1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (11)

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Địa Lý năm học 2022-2023 tại Trường THPT Nguyễn Khuyến
Trường học Sở Giáo Dục Tỉnh Nam Định
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 295,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

B Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự

nhiên nào sau đây?

A Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ

B Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

C Miền Bắc

D Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

Câu 3: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

B Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

C Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

D Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

Câu 4: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

B tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

C trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Sơn La.

B Cửa Đạt.

C Rào Quán.

D Bản Vẽ.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

Trang 2

A Đông Bắc

B Trường Sơn Bắc

C Tây Bắc

D Trường Sơn Nam.

Câu 7: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp

trọng điểm ở nước ta?

A Có thế mạnh lâu dài.

B Phòng tránh thiên tai.

C Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

D Gây ô nhiễm môi trường.

Câu 8: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

B Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

Câu 9: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

B hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

C hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

D hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

Câu 10: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

B nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

C giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

D hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

Câu 11: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

B tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Lào Cai.

B Hậu Giang.

C Kon Tum.

D Bạc Liêu.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Tây Nguyên.

Câu 14: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?

A Bắc Trung Bộ.

Trang 3

B Trung du miền núi Bắc Bộ.

C Tây Nguyên.

D Đông Nam Bộ.

Câu 15: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

C nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

D nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

Câu 16: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A nền nông nghiệp nhiệt đới.

B cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

C rừng lá rộng và rừng lá kim.

D các loại rau quả ôn đới.

Câu 17: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

C Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

D Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 18: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A vận chuyển.

B xâm thực.

C bóc mòn.

D bồi tụ.

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

D Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

Câu 20: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

B tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

C gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

D sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Ninh Bình.

B Sóc Trăng.

C Hà Nam.

D Thái Bình.

Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ

(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do

A có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.

B có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió

C địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.

Trang 4

D có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh.

B Quảng Ngãi.

C Nghệ An.

D Bình Định.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

B Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

C Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

D Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

Câu 25: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do

A độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.

B chế độ mưa thất thường.

C sông có đoạn chảy ở miền núi.

D lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Tây Nguyên.

B Trung du miền núi Bắc bộ.

C Đông Nam Bộ.

D Bắc Trung Bộ

Câu 27: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

Câu 28: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Dân số tăng nhanh.

B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

C Tỉ lệ dân thành thị cao.

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

Câu 29: Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột.

Trang 5

B Biểu đồ miền.

C Biểu đồ đường.

D Biểu đồ kết hợp.

Câu 30: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ đường.

B Biểu đồ cột chồng.

C Biểu đồ miền.

D Biểu đồ tròn.

Câu 31: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

D nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

Câu 32: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.

B kinh tế hộ gia đình.

C hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.

D kinh tế trang trại.

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A Lào Cai.

B Sơn La.

C Điện Biên.

D Lai Châu.

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 2,5-10%.

B trên 1-2,5%.

C trên 10%.

D trên 0,5-1%.

Câu 35: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A tỉ lệ dân thành thị giảm.

Trang 6

B quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

C trình độ đô thị hóa thấp.

D phân bố đô thị đều giữa các vùng.

Câu 36: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

B quy mô dân số nước ta lớn.

C số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

D tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

Câu 37: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

Câu 38: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Trà Nóc.

B nhà máy điện Phú Mĩ.

C nhà máy điện Cà Mau.

D sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

Câu 39: Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A hình tròn

B cột kết hợp đường

Trang 7

C miền

D cột

Câu 40: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?

A Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

B Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

C Quy hoạch khai thác.

D Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.

Câu 41: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

C vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

D vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

Câu 42: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng cận nhiệt đới gió mùa.

B rừng nhiệt đới gió mùa.

C rừng cận xích đạo gió mùa.

D rừng xích đạo gió mùa.

Câu 43: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

B Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

C Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

D Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

Câu 44: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

B Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

C Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

D Nguồn lao động có trình độ.

Câu 45: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

B quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

C nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

D nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

Câu 46: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

C cháy rừng, bão.

D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

Câu 47: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A thị trường xuất khẩu rộng lớn.

B khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

C đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

D nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Câu 48: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là

Trang 8

A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.

B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.

C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.

D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.

Câu 49: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

B Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

C Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

D Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

Câu 50: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A thềm lục địa rộng.

B vụng biển có nhiều.

C vùng biển rộng.

D bờ biển kéo dài.

Câu 51: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

B Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

C Nhiệt độ không đều qua các tháng.

D Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

Câu 52: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

B chiếm tỉ trọng cao nhất.

C tỉ trọng ngày càng giảm.

Trang 9

D tỉ trọng ngày càng tăng.

Câu 53: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

(đơn vị: nghìn ha)

Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2

năm trên, cần phải vẽ

A biểu đồ đường.

B biểu đồ cột.

C biểu đồ tròn.

D biểu đồ miền.

Câu 54: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

A Biểu đồ kết hợp cột và đường

B Biểu đồ đường

C Biểu đồ cột.

D Biểu đồ miền.

Câu 55: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A chăn nuôi gia súc lớn.

B cây công nghiệp nhiệt đới.

C cây lương thực.

D chăn nuôi gia cầm.

Câu 56: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A nhiều sông suối đổ ra biển.

B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C bờ biển dài, khúc khuỷu.

D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 57: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

B quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Trang 10

C phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

D năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

Câu 58: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

C Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

D Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Tuyên Quang.

B Bắc Cạn.

C Thái Nguyên.

D Lạng Sơn.

Câu 60: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

B Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

C Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

Câu 61: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây

Nguyên?

A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w