TuÇn 18 Thø hai ngµy 28 th¸ng 12 n¨m 2009 Gi¸o ¸n tæng hîp TuÇn 18 Líp 4B N¨m häc 2012 2013 Thø hai, ngµy 24 th¸ng 12 n¨m 2012 TiÕng ViÖt ¤n tËp vµ kiÓM tra cuèI häC k× I (TiÕt 1) I Môc tiªu §äc rµnh[.]
Trang 1………
………
………
………
………
Thứ hai, ngày 24 tháng 12 năm 2012
Tiếng Việt
Ôn tập và kiểM tra cuốI họC kì I (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng /1 phút)
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở KHI
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài, nhận biết đợc các nhân vất trong bài tập đọc là truyện kể thuộc 2
chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều
* HS K, G đọc tơng đối lu loát, diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ, tốc độ đọc trên 80 tiếng/ phút
- Giáo dục HS ý thức học tập
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng theo đúng yêu câu
Bảng kẻ sẵn bảng nh BT2
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra 1/6 số học sinh cả
lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc
thăm để chọn bài đọc
- Lần lợt từng em khi nghe gọi tên lên bốc thăm chọn bài ( mỗi lần từ 5 - 7 em) - HS về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút
Trang 2- Yêu cầu đọc một đoạn hay
cả bài theo chỉ định trong
phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về nội dung
đoạn học sinh vừa đọc
- Theo dõi và ghi điểm theo
thang điểm qui định của Vụ
giáo dục tiểu học
- Yêu cầu những em đọc cha
đạt yêu cầu về nhà luyện
đọc để tiết sau kiểm tra lại
c.Lập bảng tổng kết
- Các bài tập đọc là truyện kể
trong hai chủ điểm " Có chí
thì nên " và " Tiếng sáo diều "
- Yêu cầu học sinh đọc yêu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn
đọc
- Học sinh đọc thành tiếng.+ Bài tập đọc: Ông trạng thảdiều - "Vua tàu thuỷ" Bạch TháiBởi - Vẽ trứng - Ngời tìm đờnglên các vì sao - Văn hay chữtốt - Chú Đất Nung - Trong quán
ăn "Ba Cá Bống" - Rất nhiềumặt trăng
- 4 em đọc đọc lại truyện kể,trao đổi và làm bài
- HS đọc phiếu Các nhóm khácnhận xét bổ sung
Bạch Thái Bởi từ tay trắngnhờ có chí đã làm nênnghiệp lớn
Bạch TháiBởi
Vẽ trứng Xuân Yến Lê - ô - nác - đô đa Vin - xi
kiên trì khổ luyện đã trởthành danh hoạ vĩ đại
Lê ô nác - đô
đa Vin
-xi
Trang 3Xi - ôn - cốp - xki kiên trì
theo đuổi ớc mơ đã tìm
đợc đờng lên các vì sao
Xi ôn cốp - xki
-Văn hay
chữ tốt
Truyện
đọc 1 ( 1995)
Cao Bá Quát luyện chữ trởthành ngời nổi tiếng
Cao BáQuát
Chú đất
nung
NguyễnKiên
Chú bé Đất dám nungmình trong lửa để trởthành ngời mạnh mẽ
Chú đấtnung
-x tôi
Bu ra ti nô thông minh mutrí đã moi đợc bí mật vềchiếc chìa khoá vàng từhai kể độc ác
Côngchúa nhỏ
năm đến nay nhiều lần để tiết
sau tiếp tục kiểm tra
*****************************************
Toán
DấU HIệU CHIA HếT CHO 9
I Mục tiêu
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9 và không chia hết cho 9
- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong 1 sốtình huống đơn giản
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 4+ HS nối tiếp nhau phát biểu
ý kiến, mỗi HS nêu 2 số, 1 sốchia hết cho 9 và 1 số khôngchia hết cho 9
+ 1 số HS nêu lại các phéptính ở 2 cột
+ HS tự tìm và nêu ý kiến(có thể nêu các đặc điểmkhông phải là dấu hiệu chiahết cho 9)
+ HS tự tính tổng các chữ sốtrong các số vừa tìm đợc chiahết cho 9 và nêu ý kiến
+ Tổng các chữ số của các sốnày đều không chia hết cho
Trang 5- Gọi 1 em nêu đề bài xác
định nội dung đề - Củng cố lại
dấu hiệu chia hết cho 9 và
không chia hết cho 9
Bài 2 :
- Gọi một em nêu yêu cầu đề
bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi một em lên bảng chữa bài
đều không chia hết cho 9.
+ Vài HS nêu lại dấu hiệu chiahết cho 9
- Lớp làm vào vở Hai em sửabài trên bảng
Những số không chia hết cho
9 là: 69, 9257, 5452, 8720.
- Viết số có 3 chữ số chia hếtcho 9
- HS nối tiếp đọc
- Đáp án:
342; 468; 6183; 405
Trang 6Bài 4
- Hớng dẫn: Vận dụng dấu hiệu
chia hết cho 9 để làm toán
- Cho HS làm rồi chữa bài
+ Mẫu khâu thêu đã học
+ Dụng cụ, vật liệu phục vụ cho tiết học
- HS: SGK
iii các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra về dụng cụ thực
Trang 7- GV nêu yêu cầu, mục tiêu tiết
1/ Cắt khâu thêu khăn tay 2/ Cắt khâu thêu túi rút dây
để đựng bút.
3/ Cắt khâu thêu sản phẩm khác nh váy liền, áo cho búp bê.
4/ Gối ôm
- HS thực hành thêu theonhóm
+ Vẽ hoặc sang đợc hìnhdáng, đẹp bố trí cân đối +Thêu đợc các bộ phận củakhăn tay
+ Thêu đúng kĩ thuật, cácmũi thêu tơng đối đều,không bị dúm
+ Mũi thêu cuối đờng thêu bịchặn đúng qui cách
+ Màu sắc chỉ thêu đợc lựachọn và phối màu hợp lí
+ Hoàn thành sản phẩm
đúng nội dung quy định
Trang 8+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục, không khí phải đợc lu thông.
- Nêu đợc những ứng dụng thực tế có liên quan đến vai trò củakhông khí đối với sự cháy
- Giáo dục HS yêu khoa học, tự tìm tòi khám phá tri thức khoahọc
II Chuẩn bị
- GV: 2 cây nến bằng nhau; 2 lọ thủy tinh (1 to, 1 nhỏ); 2 lọthủy tinh không có đáy để kê
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Nhận xét kết quả bài kiểm tra
+ Chia nhóm, yêu cầu các
nhóm trởng báo cáo về việc
Trang 9- Hiện tợng gì xảy ra?
- Theo em, tại sao cây nến
trong lọ to lại cháy lâu hơn?
- Vậy khí ôxi có vai trò gì?
sao cây nến lại chỉ cháy đợc
trong thời gian ngắn nh vậy?
+ Vì sao ở thí nghiệm 2 cây
nến có thể cháy bình thờng?
+ Để duy trì sự cháy cần phải
làm gì? Tại sao phải làm nh
- Ôxi để duy trì sự cháy, càng
có nhiều không khí thì
nhiều ôxi cháy lâu hơn.
+ Các nhóm trởng báo cáo vềviệc chuẩn bị các đồ dùnglàm thí nghiệm
+ Đọc mục thực hành thínghiệm SGK
+ HS làm thí nghiệm nh mục
1, mục 2 SGK trang 70, 71.+ Quan sát, giải thích
- Là do lợng ôxi trong lọ đã cháy hết mà không đợc cung cấp tiếp.
- Là do cây nến đợc cung cấp
ôxi liên tục Để gắn nến không kín nên không khí liên tục tràn vào trong lọ cung cấp ôxi nên nến cháy liên tục.
- Để duy trì sự cháy liên tục cần cung cấp không khhí Vì không khí chứa nhiều ôxi Ôxi
nhiều thì sự cháy sẽ diễn ra liên tục.
+ 2 HS ngồi cạnh nhau quansát hình 5 SGK trao đổi, thảoluận
Trang 10cặp đôi.
+ Yêu cầu HS quan sát hình 5
SGK và thảo luận nội dung sau
- Bạn nhỏ đang làm gì?
- Bạn làm nh vậy để làm gì?
- Em nào còn có kinh nghiệm
làm cho ngọn lửa bếp củi, bếp
- Đang dùng ống nứa thổi không khí vàotrong bếp củi.
- Để không khí trong bếp đợc cung cấp liên tục.
- HS trao đổi và trả lời
- Học sinh trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc
đã học(BT2), bớc đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phùhợp với tình huống cho trớc(BT3)
- Giáo dục HS ý thức ôn bài
II Chuẩn bị
- GV: 1 số tờ phiếu viết sẵn bài tập 3
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 11+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS làm bài tập vào
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS làm việc theo
đoạn hoặc cả bài theo yêucầu
+ HS trả lời
+ 1 HS đọc yêu cầu+ HS tự làm bài vào vở+ 1 số HS nêu miệng câu
+ Đại diện các nhóm lên bảngdán kết quả và trình bàyvào vở
+ Các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
Có chí thì nên.
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Ngời có chí thì nên, Nhà có nền thì vững.
Trang 12năm đến nay nhiều lần để tiết
sau tiếp tục kiểm tra
+ Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
Lửa thử vàng, gian nan thử sức
Thất bại là mẹ thành công
+ Ai ơi đã quyết thì hành Đã đan thì lận tròn vành mới thôi;
**********************************************
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 3
I Mục tiêu
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong 1 sốtình huống đơn giản
- Giáo dục học sinh ham học
* Bài tập cần làm: Bài 1,2
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Trang 13+ Vài HS đọc phần ghi nhớSGK.
+ HS lấy ví dụ về số chia hếtcho 3 và không chia hết cho
- Một em nêu đề bài xác
định nội dung đề bài
+ 1 HS đứng tại chỗ nêu cáchlàm, lớp quan sát
- Lớp làm vào vở Hai em chữabài trên bảng
Đáp án:
Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311.
- HS viết ba số có ba chữ sốchia hết cho 3
Trang 14Vận dụng dấu hiệu chia hết
cho 3 và dấu hiệu chia hết cho
- Ghi nhớ dấu hiệu chia hết đã
học và chuẩn bị bài sau
- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện,
b-ớc đầu viết đợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn
kể chuyện ông Nguyễn Hiền (BT2)
- Giáo dục HS ý thức học tập
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc – HTL
III Các hoạt động dạy - học
Trang 15Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu nội dung bài Cánh diều
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về
nội dung bài học đó
- GV nhận xét, cho điểm
c Luyện tập: Ôn luyện về
các kiểu mở bài và kết bài
trong bài văn kể chuyện.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của đề
+ Yêu cầu HS đọc lại truyện
“Ông Trạng thả diều”
+ Yêu cầu HS nhắc lại các kiểu
mở bài và kết bài đã học
+ Yêu cầu HS viết phần mở bài
gián tiếp, phần kết bài mở rộng
cho câu chuyện về ông
Nguyễn Hiền
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học
sinh yếu viết bài
+ 1 HS trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS
+ 1 HS nhắc lại ghi nhớ về 2kiểu mở bài và 2 kiểu kếtbài
- HS làm bài cá nhân vào vởsau đó nối tiếp nhau đọc các
mở bài và các kết bài
VD: a Nớc ta có những thần
đồng bộc lộ tài năng từ nhỏ.
Đó là trờng hợp chú bé Nguyễn Hiền Nguyễn Hiền nhà nghèo, phải bỏ học nhng vì có
Trang 16+ Gọi 1 số HS đọc bài của
- Tiếp tục ôn tập cuối học kì I
nguyên trẻ nhất nớc Nam làm
em càng thấm thía hơn những lời khuyên của ngời xa:
Có chí thì nên; Có công mài sắt, có ngày nên kim
+ Lần lợt từng HS đọc tiếp nốicác phần mở bài, kết bài
- Nhắc lại những nội dung đã học trong học kì
- Biết cách chơi và tham gia đợc Trò chơi : “Chạy theo
dóng hàng, đi nhanh chuyển sang chạy
III Các hoạt động dạy - học
hoạt động của thày hoạt động của trò
Trang 171 Phần mở đầu :
- GV tập hợp HS, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học, chấn
chỉnh đội ngũ, trang phục tập
thi biểu diễn với nhau tập hợp
hàng ngang và đi nhanh
chuyển sang chạy
x x x xx
x x x xx
x x x xx
- HS tập luyện theo tổ dới sự
điều khiển của tổ trởng tạicác khu vực đã phân công
- Các tổ thi đua trình diễn docán sự điều khiển
- Lần lợt từng tổ biểu diễn tậphợp hàng ngang, dóng hàngngang và đi nhanh chuyểnsang chạy theo hiệu lệnh còihoặc trống để củng cố
Trang 18- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập.
* Bài tập cần làm: Bài 1,2,3
II Chuẩn bị
- HS: Sách vở
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
+ Nêu dấu hiệu chia hết cho 9
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu, nêu mục tiêu tiết
học
b HD luyện tập
+ 2 HS + Lớp nhận xét
Trang 19Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc nội
dung và yêu cầu bài 1
+ Hớng dẫn HS nhận xét, sửa
chữa
+ Giáo viên củng cố lại dấu hiệu
chia hết cho 3 và cho 9
Bài 2:
+ Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa
bài
+ Hớng dẫn HS nhận xét, bổ
sung bài làm của bạn
+ Giáo viên yêu cầu HS giải
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:
“Ghi nhanh kết quả”
+ Chia lớp làm 2 nhóm
+ Mỗi nhóm cử 10 HS lên chơi
+ Gọi HS nêu yêu cầu của luật
+ 1 HS đọc yêu cầu+ Lớp tự làm vào vở+ 1 số HS nêu miệng kết quả.+ Lớp nhận xét, bổ sung
2229, 3576.
+ 1 HS đọc yêu cầu+ Lớp tự làm vào vở+ 3 HS lên bảng chữa+ Lớp đổi vở để kiểm trakết quả lẫn nhau
+ Nhận xét bài làm của bạntrên bảng
Chẳng hạn:
a, 612, 621, 126, 162, 216,
Trang 20III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu tiết học.
b Kiểm tra tập đọc và HTL
(1/6 số HS trong lớp)
- Yêu cầu HS đọc bài (mỗi HS
đọc 1 bài)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về
- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS
đọc 1 bài)
- Mỗi HS sau khi đọc xong ,trả lời câu hỏi của GV về bài
Trang 21nội dung bài học đó.
- GV nhận xét, cho điểm
2 Nghe - viết chính tả
a Tìm hiểu nội dung bài thơ:
+ Gọi HS đọc bài thơ “Đôi que
đan”.
+ Từ đôi que đan và bàn tay
của chị em những gì hiện ra?
+ Theo em, hai chị em trong bài
là ngời nh thế nào?
b Hớng dẫn viết từ khó:
+ Yêu cầu HS tự phát hiện và
tìm từ khó, dễ lẫn thờng hay
d Soát lỗi - chấm bài:
+ Đọc lại bài cho HS soát lỗi
+ HS đọc thầm bài thơ , chú
ý những từ ngữ dễ viết sai:
mũ đỏ, giản dị, dẻo dai, từng mũi, từng mũi,
+ Viết bảng con các từ: mũ,chăm chỉ, giản dị, que tre
+ Viết bài vào vở
Trang 22- Tổ chức cho HS thực hành kĩ năng biết lắng nghe, biếtbày tỏ ý kiến; quan tâm chăm sóc đối với ông bà cha mẹ; kínhtrọng thầy cô giáo và những ngời lao động.
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu học tập Phiếu thảo luận
- HS: Sách vở
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là trung thực trong học
tập?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu của bài
- Trong học tập, vì sao phải trung
thực Hãy kể một tấm gơng trung
- Lớp theo dõi, nhận xét
+ HS làm việc cặp đôi:Lần lợt HS này là phóngviên – HS kia là ngời phỏngvấn
+ 2 - 3 HS lên thực hành.+ Các nhóm khác theo dõi
Trang 23- Chia nhóm, yêu cầu HS làm việc
theo nhóm
- Phát phiếu ghi các nội dung sau:
các hành vi sau đây thuộc
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
nội dung sau:
TH1: Nghe tin cô giáo cũ bị ốm,
b- Tiết kiệm tiền của c- Biết ơn thầy cô giáo.
d- Tiết kiệm thời giờ
- 2 bàn/ 1 nhóm
- Các nhóm thảo luận đa
ra các cách giải quyết
- Đại diện các nhóm trìnhbày
- HS nhận xét về cách giảiquyết đúng chuẩn mựchành vi đúng
Trang 24- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn ; biết
đặt câu hỏi xác định bộ phận câu đã học : Làm gì? Thếnào? Ai? (BT)
- Giáo dục HS ý thức học tập
II Chuẩn bị
- GV: Phiếu bốc thăm ghi sẵn các bài TĐ – HTL đã học
Bảng lớp viết sẵn đoạn văn ở bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu tiết học
b Kiểm tra tập đọc và HTL
(1/6 số HS trong lớp)
- Yêu cầu HS đọc bài (mỗi HS
đọc 1 bài)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về
nội dung bài học đó
từ trong các câu văn đã cho
+ Treo bảng phụ ghi đoạn văn
Yêu cầu HS chữa bài
+ 2- 3 HS đọc bài tập đọcbất kì thuộc các chủ điểm
Trang 25+ Nhận xét, kết luận lời giải
đúng
b Yêu cầu học sinh đặt câu
hỏi cho các bộ phận đợc in
đậm
+ Gọi HS nêu miệng
+ Gọi HS nhận xét, chữa câu
a Danh từ: buổi, chiều,
xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí,
cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá.
+ Động từ: dừng lại, chơi
đùa.
+ Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ.
+ Lớp tự làm vào vở
+ 1 số HS nêu miệng + Lớp nhận xét, bổ sung
- Buổi chiều, xe làm gì?
- Nắng phố huyện nh thế nào?
- Ai đang chơi đùa trớc sân?
- Bảng ghi nội dung bài tập1
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3,
5, 9 Cho ví dụ? + 3 HS nêu và lấy ví dụ