1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (48)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý Năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Đồng Xoài
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 173,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1 Căn cứ vào[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Bình Phước

Trường THPT Đồng Xoài

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A Bái Tử Long B Bến En C Kon Ka Kinh D Tràm Chim.

Câu 2 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

A có nhiều thiên tai nhiều hơn B có địa hình thấp hơn

C có cơ cấu kinh tế phát triển hơn D có quy mô công nghiệp nhỏ hơn

Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết những tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông

Cửu Long không giáp biển?

A Cà Mau, Kiên Giang B Cần Thơ, Bạc Liêu.

C Hậu Giang, Vĩnh Long D Bến Tre, Trà Vinh.

Câu 4 Có 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

A tình trạng mất cân bằng môi trường và tình trạng ô nhiễm môi trường.

B tình trạng ô nhiễm môi trường nước và ô nhiễm môi trường không khí.

C tình trạng mất cân bằng môi trường và cân bằng sinh thái.

D tình trạng mất cân bằng môi trường và ô nhiễm nước.

Câu 5 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Quy Nhơn B Dung Quất C Phan Thiết D Nha Trang.

Câu 6 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì

A lao động có trình độ cao ít.

B lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.

C thiếu lao động lành nghề.

D tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.

Câu 7 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.

B có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại

C người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển

D đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

Câu 8 Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Khai thác và chế biến bôxit, thuỷ sản.

B Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

C Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa.

D Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ điện.

Câu 9 Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì

A gió qua lục địa Trung Hoa rộng lớn B gió thổi đi về phía Nam.

C gió di chuyển về phía Đông Bắc D gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải

Câu 10 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

Trang 2

A thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

B phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

C người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

D nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

Câu 11 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

C Giấy, in, văn phòng phẩm D Gỗ, giấy, xenlulô.

Câu 12 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác

hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,

1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn

2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:

A có nhiều đặc sản.

B giàu tôm cá.

C có nguồn lợi hải sản phong phú.

D có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.

Câu 13 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu

Long là

A phát triển thủy lợi B nuôi trồng thủy sản.

C khai thác tổng hợp biển, đảo D bảo vệ rừng ngập mặn.

Câu 14 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam biểu hiện ở

A địa hình, khí hậu, sinh vật B tất cả các thành phần tự nhiên.

C khí hậu và cảnh quan thiên nhiên D khí hậu, đất đai, sông ngòi.

Câu 15 Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên

biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

A thời tiết diễn biến thất thường , nhiều thiên tai đặc biệt là bão.

B phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

C môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

D các nước chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

Câu 16 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A có địa hình cao nhất nước ta.

B có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

C gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

D địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết khoáng sản phân bố nhiều nhất ở vùng

Tây Nguyên là

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa

quốc gia?

Câu 19 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

B lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

Trang 3

C năng suất lao động thấp.

D nhiều lao động không có việc làm.

Câu 20 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là

A cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.

B năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.

C các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.

D năng suất lúa hầu như không tăng.

Câu 21 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.

B thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế

C tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

D số lượng quá đông đảo.

Câu 22 Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Đô thị hóa diễn ra chậm.

B Tỉ lệ dân thành thị tăng

C Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

D Xuất hiện các siêu đô thị ở khu vực ven biển.

Câu 23 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM

2005 VÀ 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?

A Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

C Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.

D Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.

Câu 24 Sông là ranh giới tự nhiên của vùng núi Tây Bắc với vùng Đông Bắc nước ta là

A Sông Đà B Sông Chảy C Sông Mã D Sông Hồng Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc

vừa giáp Lào?

Trang 4

A Sơn La B Điện Biên C Lào Cai D Lai Châu.

Câu 26 Cho bảng số liệu

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2010

Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là

A đường biểu diễn B hình cột chồng C kết hợp D cột ghép

Câu 27 Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:

A dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã B từ sông Mã tới dãy Bạch Mã.

C nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn D nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

Câu 28 Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

A nằm trong vành đai sinh khoáng B địa hình chủ yếu là núi.

C có diện tích rừng xích đạo lớn D có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

Câu 29 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?

A Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.

B Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.

D Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

Câu 30 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A phát triển mạnh thủy lợi.

B phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

C xóa đói giảm nghèo cho người dân.

D thực hiện các kỹ thuật canh tác

Câu 31 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là do

A Ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địahình.

B sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.

C vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

D nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.

Trang 5

Câu 32 Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?

A Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.

B Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.

C Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.

D Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.

Câu 33 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa của các

điều kiện

A đất trồng và nguồn nước B nguồn nước và khí hậu.

C khí hậu và địa hình D địa hình và đất trồng.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm nào sau đây ở vùng kinh

tế trọng điểm phía Nam có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Thủ Dầu Một, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh.

B Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Tân An.

C Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu.

D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Mỹ Tho.

Câu 35 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)

Câu 36 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.

B Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.

C Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.

D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.

Câu 37 Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là

A Tây Bắc B Trường Sơn Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam Câu 38 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?

A Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.

B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

C Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.

D Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.

Câu 39 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chính là

A đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

B tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

C kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

D khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

Câu 40 Cho bảng số liệu sau:

Trang 6

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 –

2014

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 –

2014?

A Than có tốc độ tăng chậm nhất.

B Điện có tốc độ tăng nhanh nhất.

C Phân bón hoá học có xu hướng giảm tốc độ.

D Điện và than có tốc độ tăng đều qua các năm.

Câu 41 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

B chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

C chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

D khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

Câu 42 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu

Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?

A Dọc sông Tiền, sông Hậu B Đồng Tháp Mười.

Câu 43 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết các trạm khí hậu nào sau đây có chế độ mưa vào

thu - đông tiêu biểu ở nước ta?

A Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội B Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau.

C Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang D Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn.

Câu 44 Cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

A tỉ trọng khu vực I và khu vực III tăng, khu vực II giảm.

B tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng.

C tỉ trọng khu vực I không thay đổi, khu vực II và khu vực III tăng.

D tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II và khu vực III tăng.

Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước

ta?

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

D Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 46 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Trang 7

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng B Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

C Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm D Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

Câu 47 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay

là :

A Có nhiều cơ sở chế biến, phân bố rộng khắp trên cả nước

B Có thị trường xuất khẩu rộng mở.

C Có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.

D Có nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong

năm?

A Tháng XI B Tháng X C Tháng VIII D Tháng IX.

Câu 49 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước

được thể hiện

A là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.

B là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.

C là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.

D là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau

Câu 50 Biện pháp quan trọng để phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A mở rộng diện tích cây cà phê.

B tăng cường sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu.

C tăng cường cơ giới hóa trong sản xuất.

D thay giống cây trồng cũ bằng giống cây trồng mới có năng suất cao.

Câu 51 Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A công cụ lao động cổ truyền.

B tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.

C kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.

D tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

Câu 52 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là

A phát triển các trung tâm công nghiệp.

B xây dựng các khu công nghiệp.

C tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

D hình thành các vùng công nghiệp.

Câu 53 Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là

A Quảng Nam B Khánh Hoà C Bình Thuận D Quảng Ngãi.

Trang 8

Câu 54 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa

giáp Cam Pu Chia:

A Đăk Lắk B Đắk Nông C Gia Lai D Kon Tum.

Câu 55 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Bắc.

C gió phơn Tây Nam D gió mùa mùa hạ.

Câu 56 Căn cứ vào biểu đồ giá trị và cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp (Atlat

địa lí Việt Nam trang 18), nhận định náo sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp:

A Giảm tỉ trọng nông nghiệpvà lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

B Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng thủy sản và lâm nghiệp

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu ổn định

D Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu chuyển dịch

Câu 57 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:

A Khí hậu và nguồn nước B Hệ thống đất trồng

C Cơ sở vật chất - kĩ thuật D Lực lượng lao động.

Câu 58 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng

nào sau đây?

A Đồng bằng B Hải đảo C Trung du D Miền núi.

Câu 59 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do

A môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.

B việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.

C hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.

D tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

Câu 60 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng

mấy?

A Tháng 12 B Tháng 9 C Tháng 11 D Tháng 10.

Câu 61 Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi

A Trường Sơn Nam B Đông Bắc C cực Nam Trung Bộ D Tây Bắc.

Câu 62 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016

Năm Năng suất lúa (tạ/ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Trang 9

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -

2016, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 63 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của

A gió Tín phong bán cầu Bắc B gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

C gió mùa Tây Nam D gió mùa Đông Bắc.

Câu 64 Đảo có khí hậu lạnh nhất của Nhật Bản là

A đảo Kiu-xiu B đảo Xi-cô-cư C đảo Hô-cai-đô D đảo Hôn-su Câu 65 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là

A bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.

B cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

C được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

D bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt

Câu 66 Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng:

A phía ngoài đường cơ sở.

B vùng biển bao gồm nội thủy và lãnh hải.

C phía trong của lãnh hải.

D vùng biển tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sở.

Câu 67 Đặc điểm nào sau đây thể hiện hoạt động của bão ở nước ta?

A Diễn ra suốt năm và trên phạm vi cả nước.

B Bão tập trung nhiều nhất từ tháng 6 đến tháng 9.

C Chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 160B.

D Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

Câu 68 Cho biểu đồ:

NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014

Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?

A Chú giải B Đơn vị tính C Tên biểu đồ D Năm.

Trang 10

Câu 69 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta

A Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam.

B Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây.

C địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

D Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.

Câu 70 Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: ‰)

Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.

B Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.

C Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.

D Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.

Câu 71 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

A khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.

B đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

C đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

D đất badan có tầng phong hoá sâu, lượng mưa tập trung vào mùa mưa.

Câu 72 Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

A phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương B phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

C phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương D phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương.

Câu 73 Các đai khí áp từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

A Áp cao, áp thấp, áp cao, áp thấp B Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

C Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp D Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

Câu 74 Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM

2005 VÀ 2015

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w