

( dạy tương tự âm ô)

- Nêu cấu tạo âm ơ?

- So sánh âm ô với âm ơ

- Gv phát âm ơ HD: miệng mở trung bình,

- Hs cài: cô

- Hs: tiếng cô có 2 âm, âm c ghép trước, âm ô ghép sau

- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh cờ - ô - cô

- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ cô giáo và bạn Hs, cô giáo đang bắt tay bạn viết

- 10 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh cô

- 4 Hs, lớp đọc: ô - cô - cô

- 1 Hs: tiếng mới cô, có âm ô là

âm mới

- 1 Hs: âm ơ gồm 2 nét: nét cong tròn kín và nét móc nhỏ ở trên bênphải o

- 1 Hs: + giống đều là âm o

+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ có dấu móc bên phải trên o

- 4Hs đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- 10 Hs đọc, nhận âm, tiếng bất kì,lớp đồng thanh 1 lần

Trang 19

- Gv nghe uốn nắn, đánh giá

- Giải nghĩa tiếng

( bơ bờ bở) dạy tương tự như trên

+: ơ: viết như chữ o, lia tay viết móc nhỏ

bên phải o trên o

- 3 Hs đọc, lớp đọc

- Hs Qsát, trả lời

+ giống đều là âm o

+ khác âm ô có dấu mũ còn âm ơ

có dấu móc trên o, ô ơ đều có độ cao 2li

- Hs viết bảng ô, ơ

Trang 20

+ Trong tranh em thấy những gì?

+ Cảnh trong tranh vẽ về mùa nào? Tại sao

- Gv nghe uốn nắn, đánh giá

+ Trẻ em( cả bạn nam và bạn nữ) đều có

quyền được vui chơi trong môi trường trong

lành

+ Trẻ em có bổn phận giữ gìn môi trường

trong lành để thực hiện tốt quyền của mình.

c) Luyện viết vở tập viết:( 10')

( dạy tương tự bài 8 chữ: o, c, bò, cỏ)

Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết chữ

ô, ơ, cô, cờ

- Gv + tô mẫu ô, HD Hs tô

+ viết ô HD viết và khoảng cách

(Chữ ơ, cô, cờ dạy tương tự ô )

Chú ý: + Chữ cô, cờ khi viết phải lia bút viết

âm ô ( ơ) sát điểm dừng của âm c, lia tay viết

dấu thanh viết đúng vị trí

+ Tô, viết đúng quy trình

- Hs tô và viết ơ, cô, cờ

Chú ý: HD một số em viết còn sai

- chấm 10 bài

- Hs sửa bút chì

Trang 21

4 Củng cố, dặn dò; (5')

- Gv chỉ âm, tiếng, dấu thanh bất kì bảng

- Các em vừa học được âm và tiếng mới nào?

- Dặn dò: Về nhà đọc và viết lại bài

Xem chuẩn bị bài 11

- Hs 6 đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần

- 1 Hs: âm ô, ơ, tiếng cô, cờ

-Ngày soạn: 22 / 9/ 2019

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 26/ 9/ 2019

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI Bài 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : nhận xét và mô tả được 1 số vật xung quanh

Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay và các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

2.Kỹ năng:

Rèn học sinh nhận biết các vật xung quanh bằng các giác quan

3.Thái độ :

Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ giữ gìn các bộ phận của cơ thể

B.CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI.

- Kĩ năng tự nhận thức về các giác quan của mình

- Kĩ năng giao tiếp

- Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm

C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:Một số vật thật để hs chơi trò chơi: Nhận biết các vật xung quanh

HS:SGK,vở bài tập

D.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I- Kiểm tra bài cũ: 5p

- Tuần trước các em học bài gì?

- Để giữ gìn sức khoẻ và nhanh lớn em cần nhớ

thực hiện điều gì?

- GVNX

II- Bài mới:

1 Hoạt động 1: Quan sát vật 10p

- Gv cho hs quan sát 1 số vật đã chuẩn bị: Bông

hoa hồng, cốc nước nóng, cốc nước lạnh, quả

Trang 22

- Gv hỏi: Chúng ta nhìn, nghe, ngửi, nếm, sờ các

vật xung quanh bằng gì?

- Kết luận: Để nhận biết các vật xung quqnh

chúng ta phải sử dụng: Mắt (thị giác), tai (thính

giác), mũi (khứu giác), lưỡi (vị giác), tay (xúc

giác)

2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 11p

- Gv chia nhóm và hướng dẫn hs cách thảo luận

- Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận 1 câu hỏi:

+ Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của một

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?

(không nghe thấy)

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta

mất hết cảm giác?(ăn không ngon)

- Hướng dẫn hs nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Nhờ có các giác quan mà chúng ta

nhận biết được các vật xung quanh Nếu 1 trong

các giác quan bị hỏng thì ta sẽ ko nhận biết đầy

đủ được các vật xung quanh Vì vậy chúng ta cần

- Gọi hs nêu kết quả

- Hướng dẫn hs nhận xét, sửa sai

Trang 23

TOÁN LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh

- Ôn lại kiến thức về lớn hơn, bé hơn

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh

- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số; bước đầubiết diễn đạt sự so sánh theo hai quan hệ bé hơn và lớn hơn

- Giáo viên: Vở bài tập Bộ đồ dùng học toán Bảng phụ : Bài tập 1, 2, 3

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dung thực hành

Ba bé hơn năm

- Gv Nxét, đánh giá

2 Bài mới:

2 1 Giới thiệu bài: ( 1')

Trực tiếp: … Tiết 12: Luyện tập

Bài 2 Viết ( theo mẫu):

Chú ý: Qsát tranh, viết ptính so sánh ta viết

Ptính thứ nhất: số tương ứng với hình vẽ bên

trên trước, số tương ứng với hình vẽ bên dưới

Trang 24

sau Và ptính thứ 2 thì viết ngược lại

- Gv đưa bài mẫuY/ C Hs so sánh Kquả

Điền dấu >, < vào ô trống thích hợp

Gv đưa 3 bảng: 3 Hs thi điền dấu nhanh

4 … 2 2 … 5 5 … 1

2 … 4 5 … 3 2 … 3

- Gv Nxet giờ học,

- Dặn dò: Xem lại các bài tập khi ỏ nhà

Chuẩn bị bài mới tiết 13

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp học sinh

- Hs đọc được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh

- Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ

3 Thái độ:

- Giáo dục cho học sinh phát âm đúng, cân thận và luôn yêu thích môn học

*ND tích hợp:

+ Trẻ em có quyền tham gia các trò chơi

+ Trẻ em có quyền phát triển các năng khiếu hát nhạc, mĩ thuật

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Bảng ôn như sgk

- Tranh minh hoạ bài học SGK

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng thực hành

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOC

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

Ngày đăng: 30/06/2023, 12:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w