Bài 5 : Trong các câu dới đây, câu nào không phảI là câu hỏi và không đợc ding dấu chÊm hái - HS đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ trả lời, lớp nhận xét, GV kết luận... - Dặn HS về nhà chuẩn[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 05 thỏng 12 năm 2016
Tập đọc chú đất nung ( tiết1 )
I Mục tiêu:
1 Đọc:
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật
2 Hiểu:
- Hiểu từ ngữ: Kị sĩ, tía, son, đoảng, chái bếp, đồng rấm, hòn rấm, nung
- Hiểu nội dung: ( Phần đầu truyện ) Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khoẻ mạnh, làm đợc nhiều việc có ích đã dám ngâm mình trong lửa đỏ
3 Kĩ năng: - Xác định giá trị; Tự nhận thức bản thân; Thể hiện sự tự tin
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút
- Hai HS đọc tiếp nối nhau bài Văn hay chữ tốt ý nghĩa cả bài tập đọc là gì ?
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ điểm và giới thiệu bài bằng tranh
HĐ1: Luyện đọc 8 - 9 phút ( PP: GG, LT )
- 1 HS đọc toàn bài, lơp theo dõi SGK
- HS chia đoạn : 3 đoạn
- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài ( 2 lợt )
+ GV sửa lỗi phát âm cho, cách ngắt nghỉ giọng cho HS Hớng dẫn đọc câu dài ( bảng phụ ) GV hớng dẫn giọng đọc toàn bài
+ GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới HS đọc chú giải SGK Đặt câu có từ “ đoảng”
- HS luyện đọc trong nhóm đôi
- 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
HĐ2: Tìm hiểu bài 12- 15 phút ( PP: Động não, Làm việc theo nhóm)
- 1 HS đọc to đoạn 1:
+ Cu Chắt có những đồ chơi nào ?
+ Những đồ chơi của cu Chắt có gì khác nhau ?
- GV ghi bảng : chàng kị sĩ, công chúa, chú bé bằng đất
- GV chốt ý 1: Giới thiệu các đồ chơi của cu Chắt
- HS nhắc lại
- 1 HS đọc đoạn 2:
+ Cu Chắt để đồ chơi của mình vào đâu ?
+ Những đồ chơi của cu Chắt làm quen với nhau ntn ?
- GV ghi bảng : hai ngời bột, lọ thủy tinh
- GV chốt ý 2: Cuộc làm quen giữa cu Đất và hai ngời bột
- 1HS đọc to đoạn 3:
+ Vì sao chú bé Đất lại ra ra đi ?
+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì ?
- GV ghi bảng: muốn xông pha, muốn trở thành ngời có ích
- HS rút ý 3 : Chú bé Đất trở thành Đất nung
- HS lại
- HS đọc lớt toàn bài tìm nội dung chính của bài
- GV chốt nội dung bài: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khoẻ mạnh, làm
đợc nhiều việc có ích đã dám ngâm mình trong lửa đỏ.
- HS nhắc lại
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm 6- 7 phút ( PP: VĐ, LT )
Trang 2- GV hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn “ Ông Hòn Rấm…Đất nung”(bảng phụ )
+ Đối với HS HTT : Đọc hay và đọc diễn cảm
+ Đối với HS đại trà : Luyện đọc để có giọng đọc tốt hơn
- HS luyện đọc trong nhóm
- Các nhóm thi đọc, lớp bình chọn nhóm đọc hay, đọc đúng
- GV nhận xét, đánh giá
C Củng cố - Dặn dò: 3- 5 phút
+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- GV nhận xét tiết học - Dặn về chuẩn bị bài sau : Chú Đất Nung ( tiết 2 )
Toán chia một TổNG cho một Số
I Mục tiêu:
- Biết chia một tổng cho một số
- Bớc đầu vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính
II Chuẩn bị:
- HS : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố KT cũ: 3-5 phút
- 1 HS viết công thức nhân một số với một tổng
- 1HS lên bảng làm
357 x ( 13 + 7 ) = ?
- GV nhận xét
HĐ2 H ớng dẫn HS nhận biết tính chất một tổng cho một số 10- 12 phút
GV viết bảng: ( 35 + 21 ): 7 và 35 : 7 + 21 : 7
- Yêu cầu HS tính và so sánh giá trị của 2 biểu thức trên
+ HS làm vào vở nháp, 2 HS lên bảng thực hiện tính
+ HS so sánh giá trị và nhận xét
+ Muốn chia một tổng có các số hạng đều chia hết cho số chia thì ta làm thế nào ? + HS trả lời, GV nhận xét, kết luận nh SGK
- HS nhắc lại tính chất này
HĐ3 Thực hành 15- 17 phút ( PP: VĐ, GG, LT )
Bài1a: Tính bằng hai cách
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở nháp
- 2 HS lên bảng thực hiện
( 25 + 45 ) : 5 = 25 : 5 + 45 : 5 ( 25 + 45 ) : 5 = 70 : 5
= 5 + 9 = 14
= 14
Lớp nhận xét, GV kết luận
1b: HS làm BT theo mẫu
- HS quan sát mẫu SGK, làm 2 BT vào vở nháp
- 2 HS lên bảng chữa bài
24 : 6 + 36 : 6 = 4 + 6 24 : 6 + 36 : 6 = ( 24 + 36 ) : 6 = 10 = 60 : 6 = 10
- Lớp nhận xét, GV kết luận đúng, sai
Bài 2 : Tính bằng hai cách ( theo mẫu )
- HS đọc yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS nắm vững mẫu và làm bài tơng tự bài 1b
- 2 HS lên chữa bài
- HS cả lớp nhân xét, bổ sung GV chốt lời giải và kết quả đúng
( 50 - 15 ) : 5 = 35 : 5 50 : 5 - 15 : 5 = 10 - 3
= 7 = 7
( 50 - 15 ) : 5 = 50 : 5 - 15 : 3 HS rút ra t/c một hiệu chia cho 1 số
Trang 3HĐ4: Củng cố - Dăn dò: 3- 5 phút
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm BT trong VBT
Khoa học Một số cách làm sạch nớc
I Mục tiêu:
- Nêu đựơc một số cách làm sạch nớc: lọc, khử trùng, đun sôi,
- Biết đun sôi nớc trớc khi uống
- Biết phải diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nớc
BVMT: Bảo vệ, cách thức làm nước sạch, tiết kiệm nớc ; bảo vệ bầu không khí
II Chuẩn bị:
- GV: Hình trang 56, 57 SGK, phiếu học tập, mô hình dụng cụ lọc nớc đơn giản
- HS : VBT
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ : 3-5 phút
- HS nêu nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm?
- GV nhận xét
B Bài mới :
- HS đọc thầm câu hỏi ( SGK ) thảo luận nhóm đôi để trả lời
- GV nhận xét và kết luận: Thờng có 3 cách làm sạch nớc
a) Lọc nớc
b) Khử trùng nớc
c) Đun sôi
* HĐ 2: Thực hành lọc n ớc
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
- GV chia lớp thành 3 nhóm và hớng dẫn HS cách thực hành, thảo luận theo các bớc trong SGK, trang 56
Bớc 2: Làm việc theo nhóm
Bớc3: Trình bày sản phẩm và kết quả thảo luận
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV bổ sung và kết luận nh ( SGK ) trang 112
* HĐ3: Tìm hiểu quy trình sản xuất n ớc sạch
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ ( 4 em một nhóm )
- GV yêu cầu các nhóm đọc các thông tin trong SGK, trang 57 và trả lời câu hỏi vào phiếu bài tập
- Các nhóm thực hiện yêu cầu của phiếu Nội dung phiếu nh ( SGV ) trang 113 Bớc 2: trình bày kết quả trên phiếu
- GV gọi một số HS lên trình bày
- Lớp nhận xét, GV bổ sung , kết luận ( SGV ) trang 113, 114
* HĐ4: Thảo luận về sự cần thiết phải đun sôi n ớc uống
Cách tiến hành:
- GV nêu các câu hỏi nh SGv trang 114 cho HS thảo luận:
- HS thảo luận nhóm đôi, trả lời GV nhận xét, kết luận ( SGV ) trang 114
C Củng cố - Dặn dò: 3-5 phút
Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT
Đạo đức Biết ơn thầy giáo, cô giáo( tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết đợc công lao của thầy giáo, cô giáo
Trang 4- Nêu những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo.
- Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
II Đồ dùng:
GV: SGK Đạo đức 4, các băng chữ dùng cho hoạt động 3( tiết1) HS: SGK Đạo đức
III.Các hoạt động dạy học :
Khởi động: Cả lớp hát bài: Bụi phấn
- GV dẫn dắt để giới thiệu bài
1 Hoạt động 1: Xử lý tình huống
- GV nêu các tình huống
- HS dự đoán các cách ứng xử có thể xảy ra
- HS lựa chọn cách ứng xử và trình bày lí do lựa chọn
- Thảo luận lớp về các cách ứng xử
GV kết luận: Các thầy giáo, cô giáo đã dạy dỗ các em nhiều điều hay nhiều điều tốt Do
đó các em phải biết kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo
1 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi ( Bài tập 1, SGK )
- GV yêu cầu từng nhóm làm bài
- Từng nhóm thảo luận
- HS chữa bài các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và đa ra phơng án đúng
3.Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( BT 2, SGK )
- GV chia lớp thành 7 nhóm, mỗi nhóm nhận một băng chữ viết tên một việc làm trong bài tập 2 và yêu cầu HS chọn mỗi việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy, cô giáo và tìm thêm các việc làm biểu hiện lòng biết ơn thầy, cô giáo
-Từng nhóm thảo luận và ghi những việc nên làm vào các tờ giấy nhỏ
-Từng nhóm lên dán băng chữ đã nhận theo hai cột: Biết ơn hay Không biết ơn trên
bảng và các tờ giấy nhỏ ghi các việc nên làm mà nhóm mình đã thảo luận Các nhóm khác bổ sung
- GV kết luận kết quả đúng
Hoạt động nối tiếp: -Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày 06 thỏng 12 năm 2016
Chính tả
Tiết 14
I Mục tiêu :
- Nghe - viết lại đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Chiếc áo búp bê.
- Làm các bài tập phân biệt các âm đầu s/x, hoặc ất/ấc
II Đồ dùng dạy học
- GV: bảng phụ viết nội dung bài tập 2a
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 3-5 phút
- 2 HS lên bảng viết : lỏng lẻo, nóng nảy
- Lớp nhận xét
B Dạy bài mới
Giới thiệu bài : GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học
HĐ1: H ớng dẫn HS nghe -viết chính t ả 7- 8 phút
- GV đọc bài chính tả Chiếc áo búp bê HS theo dõi SGK.
- Tìm hiểu nội dung đoạn văn : ( Tả chiếc áo búp bê xinh xắn Một bạn nhỏ đã may áo cho búp bê của mình với biết bao tình cảm yêu thơng )
- HS đọc thầm lại bài chính tả, nhắc HS chú ý những từ dễ viết sai, các tên riêng cần viết
hoa, cách viết các chữ số: bé Ly, Khánh, phong phanh, xa tanh.
Trang 5- HS nêu cách trình bày bài GV đọc bài, HS nghe chép vào vở, HS soát bài.
- GV chấm, chữa bài, nêu nhận xét
HĐ2: H ớng dẫn HS làm bài tập 12- 15 phút
Bài 2a: Điền vào chỗ trống s hay x
- HS đọc nội dung BT
- GV treo bảng phụ đã chuẩn bị lên bảng
- HS thi tiếp sức theo 3 nhóm
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét GV nhận xét, tuyên dơng
- GV kết luận: xinh xinh, trong xóm, xúm xít, màu xanh, khẩu súng.
Bài3a: Thi tìm các tính từ
- HS đọc yêu cầu BT
- Thảo luận nhóm đôi làm bài vào vở nháp
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét, GV kết luận
C Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập trong VBT
Toán chia cho số có một chữ số
I Mục tiêu :
- Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số ( chia hết, chia có d
II Chuẩn bị :
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
HĐ1; Củng cố KT cũ : 3- 5 phút
- 2 HS lên bảng làm bài
Tính: (76 – 40 ) : 3 ( 38 – 13 ) : 5
- Lớp nhận xét
HĐ2 Tr ờng hợp chia hết
- GV nêu phép chia: 128 472 : 6 = ?
- HS đặt tính và tính vào vở nháp
- HS lên bảng vừa thực hiện vừa nêu miệng cách chia
128472 6
08 21412
24
07
12
- GV chốt cách chia nh ( SGK ) 0
HĐ3 Tr ờng hợp chia có d
- GV nêu phép chia: 230 859 : 5 = ?
- HS nêu cách chia
- HS nêu cách ớc lợng ở các lợt chia để tìm thơng
- GV hớng dẫn HS cách chia
- HS đặt tính và tính vào vở nháp, tiến hành tơng tự trờng hợp chia hết
- Hớng dẫn HS cách ghi kết quả: 230 859 : 5 = 46 171 ( d 4 )
Lu ý HS: Trong phép chia có d, số d bé hơn số chia.
HĐ4 Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS hoạt động cá nhân vào vở nháp
- GV gọi lần lợt HS lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét kết quả trên bảng, GV chốt kết quả đúng
Bài 2 : Giải toán
- 1HS đọc yêu cầu bài toán
Trang 6- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT
- HS nêu cách giải
- Lớp làm bài vào vở nháp
- 1 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét, GV kết luận bài giải đúng
Bài giải
Số thóc đã lấy ra là:
305080 : 8 = 38135 ( kg )
Số thóc còn lại là :
305080 - 38135 = 266945 ( kg ) Đáp số : 266945 kg thóc
HĐ5: Củng cố - Dặn dò: 3- 5 phút
- Nhận xét tiết học và dặn HS về nhà làm BT trong VBT
Luyện từ và câu Luyện tập về câu hỏi
I Mục tiêu:
- Đặt đợc câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu
- Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn đó
- Bớc đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng từ để hỏi
II Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ viết sẵn nội dung bài tâp 1, 3 câu hỏi của BT3
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút
- HS lên bảng trả lời: + Câu hỏi dùng để làm gì? cho VD
+ Em nhận biết câu hỏi nhờ dấu hiêu nào?
- GV nhận xét
B Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài : GV nêu nội dung, yêu cầu tiết học
HĐ2 H ớng dẫn luyện tập 25- 27 phút ( PP: VĐ, GG, TL )
Bài 1: Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đợc in đậm dới đây
- GV gắn băng giấy viết sẵn nội dung BT1 lên bảng
- HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào VBT, sau đó trả lời, lớp nhận xét, GV kết luận
- HS đọc lại lời giải đúng
Bài 2 : Đặt câu hỏi với mỗi từ cho trớc
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Thảo luận nhóm, làm bài vào vở nháp
- Đại diện các nhóm đọc câu của nhóm mình đã đặt, lớp nhận xét GV chốt kết quả
đúng
- HS chữa nhanh vào VBT
Bài 3 : Tìm từ nghi vấn trong các câu hỏi dới đây
- GV gắn bảng phụ ghi sẵn nội dung 3 câu hỏi BT3
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS hoạt động cá nhân vàoVBT, 3 HS nối tiếp nhau lên bảng làm bài tập
- Cả lớp nhận xét, bổ sung GV nhận xét chung, chốt kết quả đúng
Bài 4 : Với mỗi từ hoặc cặp từ nghi vấn vừa tìm đợc, đặt một câu hỏi
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự suy nghĩ đặt câu HS nối tiếp đọc kết quả của mình
- Cả lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng
Bài 5 : Trong các câu dới đây, câu nào không phảI là câu hỏi và không đợc ding dấu chấm hỏi
- HS đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ trả lời, lớp nhận xét, GV kết luận
HĐ3 Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút
- Nhận xét tiết học
Trang 7- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết LT&C sau: “Dùng câu hỏi vào mục đích khác”
Lịch sử Nhà trần thành lập
I Mục tiêu:
- Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần
- Về cơ bản của nhà Trần cũng giống nh nhà Lý về tổ chức nhà nớc pháp luật, quân đội
Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân gần gũi nhau
II Chuẩn bị VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ 3- 5 phút
+ Nêu nguyên nhân , diễn biến , kết quả của cuộc k/c chống quân Tống xâm lợc L2 ?
- GV nxét
2 Bài mới
HĐ1: Sự ra đời của nhà Trần 7-8 phút ( PP: VĐ, GG )
- HS tham khảo SGK
+ Nêu sự ra đời của nhà Trần?
- HS nêu - GV khái quát , chốt ý
HĐ2: Chính sách , tổ chức nhà n ớc của nhà Trần 12- 15phút ( PP: VĐ, GG )
- HS làm BT1
- HS nêu kết quả GV chốt ý
+ Đứng đầu nhà nớc là vua
+ Vua đặt lệ nhờng ngôi sớm cho con
+ Lập Hà đê sứ; khuyến nông sứ; Đồn điền sú
+ Cả nớc chia thành các lộ, phủ,châu, huyện, xã
- 1 số HS nêu lại chính sách , tổ chức của nhà Trần
HĐ3: Quan hệ của vua , quan, dân 8- 10 phút ( PP: VĐ, GG )
+ Những sự việc nào chứng tỏ giữa vua với quan, vua với dân dới thời trần cha có sự cách biệt quá xa
- HS nêu, GV khái quát, chốt ý
- 1 số HS nhắc lại
3 Củng cố - Dặn dò 3- 5 phút
- 1 HS nhắc nội dung toàn bài
- GV nxét tiết học
Kể chuyện
Búp bê của ai
I.Mục tiêu:
- Dựa theo lời kể của GV , nói đợc lời thuyết minh cho từng tranh minh họa (BT1), bớc
đầu kể lại đợc câu chuyện bằng lời kể của búp bê và kể đợc phần kết của câu chuyện với tình huống cho trớc(BT3)
- Hiểu lời khuyên qua câu chuyện: Phải biết giữ gìn, yêu quý đồ chơi
II Đồ dùng:
- GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK phong to, 6 băng giấy để HS viết lời thuyết minh cho 6 tranh ( BT 1 ) + 6 băng giấy GV đã viết sẳn lời thuyết minh
III.Các hoạt dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS kể một câu chuyện em đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần vợt khó
- GV nhận xét cho điểm
B.Dạy học bài mới:
Trang 81 Giới thiệu bài
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2.GV kể chuyện Búp bê của ai ? ( 2 ,3 lần )
- Giọng kể rãi, nhẹ nhàng; kể phân biệt lời các nhân vật
- GV kể lần 1, HS nghe Sau đó chỉ vào tranh minh hoạ giới thiệu Lật đật ( búp bê bằng
nhựa hình ngời, bụng trong và đặt đâu là bật dậy )
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh hoạ phóng to trên bảng
- GV kể lần 3
3.Hớng dẫn HS thực hiện các yêu cầu
Bài tập 1: Tìm lời thuyết minh cho mỗi tranh
-HS đọc yêu cầu của BT 1 GV nhắc HS chú ý tìm cho mỗi tranh một lời thuyết minh ngắn gọn bằng một câu
-HS xem 6 tranh minh hoạ, từng cặp trao đổi, tìm hiểu lời thuyết minh cho tranh GV phát 6 băng giấy cho 6 HS, yêu cầu mỗi HS viết lời thuyết minh cho mỗi tranh
- GV gắn 6 tranh minh hoạ cỡ to lên bảng, gọi 6 HS gắn 6 lời thuyết minh cho một tranh Cả lớp quan sát để nhận xét, phát biểu ý kiến GV nhận xét và gắn lại những lời thuyết minh cha đúng cha hay lên mỗi tranh
Bài 2 :Kể lại câu chuyện bằng lời của búp bê
-HS đọc yêu cầu của đề bài, suy nghĩ kĩ yêu cầu của đề bài
-Yêu cầu HS kể đoạn đầu câu chuỵên
-Từng cặp HS kể chuyện
-HS thi kể trớc lớp
-HS và GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện nhập vai nhất
Bài 3: Kể phần kết của câu chuyện
- HS đọc yêu cầu của đề bài, suy nghĩ tởng tợng những khả năng có thể sảy ra trong tình huống cô chủ gặp lại búp bê trên tay cô chủ mới
- HS thi kể phần kết của câu chuyện
4 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì ?
- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân và chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 07 thỏng 12 năm 2016
Tập đọc cHú đất nung (Tiết2)
I Mục tiêu
1 Đọc:
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt đợc lời ngời kể với lời nhân vật (chàng kị
sĩ, nàng công chúa, chú đất Nung )
2 Hiểu:
- Hiểu từ ngữ: buồn tênh, hoảng hốt, nhũn xe, cộc tuếch,
- Hiểu nội dung: Muốn làm một ngời có ích phải biết rèn luyện, không sợ khổ, khó khăn Chú Đất Nung nhờ đá nung mình trong lửa đac trở thành hữu ích, chịu đợc nắng ma,cứu sống đợc hai ngời bột yếu đuối
3 Kĩ năng: - Xác định giá trị; Tự nhận thức bản thân; Thể hiện sự tự tin
II Chuẩn bị
- GV: bảng phụ
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ 3-5 phút
Trang 9- 2 HS đọc nối tếp nhau bài Chú Đất Nung ( phần 1 ), nêu nội dung phần 1
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới
Giới thiệu bài: GV giới thiệu bằng tranh
HĐ1: Luyện đọc 8- 9 phút ( PP: VĐ, LT )
- 1 HS khá đọc to toàn bài, lớp theo dõi SGK
- HS chia đoạn: 4 đoạn
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn của bài ( 2 lợt )
+ Hết lợt1: GV sửa lỗi phát âm, cách nghỉ giọng cho HS Hớng dẫn đọc câu dài ( bảng phụ ) GV hớng dẫn giọng đọc toàn bài
+ Hết lợt 2: GV giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới HS đọc phần chú giải SGK Đặt câu
có từ “ buồn tênh”
- HS luyện đọc trong nhóm đôi
- 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
HĐ2: Tìm hiểu bài 12- 15 phút ( PP: Động não, làm việc theo nhóm)
* 1HS đọc to đoạn “ Từ đầu đến… nhũn hết cả chân tay "
+ Kể lại tai nạn của hai ngời bột ?
- GV ghi bảng: lọ thủy tinh, cống, thuyền lật
- GV chốt ý1: Kể lại tai nạn của hai ngời bột.
- HS nhắc lại
* 1 HS đọc to đoạn “ Lúc ấy…se bột lại”
+ Đất Nung đã làm gì khi thấy 2 ngời bột gặp nạn ?
+ Vì sao chú Đất Nung có thể nhảy xuống nớc cứu 2 ngời bột ?
+ Theo em, câu nói cộc tuếch của Đất Nung có ý nghĩa gì ?
- GV ghi bảng: nhảy xuống nớc, vớt lên bờ
- GV chốt ý 2: Đất Nung cứu bạn
- HS nhắc lại
- GV chốt nội dung bài: Muốn làm một ngời có ích phải biết rèn luyện, không sợ khổ,
khó khăn Chú Đất Nung nhờ đá nung mình trong lửa đac trở thành hữu ích, chịu
đ-ợc nắng ma,cứu sống đđ-ợc hai ngời bột yếu đuối.
- HS nhắc lại
HĐ3: Luyện đọc diễn cảm 7- 8 phút
- GV hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn“ Hai ngời bột tỉnh dần… hết bài”(bảng phụ )
+ Đối với HS HTT: luyện đọc hay và thi đọc diễn đoạn văn
+ Đối với HS đại trà luyện đọc để đọc tốt hơn
- HS luyện đọc trong nhóm Các nhóm thi đọc
- 1 HS đọc giọng của cả 4 nhân vật
- Lớp bình xét nhóm đọc tốt, bạn đọc hay nhất
3 Củng cố- Dặn dò 3- 5 phút
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà học bài - Chuẩn bị bài sau: “ Cánh diều tuổi thơ”
Toán luyện tập
I Mục tiêu:
- Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho một số có một chữ số
- Thực hiện quy tắc chia một tổng hoặc một hiệu cho một số
II Chuẩn bị : VBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
HĐ1: Củng cố KT cũ : 3- 5 phút
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:
Trang 10128620 : 5 187250 : 8
- Lớp nhận xét, GV kết luận
HĐ2: Hớng dẫn luyện tập: 25- 27 phút ( PP: VĐ, GG, TL , LT )
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở nháp
- 2 HS lên bảng làm 255945 : 7 = 36563 ( d 4 ) ; 489690 : 8 = 61211 ( d 2 )
- HS nhận xét, GV chốt kết quả đúng
Bài 2 : Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng
- HS đọc yêu cầu BT
- HS nhắc lại cách tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
- Lớp làm bài vào vở nháp
- 2 HS lên chũa bài, lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng
Bài 3 : Giải toán
- HS đọc yêu cầu bài tập
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT
- HS suy nghĩ, tìm cách giải, HS nêu cách giải, HS nhắc lại cách giải
- HS tự làm vào vở ô li, 1 HS lên chữa bài Lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng
Bài giải
Hai kho lớn chứa số kilôgam gạo là:
14580 x 2 = 29160 ( kg ) Trung bình mỗi kho chứa số kg gạo là:
( 29160 = 10350 ) : 3 = 13170 ( kg ) Đáp số : 13170 kg gạo
HĐ3: Củng cố - Dặn dò: 3- 5 phút
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm các bài tập trongVBT
Khoa học Bảo vệ nguồn nớc
I Mục tiêu :
- Nêu những việc nên và không nên làm để bảo vệ nguồn nớc
- Cam kết thực hiện bảo vệ nguồn nớc
- Biết vận động mọi ngời trong gia đình bảo vệ nguồn nớc bẵng cách đóng vai
- Kĩ năng: KN bình luận, đánh giá về việc sử dụng và bảo vệ nguồn nớc; KN trình bày thông tin về việc sử dụng và bảo vệ nguồn nớc
II Chuẩn bị
- GV: Hình vẽ trang 58, 59 SGK
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ: 3- 5 phút
+ Có mấy cách làm sạch nớc?
+ Vì sao cần phải đun sôi nớc?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV liên hệ từ bài trớc.
Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát từ các hình và trả lời câu hỏi trang 58 - SGK
- Hai HS chỉ vào hình vẽ nêu những việc nên và không nên làm
Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp
- HS cả lớp nhận xét và bổ sung
- GV nhận xét,kết luận: Để bảo vệ nguồn nớc cần:
+ Giữ vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nớc sạch nh giếng nớc, hồ, ao, đờng ống dẫn nớc.
+ Không đục phá ống nớc làm cho chất bẩn thấm vào nguồn nớc