1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (179)

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 417,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1: Cho bảng số liệu:

Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005

Số dân thành thị (Triệu

Tỉ lệ dân cư thành thị

Để thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005, biểu đồ thích hợp nhất là

A biểu đồ kết hợp.

B biểu đồ đường.

C biểu đồ miền.

D biểu đồ cột.

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?

A Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.

B Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.

C Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

D Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu

nào

A Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

B Vùng khí hậu Tây Nguyên.

C Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

D Vùng khí hậu Nam Bộ.

Câu 4: Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì:

A dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

B các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.

C các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

D hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

Câu 5: Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở biển Đông là

A vàng, dầu mỏ.

B titan, dầu mỏ.

C dầu mỏ, khí đốt

D sa khoáng, khí đốt.

Câu 6: Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Móng Cái đến Hà Tiên.

Trang 2

B Quảng Ninh đến Hà Tiên.

C Móng Cái đến Kiên Giang.

D Quảng Ninh đến Kiên Giang.

Câu 7: Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

A 2300.

B 1400.

C 2100.

D 1100.

Câu 8: Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A 8 hải lý

B 14 hải lý

C 10 hải lý

D 12 hải lý

Câu 9: Càng về phía Nam nước ta thì

A biên độ nhiệt năm càng tăng.

B nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

C nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

D nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

Câu 10: Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?

A Khuyến khích sinh viên đi du học.

B Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư.

C Thực hiện tốt chính sách dân số.

D Phân bố lại dân cư và lao động.

Câu 11: Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta

A mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

B vô cùng phong phú.

C phân hóa sâu sắc theo độ cao.

D đa dạng về thành phần loài

Câu 12: Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

A thị trường tiêu thụ lớn.

B quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

C khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.

D truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

Câu 13: Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A Bắc Trung Bộ.

B Tây Nguyên.

C Đông Nam Bộ.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân số thành thị chiếm tỉ lệ cao

B Phân bố không đều

C Dân số già hóa, gia tăng tự nhiên giảm

D Đông dân, nhiều thành phần dân tộc

Trang 3

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng

nào sau đây?

A Hải đảo.

B Miền núi.

C Đồng bằng.

D Trung du.

Câu 16: Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

D MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

Câu 17: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

A Bắc Trung Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cửu Long.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 18: Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)

Thán

Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2

TP

Hồ

Chí

Minh

25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?

1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội

2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau

3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM

4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM

A 4

B 3

C 1

D 2

Câu 19: Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có

1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do

A đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

B gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.

C chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

D gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng

Câu 20: Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào

Trang 4

A sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.

B qui mô và chức năng của các trung tâm.

C hướng chuyên môn hóa và qui mô của các trung tâm.

D vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.

Câu 21: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A chất lượng lao động ở nông thôn tăng lên.

B thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.

C thanh niên nông thôn bỏ ra thành thị tìm việc.

D đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

Câu 22: Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

B Sự phân mùa khí hậu.

C Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

D Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của

sông Mê Công (trạm Mỹ Thuận) lớn nhất vào tháng nào trong năm?

A Tháng X.

B Tháng VIII.

C Tháng VII.

D Tháng VI.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Vân Phong.

B Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

C Định An, Năm Căn, Dung Quất.

D Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.

Câu 25: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu

nào sau đây?

A Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

B Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

C Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

D Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

Câu 26: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

B giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

C chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

D điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

A Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.

B Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

C Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.

D Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.

Câu 28: Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

Trang 5

A nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.

B hai ngư trường trọng điểm.

C lao động trình độ kĩ thuật cao.

D phương tiện đánh bắt hiện đại.

Câu 29: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

A Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

B Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

D Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

Câu 30: Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang

thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

A Tăng năng suất lao động.

B Nâng cao chất lượng.

C Đa dạng hoá sản phẩm.

D Hạ giá thành sản phẩm.

Câu 31: Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

A Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.

B Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.

C Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.

D Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.

Câu 32: Cho biểu đồ:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(đơn vị: %)

Trang 6

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

A Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu

tư nước ngoài

B Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.

C Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế

ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất

D Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng

Câu 33: Giải pháp chủ yếu mang tính lâu dài nhằm tăng cường cơ sở năng lượng cho Duyên hải Nam

Trung Bộ là

A xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện.

B mua điện từ các quốc gia: Lào, Cam-pu-chia.

C xây dựng mới các nhà máy nhiệt điện.

D sử dụng điện qua đường dây 500KV.

Câu 34: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

A tạo thêm việc làm cho người lao động.

B thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.

D tạo ra thị trường có sức mua lớn.

Câu 35: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

B thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

C hội nhập quốc tế và khu vực.

D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

Câu 36: Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1954 - 1960.

B 1979 - 1989.

C 1965 - 1975.

D 1990 - 2000.

Câu 37: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có địa hình cao nhất nước ta.

Trang 7

B có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

C đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

D gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

Câu 38: Quá trình phong hóa xảy ra là do tác động của sự thay đổi

A nhiệt độ, nước, sinh vật.

B địa hình, nước, khí hậu.

C sinh vật, nhiệt độ, đất.

D đất, nhiệt độ, địa hình.

Câu 39: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

A Vùng tiếp giáp lãnh hải.

B Nội thủy.

C Vùng đặc quyền về kinh tế.

D Lãnh hải.

Câu 40: Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có

A đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

B nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.

C nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

D nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành công

nghiệp năng lượng, giai đoạn 2000-2007?

A Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu.

B Sản lượng dầu luôn lớn hơn sản lượng than.

C Sản lượng khai thác than luôn lớn hơn dầu.

D Sản lượng dầu tăng nhanh hơn sản lượng điện.

Câu 42: Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

A Trung Quốc.

B Thái Lan.

C Campuchia

D Lào.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi

vực đồi núi nào sau đây?

A Tây Bắc

B Trương Sơn Nam

C Trương Sơn Bắc

D Đông Bắc

Câu 44: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

A Gia tăng dân tự nhiên giảm.

B Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

C Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

D Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

Câu 45: Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc

muộn?

A Địa hình đa phần đồi núi thấp.

B Hoat động của gió mùa đông Bắc

C Cấu trúc địa hình dạng cánh cung.

Trang 8

D Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao.

Câu 46: Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là

A đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

B ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

C đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

D hạ giá thành sản phẩm.

Câu 47: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A khai thác lâm sản.

B trồng cây công nghiệp lâu năm.

C phát triển chăn nuôi gia súc.

D khai thác tài nguyên khoáng sản.

Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

B Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị

nhiễm mặn

C Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.

D Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.

Câu 49: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

B sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

D mức sống của người dân được cải thiện.

Câu 50: Cơ khí, khai thác than là hướng chuyên môn hóa của cụm công nghiệp

A Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.

B Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa.

C Đáp Cầu – Bắc Giang.

D Đông Anh – Thái Nguyên.

Câu 51: Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác

động là

A cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

B đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.

C giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.

D sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Vũng Tàu.

B Thủ Dầu Một.

C Quy Nhơn.

D Biên Hòa.

Câu 53: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

C địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

D tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

Trang 9

Câu 54: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?

A Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.

B Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.

C Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.

D Có nguồn lao động đông đảo.

Câu 55: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

C Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh Thái Nguyên nằm trong vùng kinh tế

nào sau đây?

A Đông Nam Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 57: Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.

B phát triển thủy lợi.

C Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

D Chủ động sống chung với lũ.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị trường nào sau đây nước ta xuất

siêu?

A Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po.

B Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.

C Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a.

D Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po.

Câu 59: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là

A nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.

B có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.

C có nhiều khối núi cao, đồ sộ.

D đồi núi thấp chiếm ưu thế.

Câu 60: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

A Phần lớn sông ngắn, dốc.

B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.

C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

D Sông nhiều nước, giàu phù sa.

Câu 61: Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

A Sản xuất điện.

B Khai thác than.

C Khai thác dầu khí.

D Luyện kim

Trang 10

Câu 62: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền

khí hậu phía Nam?

A Nam Bộ

B Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ.

D Nam Trung Bộ.

Câu 63: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A lượng nước phân bố không đều trong năm.

B sông ngòi nhiều phù sa.

C sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

D các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

Câu 64: Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là

A thị trường tiêu thụ lớn.

B nguồn lao động dồi dào.

C quỹ phúc lợi xã hội cao

D lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.

Câu 65: Thời gian lao động ở nông thôn được sử dụng ngày càng tăng, là do

A nông thôn có nhiều ngành nghề.

B nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh.

D đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

Câu 66: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là do vùng này có

A diện tích đồng bằng nhỏ.

B số dân rất đông.

C sản lượng lúa không cao.

D năng suất lúa thấp.

Câu 67: Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?

A Buôn Tua Srah.

B Đa Nhim.

C Xê xan 4.

D Yaly.

Câu 68: Ranh giới tự nhiên của 4 khu vực địa hình đồi núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc,

Trường Sơn Nam ở nước ta là

A sông Hồng, sông Cả, dãy Bạch Mã.

B dãy Con Voi, sông Cả, dãy Bạch Mã

C dãy Hoàng Liên Sơn, sông Mã, dãy Hoành Sơn.

D dãy Hoàng Liên Sơn, sông Cả, dãy Bạch Mã.

Câu 69: Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do

A đồng đô la có mệnh giá cao.

B thị trường nội địa có sức mua lớn.

C nền kinh tế thị trường phát triển sớm.

D chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.

Câu 70: Vị trí địa lí nước ta có vai trò quan trọng cho sự phát triển

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w