1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (176)

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Năm Học 2022 - 2023 Môn Địa Lý
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 418,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 T[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 105 Câu 1: Thời gian lao động ở nông thôn được sử dụng ngày càng tăng, là do

A nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

B đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

C ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh.

D nông thôn có nhiều ngành nghề.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông ?

A Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình dương.

B Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa

C Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

D Là vùng biển tương đối kín.

Câu 3: Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác

động là

A đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.

B cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

C sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

D giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.

Câu 4: Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?

A Miền Trung.

B Nam Bộ.

C Tây Bắc.

D Đông Bắc.

Câu 5: Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang

thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

A Đa dạng hoá sản phẩm.

B Nâng cao chất lượng.

C Tăng năng suất lao động.

D Hạ giá thành sản phẩm.

Câu 6: Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là:

A thị trường thế giới có nhiều biến động.

B đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.

C biến đổi khí hậu tác động xấu đến cây công nghiệp.

D thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành công

nghiệp năng lượng, giai đoạn 2000-2007?

A Sản lượng khai thác than luôn lớn hơn dầu.

B Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu.

C Sản lượng dầu tăng nhanh hơn sản lượng điện.

Trang 2

D Sản lượng dầu luôn lớn hơn sản lượng than.

Câu 8: Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có 1

dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do

A đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

B gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.

C chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

D gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng

Câu 9: Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn

A 1954 - 1960.

B 1965 - 1975.

C 1979 - 1989.

D 1990 - 2000.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh Thái Nguyên nằm trong vùng kinh tế

nào sau đây?

A Bắc Trung Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Đông Nam Bộ.

Câu 11: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện ở nước ta là

A sông ngòi nhiều phù sa.

B lượng nước phân bố không đều trong năm.

C các sông lớn chủ yếu bắt nguồn từ bên ngoài lãnh thổ.

D sông ngòi nước ta ngắn và dốc.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu

nào

A Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

B Vùng khí hậu Nam Bộ.

C Vùng khí hậu Tây Nguyên.

D Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

Câu 13: Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Quảng Ninh đến Kiên Giang.

B Móng Cái đến Hà Tiên.

C Quảng Ninh đến Hà Tiên.

D Móng Cái đến Kiên Giang.

Câu 14: Cho bảng số liệu sau: Dân số, sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1995 – 2008

Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2008 là

A 196,5tạ/ năm.

B 508kg/ năm.

Trang 3

D 196,5kg/ năm.

Câu 15: Giải pháp quan trọng nhằm cân bằng sinh thái môi trường ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A phát triển thủy lợi.

B Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

C Chủ động sống chung với lũ.

D duy trì và bảo vệ rừng ngập mặn.

Câu 16: Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

B thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.

C thanh niên nông thôn bỏ ra thành thị tìm việc.

D chất lượng lao động ở nông thôn tăng lên.

Câu 17: Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

A gió mùa Đông Bắc.

B gió mùa Tây Nam

C gió Tín phong bán cầu Bắc.

D gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 18: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2017?

A Cam-pu-chia thấp hơn Lào.

B Bru-nây cao hơn Mi-an-ma.

C Lào cao hơn Bru-nây.

D Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.

Câu 19: Cho biểu đồ:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010

(đơn vị: %)

Trang 4

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên

A Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.

B Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu

tư nước ngoài

C Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế

ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất

D Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng

Câu 20: Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

A Đông Nam Bộ.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

A Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị

nhiễm mặn

B Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

C Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.

D Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.

Câu 22: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền

khí hậu phía Nam?

A Tây Nguyên.

B Nam Trung Bộ.

C Bắc Trung Bộ.

D Nam Bộ

Câu 23: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là do vùng này có

A sản lượng lúa không cao.

B năng suất lúa thấp.

C số dân rất đông.

D diện tích đồng bằng nhỏ.

Câu 24: Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là

Trang 5

A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

B Đông Bắc.

C Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

D Bắc và Đống Bắc Bắc Bộ.

Câu 25: Cho biểu đồ:

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

C Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Câu 26: Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là

A thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách

mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

B thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

C thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông

Mê Công với các nước có liên quan

D thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á

-Thái Bình Dương

Câu 27: Vị trí địa lí nước ta có vai trò quan trọng cho sự phát triển

A nền nông nghiệp ôn đới

B nền nông nghiệp nhệt đới.

C nền nông nghiệp cận nhiệt đới

D nền nông nghiệp nhiệt đới và ôn đới

Câu 28: Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta

A mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

B đa dạng về thành phần loài

C vô cùng phong phú.

D phân hóa sâu sắc theo độ cao.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế

- xã hội của nước ta?

A Nảy sinh các vấn đề về an ninh trật tự.

B Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.

C Đẩy nhanh tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn.

Trang 6

D Góp phần đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Phú Quốc.

B Định An, Năm Căn, Dung Quất.

C Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.

D Định An, Năm Căn, Vân Phong.

Câu 31: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do

A dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.

B khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

C nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá

D phát triển du lịch quá mức.

Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Vũng Tàu.

B Quy Nhơn.

C Biên Hòa.

D Thủ Dầu Một.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?

A Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.

B Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.

C Có nguồn lao động đông đảo.

D Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.

Câu 34: Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là

A Campuchia

B Lào.

C Trung Quốc.

D Thái Lan.

Câu 35: Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là

A nguồn lao động dồi dào.

B lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.

C quỹ phúc lợi xã hội cao

D thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 36: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

C thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.

D tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.

Câu 37: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

A Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

B Gia tăng dân tự nhiên giảm.

C Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

D Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

Câu 38: Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là

Trang 7

A ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

B đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

C hạ giá thành sản phẩm.

D đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

Câu 39: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B có địa hình cao nhất nước ta.

C có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

D gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

Câu 40: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

A tạo ra thị trường có sức mua lớn.

B lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.

C thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

D tạo thêm việc làm cho người lao động.

Câu 41: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ

A Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.

B Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.

C Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.

D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.

Câu 42: Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A 14 hải lý

B 8 hải lý

C 10 hải lý

D 12 hải lý

Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng lãnh thổ nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập trung chủ yếu vào thu - đông.

B Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.

C Đồng bằng sông Hồng chịu tác động của gió đông nam về mùa hạ.

D Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.

Câu 44: Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á, vì:

A các nước này có vùng biển rộng; giàu tôm, cá.

B dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

C các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

D hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có

các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?

A Dệt may, vật liệu xây dựng.

B Chế biến thực phẩm, khai thác than.

C Cơ khí, hóa chất.

D Luyện kim, cơ khí.

Câu 46: Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

A truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

B quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

C thị trường tiêu thụ lớn.

Trang 8

D khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.

Câu 47: Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt

Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?

A Đa Nhim.

B Buôn Tua Srah.

C Yaly.

D Xê xan 4.

Câu 48: Giá trị nhập siêu của Hoa Kỳ ngày càng lớn,chủ yếu do

A thị trường nội địa có sức mua lớn.

B chủ yếu nhập khẩu khoáng sản và nguyên liệu chưa qua chế biến.

C đồng đô la có mệnh giá cao.

D nền kinh tế thị trường phát triển sớm.

Câu 49: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

A Bắc Trung Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cửu Long.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 50: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng

bằng lớn nước ta?

A Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

B Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

C Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

D Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

Câu 51: Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng?

A Vùng trong đê được bồi đắp phù sa hàng năm.

B Bề mặt bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

C Địa hình cao ở rìa phía tây, tây bắc, thấp dần ra biển.

D Có các vùng chưa được bồi lấp xong.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi

vực đồi núi nào sau đây?

A Đông Bắc

B Trương Sơn Nam

C Tây Bắc

D Trương Sơn Bắc

Câu 53: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A khai thác tài nguyên khoáng sản.

B khai thác lâm sản.

C trồng cây công nghiệp lâu năm.

D phát triển chăn nuôi gia súc.

Câu 54: Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A luyện kim, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

B khai thác than, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

C cơ khí, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

D hoá chất, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.

Trang 9

Câu 55: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công

nghiệp ở nước ta hiện nay?

A Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

C Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

D Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

Câu 56: Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi là

A áp dụng các biện pháp nông lâm kết hợp.

B bảo vệ và trồng rừng để hạn chế xói mòn.

C áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, kỹ thuật canh tác trên đất dốc.

D cải tạo đất hoang đồi trọc.

Câu 57: Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

A Sản xuất điện.

B Khai thác than.

C Khai thác dầu khí.

D Luyện kim

Câu 58: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

B sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C mức sống của người dân được cải thiện.

D tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

Câu 59: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

B thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

C chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

D điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

Câu 60: Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?

A Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

B Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.

C Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.

D Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.

Câu 61: Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là

A Tổng lượng nhiệt năm trên 50000C.

B Lượng mưa giảm, độ ẩm tăng cao.

C Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C.

D Mát mẻ, không có tháng nào dưới 200C.

Câu 62: Càng về phía Nam nước ta thì

A biên độ nhiệt năm càng tăng.

B nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

C nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

D nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

Câu 63: Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm

Trang 10

A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

C MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.

D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.

Câu 64: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo

ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đúng ?

A tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.

B tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

C giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng , khu vực

dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định

D giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nôn - lâm - thủy sản Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?

A Tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít.

B Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

C Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

D Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.

Câu 66: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu

nào sau đây?

A Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.

B Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.

C Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.

D Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.

Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của

sông Mê Công (trạm Mỹ Thuận) lớn nhất vào tháng nào trong năm?

A Tháng X.

B Tháng VI.

C Tháng VII.

D Tháng VIII.

Câu 68: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700m, còn miền Nam phải độ cao trên 900 - 1000m mới có khí hậu

cận nhiệt Lí do chính là vì:

A Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

B Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

C Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

D Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.

Câu 69: Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở biển Đông là

A dầu mỏ, khí đốt

B titan, dầu mỏ.

C sa khoáng, khí đốt.

D vàng, dầu mỏ.

Câu 70: Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có

A đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.

B nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.

C nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.

D nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.

Câu 71: Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w