Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 111 Câu 1 P[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 111
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?
A Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
B Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
C Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.
D Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Hà Tĩnh.
B Nghệ An.
C Quảng Ngãi.
D Bình Định.
Câu 3: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho
A nhà máy điện Trà Nóc.
B nhà máy điện Phú Mĩ.
C nhà máy điện Cà Mau.
D sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.
Câu 4: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
A lãnh hải.
B vùng đặc quyền kinh tế.
C vùng tiếp giáp lãnh hải.
D thềm lục địa.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?
A Đời sống của nhân dân được cải thiện.
B Phát triển ở các nước còn chênh lệch.
C Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.
D Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.
Câu 6: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
B sông có đoạn chảy ở miền núi.
C lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
D chế độ mưa thất thường.
Câu 7: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A đồi núi ăn lan sát ra biển.
B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C nhiều sông suối đổ ra biển.
D đồi núi ở xa trong đất liền.
Trang 2Câu 8: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là
A bờ biển kéo dài.
B vùng biển rộng.
C vụng biển có nhiều.
D thềm lục địa rộng.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với cả
nước là
A trên 10%.
B trên 2,5-10%.
C trên 0,5-1%.
D trên 1-2,5%.
Câu 10: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện
chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
B Nguồn lao động có trình độ.
C Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
D Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
Câu 11: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
B lên chậm, rút nhanh, thất thường.
C lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
D lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
Câu 12: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
A hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.
B kinh tế hộ gia đình.
C kinh tế trang trại.
D doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.
Câu 13: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?
A Bắc Trung Bộ.
B Trung du miền núi Bắc Bộ.
C Đông Nam Bộ.
D Tây Nguyên.
Câu 14: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do
A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.
B gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.
C sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
D tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
A Lào Cai.
B Bạc Liêu.
C Hậu Giang.
D Kon Tum.
Câu 16: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là
A nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.
Trang 3B hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
C địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
D giáp với Bắc Băng Dương.
Câu 17: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.
B cháy rừng, bão.
C sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.
D thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
Câu 18: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?
A Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
B Quy hoạch khai thác.
C Ban hành Sách đỏ Việt Nam.
D Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.
Câu 19: Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng
nước ta?
A Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.
B Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.
C Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.
D Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.
Câu 20: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.
B nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
C quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
D nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.
Câu 21: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A nền nông nghiệp nhiệt đới.
B các loại rau quả ôn đới.
C cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
D rừng lá rộng và rừng lá kim.
Câu 22: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
C Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
D Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
Trang 4Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.
B Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là
A Trà Vinh.
B Sóc Trăng.
C Cần Thơ.
D An Giang.
Câu 25: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI, CÂN BẰNG ẨM CỦA HÀ NỘI, HUẾ, TP HỒ CHÍ
MINH
Nhận xét nào sau đây không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của một số địa điểm trên?
A Hà Nội và Huế là hai địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất, nhì trong các địa điểm trên.
B Hà Nội là địa điểm có lƣợng b c hơi lớn nhất.
C Huế là địa điểm có cân bằng ẩm cao nhất
D TP Hồ Chí Minh là địa điểm có lƣợng mƣa lớn nhất
Câu 26: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
B Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
Câu 27: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)
Trang 5Bò 5367,2 925,0 685,6
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây
Nguyên?
A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây
lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?
A Thái Nguyên.
B Bắc Cạn.
C Tuyên Quang.
D Lạng Sơn.
Câu 29: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)
A Bắc Trung Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng.
C Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Tây Bắc.
Câu 30: Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta
A Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.
B Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công
nghiệp chế biến
C Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành
khác điều chỉnh theo nhu cầu thị trường
D Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản
phẩm
Câu 31: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là
A trình độ đô thị hóa thấp.
B tỉ lệ dân thành thị giảm.
C quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
D phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 32: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối
mùa?
A Gió tín phong Bắc bán cầu.
B Gió mùa Tây nam.
C Gió mùa Đông Bắc.
D Gió mậu dịch.
Câu 33: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô
la Mỹ)
Trang 62010 199,6 236,4 340,9 116,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Miền.
B Đường.
C Cột ghép.
D Kết hợp.
Câu 34: Cho bảng số liệu sau
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp.
B Biểu đồ cột.
C Biểu đồ đường.
D Biểu đồ miền.
Câu 35: Cho biểu đồ sau:
Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?
A Nhiệt độ không đều qua các tháng.
B Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.
C Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.
D Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.
Trang 7Câu 36: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề
A Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.
B Phát triển cơ sở năng lượng.
C Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.
D Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
Câu 37: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013
A chiếm tỉ trọng cao nhất.
B tỉ trọng ngày càng giảm.
C tỉ trọng ngày càng tăng.
D tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.
Câu 38: Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?
A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.
B Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.
C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.
D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.
Câu 39: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
B Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
C Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
Câu 40: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.
B Người dân ít sử dụng lương thực.
C Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
D Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.
Câu 41: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
Trang 8A đến sớm và kết thúc muộn.
B đến muộn và kết thúc sớm.
C đến sớm và kết thúc sớm.
D đến muộn và kết thúc muộn.
Câu 42: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?
A Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
B Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.
C Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
D Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ
Câu 43: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
A Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.
B Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.
C Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).
D Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.
Câu 44: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.
C chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
D khai hoang mở rộng diện tích.
Câu 45: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.
A Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.
B Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.
C Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.
D Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
Câu 46: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.
B Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.
C Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.
Câu 47: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do
A nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.
B dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
D nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
B Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
C Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
D Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
Câu 49: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
B Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
C Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
D Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
Câu 50: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
Trang 9A Đa chủng tộc.
B Phân bố chưa hợp lý.
C Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
D Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
Câu 51: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.
D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.
Câu 52: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A vòng cung
B từ tây sang đông
C tây tây bắc
D tây bắc - đông nam
Câu 53: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
B tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
Câu 54: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là
A hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.
B hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.
C hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.
D hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.
Câu 55: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.
B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.
C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.
D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?
A Lào Cai.
B Điện Biên.
C Sơn La.
D Lai Châu.
Câu 57: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Trang 10Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
A Biểu đồ miền.
B Biểu đồ đường
C Biểu đồ kết hợp cột và đường
D Biểu đồ cột.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích
rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?
A Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.
B Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.
C Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.
D Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.
Câu 59: Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
C Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
Câu 60: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là
A rừng xích đạo gió mùa.
B rừng nhiệt đới gió mùa.
C rừng cận nhiệt đới gió mùa.
D rừng cận xích đạo gió mùa.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Hà Nam.
B Sóc Trăng.
C Ninh Bình.
D Thái Bình.