Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 Đường dây 5[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích chính là
A khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
B tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.
C kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.
D đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.
Câu 2 Một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
A hình thành các vùng công nghiệp.
B tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
C phát triển các trung tâm công nghiệp.
D xây dựng các khu công nghiệp.
Câu 3 Căn cứ vào biểu đồ giá trị và cơ cấu giá trị sản xuất các ngành trong nông nghiệp (Atlat
địa lí Việt Nam trang 18), nhận định náo sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp:
A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu chuyển dịch
B Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng, cơ cấu ổn định
C Giảm tỉ trọng nông nghiệpvà lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản
D Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng thủy sản và lâm nghiệp
Câu 4 Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng:
A phía trong của lãnh hải.
B phía ngoài đường cơ sở.
C vùng biển bao gồm nội thủy và lãnh hải.
D vùng biển tiếp giáp với đất liền phía trong đường cơ sở.
Câu 5 Cho bảng số liệu:
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010-2016 (Đơn vị: triệu USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016?
A Giai đoạn 2010 đến 2016 đều xuất siêu.
B Giai đoạn 2010 đến 2016 đều nhập siêu
C Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
Trang 2D Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2016.
Câu 6 Cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A tỉ trọng khu vực I và khu vực III tăng, khu vực II giảm.
B tỉ trọng khu vực I không thay đổi, khu vực II và khu vực III tăng.
C tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II không thay đổi, khu vực III tăng.
D tỉ trọng khu vực I giảm, khu vực II và khu vực III tăng.
Câu 7 Biện pháp quan trọng để phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A tăng cường cơ giới hóa trong sản xuất.
B thay giống cây trồng cũ bằng giống cây trồng mới có năng suất cao.
C tăng cường sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu.
D mở rộng diện tích cây cà phê.
Câu 8 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu là
do
A chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.
B khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.
C chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.
D chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 9 Các đai khí áp từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
A Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp B Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.
C Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao D Áp cao, áp thấp, áp cao, áp thấp.
Câu 10 Sông là ranh giới tự nhiên của vùng núi Tây Bắc với vùng Đông Bắc nước ta là
A Sông Chảy B Sông Mã C Sông Hồng D Sông Đà.
Câu 11 Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm của quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ dân thành thị tăng
B Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
C Đô thị hóa diễn ra chậm.
D Xuất hiện các siêu đô thị ở khu vực ven biển.
Câu 12 Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam Câu 13 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề gay gắt vì
A lao động dồi dào trong khi kinh tế phát triển chậm.
B lao động có trình độ cao ít.
C thiếu lao động lành nghề.
D tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
Câu 14 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
A đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
B người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển
C có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại
D hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.
Câu 15 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A nuôi trồng thủy sản B bảo vệ rừng ngập mặn.
C khai thác tổng hợp biển, đảo D phát triển thủy lợi.
Trang 3Câu 16 Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở:
A Bắc Trung Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 17 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
A nhiều lao động không có việc làm.
B nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.
C năng suất lao động thấp.
D lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.
Câu 18 Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông
Nam Á là
A đường biển B đường sông C đường hàng không D đường bộ.
Câu 19 Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa của các
điều kiện
A nguồn nước và khí hậu B địa hình và đất trồng.
C đất trồng và nguồn nước D khí hậu và địa hình.
Câu 20 Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
B tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
C hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
D việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa
quốc gia?
Câu 22 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Quy Nhơn B Nha Trang C Phan Thiết D Dung Quất.
Câu 23 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
Câu 24 Đảo có khí hậu lạnh nhất của Nhật Bản là
A đảo Hô-cai-đô B đảo Hôn-su C đảo Kiu-xiu D đảo Xi-cô-cư Câu 25 Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên
biển để phát triển ngành khai thác hải sản là
A phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.
Trang 4B các nước chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
C thời tiết diễn biến thất thường , nhiều thiên tai đặc biệt là bão.
D môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Câu 26 Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước
được thể hiện
A là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.
B là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất cả nước.
C là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau
D là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.
Câu 27 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì
A nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.
B than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
C nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
D nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.
Câu 28 Động Phong Nha - Kẻ Bàng ở nước ta được hình thành chủ yếu do tác động của quá trình
A phong hóa lí học B phong hóa lí học và sinh học
C phong hóa sinh học D phong hóa hóa học
Câu 29 Nửa sau mùa Đông, gió Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì
A gió qua biển Nhật Bản và Hoàng Hải B gió qua lục địa Trung Hoa rộng lớn.
C gió di chuyển về phía Đông Bắc D gió thổi đi về phía Nam.
Câu 30 Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương B phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương.
C phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương D phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương Câu 31 Đặc điểm địa hình nổi bật nhất của đồng bằng Sông Hồng là
A bề mặt địa hình bị chia cắt thành nhiều ô do hệ thống đê ngăn lũ.
B bề mặt khá bằng phẳng và bị chia cắt bởi mạng lưới sông ngòi chằng chịt
C được con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.
D cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
Câu 32 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A xóa đói giảm nghèo cho người dân.
B phát triển mạnh thủy lợi.
C thực hiện các kỹ thuật canh tác
D phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.
Câu 33 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam có độ cao từ
C 600, 700m đến 2600m D 600, 700m đến 1600, 1700m
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông có bao nhiêu quốc gia ven
biển?
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm nào sau đây ở vùng kinh
tế trọng điểm phía Nam có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A Thủ Dầu Một, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh.
B Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Tân An.
Trang 5C Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu.
D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Mỹ Tho.
Câu 36 Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.
B tri thức và kinh nghiệm cổ truyền.
C công cụ lao động cổ truyền.
D kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền.
Câu 37 Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo các ngành của nước ta giai đoạn 2000 -
2012 (Đơn vi; Tỷ đồng)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất là
A biểu đồ miền B biểu đồ cột kết hợp đường
Câu 38 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là
A trong năm Mặt Tròi luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió
mùa châu Á
B trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
C vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
D nước ta ở trong vùng nội khí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông
rộng lớn
Câu 39 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 40 Thời tiết nắng ấm trong mùa đông ở miền Bắc nước ta chủ yếu là do ảnh hưởng bởi
A gió mùa Đông Bắc B Tín phong bán cầu Bắc.
C gió mùa mùa hạ D gió phơn Tây Nam.
Câu 41 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2010
Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là
A kết hợp B đường biểu diễn C cột ghép D hình cột chồng Câu 42 Từ sau năm 1975, quá trình đô thị hóa nước ta có nhiều chuyển biến tích cực, do
A cơ sở hạ tầng đô thị ngày càng hiện đại.
Trang 6B đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.
C chính sách thu hút dân cư của các đô thị.
D nước ta đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
Câu 43 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là :
A Có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
B Có nhiều cơ sở chế biến, phân bố rộng khắp trên cả nước
C Có thị trường xuất khẩu rộng mở.
D Có nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng
nào sau đây?
A Trung du B Hải đảo C Đồng bằng D Miền núi.
Câu 45 Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
A địa hình chủ yếu là núi B có diện tích rừng xích đạo lớn.
C có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa D nằm trong vành đai sinh khoáng.
Câu 46 Đặc điểm chủ yếu của ngành trồng cây lương thực của nước ta trong những năm qua là
A cơ cấu mùa vụ lúa thống nhất trong cả nước.
B các loại cây màu lương thực có diện tích tăng nhanh.
C năng suất, sản lượng lúa tăng mạnh.
D năng suất lúa hầu như không tăng.
Câu 47 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NĂM
2005 VÀ 2015
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta năm 2015 so với năm 2005?
A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực ngoài Nhà nước giảm.
B Khu vực ngoài Nhà nước giảm, khu vực Nhà nước tăng.
C Khu vực Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
D Khu vực Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
Câu 48 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết những tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông
Cửu Long không giáp biển?
Trang 7A Cà Mau, Kiên Giang B Hậu Giang, Vĩnh Long.
C Bến Tre, Trà Vinh D Cần Thơ, Bạc Liêu.
Câu 49 Đặc trưng nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A làm xuất hiện và bủng nổ công nghệ cao
B làm xuất hiện nhiều ngành mới.
C làm xuất hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
D khoa học và công nghệ trở thành lực lƣợng sản xuất trực tiếp.
Câu 50 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
A Chú giải B Tên biểu đồ C Năm D Đơn vị tính
Câu 51 Dựa vào At lat trang 9, hãy cho biết, bão di chuyển vào nước ta có tần suất lớn nhất vào tháng
mấy?
A Tháng 9 B Tháng 12 C Tháng 11 D Tháng 10.
Câu 52 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:
A Cơ sở vật chất - kĩ thuật B Hệ thống đất trồng
C Khí hậu và nguồn nước D Lực lượng lao động.
Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc
vừa giáp Lào?
A Điện Biên B Sơn La C Lào Cai D Lai Châu.
Câu 54 Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình, có ảnh hưởng rất lớn đến thiên nhiên nước ta
A Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế.
B địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
C Đồi núi chia cắt mạnh, có hướng nghiêng tây bắc đông nam.
D Đồi núi chiếm 3/4 diện tích và chủ yếu tập trung ở phía tây.
Câu 55 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A Địa hình có tính phân bặc rõ rệt.
Trang 8B Địa hình ¾ là đồi núi, chủ yế là núi thấp.
C Cấu trúc địa hình theo hai hướng chính.
D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của sông ngòi.
Câu 56 Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là
A Quảng Ngãi B Bình Thuận C Khánh Hoà D Quảng Nam.
Câu 57 Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn từ năm 2010 - 2015?
A Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
B Tỉ trọng nhập khẩu giảm so với xuất khẩu.
C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
D Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.
Câu 58 Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do
A phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.
B nguồn lợi cá đang bị suy thoái.
C thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
D người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
Câu 59 Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ
THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị %)
Năm
Trình độ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào su đây đúng với bảng số liệu trên?
Trang 9A Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo
B Trình độ người lao động nước ta không biến động
C Chiếm tỉ lệ cao nhất là trung cấp
D Lực lượng lao động có trình độ cao khá nhiều
Câu 60 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là
A đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.
B khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.
C đất badan có tầng phong hoá sâu, lượng mưa tập trung vào mùa mưa.
D đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
Câu 61 Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH DÂN SỐ CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: ‰)
Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do xu hướng già hóa dân số.
B Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm do thực hiện tốt chính sách dân số.
C Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm do tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.
D Tỉ suất tử thô có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống giảm.
Câu 62 Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:
A từ sông Mã tới dãy Bạch Mã B nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn.
C nam sông Cả tới dãy Bạch Mã D dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã.
Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit
trên đá ba zan lớn nhất nước ta?
C Bắc Trung Bộ D Trung du, miền núi Bắc Bộ.
Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào trong
năm?
A Tháng X B Tháng VIII C Tháng XI D Tháng IX.
Câu 65 Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất gây ra hệ quả nào sau đây?
A Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
B Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày quốc tế.
C Ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
D Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
Câu 66 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất phù sa sông ở Đồng bằng sông Cửu
Long được phân bố ở khu vực nào sau đây?
A Dọc sông Tiền, sông Hậu B Bán đảo Cà Mau.
Trang 10C Vùng ven biển D Đồng Tháp Mười.
Câu 67 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế
B tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
C tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
D số lượng quá đông đảo.
Câu 68 Có 2 vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là
A tình trạng mất cân bằng môi trường và tình trạng ô nhiễm môi trường.
B tình trạng mất cân bằng môi trường và ô nhiễm nước.
C tình trạng mất cân bằng môi trường và cân bằng sinh thái.
D tình trạng ô nhiễm môi trường nước và ô nhiễm môi trường không khí.
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước
ta?
A Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
B Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết huyện đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau
đây?
A Sóc Trăng B Bạc Liêu C Kiên Giang D Cà Mau.
Câu 71 So với Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
A có nhiều thiên tai nhiều hơn B có địa hình thấp hơn
C có cơ cấu kinh tế phát triển hơn D có quy mô công nghiệp nhỏ hơn
Câu 72 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực chịu tác động của gió mùa Đông Nam
thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là khu vực nào sau đây?
A Đông Bắc B Nam Bộ C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ Câu 73 Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi
A cực Nam Trung Bộ B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam Câu 74 Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần
A nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.
B cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.
C đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
D nâng cao năng suất nông nghiệp.
Câu 75 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên
1000 MW?
Câu 76 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2014 (Đơn vị: Nghìn ha)