1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an tuan 27 (1)

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án tuần 27
Tác giả Thiều Thị Liễu Anh
Trường học Trường Tiểu học Trần Tống
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 27 LỊCH BÁO GIẢNG Từ ngày 18 /3/2013 Đến ngày 22 /3/2013 Cách ngôn Một giọt máu đào hơn ao nước lã Thứ ngày Môn Tên bài dạy Hai 18/3 HĐTT Tập đọc(T1) Tập đọc (T2) Toán Sinh hoạt sao Ôn tập và kiể[.]

Trang 1

TUẦN 27 LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày : 18 /3/2013

Đến ngày:22 /3/2013

Cách ngôn : Một giọt máu đào hơn ao nước lã

Thứ ngày Môn Tên bài dạy

Hai

18/3

HĐTT Tập đọc(T1) Tập đọc (T2) Toán

Sinh hoạt sao

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 1)

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 2)

Số 1 trong phép nhân và phép chia

Ba

19/3

LTừ& câu Toán

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 3)

Số 0 trong phép nhân và phép chia

20/3

Tập đọc Toán Chính tả

L Đọc-Viết

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 4) Luyện tập

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 5)

Ôn tập (Tiết 4+5)

Năm

21/3

Toán Tập làm văn

L Tiếng Việt Tập viết

Luyện tập chung

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 6)

Ôn tập (Tiết 6)

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 7)

Chiều thứ

năm

Kể chuyện Chính tả

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 8)

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (Tiết 9)

Sáu

22/3

Toán L.Toán HĐTT

Luyện tập chung Luyện tập

Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013

Hoạt động tập thể: SINH HOẠT SAO

I/Mục tiêu :

- Sinh hoạt sao, lớp nhi đồng theo chủ điểm "Yêu sao yêu đội"

II/Nội dung sinh hoạt

Bước 1 Ổn định tổ chức sao

Lớp trưởng hướng dẫn : Lớp tập họp 3 hàng dọc

- Lớp điểm số từ 1 đến hết

- Lớp trưởng báo cáo với GVCN để cho phép tiến hành sinh hoạt

- Bắt hát tập thể Nhi đồng ca ( Nhanh bước nhanh nhi đồng)

- Lớp trưởng đọc khẩu hiệu đội : Vâng lời Bác Hồ dạy "Sẵn sàng" Lớp đồng thanh Sẵn sàng

- Lớp trưởng cho lớp tiến hành sinh hoạt sao

- Sao trưởng mỗi sao: Hướng dẫn sao mình tập họp 1 vòng tròn vừa đi vừa hát bài Sao vui của em

Bước 2: Điểm danh, kiểm tra vệ sinh

- ST: Điểm danh theo tên

- Kiểm tra vệ sinh cá nhân- nhận xét tuyên dương

Bước 3: Kiểm tra một số nội dung đã sinh hoạt ở tuần trước

- Kể việc làm tốt trong tuần qua ( về học tập, kỷ luật, trật tự, lễ phép, vệ sinh )

- Nhận xét khen ngợi những việc tốt và nhắc nhở những em có hành vi chưa tốt

Bước 4: Triển khai nội dung sinh hoạt theo chủ điểm mới

- Sinh hoạt theo chủ đề: "Yêu sao yêu đội"

+ Nêu ý nghĩa của chủ đề : tham gia tốt các hoạt động của đội và sao

- Ngày lễ 8/3 , 26/3, 28/3 và chủ đề năm học

- Ôn các bài múa, hát, trò chơi đã học

- Hướng dẫn hát múa và trò chơi dân gian

Bước 5: Củng cố dăn dò:

- Sao trưởng nhở các em cố gắng phấn đấu, học tập, rèn luyện

- Nhận xét buổi sinh hoat: tinh thần, thái độ các bạn tham gia sinh hoạt ra sao Biểu dương các bạn tham gia tốt

- Ôn nội dung đã sinh hoạt, tuần đến tiếp tục sinh hoạt theo chủ điểm "Yêu sao yêu đội"

* GV nhận xét buổi sinh hoạt

Trang 3

Tập đọc : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Tiết1)

I Mục tiêu :

- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với Khi nào ? ( BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( một trong 3 tình huống ở BT4)

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

- Viết sẵn các câu ở bài tập 2

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra tập đọc

- GV đặt câu hỏi về đoạn bài HS vừa đọc

GV ghi điểm

HĐ2 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Khi

nào”

*Lời giải đúng : Câu a/ mùa hè; Câu b/ khi

hè về

HĐ3 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in

đậm

HĐ4 Nói lời đáp của em.

- Cho HS thực hành đối đáp theo nhóm đôi

+ Tình huống a

+ Tình huống b

+ Tình huống c

C.Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS thực hành đáp lời cảm ơn với thái

độ lịch sự, tiếp tục ôn các bài tập đọc đầu

HKII

-Từng HS lần lượt lên bốc thăm bài tập đọc (sau khi bốc thăm được xem lại bài đọc) -Đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã định, trả lời câu hỏi

- Đọc yêu cầu bài tập

- 1HS lên bảng, các HS khác làm vào VBT : gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào”

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng, lớp làm vào VBT :

c/ Khi nào dòng sông trở thành một đường

trăng lung linh dát vàng ?/ Dòng sông dát vàng khi nào ?

b/ Ve nhởn nhơ ca hát Khi nào ? / Khi nào

ve nhở nhơ ca hát ?

- Đọc yêu cầu bài tập

- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp + a/ Có gì đâu / Không có chi / Chuyện nhỏ ấy mà / Bạn bè phải giúp nhau mà + b/ Dạ, không có chi / Dạ, thưa ông, có gì đâu ạ Ông đi ạ

+c/ Thưa bác, không có chi !/ Dạ, cháu rất thích trông em bé mà

Trang 4

Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2)

- Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ( BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (từ tuần 19 đến tuàn 26)

- Trang phục cho trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra tập đọc :

Thực hiện như tíêt 1

HĐ2 Trò chơi mở rộng vốn từ.

- GV mời 4HS mang tên 4 mùa đứng trước

lớp

HĐ3 Ngắt đoạn trích thành 5 câu

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS tiếp tục luyện đọc

- HS bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài

HS thực hành trò chơi :

- 4 HS đội mũ bốn mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông

- 12 HS đội mũ từ tháng 1đến tháng 12

- 4 HS đội mũ tên các loài hoa mai, đào, cúc, mận, phượng

- 4 HS mang chữ ấm áp, nóng bức, mát mẻ, giá lạnh

- Số HS đội mũ và mang chữ tự tìm đến mùa thích hợp

- Từng mùa tự giới thiệu

- Đọc yêu cầu và đoạn trích

1HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT

Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên

Trang 5

Toán : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I.Mục tiêu :

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II

Các họat động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A.Kiểm tra : Bài 2,3/131

B Bài mới

HĐ1 Phép nhân có thừa số 1.

Nêu phép nhân và yêu cầu HS chuyển thành

phép cộng tương ứng

1 x 2 = 1+1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

1 x 3 = 1+1+1+1 = 3 vậy 1 x 3 = 3

1 x 4 = 1+1+1+1+1 = 4 vậy 1 x 4 = 4

H : Em có nhận xét gì về kết quả về kết quả

của phép nhân 1 với một số ?

- Gọi 3HS lên bảng thực hiện các phép tính :

2 x 1; 3 x 1; 4 x 1

- Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào

đó với số 1 thì kết quả của phép nhân có gì

đặc biệt ?

HĐ2 Giới thiệu phép chia cho 1.

- Tiến hành tương tự như HĐ1

HĐ3 Thực hành.

Bài1/132

- Yêu cầu HS tự làm bài

Gọi vài HS đọc bài làm của mình

Bài 2/ 132

- Gọi 3 HS lên bảng, cho các HS khác làm

vào vở

Bài 3/132(HS khá giỏi)

C Củng cố, dặn dò

-Yêu cầu HS nêu lại các kết luận trong bài

- Nhận xét tiết học

2HS lên bảng làm bài

- Số1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- HS làm bài :

2 x 1 = 2; 3 x 1 = 3; 4 x 1 = 4

- Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài 2HS cùng bàn đổi vở kiểm tra kết quả

- Đọc yêu cầu bài tập

- 3HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

- Đọc yêu cầu bài tập

- Thực hiện từ trái qua phải

4 x 2 x 1 = 8 x1

= 8

Trang 6

Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2013

Luyện từ và câu: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 3)

I.Mục tiêu :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với “Ở đâu ?” (BT2, BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

II.Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài tập đọc Viết sẵn nội dung bài tập 2.

III Các hoạt động dạy học :

HĐ1 Kiểm tra tập đọc.

HĐ2.Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở

đâu ?

- Cho HS làm bài VBT, gọi 1HS lên bảng

làm bài.Yêu cầu HS gạch dưới bộ phận trả

lời cho câu hỏi Ở đâu ?

HĐ3.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in

đậm

HĐ4 Nói lời đáp của em.

H : Cần đáp lời xin lỗi trong mỗi trường hợp

trên với thái độ như thế nào ?

- Mời 1 cặp HS thực hành đối đáp mẫu

-Yêu cầu HS thực hành theo đôi

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS thực hành nói, đáp lời xin lỗi

trong giao tiếp hằng ngày

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc, chuẩn bị, đọc bài, trả lời câu hỏi

- Đọc yêu cầu bài tập

- 1HS lên bảng, các HS khác làm trong VBT :

a.Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ

rực

b.Chim đậu trắng xoá trên những cành cây.

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài trong VBT, 2 HS lên bảng làm

a Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu ? / Ở đâu

hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?

b Ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm ? / Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

- Đọc yêu cầu bài tập

- lịch sự nhẹ nhàng, không chê trách nặng

- 1 cặp HS đối đáp mẫu

- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp trong các tình huống a, b, c

a/ Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay / Lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé !

b/ Thôi không sao đâu chị ạ ! / Bây giờ chị hiểu em là được

c/ Dạ, không có chi / Dạ, không sao đâu bác ạ

Trang 7

Toán: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Mục tiêu:

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với số 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

II Các hoạt động dạy-học:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

A Kiểm tra: Bài 2/132

B Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0

- Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu HS

chuyển thành phép cộng tương ứng

- Vậy 0 x 2 = 0

- Tiến hành tương tự với 0 x 3

- Từ 0 x 2 = 0 ; 0 x 3 = 0 yêu cầu HS nêu

nhận xét

- Gọi 2HS lên bảng thực hiện 2 x 0 ; 3 x 0

H: Khi ta thực hiện phép nhân của một số

nào đó với 0, kết quả phép nhân có gì đặc

biệt ?

HĐ2 Giới thiệu phép chia có số bị chia là

0

- Nêu phép nhân 0 x 2 = 0

- Yêu cầu HS lập phép chia tương ứng có số

bị chia là 0

- Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có 0 : 2 = 0

- Tiến hành tương tự với 0 x 5 = 0 để rút ra

phép tính 0 : 5 = 0

HĐ3 Luyện tập:

Bài 1,2/133

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 1HS đọc bài làm của mình

Bài 3/133

- Gọi 2HS lên bảng, các HS khác làm trên

bảng con

Bài 4/133 (HS khá giỏi)

C Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại các kết luận trong

bài.Dặn HS về nhà học thuộc các kết luận

đó và chuẩn bị cho bài sau

- 3HS lên bảng, lớp thực hiện trên bảng con

- 0 x 2 = 0 + 0 = 0

- 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- HS nhắc lại kết luận

- 2 x 0 = 0 ; 3 x 0 = 0 -Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- 0 : 2 = 0

- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng con 2HS lên bảng

- 0 x 5 = 0 3 x 0 = 0

- 0 : 5 = 0 0 : 3 = 0

- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức

2 : 2 x 0 = 1 x 0

= 0

Trang 8

Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013

Tập đọc : ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 4)

I.Mục tiêu :

- Mức độ và kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2)

- Viết được một đoạn văn ngắn (3, 4 câu về loài chim hoặc gia cầm)

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập 2

III Các hoạt động dạy học :

HĐ1.Kiểm tra tập đọc

Thực hiện như tiết 1

HĐ2.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim

chóc

- GV nêu : các loài gia cầm (gà, vịt, ngang,

ngỗng) cũng được xếp vào họ hàng nhà

chim

- Chia lớp thành 6nhóm

-Yêu cầu các nhóm chọn một loài chim hay

gia cầm Thảo luận về đặc điểm con

vật.VD : * Con vịt

Lông trắng, đen, đốm (khi lớn); vàng óng

(khi nhỏ), mỏ vàng, chân có màng, đi lạch

bà lạch bạch, cho thịt, trứng

HĐ3.Viết đoạn văn ngắn khoảng 3,4 câu về

một loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngang,

ngỗng)

- Gọi một số học sinh đọc bài viết

C.Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học Dặn HS tiếp tục ôn tập

- Đọc yêu cầu bài tập

- Các nhóm chọn một loài chim hay gia cầm thảo luận về đặc điểm con vật đã chọn (Nhóm trưởng nêu câu hỏi, các thành viên trả lời, thư kí nhóm viết đặc điểm của con vật vào giấy khổ to rồi trình bày trước lớp

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS khá làm miệng

- HS làm bài vào VBT

Trang 9

Toán : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

- Lập được bảng nhân 1 và bảng chia 1

- Biết thực hiện các phép tính có số 1, số 0

II Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra :

4 x 0 : 1 = 0 x 3 : 1 =

5 : 5 x 0 = 4 : 4 x 0 =

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1/134

- Yêu cầu HS tự nhẩm sau đó nối tiếp nhau

đọc kết quả

- Nhận xét, sau đó cho HS đồng thanh bảng

nhân và bảng chia 1

Bài 2/134 :

- Gọi 3 HS lên bảng, các HS làm bài vào vở

- Số nào cộng với 0 thì kết quả như thế nào?

- Số nào nhân với 0 thì kết quả như thế

nào ?

- Số nào chia cho 1 thì kết quả như thế nào ?

- Kết quả các phép chia có số bị chia là 0 là

bao nhiêu ?

Bài 3/134 (HS khá giỏi)

Tổ chức cho HS thi nối phép tính với kết

quả

C Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại các kiến thức về phép nhân

có thừa số là 1 và 0; phép chia có số bị chia

là 0

- 2 HS lên bảng làm bài.Lớp làm bài trên bảng con

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- Đọc yêu cầu bài tập

- Số nào cộng với số 0 thì kết quả là chính

số đó

- thì sẽ cho kết quả là 0

- thì kết quả là chính số đó

- Các phép chia có số bị chia là 0 đều cho kết quả là 0

Trang 10

Chính tả: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 5) I.Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với“Như thế nào ?” (BT2, BT3); biết đáp lời khẳng dịnh, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Viết sẵn nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra tập đọc

Thực hiện như tiết 1

HĐ2.Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Như

thế nào ?”

- Gọi 2HS lên bảng làm bài, các HS khác

làm vào VBT

HĐ3 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in

đậm

- Cho HS làm bài vào VBT, 2HS lên bảng

HĐ4 Nói lời đáp của em.

- GV lần lượt nêu từng tình huống và yêu

cầu HS thực hành đối đáp

C Củng cố, dặn dò

Dặn HS tiếp tục ôn tập để chuẩn bị kiểm tra

Nhận xét tiết học

- HS lên bốc thăm bài đọc, chuẩn bị, đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT

Bộ phận trả lời Như thế nào ? ở câu a là đỏ rực; ở câu b là nhởn nhơ.

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài

a/ Chim đậu như thế nào trên những cành

cây ?

b/ Bông cúc sung sướng như thế nào ?

- Đọc yêu cầu bài tập

- Các cặp HS thực hành đối đáp theo nhóm a/ Hay quá ! Con sẽ học bài sớm để xem /

Ôi thích quá ! Con cảm ơn ba

b/ Thật ư ? Cảm ơn bạn nhé ! / Mình mừng quá ! Rất cảm ơn bạn

c/ Thưa cô, thế ạ ? Tháng sau, chúng em sẽ

cố gắng nhiều hơn / Tiếc quá ! Nhất định chúng em sẽ có gắng hơn /

Luyện đọc-viết: ÔN TẬP (Tiết 4 và 5)

I.Mục tiêu :

- Ôn luyện một số từ ngữ về chim chóc

- Viết được một đoạn văn ngắn (3, 4 câu về loài chim hoặc gia cầm)

II Các hoạt động dạy học

- Hướng dẫn làm bài taapj1 trang 63 (STH)

Trang 11

Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng nhân bảng chia đã học

- Biết tìm thừa số, số bị chia

- Biết nhân (chia) số tròn chục với ( cho) số có một chữ số

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng nhân 4)

II.Các hoạt động dạy-học:

A Kiểm tra:

3 : 3 x 0 5 : 5 x 0

0 : 4 x 2 0 : 5 x 5

B Bài mới:

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1/135 SGK.

- Yêu cầu tự HS làm bài, 3 HS lên bảng làm

bài, các HS khác làm bài vào vở

Bài 2(cột 2) Cột 3 HS khá giỏi

- GV hướng dẫn cách nhẩm của bài mẫu:

H : 20 còn gọi là mấy chục ?

- Để thực hiện 20 x 4 ta có thể tính là :

2 chục x 4 = 8 chục, 8 chục là 80

Vậy 20 x 4 = 80

- Yêu cầu HS tự làm tiếp phần a của bài tập,

sau đó gọi 1 HS đọc bài làm của mình

Bài 3/135.

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, các HS khác

làm bài vào vở

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số chưa

biết trong phép nhân và số bị chia trong

phép chia

Bài 4/135 SGK (HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS đọc đề, tự tóm tắt và trình bày

bài giải

Bài 5/135 SGK (HS khá giỏi).

- Yêu cầu HS tự làm bài

C.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học và dặn HS ôn lại cách

tìm thừa số, số bị chia, ôn lại các bảng nhân

và bảng chia đã học

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 3 HS lên bảng làm bài, các HS khác làm bài vào vở

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 20 còn gọi là 2 chục

- Làm bài và theo dõi để nhận xét bài của bạn

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài

+Tìm thừa số: lấy tích chia cho thừa số kia +Tìm số bị chia: Lấy thương nhân với số chia

- HS làm bài

+ 4 tổ: 24 tờ báo + 1 tổ: ? tờ báo

- Số tờ báo mỗi tổ là:

24 : 4 = 6 ( tờ báo ) Đáp số: 6 tờ báo

- HS đọc yêu cầu bài tập và tự làm bài

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w