1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an 4 tuan 15

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 58,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch tiÕn hµnh: Bíc 1: Tæ chøc híng dÉn - GV chia nhãm vµ híng dÉn c¸c thùc hiÖn - Nhóm trởng báo cáo về việc chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm - HS đọc mục thực hành SGK để biết cách tiến h[r]

Trang 1

TUẦN 15

Thứ hai ngày 15 thỏng 12 năm 2016

Tập đọc cánh diều tuổi thơ

I Mục tiêu:

1 Đọc:

- Đọc trôi chảy, lu loát đợc toàn bài.Biết biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, hồn nhiên; bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

2 Hiểu

- Hiểu từ ngữ: mục đồng, huyền ảo, khát vọng, tuổi ngọc ngà, khát khao,

- Hiểu nội dung: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút

- Hai HS đọc tiếp nối nhau bài “ Chú đất nung” ( phần 2 )

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- GV nhận xột

B Dạy học bài mới:

Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học.

HĐ1: Luyện đọc: 8- 9 phút ( PP: GG, LT )

- 1 HS đoc toàn bài

- HS chia đoạn: 2 đoạn

- HS đọc nối tiếp theo đoạn ( 2 lợt )

+ GV chú ý sửa lỗi phát âm cho HS Hớng dẫn đọc câu dài (bảng phụ ) Hớng dẫn giọng đọc toàn bài

+ GV giúp HS hiểu một số từ mới HS đọc chú giải trong bài Đặt câu có từ “ khát khao”

- HS luyện đọc trong nhóm đôi

- 1 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

HĐ2: Tìm hiểu bài 13- 15 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

- 1HS đọc to đoạn1:

+ Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?

+ Tác giả đã quan sát cánh diều bằng những giác quan nào ?

- GV ghi bảng: mềm mại, vi vu

- GV gọi HS nhắc lại từ: mềm mại

- GV chốt ý : Tả vẻ đẹp của cánh diều

- HS nhắc lại

- 1 HS đọc to đoạn 2:

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em niềm vui sớng ntn ?

+ Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em những ớc mơ đẹp ntn ?

- GV ghi bảng : hò hét, vui sớng, bay đi diều ơi, bay đi

nào ?

- GVgọi HS nhắc lại từ: huyền ảo, khát vọng

- GV chốt ý 2: Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và những ớc mơ đẹp

- HS nhắc lại

- HS đọc câu hỏi 3, SGK trao đổi nhóm 2, trả lời GV chốt câu b là đúng nhất

- HS đọc lớt toàn bài tìm nội dung chính của bài

- GV chốt nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi

thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời.

Trang 2

- HS nhắc lại.

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm 6- 7 phút ( PP: LT )

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3 ( bảng phụ )

+ Đối với HS HTT: luyện đọc hay và thi đọc diễn cảm

+ Đối với HS đại trà và những HS đọc yếu cần luyện đọc để có giọng đọc tốt hơn

- HS luyện đọc trong nhóm Các nhóm thi đọc

- Lớp nhận xét nhóm đọc đúng, đọc hay

- GVnhận xét, đánh giá

3 Củng cố - Dặn dò: 3- 5 phút

- HS liên hệ thực tế

- GV nhận xét tiết học - Dặn chuẩn bị bài sau “ Tuổi ngựa”

Toán chia hai số có tận cùng là chữ số 0

I Mục tiêu

- Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

II Chuẩn bị

- HS: VBT T4

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: Củng cố KTcũ: 3- 5 phút

- HS ôn cách chia nhẩm cho 10, 100, 1000

- 1 HS nêu qui tắc chia một số cho một tích

- Lớp, GV nhận xét

HĐ2 Giới thiệu tr ờng hợp số bị chia và số chia đều có một chữ số 0 ở tận cùng.

- GV ghi phép chia : 320 : 40 = ?

- HS thực hiện vào giấy nháp, 1 HS lên bảng thực hiện Từ đó HS nhận xét để thấy:

320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4

= 32 : 4 = 8

- HS nxét: 320 : 40 = 32 : 4 = 8

- Hớng dẫn HS đặt tính

- Hớng dẫn HS cùng xoá một chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia

- HS thực hiện phép chia

HĐ3 Giới thiệu tr ờng hơp chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia

- GV ghi phép chia: 32 000 : 400 = ?

a Hớng dẫn HS tiến hành theo cách chia một số cho một tích Từ đó để HS nhận

- GVhớng dẫn HS có thể xoá hai chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia để

đợc phép chia : 320 : 4, rồi chia nh thờng ( 320 : 4 = 80 )

b Thực hành

- Hớng dẫn HS đặt tính

- Cùng xoá hai chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia và bị số chia

- Thực hiện phép chia 320 : 4

* Lu ý HS khi đặt phép tính theo hàng ngang, ta phải ghi:

32 000 : 400 = 80 32000 400

00 80

0

* Kết luận chung : HS rút ra kết luận chung nh SGK

- HS nhắc lại

HĐ4 Thực hành 15- 17 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

Bài 1: Tính:

- HS đọc yêu cầu bài tập

Trang 3

- HS hoạt động cá nhân vào vở nháp, 4 HS trung bình lên bảng chữa bài.Lớp nhận xét GV chốt kết quả đúng

Bài 2 : Giải toán

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, GV hớng dẫn phân tích, HD cách làm

- 1 HS lên bẩng giải Cả lớp làm VBT, GV cùng cả lớp nxét

Bài giải

Tổng số xe chở đợc số kg hàng là:

46 800 + 71 400 = 118 200 ( kg ) Trung bình mỗi xe chở đợc số kg hàng là:

118 200 : ( 13 + 17 ) = 3940 ( kg )

Đáp số: 3940 kg hàng

HĐ5: Củng cố - Dặn dò: 3- 5 phút

- Nhận xét tiết học và dặn về làm BT trong VBT

Khoa học tiết kiệm nớc

I Mục tiêu:

- Nêu những nên và không nên làm để tiết kiệm nớc

- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc

- Cổ động tuyên truyền tiết kiệm nớc

- Kĩ năng xác định giá trị bản thân trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nớc

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm trong việc tiết kiệm, tránh lãng phí nớc

- Kĩ năng bình luận về việc sử dụng nớc

BVMT: Bảo vệ, cách thức làm nước sạch, tiết kiệm nước ; bảo vệ bầu không khí

II Chuẩn bị:

- GV: Hình trang 60, 61SGK

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 3-5 phút

- 1 HS lên bảng: Vì sao phảI bảo vệ nguồn nớc ?

+ Nêu những việc cần làm để bảo vệ nguồn nớc?

- GV nhận xét

B Bài mới:

Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học

HĐ1 Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm n ớc và làm thế nào để tiết kiệm n ớ c.

- Cách tiến hành:

Bớc1: Làm việc theo nhóm đôi

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi trang 60, 61 SGK

- HS quay lại với nhau, chỉ vào từng hình vẽ nêu những việc nênvà không nên làm để tiết kiệm nớc

- Tiếp theo các em thảo luận về lí do cần tiết kiệm nớc dựa vào hình vẽ trang 61

và đọc mục bạn cần biết để trả lời câu hỏi

Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc, nhóm khác nghe và nhận xét -

GV chốt câu trả lời đúng:

+ Những việc nên làm H1, 3, 5 ; còn lại là không nên làm

+ Lí do cần phảI tiết kiệm nớc thể hiện H7, 8

- HS liên hệ thực tếvề việc sử dụng nớc của cá nhân, gđ, ngời dân nơi địa phơng

HĐ2 Đóng vai vận động mọi ng ời trong gia đình tiết kiệm n ớc

- Cách tiến hành:

Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn

- GV chia nhóm và hớng dẫn HS cách đóng vai để tuyên truyền mọi ngời trong gia đình tiết kiệm nớc

- Các nhóm tìm nội dung tiểu phẩm để đóng vai tuyên truyền cổ động mọi ngời trong gia đình cùng tiết kiệm nớc

- Phân công các thành viên trong nhóm đóng các vai của tiểu phẩm

Bớc 2: Làm việc theo nhóm

Trang 4

Bớc3: Trình bày tiểu phẩm.

- Các nhóm lên trình bày tiểu phẩm của nhóm mình

- GV và HS các nhóm nhận xét, bình chọn nhóm diễn suất hay nhất

C Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút

- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT

Thứ ba ngày 13 thỏng 12 năm 2016

Chính tả

Tiết 15

I Mục tiêu:

- Nghe-viết lại đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Cánh diều tuổi thơ

- Luyện viết đúng các tên đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu bằng tr /

ch, ? / ~

- Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi theo yêu cầu của bài tập 2

BVMT: -Giáo dục ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những kỉ niệm đẹp tuổi thơ

-GV giúp học sinh thấy được những nét đẹp của thiên nhiên vùng núi cao trên

đất nước ta Từ đó, thêm yêu quý môi trường thiên nhiên

II Chuẩn bị:

- GV: Một vài đồ chơi phục vụ cho bài tập 2, bảng phụ kẻ bảng để HS thi làm bài tập 2

- HS: VBT, vở viết chính tả

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút

- GV đọc cho HS nghe - viết các tính từ chứa tiếng bắt đầu bắt đầu bằng s/x

- Hai HS lên bảng viết, dới lớp viết vào giấy nháp

- GV nhận xét

B Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp

HĐ2 H ớng dẫn HS nghe -viết chính tả 17- 19 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

- GV đọc bài chính tả Cánh diều tuổi thơ HS theo dõi SGK GV hỏi HS về nội

dung đoạn văn

- HS đọc thầm lại bài chính tả, nhắc HS chú ý những từ dễ viết sai, cách trình bày bài

- HS gấp SGK, GV đọc từng câu - HS nghe viết

- GV đọc, HS soát bài

- GV chấm, chữa bài, nêu nhận xét

HĐ3 H ớng dẫn HS làm bài tập 10- 12 phút ( PP: VĐ, LT )

Bài 2a: Tìm tên các đồ chơi hoặc đồ chơi

- 1HS đọc yêu cầu bài tập

- HS đọc mẫu trong SGK

- GV tổ choc cho HS chơi trò chơi “ tiếp sức”

- GV phổ biến cách chơi, luật chơi

- HS tiến hành chơi

- Lớp theo dõi nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc

Bài 3: Miêu tả một trong các đồ chơi, trò chơi nói trên

- HS đọc yêu cầu BT

- HS chọn đồ chơi, trò chơi mình định miêu tả

- HS nối tiếp miêu tả dồ chơi, trò chơi

- Lớp bình chọn bạn miêu tả hay, dễ hiểu nhất

C Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút

- GV nhận xét tiết học

Trang 5

- Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập trong VBT.

Toán chia cho số có hai chữ số

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số.

II Đồ dùng dạy học

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học

HĐ1: Củng cố KT cũ: 3- 5 phút

- 2 HS lên bảng tính và nêu cách thực hiện phép tính:

85 000 : 500 = ? 1200 : 60 =?

- Lớp, GV nhận xét

HĐ2 Tr ờng hợp chia hết : 672 : 21 = ?

- HS nhận xét phép chia ( chia cho số có hai chữ số ) 672 21

- Hớng dẫn HS đặt tính và tính phép chia trên vào vở nháp 63 32

- 1 HS lên bảng tính, yêu cầu HS nêu cách chia nh SGK 42

- Lớp nhận xét,sửa sai GV chốt lại cách chia và cách ghi kết quả: 0

672 : 21 = 32

HĐ3 Tr ờng hợp chia có d : 779 : 18 = ?

- HS đặt tính và tính vào vở nháp

- 1 HS lên bảng tính và nêu cách tính 799 18

- HS nhận xét và nêu lại cách thực hiện chia trong hai trờng hợp trên 72 44

- Lu ý HS: Trong phép chia có d, số d bé hơn số chia 72

HĐ4 Luyện tập 15- 17 phút ( PP: VĐ, GG, LT ) 7

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS đặt tính và tính vào vở nháp

- 4 HS lên bảng làm bài, nêu lại cách tính

- HS nhận xét kết quả trên bảng, GV chốt kết quả đúng

Bài 2 : Giải toán

- 1 HS đọc yêu cầu bài toán

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của đề bài

- HS nêu cách giải, HS trung bình nhắc lại cách giải

- 1 HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét GV chốt bài giải đúng

Bài giải Tổng số khóa làm đợc trong số ngày là:

132 + 213 = 345 ( cái ) Trung bình mỗi làm đợc số khóa là:

345 : ( 11 + 12 ) = 15 ( cái )

Đáp số: 15 cái khóa

HĐ5: Củng cố - Dặn dò: 3- 5 phút

- Nhận xét tiết học và dặn HS về nhà làm BT trong VBT

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - trò chơi

I Mục tiêu:

- HS biết tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi những đồ chơi có hại

- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm thái độ của con ngời khi tham gia các trò chơi

II Chuẩn bị:

- GV tranh vẽ trò chơi, đồ chơi trong SGK, bảng phụ

- HS: VBT

Trang 6

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút

- HS nêu lại nội dung ghi nhớ tiết trớc

- GV nhận xét

B Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài : GV liên hệ về chủ đề trong tuần

HĐ2 H ớng dẫn HS làm bài tập 26- 28 phút ( PP: VĐ, GG, QS , LT )

Bài 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi đợc tả trong các bức tranh

- HS đọc yêu cầu của BT

- GV gắn tranh minh hoạ lên bảng, yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh, nói đúng, nói đủ tên những trò chơi ứng với mỗi trò chơi trong tranh

- HS phát biểu ý kiến nhận xét - Lớp và GV nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 2 : Tìm thêm từ ngữ chỉ đồ chơi hoặc trò chơi khác

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS thảo luận nhóm đôi và làm vào vở nháp

- Đại diện các nhóm phát biểu ý kiến, cả lớp nhận xét, bổ sung

- GV gắn lên bảng lời giải BT2, HS chữa bài vào vở

Bài 3 : Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên …

- HS đọc yêu cầu bài tập, GV nhắc HS trả lời đầy đủ từng ý của BT và phát phiếu

BT cho 3 nhóm ( mỗi nhóm 9 em )

- HS trao đổi, thảo luận trong nhóm về yêu cầu của BT

- Các nhóm trình bày kết quả bài tập, cả lớp và GV nhận xét

Bài 4 : Tìm các từ ngữ miêu tả tình cảm, tháI độ của con ngời khi tham gia các trò chơi ( theo mẫu )

- HS đọc yêu cầu bài tập, xem mẫu ( SGK )

- HS tự suy nghĩ đặt câu HS nối tiếp đọc kết quả của mình

- HS cả lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng

HĐ3: Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết LT&C sau: “Giữ phép lịch sự khi đặt cõu hỏi”

Lịch sử Nhà trần và việc đắp đê

I Mục tiêu:

- Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp đê

- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối đoàn kết dân tộc

- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt

BVMT : Vai trò ảnh hưởng to lớn của sông ngòi đối với đời sống của con ng-ười(đem lại phù sa màu mỡ, nhng cũng tiềm ẩn nguy cơ lũ lụt đe doạ sản xuất và

đời sống) Qua đó thấy được tầm quan trọng của hệ thống đê điều và giáo dục ý thức trách nhiệm trong việc góp phần bảo vệ đê điều- những công trình nhân tạo phục vụ đời sống

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh cảnh nhà Trần đắp đê

- HS:VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút

HS trả lời câu hỏi : Nhà Trần thành lập và xây dựng đất nớc ntn?

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài: GVgiới thiệu trực tiếp.

* HĐ1: Làm việc cả lớp 12- 15 phút ( PP: VĐ, GG )

- GV nêu câu hỏi HS trả lời:

+ Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi cho sản xuất nhng cũng gây ra những khó khăn gì ?

Trang 7

+ Em hãy kể tóm tắt về một cảnh lụt lội mà em đã chứng kiến hoặc đợc biết qua thông tin đại chúng ?

- HS lần lợt trả lời các câu hỏi, HS khác nhận xét bổ sung GV nhận xét, chốt câu rả lời đúng

*HĐ2: Làm việc cả lớp 10- 12 phút ( PP: QS, GG )

- GV nêu câu hỏi:

+ Em hãy tìm các sự kiện trong bài nói lên sự quan tâm đên đê điều của nhà Trần

+ HS trao đổi trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung, GV kết luận

*HĐ3: Làm việc cả lớp 8- 10 phút ( PP: VĐ, GG )

- GV nêu câu hỏi: Nhà Trần đã thu đợc kết quả gì trong công cuộc đắp đê ?

- HS trả lời và nhận xét, bổ sung kết quả cho nhau GV kết luận câu trả lời đúng

* Liên hệ:

- HS thảo luận câu hỏi: ở địa phơng em nhân dân đã làm gì để chống lũ lụt?

- HS thảo luận và trình bày, GV nhận xét, kết luận nh trong SGK

C Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút

- Nhận xét tiết học, dặn về nhà làm các bài tập trong VBT

Kể chuyện

kể chuyện đã nghe, đã đọc

I-Mục tiêu

-Kể lại đợc câu chuyện(đoạn chuyện)đã nghe,đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

-Hiểu nội dung chính của câu chuyện(đọa chuyện)đã kể

II-Đồ dùng dạy học

-GV: Một số truyện viết về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em

-HS: chuẩn bị nh trên

III-Các hoạt động dạy học

A-Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 1 HS kể lại 1-2 đoạn câu chuyện Búp bê của ai ?

-GV nhận xét, ghi bảng

B-Dạy học bài mới

1-Giới thiệu bài

2-HD kể chuyện

a)Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của BT

-Một HS đọc yêu cầu của bài tập, cả lớp theo dõi SGK

-GV viết đề bài, gạch dới những từ quan trọng

-HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK ( gợi ý HS kể 3 truyện đúng với chủ

điểm ), phát biểu truyện nào có những nhân vật nào là đồ chơi ? truyện nào có nhân vật gần gũi với trẻ em ?

-HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình, nói rõ nhân vật trong truyện là đồ chơi hay con vật ?

b) HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

-GV nhắc HS:

+ Kể chuyện phải có đầu có cuối để các bạn hiểu đợc Kể hồn nhiên, tự nhiên Cần kết truyện theo lối mở rộng- nói thêm về tính cách nhân vật và ý nghĩa câu truyện để các bạn cùng trao đổi

-Từng cặp HS kể truyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

-HS KC trớc lớp:

Trang 8

+ Mỗi em kể xong phải nói suy nghĩ của mình về tính cách nhân vật và ý nghĩa của câu chuyện hoặc đối thoại với các bạn về nội dung câu chuyện

+ Cả lớp và GV nhận xét; bình chọn bạn ham đọc sách, chọn đợc câu chuyện kể hay nhất

3-Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân và chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 14 thỏng 12 năm 2016

Tập đọc Tuổi ngựa

I Mục tiêu

1 Đọc:

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng,

đọc dúng nhịp thơ, bớc đầu biết đọc với giọng có biểu cảm một khổ thơ trong bài

2 Hiểu:

- Hiểu các từ ngữ: tuổi ngựa, đại ngàn

- Hiểu nội dung : Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi

nh-ng cậu yêu mẹ, đi đâu cũnh-ng nhớ về với mẹ

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Chuẩn bị

- GV: tranh minh hoạ bài đọc

- HS: đọc bài trớc ở nhà

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ 3- 5 phút

- Gọi 2 HS đọc nối tếp nhau bài Cánh diều tuổi thơg, nêu nội dung của bài

- GV nhận xét, đánh giá

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bằng tranh

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

HĐ1: Luyện đọc 8-9 phút ( PP: VĐ, LT )

- 1 HS đọc to toàn bài, lớp theo dõi SGK

- HS chia đoạn: 4 khổ thơ là 4 đoạn

- HS đọc nối tiếp nhau ( 2lợt )

+ GV sửa lỗi phát âm cho HS Hớng dẫn đọc câu dài (bảng phụ )

Hớng dẫn giọng đọc toàn bài

+GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới.HS đọc chú giải trong bài Đặt câu có từ

“đại ngàn”

- HS luyện đọc trong nhóm đôi

- 1 HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

HĐ2: Tìm hiểu bài 12- 15 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

- 1 HS đọc to khổ 1:

+ Bạn nhỏ tuổi gì ? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào ?

- GV ghi bảng: không chịu ở yên, thích đi

- GV chốt ý 1: Giới thiệu bạn nhỏ tuổi ngựa

- HS nhắc lại

- HS đọc to thầm khổ 2:

+ Ngựa con theo ngọn gió rong chơi đi đâu ?

- GV ghi bảng: trung du, cao nguyên, rừng đại ngàn

- GV chốt ý 2: Ngựa con đi rong chơi khắp nơi cùng ngọn gió

- HS nhắc lại

- HS đọc to khổ 3:

+ Điều gì hấp dẫn Ngựa Con trên những cánh đồng hoa ?

Trang 9

- GV ghi bảng: trắng lóa, ngào ngạt, nắng xôn xao.

- GV chốt ý 3: Tả cảnh đẹp của cánh đồng hoa mà ngựa con vui chơi

- HS nhắc lại

- HS đọc khổ 4:

+ Trong khổ thơ cuối " Ngựa con " nhắn nhủ mẹ điều gì ?

+ Nếu vẽ một bức tranh minh họa bài thơ này, em sẽ vẽ ntn ?

- GV ghi bảng: mẹ đừng buồn, tìm về với mẹ

- GV chốt ý 4: Cậu bé đi muôn nơi vẫn tìm đờng về với mẹ

- HS nhắc lại

- 1 HS đọc to toàn bài, rút ra nội dung chính của bài

- GV chốt nội dung bài: Cậu bé tuổi ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn

nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ về với mẹ.

HĐ3 Luyện đọc diễn cảm 6-7 phút ( PP: LT )

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm khổ thơ 2 ( bảng phụ )

- HS HTT đọc hay và thi đọc diễn cảm

- HS đại trà luyện đọc để có giọng đọc tốt hơn

- HS luyện đọc trong nhóm Các nhóm thi đọc

- HS luyện đọc thuộc lòng HS thi đọc thuộc lòng

- GV nhận xét

C Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút

+ Nêu nxét của em về tính cách của cậu bé tuổi ngựa?

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về nhà học bài, chuẩn bị bài sau “ Kéo co”

Toán Chia cho số có hai chữ số ( tiếp )

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết, chia có d )

II Chuẩn bị:

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

HĐ1: Củng cố KTcũ: 3- 5 phút

- 1 HS lên bảng đặt tính, tính và nêu cách tính: 42 340 : 35 =?

- GV nhận xét

HĐ2 Tr ờng hợp chia hết: 8192 : 64 = ? 6- 7 phút ( PP: VĐ, GG )

- HS nhận xét phép chia 8192 64

- HS thực hiện phép chia trên vào vở nháp 179 128

- 1 HS lên bảng làm, nêu cách thực hiện nh SGK 512

- Lớp nhận xét, GV chốt cách chia 0

HĐ3 Tr ờng hợp chia có d : 1154 : 62 = ? 5- 6 phút ( PP: VĐ, GG )

( Cách tiến hành tơng tự trờng hợp 1 )

- GV quan tâm giúp đỡ HS cũn lỳng tỳng 1154 62

- HS nêu cách chia ở 2 trờng hợp trên 534 18

- GV chốt lại các bớc chia 38

HĐ4 Luyện tập 15- 17 phút ( PP: VĐ, GG, LT )

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- 1HS đọc yêu cầu bài tập.HS làm bài vào vở nháp

- 4 HS lên bảng thực hiện Cả lớp chú ý nhận xét GV nhận xét, chốt kết quả

đúng

Bài2: HS đọc đề bài, GV hớng dẫn HS phân tích đề

Bài giải Thực hiện phép chia ta có:

2000: 30 = 66 ( d 20 ) Vậy ngời ta có thể xếp đợc 66 hộpthừa 20 gói

Trang 10

Đáp số: 66 hộp, thừa 20 gói Bài 3: Tìm x

- HS đọc yêu cầu BT

- Cả lớp làm vào vở nháp

- 1 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét, GV kết luận

HĐ5: Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút

- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm các bài tập trongVBT

Khoa học làm thế nào để biết có không khí ?

I Mục tiêu:

- Làm thí nghiệm chứng minh không khí có ở quanh mọi vật và các chỗ rỗng có trong mọi vật

- Phát biểu định nghĩa về khí quyển

II Chuẩn bị

- GV: Hình vẽ trang 62, 63 SGK

- HS chuẩn bị các đồ dùng thí nghiệm theo nhóm: Các túi ni lông to, dây chun, kim khâu, chậu, chai không, một miếng bọt biển, 1 cục đất khô ( 3 nhóm )

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút

- HS trả lời câu hỏi? Vì sao phải tiết kiệm nớc?

- GV nhận xét

B Bài mới:

* HĐ1: Thí nghiệm chứng minh không khí có ở quan mọi vật 10- 12 phút

( PP: TN )

Cách tiến hành:

Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn

- GV chia nhóm và đề nghị các nhóm trởng báo cáo về sự chuẩn bị đồ dùng để quan sát và làm thí nghiệm

- GV yêu cầu HS đọc các mục Thục hành trang 62 SGK để biết cách làm

Bớc 2: Làm thí nghiệm theo nhóm

- Các nhóm làm thí nghiệm, GV quan sát hớng dẫn

- HS rút ra kết luận qua thí nghiệm

Bớc 3: Trình bày kết quả thí nghiệm

- GV gọi đai diện các nhóm trình bày kết quả làm việc

- HS cả lớp nhận xét và bổ sung GV nhận xét, kết luận ( SGK)

* HĐ2: Thí nghiệm chứng minh không khí có trong những chỗ rỗng của vật.

Cách tiến hành:

Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn

- GV chia nhóm và hớng dẫn các thực hiện

- Nhóm trởng báo cáo về việc chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm

- HS đọc mục thực hành ( SGK ) để biết cách tiến hành

Bớc 2: Làm thí nghiệm theo nhóm

- Các nhóm làm thí nghiệm, GV quan sát, giúp đỡ nhóm còn long túng

- HS rút ra kết luận qua thí nghiệm

Bớc 3: Trình bày

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Nhóm khác nhận xét, GV kết luận (SGK)

HĐ3: Hệ thống hóa kiến thức về sự tồn tại của không khí 6- 7 phút

- HS thảo luận : Lớp không khí bao quanh Trái Đất đợc gọi là gì ?

+ Tìm VD chứng tỏ không khí có ở xung quanh ta và không khí có trong những chỗ rỗng của mọi vật ?

C Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:32

w