MỤC TIÊU - KT: Ôn tập các kiến thức về hệ thức trong tam giác vuông.. HS vận dụng giải các tam giác vuông - KN: Rèn kĩ năng vẽ hình và vận dụng được các hệ thức vào giải toán.. Phát triể
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 5: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập các kiến thức về hệ thức trong tam giác vuông HS vận dụng giải các tam giác vuông
- KN: Rèn kĩ năng vẽ hình và vận dụng được các hệ thức vào giải toán
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
Bài 1:
a) Tính giá trị biểu thức
cos 20 cos 40 cos 50 cos 70
b) Rút gọn biểu thức
sin35 sin67 cos23 cos55
2 HS lên bảng giải toán
HS thực hiện cá nhân
Kiến thức cần ghi nhớ?
HS: Hai góc phụ nhau
Bài 1:
a)
cos 20 cos 40 cos 50 cos 70
cos 20 cos 40 sin 40 sin 20
(cos 20 2 sin 20 2 ) (cos 40 2 sin 40 2 )
1 1 2
= + =
b) sin35°+sin67°- cos23°- cos55°
sin35 sin67 sin67 sin35 0
Trang 2Cho DABC vuông tại A có AB =3 ;cm
5
BC = cm AH là đường cao Tính
BH CH AC AH
HS lên bảng vẽ hình
HS hoạt động cá nhân
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường
cao tính các cạnh
H
A
KQ:
AC = BC2- AB2 = 4cm
5
AB AC
BC
2 32 1,8 5
AB
BC
CH =BC - BH = -5 1,8=3,2cm
Bài 3: Cho DABCvuông tại A,đường
cao AH ,BH =10 ;cm CH =42cm Tính
BC AH AB AC
HS vẽ hình:
HS hoạt động cặp đôi
GV gọi HS báo cáo theo từng cạnh
HS báo cáo kết quả
GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày
HS1 tính BC, AH
HS2 tính AB, AC
HS nhận xét
GV nhận xét, chữa bài
Bài 3:
H
A
KQ:
AH = BH CH = 420=2 105cm
BC =BH +CH =10 42 52+ = cm
AB = BH BC = 10.52=2 130cm
AC = CH BC = 42.52=2 546cm
Bài 4:
Cho DABCvuông tại A, đường cao AH .
Biết BH =4 ;cm CH =9cm
Tính các cạnh
và các góc của tam giác ABC .
Bài 4:
Trang 3HS vẽ hình:
HS hoạt động cặp đôi
GV yêu cầu hs:
HS1: Tính AH, BC
HS2: Tính AB, AC
HS3: Tính Bµ ; Cµ
9cm 4cm
H
A
AH = BH CH = 36=6cm
BC =BH +CH =13cm
AB = BH BC = 4.13=2 13cm
AC = CH BC = 9.13=3 13cm
3
2
AH
BH
Cµ =900- Bµ » 33 41'0 .
Tiết 2: Ôn tập
Bài 5:
Cho tứ giác ABCD có các đường chéo
cắt nhau tại O Cho biết
AC = cm B = cm
, AOB =· 500 Tính diện tích tứ giác ABCD.
HS lên bảng vẽ hình
Tính diện tích tứ giác ABCD ta cần làm
gì?
AH BD CK BD+ với AH, CK lần lượt
là đường cao trong tam giác ADB và
BCD
HS làm bài tập
HS chữa bài – Nhận xét
Bài 5:
50°
K
H
O
A
D
B
C
Kẻ AH và CK vuông góc với BD
.sin50 ; sin50
AH =OA ° CK =OC °
4sin50
Trang 42 2
2BD AH CH 2
10sin50
Bài 6:
Cho DDEF biết DE =6cm, DF =8cm,
10
EF = cm.
a) Chứng minh DDEF vuông.
b) Vẽ đường caoDK Hãy tínhDK ,
EK .
c) Giải tam giác vuôngEDK
d) Vẽ phân giác trongDM củaDDEF
Tính độ dài các đoạn thẳngME ,
MF .
e) TínhsinF trong các tam giác vuông
DFK
D , DDEF Từ đó suy ra
ED DF =DK EF .
HS vẽ hình
Bài 6:
a) Nêu cách chứng minh?
HS- Pitago đảo
a) Vì 102=62+82 hay EF2=DE2+DF2
DEF
Þ D vuông tạiD (định lí Pytago đảo)
b) Nêu các tính DK, EK?
HS có nhiều cách tính
Cách khác: Tính cosE=DF DK
EF = DE
b) XétDDEF vuông tại D có DK là đường
cao:
+ DK EF =DE DF =2SDDEF
Thaysố: DK.10=6.8
4,8
DK
2
.
FK EF =DF
Thay số: FK.10=82Þ FK =6,4(cm) b) tam giác EDK cón thiếu những yếu
tố nào chưa biết?
Hãy giải tam giác EDK
c) KE =EF - KF = 10 6,4 - = 3,6(cm)
4,8
6
o
DK
· 90o 53 48o 36 52o
Trang 5Nêu cách làm?
HS: Áp dụng tỉ số của tính chất đường
phân giác và dãy tỉ số bằng nhau để
giải toán
d) XétDDEF cóDM là đường phân giác
EM DE
MF DF
(tính chất đường phân giác)
EM MF
10
EM MF EM +MF EF
+ (Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)
30 7
EM
(cm),
40 7
MF =
(cm)
1 HS lên bảng làm bài
HS chữa bài
GV nhận xét toàn bài, chốt kiến thức
f) Xét tam giác vuôngDEF cósin
DE F
EF
=
Xét tam giác vuôngDFK cósin
DK F
DF
=
DE DK
EF DF
ED DF DK EF
Tiết 3: Ôn tập
Bài 7 :
Cho tam giác nhọn ABC, đường cao AH
Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông
góc của H lên AB và AC
a) Chứng minh AM AB =AN AC
b) Chứng minh
sin sin
AMN ABC
S
S
D D
=
a) HS suy nghĩ cách chứng minh
(đã từng học) – Chữa 1 trong 2 cách
b)
?
AMN
ABC
S
S
D
D
=
Bài 7:
Tam giác AHB vuông tại H (gt) có HM là đường cao, ta có AH2=AM AB (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Tương tự có: AH2=AN AC Suy ra: AM.AB=AN.AC =>
AN = AB
(1)
Trang 6giác ABC?
HS thảo luận nhóm giải toán ý b
Đại diện nhóm báo cáo kết quả
HS nhận xét
GV nhận xét, chữa bài
Xét tam giác AMN và tam giác ABC có: Góc A chung và (1) Þ tam giác AMN đồng dạng với tam giác ACB (c.g.c)
2
AMN ACB
D D
æ ö÷
çè ø (2)
Ta có AHN· =ACH·
(cùng phụ với góc AHN)
Tam giác ANH vuông tại N có:
·
AN =AH AHN =AB =
2 2.sin2
AN =AH C (3)
Tam giác AHB có:
AH =AB B =>AH =AB B
2 2
2 sin
AH AB
B
(4) Thay (3) (4) vào (2) ta được:
sin sin
AMN ABC
S
S
D D
=
Bài 8:
Cho DBCM vuông tại C , đường cao CA
Gọi H , E là hình chiếu của A xuống
BC , CM.
a) Chứng minh HC BC× =CE CM× .
b) Đường thẳng AC cắt đường thẳng
HE tại O Chứng minh
4
AB AM× = OH OE× .
c) Cho CM =20 cm, AB =9 cm Tính
BC , BM .
(Chú ý: độ dài cạnh làm tròn đến số thập
phân thứ 2, góc làm tròn đến phút)
Bài 8
a) + DABC vuông tại A với đường cao
AH có AC2 =HC BC. (hệ thức lượng).
a) Nêu cách chứng minh
HS hoạt động cặp đôi trao đổi cách
chứng minh
+ DACM vuông tại A với đường cao AE
có AC2=CE CM. (hệ thức lượng).
Vậy HC BC× =CE CM× . b) Đường thẳng AC cắt đường thẳng
Trang 7(Cùng bằng AC2)
b) Để chứng minh ý b ta cần chỉ ra điều
gì?
HS:
AC =HE và OH =OE
c) HS vận dụng hệ thức về cạnh và góc
để giải tam giác
HE tại O Chứng minh
4
AB AM× = OH OE× .
Tứ giác CEAH có
HCE =CEA =CHA= ° nên CEAH là
hình chữ nhật
Suy ra CA =EH và O là trung điểm của
HE , CA.
Suy ra CA =2OH =2OE (1) BCM
V vuông tại C với đường cao CA
có AB AM =AC2 (2)
Từ (1) và (2) ta có AB AM× =4OH OE× . c) Cho CM =20 cm, AB =9 cm Tính
BC , BM .
Đặt BM =x (x >9), suy ra AM = -x 9.
BCM
D vuông tại C với đường cao CA
có CM2=AM BM. Û x2- 9x- 400=0
25
x
Û = (vì x >9).
BCM
D vuông tại C với đường cao CA
có BC2=AB BM Þ BC =15 cm.
Vậy BC =15 cm, BM =25 cm.
Trả lời các thắc mắc của học sinh trong bài học
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Cho DABC vuông tại A, đường cao AH , biết AB =27 cm, AC =36 cm Tính
BC , AH , BH, HC .
Bài 2: Giải DDEF vuông tại D, biết E =µ 60°, EF =3 3 cm
Bài 3: Hình thang cân ABCDcó đáy lớn AB =30cm, đáy nhỏ CD=10cmvà góc A là
60°
a) Tính cạnh BC .
b) Gọi M N, lần lượt là trung điểm ABvà CD Tính MN .
Bài 4: Cho DABC vuông tại A, có AB =6 ;cm AC =8 cm
a) Tính góc B .