So sánh hai cung Trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau: Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau.. Định lí 1 Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay tr
Trang 1CHỦ ĐỀ 11: ÔN TẬP CHƯƠNG III
Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó
Số đo ở cung lớn bằng hiệu 360 và số đo cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn)
Số đo của nửa đường tròn bằng 180 Cả đường tròn có số đo 360 Cung không có số đo 0 (cung có 2 mút trùng nhau)
So sánh hai cung
Trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau:
Hai cung được gọi là bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau
Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn được gọi là cung lớn hơn
Định lý
Nếu C là một điểm nằm trên cung AB thì sñABsñACsñCB
2 Liên hệ giữa cung và dây
Định lí 1
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau:
+ Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau
+ Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau
Định lí 2
Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau:
+ Cung lớn hơn căng dây lớn hơn
+ Dây lớn hơn căng cung lớn hơn
Chú ý
+ Trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau
+ Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy
+ Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây (không đi qua tâm) thì đi qua điểm chính giữa của cung bị căng bởi dây ấy
+ Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy và ngược lại
3 Góc nội tiếp
Định nghĩa:
Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó Cung
Trang 2nằm bên trong góc được gọi là cung bị chắn
+ Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau
+ Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
4 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Số đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
Ví dụ: Số đo góc BAx bằng nửa số đo cung nhỏ AB
Hệ quả
Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
O A
C
B
x
O A
B
Trang 35 Góc có đỉnh bên trong đường tròn và góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
a Góc có đỉnh bên trong đường tròn
Định nghĩa: Trong hình dưới, góc BICnằm trong đường tròn ( )O được gọi là góc có đỉnh ở
bên trong đường tròn
Định lí: Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
Ví dụ: Trong hình bên 1
2
BAC (sđ cung BC + sđ cung AD )
a.Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
Định nghĩa: Góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn và các cạnh đều có điểm chung với đường
tròn (hình 2, 3, 4) là góc có đỉnh nằm bên ngoài đường tròn
Định lí: Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn
6 Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp
Định nghĩa
+ Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác
và đa giác được gọi là đa giác nội tiếp đường tròn
+ Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn
Định lý
n
m
C B
A D
O
B
D
C A
I
B
A I
Trang 4+ Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp
7 Tứ giác nội tiếp
Định nghĩa: Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó
Định lý:
- Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 180
- Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 180 thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn
Một số dấu hiệu biết tứ giác nội tiếp:
- Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180
- Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong tại đỉnh đối với đỉnh đó
- Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà có thể xác định được) Điểm đó là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
- Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chưa hai đỉnh còn lại một góc
Chú ý: Trong các hình đã học thì hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân nội tiếp đường
tròn
8 Độ dài đường tròn, cung tròn
Công thức tình độ dài đường tròn (chu vi đường tròn)
Cho đường tròn O R; , độ dài C của đường tròn (hay chu vi của đường tròn) là C2R hay Cd với d2R là đường kính của O
Công thức tính độ dài cung tròn:
Trên đường tròn bán kính R, độ dài l của một cung n được tính theo công thức
Diện tích S của một hình tròn bán kính R được tính theo công thức SR2
Công thức tính diện tích hình quạt tròn:
Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n được tính theo công thức
2360
Trang 5N M
A
Trang 6A. AMB.ANB B. 1
.2
ANB AOB
.2
AMB AOB D. 1
.2
AMB ANB AOB
A Tam giác đều B Tam giác vuông tại D
C. Tam giác vuông cân tại D D. Tam giác vuông tại A
Câu 7: Cho hai đường tròn ( ; )O R và đường tròn ( '; O R cắt nhau tại A và B Vẽ cát tuyến CAD vuông ')
góc với AB (C C( );O D( ')O ) Tia CB cắt ( ') O tại E , tia DB cắt ( ) O tại F Khi đó:
A. CAFDAE. B. CAFDAE.
C. CAFDAE. D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 8: Cho đường tròn ( ; )O R và một điểm M bên trong đường tròn đó Qua M kẻ hai dây cung AB và
CD vuông góc với nhau (C thuộc cung nhỏ AB) Vẽ đường kính DE, khi đó tứ giác ABEC là:
20°
A
B
N M
Q P
Trang 7A Hình bình hành B Hình thang
C. Hình thang cân D. Hình thoi
Câu 9: Cho hình vẽ dưới đây Khi đó mệnh đề đúng là:
C. AQBANB. D. Tất cả các đáp án đều sai
Câu 10 Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm O Trên đường tròn O lấy điểm D
thuộc cung AC Gọi E là giao điểm của AC và DB và F là giao điểm của AD và BC Khi
đó mệnh đề đúng là
A.AFBABD
B. AFBABD C. AFB2ABD D.AFBABD
Câu 11 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O Gọi P , Q , R lần lượt là giao điểm của các tia
phân giác trong các góc A , B , C với đường tròn O Giả sử rằng S là giao điểm của AP và
RQ Khi đó:
A.ASQ 30 B.ASQ 45 C.ASQ 60 D.ASQ 90
Câu 12 Cho tam giác ABC nhọn AB BC nội tiếp đường tròn O Gọi D là điểm chính giữa
cung AC Gọi E là giao điểm của AB và CD ; F là giao điểm của AD và BC Khi đó
A.AEDCFD
B. AEDCFD C. AEDCFD D.AFBABD
Câu 13 Cho hình vẽ Biết số đo cung BmD 120 Khi đó
A.OAB 75 B.OAB 60 C.OAB 45 D.OAB 30
e
d
O Q C
N M
Trang 8Câu 14 Cho đường tròn tâm O đường kính AB Lấy điểm P khác A , B trên đường tròn sao cho
Câu 16 Qua điểm A nằm ngoài đường tròn O kẻ hai cát tuyến ABC và ADE với đường tròn đó (
B nằm giữa A và C , D nằm giữa A và E Kẻ dây BF DE Khi đó kết luận đúng là
A. AC AE DC DF B. AC DF DC AE C.AE CE DF CF D. AC CE DC CF
Câu 17 Từ điểm M nằm ngoài đường tròn O vẽ hai tiếp tuyến MA;MB với O tại A và B
.Qua A vẽ đường thẳng song song với với MB cắt đường tròn tại C Nối C với M cắt
đường tròn O tại D Nối A với D cắt MB tại E Chọn đáp án đúng:
A. ME 2.EB B. 2.MEEB C. MEEB D. 3.ME2.EB
Câu 18 Cho điểm C thuộc nửa đường tròn O , đướng kính AB Từ điểm D thuộc đoạn AO kẻ
đường thẳng vuông góc với AO cắt AC và BC lần lượt tại E và F Tiếp tuyến tại C với nửa đường tròn cắt EF tại M và cắt AB tại N .Khi đó:
A. MEMF B. 2.MEMF C. ME2MF D. 2.ME3.MF
Câu 19 Cho O R dây cung BC; R, Hai tiếp tuyến của đường tròn O tại B C; cắt nhau tại A
.Gọi M là giao điểm của AO và BC Khi đó tam giác MAB là:
A. Tam giác vuông có một góc 30
B. Tam giác vuông có một góc 60
C. Tam giác vuông có cạnh góc vuông bằng nửa cạnh huyền
Trang 9A. A C D 70 B. 80A C D C. A C D 75 D. A C D 60
Câu 21 Tia phân giác góc BAD của hình bình hành ABCD cắt các đường thẳng BC và DC , lần
luọt tại hai điểm M và N Dựng ra phía ngoài hình bình hành ABCD tam giác MCO cân tại
O với MOCBAD Khi đó:
A. ; ; ;B O C D thuộc cùng một đường tròn
B. ; ; ;B O C D không thuộc cùng một đường tròn
C. Cả A; B đều đúng
D. Cả A; B đều sai
Câu 22.Cho tam giác nhọnABC nội tiếp đường tròn O R , đường cao ; AD; BE; CF
DBC E; AC F; AB cắt nhau tại H khi đó ta có:
A. BH BE BC B D B. CH CF CD.CB C. ;A B đều đúng D. ;A B đều sai
Câu 23 Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB2R Đường thẳng qua O và vuông góc AB cắt
cung AB tại C Gọi E là trung điểm của AB AE cắt nửa đường tròn O tại F Đường thẳng qua
C và vuông góc AF tại G cắt AB tại H Khi đó góc OGHcó số đo là:
A. 45 B. 60 C. 90 D. 120
Câu 24 Cho hình vuông ABCD có cạnh 2R
Diện tích S phần màu xanh trong hình vuông ABCD là:
A. S4R2R2 B. S R2R2
C. S4R2R2 D. S 4R2
Câu 25 Cho đường tròn O R; , đường kính AB cố định, đường kính CD thay đổiCD AB Các tia
BC , BD cắt tiếp tuyến của đường tròn O tại A lần lượt tại E , F Tứ giác CDEF là:
A D
B
Trang 10Câu 26 Cho đường tròn O R; , đường kính AB cố định, đường kính CD thay đổiCD AB Các tia
BC , BD cắt tiếp tuyến của đường tròn O tại A lần lượt tại E , F Khi CD thay đổi, giá trị nhỏ nhất của EF theo R là:
A. 4R B. 2R C. 6R D. R
Câu 27 Cho BC là một dây cung của đường tròn O R; Điểm A di động trên cung lớn BC sao cho O
luôn nằm trong ABC Các đường cao AD , BE , CF của ABC đồng quy tại H Chọn kết
luận sai
C. BFEC là tứ giác nội tiếp D. CDHE là tứ giác nội tiếp
Câu 28 Cho BC là một dây cung của đường tròn O R; Điểm A di động trên cung lớn BC sao cho
O luôn nằm trong ABC Các đường cao AD , BE , CF của ABC đồng quy tại H Kẻ đường kính AK của đường tròn O R; Khi đó BHCK là
A. Hình thoi B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành D. Hình vuông
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 29 Cho Alà điểm cố định trên đường tròn O R; Gọi AB và AC là hai dây cung thay đổi trên
đường tròn O thỏa mãn AB AC R 3 Khi đó vị trí của B , C trên O để diện tích
ABC
lớn nhất là
A. ABC cân B. ABC đều
C. ABCvuông cân D. ABCvuông
HẾT
Trang 11ÔN TẬP CHƯƠNG III
Ta có tổng số đo cung nhỏ BmC và số đo cung lớn BnC là 360
Mặt khác số đo cung nhỏ BmC là 80 Từ đó suy ra số cung lớn BnC là: 360 80 280
Câu 2 Cho hình vẽ ở bên Khi đó mệnh đề đúng là
Trang 12A. AMD 12sđA nCs đ CpB B. AMD 12sđA qCs đ DmB
C. AMD 12sđA nDs đ CpB D. AMD12sđA qCs đ DmB
Lời giải Chọn A
Góc AMD là góc có đỉnh bên trong đường tròn chắn cung AD và cung BC nên ta có
AMD12sđA nDs đ CpB
Câu 3: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( ) O Biết BOD 1300 thì số đo BADlà:
A. 50 B. 130 C. 15 D. 65
Lời giải Chọn D
Ta có BOD 1300 sđ BD 1300
Do đó 1
2
BAD sđBD = 0
65 (góc nội tiếp bằng một nửa số đo của cung bị chắn)
Câu 4: Cho hình vẽ, mệnh đề nào sau đây là sai?
.2
ANB AOB
.2
AMB AOB D. 1
.2
AMB ANB AOB
B O
N M
A
Trang 13Lời giải Chọn D
Ta có AMBANB vì hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB
Ta lại có: 1
,2
AMB AOB 1
.2
ANB AOB
(Mối liên hệ giữa góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung)
Nên: 1
.2
AMB ANB AOB
Ta nhận thấy MAN nội tiếp đường tròn tâm B, chắn cung nhỏ MN của đường tròn tâm B nên
Q P
C
Trang 14A Tam giác đều B Tam giác vuông tại D
C. Tam giác vuông cân tại D D. Tam giác vuông tại A
Lời giải Chọn A
Từ mối liên hệ số đo của góc ở tâm và số đo góc nội tiếp ta có:
có AD = BD nên cân tại D, có ADB 600 nên ABD là tam giác đều
Câu 7: Cho hai đường tròn ( ; )O R và đường tròn ( '; O R cắt nhau tại A và B Vẽ cát tuyến CAD vuông ')
góc với AB (C C( );O D( ')O ) Tia CB cắt ( ') O tại E ,tia DB cắt ( ) O tại F Khi đó:
C. CAF.DAE D. Tất cả các đáp án đều sai
Lời giải Chọn C
Theo giả thiết ta có CD AB nên 0
Chứng minh tương tự ta được B, O’, D thẳng hàng
Trong (O) ta có CAFCBF (hai góc nội tiếp cùng chắn CF ) (1) Trong (O’) ta có DAEDBE (hai góc nội tiếp cùng chắn DE) (2)
E B
F
C
O' O
Trang 15Từ (1), (2),(3) CAFDAE.
Câu 8: Cho đường tròn ( ; )O R và một điểm M bên trong đường tròn đó Qua M kẻ hai dây cung AB và
CD vuông góc với nhau (C thuộc cung nhỏ AB) Vẽ đường kính DE, khi đó tứ giác ABEC là:
A Hình bình hành B Hình thang
C. Hình thang cân D. Hình thoi
Lời giải Chọn C
Do DE là đường kính của đường tròn (O;R) nên DCE 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Do đó CDCE Mặt khác theo giả thiết CD AB nên AB//CE
Vậy tứ giác ABEC là hình thang (1) Mặt khác CE//AB 0
180
ACE CAB
(2 góc trong cùng phía) Lại có 0
180
CAB CEB (Tứ giác ABEC nội tiếp)
ACE CEB
(2)
Từ (1) và (2) tứ giác ABEC là hình thang
Câu 9: Cho hình vẽ dưới đây Khi đó mệnh đề đúng là:
C. AQBANB. D. Tất cả các đáp án đều sai
D
M O
E C
B A
e
d
O Q C
N M
A
B
Trang 16Lời giải Chọn B
Câu 10 Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm O Trên đường tròn O lấy điểm D
thuộc cung AC Gọi E là giao điểm của AC và DB và F là giao điểm của AD và BC Khi
đó mệnh đề đúng là
A.AFBABD
B. AFBABD C. AFB2ABD D.AFBABD
Lời giải Chọn D
Tam giác ABC cân tại A AC AC AB AC
Theo tính chất của góc có đỉnh bên ngoài đường tròn ta có: AFB12sđAB sđ CD
Câu 11 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O Gọi P , Q , R lần lượt là giao điểm của các tia
phân giác trong các góc A , B , C với đường tròn O Giả sử rằng S là giao điểm của AP và
A
B
D
Trang 17Chọn D
Do P , Q , R lần lượt là giao điểm của các tia phân giác trong các góc A , B , C với đường
tròn O nên P , Q , R là các điểm chính giữa các cung BC , CA , AB
90
Vậy ASQ 90
Câu 12 Cho tam giác ABC nhọn AB BC nội tiếp đường tròn O Gọi D là điểm chính giữa cung
AC Gọi E là giao điểm của AB và CD ; F là giao điểm của AD và BC Khi đó
A.AEDCFD
B. AEDCFD C. AEDCFD D.AFBABD
Lời giải Chọn C
S R
Q
P A
Trang 18Tam giác ABC có AB BC AB BC
Lại có: D là điểm chính giữa cung AC AD DC
Theo tính chất của góc có đỉnh bên ngoài đường tròn ta có:
Câu 13 Cho hình vẽ Biết số đo cung BmD 120 Khi đó
A.OAB 75 B.OAB 60 C.OAB 45 D.OAB 30
Lời giải Chọn D
Trên đường tròn O , DOB là góc ở tâm chắn cung BmD DOB = BmD 120
Mà AOB và DOB là hai góc kề bù AOB 180 120 60
F
E
D A
Trang 19Theo hình vẽ, AB là tiếp tuyến của đường tròn O ABO 90
AOBOAB 90 OAB 90 AOB30
Trên đường tròn O , BAP là góc nội tiếp chắn cung PB và PBT là góc tạo bởi tiếp tuyến và
Trang 20Câu 16 Qua điểm A nằm ngoài đường tròn O kẻ hai cát tuyến ABC và ADE với đường tròn đó ( B
nằm giữa A và C , D nằm giữa A và E Kẻ dây BF DE Khi đó kết luận đúng là
A. AC AE DC DF B. AC DF DC AE C.AE CE DF CF D. AC CE DC CF
Lời giải Chọn B
Trên đường tròn O , do BF DE nên hai dây song song này chắn hai cung BD , FE bằng
nhau, tức là BDFE
BCDECF
Ta có: BCE ECFDCE DCF *
Theo tính chất của góc có đỉnh bên ngoài đường tròn ta có:
E D
A