1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 3 tuần 14

20 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 3 tuần 14
Tác giả Nguyễn Thị Phương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + GV: bảng phụ - Ghi câu luyện đọc.. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.. Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.. Giới th

Trang 1

Ngày … tháng 11 năm 2011

Nhận xét của tổ chuyên môn

………

………

………

Ngày … tháng 11 năm 2011 Nhận xét của ban giám hiệu ………

………

………

………

Tuần 14 Ngày 22/ 11/ 2011 Thứ hai ngày 28 tháng 11 năm 2011 Tiết 1: Chào cờ _ Tiết 2+ 3: tập đọc -kể chuyện Ngời liên lạc nhỏ Tiết 1 I Mục tiêu: - Đọc đúng các từ: lững thững, huýt sáo, to lù lù Bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật - Hiểu nghĩa các từ : ông ké, Nùng, Tày, thầy mo và hiểu nội dung bài: Kim Đồng là một liên lạc rất nhanh trí, dũng cảm khi làm nhiệm vụ

- GDHS noi gơng anh Kim Đồng

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: bảng phụ - Ghi câu luyện đọc

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ: 2 HS đọc bài Cửa Tùng HS khác kể lại 1 đoạn câu chuyện : Ngời con của

Tây Nguyên

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học

2 Nội dung:

* Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Đọc câu lần 1, 2

- Đọc từ: lững thững, huýt sáo, to lù lù

- Hớng dẫn đọc câu:" Ông ké ngồi ngay

xuống bên tảng đá,/ thản nhiên nhìn bọn

lính,/ nh ngời đi đờng xa, mỏi chân,/ gặp

đ-ợc tảng đá phẳng thì ngồi chốc lát.//"

( viết ở bảng phụ)

- Đọc đoạn: trớc lớp, trong nhóm

+ giảng từ: ông ké, Nùng, Tày, thầy mo.

- Thi đọc

- Đọc đồng thanh

* Tìm hiểu bài

- GV gợi ý trả lời các câu hỏi trong SGK

Câu 1: Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ

gì?

- HS đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp câu

- Đọc cá nhân(HS yếu), đồng thanh

- HS giỏi đọc, HS khác đọc lại

- Đọc cá nhân, nhóm 2

- Đại diện 3 tổ đọc HS nhận xét

- Cả bài

- Đọc thầm từng đoạn, trả lời cá nhân

Trang 2

- Câu 2 : Vì sao bác cán bộ phải đóng vai

một ông già Nùng?

Câu 3: Cách đi đờng của hai bác cháu nh

thế nào?

- Bổ sung: Khi gặp Tây đồn, Kim Đồng ra

hiệu cho ngời đằng sau nh thế nào?

Bài đọc ca ngợi ai?

- GV nhận xét, chốt : ca ngợi anh Kim

Đồng- ngời liên lạc nhỏ tuổi thông minh,

dũng cảm.

- Bảo vệ cán bộ, dẫn đờng đa cán bộ

đến địa điểm mới

- Đóng vai ông già Nùng để dễ hoà

đồng với mọi ngời, dễ che mặt địch

- Đi rất cẩn thận Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trớc một quãng, ông ké lững thững đi đằng sau…

- Kim Đồng nhanh trí không hề tỏ ra bối rối, sợ sệt, bình tĩnh huýt sáo báo hiệu

- HS Tiết 2

I Mục tiêu

- HS nhận biết lời kể và lời nhân vật từ đó biết kể theo lời nhân vật

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc toàn bộ câu chuyện.( HS khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện)

- GDHS noi gơng anh Kim Đồng

II Nội dung:

* Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3

- GV hớng dẫn luyện đọc diễn cảm đoạn 3

- GV nhận xét, đánh giá

* Kể chuyện

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hớng dẫn kể truyện theo tranh

- Tổ chức cho HS kể từng đoạn theo cặp

- GV nhận xét, đánh giá

- HS đọc diễn cảm, HS khác đọc

đúng

- Thi đọc trớc lớp HS nhận xét, đánh giá

- 2 HS đọc yêu cầu , mẫu

- Thực hiện trong nhóm, một số nhóm nêu trớc lớp HS nhận xét,đánh giá bạn kể hay nhất

3 Củng cố, dặn dò: Nội dung bài tập đọc nói lên điều gì?

Tiết 4: Toán

Luyện tập ( T67)

I Mục tiêu:

- Biết cách so sánh các khối lợng

- Biết làm các phép tính với số đo khối lợng, vận dụng giải toán

- Biết sử dụng cân đồng hồ để cân một vài đồ dùng học tập

- Bài tập 4 tổ chức dới dạng trò chơi

- GD HS biết dùng cân để cân các đồ vật trong nhà

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: cân đồng hồ - Bài 4

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: HS nêu: 1 kg = g; 1000g = kg.

- HS khác: Tính: 125g x 5 = ; 69g : 3 =

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học

b Nội dung:

+ Bài 1: ( Trang 67)< , >, =.

- GV yêu cầu HS tự làm

- Nhận xét, chốt so sánh số đo khối lợng

- HS đọc bài toán

- HS làm bảng lớp, HS khác làm bảng con

- HS nhận xét, nêu cách so sánh các số có 3 chữ số(số đo

Trang 3

+ Bài 2: ( Trang 67 Giải toán

- Hớng dẫn phân tích bài toán Tóm tắt.

Bài toán hỏi gì?

Muốn biết mẹ Hà đã mua tất cả bao nhiêu gam

kẹo và bánh ta cần biết gì?

Điều kiện nào biết rồi, điều kiện nào cha biết?

Điều kiện nào cha biết?

Muốn tìm số gam kẹo ta làm ntn?

Tìm đợc số kẹo rồi, biết số bánh rồi ta làm thế

nào để tìm đợc cả bánh và kẹo?

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân

- Nhận xét, chốt dạng toán giải bằng 2 phép

tính với số đo khối lợng

- GV cho HS làm nháp

+Bài 3: ( Trang 67Giải toán.

- Hớng dẫn HS làm theo các bớc của dạng toán

giải bằng 2 phép tính tơng tự bài 2

- Yêu cầu HS làm vở, 1 HS làm bảng nhóm

- GV chấm bài 1 tổ, nhận xét

+Bài 4: ( Trang 67 Dùng cân để cân một và đồ

dùng học tập.

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi tập cân

- GV phổ biến luật chơi, tổ nào cân nhiều nất,

đúng nhất thì tổ đó thắng cuộc

- Phát cân cho HS, yêu cầu H S làm việc

- GV quan sát giúp đỡ các nhóm

- Củng cố cân các vật với cân đồng hồ

- Lu ý: trong thực tế "gam" tơng ứng với "lạng"

khối lợng)

- HS đọc bài toán

- HS dựa vào sơ đồ nêu lại bài toán

- Hỏi mẹ Hà đã mua tất cả bao nhiêu gam kẹo và bánh

- Biết số gam kẹo và số gam bánh

- Số gam bánh biết rồi, số gam kẹo cha biết

- lấy số gam kẹo của 1 túi nhân với 4

- Lấy số bánh gộp với số kẹo

- HS nháp, 1 HS làm bảng lớp

- HS nhận xét

Bài giải

4 gói kẹo có số gam là:

130 x 4 = 520 ( gam) Cả bánh và kẹo có số gam là:

520 + 175 = 695 (gam) Đáp số : 695 gam

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu phép tính

- HS thực hiện yêu cầu

- HS nhận xét, BS

- Đọc bài toán

- Thực hiện trò chơi cân đồ dùng học tập

- Báo cáo kết quả, HS nhận xét

3 Củng cố - dặn dò: Kể tên những đơn vị đo khối lợng đã học?

Tiết 5: Tự nhiên xã hội

Tỉnh, thành phố nơi bạn đang sống (Tiết 1)

I Mục tiêu

- Biết kể tên một số cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế của tỉnh

- HS biết làm những việc có lợi cho quê huơng, cho nơi mà em đang sống

- Cần có ý thức gắn bó với quê hơng

- GD kĩ năng su tầm tổng hợp, sắp xếp các thông tin về nơi mình đang sống

- GD cho HS có ý thức bảo vệ môi trờng nơi mình đang sống bằng những việc làm cụ thể nh : Không vẽ bậy ở nơi công cộng, không vứt rác bừa bãi

II- Đồ dùng dạy học:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Tranh minh hoạ sgk - HĐ1

Trang 4

III- Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra:

2 Bài mới

a.Gtb

b.Nội dung

HĐ 1: Làm việc với sgk

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi sgk

Đại diện các nhóm trình bày

KL: ở mỗi tỉnh đều có các cơ quan hành chính,

văn hoá …sức khoẻ của nhân dân

HĐ 2: Nói về tỉnh bạn đang sống

Cho HS tự kể về cơ quan hành chính của tỉnh theo

hình thức hớng dẫn du lịch

Cho các nhóm trình bày

Gv + HS nhận xét và kết luận

- Liên hệ GD môi trờng

HS làm việc theo nhóm đôi

HS trình bày kết quả thảo luận

HS thảo luận theo nhóm 4

Đại diện nhóm trình bày

HS làm việc cả lớp:

3.Củng cố dặn dò: Em đang sống ở tình nào? Tỉnh em ở có thành phố nào?

Tiết 6: Luyện viết

Bài 13 ( vở Luyện viết )

I Mục tiêu:

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa U, Ư , V, viết đúng các câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Mẫu chữ , phấn màu

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: - HS viết bảng lớp: T, Th

2 Bài mới: a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.

b Nội dung:

* Hớng dẫn viết chữ hoa.

- Yêu cầu tìm chữ hoa có trong bài

- Treo mẫu chữ hoa U, Ư,…. Gọi HS nêu cấu tạo

- GV viết mẫu( phấn màu), nêu cách viết

Ǯǯǯǯǯǯǯ

- Hớng dẫn viết trên bảng con : GV, giúp HS nhận xét

viết đúng

* Hớng dẫn viết câu ứng dụng

- Gợi ý HS nêu nội dung

- Hớng dẫn tập viết trên bảng con

ǮǮǮǮǮ

- HS nêu

- Quan sát, nhận xét cá nhân

- Quan sát Viết 2, 3 lần, nhận xét

- Đọc câu

-1 HS

- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

U Ư V

Uống, Vàng

Trang 5

* Hớng dẫn viết vở.

- Nêu yêu cầu viết Lu ý t thế ngồi viết Giúp đỡ HS

yếu

* Chấm chữa bài

- Chấm bài 1 tổ, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò.

- Viết theo yêu cầu

- HS rút kinh nghiệm

_

Tiết 7: Tiếng việt(tăng)

Tập đọc: Một trờng tiểu học ở vùng cao.

I- Mục tiêu:

- Đọc đúng các từ có phụ âm đầu l/ n Biết đọc phân biệt lời kể của vị khách với lời Dìn trong đoạn đối thoại

- Hiểu nội dung bài: Tình hình sinh hoạt và học tập của HS một số trờng nội trú ở vùng cao

- Giáo dục HS yêu trờng lớp

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: bảng phụ - Chép câu luyện đọc

II- Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: 1 HS đọc bài : Ngời liên lạc nhỏ, HS khác nhận xét.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học

b Nội dung:

* Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Đọc câu lần 1, 2:

- Đọc từ: Sủng Thài, lặn lội, liên đội,

- Hớng dẫn đọc câu “ Hội đồng giáo viên

đang họp nên em Sùng Tờ Dìn,/ liên đội

tr-ởng,/ dẫn chúng tôi đi thăm trờng.//”

- ( bảng phụ)

- Đọc từng đoạn trớc lớp, trong nhóm

+ giảng từ : cải thiện, trờng nội trú.

- Thi đọc

- Đọc đồng thanh

* Tìm hiểu bài

-GV gợi ý trả lời các câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét, liên hệ, mở rộng, chốt nội

dung nh ghi ở mục tiêu

* Luyện đọc lại

- GVhớng dẫn luyện đọc phân vai

- GV nhận xét, đánh giá

- HS đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS yếu đọc, lớp đồng thanh

- HS giỏi đọc, HS khác đọc lại

- Đọc nối tiếp, nhóm 2

- Đại diện 3 tổ đọc HS nhận xét

- Cả bài

- Đọc thầm từng đoạn, trả lời cá nhân

- HS nêu

- HS khác nhắc lại

- HS luyện đọc nhóm 3

- Thi đọc

- HS nhận xét

3 Củng cố- dặn dò: Nội dung bài tập đọc nói lên điều gì?

Ngày 23/ 11/ 2011

Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2011

Tiết 1+ 2: Tin

Trang 6

Giáo viên chuyên

_

Tiết 3: chính tả

Nghe viết: Ngời liên lạc nhỏ

Phân biệt ay/ ây; l / n.

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác trình bày đúng 1 đoạn văn xuôi trong bài : Ngời liên lạc nhỏ

- Biết viết đúng các chữ có vần ay/ ây; l / n

- Gd ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV+ HS : bảng phụ bảng con - Ghi bài 3,

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: - GV đọc - HS viết bảng con: huýt sáo, hít thở,suýt ngã.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học

b Nội dung:

* Hớng dẫn viết chính tả

- GV đọc bài chính tả

- Hớng dẫn tìm hiểu nội dung: Ông ké đóng vai

ông già Nùng nh thế nào?

- Nhận xét hiện tợng chính tả: số câu? Nhận xét

cách viết tên riêng? Dấu câu?

- Hớng dẫn viết chữ khó: Nùng, gậy trúc, Hà

Quảng

* Viết chính tả

- GV đọc lần 2,3,4, giúp HS yếu

* Chấm, chữa, bài:

- Chấm 10 bài , nhận xét, chữa lỗi

* Làm bài tập.

-Bài 2: Điền vào chỗ trống ay/ ây

- Tổ chức cho HS làm việc cá nhân

- Tổ chức nhận xét, chữa bài Chốt từ đúng: cây

sậy, chày giã gạo, dạy học

- Bài 3 a: l / n (bảng phụ)

- Tổ chức cho HS thi viết lời giải đúng nhanh vào

bảng con

- GV nhận xét, tuyên dơng bạn làm đúng, nhanh

- 2 HS đọc lại

- Trả lời

- HS nêu

- 3 HS viết trên bảng lớp, lớp viết bảng con

- HS nghe, viết, soát lỗi

- Chú ý

- Yêu cầu HS đọc đầu bài

- 3 HS viết trên bảng lớp, lớp viết bảng con ( từ cần điền)

- 1 HS đọc YC

- HS làm bảng con

- HS làm thêm phần b

- HS luyện đọc

3 Củng cố, dặn dò Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu là l, n ?

_

Tiết 4: Toán

Bảng chia 9 ( T68)

I Mục tiêu:

- Bớc đầu học thuộc bảng chia 9

- Vận dụng bảng chia 9 để giải toán

- Gd tính chăm học

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Các tấm bìa mỗi tấm có 9 chấm tròn.

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Bài cũ: - HS : 3 HS lên bảng đọc bảng nhân 9

Trang 7

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học

b Nội dung:

*Lập bảng chia 9

- GV yêu cầu HS cùng lấy 2 tấm bìa có 9

chấm tròn : 9 lấy mấy lần ?

- Có 18 chấm tròn chia đều vào mỗi tấm

9 chấm tròn thì đợc mấy tấm ? Vì sao ?

- GV ghi 18 : 9 = 2

- Vì sao biết 18 : 9 = 2

- Muốn lập bảng chia 9 dựa vào đâu ?

- GV nêu thêm: 9 x 3 = 27 thì 27 : 9 =?

- Tơng tự HS lập giấy nháp

- GV cho HS hoàn thành bảng chia 9

* Hớng dẫn đọc thuộc bằng cách xoá

dần

* Thực hành:

+Bài 1(Trang 68) Tính nhẩm

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân

- GV củng cố bảng chia 9

+ Bài 2: (Trang 68) Tính nhẩm.

- GV cho HS tự làm bài

- Chốt quan hệ giữa phép nhân và phép

chia

+ Bài 3(Trang 68) Giải toán

- GV hớng dẫn tìm hiều bài toán

Bài toán hỏi gì?

Bài toán cho biết gì?

Muốn biết một túi gạo có bao nhiêu kg ta

làm thế nào?

Tóm tắt

9 túi : 45 kg

1 túi : kg?

Bài 4(Trang 68) ( Tơng tự bài 3)

- Lu ý yêu cầu của bài toán: cùng có

phép tính nh nhau nhng ý nghĩa của bài

toán khác nhau

- Yêu cầu giải vở toán

- GV chấm, nhận xét, cho điểm

- HS lấy 2 tấm bìa để mặt bàn

- HS nêu, viết phép tính

- HS: 2 tấm

18 : 9 = 2 tấm 2 HS yếu đọc

- Vì 9 x 2 = 18

- 2 HS nêu

- HS trả lời: 27 : 9 = 3

- HS thực hành nháp

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi

- HS làm miệng HS khác nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi

- 4 HS lên bảng, dới làm nháp

- HS nêu

- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi

- HS đọc đề

- Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki- lô- gam gạo

- Có 45 kg gạo chia đều thành 4 túi

- Ta lấy 45 kg chia đều cho 4 túi Bài giải

Một túi có số kg gạo là:

45 : 9 = 5 ( kg) Đáp số 5 kg

- HS giải bài vào vở

- 2 HS chữa

3 Củng cố, dặn dò – Gọi HS đọc thuộc bảng chia 9…, chuẩn bị bài trang 69.

_

Tiết 5: Tập viết

Ôn chữ hoa: K

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa K(1 dòng) , Y ,Kh ( 1 dòng) ; viết đúng tên riêng Yết Kiêu ( 1 dòng) và câu ứng dụng: “ Khi đúi… một lũng”bằng chữ cỡ nhỏ

- Giáo dục HS biết đoàn kết

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

Trang 8

+ GV+ HS : bảng con, mẫu chữ hoa K, phấn màu - Hớng dẫn viết chữ hoa.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: - HS viết bảng lớp: O, Ông

2 Bài mới: a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học.

b Nội dung:

* Hớng dẫn viết chữ hoa.

- Yêu cầu tìm chữ hoa có trong bài

- Treo mẫu chữ hoa K,… Gọi HS nêu cấu tạo

- GV viết mẫu( phấn màu), nêu cách viết

Ǯǯǯǯǯǯǯ

- Hớng dẫn viết trên bảng con : GV, giúp HS nhận xét

viết đúng

* Hớng dẫn viết từ, câu ứng dụng

+Từ: ǮǮǮǮǮ

- Giới thiệu từ: Vị tớng thời nhà Trần có tài bơi lặn

- Hớng dẫn luyện viết ở bảng con Lu ý cách nối các

con chữ

+ Câu: “Khi đúi… một lũng”- Giới thiệu

câu

- Gợi ý HS nêu nội dung: khuyên mọi ngời phải đoàn

kết

- Hớng dẫn tập viết trên bảng con : Khi

* Hớng dẫn viết vở.

- Nêu yêu cầu viết Lu ý t thế ngồi viết Giúp đỡ HS

yếu

* Chấm chữa bài

- Chấm bài 1 tổ, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò. Cho HS viết chữ K ,Y , Kh

- HS nêu

- Quan sát, nhận xét cá nhân

- Quan sát Viết 2, 3 lần, nhận xét

- Nêu từ

- Thực hiện 2 em lên bảng viết HS nhận xét

- Đọc câu

- HS giỏi nêu

- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

- Viết theo yêu cầu

- HS rút kinh nghiệm

Tiết 6: Toán ( tăng)

Ôn tập.

I Mục tiêu:

- HS biết thực hành các phép tính với đơn vị đo là gam

- Ôn giải toán

- Gd tính chăm học

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: các bài tập - Nội dung

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: lồng ghép với nội dung

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học

b Nội dung:

K Y Kh

Yết Kiờu

Trang 9

50g x 5 + 5g= 12 g x 9 + 15 g=

90 g x 4 125 g= 69 g x 5 118– –

g =

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- GV yêu cầu HS tự làm

- Gv nhận xét, chốt thứ tự thực hiện tính

+ Bài 2: Giải toán

Thùng thứ nhất có 16 l dầu, thùng thứ hai có

số l dầu bằng thùng thứ nhất giảm đi 2 lần.

Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

- Hớng dẫn phân tích bài toán

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân

- Nhận xét, chốt dạng toán

+Bài 3: <,>,=?

400g +9g….410 g 305 g… 350 g

45 g + 10g…50g 400g….520g …

50g

651g … 100g….505g 37g + 3g….37g +

30g

- Hớng dẫn HS so sánh

- Gv nhận xét, chốt đúng

+ Bài 3:

Mẹ có 1 kg đờng, mẹ đã dùng hết 400 g Sau

đó mẹ chia đều số đờng còn lại vào 4 túi nhỏ

Hỏi mỗi túi có bao nhiêu gam đờng?

- Hớng dẫn: Muốn biết mỗi túi có bao gam

đ-ờng, phải biết gì?

? Tìm số đờng mẹ đã dùng bằng cách nào? Để

nguyên 1 kg có tính đợc không?

- Yêu cầu làm bài

- GV chấm, nhận xét, chốt dạng toán

- HS nêu

- HS làm bài, kiểm tra chéo, nhận xét

- Đọc bài toán

- HS làm, 1 HS làm bảng lớp

- HS nhận xét

- Đọc bài toán

- HS làm miệng, HS nhận xét

- HS nêu các bớc so sánh

- Đọc bài toán

- Tìm số đờng còn lại

- HS nêu

- Làm bài cá nhân, 1 HS chữa, nhận xét

3 Củng cố - dặn dò: Kể tên những đơn vị đo độ dài đã học?

Tiết 7: Âm nhạc

GV chuyên dạy

_

Ngày 24/ 11/ 2011

Thứ t ngày 30 tháng 11 năm 20011

Tiết 1: luyện từ và câu

Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu Ai thế nào?

I Mục tiêu:

- Tìm đợc các từ chỉ đặc điểm trong các câu thơ; xác định đợc các sự vật so sánh với nhau về những đặc điểm nào

- Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( con gì, cài gì) thế nào?

- GD tính chăm học

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: bảng lớp viết sẵn bài 1

Trang 10

III Hoạt độn g dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ: HS yếu nêu các từ ngữ địa phơng mà em biết.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học

b Nội dung:

+ Bài 1 : Tìm những từ chỉ đặc điểm trong khổ

thơ sau:(bảng lớp)

-Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm đôi

- Hớng dẫn nhóm có HS yếu

- GV nhận xét, chốt từ đúng

- Củng cố từ chỉ đặc điểm ( của: tre, lúa, sông

máng,trời mây )

+ Bài 2: Trong những câu thơ dới đây các sự vật

đợc so sánh với nhau về những đặc điểm nào?

- Yêu cầu tìm sự vật trong câu thơ 1

- Nêu đặc điểm đựơc so sánh( HS giỏi)

- Tổ chức làm bài cá nhân

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

- Bổ sung: VD khác.

+ Bài 3: Tìm bộ phận của câu

- Yêu cầu HS nhận dạng 3 câu văn trong bài

thuộc kiểu câu nào

- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân

- GV giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét, chốt câu đúng

- Chốt các bớc làm dạng bài

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Thảo luận, nêu từ chỉ đặc

điểm

- Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét

- 1 HS đọc to các từ vừa tìm

đợc

- Đọc yêu cầu

- HS nêu

- 2 HS nêu

- Làm miệng HS nhận xét

- HS nêu

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu

- Làm bài cá nhân Nêu kết quả

- HS nhận xét, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò Hãy đặt một câu theo mẫu câu : Ai thế nào?

Tiết 2: Tập đọc

Nhớ Việt Bắc.

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các từ : nắng ánh, thắt lng, Biết ngắt nghỉ hơi khi đọc thơ lục bát.

-Hiểu từ: đèo, dang, phách , hiểu nội dung bài: ca ngợi đất và ngời Việt Bắc đẹp và

đánh giặc giỏi

- Học thuộc lòng bài thơ

- Giáo dục HS yêu quê hơng đất nớc

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Bảng phụ - Ghi câu luyện đọc.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3 HS đọc: Ngời liên lạc nhỏ

1 HS 1 đoạn truyện Ngời liên lạc nhỏ.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài : nêu mục đích yêu cầu giờ học

b Nội dung:

* Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Đọc từng dòng thơ lần 1, 2

- Đọc từ: nắng ánh, thắt lng - HS đọc nối tiếp- Đọc cá nhân lớp đọc đồng

thanh

Ngày đăng: 22/05/2014, 07:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w