Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 000 Câu 1 B[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 000 Câu 1: Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là
A đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B hạ giá thành sản phẩm.
C ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành
kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2007, nhận xét nào sau đây đúng ?
A tăng tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
B giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp- xây dựng , khu vực
dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định
C giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , dịch vụ, tăng tỉ trọng khu vực nôn - lâm - thủy sản.
D tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng , giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.
Câu 3: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công
nghiệp ở nước ta hiện nay?
A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
B Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
C Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
D Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
Câu 4: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
B Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Trang 2C Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 5: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho
A tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên nước ta được bảo toàn.
B khí hậu mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.
D thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng về Ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?
A Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước trên thế giới.
B Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.
C Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.
D Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
Câu 7: Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là:
A thị trường thế giới có nhiều biến động.
B thiếu lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.
C đất đai bị xâm thực, xói mòn, bạc màu.
D biến đổi khí hậu tác động xấu đến cây công nghiệp.
Câu 8: Quá trình phong hóa xảy ra là do tác động của sự thay đổi
A địa hình, nước, khí hậu.
B sinh vật, nhiệt độ, đất.
C đất, nhiệt độ, địa hình.
D nhiệt độ, nước, sinh vật.
Câu 9: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là do vùng này có
A số dân rất đông.
B năng suất lúa thấp.
C diện tích đồng bằng nhỏ.
D sản lượng lúa không cao.
Câu 10: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 9) cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền
khí hậu phía Nam?
A Bắc Trung Bộ.
B Nam Bộ
C Tây Nguyên.
D Nam Trung Bộ.
Câu 11: Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn
A 1954 - 1960.
B 1965 - 1975.
C 1979 - 1989.
D 1990 - 2000.
Câu 12: Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở biển Đông là
A titan, dầu mỏ.
B vàng, dầu mỏ.
C dầu mỏ, khí đốt
D sa khoáng, khí đốt.
Câu 13: Cho biểu đồ:
Trang 3CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?
A Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
B Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
C Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.
D Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.
Câu 14: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A hội nhập quốc tế và khu vực.
B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
C thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
D quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
Câu 15: Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng chuyên môn hóa sản xuất lúa chủ yếu do có
A nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.
B đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.
C nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.
D nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.
Câu 16: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Tây Bắc và Đông Bắc là
A nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam.
B đồi núi thấp chiếm ưu thế.
C có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.
D có nhiều khối núi cao, đồ sộ.
Câu 17: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A mức sống của người dân được cải thiện.
B sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.
D tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
Câu 18: Khó khăn lớn nhất của nước ta do gần Biển Đông là:
Trang 4A hiện tượng cát bay, cát chảy.
B sạt lở bờ biển.
C bão kèm theo mưa lớn, sóng lừng.
D tài nguyên sinh vật biển suy thoái nghiêm trọng.
Câu 19: Cơ cấu dân số trẻ có thuận lợi là
A thị trường tiêu thụ lớn.
B nguồn lao động dồi dào.
C quỹ phúc lợi xã hội cao
D lao động có kinh nghiệm trong quản lý, sản xuất.
Câu 20: Cà phê, ca cao, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do
A truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
B thị trường tiêu thụ lớn.
C khí hậu nóng ẩm, đất bazan màu mỡ.
D quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
Câu 21: Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A hoá chất, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
B luyện kim, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
C khai thác than, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
D cơ khí, chế biến nông - lâm - thuỷ sản và sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 22: Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào
A hướng chuyên môn hóa và qui mô của các trung tâm.
B vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.
C qui mô và chức năng của các trung tâm.
D sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.
Câu 23: Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM 2006 VÀ 2010
(đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên
Trang 5A Giảm tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng thành phần ngoài nhà nước và có vốn đầu
tư nước ngoài
B Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn lớn nhất, tỉ trọng thành phần kinh tế
ngoài Nhà nước luôn nhỏ nhất
C Quy mô giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo thành phần kinh tế không thay đổi.
D Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành công nghiệp phân theo các thành phần kinh tế đều tăng
Câu 24: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển
nhanh trong thời gian gần đây?
A Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
B Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
C Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
D Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
Câu 25: Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác
động là
A sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
B cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
C giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.
D đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá.
Câu 26: Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về
A khai thác lâm sản.
B trồng cây công nghiệp lâu năm.
C khai thác tài nguyên khoáng sản.
D phát triển chăn nuôi gia súc.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng lãnh thổ nước ta?
A Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập trung chủ yếu vào thu - đông.
B Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.
C Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.
D Đồng bằng sông Hồng chịu tác động của gió đông nam về mùa hạ.
Câu 28: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.
B Sông nhiều nước, giàu phù sa.
C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
D Phần lớn sông ngắn, dốc.
Câu 29: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ
A Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.
B Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.
C Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.
D Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.
Câu 30: Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
A Trung Quốc.
B Thái Lan.
C Lào.
D Campuchia
Câu 31: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa chủ yếu
nào sau đây?
Trang 6A Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
B Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động.
C Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
D Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các
khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Định An, Năm Căn, Nhơn Hội.
B Định An, Năm Căn, Phú Quốc.
C Định An, Năm Căn, Dung Quất.
D Định An, Năm Căn, Vân Phong.
Câu 33: Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?
A 8 hải lý
B 10 hải lý
C 14 hải lý
D 12 hải lý
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?
A Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
B Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.
C Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.
D Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.
Câu 35: Cho biểu đồ:
Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.
B Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Câu 36: Ranh giới tự nhiên của 4 khu vực địa hình đồi núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc,
Trường Sơn Nam ở nước ta là
A dãy Con Voi, sông Cả, dãy Bạch Mã
B dãy Hoàng Liên Sơn, sông Cả, dãy Bạch Mã.
C dãy Hoàng Liên Sơn, sông Mã, dãy Hoành Sơn.
D sông Hồng, sông Cả, dãy Bạch Mã.
Câu 37: Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của
Trang 7A gió mùa Đông Bắc.
B gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
C gió mùa Tây Nam
D gió Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi
vực đồi núi nào sau đây?
A Tây Bắc
B Trương Sơn Nam
C Đông Bắc
D Trương Sơn Bắc
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của
sông Mê Công (trạm Mỹ Thuận) lớn nhất vào tháng nào trong năm?
A Tháng VIII.
B Tháng VI.
C Tháng X.
D Tháng VII.
Câu 40: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do
A nhiều diện tích rừng ngập mặn bị phá
B phát triển du lịch quá mức.
C khai thác và vận chuyển dầu mỏ.
D dân cư đông, chất thải sinh hoạt lớn.
Câu 41: Ý nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?
A Phân bố lại dân cư và lao động.
B Khuyến khích sinh viên đi du học.
C Thực hiện tốt chính sách dân số.
D Xuất khẩu lao động, hợp tác đầu tư.
Câu 42: Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang
thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
A Hạ giá thành sản phẩm.
B Nâng cao chất lượng.
C Đa dạng hoá sản phẩm.
D Tăng năng suất lao động.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư khu vực Đông Nam Á hiện nay?
A Số lượng lao động có tay nghề hạn chế.
B Tỷ lệ lao động có trình độ cao còn ít.
C Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
D Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu
nào
A Vùng khí hậu Nam Bộ.
B Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
C Vùng khí hậu Tây Nguyên.
D Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
Câu 45: Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A du lịch.
Trang 8B thương mại.
C nông nghiệp.
D công nghiệp.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế
- xã hội của nước ta?
A Đẩy nhanh tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn.
B Nảy sinh các vấn đề về an ninh trật tự.
C Góp phần đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.
Câu 47: Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung
Bộ, do có
A hai ngư trường trọng điểm.
B nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ.
C phương tiện đánh bắt hiện đại.
D lao động trình độ kĩ thuật cao.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của nguồn lao động ở Đồng bằng sông Hồng?
A Có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa lâu đời.
B Có trình độ thâm canh lúa cao nhất cả nước.
C Có nguồn lao động đông đảo.
D Chất lượng lao động cao hàng đầu nước ta.
Câu 49: Cho bảng số liệu :Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị: 0C)
Thán
Hà
Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2
TP
Hồ
Chí
Minh
25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về nhiệt độ trung bình tháng của Hà Nội và TP HCM?
1) Nhiệt độ trung bình của TP HCM cao hơn ở Hà Nội
2) Nhiệt độ cao nhất ở 2 thành phố tương đương nhau
3) Nhiệt độ về mùa đông ở Hà Nội thấp hơn nhiều so với TP HCM
4) Biên độ nhiệt năm của Hà Nội lớn hơn ở TPHCM
A 2
B 3
C 4
D 1
Câu 50: Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có
1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do
A đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
Trang 9B gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.
C gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng
D chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.
Câu 51: Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện mạnh nhất?
A Miền Trung.
B Nam Bộ.
C Tây Bắc.
D Đông Bắc.
Câu 52: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?
A Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
B Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng Mùa cạn, thuỷ triều lấn mạnh làm gần 2/3 diện tích đồng bằng bị
nhiễm mặn
C Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn đồng bằng sông Hồng.
D Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên.
Câu 53: Vị trí địa lí không làm cho tài nguyên sinh vật nước ta
A mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
B phân hóa sâu sắc theo độ cao.
C vô cùng phong phú.
D đa dạng về thành phần loài
Câu 54: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Hồng.
B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 55: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?
A Vùng đặc quyền về kinh tế.
B Vùng tiếp giáp lãnh hải.
C Lãnh hải.
D Nội thủy.
Câu 56: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần
đây là
A chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.
B thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.
C điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
D giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.
Câu 57: Vị trí địa lí nước ta có vai trò quan trọng cho sự phát triển
A nền nông nghiệp cận nhiệt đới
B nền nông nghiệp nhiệt đới và ôn đới
C nền nông nghiệp nhệt đới.
D nền nông nghiệp ôn đới
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Hải Phòng không có
các ngành chuyên môn hóa nào sau đây?
A Dệt may, vật liệu xây dựng.
B Luyện kim, cơ khí.
Trang 10C Chế biến thực phẩm, khai thác than.
D Cơ khí, hóa chất.
Câu 59: Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc
muộn?
A Địa hình đa phần đồi núi thấp.
B Hoat động của gió mùa đông Bắc
C Cấu trúc địa hình dạng cánh cung.
D Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao.
Câu 60: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia, năm 2017?
A Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia.
B Cam-pu-chia thấp hơn Lào.
C Lào cao hơn Bru-nây.
D Bru-nây cao hơn Mi-an-ma.
Câu 61: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng
bằng lớn nước ta?
A Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
B Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
C Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.
D Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng
nào sau đây?
A Miền núi.
B Trung du.
C Hải đảo.
D Đồng bằng.
Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về ngành công
nghiệp năng lượng, giai đoạn 2000-2007?
A Sản lượng khai thác than luôn lớn hơn dầu.
B Sản lượng dầu tăng nhanh hơn sản lượng điện.
C Sản lượng dầu luôn lớn hơn sản lượng than.
D Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu.
Câu 64: Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.
B mở rộng hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.
C thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội dải đất phía tây.
D tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư nước ngoài mạnh hơn.