Đồ dùng dạy - học Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + GV: Bảng phụ ghi câu luyện đọc.. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.. Ǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 1………
………
………
………
Tuần 7 Ngày 7 / 10/ 2011 Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011 Tiết 1: chào cờ _ Tiết 2 + 3: Tập đọc - Kể chuyện Trận bóng dới lòng đờng. I Mục tiêu: - Đọc đúng các từ: sững lại, nổi nóng, lảo đảo Rèn kĩ năng đọc lu loát, rõ ràng toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng và phân biệt lời kể với lời nhân vật - Hiểu nghĩa các từ : cánh phải, cầu thủ, khung thành và hiểu nội dung bài: không đợc chơi bóng dới lòng đờng vì dễ gây tai nạn
- Giáo dục HS tôn trọng luật giao thông đờng bộ II Đồ dùng dạy - học Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + GV: Bảng phụ ghi câu luyện đọc - Luyện đọc đoạn III Hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 1 Bài cũ: 3 HS đọc thuộc bài Nhớ lại buổi đầu đi học.( HS yếu) 2 Bài mới: a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học b Nội dung: * Luyện đọc - GV đọc mẫu - Đọc câu lần 1, 2 - Đọc từ: sững lại, nổi nóng, lảo đảo,
- Hớng dẫn đọc câu:"Ông ơi // cụ ơi !//
Cháu xin lỗi cụ.//"- viết ở bảng phụ - Đọc đoạn: trớc lớp, trong nhóm + giảng từ: cánh phải, cầu thủ, khung thành
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
* Tìm hiểu bài
- Cho HS đọc đoạn 1
Câu 1: Các bạn nhỏ chơi đá bóng ở đâu ?
Cầu 2: Vì sao trận bóng phải tạm dừng
lần đầu?
- Cho HS học đoạn 2
Câu 3: Chuyện gì khiến trận bóng phải
dùng hẳn?
Thái độ của các bạn nhỏ nh thế nào khi
tai nạn xảy ra?
- HS đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp câu
- Đọc cá nhân(HS yếu), lớp đồng thanh
- HS giỏi đọc, HS khác đọc lại
- Đọc cá nhân, nhóm 2
- Đại diện 3 tổ đọc HS nhận xét
- Cả bài
- Đọc thầm đoạn 1
- Các bạn chơi bóng dới lòng đ-ờng
- Vì Long mải đá bóng suýt tông phải xe gắn máy…
- Quang sút bóng chệch lên vỉa hè
đập vào đầu một cụ già qua đờng
- Cả bọn hoảng sợ bỏ chạy
Trang 2HS đọc đoạn 3
Câu 4: Tìm những chi tiết cho thấy Quang
rất ân hận trớc tai nạn do mình gây ra?
Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- GV nhận xét, chốt ND: không đợc chơi
bóng dới lòng đờng vì dễ gây tai nạn
- Quang nấp vào một gốc cây…
- Không đợc đá bóng dới lòng đ-ờng…
Tiết 2
I Mục tiêu
- Nhận biết các vai, lời của từng vai Biết đọc phân vai
- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện ( HS kể lại đợc một đoạn câu chuyện theo lời một nhân vật
- Giáo dục HS tôn trọng luật giao thông đờng bộ
II Nội dung:
* Luyện đọc lại
- GV hớng dẫn luyện đọc phân vai
- GV nhận xét, đánh giá
* Kể chuyện
- Câu chuyện vốn đợc kể theo lời của ai?
Có thể kể lại từng đoạn truyện theo lời của
các nhân vật nào?
- Tổ chức cho HS kể 1 đoạn theo lời của
một nhân vật Lu ý nhất quán vai kể từ
đầu đến cuối
- GV nhận xét, đánh giá
- Luyện đọc theo nhóm 4
- Thi đọc trớc lớp HS nhận xét,
đánh giá
- 2 HS đọc
- 3 HS trả lời
- HS kể trong nhóm, kể trớc lớp,
đánh giá bạn kể hay nhất
3 Củng cố, dặn dò: Gọi HS nhắc lại nội dung câu chuyện Liên hệ Chuẩn bị bài Bận.
Tiết 4: Toán
Bảng nhân 7
I- Mục tiêu
- Biết cách lập bảng nhân 7
- Lập đợc bảng nhân 7 và thuộc bảng nhân 7
- Giáo dục H ý thức tự giác học tập
II- Đồ dùng dạy học.
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Các tấm bìa có 7 chấm tròn - Hđ1
III - Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra: kết hợp bài mới
2 Bài mới
a Gtb
b Nội dung
HĐ 1: Lập bảng nhân
Đa tấm bìa có 7 chấm tròn và hỏi 7 chấm tròn
đ-ợc lấy mấy lần?
7 đợc lấy 1 lần ta có 7 x 1 = 7
Tơng tự 6 đợc lấy 2 lần ta có phép nhân nh thế
nào?
Lấy 1 lần
HS nhắc lại
6 x 2 =
Trang 3Hớng dẫn tính kết quả bằng cách chuyển về
phép cộng: 7 x 2 = 7 + 7 = 14 vậy 7 x 2 = 14
Các phép nhân còn lại tơng tự
HĐ 2: Hớng dẫn HS học bảng nhân bằng phơng
pháp xoá dần
HĐ 3: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
1 HS nêu phép tính bất kì trong bảng nhân 7 –
1HS nêu kết quả và ngợc lại
Bài 2: Đọc đề và tóm tắt đề
Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
Muốn biết 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ta làm nh
thế nào?
Tóm tắt
Mỗi tuần : 7 ngày
4 tuần : …ngày?
Cho HS tự giải
Chấm và chữa bài
Bài 3: Cho HS đọc và tự điền số vào ô trống
Cho HS đọc xuôi, ngợc
Nhận xét về dãy số
HS đọc phép tính
HS đọc – lớp đọc
HS thực hành theo cặp đôi
Mỗi tuần lễ có 7 ngày…
HS nêu
Bài giải
4 tuần lễ có số ngày là:
7 x 4 = 28 (ngày) Đáp số 28 ngày
HS làm vở
HS làm việc cá nhân
HS đọc – Lớp đọc
Là kết quả của bảng nhân 7
3.Củng cố dặn dò: Đọc lại bảng nhân 7
Tiết 5 :Tự nhiên x hội ã hội
Hoạt động thần kinh (T1)
I- Mục tiêu :
- Phân tích đợc các hoạt động phản xạ
- Nêu đợc một vài ví dụ về những phản xạ tự nhiên thờng gặp trong đời sống
- Thực hành một số phản xạ
II Đồ dùng dạy học :
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Tranh minh hoạ sgk - Hđ1
III- Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra: HS trả lời câu hỏi SGK
2 Bài mới : a.Gtb
b.Nội dung
HĐ 1: Làm việc với sgk
Cho HS quan sát hình 1a,b và đọc mục bạn cần
biêt/ 28 và trả lời:
- Điều gì sẽ xảy ra khi tay ta chạm vào vật nóng?
- Bộ phận nào của cơ quan thần kinh đã điều khiển
tay ta rụt lại khi chạm vào vật nóng?
- Hiện tợng tay rụt lại khi chạm vào vật nóng gọi là
gì?
Đại diện các nhóm trình bày kết qủa thảoluận
KL: Nhận xét và chốt kiến thức
HĐ 2: Chơi trò chơi thử phản xạ đầu gối và ai phản
ứng nhanh
HS làm việc theo nhóm đôi
Trang 4Trò chơi: Thử phản xạ đầu gối
Cho HS ngồi ghế cao, chân buông thõng và dùng
búa cao su hoặc cạnh bàn tay đánh nhẹ vào đầu gối
phía dới xơng bánh chè làm cẳng chân đo bật ra
phía trớc
Cho HS thực hành theo nhóm
Cho các nóm thực hành trớc lớp
Gv: Những ngời bị liệt thờng mất chức năng phản
xạ đầu gối
Trò chơi: Ai phản ứng nhanh
Hớng dẫn cách chơi
Cho HS chơi thử sau đó chơi thật
Kết thúc trò chơi khen những bạn có phản ứng
nhanh
Làm việc cả lớp
HS làm việc theo cặp
Đại diện 1 số nhóm
3.Củng cố dặn dò: Nhắc lại các kết luận.
_
Tiết 6 : Luyện viết
Luyện viết: Bài 7( vở luyện viết)
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa I, K ; viết đúng câu ứng dụng.
- HS thích rèn chữ để có chữ đẹp
II- Đồ dùng dạy- học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: bảng con, mẫu chữ hoa I, K phấn màu - Hđ1
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: HS viết chữ hoa H, Hải Dơng
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
HĐ1: * Hớng dẫn viết chữ hoa.
- Yêu cầu tìm chữ hoa có trong bài
- Treo mẫu chữ hoa I Gọi HS nêu cấu tạo
- GV viết mẫu( phấn màu), nêu cách viết
- Hớng dẫn tơng tự với chữ K
Ǯǯǯǯǯǯǯ
- Hớng dẫn viết trên bảng con : GV, giúp HS nhận
xét viết đúng
HĐ2: * Hớng dẫn viết từ, câu ứng dụng
ǮǮǮǮǮǮǮǮ
- Giới thiệu câu
- Hớng dẫn tập viết trên bảng con : ch Ích
HĐ3: * Hớng dẫn viết vở.
- Nêu yêu cầu viết Lu ý t thế ngồi viết Giúp đỡ
- HS yếu nêu
- Quan sát, nhận xét cá nhân
- Quan sát Viết 2, 3 lần, nhận xét
- HS giỏi nêu
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết
I K
Íchch nước lợi nhà
Trang 5HS yếu.
HĐ4 * Chấm chữa bài
- Chấm bài 1 tổ, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò Nêu cách viết chữ I
- Chuẩn bị bài 8
bảng con
- Viết theo yêu cầu
- HS rút kinh nghiệm _
Tiết 7: Tiếng việt
Luyện đọc: Lừa và ngựa.
I- Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ có phụ âm đầu l/ n, đọc phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Bạn bè phải thơng yêu, giúp đỡ nhau lúc kkhó khăn
- Giáo dục HS yêu thơng, giúp đỡ ngời khác
II- Đồ dùng dạy- học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Luyện đọc đoạn
II- Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: 1 HS đọc bài : Bài tập làm văn.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
* Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Đọc câu lần 1, 2:
- Đọc từ: kiệt lực, khẩn khoản
- Hớng dẫn đọc câu:
Thôi,/ việc ai ngời nấy lo.//Tôi không giúp
đ-ợc chị đâu.// - viết ở bảng phụ
- Đọc đoạn: trớc lớp, trong nhóm
+ giảng từ: kiệt sức, kiệt lực.
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
* Tìm hiểu bài
-GV gợi ý trả lời các câu hỏi trong SGK
Câu 1: Lừa khẩn khoản xin ngựa điều gì?
Câu 2: Vì sao ngựa không giúp lừa?
- GV nhận xét, chốt: Bạn bè phải thơng yêu,
giúp đỡ nhau lúc kkhó khăn, giúp bạn nhiều
khi là giúp mình, bỏ mặc bạn chính là làm
hại mình
* Luyện đọc lại
- GVhớng dẫn luyện đọc phân vai( HS giỏi)
HS khác đọc đúng
- GV nhận xét, đánh giá
- HS đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp
- HS yếu đọc, lớp đồng thanh
- HS giỏi đọc, HS khác đọc lại
- Đọc nối tiếp, nhóm 2
- Đại diện 3 tổ đọc HS nhận xét
- Cả bài
- Đọc thầm từng đoạn, trả lời cá nhân
- HS giỏi nêu
- Nhờ mang đỡ hàng giúp
- HS luyện đọc cá nhân
- HS nhận xét
3 Củng cố- dặn dò: Nêu nội dung của bài chuẩn bị bài: Bận.
Ngày 8/ 10 / 2011
Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011
Trang 6Tiết 1+2 : Tin
GV chuyên dạy
_
Tiết 3: Chính tả
Phân biệt tr/ ch; iên/ iêng; Bảng chữ.
I Mục tiêu:
- Tập chép chính xác 1 đọan bài : Trận bóng dới lòng đờng
- Biết cách trình bày một đoạn văn xuôi
- Làm đúng các phân biệt tr/ ch; Ôn bảng chữ
II- Đồ dùng dạy- học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV : Bảng phụ - Viết bài 3
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:GV đọc - HS viết bảng con: nhàa nghèo, ngoằn ngoèo, sóng biển.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
* Hớng dẫn viết chính tả
- GV đọc bài chính tả
- Hớng dẫn tìm hiểu ND: Thái độ của Quảng
ra sao khi đá bóng vào ông cụ?
- Nhận xét hiện tợng chính tả: số câu? Nhận
xét cách viết hoa? Dấu câu?
- Hớng dẫn viết chữ khó:xích lô, lng còng
* Viết chính tả
- GV hớng dẫn nhìn bảng chép,
* Chấm, chữa, bài:
- Chấm 10 bài , nhận xét
* Làm bài tập
-Bài 2a: Điền vào chỗ trống và giải câu đố
- Tổ chức cho HS làm việc cá nhân
- Tổ chức nhận xét , chữa bài Chốt từ đúng:
tròn, chẳng, trâu- bút mực
- Bài 3 a: Viết vào vở những chữ và tên còn
thiếu (bảng phụ)
- Tổ chức cho HS làm bài trong VBT
- GV nhận xét , chốt từ đúng, củng cố tên 11
chữ trong bảng chữ cái
- 2 HS đọc lại
- Trả lời cá nhân
- HS nêu
- 2 HS viết trên bảng lớp, lớp viết bảng con
- HS chép, soát lỗi
- Chú ý
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
- 3HS viết trên bảng lớp, lớp viết bảng con ( từ cần điền)
- HS làm thêm phần b
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài cá nhân, đổi vở
KT, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò Nhận xét bài viết của HS, chuẩn bị bài : Bận.
Tiết 4: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 7, vận dụng vào trong tính giá trị biểu thức, giải toán
- Nhận xét đợc tính chất giao hoán của phép nhân qua ví dụ cụ thể
- Gd ý thức tự giác học toán
II- Đồ dùng dạy- học:
Trang 7Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Vẽ hình bài 4 lên bảng lớp - Bài 4
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: 3 HS đọc lại bảng nhân 7
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Nội dung:
+ Bài 1: Tính nhẩm
5 x 7 = 8 x 7 = 4 x 7 =
- Yêu cầu HS làm nhẩm nêu miệng phần a
- GV nhận xét, củng cố bảng nhân 7
- Tơng tự phần b
- Nêu nhận xét tích 7 x 2 và 2 x 7 vì sao?
- GV KL: thay đổi các thừa số, tích
không đổi
+ Bài 2 : Tính
- Yêu cầu nêu sự giống nhau trong các
phép tính đã cho
- Yêu cầu HS làm bài nháp
- GV nhận xét, chốt cách tính giá trị biểu
thức số đơn giản
+ Bài 3: Giải toán
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?
- Yêu cầu giải bài vào vở
- GV thu chấm, nhận xét
+ Bài 4 : Viết phép nhân
- GV cho HS quan sát hình trên bảng
- Yêu cầu HS làm nháp
- GV cùng HS chữa
+ Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS quan sát và tìm đặc điểm
chung (quy luật) của dãy số
- GV cùng HS nhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS đọc kết quả, HS khác nhận xét
- HS nhắc lại
- 1 HS nêu yêu cầu, HS khác theo dõi
- Có phép x và phép +
- Nhân trớc cộng sau
- HS làm bài, 4 HS trung bình lên bảng
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét
- HS giải bài trong vở, 1HS chữa
- 1 HS nêu yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS làm nháp, 2 HS lên bảng chữa
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm miệng HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò : Gv củng cố bảng nhân 7 thứ tự thực hiện biểu thức, chuẩn bị bài
trang 33
Tiết 5: Tập viết
Ôn chữ hoa: E, ấ
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa E, ấ ( 1 dòng) , ( 1 dòng) ; viết đúng tên riêng Ê- đê( 1 dòng)
và câu ứng dụng: “Em thuận phỳc” bằng chữ cỡ nhỏ.( 1 dòng)
- Giáo dục HS biết yêu thơng, quý mến anh chị em
II- Đồ dùng dạy- học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: bảng con, mẫu chữ hoa E, Ê phấn màu - Hđ1, 2
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: - HS yếu viết bảng lớp: D, Đ Kim Đồng.
2 Bài mới:
Trang 8a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.
b Nội dung:
* Hớng dẫn viết chữ hoa.
- Yêu cầu tìm chữ hoa có trong bài
- Treo mẫu chữ hoa E, Ê Gọi HS nêu cấu tạo
- GV viết mẫu( phấn màu), nêu cách viết
Ǯǯǯǯǯǯǯ
- Hớng dẫn viết trên bảng con : GV, giúp HS nhận xét
viết đúng
* Hớng dẫn viết từ, câu ứng dụng
+Từ: ǮǮǮǮǮ
- Giới thiệu từ: tên một dân tộc của nớc ta
- Hớng dẫn luyện viết ở bảng con Lu ý cách nối các
con chữ
+ Câu: “Em thuận phỳc "
- Giới thiệu câu
- Gợi ý HS nêu nội dung: anh em thơng yêu, hoà thuận
là cái phúc lớn của gia đình
- Hớng dẫn tập viết trên bảng con : Em
* Hớng dẫn viết vở.
- Nêu yêu cầu viết Lu ý t thế ngồi viết Giúp đỡ HS
yếu
* Chấm chữa bài
- Chấm bài 1 tổ, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.
- Khen HS viết tiến bộ Chuẩn bị bài tuần 8
- HS nêu
- Quan sát, nhận xét cá nhân
- Quan sát Viết 2, 3 lần, nhận xét
- Nêu từ
- Thực hiện 2 em lên bảng viết HS nhận xét
- Đọc câu
- HS nêu
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con
- Viết theo yêu cầu
- HS rút kinh nghiệm
Tiết 6: Toán ( Tăng)
Thực hành bảng nhân 7
I- Mục tiêu:
- Củng cố về bảng nhân 7, làm tính và giải toán có liên quan đến bảng nhân 7
- Củng cố kỹ năng thực hành tính trong bảng nhân 7
- GD ý thứic chăm học
II- Đồ dùng dạy- học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ
+ HS : VBT
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:
2 Bài mới:
a G T B : nêu M Đ Y C giờ học
b ND:
+ Bài 1: tính nhẩm
- YC tự làm 7 x 9 = 7 x 8 = 7x 2 =
- GVNX,lu ý chia từ trái sang phải
- Đọc YC
- Làm bài, đổi vở KT, NX
E ấ
ấ- đờ
Trang 9+ Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
- YC HS tự làm 3 x 7 = … x 3
- Chốt : đổi chỗ các thừa số tích không đổi
+ Bài 3: Tính
- YC tự làm 5x7 + 7 = 8 x 7 - 6 =
- GV nhận xét KL: Tính từ phải sang trái
+ Bài 4: Giải toán
Mỗi túi có 7 kg ngô Hỏi một chục túi nh thế có
bao nhiêu kg ngô?
Bài toán hỏi gì?
Bài toán cho biết gì?
Muốn tìm một chục túi ta làm thế nào?
- Nhấn mạnh 1 chục túi
Tóm tắt
Mỗi túi có : 7 kg
Một chục túi : … kg?
- YC HS làm , GVNX
+ Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ trống
- YC NX quy luật dãy số, tự làm
3 Củng cố, dặn dò.
- Tóm tắt ND,chuẩn bị bài sau
- Đọc YC
- HS làm miệng
- Viết bài, nêu kết quả
- Đọc bài toán
- Trình bày bài làm, 1 HS chữa
- Một chục túi có bao nhiêu kg ngô
- Một túi có 7 kg ngô
- HS nêu
HS đổi 1 chục túi= 10 túi
Bài giải 1chục túi = 10 túi
10 túi đựng số kg là:
7 x 10 = 70 ( kg) Đáp số : 70 kg
Tiết 7: Âm nhạc
GV chuyên dạy
_
Ngày 9 / 10 / 2011
Thứ t ngày 12 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: luyện từ và câu
Ôn về từ chỉ hoạt động, trạng thái So sánh.
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc một kiểu so sánh, so sánh sự vật với con ngời, ôn tập về từ chỉ hoạt động trạng thái
- HS tự tìm đợc các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong bài tập đọc, bài tập làm văn, so sánh sự vật với con ngời- Bỏ bài tập 3
II- Đồ dùng dạy- học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: - Bảng phụ - Chép bài tập 1
III Hoạt độn g dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ: Ghi dấu phẩy vào câu sau: Bộ đội ta trung với nớc hiếu với dân.
2 Bài mới:
a G T B : nêu M Đ Y C giờ học
b ND:
+ Bài 1: Tìm các hình ảnh so sánh
trong câu thơ câu văn dới đây
- GV treo bảng phụ
- GV giúp HS hiểu YC bài
- YC làm miệng
- GV chữa bài, KL: so sánh con ngời
với sự vật và ngợc lại
- 1 HS đọc YC - cả lớp đọc thầm
- 4 HS lên bảng, dới lấy bút chì gạch chân hình ảnh so sánh
- HS NX
Trang 10+Bài 2: Đọc lại bài Trận đờng:
- GV giúp HS hiểu thế nào là hoạt động
chơi bóng của các bạn
- Yêu cầu nhóm đôi
- GV gợi ý giúp đỡ nhóm yếu
- GV ch HS nêu kết quả thảo luận
- GV chữa bài và YC HS nhắc lại
Củng cố từ chỉ hoạt động trạng thái.
3 Củng cố, dặn dò - Tìm một số từ chỉ
hoạt động trạng thái
- Chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc YC - cả lớp đọc thầm
- HS hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- HS tìm và nêu miệng
Tiết 2: tập đọc
Bận.
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ có âm đầu l/n Giọng vui, thể hiện sự bận rộn của mọi ngời, mọi vật
- Hiểu nghĩa từ sông Hồng, vào mùa và hiểu nội dung bài: mọi ngời, mọi vật, cả em
bé cũng bận rộn, làm những công việc có ích
- Học thuộc lòng bài thơ
- Giáo dục HS chăm chỉ làm việc, học tập
II- Đồ dùng dạy- học:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Ghi câu luyện đọc
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc: Lừa và ngựa ( HS yếu)
2 HS kể lại một đoạn câu chuuyện: Trận bóng dới lòng đờng( HS
khá giỏi)
2 Bài mới:
a G T B : nêu M Đ Y C giờ học
b ND:
* Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Đọc từ: lịch, làm lửa, cấy lúa
- Đọc từng dòng thơ
- HD đọc ngắt nghỉ: ( bảng phụ)
"Trời thu/ bận xanh/
Sông Hồng/ bận chảy/
Lịch bận tính ngày/"
- Đọc đoạn: trớc lớp, trong nhóm
+ Giảng từ: sông Hồng, vào mùa .
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
* Tìm hiểu bài
-GV gợi ý trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc cá nhân (HS yếu), lớp đọc đồng thanh
- HS đọc nối tiếp
- HS giỏi đọc, HS khác đọc lại
- Đọc nối tiếp, theo cặp
- Đại diện 4 nhóm
- Cả bài
- Đọc thầm từng đoạn, trả lời CN