Gi¸o ¸n tæng hîp TuÇn 20 Líp 4B N¨m häc 2012 2013 Thø hai ngµy 14 th¸ng 1 n¨m 2013 TËp ®äc Bèn anh tµi (tiÕp) I, Môc tiªu Bieát ñoïc vôùi gioïng keå chuyeän, böôùc ñaàu bieát ñoïc dieãn caûm moät ñoaï[.]
Trang 1
………
………
………
………
………
………
………
Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013 Tập đọc
Bốn anh tài (tiếp)
I, Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc vụựi gioùng keồ chuyeọn, bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn phuứ hụùp noọi dung caõu chuyeọn
- Hieồu ND: Ca ngụùi sửực khoeỷ, taứi naờng, tinh thaàn ủoaứn keỏt chieỏn ủaỏu choỏng yeõu tinh, cửựu daõn baỷn cuỷa boỏn anh em Caồu Khaõy (traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
- Giáo dục học sinh tinh thần đoàn kết, biết làm việc nghĩa
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
+ Gọi HS đọc thuộc lòng bài
thơ: “Chuyện cổ tích về loài
ngời” và nêu nội dung bài
+ Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn Luyện đọc
+ Gọi HS đọc mẫu
- HD đọc nối tiếp đoạn
Kết hợp luyện phát âm, đọc
đúng câu văn dài trong bài
+ HD tìm hiểu nghĩa các từ
khó đợc chú giải SGK
+ Đọc mẫu toàn bài, thể hiện
sinh động, hấp dẫn cuộc chiến
đấu của bốn anh em Cẩu Khây
chống yêu tinh
c Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
và trả lời câu hỏi:
+ 2 HS lên bảng đọc thuộc + Lớp nhận xét, bổ sung
+ 2 HS nối tiếp nhau đọc 2
đoạn của bài
- Đoạn 1: Bốn anh em… yêu tinh
đấy
- Đoạn 2: Còn lại
+ 3 HS đọc chú giải SGK
+ HS luyện đọc theo cặp
+ 2 HS đọc to – Lớp đọc thầm
Trang 2+ Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu
trả lời câu hỏi
+ Thuật lại cuộc chiến của bốn
anh em Cẩu Khây?
+ Yêu tinh có phép thuật gì
đặc biệt?
+ Vì sao anh em Cẩu Khây
chiến thắng đợc yêu tinh?
+ Nêu ý chính đoạn 2
+ Gọi HS đọc lại toàn bài
+ Câu chuyện ca ngợi điều
gì?
d Luyện đọc diễn cảm
+ Yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau
đọc từng đoạn, lớp theo dõi,
phát hiện ra giọng đọc, cách
đọc hay
+ Giới thiệu đoạn văn cần luyện
đọc: “Cẩu Khây hé cửa… tối
+ Thấy yêu tinh về đánh hơithấy mùi thịt ngời, bà cụ liềngiục bốn anh em chạy trốn
ý1: Bốn anh em Cẩu Khây đếnnơi ở của yêu tinh và đợc bà cụgiúp đỡ
+ Yêu tinh có thể phun nớc nh
ma làm nớc ngập cả cánh đồnglàng mạc
+ Vì anh em Cẩu Khây có sứckhỏe và tài năng phi thờng
+ Vì 4 anh em biết đoàn kết,
+ 2 HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn
+ Lớp đọc thầm
+ HS phát biểu ý kiến và thốngnhất giọng đọc (nh đã nêu ởphần luyện đọc)
+ Đọc thầm đoạn văn
+ HS tự tìm, nêu ý kiến
- Hé cửa, thò đầu, thè lỡi, xanh
Trang 3- Đọc lại toàn bộ câu chuyện
- Nhắc lại nội dung bài
5 Dặn dò:
- Kể lại toàn bộ câu chuyện
lè, quất túi bụi, hét lên, ầm ầm, tối sầm lại.
- 3-5 HS đọc diễn cảm
+ 5-7 HS thi đọc diễn cảm, lớptheo dõi và bình chọn bạn đọchay nhất
- Bieỏt ủoùc , vieỏt phaõn soỏ
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn học
* Bài tập cần làm: Bài 1,2
II, Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh họa SGK
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
+ Gọi HS lên chữa bài 3 SGK
+ Nhận xét
3 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
(viết 5 kẻ vạch ngang dới 5, viết
6 dới vạch ngang thẳng với 5)
+ Giáo viên yêu cầu HS đọc và
+ 1 HS lên bảng chữa
+ Lớp nhận xét, bổ sung
+ Quan sát
+ HS chia thành 6 phần bằngnhau
+ Có 5 phần đợc tô màu
+ 2 HS nhắc lại
+ HS đọc và viết
56
56
56
Trang 4- GV yêu cầu HS tự làm, sau đó
gọi 6 HS đọc, viết và giải thích
về phân số ở từng hình
Bài 2
- GV treo bảng phụ, gọi 2 HS lên
bảng làm bài Yêu cầu lớp làm
- HS nêu phân số tơng ứng
- HS làm bài vào vở
- HS làm bài, 6 em lần lợt báocáo trớc lớp
Hình 1 : đọc hai phầnnăm Mẫu số cho biết hìnhchữ nhật đợc chia thành 5phần bằng nhau Tử số cho biết
có 2 phần đợc tô màu
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớplàm vào vở:
5
6
56
Trang 5- Biết sử dụng một số dụng cụ lao động trồng rau, hoa đơn giản
- Giáo dục HS ý thức giữ gìn, bảo quản và đảm bảo an toàn lao
động khi sử dụng dụng cụ gieo trồng rau, hoa
II, Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ, vật liệu trồng rau và hoa
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
+ Nêu ích lợi của việc trồng rau,
hoa
+ Nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài mới
b Nội dung:
Hoạt động 1: Tìm hiểu những
vật liệu chủ yếu đợc sử dụng khi
trồng rau, hoa
- Gọi HS đọc nội dung 1/SGK
- HD trả lời câu hỏi:
+ Nêu tên vật liệu trong từng
tranh và tác dụng của mỗi vật
+ 2 HS lên bảng trả lời+ Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 6liệu đó.
+ Kể tên một số loại hạt giống mà
em biết
+ Nguồn cung cấp dinh dỡng để
cây trồng lớn lên ra hoa, kết qủa
- Bổ sung: trong sản xuất nông
nghiệp ngời ta còn sử dụng các
công cụ hiện đại: máy cày, máy
bừa, …giúp công việc lao động
…+ Trong điều kiện không có v-
ờn, ruộng ta có thể cho đất vàohộp, xô, chậu, … để trồng rauhoặc hoa
- HS quan sát
- HS đọc bài
- HS nêu: cuốc, dầm, liềm …
- HS làm việc nhóm thảo luận
về cấu tạo cách sử dụng từngloại dụng cụ
Ví dụ:
Cuốc: Có 2 bộ phận là lỡi cuốc vàcán cuốc Khi sử dụng, một tacầm gần giữa cán, một tay cầmphía đuôi cán, không cầm gầnlỡi cuốc quá…
- HS trình bày trớc lớp: mỗinhóm trình bày về một dụngcụ
+ 2 HS đọc mục bạn cần biếtSGK
***********************************************
Không khí bị ô nhiễm
I, Mục tiêu:
Trang 7- Nêu đợc 1 số nguyên nhân gây bị ô nhiễm không khí: khói,khí độc, các loại bụi, vi khuẩn, …
- Biết cách phòng tránh sự ô nhiễm của khônh khí
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu điều tra
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
+ Nêu tác hại do bão gây ra
+ Một số cách phòng chống bão
mà em biết?
+ Nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài mới
+ Kiểm tra việc hoàn thành
phiếu điều tra của HS
họa trang 78, 79 SGK trao đổi,
thảo luận nội dung sau:
+ Hình nào thể hiện bầu
+ Tổ trởng báo cáo việc chuẩn
bị của các bạn
+ Bầu không khí ở địa phơng
em rất ô nhiễm
+ Vì ở địa phơng em cónhiều nhà cửa san sát, khói xemáy ôtô, khí thải của các nhàmáy…
+ Quan sát hình vẽ
+ Trao đổi, thảo luận
+ 1 số HS nêu ý kiến + Bầu không khí sạch: Hình 2.+ Bầu không khí bị ô nhiễm:Hình 1, 3, 4
+ Không khí sạch là không khíkhông có những thành phầngây hại đến sức khỏe con ngời.+ Không khí bị ô nhiễm làkhông khí có chứa nhiều bụi,khói, … gây ảnh hởng đến ng-
ời, động vật
+ Thảo luận trong nhóm+ Đại diện 1 số nhóm nêu ý kiến.+ Lớp nhận xét, bổ sung
Có nhiều nguyên nhân
Trang 8+ Tổ chức cho HS thảo luận
nhóm nội dung sau:
+ Những nguyên nhân nào gây
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Do khí thải của các nhà máy
- Khói, khí độc của các nhàmáy, các phơng tiện giao thông:
ô tô, xe máy
- Vứt rác bừa bãi, sử dụng nhiềuchất hóa học…
+ 2 HS trao đổi, thảo luận
+ Đại diện 1 số cặp nêu ý kiến.+ Gây bệnh viêm phế quảnmãn tính, ung th phổi
ă-Rèn kĩ năng học toán
- Giáo dục lòng yêu thích môn học
* Bài tập cần làm: Baứi 1 Baứi 2: 2 yự ủaàu Baứi 3
II, Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh họa SGK
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
+ Đọc cho HS viết các phân số:
+ 2 HS lên bảng viết2
3 57 1119 35107
Trang 9+ Nhận xét, đánh giá.
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu phép chia một số
tự nhiên cho một số tự nhiên
khác 0
* Tr ờng hợp có th ơng là một số
tự nhiên
+ Nêu vấn đề: Có 8 quả cam,
chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn
đợc mấy quả cam?
+ Nêu tiếp vấn đề: Có 3 cái
bánh chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em đợc bao nhiêu phần của
+ Có 8 quả cam, chia đều cho
4 bạn thì mỗi bạn đợc:
8 : 4 = 2 (quả)+ Là các số tự nhiên
+ Thảo luận, tìm cách chia
+ 1 số HS nêu ý kiến
+ Lớp nhận xét, bổ sung
+ Dựa vào bài toán chia bánh
để trả lời: 3 : 4 = + Vài HS đọc lại
34
34
34
34
34
34
Trang 10- HS tự làm bài: Viết phép chia
dới dạng phân số
+ Hớng dẫn HS nhận xét, sửa
chữa (nếu sai)
+ Giáo viên củng cố lại cho HS có
sung, sửa chữa (nếu sai)
+ Củng cố lại cho HS có thể viết
mọi số tự nhiên đều có thể viết
- Laứm ủuựng bài tập (2) a/ , (3) a/
- Giáo dục ý thứ giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II, Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn bài tập 2a, 3a
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
Trang 112 Kiểm tra bài cũ
+ Giáo viên đọc cho HS viết các
từ: sum sê, xao xuyến, xôn xao,
sung sớng
+ Nhận xét
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hớng dẫn viết chính tả
Tìm hiểu nội dung đoạn văn
+ Đọc đoạn văn: “Cha đẻ của
+ Giáo viên đọc thong thả đoạn
văn cho HS chép bài vào vở
Chấm – chữa bài:
+ Đọc lại bài cho HS soát lỗi
+ Thu vở để chấm ( 1/2 số vở)
+ Nhận xét, sửa lỗi
c Luyện tập
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ HS theo dõi giáo viên đọc.+ 2 HS đọc lại
+ Trớc đây bánh xe đạp đợclàm bằng gỗ, nẹp sắt
+ Một hôm ông suýt ngã vì vấpphải ống cao su dẫn nớc Sau
đó ông nghĩ cách cuộn ốngcao su cho vào bánh xe rồibơm hơi căng lên thay cho gỗ
đãng trí – chẳng thấy – xuấttrình
Trang 12- Naộm vửừng kieỏn thửực vaứ kú naờng sửỷ duùng caõu keồ Ai
laứm gỡ? ẹeồ nhaọn bieỏt ủửụùc caõu keồ ủoự trong ủoaùn vaờn
(BT1), xaực ủũnh ủửụùc boọ phaọn CN, VN trong caõu keồ tỡm ủửụùc (BT2)
- Vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn coự duứng kieồu caõu Ai laứm gỡ? (BT3)
- HS khaự, gioỷi vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn (ớt nhaỏt 5 caõu) coự 2, 3caõu keồ ủaừ hoùc (BT3)
II, Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn bài tập 1, 2
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
+ Gọi HS lên bảng đặt câu có
tiếng “tài” có nghĩa là khả năng
hơn ngời bình thờng hoặc
- Gọi HS đọc đoạn văn và nêu
yêu cầu của đề
+ Yêu cầu HS tìm các câu kể
+ 1 HS lên bảng gạch chân dớicác câu kể Ai làm gì?
x Tàu của chúng tôi… biển ờng Sa
Tr-x Một số chiến sĩ thả câu
x Một số khác… thổi sáo
x Cá heo… chia vui
Trang 13+ Yêu cầu HS tự viết đoạn văn
kể lại việc trực nhật của lớp ( HS
K, G viết đoạn văn 5 câu trở
- Cá heo // gọi nhau… chia vui
+ 1 HS nêu yêu cầu của bài tập.+ Lau bảng, quét lớp, kê bànghế, đổ rác…
+ HS thực hành viết đoạn văn.+ 1 số HS viết vào giấy lênbảng dán kết quả
+ HS nhận xét, chữa bài củabạn
+ 5-7 HS đọc đoạn văn củamình
+ Diễn biến trận Chi Lăng: quõn địch do Liễu Thăng chỉ huy đến ải Chi Lăng, kị binhnghờnh chiến, nhử Liễu thăng và kị binh giặc vào ải Khi kị binh của giặc vào ải,quõn ta tấn cụng, Liễu Thăng bị giết, quõn giặc hoảng loạn và rỳt chạy
Trang 14+ ý nghĩa: Đập tan mưu đồ cứu viện thành Đụng Quan của quõn minh, quõn minhphải xin hàng rỳt về nước
- Nắm được việc nhà Hậu Lờ được thành lập:
+ Thua trận ở Chi Lăng và một số trận khỏc, quõn minh phải đầu hàng, rỳt về nước
Lờ Lợi lờn ngụi Hoàng Đế (năm 1428), mở đầu thời Hậu Lờ
- Nờu cỏc mẩu chuyện về Lờ Lợi (kể chuyện Lờ Lợi trả gươm cho rựa thần)
* HS khỏ, giỏi : Nắm được lớ do vỡ sao quõn ta lựa chọn ải Chi Lăng làm trận địađỏnh địch và mưu kế của quõn ta trong trận Chi Lăng
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình minh họa SGK
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi:
+ Hồ Quý Ly đã tiến hành những
cải cách gì để đa nớc ta thoát
khỏi tình trạng khó khăn?
+ Nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới;
a Giới thiệu bài
b Nội dung:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về ải
Chi Lăng và bối cảnh dẫn tới trận
Chi Lăng
+ Treo lợc đồ trận Chi Lăng
(Hình 1 SGK) và yêu cầu HS
quan sát lợc đồ
Giáo viên lần lợt đặt câu hỏi cho
HS quan sát để thấy đợc khung
cảnh của ải Chi Lăng
+ Thung lũng Chi Lăng ở tỉnh
nào nớc ta?
+ Thung lũng có hình gì? Hai
bên thung lũng là gì?
+ Theo em, với địa thế nh trên,
Chi Lăng có lợi gì cho quân ta và
có hại cho quân địch?
SGK và nêu lại diễn biến của trận
+ 2 HS trả lời câu hỏi
+ Lớp nhận xét, bổ sung
+ Quan sát hình và trả lờicâu hỏi của giáo viên
+ ở tỉnh Lạng Sơn nớc ta
+ Thung Lũng hẹp có hìnhbầu dục, hai bên thung lũng lànúi non hiểm trở
+ Địa thế Chi Lăng tiện choquân ta mai phục đánh giặc,còn giặc đã lọt vào Chi Lăngkhó mà có đờng thoát ra
+ Chia nhóm (4 nhóm)+ Các nhóm quan sát lợc đồ,
đọc SGK trao đổi, thảo luậntrong nhóm
+ Đại diện các nhóm lên trìnhbày ý kiến
Trang 15Chi Lăng thảo luận nội dung sau:
+ Lê Lợi đã bố trí quân ta ở Chi
Lăng nh thế nào?
+ Kị binh của ta đã làm gì khi
quân Minh đến trớc ải Chi Lăng?
+ Trớc hành động của quân ta,
kị binh của giặc đã làm gì?
+ Kị binh của giặc thua nh thế
nào?
+ Bộ binh của giặc thua nh thế
nào?
+ Nhận xét, tiểu kết
Hoạt động 3: Tìm hiểu nguyên
nhân thắng lợi và ý nghĩa của
chiến thắng Chi Lăng
+ Tổ chức cho HS đọc SGK thảo
luận theo cặp nội dung sau
+ Hãy nêu lại kết quả của trận Chi
Lăng?
+ Theo em, chiến thắng Chi
Lăng có ý nghĩa nh thế nào đối
với lịch sử dân tộc ta?
+ Nhận xét, tiểu kết Rút ra nội
dung bài học SGK
4 Củng cố :
- Nêu Lớ do vỡ sao quõn ta lựa chọn ải
Chi Lăng làm trận địa đỏnh địch và mưu
kế của quõn ta trong trận Chi Lăng
- Nhắc lại kết quả và ý nghĩa
chiến thắng lam Sơn
5 Dặn dò:
- Dặn HS hoàn thành bài tập và
chuẩn bị bài sau
+ Bố trí cho quân ta maiphục chờ địch ở hai bên sờnnúi và lòng khe
+ Khi quân địch đến, kịbinh của ta đã ra nghênhchiến, rồi quay đầu giả vờthua để nhử Liễu Thăng cùng
đám kị binh vào ải
+ Kị binh của giặc thấy vậyham đuổi nên bỏ xa hàng vạnquân bộ ở phía sau
+ Kị binh giặc đang bì bõmlội qua đầm lầy, pháo hiệu
nổ, hai bên sờn núi tên, laovun vút phóng xuống, LiễuThăng bị giết tại trận, quângiặc tối tăm mặt mũi
+ Bộ binh cũng gặp mai phụccủa ta, lại nghe Liễu Thăng bịgiết hoảng sợ, phần lớn bịgiết, số còn lại bỏ chạy
+ HS đọc SGk, thảo luận theocặp
+ Đại diện 1 số cặp nêu ýkiến
+ Quân ta đại thắng, quân
địch thua trận, tớng giặc làLiễu Thăng bị giết
+ Trận Chi Lăng thắng vẻvang, quân Minh xâm lợc phải
đầu hàng, rút về nớc Nớc tahoàn toàn độc lập Lê Lợi lênngôi Hoàng Đế, mở đầu thờihậu Lê
+ 2 HS nhắc lại
- HS K, G nêu
******************************************************
Thể dục
Trang 16ĐI CHUYểN HƯớNG PHảI ,TRáI TRò CHƠI : “THĂNG BằNG ”
I Mục tiêu :
- Thực hiện cơ bản đúng đi chuyển hớng phải trái
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
- Giáo dục ý thức đoàn kết khi tham gia các trò chơi
II Địa điểm – phơng tiện :
Địa điểm: Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập
luyện
Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sẵn các vạch,
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
-Tập hợp HS, ổn định: Điểm danh
sĩ số
-GV phổ biến nội dung: Nêu mục
tiêu - yêu cầu giờ học
-Khởi động: HS chạy chậm theo
một hàng dọc trên địa hình tự
nhiên xung quanh sân trờng
+Tập bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ và bài tập
rèn luyện t thế cơ bản
* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc
-Cán sự điều khiển cho các bạn tập
, GVbao quát , nhắc nhở , sửa sai
cho HS
* Ôn đi chuyển hớng phải, trái
-GV chia lớp thành các tổ tập luyện
theo khu vực đã quy định Các tổ
trơng điều khiển tổ của mình tập,
GV đi lại quan sát và sửa sai hoặc
giúp đỡ những học sinh thực hiện
Cách chơi : Khi có lệnh của GV từng
đôi một các em dùng tay để co,
- HS tập hợp đội hình 4hàng ngang:
Trang 17kéo, đẩy nhau, sao cho đối phơng
bật ra khỏi vòng hoặc không giữ
đ-ợc thăng bằng phải rời tay nắm cổ
-Tổ chức thi đấu giữa các tổ theo
phơng pháp loại trực tiếp từng đôi
- Bửụực ủaàu bieỏt so saựnh phaõn soỏ vụựi 1
* Bài tập cần làm: Baứi 1 Baứi 3
- Giáo dục HS ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống
II, Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh họa nh SGK
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu phép chia một số
tự nhiên cho 1 số tự nhiên
+ 2 HS lên bảng làm
+ Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 18kh¸c 0
VÝ dô 1:
+ Gi¸o viªn nªu vÝ dô SGK
Có 2 quả cam, chia ……
+ Hỏi: Vân đã ăn 1 quả cam tức là ăn
được mấy phần?
+ Vân ăn thêm quả cam tức là ăn thêm
mấy phần ?
+ Như vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần?
+ NhËn xÐt, tiÓu kÕt: Mçi qu¶
- Gi¸o viªn nªu vÝ dô 2 nh SGK
+ Gi¸o viªn yªu cÇu HS t×m c¸ch
thùc hiÖn chia 5 qu¶ cam cho 4
ngêi
+ Sau khi chia th× phÇn cam
cña mçi ngêi lµ bao nhiªu?
+ VËy 5 : 4 = ?
NhËn xÐt:
+ qu¶ cam vµ 1 qu¶ cam
th× bªn nµo cã nhiÒu cam h¬n?
qu¶ cam
+ HS so s¸nh vµ nªu kÕt qu¶: > 1
+ Ph©n sè cã tö sè >mÉu sè
Trang 19- Yêu cầu HS quan sát kĩ hình
minh hoạ (SGK) và yêu cầu tìm
c) >1 ; > 1
- HS đọc đề bài, quan sáthình và làm bài
- HS trả lời kết quả và giảithích cách làm Hình 1: (Hình chữ nhật đợc chiathành 6 phần bằng nhau Tômàu hết 1 hình chữ nhật, tôthêm 1 phần nữa Vậy tô tấtcả 7 hình, đã tô màu hìnhchữ nhật Hình 2 :
**************************************************************